Font size
WorksheetsCâu hỏi ôn tập
Total questions: 148
Worksheet time: 1hrs 14mins
Tất cả các hệ điều hành đều có chung một qui định đặt tên tập tin
Đúng
Sai
Nếu không có thiết bị chuột (mouse) thì không thể sử dụng được Windows
Đúng
Sai
Có thể đặt tên thư mục trùng với tên tập tin lưu trữ bên trong của thư mục đó
Đúng
Sai
Không thể chuyển mã một đoạn văn bản được gõ bằng bảng mã này sang một bảng mã khác
Đúng
Sai
Trong Excel, không thể chèn ký tự đặc biệt (Symbol)
Đúng
Sai
Trong Word, có thể thay đổi hướng của một đoạn văn bản nằm trong table
Đúng
Sai
Trong Excel, tổ hợp phím Shift+F3 dùng để hoán đổi qua lại giữa chữ kiểu chữ thường, chữ in hoa, chữ in hoa ký tự đầu mỗi từ
Đúng
Sai
Trong Excel, có thể định dạng cho nhiều ô khác nhau có font chữ khác nhau
Đúng
Sai
Trong Word, để đánh số thứ tự trong Table, sau khi chọn khối các ô chọn tab Insert \ Order number
Đúng
Sai
Hệ số dùng để biểu diễn thông tin trong máy tính là
Thập phân
Nhị phân
Thập lục phân
Các câu a, b và c đều sai
Giá trị 15 trong hệ Thập phân khi đổi sang hệ Nhị phân sẽ có giá trị là
1011
1100
1010
1111
Bảng mã ASCII sử dụng bao nhiêu Bit để biểu diễn thông tin
1
8
16
32
1MB bằng bao nhiêu Byte
1000
210
220
230
Hệ thống máy tính bao gồm
Phần cứng, phần mềm
CPU, màn hình, bàn phím, chuột
CPU, màn hình bàn phím, chuột, máy in
Các câu a, b và c đều sai
Khi muốn gõ chữ in Hoa thì sử dụng phím nào trong các phím sau đây
Tab
Capslock
Shift
Các câu b và c đều đúng
Nút Reset dùng để
Tắt máy tính
Khởi động lại máy tính
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
RAM là từ viết tắt của cụm từ
Random Access Memory
Reduce Access Memory
Restore Access Memory
Các câu a, b và c đều sai
Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là
Đĩa cứng
Đĩa CD Rom
Máy in
Các câu a, b và c đều sai
Ký hiệu dùng để chỉ thư mục cha là
:
\
/
..
CPU là từ viết tắt của cụm từ
Central Processing Unit
Control Processing Unit
Command Processing Unit
Các câu a, b và c đều sai
Đối với thiết bị chuột phát biểu nào sau đây là đúng
Có thể thực hiện thao tác click chuột phải
Có thể thay đổi thời gian giữa hai lần ấn chuột trong thao tác Double click
Có thể hoán đổi chức năng của nút chuột trái và nút chuột phải
Tất cả các phát biểu trên
Bộ nhớ nào sau đây là sẽ mất thông tin khi mất điện
ROM
RAM
Đĩa USB
Các câu a, b và c đều đúng
Thiết bị nhập chuẩn của máy tính là
Chuột
Màn hình
Bàn phím
Máy quét (scan)
Một máy tính có thể có
1 ổ đĩa mềm, 1 ổ đĩa cứng
1 ổ đĩa mềm, 1 ổ đĩa cứng, 1 ổ đĩa CD ROM
2 ổ đĩa cứng, 1 ổ đĩa CD ROM
Tùy theo sự lắp đặt
Loại bộ nhớ nào sau đây là bộ nhớ ngoài
ROM
RAM
Đĩa CD-ROM
Các câu a, b và c đều đúng
Thiết bị lưu trữ nào sau đây có thời gian truy cập dữ liệu là nhanh nhất
Đĩa mềm
Đĩa cứng
Đĩa CD-ROM
Đĩa USB
Hệ điều hành là
Phần mềm ứng dụng
Phần mềm tiện ích
Phần mềm hệ thống
Các câu a, b và c đều sai
Phát biểu nào sau đây là không đúng
Tập tin là đơn vị thông tin lưu trữ ở bộ nhớ ngoài
Hệ điều hành tổ chức lưu trữ tập tin/thư mục theo mô hình dạng cây
Hệ thống quản lý tập tin thư mục là một phần của hệ điều hành
Tập tin là thành phần của thiết bị ngoại vi
Đối với hệ điều hành Window
Tên tập tin không phân biệt chữ hoa và chữ thường
Phần mở rộng của tên tập tin không bắt buộc phải có
Tên tập tin không được chứa dấu * hoặc dấu ?
Các câu a, b và c đều đúng
Phần mở rộng của tên tập tin thể hiện
Tên thư mục chứa tập tin
Kích thước của tập tin
Ngày giờ tạo lập tập tin
Loại của tập tin
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi đề cập đến việc sử dụng tiếng Việt trên máy tính
Chỉ có thể hiển thị tiếng Việt trên máy tính khi có cài phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt
Kiểu gõ không phụ thuộc vào bảng mã
Phải cài đặt công cụ chuyển mã khi muốn chuyển mã văn bản từ bảng mã này sang bảng mã khác
Có nhiều chương trình khác nhau dùng để gõ tiếng Việt
Để xóa ký tự tại vị trí con trỏ thì sử dụng phím
Tab
Backspace
Delete
Các câu b và c đều đúng
Phím nào sau đây dùng để bật tắt chế độ cho phép sử dụng cụm phím số bên phải trên bàn phím của máy tính để bàn (desktop)
Shift
Capslock
Alt
Numlock
Cổng USB trên máy tính dùng để kết nối
Chuột
Máy in
Bàn phím
Tất cả các loại trên
Hãy chọn phát biểu đúng
Bộ nhớ ROM sẽ mất thông tin khi mất điện
Bộ nhớ RAM sẽ không bị mất thông tin khi mất điện
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Windows, ký tự nào sau đây không được phép dùng đặt tên tập tin
!
/
%
Tất cả các ký tự trên
Trong Windows, tổ hợp phím dùng để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ đang mở là
Alt + Tab
Ctrl + Tab
Shift + Tab
Tab + Enter
Trong Windows, tên tập tin nào sau đây là không hợp lệ
Bai thi ly thuyet tin hoc
Bai thi $ ly thuyet tin hoc
Bai thi : ly thuyet tin hoc
Tất cả các tên trên
Trong Windows, muốn thay đổi ký hiệu thể hiện dấu của âm, chọn mục
Negative Number Format
Negative Sign Symbol
Digit Grouping Symbol
Các câu a, b và c đều sai
Trong Windows, đóng một cửa sổ, sử dụng tổ hợp phím
Shift + F4
Ctrl + F4
Tab + F4
Alt + F4
Trong Windows, di chuyển đối tượng, sử dụng tổ hợp phím
Ctrl + C và Ctrl + V
Ctrl + X và Ctrl + V
Alt + C và Alt+ V
Alt + X và Alt+ V
Khi sử dụng thiết bị chuột, có thể thực hiện các thao tác
Click
Right click
Double click
Các câu a, b và c đều đúng
Trong Window, để đổi tên một đối tượng, chọn mục
Rename
Redo
Undo
Restore
Trong Window, công cụ Recycle Bin có công dụng
Lưu trữ các đối tượng đã bị xóa
Phục hồi các đối tượng đã bị xóa
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Window, để phục hồi một đối tượng trong Recycle Bin, chọn mục
Rename
Redo
Undo
Restore
Trong Windows, chương trình dùng để quản lý tập tin và thư mục có tên là
File Explorer
Calculator
Notepad
Paint
Trong Windows, để sao chép đối tượng, sử dụng tổ hợp phím nào
Ctrl + C và Ctrl + V
Ctrl + X và Ctrl + V
Ctrl + C và Ctrl + N
Ctrl + X và Ctrl + K
Trong Windows, để xóa một đối tượng, thao tác đúng là
Nhấp chuột phải lên đối tượng, chọn Delete
Nhấp chọn đối tượng rồi ấn phím Delete
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Khi sử dụng cửa sổ Computer, có thể thực hiện thao tác nào
Tạo thư mục
Định dạng (Format) đĩa mềm
Mở cửa sổ Control Panel
Các câu a, b và c đều đúng
Để bật/tắt chế độ tự động sắp xếp các biểu tượng (Icons) trên màn hình Desktop, nhấp chuột phải trên Desktop và chọn mục nào
Refresh
New/Auto Arrange
View / Auto Arrange Icons
Các câu a, b và c đều sai
Microsoft Word thuộc loại phần mềm nào
Hệ điều hành
Phần mềm ứng dụng
Ngôn ngữ lập trình
Các câu a, b và c đều sai
Trong Windows, để hiển thị ngày tháng năm dạng 12/28/2009, mã định dạng hợp lệ là
DD/MM/YYYY
MM/DD/YYYY
YYYY/MM/DD
YYYY/DD/MM
Trong Windows, có thể mở Start menu bằng tổ hợp phím nào
Tab + Esc
Ctrl + Esc
Alt + Esc
Các câu a, b và c đều sai
Trong Windows, phát biểu nào sau đây là không đúng
Để hiển thị được tiếng Việt thì bắt buộc phải cài đặt chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt
Để gõ được tiếng Việt thì bắt buộc phải cài đặt chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt
Có thể chuyển một đoạn văn bản từ bảng mã này sang bảng mã khác
Có thể sử dụng kiểu gõ VNI hoặc TELEX để gõ tiếng Việt
Trong Windows, phát biểu nào sau đây là đúng
Có thể tạo các thư mục cùng cấp có tên giống nhau
Có thể chọn các đối tượng không liên tục
Tên tập tin không thể chứa khoảng trắng
Không thể ẩn/hiện một đối tượng
Để gõ từ “chào” bằng chương trình soạn thảo văn bản thì cách gõ nào sau đây là đúng
Cha2o
Chao2
Chaof
Các câu a, b và c đều đúng
Trong Word, mặc định tên tập tin có phần mở rộng là
Docx
Dosx
Dotx
Các câu a, b và c đều đúng
Trong Word, để lưu trữ tập tin, thao tác đúng là
Chọn File / Save
Ấn tổ hợp phím Ctrl + S
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Word, để in đậm ký tự, chọn biểu tượng nào
B
U
I
Các câu a, b và c đều sai
Trong Word, để chèn một hình ảnh, chọn tab Ribbon nào
View
Home
Insert
Design
Trong Word, để bật/tắt thước định dạng (Ruler), chọn tab Ribbon nào
Insert
Home
Page Layout
Các câu a, b và c đều sai
Trong Word, để chèn thêm một dòng vào bảng, thao tác nào đúng
Nhấp chuột phải chọn menu Insert
Chọn Table Tools / Layout và chọn cách chèn
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Word, phát biểu nào sau đây là không đúng
Có thể quét chọn nhiều khối văn bản không liên tục
Có thể định dạng in đậm và in nghiêng cho cùng một ký tự
Có thể chọn cỡ chữ (size) là 500
Có thể chọn cùng lúc hai font chữ cho cùng một ký tự
Trong Word, để đánh số trang, thao tác đúng là
Chọn tab Insert / Page Number trên thanh Ribbon
Chọn tab Insert / Header hoặc Footer trên thanh Ribbon
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Word, để gạch dưới một đoạn văn bản bằng kiểu gạch khác nét đơn, thao tác đúng là
Ấn tổ hợp phím Ctrl + U
Nhấp vào biểu tượng U trên tab Home
Chọn tab Home và chọn kiểu gạch trong nhóm Font
Các câu a, b và c đều đúng
Trong Word, công cụ Format Painter có công dụng
Sao chép toàn bộ nội dung văn bản và định dạng
Chỉ sao chép nội dung văn bản, không sao chép định dạng
Chỉ sao chép định dạng, không sao chép nội dung văn bản
Các câu a, b và c đều sai
Trong Word, để in đậm đoạn văn bản đã được quét chọn, sử dụng tổ hợp phím
Ctrl + B
Ctrl + C
Ctrl + I
Ctrl + U
Trong Word, để chèn thêm một dòng vào sau dòng cuối cùng trong bảng biểu, thực hiện thao tác
Đặt con trỏ vào ô cuối cùng của bảng và ấn phím Tab
Đặt con trỏ vào dòng cuối cùng của bảng và sử dụng Table Tools
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Word, có thể ra lệnh in ấn văn bản từ
Thanh công cụ truy cập nhanh
File > Print
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Word, để sang trang mới, sử dụng tổ hợp phím
Ctrl + Enter
Shift + Enter
Alt + Enter
Các câu a, b và c đều sai
Trong Word, khi muốn chia một ô trong bảng thành nhiều ô, thực hiện thao tác
Chọn công cụ Table Tools
Click chuột trái vào khối ô chọn Split Cells
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Word, để tìm kiếm và thay thế một từ bằng một từ khác, sử dụng công cụ
AutoText
AutoCorrect
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Word, khi người sử dụng chọn “This point forward” trong mục “Apply to” của một cài số lề muốn áp dụng tùy chọn cho
Đoạn văn bản từ vị trí con trỏ cho đến cuối văn bản
Toàn bộ văn bản
Dòng văn bản tại vị trí con trỏ
Dòng văn bản ngay phía trên con trỏ
Trong Word, phím nào sau đây dùng để viết chỉ số trên, ví dụ X2
Ctrl + =
Shift + =
Ctrl + Shift + =
Ctrl + Alt + =
Trong Word, để đánh số trang tại vị trí lề trên của văn bản, thực hiện
Tại tab Insert, click chọn Page Number và chọn Bottom of Page
Tại tab Insert, click chọn Page Number và chọn Format Page Numbers
Tại tab Insert, click chọn Page Number, chọn Top of Page
Tại tab Insert, click chọn Page Number, chọn Page Margins
Trong Word, tổ hợp phím dùng để đóng cửa sổ soạn thảo văn bản là
Ctrl + Y
Ctrl + W
Alt + W
Alt + Y
Trong Word, để chèn hình ảnh từ thư viện có sẵn vào văn bản, thực hiện thao tác
Tại tab Insert, click chọn Picture
Tại tab Insert, click chọn SmartArt
Tại tab Insert, click chọn Clip Art
Tại tab Insert, click chọn Screenshot
Trong Word, để di chuyển con trỏ về đầu tài liệu ấn
Ctrl + PageUp
Ctrl + End
Home
Ctrl + Home
Trong Word, để chèn một dòng tiêu đề lặp lại ở bên dưới mỗi trang của tất cả các trang trong tài liệu đang mở, thực hiện thao tác
Tại tab Insert click chọn Footer, chọn một mẫu tiêu đề
Tại tab Insert, click chọn Header, chọn một mẫu tiêu đề
Tại tab Insert, click chọn Footer, chọn Remove Footer
Tại tab Insert, click chọn Header, chọn Edit Header
Trong Word, tổ hợp phím nào dùng để tăng cỡ chữ lên một đơn vị cho nội dung văn bản đã được chọn
Ctrl + 1
Ctrl + ]
Ctrl + >
Shift + [
Trong Word, để chèn thêm một cột bên trái cột đang chọn, tại Table Tools chọn tab Layout rồi chọn nút lệnh
Left Columns
Insert Below
Insert Above
Insert Left
Trong Word, để thiết lập lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, trong tab Page Layout, chọn mục
Orientation
Size
Margins
Page Setup
Trong Word, để chia cột cho đoạn văn bản, thực hiện
Tại tab Page Layout, click chọn Columns
Tại tab Page Layout click chọn Line Numbers
Tại tab Insert, click chọn Columns
Tại tab Home, click chọn Columns
Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, thiết lập tại
Ô Before và After trong tab Page Layout
Ô Indentation trong tab Home
Tùy chọn Header and Footer trong tab Insert
Chức năng Zoom trong tab View
Trong Word, để chèn mục lục tự động cho văn bản, click chọn tab
Home \ Table of Contents
References \ Table of Contents
Insert \ Table of Contents
References \ Level
Trong Word, phát biểu nào sau đây là đúng
Tổ hợp phím Ctrl + P dùng thực hiện mở hộp thoại định dạng ký tự (hộp thoại Font)
Không thể chuyển mã đoạn văn bản tiếng Việt
Là một phần mềm dùng để thực hiện chức năng tính toán
Để tạo Footnote/Endnote sử dụng tab References
Trong Word, trong khi soạn thảo văn bản, nếu ấn phím số 5 khi có một khối văn bản đang được chọn thì
Khối văn bản đó biến mất
Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 5
Số 5 sẽ chèn vào trước khối đang chọn
Số 5 sẽ chèn vào sau khối đang chọn
Trong Word, phát biểu nào sau đây là sai
Ctrl + F12 dùng để lưu văn bản
Ấn tổ hợp phím Ctrl + Enter chủ động sang trang mới khi chưa hết trang văn bản
Kích thước tối đa khi phóng to màn hình (zoom) là 500%
Có bốn loại điểm dừng (leader) khi thiết thực hiện canh tab cho văn bản
Trong Word, tổ hợp phím nào sau đây được dùng để lưu văn bản
Ctrl + T
Ctrl + P
Ctrl + S
Ctrl + F
Trong Word, để chèn một bảng biểu vào văn bản, thực hiện
Tại tab Page Layout, click chọn nút Table, chọn Insert Table
Tại tab Home, click chọn nút Table, chọn Insert Table
Tại tab Insert, click chọn nút Table, chọn Insert Table
Tại tab Design, click chọn nút Table, chọn Insert Table
Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + P được thay cho lệnh nào sau đây
Tại nút Office, chọn lệnh Print Preview
Tại tab Page Layout, chọn lệnh Print
Tại nút Office, chọn lệnh Print
Tại Tab Page Layout, chọn lệnh Print Preview
Trong Word, để nối hai đoạn văn bản số 1 và đoạn văn bản số 2 thành một đoạn, thực hiện
Đặt con trỏ đầu đoạn số 2, ấn phím Backspace
Đặt con trỏ đầu đoạn số 2, ấn phím Delete
Đặt con trỏ đầu đoạn số 1, ấn phím Backspace
Đặt con trỏ đầu đoạn số 1, ấn phím Delete
Trong Word, phím nào sau đây di chuyển con trỏ về đầu dòng hiện hành
Home
Ctrl + Home
End
Ctrl + PageUp
Trong Word, thao tác giữ phím Ctrl và click chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng
Chọn đoạn văn bản
Chọn toàn bộ văn bản
Chọn một câu tại vị trí con trỏ
Chọn một từ
Trong Word, chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường, thực hiện
Tại tab Home chọn biểu tượng Change Case
Ấn tổ hợp phím Shift + F3
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Word, để xóa toàn bộ định dạng của đoạn văn bản đã được chọn, ấn tổ hợp phím
Shift + Space
Ctrl + Delete
Shift + Delete
Ctrl + Space
Trong Excel, mặc định phần mở rộng của tên tập tin là
.sxlx
.slsx
.xsxl
Các câu a, b và c đều sai
Trong Excel, để làm tròn số, có thể sử dụng hàm
Round
Int
Value
Các câu a, b và c đều đúng
Trong Excel, để sắp xếp dữ liệu, click chọn
Sort \ Home \ Data
Sort \ Data \ Home
Home \ Sort \ Data
Các câu a, b và c đều sai
Trong Excel, để cắt lấy tên tỉnh từ một chuỗi tên tỉnh và huyện ngăn cách nhau bằng dấu gạch giữa (ví dụ cắt lấy tên tỉnh “An Giang” từ chuỗi “Phu Tan-An Giang”), công thức nào sau đây là đúng (địa chỉ của ô chứa chuỗi là B4)
=MID(B4, FIND("-", B4)+1, 100)
=RIGHT(B4, LEN(B4)-FIND("-", B4))
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Excel, khi thực hiện một công thức có thông báo lỗi “#########”, nguyên nhân là do
Công thức có thực hiện phép chia mà số bị chia bằng không
Công thức có sử dụng một hàm nhưng tên hàm viết không đúng
Độ rộng của ô không đủ để chứa dữ liệu
Các câu a, b và c đều sai
Trong Excel, phát biểu nào sau đây là đúng
a. Để định dạng chỉ số trên, ấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + =
b. Không thể chèn văn bản dạng công thức toán học (Equation)
c. Không thể sắp xếp dữ liệu khi bảng tính không có dòng tiêu đề
d. Khi sử dụng hàm IF không bắt buộc phải có đầy đủ ba đối số
Trong Excel, để xuống dòng trong cùng một ô, sử dụng tổ hợp phím nào?
Alt + Enter
Shift + Enter
Ctrl + Enter
Tất cả các đáp án trên đều sai
Trong Excel, xác định giá trị của công thức: =IF(CHAR(INT(100.575))="d",CHAR(68)&"UNG","SAI"). Biết rằng hàm CHAR(number) trả về ký tự có mã ASCII là number (ví dụ CHAR(65) trả về ký tự "A", CHAR(97) trả về ký tự "a"). Kết quả là gì?
SAI
DUNG
DUNG SAI
Tất cả các đáp án đều sai
Trong Excel, để chỉnh sửa dữ liệu trong một ô, ấn phím nào?
F1
F2
F8
F10
Trong Excel, có thể thực hiện thao tác nào sau đây?
Ẩn/hiện (Hide/unhide) một số hàng
Ẩn/hiện (Hide/unhide) một số cột
Ẩn/hiện (Hide/unhide) công thức trong ô
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Trong Excel, hàm Average và hàm Daverage có đặc điểm nào sau đây?
Có cùng công dụng như nhau
Có cú pháp giống nhau
Đều trả về kết quả kiểu số
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Trong Excel, để ẩn hiện thanh công thức (Formula Bar), chọn tab Ribbon nào?
View
Edit
Insert
File
Trong Excel, để chuyển đổi qua lại giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối, sử dụng phím nào?
F3
F4
F5
F6
Trong Excel, cú pháp hàm Hlookup là gì?
HLOOKUP(table_array,lookup_value, row_index_num,[range_lookup])
HLOOKUP(lookup_value,table_array, [range_lookup], row_index_num)
HLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index_num,[range_lookup])
Tất cả các đáp án a, b và c đều sai
Trong Excel, sử dụng dữ liệu ở Bảng 1, xác định giá trị của công thức: =VLOOKUP(0.8, A 6: C 14,3,0).
200
150
100
Tất cả các đáp án a, b và c đều sai
Trong Excel, sử dụng dữ liệu ở Bảng 1, xác định giá trị của công thức: =COUNTA(B6:B14)/COUNTBLANK(B6:B14).
1
9
0
Tất cả các đáp án a, b và c đều sai
Trong Excel, công thức nào sau đây là không đúng?
=Mod(10/5)
=Mid("abcd",3,1)
=Round(125.263,1)
Tất cả các công thức trên
Trong Excel, để lấy ký tự bên phải của một chuỗi, sử dụng hàm nào?
Mid
Right
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Trong Excel, để vẽ biểu đồ, chọn tab Ribbon nào?
View
Data
Insert
Home
Trong Excel, cú pháp hàm RANK có tối đa bao nhiêu đối số?
2
3
4
Tất cả các đáp án a, b và c đều sai
Trong Excel, xác định kết quả của công thức: =MOD(MOD(2016*2015+(2016-1),2016),2015).
2016
2015
0
1
Trong Excel, để chèn số trang, thực hiện thao tác bắt đầu từ chọn tab Ribbon nào?
Insert
Page Layout
Cả a và b đều đúng
Trong Excel, mặc định phần mở rộng của tên tập tin có dạng
Lsxx
Xslx
Xlsx
Lxsx
Trong Excel, để chèn thêm một dòng sử dụng tab Ribbon
Home
View
Insert
Các câu a, b và c đều sai
Trong Excel, để chọn các khối ô không liên tục, sử dụng phím
Ctrl
Shift
Tab
Alt
Trong Excel, phát biểu nào sau đây là không đúng
Để nhập dữ liệu kiểu chuỗi số (ví dụ ‘01’, ‘02’…) sử dụng dấu nháy kép
Để nhập dữ liệu kiểu chuỗi số (ví dụ ‘01’, ‘02’…) sử dụng dấu nháy đơn
Công thức bắt đầu bằng dấu bằng
Trong công thức có thể không sử dụng hàm
Trong Excel, khi muốn thêm một sheet mới thì thực hiện thao tác
Chọn tab Insert/Sheet
Chọn tab Home/Insert/Insert sheet
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Excel, công thức nào sau đây là không đúng
=Mod(10/5)
=Mid("abcd",3,3)
=Round(125.263,-1)
Tất cả các công thức trên
Trong Excel, cú pháp của hàm Round có bao nhiêu đối số
1
2
3
4
Trong Excel, để lấy ký tự bên trái của một chuỗi, sử dụng làm
Left
Right
Mid
Các câu a và c đều đúng
Trong Excel, khi báo lỗi “DIV/0!”, nguyên nhân là do
Trong công thức có thực hiện phép chia mà số chia bằng 0
Trong công thức có thực hiện phép mà thường số bằng 0
Trong công thức có thực hiện phép chia mà số bị chia bằng 0
Các câu a, b và c đều sai
Trong Excel, khi nhập xong công thức trong ô thể hiện lỗi ##### có nghĩa là
Dữ liệu nhập vào Excel không nhận biết được
Độ dài của số vượt quá độ rộng của ô (tràn số)
Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu được
Nhập sai kiểu dữ liệu
Trong Excel, để bật/tắt thanh công thức (formula bar) chọn tab Ribbon
Home
Data
Formulas
View
Trong Excel, phát biểu nào sau đây là không đúng
Có thể định dạng chỉ số trên bằng tổ hợp phím Ctrl + Shift + =
Có thể tạo Header và Footer
Có thể nối nhiều ô lại thành một ô
Có thể thay đổi độ rộng của nhiều dòng về cùng một kích thước
Trong PowerPoint, đối tượng trong một slide có thể là
Văn bản (text)
Hình ảnh
Âm thanh
Tất cả các loại trên
Trong PowerPoint, để thêm một slide mới, sử dụng menu
File
View
Slide Show
Các câu a, b và c đều sai
Trong PowerPoint, để trình chiếu các slide, sử dụng phím
F2
F3
F4
F5
Trong PowerPoint, để tạo liên kết, thực hiện thao tác
Chọn trình đơn Insert / Hyperlink
Ấn tổ hợp phím Shift + K
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong PowerPoint, chọn câu trả lời đúng
Chèn Video, vào tab Home, click chọn nút Video, chọn Video on My PC
Chèn Video, vào tab Insert, click chọn nút Video, chọn Video on My PC
Chèn ngày tháng năm hiện hành vào nội dung các slide, chọn tab Design
Chèn hình ảnh, chọn tab Home/Picture
Trong PowerPoint, để thêm một slide mới, ấn tổ hợp phím
Ctrl + N
Ctrl + K
Ctrl + M
Ctrl + O
Trong PowerPoint, để chèn số trang cho các slide, thực hiện thao tác
Vào tab Insert, chọn Slide number
Vào tab Home, chọn Page number
Vào tab Home, chọn Slide number
Vào tab Insert, chọn Page number
Trong PowerPoint, để định dạng lại màu nền cho slide, thực hiện thao tác
Vào tab Home, chọn Format Background
Click chuột trái tại slide, chọn Format Background
Vào tab Insert, chọn Format Background
Vào tab Design, chọn Format Background
Trong PowerPoint, để tạo liên kết, ấn tổ hợp phím
Tab + K
Shift + K
Ctrl + K
Alt + K
Trong PowerPoint, để tạo hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong slide, thực hiện thao tác
Vào tab Insert, chọn Animation, chọn dạng hiệu ứng
Vào tab Home, chọn Animation, chọn dạng hiệu ứng
Vào tab Animation, chọn dạng hiệu ứng
Vào tab Design, chọn Animation, chọn dạng hiệu ứng
Trong PowerPoint, chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
Có thể lưu tập tin PowerPoint thành đoạn video
Tập tin PowerPoint không thể chuyển sang PDF
Để trình chiếu slide hiện hành ấn tổ hợp phím Shift + F5
Tạo liên kết vào tab Insert
Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào chỉ một loại dịch vụ của Internet
Hyperlink
Wifi
Ftp
TCP/IP
Internet có nghĩa là
Hệ thống máy tính
Hệ thống mạng máy tính
Hệ thống mạng máy tính trong một quốc gia
Các câu a, b và c đều đúng
Internet sử dụng giao thức
IPX/SPX
TCP/IP
Các câu a và b đều đúng
Các câu a và b đều sai
Trong Internet, phát biểu nào dưới đây là sai
Dịch vụ thư điện tử (email) chỉ gửi các thông điệp, không thể gửi các tập tin
Nhà cung cấp dịch vụ phải thuê đường truyền của một nhà cung cấp đường truyền
Chat là một trong các dịch vụ của Internet
Internet Explorer là một trình duyệt Web
Trong Internet, ký tự nào sau đây là bắt buộc phải có trong địa chỉ của một thư điện tử
w
@
&
!
Địa chỉ IP nào sau đây là không hợp lệ
192.168.1.1
192.168.100.391
192.168.10.123
192.168.100.3
Để có được trang Web trên Internet cho người dùng truy cập vào thì cần phải có
Một tên miền truy cập (hay domain) hoặc địa chỉ IP máy chủ
Một máy chủ là nơi để chứa nội dung trang Web, hay còn gọi là hosting
Kết nối từ tên miền đến máy chủ hosting chứa trang Web
Tất cả 3 điều kiện trên
