Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về công nghệ và kỹ thuật studocu

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Người tìm kiếm những câu trả lời cho các câu hỏi về công nghệ để nhận được tri thức về việc tại sao một hiện tượng xảy ra, là:

a)

Nhà khoa học

b)

Kỹ sư

c)

Nhà công nghệ

d)

Cả ba ý trên

2.

Người tìm kiếm những câu trả lời cho các câu hỏi về công nghệ nhưng luôn có một ứng dụng nào đó trong đầu, là:

a)

Nhà khoa học

b)

Kỹ sư

c)

Nhà công nghệ

d)

Cả ba ý trên

3.

Người làm việc với công nghệ hiện có để sản xuất ra hàng hóa cho xã hội, là:

a)

Nhà khoa học

b)

Kỹ sư

c)

Nhà công nghệ

d)

Cả ba ý trên

4.

Áp dụng các kiến thức từ các nhà nghiên cứu và áp dụng cho một sản phẩm hoặc một ứng dụng cụ thể, là chức năng của:

a)

Kỹ sư nghiên cứu

b)

Kỹ sư phát triển

c)

Kỹ sư thử nghiệm

d)

Kỹ sư thiết kế

5.

Chịu trách nhiệm thực hiện các thí nghiệm, kiểm thử để xác định độ tin cậy và chất lượng của sản phẩm trước khi giới thiệu với công chúng, là chức năng của:

a)

Kỹ sư chế tạo

b)

Kỹ sư phát triển

c)

Kỹ sư thử nghiệm

d)

Kỹ sư thiết kế

6.

Chịu trách nhiệm cung cấp số liệu của sản phẩm hay chịu trách nhiệm với một chi tiết hoặc bộ phận của sản phẩm, là chức năng của:

a)

Kỹ sư vận hành bảo trì

b)

Kỹ sư phát triển

c)

Kỹ sư thử nghiệm

d)

Kỹ sư thiết kế

7.

Sử dụng các mô hình toán học, các công cụ tính toán để cung cấp các thông tin cần thiết cho người kỹ sư thiết kế, kỹ sư phát triển, kỹ sư nghiên cứu sử dụng, là chức năng của:

a)

Kỹ sư nghiên cứu

b)

Kỹ sư phân tích

c)

Kỹ sư hệ thống

d)

Kỹ sư chế tạo

8.

Chịu trách nhiệm tổng hợp các thành phần và bộ phận thành một sản phẩm hoàn chỉnh, là chức năng của:

a)

Kỹ sư chế tạo

b)

Kỹ sư phân tích

c)

Kỹ sư hệ thống

d)

Kỹ sư vận hành bảo trì

9.

Chịu trách nhiệm biến các thông số trên bản vẽ thành một sản phẩm, là chức năng của:

a)

Kỹ sư phân tích

b)

Kỹ sư chế tạo

c)

Kỹ sư hệ thống

d)

Kỹ sư vận hành bảo trì

10.

Chịu trách nhiệm giám sát hiệu suất hoạt động của nhà máy, là chức năng của:

a)

Kỹ sư phân tích

b)

Kỹ sư vận hành bảo trì

c)

Kỹ sư chế tạo

d)

Kỹ sư hệ thống

11.

Chịu trách nhiệm là cầu nối giữa khách hàng và sản phẩm, hỗ trợ cài đặt, vận hành sản phẩm, là chức năng của:

a)

Kỹ sư hỗ trợ khách hàng

b)

Kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật

c)

Kỹ sư bán hàng

d)

Cả a và b

12.

Chịu trách nhiệm là cầu nối giữa khách hàng và sản phẩm, hỗ trợ cài đặt, vận hành sản phẩm đồng thời tham gia các hoạt động kinh doanh và quan hệ với khách hàng, là chức năng của:

a)

Kỹ sư hỗ trợ khách hàng

b)

Kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật

c)

Kỹ sư bán hàng

d)

Kỹ sư hệ thống

13.

các chuyên ngành năng lượng, điện tử, hệ thống điều khiển, xử lý tín hiệu và viễn thông là các phân ngành của ngành kỹ thuật:

a)

Kỹ thuật điện

b)

Kỹ thuật máy tính

c)

Kỹ thuật điều khiển tự động

d)

Tất cả các ý trên

14.

Bốn trụ cột của học tập đại học là

a)

Học để biết, học để thực hành, học để làm người, học để chung sống

b)

Học để nâng cao hiểu biết, học để thực hành, học để làm người, học để chung sống

c)

Học để biết, học để làm, học để làm người, học để chung sống

d)

Học để biết, học để làm, học để làm người, học để kiếm sống

15.

Bốn trụ cột của học tập đại học do tổ chức nào xác định

a)

Tổ chức Giáo dục và Khoa học của Liên hiệp quốc UNESCO

b)

Bộ giáo dục

c)

Các trường đại học

d)

Tổ chức giáo dục thế giới

16.

Phát biểu nào đúng về tín chỉ:

a)

Tín chỉ là đại lượng đo khối lượng học tập trung bình của người học gồm: Thời gian học tập trung trên lớp, thời gian học tập trong phòng thí nghiệm, thời gian tự học và thời gian học tập trực tuyến.

b)

Tín chỉ là đại lượng đo khối lượng học tập trung bình của người học gồm: Thời gian học tập trung trên lớp, thời gian học tập trong phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, thời gian làm việc dưới sự hướng dẫn của giảng viên và thời gian tự học.

c)

Tín chỉ là đại lượng đo khối lượng học tập trung bình của người học gồm: Thời gian học tập trung trên lớp, thời gian học tập trong phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, và thời gian làm việc dưới sự hướng dẫn của giảng viên.

d)

Tín chỉ là đại lượng đo khối lượng học tập trung bình của người học gồm: Thời gian học tập trung trên lớp và thời gian học tập trong phòng thí nghiệm, xưởng thực hành.

17.

Sau 2 tuần, chúng ta có xu hướng nhớ được bao nhiêu phần trăm nội dung đã đọc:

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

18.

Sau 2 tuần, chúng ta có xu hướng nhớ được bao nhiêu phần trăm nội dung đã nghe:

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

19.

Phương pháp học tập chủ động bao gồm các hoạt động sau:

a)

Tham gia thảo luận, phát biểu; Trình bày báo cáo, làm ra các mô hình, trải nghiệm thực tế

b)

Đọc, nghe, nhìn và kết hợp nghe nhìn; Xem phim, xem trưng bày, xem trình diễn

c)

Tham gia thảo luận, phát biểu; Xem phim, xem trưng bày, xem trình diễn

d)

Đọc, nghe, nhìn và kết hợp nghe nhìn; Trình bày báo cáo, làm ra các mô hình, trải nghiệm thực tế

20.

Phương pháp học tập A.S.P.I.R.E gồm các hoạt động sau:

a)

Attitude-Select-Put together-Inspect-Reconsider-Evaluate

b)

Attitude-Select-Put together-Inspect-Reconsider-Exam

c)

Attitude-Study-Put together-Inspect-Reconsider-Exam

d)

Attitude-Select-Put together-Import-Reconsider-Evaluate

21.

Phương pháp đọc hiệu quả SQ3R sử dụng liên tiếp các kỹ thuật sau để nắm toàn bộ nội dung tài liệu:

a)

Khảo sát – Đặt câu hỏi – Đọc – Thuật lại – Xem lại

b)

Khảo sát – Đặt câu hỏi – Đọc – Thuật lại – Suy ngẫm

c)

Khảo sát – Đặt câu hỏi – Đọc – Thuật lại – Nắm ý chính

d)

Khảo sát – Đặt câu hỏi – Đọc – Thuật lại – Học thuộc

22.

Phương pháp đọc hiệu quả SQ3R là từ viết tắt của các kỹ thuật sử dụng liên tiếp để nắm toàn bộ nội dung tài liệu, đó là:

a)

Survey – Question – Read – Recite – Reseach

b)

Survey – Question – Read – Recite – Review

c)

Survey – Question – Read – Recite – Recheck

d)

Select – Question – Read – Recite – Review

23.

Lợi lợi ích của sơ đồ tư duy:

a)

Sơ đồ tư duy giúp tiết kiệm thời gian vì chỉ tận dụng các từ khóa

b)

Sơ đồ tư duy tăng khả năng tiếp thu và giúp nhớ bài nhanh: Hình dung, liên tưởng và làm nổi bật sự việc

c)

Sơ đồ tư duy giúp hấp dẫn người đọc vì được trình bày đẹp

d)

Cả a và b đều đúng

24.

Đặc tính S.M.A.R.T khi xác định mục tiêu:

a)

Cụ thể – Có thể đo lường được – Có thể đạt được – Phù hợp – Có thời hạn

b)

Cụ thể – Có thể đo lường được – Có thể đạt được – Phù hợp – Có tính khả thi

c)

Cụ thể – Có thể dự đoán được – Có thể đạt được – Phù hợp – Có thời hạn

d)

Cụ thể – Có thể đo lường được – Có thể hành động được – Phù hợp – Có thời hạn

25.

Một trong những yêu cầu đối với kỹ sư trước sự phát triển không ngừng của khoa học kỹ thuật:

a)

Có kỹ năng phê bình và tự phê bình

b)

Thích nghi, chủ động học hỏi tìm tòi

c)

Có tư duy phân tích

d)

Có kỹ năng tương tác tốt

26.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với định nghĩa về thuyết trình:

a)

Thuyết trình là trình bày lời nói để cung cấp thông tin, thuyết phục hay truyền cảm hứng cho người nghe

b)

Thuyết trình là trình bày bằng lời nói và power point để cung cấp thông tin, thuyết phục hay truyền cảm hứng cho người nghe

c)

Thuyết trình là trình bày bằng power point để cung cấp thông tin, thuyết phục hay truyền cảm hứng cho người nghe

d)

Cả ba ý trên

27.

Chuẩn bị bài thuyết trình cần theo các bước sau:

a)

Lựa chọn cách diễn đạt – Phân tích tình huống nói – Tổ chức và phát triển việc thuyết trình – Chuẩn bị các đối tượng đồ họa – Trình bày thử

b)

Chuẩn bị các đối tượng đồ họa – Phân tích tình huống nói – Tổ chức và phát triển việc thuyết trình – Lựa chọn cách diễn đạt – Trình bày thử

c)

Phân tích tình huống nói – Tổ chức và phát triển việc thuyết trình – Chuẩn bị các đối tượng đồ họa – Lựa chọn cách diễn đạt – Trình bày thử

d)

Tổ chức và phát triển việc thuyết trình – Phân tích tình huống nói – Chuẩn bị các đối tượng đồ họa – Lựa chọn cách diễn đạt – Trình bày thử

28.

Các đối tượng đồ họa trong bài thuyết trình giúp:

a)

Nổi bật các sự kiện

b)

Cung cấp các số liệu thống kê

c)

Lôi cuốn người nghe

d)

Tất cả các ý trên

29.

Sử dụng các phương tiện hỗ trợ nghe nhìn trong thuyết trình để:

a)

Thu hút sự chú ý và khơi dậy sự hứng thú của người nghe

b)

Nhấn mạnh thông điệp, mở ra các yếu tố mà người nghe khó hình dung

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Nổi bật các sự kiện, cung cấp các số liệu thống kê, lôi cuốn người nghe

30.

Không sử dụng các phương tiện hỗ trợ nghe nhìn trong thuyết trình để:

a)

Tránh sự tương tác với người nghe

b)

Nêu những ý đơn giản có thể truyền đạt bằng lời

c)

Mô tả các yếu tố mà người nghe khó hình dung

d)

Cả a và b đều đúng

31.

Cấu trúc của một báo cáo kỹ thuật thường gồm các phần theo thứ tự sau:

a)

Giới thiệu, tiêu đề, tóm tắt, tài liệu và phương pháp, kết quả, thảo luận, kết luận và tài liệu tham khảo

b)

Tóm tắt, tiêu đề, giới thiệu, tài liệu và phương pháp, kết quả, thảo luận, kết luận và tài liệu tham khảo

c)

Giới thiệu, tiêu đề, tóm tắt, tài liệu và phương pháp, thảo luận, kết quả, kết luận và tài liệu tham khảo

d)

Tiêu đề, tóm tắt, giới thiệu, tài liệu và phương pháp, kết quả, thảo luận, kết luận và tài liệu tham khảo

32.

Mục đích của việc đặt câu hỏi cho người nghe trong khi thuyết trình:

a)

Chấm điểm người nghe

b)

Tạo sự hưng phấn theo dõi tiếp nội dung

c)

Kiểm tra sự tập trung của khán giả

d)

Thu hút người nghe

33.

Đặt câu hỏi cho người nghe trong khi thuyết trình cần phải:

a)

Ngắn, gọn, dễ hiểu, không khó

b)

Gắn với nội dung vừa trình bày

c)

Có sự gợi mở

d)

Tất cả các ý trên

34.

Trong khi thuyết trình, một người nghe liên tục đặt câu hỏi cho bạn, chọn phương án xử lý phù hợp:

a)

Chúng ta nên tiếp tục cuộc thảo luận này sau khi trình bày xong

b)

Tiếp tục trả lời câu hỏi của người nghe

c)

Chỉ định khán giả khác trả lời câu hỏi

d)

Từ chối trả lời do người nghe đã hỏi quá nhiều

35.

Các cử chỉ cần tránh khi thuyết trình:

a)

Nhún vai, lắc lư đầu, vung tay quá nhiều

b)

Trò tay hoặc chắp tay sau lưng

c)

Khoanh tay

d)

Tất cả các ý trên

36.

Định nghĩa Kỹ sư:

a)

Là nghề thiết kế, lắp đặt và cải tiến các hệ thống tích hợp con người, vật liệu, thiết bị và thông tin

b)

Là người tốt nghiệp trường đại học kỹ thuật, có kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng và đạo đức nghề nghiệp

c)

Là người thiết kế, chế tạo và vận hành các sản phẩm công nghiệp

d)

Là nghề thiết kế, chế tạo và vận hành các sản phẩm công nghiệp

37.

Bản chất của luật pháp:

a)

Là các quy tắc để hướng dẫn hành vi của con người

b)

Là các quy tắc để định hướng hành vi của con người

c)

Là các văn bản do các cơ quan quyền lực nhà nước ban hành quy định những phép tắc cơ bản trong quan hệ xã hội, buộc mọi người phải tuân theo

d)

Những tiêu chuẩn, nguyên tắc được dư luận xã hội thừa nhận, quy định hành vi, quan hệ của con người đối với nhau và đối với xã hội

38.

Vai trò của đạo đức đối với hành vi của con người:

a)

Hướng dẫn hành vi

b)

Định hướng và hướng dẫn hành vi

c)

Bắt buộc hành vi

d)

Định hướng hành vi

39.

Vai trò của pháp luật đối với hành vi của con người:

a)

Hướng dẫn hành vi

b)

Định hướng và hướng dẫn hành vi

c)

Bắt buộc hành vi

d)

Định hướng hành vi

40.

Vai trò của đạo đức đối với hành vi bất hợp pháp của con người:

a)

Trừng phạt

b)

Đồng tình hoặc phê phán

c)

Phê phán

d)

Đồng tình

41.

Vai trò của pháp luật đối với hành vi bất hợp pháp của con người:

a)

Trừng phạt

b)

Đồng tình hoặc phê phán

c)

Phê phán

d)

Đồng tình

42.

Bảo vệ cuộc sống, sức khỏe, tài sản của cộng đồng và luôn hướng tới lợi ích xã hội là:

a)

Mục tiêu của chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp

b)

Mục tiêu của chuẩn mực đạo đức sinh viên kỹ thuật

c)

Các chuẩn mực đạo đức của sinh viên kỹ thuật

d)

Các chuẩn mực đạo đức của kỹ sư

43.

Chỉ thực hiện các công việc trong lĩnh vực thẩm quyền của mình là:

a)

Bổn phận của người kỹ sư đối với xã hội

b)

Chuẩn mực đạo đức cơ bản của sinh viên kỹ thuật

c)

Bổn phận của người kỹ sư đối với người sử dụng lao động và khách hàng

d)

Chuẩn mực đạo đức cơ bản của người kỹ sư

44.

Kỹ sư luôn tự kiểm soát mình về vinh dự, trách nhiệm, đạo đức và tính hợp pháp trong nghề nghiệp là:

a)

Bổn phận của người kỹ sư đối với khách hàng

b)

Bổn phận của người kỹ sư đối với xã hội

c)

Bổn phận của người kỹ sư đối với người sử dụng lao động và khách hàng

d)

Chuẩn mực đạo đức cơ bản của người kỹ sư

45.

Kỹ sư không tham gia làm ăn với các tổ chức có hành vi gian dối, không tham nhũng, hối lộ là:

a)

Bổn phận của người kỹ sư đối với xã hội

b)

Bổn phận của người kỹ sư đối với người sử dụng lao động

c)

Bổn phận của người kỹ sư đối với người sử dụng lao động và khách hàng

d)

Chuẩn mực đạo đức cơ bản của người kỹ sư

46.

Kỹ sư phải tuân thủ luật lao động, luật môi trường là:

a)

Bổn phận của người kỹ sư đối với kỹ sư khác

b)

Bổn phận của người kỹ sư đối với xã hội

c)

Bổn phận của người kỹ sư đối với người sử dụng lao động và khách hàng

d)

Chuẩn mực đạo đức cơ bản của người kỹ sư

47.

Kỹ sư không được tiết lộ thông tin nghề nghiệp mà không có sự cho phép của người sử dụng lao động ngoại trừ có sự yêu cầu của pháp luật là:

a)

Bổn phận của người kỹ sư đối với khách hàng

b)

Bổn phận của người kỹ sư đối với xã hội

c)

Bổn phận của người kỹ sư đối với người sử dụng lao động

d)

Chuẩn mực đạo đức cơ bản của người kỹ sư

48.

Kỹ sư không được làm ảnh hưởng xấu đến uy tín chuyên môn của người khác là:

a)

Bổn phận của người kỹ sư đối với khách hàng

b)

Bổn phận của người kỹ sư đối với người sử dụng lao động

c)

Chuẩn mực đạo đức cơ bản của người kỹ sư

d)

Bổn phận của kỹ sư đối với đồng nghiệp

49.

Những hành vi nào sau đây được coi là có đạo đức:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Hành động vì lợi ích tốt nhất cho xã hội, không quy định của pháp luật mà theo cách kỹ sư tốt nhất được xã hội thừa nhận

c)

a và b đều không đúng

d)

a và b đều đúng