wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý 1 - Quá trình

Total questions: 53

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Họ và tên:

4 lines
2.

Lớp học phần:

4 lines
3.

Mã số sinh viên:

4 lines
4.

1.  Đối tượng của sinh lý học là:

a)

a. Cơ thể người bình thường

b)

b. Cơ thể người bị bệnh

c)

c. Cơ thể người binh thường và bị bệnh

d)

d. Cơ thể người bình thường và các vi sinh vật, ký sinh trùng gây bệnh

5.

2.  Sinh lý học là môn học kế thừa các ngành, môn học sau:

a)

a. Miễn dịch học

b)

b. Vật lý học, hóa học.

c)

c. Sinh lý bệnh

d)

d. Dược lý học

6.

3.  Lịch sử phát triền của sinh lý học không gắn liền với:

a)

a. Sự phát triền của các ngành khoa học tự nhiên

b)

b. sự thay đổi quan điểm triết học.

c)

c. các phát minh công nghệ mới

d)

d. Thể chế chính trị

7.

4. So với dịch nội bào, dịch ngoại bào có nồng độ ion natri _______, nồng độ ion kali_______.

a)

A) Thấp hơn, thấp hơn

b)

B) Thấp hơn, cao hơn

c)

C) Cao hơn, cao hơn

d)

D) Cao hơn, thấp hơn

8.

5. So với dịch nội bào, dịch ngoại bào có  nồng độ ion clorid _______ và nồng độ ion photphat _______.

a)

A) Thấp hơn, thấp hơn

b)

B) Thấp hơn, cao hơn

c)

C) Cao hơn, thấp hơn

d)

D) Cao hơn, cao hơn

9.

6. Nồng độ protein ở huyết tương là _______ so với dịch nội bào và _______ so với dịch kẽ.

a)

Thấp hơn, thấp hơn

b)

Thấp hơn, cao hơn

c)

Cao hơn, thấp hơn

d)

Cao hơn, bằng

10.

7. Lượng nước trong cơ thể người nam giới trưởng thành chiếm _______ tổng trọng lượng cơ thể

a)

80%

b)

30%

c)

60%

d)

70%

11.

8. Các đặc điểm sau đây đều là đặc điểm của cơ thể sống, NGOẠI TRỪ:

a)

Đặc điểm thay cũ đổi mới

b)

Đặc điểm chịu kích thích và đáp ứng

c)

Đặc điểm tồn tại ngay cả khi chuyển hoá ngừng

d)

Đặc điểm sinh sản giống mình

12.

9. Hãy chọn đáp án đúng nhất khi nói về đặc điểm chịu kích thích và đáp ứng của cơ thể sống

a)

Ngưỡng kích thích là cường độ tối đa tạo ra đáp ứng đối với tác nhân kích thích

b)

Ngưỡng kích thích là cường độ tối thiểu tạo ra đáp ứng đối với tác nhân kích thích

c)

Biểu hiện đáp ứng kích thích không bao gồm hưng phấn

d)

Biểu hiện đáp ứng kích thích không bao gồm ức chế

13.

10. Hằng tính nội môi được đảm bảo nhờ mấy hệ thống:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

14.

11. Hệ thống nào sau đây không thuộc hệ thống tiếp nhận, tiêu hoá, chuyển hoá chất dinh dưỡng?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Gan

c)

Hệ thống cơ

d)

Hệ nội tiết

15.

12. Ý nào sau đây là đúng nhất khi nói về hệ thống đảm bảo hằng tính nội môi

a)

Hệ thống hô hấp chỉ tham gia vào bài tiết các sản phẩm chuyển hoá

b)

Hệ thống tiết niệu tham gia vào quá trình vận chuyển chất dinh dưỡng

c)

Hệ thống tiêu hoá vừa tham gia vào hệ thống tiếp nhận, tiêu hoá, vận chuyển chất dinh dưỡng, vừa tham gia vào hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hoá.

d)

Da góp phần tiếp nhận các chất dinh dưỡng

16.

13. Điều hoà hằng tính nội môi thông qua mấy con đường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

14. Hãy chọn ý đúng nhất.

Hằng tính nội môi được điều hoà thông qua cơ chế:

a)

Điều hoà ngược dương tính

b)

Điều hoà ngược âm tính

c)

Điều hoà ngược dương tính và điều hoà ngược âm tính

d)

Điều hoà thuận chiều

18.

15. Một cung phản xạ bao gồm mấy bộ phận?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

1

19.

16. Ý nào dưới đây là đúng nhất:

a)

Phản xạ không điều kiện không được di truyền

b)

Phản xạ có điều kiện có tính bản năng

c)

Phản xạ không điều kiện tồn tại vĩnh viễn

d)

Phản xạ có điều kiện không mất đi theo thời gian

20.

17. Phát biểu nào không đúng?

a)

A) Thuật ngữ “cân bằng nội môi” mô tả việc duy trì các điều kiện gần như không đổi trong cơ thể

b)

B) Trong hầu hết các bệnh, cơ chế cân bằng nội môi không còn hoạt động trong cơ thể

c)

C) Cơ chế bù trừ của cơ thể thường dẫn đến sự sai lệch so với mức bình thường ở một số chức năng của cơ thể

d)

D) Bệnh thường được coi là tình trạng cân bằng nội môi bị phá vỡ

21.

18. Phát biểu nào về cơ chế điều hoà hằng tính nội môi là không chính xác?

a)

A) Hầu hết các hệ thống kiểm soát của cơ thể hoạt động theo cơ chế điều hoà ngược âm tính

b)

B) Điều hoà ngược dương tính thường thúc đẩy sự ổn định trong một hệ thống

c)

C) Tạo ra điện thế hoạt động thần kinh liên quan đến điều hoà ngược dương tính

d)

D) Điều hoà nồng độ CO2 là theo cơ chế điều hoà ngược âm tính

22.

19. Hãy chọn ý đúng nhất:

Cơ thể sẽ điều hoà theo cơ chế điều hoà ngược dương tính khi

a)

Mất đột ngột 2L máu

b)

Nồng độ CO2 trong máu giảm

c)

Huyết áp tăng cao

d)

Nồng độ hormon T3-T4 trong máu tăng

23.

20. Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về cơ chế điều hoà ngược âm tính:

a)

Là kiểu điều hoà làm tăng nồng độ của một chất hoặc tăng hoạt động của cơ quan khi nồng độ của chất hoặc cơ quan đó đang giảm

b)

Phần lớn các hệ thống điều hoà của cơ thể hoạt động dựa trên kiểu điều hoà ngược âm tính

c)

Điều hoà huyết áp động mạch theo kiểu điều hoà ngược âm tính

d)

Sổ thai là một ví dụ về điều hoà ngược âm tính

24.

1. Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:

a)

A. Protid.

b)

B. Glucid.

c)

C. Các vitamin và muối khoáng.

d)

D.Glycogen dự trữ ở gan.

25.

2. Nhu cầu về các chất glucid, lipid và protid trong cơ thể được tính:

a)

A.Trực tiếp qua khẩu phần ăn hàng ngày.

b)

B. Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng.

c)

C. Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid, và protid.

d)

D.Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid và protid.

26.

3. Liên quan giữa ba chuyển hoá glucid, lipid và protid chủ yếu là qua:

a)

A. Chặng chuyển từ glucose thành glucose 6P.

b)

B. Chặng fructose 1-6 diphosphat .

c)

C. Hai ngã ba chính là a.pyruvic và acetyl CoA.

d)

D.Quá trình b oxy hoá các acid béo

27.

4. ATP là chất giàu năng lượng của cơ thể được tạo thành trong quá trình:

a)

A. Thoái hoá các chất glucid, lipid và protid.

b)

B. Thoái hoá protid là chủ yếu.

c)

C. Thoái hoá các mẩu acetyl CoA trong chu trình Krebs.

d)

D. Beta oxy hoá các acid béo.

28.

5. Điều hoà chuyển hoá glucid trong cơ thể là quá trình:

a)

A.Làm tăng đường huyết khi đường huyết hạ.

b)

B. Làm hạ đường huyết khi đường huyết tăng.

c)

C.Làm tăng quá trình chuyển từ glucose thành glycogen.

d)

D. Giữ cho mức đường huyết luôn ở trong giới hạn bình thường.

29.

6. Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:

a)

A. Tạo ra áp suất keo của huyết tương.

b)

B. Đông máu.

c)

C. Di truyền .

d)

D.Tạo kháng thể.

30.

7. Thiếu protid ở giai đoạn mất thích nghi gây nên bệnh:

a)

A. Tiểu đường.

b)

B. Béo phì.

c)

C. Xơ vữa động mạch.

d)

D.Suy dinh dưỡng protein năng lượng.

31.

8. Sản phẩm cuối cùng của tiêu hoá glucid trong ống tiêu hoá chủ yếu là:

a)

A. Fructose.

b)

B. Galactose.

c)

C. Các đường đôi (disaccarid).

d)

D.Glucose.

32.

9. Vai trò cung cấp năng lượng trực tiếp của glucid cho cơ thể được thực hiện chủ yếu là do thoái hoá :

a)

A. Glucose ở các tế bào.

b)

B. Fructose ở gan.

c)

C. Chuyển glycogen thành glucose ở gan.

d)

D.Glucose được tổng hợp từ các acid amin hoặc từ các acid béo.

33.

10. Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ:

a)

A. Những protein vận chuyển nằm ở màng tế bào.

b)

B. Nhờ chênh lệch nồng độ glucose nằm giữa máu và dịch kẽ.

c)

C. Nhờ sử dụng năng lượng từ ATP.

d)

D. Nhờ lớp lipid kép của màng tế bào.

34.

11. Về chuyển hoá năng lượng của cơ thể:

a)

A. Tác dụng động lực của protid là lớn nhất.

b)

B. Chuyển hóa cơ sở ở trẻ con nhỏ hơn ở người già.

c)

C. Chuyển hóa cơ sở không thay đổi theo nhịp ngày đêm.

d)

D. Adrenalin làm giảm chuyển hoá năng lượng.

35.

12. Người ta gọi ty lạp thể là nhà máy cung cấp năng lượng vì:

a)

A. Hầu hết ATP được tổng hợp ở đây.

b)

B. Là nơi chứa nhiều ATP nhất

c)

C. 10% ATP tạo ra từ phân giải acid béo được tổng hợp ở đây

d)

D.Nó gắn liền với chuyển hoá các chất glucid, lipid, protid.

36.

13. Các hormon tham gia điều hoà chuyển hoá năng lượng là:

a)

A. T3-T4 của tuyến giáp.

b)

B. Hormon steroid của tuyến tuỵ

c)

C. Glucagon và insulin của tuyến thượng thận

d)

D. Adrenalin và noradrenalin.(S)

37.

14. Các hormon tham gia điều hoà chuyển hoá năng lượng là:

a)

A. Testosteron của tuyến sinh dục

b)

B. FSH của tuyến yên

c)

C. Glucagon và insulin của tuyến tuỵ.

d)

D. Adrenalin và noradrenalin.

38.

15. Một sinh viên 32 tuổi ăn một bữa ăn chứa 10% chất béo, 50% carbohydrate và 40% chất đạm. 4 tiếng sau, chuyển hóa năng lượng tăng lên 30%, mặc dù sinh viên đó vẫn đang nghỉ ngơi. Chất nào nhiều khả năng góp phần lớn vào việc tăng chuyển hóa năng lượng 4 tiếng sau bữa ăn ở sinh viên trên?

a)

A.   Chất béo (lipid)

b)

B.    Carbohydrate

c)

C.    Chất đạm (protein)

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng

39.

16. Glycogen dự trữ ở cơ quan nào có thể được dung để tạo glucose tự do?

a)

A.   Gan

b)

B.    Cơ vân

c)

C.    Tim

d)

D.   Cả 3 đáp án trên

40.

17. Các hormone sau đây đều gây ra tình trạng tăng đường máu, ngoại trừ:

a)

A.  Glucagon

b)

B.    Thyroxine

c)

C.    ACTH

d)

D.   Aldosterone

41.

18. Loại lipoprotein nào sau đây chuyên chở cholesterol dư thừa ra khỏi tế bào và hấp thụ các tinh thể cholesterol đóng trên thành mạch?

a)

A.   HDL

b)

B.    VLDL

c)

C.    IDL

d)

D.   LDL

42.

19. Chuyển hóa năng lượng của toàn cơ thể tăng khi kích thích cấu trúc thần kinh nào sau đây?

a)

A.   Hệ thần kinh giao cảm

b)

B.    Hệ thần kinh phó giao cảm

c)

C.    Đồi thị

d)

D. Phần trước vùng dưới đồ

43.

20. Loại lipoprotein nào sau đây chủ yếu chuyên chở cholesterol nội sinh tới cung cấp cho các tế bào?

a)

A.   LDL

b)

B.    IDL

c)

C.    VLDL

d)

D.   HDL

44.

Quá trình vận chuyển nào được liên quan nếu vận chuyển glucose từ niêm mạc ruột vào một tế bào ruột non bị ức chế bởi việc xóa bỏ gradient Na+ thông thường qua màng tế bào ?

a)

Khuếch tán đơn thuần.

b)

Khuếch tán được thuận hóa.

c)

Vận chuyển tích cực nguyên phát.

d)

Đồng vận chuyển cùng chiều.

45.

 Khuếch tán là sự chuyển động của các phân tử từ

a)

 Khu vực có nồng độ thấp đến khu vực có nồng độ cao

b)

Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

 Một khu vực cân bằng đến một khu vực tập trung cao

d)

 Tất cả những điều trên

46.

 Một tế bào mà tế bào chất có nồng độ 0,02 mol glucozơ được cho vào ống nghiệm đựng nước chứa 0,02 mol glucozơ. Giả sử rằng glucose không được vận chuyển tích cực vào trong tế bào, thuật ngữ nào sau đây mô tả trương lực của dung dịch bên ngoài so với tế bào chất của tế bào?

a)

 Mềm nhũn

b)

 Ưu trương

 

c)

Nhược trương

 

d)

Đẳng trương

47.

Áp lực thẩm thấu trong huyết tương tăng khi?

a)

Trên 275 mOsmol/L

b)

Trên 280 mOsmol/L

c)

Trên 290 mOsmol/L

d)

Trên 300mOsmol/L

48.

Sản phẩm chuyển hóa nào gây ra nhiễm toan máu?

a)

Carbonic

b)

Acid hữu cơ

c)

Acid natri dihydrophosphoric

d)

Tất cả các sản phẩm chuyển hóa được nêu

49.

Dịch gian bào và dịch huyết tương khác nhau về thành phần nào?

a)

Thành phần Natri

b)

Thành phần Kali

c)

Thành phần Protein

d)

Thành phần Glucose

50.

Các hormon tham gia điều hoà chuyển hoá năng lượng là:

a)

Testosteron của tuyến sinh dục

b)

FSH của tuyến yên

c)

Glucagon và insulin của tuyến tuỵ.

d)

Adrenalin và noradrenalin.

51.

Yếu tố tác động trực tiếp lên trung tâm điều hòa gây tăng thân nhiệt (sốt) là?

a)

Sản phẩm phân hủy từ tế bào hoại tử

b)

Pyrogens ngoại sinh

c)

Sản phẩm từ vi khuẩn

d)

Pyrogens nội sinh

52.

Trong các loại bạch cầu, bạch cầu nào tăng chủ yếu trong bệnh Lao:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bạch cầu đa nhân ái toan

c)

Bạch cầu đa nhân ái kiềm

d)

Lympho

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về hồng cầu lưới

a)

Hồng cầu có nhân hình lưới

b)

Hồng cầu lưới là giai đoạn biệt hóa và trưởng thành cuối cùng của hồng cầu trong tủy xương

c)

Hồng cầu trưởng thành

d)

Hồng cầu rất già > 100 ngày tuổi