wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QL VÀ CGCN C123

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc không được sử dụng trong đánh giá công nghệ là:

a)

Toàn diện

b)

Khách quan

c)

Khoa học

d)

Công bằng

2.

Một doanh nghiệp đang sử dụng một công nghệ với: βh​=0,25, βI​=0,15, giá trị cường độ đóng góp của phần vật tư kỹ thuật gấp đôi giá trị cường độ đóng góp của phần tổ chức. Giá trị cường độ đóng góp của phần vật tư kỹ thuật của công nghệ đó bằng:

a)

0,50

b)

0,30

c)

0,20

d)

0,4

3.

Để nâng cao năng suất và cải thiện chất lượng sản phẩm, công ty A của Việt Nam đã nhập và đưa vào vận hành một công nghệ của Hàn Quốc. Công nghệ này phía Hàn Quốc đã sử dụng từ cuối thập niên 90. Hoạt động đó của công ty A được xem là:

a)

Cải tiến công nghệ

b)

Cải tiến sản phẩm

c)

Phát minh công nghệ

d)

Đổi mới công nghệ

4.

Một trong những khó khăn của các nước đang phát triển nếu lựa chọn công nghệ hiện đại là:

a)

Tốc độ lỗi thời cao

b)

Ít có lợi nhuận

c)

Phân công lao động quốc tế không thuận lợi

d)

Đòi hỏi năng lực vận hành và trình độ quản lý cao

5.

Quá trình đổi mới công nghệ bao gồm:

a)

5 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

6 giai đoạn

d)

8 giai đoạn

6.

Nguyên nhân của hiện tượng số người sử dụng công nghệ tăng nhanh ở giai đoạn tăng trưởng là:

a)

Giá thành sản phẩm thấp

b)

Dễ sử dụng, ít phức tạp

c)

Nhà cung cấp độc quyền

d)

Thông tin đã phổ biến, rủi ro không còn cao

7.

Cơ sở của đổi mới công nghệ là:

a)

Năng lực tài chính

b)

Kinh nghiệm thực tiễn

c)

Nhu cầu thị trường

d)

Thành tựu khoa học

8.

Sau kỹ nghệ hóa, bước tiếp theo của quá trình nghiên cứu và triển khai là:

a)

Sản xuất

b)

Triển khai công nghệ

c)

Nghiên cứu ứng dụng

d)

Marketing và truyền bá

9.

Hàm hệ số đóng góp của công nghệ được xác định bằng công thức:

a)

T=βT​⋅T+βH​⋅H+βI​⋅I+βO​⋅O

b)

T=TβT​+HβH​+IβI​+OβO​

c)

T=T⋅H⋅I⋅O

d)

T=TβT​⋅HβH​⋅IβI​⋅OβO​

10.

số đóng góp của công nghệ được xác định bằng công thức:

a)

T=βT​⋅T+βH​⋅H+βI​⋅I+βO​⋅O

b)

T=TβT​+HβH​+IβI​+OβO​

c)

T=T⋅H⋅I⋅O

d)

T=TβT​⋅HβH​⋅IβI​⋅OβO​

11.

Một trong những tác động tích cực của phát triển công nghệ là:

a)

Tăng ô nhiễm môi trường

b)

Giảm việc làm

c)

Gia tăng phân hóa giàu nghèo

d)

Tăng hiệu suất sử dụng tài nguyên thiên nhiên

12.

Vòng đời của một công nghệ gồm:

a)

4 giai đoạn

b)

6 giai đoạn

c)

7 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

13.

Tính tất yếu của đổi mới công nghệ là do:

a)

Nhu cầu cạnh tranh của doanh nghiệp

b)

Sự thay đổi của chính sách kinh tế

c)

Áp lực từ người tiêu dùng

d)

Quy luật vòng đời và các lợi ích mà nó tạo ra

14.

Vai trò của xã hội đối với đổi mới công nghệ bao gồm:

a)

3 vai trò

b)

4 vai trò

c)

1 vai trò

d)

2 vai trò

15.

Một doanh nghiệp đang sử dụng công nghệ với số liệu sau: T = 0,75; H = 0,30; I = 0,30; O = 0,30; βT​=0,55; βH​=0,15; βI​=0,10; βO​=0,20. Công nghệ này được nhập về từ nước ngoài với hệ số hấp thụ từng thành phần tương ứng lần lượt là 100%, 50%, 50% và 40%. Hệ số hấp thụ công nghệ hiện tại của doanh nghiệp là:

a)

0,65

b)

0,75

c)

0,80

d)

0,70

16.

Mô hình đổi mới công nghệ bao gồm:

a)

3 mô hình

b)

4 mô hình

c)

1 mô hình

d)

2 mô hình

17.

Các nguyên tắc của đánh giá công nghệ bao gồm:

a)

4 nguyên tắc

b)

5 nguyên tắc

c)

2 nguyên tắc

d)

3 nguyên tắc

18.

Sau kĩ nghệ hóa, bước tiếp theo của quá trình nghiên cứu và triển khai là:

a)

Sản xuất và phân phối

b)

Ứng dụng công nghệ

c)

Triển khai dự án

d)

Marketing và truyền bá

19.

Sau bước cùng cố và phát triển ý tưởng, bước tiếp theo của quá trình nghiên cứu và triển khai là:

a)

Nghiên cứu cơ bản

b)

Nghiên cứu ứng dụng

c)

Mở rộng công nghệ

d)

Kĩ nghệ hóa

20.

Sự phát triển công nghệ làm thay đổi cơ cấu kinh tế của các quốc gia đang phát triển hiện nay theo hướng:

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ và tăng tỉ trọng nông nghiệp

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp, nông nghiệp và tăng tỉ trọng dịch vụ

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, nông nghiệp và giảm tỉ trọng dịch vụ

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ và giảm tỉ trọng nông nghiệp

21.

Sản phẩm của hoạt động nghiên cứu khoa học Không phải là sáng chế là:

a)

Một loại thuốc mới

b)

Một công thức hóa học mới

c)

Một thiết bị điện tử mới

d)

Thuyết tương đối của Albert Einstein

22.

Sáng chế là kết quả của hoạt động:

a)

Nghiên cứu cơ bản

b)

Sản xuất

c)

Triển khai công nghệ

d)

Nghiên cứu ứng dụng

23.

Trong 1 công nghệ:

a)

Chỉ cần có đủ 2 thành phần T và O

b)

Chỉ cần có đủ 3 thành phần T, H và I

c)

Chỉ cần có đủ 3 thành phần T, I và O

d)

Phải có đủ 4 thành phần: T, H, I, O

24.

Theo Sharif, trong các thành phần sau đây, thành phần không thuộc về công nghệ là:

a)

Kỹ thuật

b)

Con người

c)

Thông tin

d)

Năng lực tài chính

25.

Trong các dữ liệu về người lao động dưới đây, dữ liệu không thuộc về phần con người của công nghệ là:

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Kinh nghiệm

c)

Kỹ năng vận hành

d)

Sở thích ăn uống

26.

Trong các dữ liệu dưới đây, dữ liệu không thuộc về phần thông tin của công nghệ là:

a)

Bản vẽ thiết kế

b)

Quy trình sản xuất

c)

Bằng sáng chế

d)

Khả năng sáng tạo của người lao động

27.

Thông số kĩ thuật của sản phẩm thuộc về:

a)

Phần T của công nghệ

b)

Phần H của công nghệ

c)

Phần O của công nghệ

d)

Phần I của công nghệ

28.

Trong các dữ liệu dưới đây, dữ liệu thuộc về phần tổ chức của công nghệ là:

a)

Bản vẽ chi tiết sản phẩm

b)

Trình độ quản lý

c)

Dữ liệu vận hành

d)

Chế độ khen thưởng

29.

Dữ liệu thuộc về phần tổ chức của công nghệ là:

a)

Bản vẽ chi tiết sản phẩm

b)

Trình độ quản lý

c)

Dữ liệu vận hành

d)

Chế độ khen thưởng

30.

Trong các dữ liệu dưới đây, dữ liệu thuộc về phần thông tin của công nghệ là:

a)

Kế hoạch sản xuất

b)

Kỹ năng của công nhân

c)

Máy móc sản xuất

d)

Số liệu vận hành thiết bị

31.

Theo Sharif, số thành phần cấu thành 1 công nghệ là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

32.

Tác động của phát triển công nghệ đối với phát triển kinh tế- xã hội có:

a)

Tính một chiều

b)

Tính đơn giản

c)

Tính trực tiếp

d)

Tính 2 mặt

33.

Tri thức khoa học được hình thành thông qua hoạt động:

a)

Nghiên cứu ứng dụng

b)

Triển khai công nghệ

c)

Sản xuất

d)

Nghiên cứu khoa học

34.

Theo tổng quan Liên hợp quốc 1984: " Việc cung cấp tiền bạc và công nghệ cho các nước đang phát triển đã không mang lại sự phát triển" có nguyên nhân là:

a)

Thiếu nguồn nhân lực

b)

Hệ thống chính sách kém

c)

Công nghệ lạc hậu

d)

Năng lực quản lý công nghệ thấp

35.

Tính tất yếu của đổi mới công nghệ là do:

a)

Áp lực từ các đối thủ cạnh tranh

b)

Chi phí sản xuất cao

c)

Nhu cầu về sản phẩm mới

d)

Quy luật vòng đời và các lợi ích mà nó tạo ra

36.

Thời điểm đánh dấu sự diệt vong cho tính cạnh tranh của công nghệ đang sử dụng là:

a)

Khi công nghệ mới ra đời

b)

Khi giá thành sản phẩm của công nghệ đang sử dụng cao hơn giá bán của công nghệ mới

c)

Khi thị trường không còn chấp nhận

d)

Giá thành sản phẩm của công nghệ đang sử dụng bằng giá bán sản phẩm của công nghệ mới

37.

Tiêu chuẩn lựa chọn công nghệ trong quản lý công nghệ là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tối thiểu hóa chi phí

c)

Tối đa hóa tốc độ sản xuất

d)

Tối đa hóa tác động tích cực và tối thiểu hóa tác động tiêu cực

38.

Trong quá trình hình thành và ứng dụng công nghệ mới, hoạt động biến đổi trí thức và các ý tưởng thành phần cứng, phần mềm hoặc

4 lines
39.

Trong quá trình hình thành và ứng dụng công nghệ mới, hoạt động biến đổi trí thức và các ý tưởng thành phần cứng, phần mềm hoặc dịch vụ là:

a)

Nghiên cứu ứng dụng

b)

Sản xuất

c)

Phát minh

d)

Triển khai công nghệ

40.

Theo sơ đồ phát triển công nghệ nội sinh, sau bước triển khai áp dụng thì bước tiếp theo sẽ là:

a)

Triển khai công nghệ

b)

Marketing và truyền bá

c)

Phát triển

d)

Cải tiến

41.

Trong vòng đời công nghệ, rủi ro cao và thông tin hạn chế là 2 trong các nguyên nhân hạn chế sự phát triển của công nghệ ở giai đoạn:

a)

Tăng trưởng

b)

Bão hòa

c)

Suy thoái

d)

Giới thiệu

42.

Các phát minh không được pháp luật bảo hộ là do:

a)

Không có tính sáng tạo

b)

Đã được công bố trước đó

c)

Đã có bản quyền

d)

Chưa có khả năng ứng dụng

43.

Phát minh là:

a)

Việc tạo ra một sản phẩm mới có tính ứng dụng cao

b)

Việc cải tiến một công nghệ đã có

c)

Hoạt động thương mại hóa một ý tưởng

d)

Việc khám phá ra những hiện tượng, quy luật của tự nhiên và xã hội đã tồn tại hiển nhiên mà trước đây loài người chưa biết

44.

Hàm hệ số đóng góp của công nghệ được xác định bằng công thức:

a)

T=T⋅H⋅I⋅O

b)

T=TβT​+HβH​+IβI​+OβO​

c)

T=βT​⋅T+βH​⋅H+βI​⋅I+βO​⋅O

d)

T=TβT​⋅HβH​⋅IβI​⋅OβO​

45.

Mô hình đổi mới công nghệ bao gồm:

a)

3 mô hình

b)

4 mô hình

c)

1 mô hình

d)

2 mô hình

46.

Một trong các nguyên nhân làm rút ngắn vòng đời công nghệ là:

a)

Nhu cầu thị trường giảm

b)

Khả năng tài chính hạn chế

c)

Thiếu nguồn nhân lực

d)

Tiến bộ khoa học và công nghệ

47.

Mục tiêu cơ bản của đổi mới công nghệ bao gồm:

a)

3 mục tiêu

b)

4 mục tiêu

c)

1 mục tiêu

d)

2 mục tiêu

48.

Một trong những sự khác biệt của đổi mới công nghệ so với cải tiến công nghệ là:

a)

Tăng hiệu suất sản xuất

b)

Tăng chất lượng sản phẩm

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Loại bỏ cái

49.

Một trong những sự khác biệt của đổi mới công nghệ so với cải tiến công nghệ là:

a)

Tăng hiệu suất sản xuất

b)

Tăng chất lượng sản phẩm

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Loại bỏ cái cũ, tạo ra cái mới dựa trên nguyên lý mới

50.

Một doanh nghiệp nhập công nghệ về từ nước ngoài với hệ số hấp thụ từng thành phần theo thứ tự T, H, I, O là: 100%, X%, 50% và 40%. βT​=0,55; βH​=0,15; βI​=0,1; βO​=0,2. Để đạt tiêu chuẩn hấp thụ công nghệ là 75%, hệ số hấp thụ thành phần con người phải đạt giá trị:

a)

70%

b)

65%

c)

75%

d)

80%

51.

Khi đánh giá năng lực công nghệ của 1 cơ sở, khả năng thích nghi công nghệ đã tiếp nhận thuộc về năng lực:

a)

Quản lý công nghệ

b)

Hấp thụ công nghệ

c)

Sản xuất

d)

Đổi mới công nghệ

52.

Khả năng sáng tạo công nghệ, tạo ra các sản phẩm hoàn toàn mới là chỉ tiêu đánh giá năng lực công nghệ cơ sở của nhóm năng lực:

a)

Quản lý công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Hấp thụ công nghệ

d)

Đổi mới công nghệ

53.

Khả năng làm chủ công nghệ nội sinh so với khả năng làm chủ công nghệ ngoại sinh là:

a)

Bằng nhau

b)

Thấp hơn

c)

Thấp hơn nhiều

d)

Cao hơn

54.

Đại đa số các trường hợp ở các ngành công nghiệp, đổi mới công nghệ xảy ra:

a)

Theo mô hình tuyến tính

b)

Theo mô hình sức đẩy công nghệ

c)

Theo mô hình sức kéo thị trường

d)

Theo mô hình mạng lưới và liên kết trong hệ thống

55.

Trong 1 công nghệ có: βt​=0,4; βh​=0,25; βi​=0,2. Cường độ đóng góp của phần tổ chức bằng:

a)

0,2

b)

0,1

c)

0,12

d)

0,15

56.

Yêu cầu đề cập đến tất cả các tác động có thể có của 1 công nghệ đến buổi cảnh xung quanh nhằm đảm bảo nguyên tắc:

a)

Khách quan

b)

Khoa học

c)

Hợp lý

d)

Toàn diện