wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập bài 4

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

OFD có nghĩa là gì trong Xquang?

a)

Khoảng cách từ tiêu điểm đến phim

b)

Khoảng cách từ vật tới phim

c)

Khoảng cách từ tiêu điểm đến vật

d)

Độ lớn của tiêu điểm

2.

FFD có nghĩa là gì trong Xquang?

a)

Khoảng cách từ tiêu điểm đến phim

b)

Khoảng cách từ vật đến phim

c)

Khoảng cách từ tiêu điểm đến vật

d)

Độ lớn của tiêu điểm

3.

Cùng một OFD và FFD nếu tiêu điểm càng lớn thì:

a)

Bóng mờ càng nhỏ

b)

Bóng mờ càng lớn

c)

Bóng mờ không xuất hiện

d)

Bóng mờ giảm đến mức tối thiểu

4.

Nếu OFD không đổi mà FFD càng ngắn thì:

a)

Bóng mờ càng nhỏ

b)

Bóng mờ càng lớn

c)

Bóng mờ không xuất hiện

d)

Bóng mờ giảm đến mức tối thiểu

5.

Bóng mờ bị phóng đại yếu tố nào dưới đây:

a)

Tia trung tâm không thẳng góc với vật và phim

b)

Vật chụp không song song với phim

c)

Nguồn phát tia lệch so với phim

d)

Cả ba đáp án trên

6.

Muốn có một hình ảnh trung thực với vật phải thỏa mãn những yếu tố nào?

a)

Tiêu điểm nhỏ, FFD lớn ở mức cho phép, vật-phim song song

b)

Tiêu điểm to, FFD lớn ở mức cho phép, OFD nhỏ, vật-phim song song

c)

Tiêm điểm nhỏ, FFD lớn ở mức cho phép, OFD nhỏ, vật-phim song song, tia trung tâm thẳng góc với vật – phim.

d)

Tiêm điểm to, FFD lớn ở mức cho phép, OFD nhỏ, vật-phim song song, tia trung tâm thẳng góc với vật – phim.

7.

Liệt kê các yếu tố ảnh hưởng đến sự rõ hình:

a)

Yếu tố quang học, di động, chụp hình

b)

Yếu tố quang học, di động, chụp hình

c)

Yếu tố hình học, di động, kỹ thuật

d)

Yếu tố hình học, di động, chụp hình

8.

Tiêu điểm, bia, OFD, FFD có ý nghĩa thế nào trong yếu tố hình học?

4 lines
9.

Muốn loại trừ yếu tố di động cần thỏa mãn các điều kiện nào?

a)

FFD nhỏ, OFD nhỏ, thời gian chụp dài

b)

FFD lớn, OFD lớn, thời gian chụp ngắn

c)

FFD lớn, OFD nhỏ, thời gian chụp ngắn

d)

FFD nhỏ, OFD lớn, thời gian chụp dài

10.

Các điều kiện ảnh hưởng đến yếu tố chụp hình của sự rõ nét trên phim Xquang:

a)

Bia tảng sáng

b)

Loại phim

c)

Sự tiếp xúc sát của phim và bìa

d)

Cả ba đáp án trên

11.

Các bộ phận có ít tương phản trên phim Xquang là những bộ phận nào?

a)

Xương, dạ dày, gan, mật…

b)

Sọ, đại tràng, tiểu tràng…

c)

Bàng quang, khung chậu…

d)

Dạ dày, gan mật, đại tràng…

12.

Bức xạ nào gây hại trực tiếp đối với cơ thể con người:

a)

Sóng radio

b)

Bức xạ điện tử

c)

Từ trường

d)

Tia X, tia alpha…

13.

Thế nào là liều hấp thụ?

a)

Năng lượng để lại trên một đơn vị khối lượng vật chất của tia bức xạ

b)

Là liều tương đương với hiệu ứng sinh học

c)

Dùng để đánh giá mức độ nguy cơ của hiệu ứng ngẫu nhiên cho tất cả các đối tượng có thể tiếp xúc với bức xạ

d)

Cả A và C đều đúng

14.

Thế nào là liều tương đương?

a)

Năng lượng để lại trên một đơn vị khối lượng vật chất của tia bức xạ

b)

Là liều tương đương với hiệu ứng sinh học

c)

Dùng để đánh giá mức độ nguy cơ của hiệu ứng ngẫu nhiên cho tất cả các đối tượng có thể tiếp xúc với bức xạ

d)

Cả A và C đều đúng

15.

Liều hiệu dụng dùng để?

a)

Năng lượng để lại trên một đơn vị khối lượng vật chất của tia bức xạ

b)

Là liều tương đương với hiệu ứng sinh học

c)

Dùng để đánh giá mức độ nguy cơ của hiệu ứng ngẫu nhiên cho tất cả các đối tượng có thể tiếp xúc với bức xạ

d)

Cả A và C đều đúng

16.

Liều nào dùng như liều giới hạn cho một cơ quan/ tổ chức mô nào đó để không xảy ra các bệnh về bức xạ?

a)

Liều hấp thụ

b)

Liều tương đương

c)

Liều hiệu dụng

d)

Cả ba đáp án trên

17.

Liều nào dùng để đánh giá giới hạn liều của các cơ quan, tổ chức mô trong cơ thể để ngăn ngừa nguy cơ hiệu ứng tất định có thể xảy ra với các cơ quan hay tổ chức mô đó?

a)

Liều hấp thụ

b)

Liều tương đương

c)

Liều hiệu dụng

d)

Cả ba đáp án trên

18.

Trọng số mô toàn thân là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Hiệu ứng tất định là gì?

a)

Một bộ phận trên cơ thể nhận đủ một ngưỡng liều bức xạ thì không xảy ra các bệnh về phóng xạ

b)

Một bộ phận trên cơ thể nhận đủ một ngưỡng liều bức xạ thì chắc chắn xảy ra các bệnh về phóng xạ

c)

Hiệu ứng tất định thường gặp là ung thư

d)

Hiệu ứng tất định giống với ngưỡng liều của hiệu ứng ngẫu nhiên

20.

Các bệnh lý thường gặp ở hiệu ứng tất định:

a)

Ung thư

b)

Di truyền

c)

Tổn thương da, tim mạch, đục thuỷ tinh thể

d)

Trào ngược dạ dày

21.

Bệnh lý đục thuỷ tinh thể gặp ở hiệu ứng tất định có ngưỡng liều là bao nhiêu và thời gian chiếu xạ là bao lâu?

a)

< 1 tuần, khoảng 3 Gy

b)

2-3 tuần, khoảng 4 Gy

c)

> 20 năm, khoảng 0,5 Gy

d)

>10-15 năm, khoảng 0,5 Gy

22.

Bệnh lý về tim mạch gặp ở hiệu ứng tất định có ngưỡng liều là bao nhiêu và thời gian chiếu xạ là bao lâu?

a)

< 1 tuần, khoảng 3 Gy

b)

2-3 tuần, khoảng 4 Gy

c)

> 20 năm, khoảng 0,5 Gy

23.

Hiệu ứng ngẫu nhiên là gì?

a)

Gây ra các bệnh lý như ung thư hay di truyền

b)

Không có ngưỡng liều, trẻ em có độ nhạy xạ cao hơn 2-3 lần người lớn

c)

Xảy ra một cách ngẫu nhiên

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

24.

Nhân viên bức xạ được định nghĩa theo TT 19/2012/BKHCN là:

a)

Là nhân viên làm việc trong khu vực kiểm soát và trong khu vực giám sát

b)

Là nhân viên làm việc trong khu vực hạn chế và khu vực cách ly

c)

Là nhân viên làm việc trong khu vực đặc biệt và khu vực hồi sức tích cực

d)

Là nhân viên làm trong khu vực truyền nhiễm và khu vực cấp cứu

25.

Bức xạ tiềm năng ở khu vực kiểm soát là bao nhiêu mSv?

a)

>= 6mSv/năm

b)

< 6mSv/năm

c)

>= 6mSv/h

d)

< 6mSv/h

26.

Bức xạ tiềm năng ở khu vực giám sát là bao nhiêu mSv?

a)

>= 1mSv và < 6mSv/h

b)

>=1mSv và < 5mSv/h

c)

>= 5mSv/h

d)

>=1mSv và <5mSv/năm

27.

Giới hạn liều theo TT 19/2012/BKHCN là:

a)

Là giá trị không được phép vượt quá của liều hiệu dụng hoặc liều tương đương đối với cá nhân do bị chiếu xạ từ các công việc bức xạ được kiểm soát.

b)

Là giá trị được phép vượt quá của liều hiệu dụng hoặc liều tương đương đối với cá nhân do bị chiếu xạ từ các công việc bức xạ được kiểm soát.

c)

Là giá trị không được phép vượt quá của liều hiệu dụng đối với cá nhân do bị chiếu xạ từ các công việc bức xạ được kiểm soát.

d)

Là giá trị được phép vượt quá của liều tương đương đối với cá nhân do bị chiếu xạ từ các công việc bức xạ được kiểm soát.

28.

Liều hiệu dụng toàn thân trên năm đối với nhân viên bức xạ là bao nhiêu mSv/năm?

a)

20

b)

6

c)

1

d)

15

29.

Liều hiệu dụng toàn thân trên năm đối với người học việc, học nghề, sinh viên từ 16-18 tuổi là bao nhiêu mSv/năm?

a)

20

b)

6

c)

1

d)

15

30.

Liều hiệu dụng toàn thân trên năm đối với công chúng là bao nhiêu mSv/năm?

a)

20

b)

6

c)

1

d)

15

31.

Ký hiệu H_p (10) có nghĩa là gì trong quy định về đọc kết quả liều xạ cá nhân do TT 19/2012/BKHCN quy định:

a)

Liều hiệu dụng toàn thân

b)

Liều tương đương đối với mắt

c)

Liều tương đương đối với da

d)

Liều hấp thụ toàn thân

32.

Ký hiệu H_p (3) có nghĩa là gì trong quy định về đọc kết quả liều xạ cá nhân do TT 19/2012/BKHCN quy định:

a)

Liều hiệu dụng toàn thân

b)

Liều tương đương đối với mắt

c)

Liều tương đương đối với da

d)

Liều hấp thụ toàn thân

33.

Ký hiệu H_p (0,07) có nghĩa là gì trong quy định về đọc kết quả liều xạ cá nhân do TT 19/2012/BKHCN quy định:

a)

Liều hiệu dụng toàn thân

b)

Liều tương đương đối với mắt

c)

Liều tương đương đối với da

d)

Liều hấp thụ toàn thân

34.

Giá trị giới hạn suất liều trong phòng điều khiển và nơi đặt tủ điều khiển của các thiết bị bức xạ theo thông tư 29/2016/TT-BYT là bao nhiêu μSv/giờ?

a)

<=10

b)

>10

c)

<=15

d)

>15

35.

Giá trị giới hạn suất liều ngoài phòng đặt thiết bị (nơi công cộng, đi lại, người ngồi chờ, các phòng làm việc lân cận) bức xạ theo thông tư 29/2016/TT-BYT là bao nhiêu μSv/giờ?

a)

<=1

b)

>1

c)

>0,5

d)

<=0,5

36.

Các biện pháp đảm bảo an toàn bức xạ:

a)

Giảm thời gian tiếp xúc

b)

Che chắn

37.

Một chùm tia X có năng lượng là 5x10^{-3} J đi qua một mẫu mô có khối lượng là 50 gram. Tính liều hấp thụ cho mẫu mô này.

a)

0.1 Gy

b)

0.2 Gy

c)

0.3 Gy

d)

0.4 Gy

38.

Giả sử bạn tiếp xúc với một nguồn tia X (có trọng số bức xạ là 1), với liều hấp thụ D=0.02Gy. Hãy tính liều tương đương bạn nhận được là bao nhiêu Sv?

a)

0.01

b)

0.02

c)

0.03

d)

0.04

39.

Một người nhận liều tương đương H=0.5 Sv từ tia X (trọng số bức xạ là 1) chiếu vào mô phổi (trọng số mô phổi là 0.12). Tính liều hiệu dụng là bao nhiêu Sv?

a)

0,02

b)

0,03

c)

0,04

d)

0,06

40.

Cài đặt giá trị mA thấp nhất có thể và kVp càng cao càng tốt là giải pháp cho việc gì?

a)

Tạo hình ảnh đẹp trong việc chẩn đoán

b)

Giảm liều tia cho bệnh nhân

c)

Giảm liều tia cho nhân viên y tế

d)

Tăng liều tia cho nhân viên bức xạ