wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa Vở bài tập Công nghệ 3

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy khoanh tròn vào tên của sản phẩm công nghệ có trong các hình sau: Núi; Ngôi nhà; Sách; Hang động.

a)

Núi

b)

Ngôi nhà

c)

Sách

d)

Hang động

2.

Viết vào chỗ trống tác dụng của sản phẩm công nghệ trong hình: Tác dụng của ti vi là gì?

a)

Xem chương trình giải trí và tin tức nhờ hình ảnh, âm thanh

b)

Phơi khô quần áo bằng nhiệt

c)

Làm mát phòng bằng gió

d)

Nấu cơm nhanh bằng điện

3.

Viết vào chỗ trống tác dụng của sản phẩm công nghệ trong hình: Tác dụng của quạt điện là gì?

a)

Tạo gió làm mát không khí

b)

Chiếu sáng khi trời tối

c)

Truyền hình ảnh và âm thanh

d)

Đun sôi nước

4.

Viết vào chỗ trống tác dụng của sản phẩm công nghệ trong hình: Tác dụng của nồi cơm điện là gì?

a)

Nấu chín cơm tự động

b)

Chiếu sáng bàn học

c)

Làm mát không khí

d)

Trữ thực phẩm lạnh

5.

Viết vào chỗ trống tác dụng của sản phẩm công nghệ trong hình: Tác dụng của đèn học là gì?

a)

Chiếu sáng khi học tập

b)

Nấu cơm nhanh

c)

Phát hình ảnh và âm thanh

d)

Làm mát bằng gió

6.

Đánh dấu X vào O chỉ việc làm đúng khi sử dụng sản phẩm công nghệ trong gia đình: Chọn các việc làm đúng trong nhóm sau.

a)

Chỉ sử dụng khi cần thiết

b)

Để ở nơi ẩm ướt

c)

Di chuyển nhẹ nhàng

7.

Đánh dấu X vào O chỉ việc làm đúng khi sử dụng sản phẩm công nghệ trong gia đình: Chọn các việc làm đúng trong nhóm sau.

a)

Sử dụng đúng chức năng

b)

Vệ sinh thường xuyên

c)

Phơi nắng thường xuyên

8.

Hãy kể tên một số sản phẩm công nghệ trong gia đình mà em biết và nêu tác dụng của chúng: Chọn các cặp sản phẩm – tác dụng đúng.

a)

Ti vi — truyền hình ảnh, âm thanh giúp cập nhật thông tin

b)

Nồi cơm điện — nấu chín cơm

c)

Quạt điện — tạo gió làm mát

d)

Đèn học — chiếu sáng bàn học

9.

Tại sao em nên sử dụng đèn học khi ngồi học bài? Em nên sử dụng đèn học khi ngồi học bài vì …

a)

giúp bảo vệ mắt, tránh chói và đủ sáng khi học

b)

chỉ để trang trí bàn học

c)

làm bàn học nóng hơn

d)

giảm ánh sáng trong phòng

10.

Hãy chọn hình phù hợp với mô tả: Đèn học sử dụng loại công tắc bật, tắt, không điều chỉnh được độ sáng.

a)

Hình A: đèn bàn có công tắc bật/tắt đơn giản

b)

Hình B: đèn bàn có núm vặn điều chỉnh độ sáng

11.

Hãy chọn hình phù hợp với mô tả: Đèn học sử dụng loại công tắc vừa bật, tắt, vừa điều chỉnh được độ sáng.

a)

Hình A: đèn bàn có công tắc bật/tắt đơn giản

b)

Hình B: đèn bàn có núm vặn điều chỉnh độ sáng

12.

Trong hình đèn học có các số chỉ bộ phận. Số 1 là bộ phận nào?

a)

Đế đèn

b)

Thân đèn

c)

Chụp đèn

d)

Dây nguồn

13.

Trong hình đèn học có các số chỉ bộ phận. Số 2 là bộ phận nào?

a)

Công tắc

b)

Bóng đèn

c)

Chụp đèn

d)

Dây nguồn

14.

Trong hình đèn học có các số chỉ bộ phận. Số 3 là bộ phận nào?

a)

Bóng đèn

b)

Thân đèn

c)

Đế đèn

d)

Dây nguồn

15.

Trong hình đèn học có các số chỉ bộ phận. Số 4 là bộ phận nào?

a)

Chụp đèn

b)

Bóng đèn

c)

Thân đèn

d)

Công tắc

16.

Trong hình đèn học có các số chỉ bộ phận. Số 5 là bộ phận nào?

a)

Thân đèn

b)

Chụp đèn

c)

Đế đèn

d)

Dây nguồn

17.

Trong hình đèn học có các số chỉ bộ phận. Số 6 là bộ phận nào?

a)

Dây nguồn

b)

Công tắc

c)

Đế đèn

d)

Thân đèn

18.

Chọn chức năng phù hợp cho bộ phận: Thân đèn.

a)

Giữ bóng đèn và chụp đèn, có thể điều chỉnh hướng chiếu sáng của đèn

b)

Bật, tắt, điều chỉnh độ sáng của đèn

c)

Phát ra ánh sáng

d)

Nối đèn học với nguồn điện

19.

Chọn chức năng phù hợp cho bộ phận: Công tắc.

a)

Bật, tắt, điều chỉnh độ sáng của đèn

b)

Giữ bóng đèn và chụp đèn, có thể điều chỉnh hướng chiếu sáng của đèn

c)

Phát ra ánh sáng

d)

Bảo vệ bóng đèn, tập trung ánh sáng và chống chói mắt

20.

Chọn chức năng phù hợp cho bộ phận: Bóng đèn.

a)

Phát ra ánh sáng

b)

Bật, tắt, điều chỉnh độ sáng của đèn

c)

Giữ bóng đèn và chụp đèn, có thể điều chỉnh hướng chiếu sáng của đèn

d)

Nối đèn học với nguồn điện

21.

Chọn chức năng phù hợp cho bộ phận: Chụp đèn.

a)

Bảo vệ bóng đèn, tập trung ánh sáng và chống chói mắt

b)

Phát ra ánh sáng

c)

Bật, tắt, điều chỉnh độ sáng của đèn

d)

Giữ bóng đèn và chụp đèn, có thể điều chỉnh hướng chiếu sáng của đèn

22.

Chọn chức năng phù hợp cho bộ phận: Đế đèn.

a)

Giúp đèn đứng vững trên mặt bàn

b)

Phát ra ánh sáng

c)

Bật, tắt, điều chỉnh độ sáng của đèn

d)

Nối đèn học với nguồn điện

23.

Chọn chức năng phù hợp cho bộ phận: Dây nguồn.

a)

Nối đèn học với nguồn điện

b)

Giữ bóng đèn và chụp đèn, có thể điều chỉnh hướng chiếu sáng của đèn

c)

Giúp đèn đứng vững trên mặt bàn

d)

Bảo vệ bóng đèn, tập trung ánh sáng và chống chói mắt

24.

Chọn từ gợi ý và điền vào chỗ trống (1) cho đúng: chắc chắn, trái, phải, chiếu thẳng. Đặt đèn học ở vị trí (1) … phía bên (2) … người học (người học thuận viết tay phải).

a)

chắc chắn

b)

trái

c)

phải

d)

chiếu thẳng

25.

Chọn từ gợi ý và điền vào chỗ trống (2) cho đúng: chắc chắn, trái, phải, chiếu thẳng. Đặt đèn học ở vị trí (1) … phía bên (2) … người học (người học thuận viết tay phải).

a)

trái

b)

phải

c)

chắc chắn

d)

chiếu thẳng

26.

Chọn từ gợi ý và điền vào chỗ trống (3) cho đúng: chắc chắn, trái, phải, chiếu thẳng. Điều chỉnh hướng chiếu sáng để ánh sáng không (3) … vào mắt, gây chói mắt.

a)

chiếu thẳng

b)

chắc chắn

c)

trái

d)

phải

27.

Điền vào ô trình tự đúng các thao tác sử dụng đèn: Đặt đèn ở đúng vị trí; Bật đèn; Điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng; Tắt đèn khi không sử dụng. Chọn phương án có thứ tự đúng.

a)

Đặt đèn ở đúng vị trí → Bật đèn → Điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng → Tắt đèn khi không sử dụng

b)

Bật đèn → Đặt đèn ở đúng vị trí → Tắt đèn khi không sử dụng → Điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng

c)

Điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng → Đặt đèn ở đúng vị trí → Tắt đèn khi không sử dụng → Bật đèn

d)

Đặt đèn ở đúng vị trí → Tắt đèn khi không sử dụng → Bật đèn → Điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng

28.

Đánh dấu vào chỉ việc nên làm khi sử dụng đèn học. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Đặt đèn ở vị trí chắc chắn

b)

Dùng đèn có ánh sáng yếu hoặc nhấp nháy

c)

Điều chỉnh hướng chiếu sáng để ánh sáng không gây chói mắt

d)

Sờ tay vào bóng đèn khi đèn đang sáng hoặc vừa tắt

29.

Viết vào tác dụng của quạt điện trong mỗi hình dưới đây. Hình 1: Một người lớn nói "Bà thấy nóng, cháu bật quạt giúp bà"; một bạn nhỏ trả lời "Vâng ạ!". Tác dụng của quạt điện trong tình huống này là gì?

a)

Làm mát khi trời nóng

b)

Thắp sáng căn phòng

c)

Làm khô quần áo bằng nhiệt

d)

Phun nước làm mát

30.

Viết vào tác dụng của quạt điện trong mỗi hình dưới đây. Hình 2: Một bạn nhỏ hỏi "Quạt kia dùng để làm gì ạ?" và người lớn nói "Quạt này dùng để thông gió cháu nhé!". Tác dụng của quạt điện trong tình huống này là gì?

a)

Thông gió cho phòng

b)

Hút bụi trên sàn

c)

Sưởi ấm vào mùa đông

d)

Đun nước nóng

31.

Hãy nối hình ảnh quạt với tên gọi của nó cho phù hợp. Ảnh A: Quạt gắn trên tường, có lồng và cánh quay hướng ra phòng. Tên gọi đúng của loại quạt này là gì?

a)

Quạt treo tường

b)

Quạt trần

c)

Quạt bàn

d)

Quạt hộp

e)

Quạt cây

32.

Hãy nối hình ảnh quạt với tên gọi của nó cho phù hợp. Ảnh B: Quạt gắn trên trần nhà, có ba cánh dài không có lồng. Tên gọi đúng của loại quạt này là gì?

a)

Quạt trần

b)

Quạt bàn

c)

Quạt hộp

d)

Quạt cây

e)

Quạt treo tường

33.

Hãy nối hình ảnh quạt với tên gọi của nó cho phù hợp. Ảnh C: Quạt nhỏ đặt trên mặt bàn, có chân đế thấp. Tên gọi đúng của loại quạt này là gì?

a)

Quạt bàn

b)

Quạt treo tường

c)

Quạt trần

d)

Quạt hộp

e)

Quạt cây

34.

Hãy nối hình ảnh quạt với tên gọi của nó cho phù hợp. Ảnh D: Quạt dạng hộp vuông, mặt trước là lồng quạt phẳng. Tên gọi đúng của loại quạt này là gì?

a)

Quạt hộp

b)

Quạt bàn

c)

Quạt trần

d)

Quạt cây

e)

Quạt treo tường

35.

Hãy nối hình ảnh quạt với tên gọi của nó cho phù hợp. Ảnh E: Quạt có chân đế tròn và thân cao, đầu quạt có lồng bảo vệ. Tên gọi đúng của loại quạt này là gì?

a)

Quạt cây

b)

Quạt trần

c)

Quạt treo tường

d)

Quạt hộp

e)

Quạt bàn

36.

Điền tên các bộ phận của quạt vào chỗ trống cho phù hợp. Trên hình quạt cây có các số đánh dấu. Bộ phận số 1 là gì?

a)

Lồng quạt

b)

Cánh quạt

c)

Hộp động cơ (bầu quạt)

d)

Bộ phận điều khiển

37.

Điền tên các bộ phận của quạt vào chỗ trống cho phù hợp. Bộ phận số 2 là gì?

a)

Cánh quạt

b)

Đế quạt

c)

Thân quạt

d)

Dây nguồn

38.

Điền tên các bộ phận của quạt vào chỗ trống cho phù hợp. Bộ phận số 3 là gì?

a)

Hộp động cơ (bầu quạt)

b)

Lồng quạt

c)

Đế quạt

d)

Bộ phận điều khiển

39.

Điền tên các bộ phận của quạt vào chỗ trống cho phù hợp. Bộ phận số 4 là gì?

a)

Thân quạt

b)

Cánh quạt

c)

Đế quạt

d)

Dây nguồn

40.

Điền tên các bộ phận của quạt vào chỗ trống cho phù hợp. Bộ phận số 5 là gì?

a)

Bộ phận điều khiển

b)

Lồng quạt

c)

Đế quạt

d)

Hộp động cơ (bầu quạt)

41.

Điền tên các bộ phận của quạt vào chỗ trống cho phù hợp. Bộ phận số 6 là gì?

a)

Đế quạt

b)

Cánh quạt

c)

Thân quạt

d)

Lồng quạt

42.

Điền tên các bộ phận của quạt vào chỗ trống cho phù hợp. Bộ phận số 7 là gì?

a)

Dây nguồn

b)

Cánh quạt

c)

Thân quạt

d)

Lồng quạt

43.

Nối tên các bộ phận chính của quạt với chức năng của chúng cho phù hợp. Bộ phận: Đế quạt. Chức năng đúng là gì?

a)

Giúp quạt đứng vững

b)

Tạo gió

c)

Bật, tắt, điều chỉnh tốc độ và hướng gió

d)

Nối quạt với nguồn điện

44.

Nối tên các bộ phận chính của quạt với chức năng của chúng cho phù hợp. Bộ phận: Cánh quạt. Chức năng đúng là gì?

a)

Tạo gió

b)

Bảo vệ cánh quạt và người sử dụng

c)

Chứa động cơ quạt

d)

Nối quạt với nguồn điện

45.

Nối tên các bộ phận chính của quạt với chức năng của chúng cho phù hợp. Bộ phận: Hộp động cơ (bầu quạt). Chức năng đúng là gì?

a)

Chứa động cơ quạt

b)

Giúp quạt đứng vững

c)

Tạo gió

d)

Bật, tắt, điều chỉnh tốc độ và hướng gió

46.

Nối tên các bộ phận chính của quạt với chức năng của chúng cho phù hợp. Bộ phận: Thân quạt. Chức năng đúng là gì?

a)

Gắn đế quạt với hộp động cơ, có thể điều chỉnh độ cao của quạt

b)

Bảo vệ cánh quạt và người sử dụng

c)

Chứa động cơ quạt

d)

Nối quạt với nguồn điện

47.

Nối tên các bộ phận chính của quạt với chức năng của chúng cho phù hợp. Bộ phận: Bộ phận điều khiển. Chức năng đúng là gì?

a)

Bật, tắt, điều chỉnh tốc độ và hướng gió

b)

Tạo gió

c)

Giúp quạt đứng vững

d)

Chứa động cơ quạt

48.

Nối tên các bộ phận chính của quạt với chức năng của chúng cho phù hợp. Bộ phận: Lồng quạt. Chức năng đúng là gì?

a)

Bảo vệ cánh quạt và người sử dụng

b)

Tạo gió

c)

Nối quạt với nguồn điện

d)

Gắn đế quạt với hộp động cơ

49.

Nối tên các bộ phận chính của quạt với chức năng của chúng cho phù hợp. Bộ phận: Dây nguồn. Chức năng đúng là gì?

a)

Nối quạt với nguồn điện

b)

Bật, tắt quạt

c)

Tạo gió

d)

Giúp quạt đứng vững

50.

Điền vào ô đúng trình tự các thao tác sử dụng quạt điện. Chọn trình tự hợp lí cho bốn bước: Đặt quạt; Bật quạt; Điều chỉnh tốc độ quạt và hướng gió; Tắt quạt.

a)

Đặt quạt → Bật quạt → Điều chỉnh tốc độ quạt và hướng gió → Tắt quạt

b)

Bật quạt → Đặt quạt → Điều chỉnh tốc độ quạt và hướng gió → Tắt quạt

c)

Đặt quạt → Điều chỉnh tốc độ quạt và hướng gió → Bật quạt → Tắt quạt

d)

Bật quạt → Điều chỉnh tốc độ quạt và hướng gió → Tắt quạt → Đặt quạt

51.

Đánh dấu chọn tất cả việc nên làm khi sử dụng quạt điện an toàn.

a)

Tắt quạt khi không sử dụng

b)

Không để quạt gần các đồ vật dễ bị cuốn vào cánh quạt

c)

Không để quạt nơi ẩm ướt, nhiều bụi

52.

Chọn các tác dụng của máy thu thanh thể hiện ở hình bên.

a)

Nghe và chọn đáp án... là Phổ biến kiến thức

b)

Bà ơi bà, cháu yêu bà lắm...

là Giải trí

c)

Tắc đường ở ngã tư...

là Cung cấp thông tin

d)

Thời sự sáng...

là Chương trình thời sự

53.

Chọn tất cả vai trò đúng của đài phát thanh.

a)

Sản xuất chương trình

b)

Phát tín hiệu truyền thanh

c)

Phát âm thanh ra loa

54.

Chọn tất cả vai trò đúng của Máy thu thanh.

a)

Sản xuất chương trình

b)

Thu tín hiệu truyền thanh

c)

Phát âm thanh ra loa

55.

Chọn chương trình phát thanh phù hợp với lứa tuổi học sinh trong lịch phát sóng chương trình phát thanh dưới đây.

a)

Bản tin thời tiết

5:10

b)

Thời sự sáng

6:00

c)

Học tiếng Anh trên sóng phát thanh 9:15

d)

Ca nhạc dành cho thiếu nhi

10:05

e)

Tạp chí Người cao tuổi

11:30

56.

Chọn chương trình phát thanh phù hợp với lứa tuổi học sinh trong lịch phát sóng chương trình phát thanh dưới đây(p2).

a)

Kiến thức cho nhà nông

14:05

b)

Kể chuyện cổ tích

20:30

c)

Đọc truyện đêm khuya

23:00

d)

Câu lạc bộ Âm nhạc

23:30

57.

Chọn tên bộ phận đúng cho vị trí số 1 trên hình máy thu thanh.

a)

Loa

b)

Ăng ten

c)

Núm chỉnh âm lượng