Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 8 CHỦ ĐỀ 2

Total questions: 65

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quỳ tím đổi màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

2.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

d)

Vàng.

3.

Hòa tan hết 16,8 gam kim loại A hóa trị II trong dung dịch hydrochloric acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H2 ở 25 độ C và 1Bar. Kim loại A là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

4.

Cho 5,6 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở 25 độ C và 1 Bar):

a)

1,24 lít.

b)

2,479 lít.

c)

12,4 lít.

d)

24,79 lít.

5.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,719 lít H2 (đktc). Kim loại là:

a)

Zn.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Ca.

7.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, H+

c)

Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

8.

Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:

a)

CO2.

b)

SO2.

c)

SO3.

d)

H2S.

9.

Chọn câu sai:

a)

Acid luôn chứa nguyên tử H.

b)

Tên gọi của H2S là hydrosulfuric acid.

c)

Axit gồm một nguyên tử hiđro và gốc axit.

d)

Công thức hóa học của axit dạng HnA.

10.

Kim loại X tác dụng với hydrochloric acid (HCl) sinh ra khí hydrogen. Dẫn khí hydrogen qua oxide của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:

a)

Cu, Ca

b)

Pb, Cu

c)

Pb, Ca

d)

Ag, Cu

11.

Ứng dụng của Sulfuric acid (H2SO4) là:

a)

Sản xuất sơn.

b)

Sản xuất chất dẻo.

c)

Sản xuất phân bón.

d)

Tất cả các đáp án trên.

12.

Hydrochloric acid có công thức hoá học là:

a)

HCl.

b)

HClO.

c)

HClO2.

d)

HClO3.

13.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

4 lines
14.

Hydrochloric acid có công thức hoá học là:

a)

HCl.

b)

HClO.

c)

HClO2.

d)

HClO3.

15.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)

Sulfuric acid.

b)

Acetic acid.

c)

Acid stearic.

d)

Hydrochloric acid.

16.

Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid:

a)

Tẩy rửa kim loại.

b)

Sản xuất chất dẻo

c)

Sản xuất dược phẩm.

d)

Sản xuất giấy, tơ sợi.

17.

Tên gọi của H2SO3 là

a)

Hiđrosunfua.

b)

Axit sunfuric.

c)

Axit sunfuhiđric.

d)

Axit sunfurơ.

18.

Ứng dụng của acetic acid (CH3COOH) là:

a)

Sản xuất thuốc diệt côn trùng.

b)

Sản xuất sơn.

c)

Sản xuất phân bón.

d)

Sản xuất ắc quy.

19.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)2

20.

Phát biểu đúng là

a)

Môi trường kiềm có pH7.

b)

Môi trường trung tính có pH≠7.

c)

Môi trường acid có pH>7.

21.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

22.

Thang pH được dùng để:

a)

biểu thị độ acid của dung dịch

b)

biểu thị độ base của dung dịch

c)

biểu thị độ acid, base của dung dịch

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch

23.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, OH−

c)

Đơn chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

24.

Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng:

a)

Đất bị phèn, chua

b)

Đất bị nhiễm mặn

c)

Mưa acid

d)

Nước bị nhiễm kiềm

25.

Tìm phát biểu đúng:

a)

Bazơ là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại

b)

Axit là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H

c)

Bazơ hay còn gọi là kiềm

d)

Chỉ có bazơ tan mới gọi là kiềm

26.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn

4 lines
27.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:

a)

7,25-7,35

b)

7,35-7,45

c)

7,45-7,55

d)

7,55-7,65

28.

Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

a)

Trung tính

b)

Bazơ

c)

Axít

d)

Lưỡng tính

29.

Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "

a)

cá, hoa

b)

động vật, nấm

c)

thực vật, lưỡng cư

d)

thực vật, động vật

30.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Trung tính

b)

Base

c)

Acid

d)

Muối

31.

Nếu pH=7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Muối

b)

Base

c)

Acid

d)

Trung tính

32.

Cho V ml dung dịch A gồm hai acid HCl 0,1M và H2SO4 0,1M trung hòa vừa đủ 30ml dung dịch B gồm hai base NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M. Trị số của V là?

a)

30 ml

b)

100 ml

c)

90 ml

d)

45 ml

33.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaOH.

b)

H2SO4.

c)

NaCl.

d)

HNO3.

34.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Làm quỳ tím hoá đỏ

c)

Phản ứng được với magiê giải phóng khí hidrô

d)

Không làm đổi màu quỳ tím

35.

Thang pH thường dùng có các giá trị:

a)

Từ 5 đến 8

b)

Từ 1 đến 14

c)

Từ 1 đến 13

d)

Từ 1 đến 7

36.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

37.

Sữa tươi có độ pH ở khoảng:

a)

5,6

b)

6,7

c)

7,8

d)

8,9

38.

Sữa tươi có độ pH ở khoảng:

a)

5,6

b)

6,7

c)

7,8

d)

8,9

39.

Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4. Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:

a)

0,3 mol

b)

0,4 mol

c)

0,6 mol

d)

0,9 mol

40.

Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

17,645 g

b)

16,475 g

c)

17,475 g

d)

18,645 g

41.

Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là:

a)

2,479 lít

b)

4,958 lít

c)

3,719 lít

d)

7,437 lít

42.

Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, nhôm, chất tẩy rửa, ... là:

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

KOH

d)

NaOH

43.

Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO¬2

d)

SnO2

45.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi C và oxi, trong đó C có hóa trị IV là

a)

CO

b)

C2O

c)

CO3

d)

CO2

46.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi N và oxi, trong đó N có hóa trị V là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O5

d)

N2O3

47.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi Al và oxi, trong đó Al có hóa trị III là

a)

Al2O3

b)

Al3O2

c)

AlO

d)

AlO3

48.

Hợp chất oxit nào sau đây không phải là oxide base?

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

BaO

d)

K2O

49.

Cho oxide của kim loại R hóa trị IV, trong đó R chiếm 46,7% theo khối lượng. Công thức của oxide đó là:

a)

MnO2

b)

SiO2

c)

PdO2

d)

Fe3O4

50.

Oxide bắt buộc phải có nguyên tố

a)

Oxgen

b)

Halogen

c)

Hidro

d)

Lưu huỳnh

51.

Oxide của kim loại nào sau đây là oxit axit?

a)

Cu2O

b)

Fe2O3

c)

Mn2O7

d)

Cr2O3

52.

Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxit?

a)

CO: cacbon(II) oxide

b)

CuO: đồng(II) oxide

c)

FeO: sắt(III) oxide

d)

CaO: canxi trioxide

53.

Axit tương ứng của CO2

a)

H2SO4

b)

H3PO4

c)

H2CO3

d)

HCl

54.

Hợp chất nào sau đây không phải là oxit

a)

CO2

b)

SO2

c)

CuO

d)

CuS

55.

Oxide nào dưới đây không phải là oxide acid?

a)

SO2

b)

SO3

c)

FeO

d)

N2O5

56.

Khẳng định nào đúng về định nghĩa của oxide acid?

a)

oxide acid thường tạo bởi một phi kim với nguyên tố oxygen.

b)

oxide acid thường tạo bởi một kim loại với nguyên tố oxygen.

c)

oxide acid thường tạo bởi một hợp chất với nguyên tố oxygen.

d)

oxide acid khi tác dụng với nước tại ra dung dịch bazơ tương ứng.

57.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

58.

Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

59.

CaO là oxide:

a)

Oxide acid

b)

Oxit base

c)

Oxit trung tính

d)

Oxit lưỡng tính

60.

Thành phần của oxide bắt buộc phải chứa nguyên tố nào dưới đây?

a)

Oxygen

b)

Halogen

c)

Hiđro

d)

Lưu huỳnh

61.

Oxide phi kim nào dưới đây không phải là oxide acid?

a)

CO2

b)

CO

c)

SiO2

d)

Cl2O

62.

Oxide nào dưới đây là oxit axit?

a)

K2O

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

CO2

63.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

a)

Tác dụng với acid

b)

Tác dụng với base

c)

Tác dụng với oxide acid

d)

Tác dụng với muối

64.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7?

a)

CO2

b)

SO2

c)

CaO

d)

P2O5

65.

Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch HCl

a)

CaO

b)

SO3

c)

CO2

d)

CO