wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KÌ 1 Tin 6

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin?

a)

Sách giáo khoa.

b)

Xô, chậu.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Cột đèn giao thông

2.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc  bằng thư viết tay?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người.

b)

Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.

c)

Không bị làm phiền bởi thư rác

d)

Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.

3.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?

a)

Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.

b)

Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh, ...

c)

Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.

d)

Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.

4.

Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Không gửi đồng thời được cho nhiều người.

b)

Thời gian gửi thư lâu.

c)

Phải phòng tránh virus, thư rác.

d)

Chi phí cao.

5.

Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay

b)

Thời tiết Nha Trang

c)

“Thời tiết” + “Nha Trang” + “hôm nay”

d)

“Thời tiết Nha Trang hôm nay”

6.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.

b)

Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.

d)

Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.

7.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

“Virus Corona”

d)

“Virus” + “Corona”

8.

Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Sông Bạch Đằng

b)

Trận chiến trên sông

c)

Trận chiến trên sông Bạch Đằng

d)

.  “Trận chiến trên sông Bạch Đằng”

9.

Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp

b)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động

d)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào

10.

Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Trao đổi thông tin khi di chuyển

b)

Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao

c)

Trao đổi thông tin tốc độ cao

d)

Trao đổi thông tin cần tính ổn định

11.

Bảng mã sau đây cho tương ứng mỗi số tự nhiên nhỏ hơn 8 với một dãy gồm 3 bit.

 

Dựa và bảng  mã trên  hãy cho biết số 2065 được chuyển thành  dãy  bit nào dưới đây?

a)

010 000 101 110

b)

010 000 110 101

c)

000 010 110 101

d)

011 000 110 110

12.

Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ? 

a)

0111100110

b)

0110001100

c)

0110000101

d)

0101011110

13.

Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này  giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?

a)

Ăn sáng trước khi đến trường

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Mặc đồng phục

d)

Mang đầy đủ đồ dùng học tập

14.

Phương án nào sau đây chỉ  ra đúng các bước  trong  hoạt động thông tin của con người?

a)

Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin.

b)

Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin.

c)

Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin.

d)

Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.

15.

Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin?

a)

Bit

b)

Byte

c)

Kilobyte

d)

Terabyte

16.

Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?

a)

Byte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Terabyte

17.

Một Gigabye tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

18.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

d)

Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng

19.

Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? 

a)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng

c)

Máy tính và các thiết bị kết nối

d)

Máy tính và phần mềm mạng

20.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet? 

a)

Phạm vi hoạt động toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng.

c)

Không thuộc sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

21.

Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet? 

a)

Trình chỉnh sửa web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình soạn thảo web.

22.

Mạng thông tin toàn cầu KHÔNG cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet

b)

Dịch vụ buôn bán toàn cầu

c)

Dịch vụ chuyển phát nhanh

d)

Dịch vụ y tế toàn cầu

23.

Phát  biểu  nào  sau  đây  nêu  đúng  đặc  điểm  của  trang  web www.google.com.vn?

a)

Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm

b)

Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm

c)

Chỉ có khả  năng tìm kiếm  thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh

d)

Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói

24.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?  

a)

Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.

c)

Địa  chỉ  của  một  trang  web  được  trả  về  khi người  sử  dụng  khi  tìm kiếm thông tin.

d)

Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng

25.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web? 

a)

Một trò chơi máy tính  cho  phép  người chơi có thể  chơi một  mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm

b)

Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn

c)

Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet

d)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau

26.

Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?

a)

Họ và tên

b)

Ngày sinh

c)

Địa chỉ nhà.

d)

Địa chỉ thư của phụ huynh.

27.

Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau đây?

a)

Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.

b)

Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet

c)

Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.

d)

Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

28.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

29.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

b)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

30.

World Wide Web (WWW) là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau

d)

Tên khác của Internet.

31.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Địa chỉ web.

b)

Website

c)

Công cụ tìm kiếm.

d)

Trình duyệt web.

32.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

33.

Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?

a)

ngôi nhà

b)

mũi tên

c)

bàn tay

d)

Một đáp án khác

34.

Hoạt động di chuyển theo các liên kết được gọi là gì?

a)

duyệt web

b)

truy cập

c)

trình duyệt

d)

liên kết

35.

Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web kết nối với nhau bởi các:

a)

Website

b)

Liên kết

c)

Địa chỉ truy cập

d)

Cả ba đáp án đều sai

36.

Trang web còn gọi là trang gì? Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Website

b)

Trang mạng

c)

Siêu văn bản

d)

Trang hình ảnh

37.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tuỳ ý

38.

Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh, video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

39.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:

a)

World Web wide

b)

Web world Wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

40.

Trong các câu sau, câu nào sai

a)

Mỗi trang web mở được từ nhiều trình duyệt nhất định.

b)

Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.

c)

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập.

d)

Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

42.

Nút  trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Xem lại trang hiện tại. 

b)

Quay về trang liền trước.

c)

Đi đến trang liền sau.

d)

Quay về trang chủ.

43.

Đâu không phải là máy tìm kiếm:

a)

www.yahoo.com

b)

www.google.com

c)

www.bing.com

d)

www.windown.com

44.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

b)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

c)

Xoá thư khỏi hộp thư.

d)

Gửi thư đó cho người khác

45.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

46.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

47.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

48.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

49.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation.

b)

Size

c)

Margins.

d)

Columns.

50.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.    

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

10 cột, 9 hàng.      

d)

8 cột, 10 hàng.

51.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

c)

Một ngôn ngữ lập trình.

d)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

52.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)

ngôn ngữ viết

b)

ngôn ngữ kí hiệu

c)

ngôn ngữ logic toán học

d)

ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối

53.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

b)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)

Vẽ sơ đồ khối không ton thời gian.

54.

 Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán.

d)

Tuần tự, lặp và gán.

55.

Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ tự nhiên

d)

Ngôn ngữ chuyên ngành

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Ngôn ngữ lập trình chỉ là công cụ soạn thảo văn bản

b)

Thứ tự thực hiện các lệnh trong chương trình không ảnh hưởng đến kết quả đầu ra

c)

Chương trình máy tính là tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình

d)

Tất cả các ngôn ngữ lập trình đều giống nhau

57.

Phát biểu nào sâu đây không đúng?

a)

Chương trình máy tính là một cách mô tả thuật toán để máy tính có thể hiểu và thực hiện được

b)

Chương trình máy tính dựa trên dữ liệu đầu vào, tiến hành các bước xử lí để trả lại kết quả đầu ra.

c)

Có rất nhiều ngôn ngữ lập trình khác nhau

d)

Chương trình máy tính là một tập hợp các lệnh viết bằng hai bit 0 và 1

58.

Trong Scratch, câu lệnh ở hình dưới đây thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc tuần tự

59.

Sử dụng lệnh Insert/table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột và số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng

b)

A.    10 cột, 8 hàng

c)

8 cột, 8 hàng

d)

C.     8 cột, 10 hàng

60.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím

b)

Chỉ sử dụng chuột

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

61.

Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn An và Nam thu thập thông tin cho buổi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

a)

Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoạI

b)

Các đồ dùng cần mang theo  

c)

Chương trình hoạt động

d)

Phân công chuẩn bị.

62.

Em có thể dùng lệnh nào sau đây để tạo bảng

a)

Insert/Table

b)

View/Table378

c)

File/Table

d)

Review/Table

63.

Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được áp dụng cho?

a)

Ô con trỏ văn bản đang nằm

b)

Cả bảng

c)

Cột con trỏ văn bản đang nằm

d)

Dòng con trỏ văn bản đang nằm

64.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà           

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

65.

Các thành phần cơ bản của SĐTD

a)

Tiêu đề, đoạn văn

b)

Tên chủ đề chính, các nhánh

c)

Chương, đoạn, mục

66.

Theo em, sử dụng SĐTD là hữu ích trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Tóm tắt ý chính của một bài học

b)

Tính toán chi phí cho một hoạt động.

c)

Viết một lá thư cho người bạn.

67.

Việc đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

d)

Nhấn phím Enter.

68.

Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All    

b)

Replace

c)

Find Next       

d)

Cancel

69.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” . Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?

a)

Replace All    

b)

Replace

c)

Find Next       

d)

Cancel

70.

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Em có thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Em hãy trình bày cách

a. Đặt lề trang văn bản: lề trên (2.5cm), lề dưới (2.5cm), lề trái(3cm), lề phải(2cm)

b.      Đặt hướng trang đứng.

c.       Đặt khoảng cách giữa các dòng trong văn bản

d.      Định dạng font chữ, màu chữ, cỡ chữ

e.       Căn lề trong văn bản

f.        Lưu văn bản

4 lines
75.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

Ít tốn kém.

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

d)

Có thể gửi kèm tệp tin

76.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

77.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử ?

a)

www.nxbgd.vn.

b)

thu_hoai.432@yahoo.com.

c)

Hoangth&hotmail.com.

d)

Hoa675439@gf@gmail.com.

78.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

79.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

Những người em biết và tin tưởng.

b)

Những người em không biết.

c)

Các trang web ngẫu nhiên.

d)

Những người có tên rõ ràng.

80.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ ?

a)

Địa chỉ nơi ở

b)

Mật khẩu thư

c)

Loại máy tính đang dùng

d)

(Địa chỉ ) Thư điện tử

81.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

82.

Từ khoá là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

83.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan.

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

84.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

a)

văn bản.

b)

hình ảnh.

c)

video.

d)

cả A, B, C.

85.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet

86.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

87.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

88.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Website.

c)

Địa chỉ web.

d)

Công cụ tìm kiếm.

89.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https \: www. tienphong.vn

90.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin,...

b)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

c)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

91.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Intemet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

92.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

93.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

94.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

95.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

b)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...

d)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây.

96.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

97.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

98.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

99.

Một bit được biểu diễn bằng

a)

một chữ cái.

b)

một kí hiệu đặc biệt.

c)

kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

chữ số bất kì.

100.

Bao nhiêu ‘bit' tạo thành một ‘byte?

a)

8.

b)

9.

c)

32.

d)

36.

101.

Bao nhiêu 'byte tạo thành một kilobyte ?

a)

8.

b)

64.

c)

1024.

d)

2048.

102.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

103.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ.

b)

Khối lượng nhớ.

c)

Thể tích nhớ.

d)

Năng lực nhớ.

104.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB.

b)

1024 MB.

c)

2048 MB.

d)

2048 GB.

105.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

106.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

107.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

108.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng.... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

109.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

110.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào

d)

Bộ nhớ.

111.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU.

112.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro.

b)

Máy in.

c)

Màn hình.

d)

Loa.

113.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

c)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh, tệp tin.

114.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

115.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về máy tìm kiếm:

a)

Mọi thông tin tìm kiếm trên Internet đều chính xác và đáng tin cậy.

b)

Chỉ có máy tìm kiếm Google.

c)

Từ khóa tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khóa sẽ cho kết quả nhanh và chính xác hơn.

d)

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khóa nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

e)

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khóa thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.

116.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về tổ chức thông tin trên Internet:

a)

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập.

b)

Các tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.

c)

Mỗi trang web chỉ được mở ở một trình duyệt nhất định.

d)

Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay.

117.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về tìm kiếm thông tin trên Internet:

a)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

b)

Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

c)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

d)

Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng Internet.

e)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

118.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về thư điện tử sau: A. Luôn đọc lại thư điện tử trước khi gửi đi.

a)

Đ

b)

S

119.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về thư điện tử sau: B. Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

a)

Đ

b)

S

120.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về thư điện tử sau: C. Thư điện tử có dòng tiêu đề mà thư tay không có.

a)

Đ

b)

S

121.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về thư điện tử sau: D. Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn, gần như ngay lập tức.

a)

Đ

b)

S

122.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về thư điện tử sau: E. Thư điện tử không thể gửi cho nhiều người cùng một lúc.

a)

Đ

b)

S

123.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về thư điện tử sau: F. Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn.

a)

Đ

b)

S

124.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về thư điện tử sau: G. Hộp thư của bạn tuyệt đối riêng tư, không ai có thể xâm phạm được.

a)

Đ

b)

S

125.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về thư điện tử sau: H. Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

a)

Đ

b)

S

126.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về máy tìm kiếm: A. Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khóa thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.

a)

Đ

b)

S

127.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về máy tìm kiếm:

a)

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khóa thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.

b)

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khóa nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

c)

Mọi thông tin tìm kiếm trên Internet đều chính xác và đáng tin cậy.

d)

Từ khóa tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khóa sẽ cho kết quả nhanh và chính xác hơn.

e)

Chỉ có máy tìm kiếm Google.

128.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về tổ chức thông tin trên Internet:

a)

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập.

b)

Các tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.

c)

Mỗi trang web chỉ được mở ở một trình duyệt nhất định.

d)

Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay.

129.

Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) các phát biểu về tìm kiếm thông tin trên Internet:

a)

Người sử dụng Internet có thể bị nghiện Internet.

b)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

c)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

e)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.