wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Một ô là gì?

a)

Một trường bên dưới ribbon để hiển thị tham chiếu

b)

Các hộp màu xám ở mép trên hoặc mép trái trang tính để chỉ các cột và các dòng

c)

Giao của một cột và một dòng

d)

Vị trí đầu tiên của mỗi dòng

2.

Bước nào dưới đây bạn nên dùng để hiển thị danh sách các mẫu sổ tính?

a)

Nhấp vào liên kết Blank Workbook trong khung tác vụ Getting Started

b)

Trên thanh công cụ Truy xuất nhanh (Quick Access Toolbar), chọn New

c)

Nhấp vào thẻ File rồi chọn New

d)

Nhấn Ctrl+N

3.

Bạn điều chỉnh độ rộng của cột như thế nào?

a)

Nhấp và kéo đường kẻ ở bên dưới tiêu đề dòng

b)

Trong thẻ Home, nhóm Cells, chọn Format rồi chọn Row Height

c)

Trong thẻ Home, nhóm Cells, chọn Format rồi chọn Column Width

d)

Trong thẻ Home, nhóm Cells, chọn Format rồi chọn Row Width

4.

Khi chèn một dòng mới, nó sẽ được đặt ở đâu?

a)

Phía trên dòng hiện tại nếu chọn Insert Row Above

b)

Phía trên dòng hiện tại

c)

Bên dưới dòng hiện tại

d)

Phía dưới dòng hiện tại nếu chọn Insert Row Below

5.

Bạn nhập địa chỉ ô vào công thức như thế nào?

a)

Nhấp vào ô được tham chiếu trong công thức thay vì gõ địa chỉ ô

b)

Chọn ô rồi tiếp tục nhập công thức

c)

Nhập thủ công

d)

Tất cả các ý

6.

Tại sao bạn muốn đặt trường Last Name làm khóa sắp xếp chính và trường First Name làm khóa sắp xếp thứ hai?

a)

Bạn muốn sắp xếp theo thứ tự những người có cùng tên cuối (Last Name)

b)

Bạn muốn lọc dữ liệu hiển thị tất cả những người có cùng tên cuối (Last Name)

c)

Bạn muốn nhóm tất cả mọi người có cùng tên đầu (First Name)

d)

Mọi thao tác sắp xếp phải có ít nhất hai trường sắp xếp

7.

Thuật ngữ "Series" đề cập đến điều gì trong biểu đồ?

a)

Một tập hợp dữ liệu được dùng trong biểu đồ

b)

Kiểu biểu đồ được tạo

c)

Nhóm các kiểu biểu đồ áp dụng cho các loại dữ liệu khác nhau

d)

Tiêu đề của biểu đồ

8.

Bạn muốn thể hiện một xu hướng liên tục, nên tạo kiểu biểu đồ nào?

a)

Pie (Hình bánh)

b)

Line (Đường)

c)

Column (Cột)

d)

Bar

9.

Tại sao bạn muốn xem trước trang tính trước khi in?

a)

Để tránh lãng phí giấy nếu cần thay đổi

b)

Để xác định khi nào cần thay đổi bố cục báo cáo

c)

Để quan sát trang sẽ xuất hiện thế nào khi in

d)

Tất cả các ý

10.

Bạn chèn ngắt trang như thế nào?

a)

Trong thẻ Insert, nhóm Break, chọn Page

b)

Trong thẻ Insert, nhóm Setup, chọn Page Break

c)

Trong thẻ Page Layout, nhóm Page Setup, chọn Page Break

d)

Trong thẻ Page Layout, nhóm Page Setup, chọn Breaks, Insert Page Break

11.

Để kết hợp chọn nhiều vùng cùng lúc trong MS Excel, bạn nhấn phím nào trong khi chọn?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Esc

d)

Alt

12.

Trong MS Excel 2010, sau khi nhập dữ liệu cho một ô, nhấn phím nào để chuyển con trỏ sang ô bên phải?

a)

ESC

b)

Delete

c)

Enter

d)

TAB

13.

Tập hợp các bảng tính trong cùng một tệp Excel được gọi là gì?

a)

Sheet

b)

Book

c)

Document

d)

Presentation

14.

Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím nào tương đương thao tác File > Save?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+N

15.

Trong MS Excel 2010, để chọn toàn bộ nội dung, bạn nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Shift+Ctrl+A

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+Alt+A

d)

Shift+A

16.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tất cả các hàm trong MS Excel 2010 đều có đối số

b)

Trong MS Excel 2010, để lập công thức tính toán thì bắt buộc phải nhập dấu = ở đầu

c)

Các tham số trong hàm được phân cách nhau bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập

d)

Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm

17.

Trong MS Excel 2010, để xóa một Sheet (trang tính) trong một WorkBook đang mở ta chọn cách nào dưới đây?

a)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Remove

b)

Nhấp chuột phải một ô trong Sheet và chọn lệnh Clear Contents

c)

Nhấn Ctrl + A để chọn toàn bộ Sheet, sau đó nhấn phím Delete

d)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Delete

18.

Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong MS Excel 2010 và nhấn Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là gì?

a)

#NAME?

b)

7

c)

Không hiển thị gì cả

d)

3+4

19.

Trong MS Excel 2010, khi cần hiệu chỉnh dữ liệu trong ô đang chọn ta nhấn phím nào?

a)

Delete

b)

F2

c)

ESC

d)

Enter

20.

Giả sử công thức tại ô F3 là -A5 + Sheet3!GS4. Sau khi sao chép công thức này từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 sẽ là gì?

a)

= A6 + Sheet3!GS4

b)

= A5 + Sheet3!GS5

c)

= A5 + Sheet3!GS4

d)

= B5 + Sheet3!HS4

21.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho lỗi #VALUE?

a)

MAX("A" ;13; 4)

b)

COUNTIF(D7:D18 ; "A")

c)

COUNT("A" ;13; 4)

d)

COUNTA("A" ;13; 4)

22.

Trong MS Excel, khi nhập liệu thì giá trị nào sau đây được hiểu là dữ liệu dạng chuỗi?

a)

-1000

b)

0001

c)

-567

d)

31/04/2009

23.

Khi dữ liệu trên một ô chuyển thành dãy các ký hiệu ###### cho ta biết điều gì?

a)

Địa chỉ tham chiếu không có thực

b)

Độ rộng của cột không đủ rộng để hiển thị

c)

Xảy ra lỗi khi tham chiếu dữ liệu

d)

Tên hàm trong công thức bị sai

24.

Khi nhập giá trị ngày 21/08/2009 mà MS Excel không tự động canh phải nội dung thì trường hợp đó có nghĩa là gì?

a)

Tự động canh trái vì nó là kiểu số

b)

Đây là giá trị ngày không hợp lệ

c)

Máy tính thiết lập cách nhập ngày theo kiểu tháng/ngày/năm

d)

Sử dụng sai ký hiệu phân cách ngày tháng

25.

Ô Name Box (trên thanh thước) có công dụng gì?

a)

Hiển thị địa chỉ của ô hiện hành và tên của vùng đang chọn

b)

Hiển thị công thức của ô

c)

Hiển thị dữ liệu trong ô

d)

Canh lề dữ liệu cho ô

26.

Điểm nắm ở góc dưới bên phải của con trỏ ô trong MS Excel có tác dụng gì?

a)

Dùng để hiển thị nội dung lỗi của công thức trong ô nếu có

b)

Sao chép dữ liệu, công thức

c)

Không có tác dụng gì

d)

Xác định ô hiện hành

27.

Trong MS Excel 2010, thao tác nhấp chọn ô A2, giữ phím Shift và nhấn tiếp vào ô D7 có ý nghĩa gì?

a)

Chọn vùng từ A2 đến D7

b)

Sao chép dữ liệu từ A2 sang D7

c)

Di chuyển dữ liệu từ A2 sang D7

d)

Xóa vùng từ A2 đến D7

28.

Trong MS Excel 2010, để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của dòng dữ liệu ta sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấn End và phím mũi tên sang trái (<-)

b)

Nhấn Ctrl+End

c)

Nhấn End và phím mũi tên sang phải (->)

d)

Nhấn Ctrl+Home

29.

Trong MS Excel 2010, để xoay hướng nội dung trong ô, ta tiến hành chọn ô sau đó gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Orientation

b)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Merge and Center

c)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Wrap Text

d)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Increase Indent

30.

Trong MS Excel 2010, để xóa các dòng đang chọn ta thực hiện bằng cách nào?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút Delete trong nhóm Cell

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nhấp nháy chuột lên dòng đang chọn, chọn Clear Contents

d)

Nhấn phím Delete

31.

Trong lúc đang nhập nội dung nếu muốn hủy bỏ nội dung trong ô ta nhấn phím nào?

a)

Alt+Enter

b)

ESC

c)

F2

d)

Ctrl+W

32.

Trong MS Excel 2010, nếu ta nhập vào ô B10 giá trị '00001 thì trong ô B10 sẽ hiển thị nội dung gì?

a)

00001

b)

#DIV/0!

c)

số 1

d)

Không hiển thị gì cả

33.

Chọn công thức đúng cho phép tính: đơn giá tại D2 nhân số lượng tại E2 và áp dụng giảm giá 10% nếu D2 < 50, ngược lại giảm 0%.

a)

= D2 * E2 * (1 - If (D2<50 ; 0% ; 10%))

b)

= D2 * E2 * (1 - If (D2>50 ; 0% ; 10%))

c)

= D2 * E2 * (1 - If (D2<50 ; 10% ; 0%))

34.

Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung 06KT5A. Công thức =RIGHT(F8;4) sẽ cho kết quả là gì?

a)

KT5A

b)

6KT5

c)

ASTK

d)

06KT

35.

Chọn công thức làm tròn đúng theo yêu cầu trong hình minh họa.

a)

ROUND(B2*BS4; 3)

b)

ROUND(B2*B4; -3)

c)

ROUND(B2*BS4; -4)

d)

ROUND(B2*BS4; -3)

36.

Giả sử giá trị ĐƠN GIÁ nằm tại ô A3 của Sheet1, giá trị của cột SỐ LƯỢNG nằm tại ô F3 của Sheet2. Để tính giá trị THÀNH TIỀN theo công thức = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ vào ô H3 của Sheet2 thì ta lập công thức như thế nào?

a)

= Sheet1! Sheet1!A3*Sheet1!F3

b)

=A3*F3

c)

= Sheet1! A3*F3

d)

= A3*Sheet2!F3

37.

Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung "06KT5A0012". Để lấy ra từ nội dung trong ô F8 chữ "KTSA" ta sử dụng công thức nào?

a)

LEFT(F8;6)

b)

RIGHT(F8;4)

c)

MID(F8;8;4)

d)

MID(F8;3;4)

38.

Trong MS Excel 2010, khi lập công thức tại ô A3 của Sheet1 nhưng muốn tham chiếu đến dữ liệu của ô B3 trong Sheet2 và nhân với 1000 thì công thức đúng là:

a)

=B3!Sheet2*1000

b)

=B3*1000

c)

=Sheet1!B3*1000

d)

=Sheet2!B3*1000

39.

Trong MS Excel 2010, khi sử dụng hàm SUM thì ta có thể:

a)

Sử dụng tối đa hai tham số

b)

Sử dụng tối đa là 255 tham số

c)

Không sử dụng tham số nào

d)

Sử dụng tối đa là một tham số

40.

Trong MS Excel 2010, hàm OR là một hàm logic. Hàm cho giá trị đúng (True) khi nào?

a)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm có giá trị sai (False)

b)

Có ít nhất hai biểu thức điều kiện của hàm có giá trị đúng

c)

Chỉ cần một biểu thức điều kiện nào đó của hàm có giá trị đúng

d)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm đều phải có giá trị đúng

41.

Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô H9 chứa giá trị 167900. Tại ô G9 ta nhập công thức nào để cho kết quả là 168000?

a)

=ROUND(H9;3)

b)

=INT(H9)

c)

=ROUND(H9;-3)

d)

=MOD(H9;1000)

42.

Trong MS Excel 2010, giả sử vùng có giá trị từ B4 đến B20 chứa cột Họ và Tên sinh viên. Với yêu cầu bài toán "Tính tổng số lượng sinh viên có trong danh sách" thì công thức sẽ là gì?

a)

Tất cả đều sai

b)

SUM(B4:B20)

c)

COUNT(B4:B20)

43.

Trong MS Excel 2010, hàm nào được dùng để tính tổng các giá trị trong một vùng nào đó khi các giá trị trong một vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện?

a)

COUNTIF

b)

COUNT

c)

SUMIF

d)

SUM

44.

Trong MS Excel 2010, công thức LEFT(A3;3) sẽ cho kết quả là gì, biết rằng ô A3 chứa nội dung "Tinhoc"?

a)

Tất cả đều sai

b)

Tinhoc

c)

"TIN"

d)

"HOC"

45.

Trong MS Excel 2010, chọn những công thức trả về giá trị TRUE.

a)

OR(3>2;5>32)OR(3>2; 5>3^2)

b)

IF(6>=5; FALSE; TRUE)

c)

AND(20>0; 5>=3)

d)

Cả 3 công thức trên đều cho giá trị TRUE

46.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là chữ "Đ", biết rằng ô A3 chứa nội dung "DÒNG A"?

a)

=LEFT(A3,1)

b)

=LEFT(A3)

c)

=RIGHT(A3,1)

d)

=LEFT(A3,2)

47.

Phương pháp nào bạn có thể sử dụng để tạo bản trình chiếu mới?

a)

Các Theme

b)

Bản trình chiếu rỗng

c)

New from existing

d)

Tất cả các ý

48.

Trên một slide nền có tối đa bao nhiêu mục hoa thị?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

Không có giới hạn

49.

Bạn có thể chèn slide mới như thế nào?

a)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New Slide

b)

Nhấn Ctrl + M

c)

Nhấp chuột phải vào slide rồi chọn New Slide

d)

Tất cả các ý

50.

Để thay đổi bố cục slide, bạn có thể:

a)

Design → Slides → Slide Layout

b)

Nhấp chuột phải chọn Layout

c)

Home → Slides → Layout

d)

Tất cả các ý

51.

Để chèn một bảng vào slide, bạn có thể

a)

Insert → Tables → Table → Insert Table

b)

Insert → Tables → Table

c)

Chọn bố cục Title and Table

d)

Tất cả các ý

52.

Phương pháp chèn biểu đồ vào slide

a)

Insert → Illustrations → Chart

b)

Đổi bố cục sang Title and Content → Insert Chart

c)

Insert → Illustrations → Chart → Insert Chart

d)

Tất cả các ý

53.

Điểm xử lý nào trên ảnh cho phép thay đổi kích thước hai bên cùng lúc

a)

Điểm xử lý ở góc

b)

Điểm ở giữa trái/phải

c)

Hình tròn màu xanh lá

d)

Điểm ở giữa trên/dưới

54.

Bạn có thể tuỳ chỉnh hoạt cảnh của một đối tượng như thế nào

a)

Slide Show → Animation Pane

b)

Chuột phải → Animation Pane

c)

Bất kỳ đáp án nào

d)

Animations → Advanced Animation → Animation Pane

55.

Kiểu hiệu ứng nào có thể thiết lập cho đối tượng

a)

Emphasis

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Tất cả các ý

56.

Khi nào bạn thêm ghi chú vào bản trình chiếu

a)

Để tổ chức suy nghĩ khi làm việc

b)

Để nhắc nội dung khi trình chiếu

c)

Nhắc việc cần làm khi trình bày

d)

Bất kỳ đáp án nào

57.

Tại sao bạn muốn tạo tờ rơi

a)

Để phát cho mọi người nghe tham khảo khi trình chiếu

b)

Để cho phép người nghe ghi chú trong suốt bài thuyết trình

c)

Để sử dụng như bản sao cứng của các Slide trong bài trình chiếu

d)

Bất kì đáp án nào trên

58.

Để lưu lại tập tin GADTPPT đang mở, ta có thể

a)

Chọn File -> Save

b)

Chọn File -> Close

c)

Chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được

d)

Chọn File -> Save As

59.

Thao tác chọn File -> Open là để

a)

Lưu lại bài trình

b)

Mở một bài trình đã có trên đĩa

c)

Lưu lại bài trình đang thiết kế

60.

Để lưu tập tin khi thoát PowerPoint, nhấn nút:

a)

No

b)

Save

c)

Yes

d)

Cancel

61.

Phần mở rộng của PowerPoint là gì?

a)

POW

b)

PPTX

c)

ppp

d)

PPF

62.

Để thoát khỏi PowerPoint, người dùng phải làm thế nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhấp Close (X)

c)

File -> Exit

d)

ALT+F4

63.

Tạo một bản trình diễn mới từ:

a)

Sử dụng mẫu có sẵn

b)

Trình diễn trống

c)

Trình diễn dựa mẫu có sẵn

d)

Tất cả các phương án trên

64.

Khi thiết kế bài trình diễn, New Slide sẽ:

a)

Chèn slide mới phía trên

b)

Chèn sau slide hiện hành

c)

Chèn cuối cùng

d)

Chèn trước slide hiện hành

65.

Muốn xoá slide hiện thời:

a)

Edit -> Delete Slide

b)

Backspace

c)

Chuột phải -> Delete Slide

d)

Không thể xoá

66.

Thiết kế Slide Master bằng:

a)

Insert -> Slide Master

b)

View -> Slide Master

c)

Insert -> Master Slide

d)

View -> Notes Master

67.

Chọn câu sai:

a)

Có thể chèn biểu đồ

b)

Không thể tạo chỉ số như Word

c)

Copy/paste từ Word

d)

Dùng WordArt

68.

Chế độ hiển thị 1 slide duy nhất:

a)

Slide Show

b)

Slide View

c)

Outline View

d)

Normal View

69.

Sao chép slide giữ nguyên định dạng:

a)

Publish Slide

b)

New Slide

c)

Duplicate Slide

d)

Delete Slide

70.

Trở về slide trước:

a)

Enter

b)

Esc

c)

PgUp

d)

PgDn

71.

Âm thanh đưa vào slide:

a)

Không thực hiện được

b)

Thực hiện khi tạo hiệu ứng

c)

Hiệu ứng động + chuyển trang

d)

Không đáp án nào

72.

Chèn tên vào chân trang:

a)

View -> Header and Footer -> Footer

b)

Insert -> Header and Footer

c)

View -> Footer

73.

Nhấn DELETE khi đứng tại slide:

a)

Không thực hiện

b)

Xóa slide hiện thời

c)

Thêm slide

d)

Thêm slide hiện thời

74.

Sau khi thiết kế xong một bài trình diễn, do số lượng slide quá nhiều, nếu người dùng muốn in 6 slides trên 1 trang, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File → Chọn Print → Trong nhóm Settings, chọn Handouts với định dạng 6 slide trên 1 trang

b)

Không thực hiện được

c)

Vào File → Chọn Print → Trong nhóm Settings, chọn Full Page Slides

d)

Vào File → Chọn Print → Trong nhóm Settings, chọn Print All Slides

75.

Để tạo siêu liên kết cho một đối tượng bất kỳ trong slide, ta phải:

a)

Bôi đen đối tượng → Chọn ngăn View → Action

b)

Bôi đen đối tượng → Chọn ngăn Insert → Hyperlink

c)

Bôi đen đối tượng → Chọn ngăn View → Hyperlink

d)

Bôi đen đối tượng → Chọn ngăn Insert → Action

76.

Để áp dụng một thiết kế (template) có sẵn cho bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Chọn ngăn Design → Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

b)

Chọn ngăn View → Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

c)

Chọn ngăn Design → Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Background

d)

Chọn Insert → Chọn mẫu thiết kế trong nhóm background

77.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục của Slide, ta thực hiện:

a)

Vào View → Slide Layout

b)

Insert → Slide Layout

c)

Vào Format → Slide Layout

d)

Vào ngăn Home → Layout

78.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:

a)

Các slide đã có trong tập trình diễn soạn thảo

b)

Các trang web ở trên mạng

c)

Các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa

d)

Tất cả các tập tin, các slide có trong máy và các trang web trên mạng

79.

Để chèn một hình vẽ có sẵn vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert → Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert → Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert → Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert → Chọn Chart ở nhóm Illustrations

80.

Để chèn một sơ đồ thông minh vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert → Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert → Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert → Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert → Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

81.

Để chèn một biểu đồ vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert → Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert → Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert → Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert → Chọn Screenshot ở nhóm Images

82.

Để chèn các hình như hình vuông, hình chữ nhật vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert → Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert → Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert → Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert → Chọn Chart ở nhóm Illustrations

83.

Để chèn một đoạn âm thanh vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert → Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert → Chọn Video ở nhóm Media

c)

Vào ngăn Insert → Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert → Chọn Audio ở nhóm Media

84.

Để chèn một đoạn video vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert → Chọn Video ở nhóm Media

b)

Vào ngăn Insert → Chọn Clip Art ở nhóm Images

c)

Vào ngăn Insert → Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert → Chọn Audio ở nhóm Media

85.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím gì?

a)

End

b)

Tab

c)

ESC

d)

Home

86.

Trong MS PowerPoint, loại hiệu ứng nào dùng để nhấn mạnh đối tượng khi trình chiếu?

a)

Emphasis

b)

Entrance

c)

Motion Paths

d)

Exit

87.

Trong MS PowerPoint, loại hiệu ứng nào dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu?

a)

Entrance

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Emphasis

88.

Trong MS PowerPoint, lựa chọn nào dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng?

a)

Animations / Chọn None trong Tab Animation

b)

Slide Show / Custom Animation

c)

Slide Show / Set up Slide Show

d)

Animations / Chọn kiểu hiệu ứng trong Tab Animation

89.

Trong MS PowerPoint, loại hiệu ứng nào làm biến mất đối tượng khi trình chiếu?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

90.

Trong MS PowerPoint để đặt chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, vào tab Slide Show và chọn tùy chọn nào?

a)

Setup Show → Setup Show without narration

b)

Setup Show → Setup Slide Show → Loop continuously until 'Esc'

c)

Custom Show

d)

Setup Show → Show without animation

91.

Trong MS PowerPoint, loại hiệu ứng nào dùng để xuất hiện đối tượng khi trình chiếu?

a)

Motion Paths

b)

Exit

c)

Entrance

d)

Emphasis

92.

Để thiết lập các thông số hiệu ứng nâng cao cho các đối tượng trong slide, người dùng thực hiện như thế nào?

a)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Reorder Animation

b)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Add Animation

c)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Effect Options

d)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Animation Pane