wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khi đang ở chế độ trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc trình chiếu, ta phải:

a)

Nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

2.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

b)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

c)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

3.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta làm thế nào?

a)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng, nhấp chuột phải và chọn Delete

c)

Vào Animations → Animation Pane → Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete

d)

Vào Slide Show → Animation Pane → Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn Delete

4.

Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy (có font chữ, màu sắc, hiệu ứng…), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn dùng trong Web là?

a)

HTTP

b)

Mosaic

c)

HTML

5.

Nếu bạn sử dụng chữ NOT để làm một từ hạn chế tìm kiếm, điều nào đúng?

a)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean OR

b)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean NOT

c)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean AND

d)

Máy tìm kiếm sẽ từ chối cụm từ bởi vì bạn không thể sử dụng nhiều hơn 1 từ làm thuật ngữ tìm kiếm

6.

Anna đã truy cập đến 1 website vào thứ ba tuần trước, nhưng không nhớ URL. Anna nên làm gì?

a)

Nhấp chuột vào nút back của trình duyệt cho đến khi quay lại trang muốn tìm

b)

Nhấp chuột vào nút refresh của trình duyệt

c)

Thực hiện lại tìm kiếm công thức làm bánh

d)

Tìm kiếm URL trong mục history của trình duyệt

7.

Phương pháp nào nhanh nhất cho phép bạn xem 2 hoặc nhiều website trên trình duyệt của bạn?

a)

Nhập địa chỉ mới của website vào thanh địa chỉ trên trình duyệt hiện tại

b)

Bắt đầu 1 phiên làm việc khác trên trình duyệt

c)

Thiết lập 1 màn hình riêng rẽ (mở thêm tab hoặc cửa sổ mới)

d)

Mở 1 file mới và nhập địa chỉ website

8.

Câu nào là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

b)

Là mạng có quy mô toàn quốc dựa hoạt động trên giao thức TCP/IP

c)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

9.

Internet do ai quản lí?

a)

Do nhiều tổ chức và quốc gia cùng quản lí

b)

Do một quốc gia quản lí

c)

Một cá nhân quản lí

d)

Một tổ chức chặt chẽ quản lí

10.

IETF là tên viết tắt của tổ chức nào?

a)

Ủy ban kiến trúc mạng

b)

Trung tâm thông tin mạng

c)

Ủy ban kỹ thuật Internet

d)

Hiệp hội Internet

11.

HTTP là

a)

Giao thức để gửi và nhận thư điện tử

b)

Quy tắc để viết địa chỉ của một trang web

c)

Giao thức để truyền các tệp siêu văn bản (Hypertext)

d)

Nguồn gốc để tạo các tệp siêu văn bản

12.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Windows Wide Web

b)

World Wired Web

c)

World Wide Web

d)

World Win Web

13.

Phát biểu nào về website dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Là một hoặc một số trang web của cùng một tổ chức.

b)

Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập.

c)

Là một trang chủ.

d)

Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web.

14.

Phát biểu nào dưới đây về trang web tĩnh là chính xác nhất?

a)

Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin.

b)

Là trang web chỉ chứa nội dung văn bản.

c)

Là trang web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video.

d)

Là trang web không có khả năng tương tác với người dùng.

15.

Phát biểu nào dưới đây về trang web động là chính xác nhất?

a)

Là trang web có nội dung được thường xuyên cập nhật.

b)

Là trang web có khả tương tác với một người dùng.

c)

Là trang web cung cấp khả năng tìm kiếm thông tin.

d)

Là trang web có chứa hình ảnh và âm thanh.

16.

Trang chủ của một website là:

a)

Trang web thuộc quyền sở hữu của một cá nhân.

b)

Địa chỉ chính thức của một website.

c)

Trang web đầu tiên khi website được mở ra

d)

Trang web hướng dẫn sử dụng website.

17.

Trình duyệt (Browser) dùng để truy cập trang web là loại phần mềm:

a)

Hệ thống

b)

Ứng dụng

c)

Giải trí

d)

Văn phòng

18.

Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt web?

a)

Microsoft Word

b)

Internet Explorer

c)

Mozila FireFox

d)

Google Chrome

19.

Để lưu nội dung một trang web được mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng

a)

Kích chọn nút Start Program Internet Explorer, chọn vị trí lưu và đặt tên

b)

Kích chọn mục File Print, chọn vị trí lưu và đặt tên

20.

Để lưu địa chỉ trang web đang mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Kích chọn mục Favorites Organize Favorites..., nhập tên muốn lưu

b)

Kích chọn mục File Save As, nhập tên muốn lưu

c)

Kích chọn mục Favorites Add to Favorites, nhập tên muốn lưu

d)

Kích chọn mục File Print, nhập tên muốn lưu

21.

Trang web nào sau đây cho phép bạn upload dữ liệu trực tuyến?

a)

www.mozilla.org

b)

www.mediafire.com

c)

www.vietnamnet.vn

d)

www.google.com

22.

Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ chia sẻ văn bản trực tuyến?

a)

mail.google.com

b)

drive.google.com

c)

translate.google.com

d)

map.google.com

23.

Trang Web nào sau đây cung cấp dịch vụ nghe nhạc trực tuyến?

a)

www.mp3.zing.vn

b)

www.google.com

c)

www.dantri.com.vn

d)

www.hdviet.net

24.

Dòng nào sau đây không phải là tên miền của một trang Web?

a)

freemail.net

b)

htv.com.vn

c)

tva12@gmail.com

d)

physics.edu

25.

Bản quyền là một …… cho tác giả tạo ra nội dung quyền kiểm soát phân phối tác phẩm của họ.

a)

Giá trị thuộc phạm trù đạo đức

b)

Hình thức bảo hộ của luật pháp

c)

Khái niệm thuộc lĩnh vực kinh tế

26.

Có bao nhiêu phát biểu thể hiện rõ cách sử dụng internet an toàn, hiệu quả và đúng luật trong các hành vi sau? (1) Tải và sử dụng các phần mềm đã được bẻ khoá (crack) (2) Kiểm soát truy cập và mã hoá dữ liệu (e-mail, file, website...) (3) Tải nhạc không có bản quyền về máy (4) Cập nhật phần mềm phiên bản mới nhất (5) Chỉ cung cấp thông tin trên các website đáng tin cậy

a)

3

b)

2

c)

1

d)

5

e)

4

27.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây thể hiện rõ cách bảo vệ mật khẩu an toàn? (1) Lưu mật khẩu trên trình duyệt khi sử dụng máy tính công cộng để lần sau có thể truy cập ngay mà không phải mất thời gian đăng nhập (2) Sử dụng dịch vụ bảo mật OTP (3) Đổi mật khẩu hàng tháng (4) Đổi mật khẩu khi đang sử dụng máy tính công cộng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Những phát biểu nào sau đây được dùng để bảo vệ tính riêng tư khi đang lướt web? (1) Mã hoá các e-mail nhạy cảm (2) Chặn cookie (3) Sử dụng dịch vụ che giấu danh tính (4) Kiểm soát các phần mềm đã được bẻ khoá (5) Kiểm soát các phần mềm giám sát máy tính (6) Sao lưu dữ liệu lên Dropbox hoặc Google Drive

a)

(2) (3) (5)

b)

(3) (4) (5)

c)

(2) (3) (4)

d)

(3) (4) (6)

29.

Đâu là một giao thức bảo mật?

a)

http

b)

https

c)

tcp

d)

ftp

30.

Các phát biểu sau đây đề cập đến vấn nạn nào? (1) Dễ bị virus tấn công làm thay đổi phần cứng máy tính (2) Dễ bị đánh cắp dữ liệu (3) Thông tin bị tin tặc truy cập trái phép (4) Gây thiệt hại về kinh tế cho các công ty

a)

Mua bán thông tin cá nhân trên mạng

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền

c)

Phát tán tin nặc danh, thư rác, quảng cáo

d)

Giả mạo website

31.

Các phát biểu sau về mua sắm trực tuyến: (3) Sử dụng email riêng cho việc mua sắm (4) Cung cấp đầy đủ thông tin cá nhân cho nhà bán lẻ (5) Đăng xuất tài khoản sau khi thực hiện thanh toán (6) Thực hiện thanh toán trên các website dạng https:// Có bao nhiêu phát biểu nêu rõ những điều KHÔNG nên làm khi mua sắm trực tuyến?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

32.

Chữ cái “s” trong https viết tắt bởi từ nào?

a)

service

b)

serve

c)

safe

d)

secure

33.

Sự khác nhau cơ bản giữa https và http là gì?

a)

https hỗ trợ được nhiều tên miền

b)

https hỗ trợ thanh toán online

34.

Quyền truy cập (Permission) là gì?

a)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xóa hoặc thay đổi. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

b)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xóa hoặc thay đổi. Được cấp khi đăng nhập vào hệ điều hành

c)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi và xóa. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

d)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi và xóa. Được cấp khi đăng nhập vào hệ điều hành

35.

Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet:

a)

Virus không thể lây lan qua email

b)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc

c)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa ở trên internet mà không phải trả phí

d)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử

36.

Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gắn cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp:

a)

gov

b)

com

c)

net

d)

edu

37.

Các trình duyệt web thường được gọi là gì?

a)

HTML Reader

b)

Software

c)

Netscape Navigator

d)

Browsers

38.

Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức:

a)

Các tổ chức thương mại

b)

Tổ chức giáo dục

c)

Các tổ chức quân sự

d)

Tổ chức chính phủ

39.

Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ hoạ, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là?

a)

HTTP

b)

HTML

c)

Netscape

d)

Mosaic

40.

Tốc độ truyền tải dữ liệu nào dưới đây là nhanh nhất?

a)

3,000,000 bps

b)

3Gbps

c)

300 Mbps

d)

300 Kbps

41.

Điều nào dưới đây đúng với một địa chỉ IP?

a)

Nó tồn tại vĩnh viễn.

b)

Nó xác định mạng mà máy tính đang nằm bên trong, và nó xác định từng máy cụ thể trong mạng.

c)

Nó không cần thiết phải có để truy cập Internet.

d)

Được đốt vào NIC bởi nhà sản xuất.

42.

Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN thường bị giới hạn bởi một vùng diện tích nhỏ.

b)

WAN được hình thành khi hai hoặc nhiều LAN kết nối với nhau sử dụng mạng công cộng.

c)

WAN hầu như có tốc độ nhanh hơn LAN.

43.

POTS, ISDN và các đường dây thuê riêng có đặc điểm nào chung?

a)

Tất cả đều là kết nối quay số.

b)

Tất cả đều là kết nối trực tiếp.

c)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch vòng.

d)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch gói.

44.

Thuật ngữ băng thông rộng đề cập đến:

a)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào luôn "bật".

b)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào sử dụng chuyển mạch vòng.

c)

Bất kỳ loại kết nối nào cung cấp khả năng truy cập Internet.

d)

Bất kỳ kết nối quay số tốc độ cao nào.

45.

Điều gì dưới đây có thể tăng tốc độ duyệt web của kết nối quay số?

a)

Không hiển thị hình ảnh.

b)

Mở nhiều thẻ trên trình duyệt để phân bố tác vụ tải trang.

c)

Chia sẻ kết nối quay số Internet với nhiều máy tính.

d)

Mở một ứng dụng tin nhắn tức thời trong lúc đang duyệt web.

46.

Câu nào mô tả chính xác về cổng vào ra mạng và tường lửa?

a)

Cổng vào ra mạng bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi tường lửa bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

b)

Tường lửa bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi cổng vào ra mạng bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

c)

Cổng vào ra mạng sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; tường lửa có thể sử dụng kỹ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kỹ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

d)

Tường lửa sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; cổng vào ra mạng có thể sử dụng kỹ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kỹ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

47.

Mạng riêng ảo (VPN) cung cấp điều gì?

a)

Tăng tốc độ thực thi cho trình duyệt web.

b)

Bảo vệ việc truy cập vào một mạng riêng từ bên ngoài.

c)

Bảo mật mạng không dây.

d)

Hàng rào an ninh chặn các yêu cầu truyền thông đi vào mạng.

48.

Kỹ thuật mã hóa nào cung cấp mức độ bảo mật cao nhất?

a)

WPA2

b)

WPA

c)

WEP2

d)

WEP

49.

DDoS là viết tắt của hình thức tấn công mạng nào sau đây?

a)

Là chương trình có hại tạo virus, trojan horses đi kèm theo trang web.

b)

Tấn công từ chối dịch vụ: tạo yêu cầu giả với số lượng quá lớn làm máy chủ quá tải, không thực hiện được các yêu cầu bình thường.

50.

Biện pháp nào sau đây hiệu quả trong phòng chống các nguy cơ bị tấn công từ Internet:

a)

Tất cả các biện pháp trên

b)

Cài đặt các chương trình Internet Sercurity hoặc xây dựng tường lửa

c)

Chia hệ thống thành nhiều phân vùng để dễ dàng kiểm soát khi có xâm nhập

d)

Bảo mật các thông tin ra vào hệ thống

51.

Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp:

a)

gov

b)

edu

c)

net

d)

com

52.

Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức:

a)

Tổ chức giáo dục

b)

Các tổ chức quân sự

c)

Tổ chức chính phủ

d)

Các tổ chức thương mại

53.

Chọn phương án hợp lý nhất: Địa chỉ của một trang web được biểu diễn bằng các cách nào trong những cách sau đây?

a)

Bằng một địa chỉ IP

b)

Bằng một xâu kí tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền.

c)

Bằng một địa chỉ IP hoặc bằng một xâu kí tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền

d)

Bằng một địa chỉ e-mail

54.

Có bao nhiêu bit trong một địa chỉ IPv4?

a)

64

b)

32

c)

8

d)

16

55.

.............. sẽ bảo vệ máy tính của công ty khỏi các cuộc tấn công từ bên ngoài.

a)

Ethernet

b)

IP

c)

Tường lửa

d)

DNS

56.

Đâu là tên của một công cụ chống virus trong máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Microsoft Outlook

c)

Internet Download Manager

d)

Tuneup Utilities

57.

Phần mềm gián điệp (spyware) được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Thu thập thông tin trái phép

b)

Bảo vệ dữ liệu của máy tính

c)

Tăng tốc độ duyệt web

d)

Nén dữ liệu

58.

Virus KHÔNG thể xâm nhập vào máy tính thông qua con đường nào?

a)

Dữ liệu

b)

Internet

c)

Email

d)

Không khí

59.

Đâu là những dấu hiệu nhận biết máy tính bị nhiễm nguy hại?

a)

Tất cả các ý

b)

Một số phần mềm không hoạt động

c)

Nhìn thấy những tin nhắn cảnh báo chưa từng thấy trước đó trên màn hình

d)

Tập tin, dữ liệu bị thay đổi ngoài ý muốn

60.

Khi phần mềm chống virus phát hiện ra virus trong máy tính và đưa ra cảnh báo, bạn nên xử lý như thế nào?

a)

Thực hiện cách ly hoặc xóa theo hướng dẫn của phần mềm và quét toàn bộ hệ thống

b)

Bỏ qua cảnh báo và tiếp tục sử dụng máy tính như bình thường

c)

Gỡ cài đặt phần mềm chống virus để tránh xung đột

d)

Tắt kết nối Internet và xóa ngẫu nhiên các tệp hệ thống

61.

Từ hay cụm từ bí mật được sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là:

a)

Mật khẩu

b)

Kẻ bẻ khoá

c)

Tin tặc

d)

Mã hoá

62.

UPS là gì?

a)

Thiết bị lưu điện

b)

Ổ cứng gắn ngoài

c)

Hệ thống tản nhiệt

d)

Phần mềm

63.

Trong 4 chuỗi mật khẩu sau đây, mật khẩu nào được xem là an toàn nhất?

a)

Passw0rd

b)

Password

c)

password

d)

P@ssWord

64.

Có bao nhiêu phát biểu SAI trong 6 phát biểu sau đây? (1) Máy tính đã cài phần mềm chống virus thì tuyệt đối an toàn (2) Dữ liệu khi đã xoá khỏi thùng rác (Recycle Bin) thì không thể khôi phục lại được (3) Vệ sinh máy tính thường xuyên sẽ làm máy mát và chạy nhanh hơn (4) Một mật khẩu an toàn phải gồm những thành phần: chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt (5) Những hệ điều hành không phải Windows (Mac OS, Linux...) hoàn toàn miễn nhiễm trước virus

a)

1

b)

2

c)

3

65.

Đâu là rủi ro đối với dữ liệu máy tính?

a)

Sét đánh làm cháy ổ cứng

b)

Kẻ trộm đột nhập và lấy cắp ổ cứng

c)

Sốc điện

d)

Tất cả các ý

66.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến rủi ro về sức khỏe con người?

a)

Ngồi một chỗ quá lâu, hay ngồi làm việc không đúng cách

b)

Sử dụng các chất kích thích khi làm việc

c)

Tất cả các ý

d)

Nhìn vào màn hình máy tính quá lâu

67.

Những loại hình truyền thông điện tử nào có thể sử dụng được?

a)

Bất kỳ đáp án nào

b)

Tin nhắn văn bản

c)

Hội nghị truyền hình

d)

Thư điện tử

e)

Trò chuyện trực tuyến

68.

Trong địa chỉ thư điện tử sau đây, phần nào biểu diễn tên hộp thư? P.f.92fallon@yahoo.com

a)

Com

b)

Yahoo

c)

P.f.92fallon

d)

@

69.

Alice đã gửi thư điện tử cho Gail, Susan, Kelly. Khi Gail mở bản tin, cô ta thấy bản tin được gửi cho mình và Susan. Khi Susan mở bản tin, cô ấy nhìn thấy bản tin được gửi cho cô ta và Gail. Khi Kelly mở bản tin, cô ấy nhìn thấy thư chỉ được gửi cho mình. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Alice đã liệt kê cả 3 địa chỉ trong trường To

b)

Alice đã liệt kê địa chỉ của Kelly trong trường To trong khi Gail và Susan được đặt trong trường BCC

c)

Alice đã liệt kê địa chỉ của Gail và Susan trong trường To và liệt kê địa chỉ của kelly trong trường BCC

d)

Alice đã liệt kê cả 3 địa chỉ trong trường BCC