WorksheetsBài 20 GTHN
Total questions: 35
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Chữ nào có pinyin měi?
a)
每
b)
早上
c)
半
d)
起床
2.
Pinyin của 午饭 là gì?
a)
wǔfàn
b)
wǎnfàn
c)
zǎofàn
d)
fàn
3.
Pinyin của 起床 là?
a)
qǐchuáng
b)
chūfā
c)
shuìjiào
d)
xǐ
4.
Chữ nào có pinyin rán hòu?
a)
然后
b)
以后
c)
差
d)
上课
5.
Pinyin của 节 là?
a)
jié
b)
shān
c)
kè
d)
dài
6.
Pinyin của 集合 là?
a)
jíhé
b)
mén
c)
上车
d)
差
7.
Pinyin của 操场 là?
a)
cāochǎng
b)
duànliàn
c)
xǐzǎo
d)
年级
8.
Từ nào có pinyin pá?
a)
爬
b)
们
c)
山
d)
课
9.
Pinyin của 准时 là?
a)
zhǔnshí
b)
dài
c)
Shānběn
d)
mén
10.
Từ nào có pinyin xià chē?
a)
下车
b)
上车
c)
洗澡
d)
上课
11.
“起床” nghĩa là:
a)
dậy, thức dậy
b)
đi ngủ
c)
rửa mặt
d)
ăn cơm
12.
“早上” nghĩa là:
a)
buổi sáng
b)
buổi tối
c)
buổi trưa
d)
ban đêm
13.
“晚饭” nghĩa là:
a)
bữa tối
b)
bữa sáng
c)
đi học
d)
leo núi
14.
“上课” nghĩa là:
a)
lên lớp
b)
tan học
c)
đi ngủ
d)
xuất phát
15.
“节(课)” nghĩa là:
a)
tiết học
b)
giáo viên
c)
bài tập
d)
lớp học
16.
“教室” nghĩa là:
a)
phòng học
b)
sân thể thao
c)
cổng trường
d)
nhà ăn
17.
“操场” nghĩa là:
a)
sân vận động
b)
phòng học
c)
siêu thị
d)
ký túc xá
18.
“锻炼” nghĩa là:
a)
tập luyện
b)
nghỉ ngơi
c)
thay đồ
d)
chạy nhanh
19.
“以后” nghĩa là:
a)
sau đó, sau này
b)
trước
c)
ngay lập tức
d)
muộn
20.
“差” nghĩa là:
a)
kém, thiếu
b)
đẹp
c)
nhiều
d)
đúng giờ
21.
“年级” nghĩa là:
a)
khối lớp
b)
lớp học
c)
trường
d)
giáo viên
22.
“出发” nghĩa là:
a)
xuất phát
b)
đến nơi
c)
nghỉ ngơi
d)
chơi thể thao
23.
“准时” nghĩa là:
a)
đúng giờ
b)
chậm
c)
sớm
d)
muộn
24.
“山本” nghĩa là:
a)
Yamamoto
b)
núi
c)
sách
d)
Nhật Bản
25.
“集合” nghĩa là:
a)
tập hợp
b)
chia tay
c)
nghỉ giải lao
d)
đứng lên
26.
Dịch: Tôi buổi sáng thường dậy sớm.
a)
我早上常常起床很早。
b)
我晚上常常起床很早。
c)
我以后常常起床。
d)
我起床晚上很早。
27.
Dịch: Sau khi ăn trưa, tôi đi lên lớp.
a)
我午饭以后上课。
b)
我早饭以后上车。
c)
我晚饭以后集合。
d)
我午饭然后起床。
28.
Dịch: Chúng tôi đúng giờ xuất phát.
a)
我们准时出发。
b)
我们差出发。
c)
我们山本出发。
d)
我们集合准时。
29.
Dịch: Các bạn tập hợp trước cửa lớp.
a)
你们在教室前集合。
b)
你们在山集合。
c)
你们在以后集合。
d)
你们在操场上课。
30.
Dịch: Buổi tối tôi luyện tập ở sân vận động.
a)
晚上我常常在操场锻炼。
b)
晚上我常常在教室锻炼。
c)
早上我常常在操场洗澡。
d)
晚上我在山本锻炼。
31.
我每天早上六点___。
a)
起床
b)
睡觉
c)
上课
d)
出发
32.
我们吃完早饭以后___去学校。
a)
出发
b)
上课
c)
洗澡
d)
集合
33.
他洗完脸,___去教室。
a)
然后
b)
以后
c)
差
d)
下车
34.
车来了,大家快___!
a)
上车
b)
下车
c)
起床
d)
锻炼
35.
他们在学校门口___。
a)
集合
b)
锻炼
c)
睡觉
d)
洗澡
100 %
