wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về HTML

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

2.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.html

b)

.hml

c)

.htl

d)

.htm

3.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu

a)

A. "(", ")".

b)

B. "{", "}".

c)

C. "<", ">".

d)

D. "\\", "\\".

4.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!-- chú thích --!

b)

<!-----chú thích------->

c)

// chú thích

d)

{…chú thích…}

5.

Phương án nào sau đây là tên của web soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox.

b)

w3schools.com.

c)

Spotify.

6.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là

a)

TextEdit.

b)

Sublime Text.

c)

HyperText.

d)

Notepad++.

7.

Phiên bản hiện tại của HTML là

a)

HTML4.

b)

HTML5.

c)

HTML6.

d)

HTML7.

8.

Trên trang HTML, thẻ <p> có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)


<br> là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

10.

Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)

<hr>

b)

<h>

c)

<br>

d)

<hx>

11.

Để phần mềm Sublime Text hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?

a)

View → Syntax → HTML.

b)

View → H → HTML.

c)

Language → H → HTML.

d)

Language → Syntax → HTML.

12.

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa từ viết tắt hoặc tóm tắt một đoạn nội dung nào đó?

a)

b)

c)

d)

13.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design.

d)

set.

14.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG.

b)

CMYK.

c)

RGB.

d)

RYB.

15.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phong đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ";".

b)

Dấu ":".

c)

Dấu ".".

d)

Dấu ",".

16.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<em>

b)

<u>

c)

<strong>

d)

<del>

17.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style.

b)

font-size.

c)

font-type.

d)

font-family.

18.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

<small>

b)

<downsize>

c)

<sup>

d)

<figure>

19.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>

b)

<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>

c)

<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>

d)

<h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>

20.

Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

A. <h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

B. <h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

C. <h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

D. <h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là:

a)

<dd>

b)

<dt>

c)

<td>

d)

<tr>

22.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

%.

b)

px.

c)

mm.

d)

pt.

23.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None.

b)

Dotted.

c)

Shadow.

d)

Solid.

24.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ , ngay trước thẻ

.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

26.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

    .

    b)

  • .

    c)

      .

      d)

      .

      27.

      Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là

      a)

      • Nếu a2 > b2:…
      • Nếu a2 < b2:…
      • Nếu a2 = b2:…

      b)

    1. Nếu a2 > b2:…
    2. Nếu a2 < b2:…
    3. Nếu a2 = b2:…
    4. c)

      1. Nếu a2 > b2:…
      2. Nếu a2 < b2:…
      3. Nếu a2 = b2:…

      d)

      • Nếu a2 > b2:…
      • Nếu a2 < b2:…
      • Nếu a2 = b2:…

      28.

      Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

      a)

      rowspan

      b)

      colspan

      c)

      cellpadding

      d)

      border

      29.

      Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

      a)

      background.

      b)

      color.

      c)

      bgcolor.

      d)

      tablecolor.

      30.

      Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

      a)

      b)

      c)

      37.

      Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là