wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTRA TỪ VỰNG UNIT 9 -> 12

Total questions: 222

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

bao gồm

(a)  

2.

tiểu sử

(a)  

3.

Nhân vật

(a)  

4.

thuốc tẩy nhân tạo

(a)  

5.

hàm ý của một từ (tích cực, tiêu cực hay trung lập neutral)

(a)  

6.

khai thác - tận dụng (nguồn năng lượng

(a)  

7.

ca ngợi - ca tụng

(a)  

8.

giành lấy quyền lực

(a)  

9.

động vật thân mềm

(a)  

10.

nền - chế độ Dân Chủ

(a)  

11.

khiêm nhường - khiêm tốn

(a)  

12.

đặc quyền - ưu tiên

(a)  

13.

quyết tâm

(a)  

14.

tan - hòa tan

(a)  

15.

tiềm năng

(a)  

16.

sản xuất số lượng lớn

(a)  

17.

tận dụng cái gì

(a)  

18.

1) xúc cảm, cảm giác của cơ thể 2) sự chấn động (bàn tán), xôn xao (nghĩa trong bài)

(a)  

19.

mang tính cách mạng, đột phá

(a)  

20.

bỏ ra ngoài (ngược với include)

(a)  

21.

chiếm vị trí, ở chỗ nào

(a)  

22.

năng lượng tâm linh

(a)  

23.

bệnh

(a)  

24.

thiền định

(a)  

25.

Chào hàng, rao bán, tuyên truyền (mang tính bán hàng)

(a)  

26.

Sự điên rồi - mất trí

(a)  

27.

Mới mẻ, bay bổng

(a)  

28.

thế giới mê hoặc

(a)  

29.

khả năng, sức chứa

(a)  

30.

điều chỉnh, điều hòa

(a)  

31.

sự giả vờ

(a)  

32.

người trí thức

(a)  

33.

thiên niên kỷ

(a)  

34.

quan tâm, để ý đến

(a)  

35.

khan hiếm

(a)  

36.

cắt bớt

(a)  

37.

quan niệm

(a)  

38.

sự nhấn mạnh

(a)  

39.

sự ám chỉ

(a)  

40.

bằng chứng

(a)  

41.

tự phát, ngẫu hứng

(a)  

42.

quan sát

(a)  

43.

chỗ nước đọng

(a)  

44.

tầm thường, không đáng kể

(a)  

45.

nghĩ ra, tạo ra

(a)  

46.

đưa ra công khai

(a)  

47.

sáng kiến

(a)  

48.

mang tính biểu tượng

(a)  

49.

nắm bắt cơ hội

(a)  

50.

(adj) phức tạp (v) nói rõ hơn, phát triển ý

(a)  

51.

tuy nhiên

(a)  

52.

nhất trí

(a)  

53.

vinh quang

(a)  

54.

tiền gửi ngân hàng

(a)  

55.

dễ thấy, rõ ràng

(a)  

56.

đơn vị tiền tệ cơ bản ở Hà Lan

(a)  

57.

có ý thức về môi trường

(a)  

58.

vững chắc

(a)  

59.

bãi bỏ, hủy bỏ

(a)  

60.

mấu chốt

(a)  

61.

thời khắc quyết định

(a)  

62.

khoe khoang

(a)  

63.

bằng sáng chế

(a)  

64.

lạc quan

(a)  

65.

trí lực (cách suy nghĩ) = mindset

(a)  

66.

sử dụng sai cách

(a)  

67.

định làm gì

(a)  

68.

phản đối

(a)  

69.

thu hồi, rút lại

(a)  

70.
thu hút sự chú ý
a)
Draw attention
b)
Attract attention
c)
Draw attend
d)
Attract attend
e)
Discipline
71.
ngành khách sạn
a)
Hospitality Industry
b)
Hospital industry
c)
Courtyard
d)
Biography
e)
Sparkling New
72.
Tuyển và giữ chân nhân viên
a)
Acquire and Retain Employees
b)
Employ and foot employees
c)
Gown
d)
Figure
e)
Brilliant
73.
Đại diện công ty
a)
Company Representative
b)
Capacity
c)
Ballroom
d)
Artificial Dye
e)
Channel
74.
Hội chợ việc làm dành cho sinh viên mới ra trường
a)
Graduate Fair
b)
Regulate
c)
Module
d)
Connotation
e)
Synthesise
75.
Đào tạo nghề
a)
Vocational training
b)
Pretence
c)
Factual
d)
Harness
e)
Irresistible Attraction
76.
gắn kết, đính kèm, đi cùng
a)
Attach
b)
Intellectual
c)
Ethical
d)
Revere
e)
Reinvigorate
77.
có phong cách, dáng thể thao
a)
Sporty
b)
Millennium
c)
Conscious
d)
Seize Power
e)
Typical
78.
tham vọng
a)
Ambitious
b)
Mindful
c)
Convey message
d)
Mollusc
e)
Attribute
79.
cộng đồng
a)
Community
b)
Scarce
c)
Visual input
d)
Democracy
e)
Peace Ambassadors
80.
sự hỗ trợ
a)
Assistance
b)
Curtail
c)
Serve a purpose
d)
Humble
e)
Sense of Direction
81.
sự chuyển động - linh động - di chuyển
a)
Mobility
b)
Perception
c)
Assume
d)
Privilege
e)
Streamline
82.
hoàn cảnh khó khăn
a)
Disadvantaged Backgrounds
b)
Emphasis
c)
Shipwreck
d)
Determined
e)
Ironically
83.
đáng giá - có giá trị
a)
Rewarding
b)
Implication
c)
Element
d)
Dissolve
e)
Financial Penalty
84.
buổi hẹn
a)
Appointment
b)
Evidence
c)
Marine archaeology
d)
Prospect
e)
Academic Record
85.
vượt quá
a)
Exceed
b)
Spontaneous
c)
Monument
d)
Mass-produced
e)
Stagnate
86.
tận dụng tốt nhất thứ gì
a)
Make the best of something
b)
Observe
c)
Swiftly
d)
Capitalise
e)
Religion
87.
sôi nổi, mạnh mẽ, màu sắc sống động
a)
Vibrant
b)
Backwater
c)
Glacier
d)
Sensation
e)
Enviable Reputation
88.
Hình ảnh mang tính tương tác
a)
Interactive Displays
b)
Trivial
c)
Prehistoric
d)
Revolutionary
e)
Regardless of something
89.
minh họa, thể hiện
a)
Illustrate
b)
Devise
c)
Treasure trove
d)
Exclude
e)
Wealth & Social Status
90.
lập trình, quy định
a)
Condition
b)
Publicize
c)
Artefacts
d)
Qualification
e)
Light Industry
91.
khiếm khuyết, khuyết tật về tầm nhìn, thị lực
a)
Visual Disability
b)
Initiative
c)
Autonomous
d)
Detail-oriented
e)
Closure
92.
môi trường bên ngoài
a)
External Environment
b)
Symbolic
c)
Pipeline
d)
Has an eye for detail
e)
Availability
93.
ngụy trang - sự ngụy trang
a)
Camouflage
b)
Seize opportunity
c)
Navigate
d)
Enquiring Mind
e)
Mining
94.
ăn mặc đẹp - điệu hơn
a)
Dress up
b)
Elaborate
c)
Electromagnetic
d)
Curiosity
e)
Ideology
95.
tinh vi, ẩn khó nhìn ra, khôn khéo phảng phất
a)
Subtle
b)
Nevertheless
c)
Intriguing
d)
Outgoing Personality
e)
Abolition
96.
sự phổ biến ở mức độ trung bình
a)
Average Popularity
b)
Unanimously
c)
Coordinate
d)
Prestigious
e)
Student Grant
97.
tông màu đậm, nổi bật (đỏ, vàng v.v..)
a)
Bold colours
b)
Glorious
c)
Deploy
d)
Genius
e)
Knock-on effect
98.
ở mức độ trung bình, vị trí ở giữa, trung lập
a)
Middle ground
b)
Deposit
c)
Receptacle
d)
Sensor
e)
Marketable Product
99.
tính thời trang, ăn mặc thời trang
a)
Fashionable
b)
Conspicuous
c)
Superior
d)
Obvious
e)
Layout
100.
Ảnh hưởng xảy ra ngay lập tức
a)
Immediate Impact
b)
Guilder
c)
Inspection
d)
Push the Boundary
e)
Pattern
101.
những sự liên hệ
a)
Associations
b)
Environmentally conscious
c)
Treatment
d)
Ambition
e)
Co-working Space
102.
đáng sợ
a)
Frightening
b)
Sturdy
c)
Comprise
d)
Premium
e)
Stimulate appetite
103.
bắt mắt
a)
Eye-catching
b)
Abolish
c)
Biography
d)
Craftsmanship
e)
Impact
104.
che giấu cái gì
a)
Conceal
b)
Pivotal
c)
Figure
d)
Suffuse
e)
Bring up
105.
ý thích, sự lựa chọn
a)
Preferences
b)
Decisive moment
c)
Artificial Dye
d)
Iterative
e)
Master
106.
dấu vân tay
a)
Fingerprint
b)
Boast
c)
Connotation
d)
Unconquered
e)
Infant
107.
hào hứng, nhiệt huyết
a)
Enthusiastically
b)
Patent
c)
Harness
d)
Adaptability
e)
Repertoire
108.
đầu ra, nguồn ra
a)
Outlet
b)
Optimistic
c)
Revere
d)
Augment
e)
Distinguish
109.
sự bốc đồng, bột phát (không có kế hoạch trước)
a)
Impulse
b)
Mentality
c)
Seize Power
d)
Marine archaeology
e)
Haphazard
110.
ảnh hưởng lớn - sâu rộng
a)
Pronounced Effect
b)
Misuse
c)
Mollusc
d)
Monument
e)
Come up with
111.
có nhiều khả năng, chiếm phần lớn
a)
Predominant
b)
Intend to
c)
Democracy
d)
Swiftly
e)
Trial
112.
bộc lộ ra, tiết lộ ra
a)
Revealing
b)
Oppose
c)
Humble
d)
Glacier
e)
Accurate
113.
ngân sách bị giới hạn, hạn chế
a)
Restricted Budget
b)
Withdraw
c)
Privilege
d)
Prehistoric
e)
Incompetence
114.

ngày kỉ niệm

(a)  

115.

phòng ở, nơi ở

(a)  

116.

nhìn ra, trông ra

(a)  

117.

chỗ đất cao, tầng bậc

(a)  

118.

cuộc đi chơi, chuyến tham quan

(a)  

119.

trọn gói

(a)  

120.

thiên văn học

(a)  

121.

đài thiên văn, đài quan sát

(a)  

122.

kính viễn vọng

(a)  

123.

đi về hướng, đổi hướng

(a)  

124.

sân nhỏ, sân trong

(a)  

125.

đầm dạ tiệc, áo choàng

(a)  

126.

phòng khiêu vũ

(a)  

127.

học phần

(a)  

128.

căn cứ vào sự thật, thực sự

(a)  

129.

hợp luân thường đạo lý

(a)  

130.

nhận thức được, biết rõ

(a)  

131.

truyền tải thông điệp

(a)  

132.

tiép nhận bằng thị giác

(a)  

133.

phục vụ mục đích gì

(a)  

134.

cho rằng, thừa nhận

(a)  

135.

làm cho cái gì bị đắm tàu

(a)  

136.

yếu tố

(a)  

137.

khảo cổ học đại dương

(a)  

138.

di tích

(a)  

139.

nhanh chóng, nhanh

(a)  

140.

sông băng

(a)  

141.

thời tiền sử

(a)  

142.

kho tàng

(a)  

143.

cổ vật

(a)  

144.

tự động, tự điều khiển

(a)  

145.

đường ống dẫn

(a)  

146.

chỉ đường, tìm đường

(a)  

147.

điện từ

(a)  

148.

hấp dẫn, gợi sự thích thú

(a)  

149.

tọa độ

(a)  

150.

triển khai

(a)  

151.

đồ đựng, thùng chứa

(a)  

152.

tốt hơn, cao cấp hơn

(a)  

153.

sự xem xét kỹ, sự kiểm tra

(a)  

154.

sự điều trị, phép trị bệnh

(a)  

155.

tiêu chuẩn chuyên môn: văn bằng, bằng cấp - chứng chỉ

(a)  

156.

chú ý đến chi tiết

(a)  

157.

có mắt nhìn - để ý đến chi tiết

(a)  

158.

sự tò mò, hiếu kỳ

(a)  

159.

buổi thử nghiệm

(a)  

160.

tác động, ảnh hưởng

(a)  

161.

Nuôi dưỡng, nâng đỡ ai/cái gì

(a)  

162.

Làm chủ

(a)  

163.

trẻ sơ sinh

(a)  

164.

tính chuẩn xác

(a)  

165.

sự thiếu khả năng, kém cỏi, bất tài

(a)  

166.

thay đổi - biến đổi, khác nhau, làm đa dạng lên

(a)  

167.

chiếm phần lớn, làm choáng ngợp

(a)  

168.

danh giá

(a)  

169.

thiên tài

(a)  

170.

cảm biến

(a)  

171.

hiển nhiên, rõ ràng

(a)  

172.

tham vọng

(a)  

173.

thứ gì rất có giá trị

(a)  

174.

tay nghề

(a)  

175.

lan tỏa làm đầy (dần dần)

(a)  

176.

mang tính lặp đi lặp lại

(a)  

177.

chưa được chinh phục

(a)  

178.

khả năng thích nghi - tự điều chỉnh

(a)  

179.

tăng cường - tăng thêm

(a)  

180.

ngành nghề - chuyên ngành

(a)  

181.

xuất chúng - tài giỏi

(a)  

182.

truyền tải (thông tin - năng lượng)

(a)  

183.

tổng hợp bào chế (ra chất liệu mới - sản phẩm mới)

(a)  

184.

làm hổi sinh - tiếp thêm sinh lực cho ai - cái gì

(a)  

185.

sự có sẵn, sẵn sàng dùng được

(a)  

186.

ngành khai khoáng - khoáng sản

(a)  

187.

điển hình (đặc điểm đặc trưng của một nhóm sự vật, người)

(a)  

188.

(n) Thuộc tính - đặc điểm (v): quy cho - gắn kết

(a)  

189.

Sứ giả hòa bình

(a)  

190.

Cảm nhận phương hướng

(a)  

191.

sự đóng cửa - kết thúc chuyện/cái gì

(a)  

192.

tinh chỉnh, điều chỉnh quy trình/ tổ chức để hoạt động hiệu quả hơn

(a)  

193.

mỉa mai, trớ trêu

(a)  

194.

hình phạt bằng tiền

(a)  

195.

thành tích - hồ sơ học thuật (bảng điểm, giải thưởng v.v..)

(a)  

196.

trì trệ

(a)  

197.

tôn giáo

(a)  

198.
danh tiếng đáng ghen tỵ
a)
Enviable Reputation
b)
Perception
c)
Company Representative
d)
Observatory
e)
Trial
199.
tính cách hướng ngoại
a)
Outgoing Personality
b)
Emphasis
c)
Graduate Fair
d)
Telescope
e)
Impact
200.
sự thu hút không cưỡng lại nổi
a)
Irresistible Attraction
b)
Implication
c)
Vocational training
d)
Head off
e)
Bring up
201.
đẩy xa giới hạn = phát triển, thúc đẩy chuyện gì
a)
Push the Boundary
b)
Evidence
c)
Attach
d)
Courtyard
e)
Master
202.
không liên quan/cân nhắc đến thứ gì
a)
Regardless of something
b)
Spontaneous
c)
Sporty
d)
Gown
e)
Infant
203.
Địa vị xã hội & của cải
a)
Wealth & Social Status
b)
Observe
c)
Ambitious
d)
Ballroom
e)
Accurate
204.
ngành công nghiệp nhẹ
a)
Light Industry
b)
Backwater
c)
Community
d)
Module
e)
Incompetence
205.
mới mẻ - bóng loáng
a)
Sparkling New
b)
Trivial
c)
Assistance
d)
Factual
e)
Vary
206.
hệ tư tưởng (chủ nghĩa xã hội, tư bản v.v....)
a)
Ideology
b)
Devise
c)
Mobility
d)
Ethical
e)
Overwhelming
207.
Sự thủ tiêu, bãi bỏ, hủy bỏ
a)
Abolition
b)
Publicize
c)
Disadvantaged Backgrounds
d)
Conscious
e)
Prestigious
208.
Tiền hỗ trợ sinh viên
a)
Student Grant
b)
Initiative
c)
Rewarding
d)
Convey message
e)
Genius
209.
Phản ứng dây chuyền (xảy ra sau tác động đầu tiên)
a)
Knock-on effect
b)
Symbolic
c)
Appointment
d)
Visual input
e)
Sensor
210.
Sản phẩm có thể được quảng bá - bày bán
a)
Marketable Product
b)
Seize opportunity
c)
Exceed
d)
Serve a purpose
e)
Obvious
211.
sơ đồ, cách bài trí sắp đặt
a)
Layout
b)
Elaborate
c)
Make the best of something
d)
Assume
e)
Ambition
212.
khuôn mẫu, mẫu trang trí
a)
Pattern
b)
Nevertheless
c)
Vibrant
d)
Shipwreck
e)
Premium
213.
không gian/văn phòng làm việc chung
a)
Co-working Space
b)
Unanimously
c)
Interactive Displays
d)
Element
e)
Craftsmanship
214.
Kích thích sự thèm ăn
a)
Stimulate appetite
b)
Glorious
c)
Illustrate
d)
Marine archaeology
e)
Suffuse
215.
kho tàng (kỹ năng, kiến thức)
a)
Repertoire
b)
Deposit
c)
Condition
d)
Monument
e)
Iterative
216.
Phân biệt - làm rõ điểm khác biệt
a)
Distinguish
b)
Conspicuous
c)
Visual Disability
d)
Reinvigorate
e)
Unconquered
217.
một tâm trí hay đặt câu hỏi
a)
Enquiring Mind
b)
Guilder
c)
External Environment
d)
Availability
e)
Adaptability
218.
Bừa bãi, lộn xộn
a)
Haphazard
b)
Environmentally conscious
c)
Camouflage
d)
Mining
e)
Augment
219.
Có thể thay thế - thay đổi cho nhau được
a)
Interchangeable
b)
Sturdy
c)
Dress up
d)
Typical
e)
Discipline
220.
Nghĩ ra được (ý tưởng, kế hoạch gì)
a)
Come up with
b)
Abolish
c)
Subtle
d)
Attribute
e)
Brilliant
221.
phụ thuộc vào yếu tố nào
a)
Come down to sth
b)
Pivotal
c)
Average Popularity
d)
Impact on what factor
e)
Channel
222.
thực thể (có đặc điểm và tồn tại độc lập)
a)
Entity
b)
Decisive moment
c)
Bold colours
d)
Factual
e)
Synthesise