WorksheetsKTRA TỪ VỰNG UNIT 9 -> 12
Total questions: 222
Worksheet time: 2hrs 51mins
bao gồm
(a)
tiểu sử
(a)
Nhân vật
(a)
thuốc tẩy nhân tạo
(a)
hàm ý của một từ (tích cực, tiêu cực hay trung lập neutral)
(a)
khai thác - tận dụng (nguồn năng lượng
(a)
ca ngợi - ca tụng
(a)
giành lấy quyền lực
(a)
động vật thân mềm
(a)
nền - chế độ Dân Chủ
(a)
khiêm nhường - khiêm tốn
(a)
đặc quyền - ưu tiên
(a)
quyết tâm
(a)
tan - hòa tan
(a)
tiềm năng
(a)
sản xuất số lượng lớn
(a)
tận dụng cái gì
(a)
1) xúc cảm, cảm giác của cơ thể
2) sự chấn động (bàn tán), xôn xao (nghĩa trong bài)
(a)
mang tính cách mạng, đột phá
(a)
bỏ ra ngoài (ngược với include)
(a)
chiếm vị trí, ở chỗ nào
(a)
năng lượng tâm linh
(a)
bệnh
(a)
thiền định
(a)
Chào hàng, rao bán, tuyên truyền (mang tính bán hàng)
(a)
Sự điên rồi - mất trí
(a)
Mới mẻ, bay bổng
(a)
thế giới mê hoặc
(a)
khả năng, sức chứa
(a)
điều chỉnh, điều hòa
(a)
sự giả vờ
(a)
người trí thức
(a)
thiên niên kỷ
(a)
quan tâm, để ý đến
(a)
khan hiếm
(a)
cắt bớt
(a)
quan niệm
(a)
sự nhấn mạnh
(a)
sự ám chỉ
(a)
bằng chứng
(a)
tự phát, ngẫu hứng
(a)
quan sát
(a)
chỗ nước đọng
(a)
tầm thường, không đáng kể
(a)
nghĩ ra, tạo ra
(a)
đưa ra công khai
(a)
sáng kiến
(a)
mang tính biểu tượng
(a)
nắm bắt cơ hội
(a)
(adj) phức tạp
(v) nói rõ hơn, phát triển ý
(a)
tuy nhiên
(a)
nhất trí
(a)
vinh quang
(a)
tiền gửi ngân hàng
(a)
dễ thấy, rõ ràng
(a)
đơn vị tiền tệ cơ bản ở Hà Lan
(a)
có ý thức về môi trường
(a)
vững chắc
(a)
bãi bỏ, hủy bỏ
(a)
mấu chốt
(a)
thời khắc quyết định
(a)
khoe khoang
(a)
bằng sáng chế
(a)
lạc quan
(a)
trí lực (cách suy nghĩ)
= mindset
(a)
sử dụng sai cách
(a)
định làm gì
(a)
phản đối
(a)
thu hồi, rút lại
(a)
ngày kỉ niệm
(a)
phòng ở, nơi ở
(a)
nhìn ra, trông ra
(a)
chỗ đất cao, tầng bậc
(a)
cuộc đi chơi, chuyến tham quan
(a)
trọn gói
(a)
thiên văn học
(a)
đài thiên văn, đài quan sát
(a)
kính viễn vọng
(a)
đi về hướng, đổi hướng
(a)
sân nhỏ, sân trong
(a)
đầm dạ tiệc, áo choàng
(a)
phòng khiêu vũ
(a)
học phần
(a)
căn cứ vào sự thật, thực sự
(a)
hợp luân thường đạo lý
(a)
nhận thức được, biết rõ
(a)
truyền tải thông điệp
(a)
tiép nhận bằng thị giác
(a)
phục vụ mục đích gì
(a)
cho rằng, thừa nhận
(a)
làm cho cái gì bị đắm tàu
(a)
yếu tố
(a)
khảo cổ học đại dương
(a)
di tích
(a)
nhanh chóng, nhanh
(a)
sông băng
(a)
thời tiền sử
(a)
kho tàng
(a)
cổ vật
(a)
tự động, tự điều khiển
(a)
đường ống dẫn
(a)
chỉ đường, tìm đường
(a)
điện từ
(a)
hấp dẫn, gợi sự thích thú
(a)
tọa độ
(a)
triển khai
(a)
đồ đựng, thùng chứa
(a)
tốt hơn, cao cấp hơn
(a)
sự xem xét kỹ, sự kiểm tra
(a)
sự điều trị, phép trị bệnh
(a)
tiêu chuẩn chuyên môn: văn bằng, bằng cấp - chứng chỉ
(a)
chú ý đến chi tiết
(a)
có mắt nhìn - để ý đến chi tiết
(a)
sự tò mò, hiếu kỳ
(a)
buổi thử nghiệm
(a)
tác động, ảnh hưởng
(a)
Nuôi dưỡng, nâng đỡ ai/cái gì
(a)
Làm chủ
(a)
trẻ sơ sinh
(a)
tính chuẩn xác
(a)
sự thiếu khả năng, kém cỏi, bất tài
(a)
thay đổi - biến đổi, khác nhau, làm đa dạng lên
(a)
chiếm phần lớn, làm choáng ngợp
(a)
danh giá
(a)
thiên tài
(a)
cảm biến
(a)
hiển nhiên, rõ ràng
(a)
tham vọng
(a)
thứ gì rất có giá trị
(a)
tay nghề
(a)
lan tỏa làm đầy (dần dần)
(a)
mang tính lặp đi lặp lại
(a)
chưa được chinh phục
(a)
khả năng thích nghi - tự điều chỉnh
(a)
tăng cường - tăng thêm
(a)
ngành nghề - chuyên ngành
(a)
xuất chúng - tài giỏi
(a)
truyền tải (thông tin - năng lượng)
(a)
tổng hợp bào chế (ra chất liệu mới - sản phẩm mới)
(a)
làm hổi sinh - tiếp thêm sinh lực cho ai - cái gì
(a)
sự có sẵn, sẵn sàng dùng được
(a)
ngành khai khoáng - khoáng sản
(a)
điển hình (đặc điểm đặc trưng của một nhóm sự vật, người)
(a)
(n) Thuộc tính - đặc điểm
(v): quy cho - gắn kết
(a)
Sứ giả hòa bình
(a)
Cảm nhận phương hướng
(a)
sự đóng cửa - kết thúc chuyện/cái gì
(a)
tinh chỉnh, điều chỉnh quy trình/ tổ chức để hoạt động hiệu quả hơn
(a)
mỉa mai, trớ trêu
(a)
hình phạt bằng tiền
(a)
thành tích - hồ sơ học thuật (bảng điểm, giải thưởng v.v..)
(a)
trì trệ
(a)
tôn giáo
(a)
