WorksheetsÔN TẬP NGỮ PHÁP "[ĐỊA ĐIỂM]에 가요"
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Nhìn tranh – chọn đáp án đúng
식당에 가요
공원에 가요
도서관에 가요
백화점에 가요
Điền vào chỗ trống
어디에 가요? – 저는 ______에 가요
박물관
운동장
카페
영화관
Chọn đáp án đúng
“공원에 가요.” nghĩa là gì?
Tôi đi đến thư viện
Tôi đi đến nhà hàng
Tôi đi đến công viên
Tôi đi về nhà
Chọn tiểu từ đúng để hoàn thành câu: 저는 공원 [...] 가요.
이
에서
에
를
Nếu bạn muốn mua sắm quần áo và đồ đạc sang trọng, bạn sẽ nói: '저는 ________ 에 가요.'
공원
공원
도서관
도서관
백화점
백화점
식당
식당
Câu '저는 식당에 가요.' có nghĩa là gì?
Tôi đang ở nhà hàng.
Tôi đi đến nhà hàng.
Tôi ăn ở nhà hàng.
Tôi đã ăn nhà hàng.
Câu nào sau đây sử dụng ngữ pháp '[Địa điểm] 에 가요' SAI?
저는 가요에 식당.
란 씨는 병원에 가요.
민호 씨는 공원에 가요.
저는 도서관에 가요.
Chọn câu tiếng Hàn dịch đúng cho câu: 'Bạn đi đến rạp chiếu phim.'
영화관을 봐요.
식당에 가요.
영화관에 가요.
공원에 가요.
Câu nào là câu trả lời KHÔNG PHÙ HỢP cho câu hỏi "어디에 가요?"
식당에 가요.
영화관에 가요.
책을 읽어요.
운동장에 가요.
Cấu trúc ngữ pháp "[Địa điểm] 에 가요" diễn tả hành động gì?
Hành động xảy ra tại địa điểm đó.
Hành động đi đến địa điểm đó.
Hành động trở về từ địa điểm đó.
Hành động thích địa điểm đó.
Câu nào sau đây có trật tự từ đúng?
저는 가요에 식당
저는 식당 가요에
저는 식당에 가요.
식당에 저는 가요.
Câu hỏi đúng để hỏi về địa điểm di chuyển đến là gì?
어디를 해요?
무엇에 가요?
어디에 가요?
누구에 가요?
Chọn đáp án trả lời đúng cho câu hỏi: "어디에 가요?"
저는 밥을 먹어요.
도서관에 가요.
학교가 커요.
친구와 만나요.
Điền từ còn thiếu: 저는 [...] 가요.
에
도서관
도서관에
식당가요
Câu nào sau đây sử dụng sai tiểu từ?
저는 공원에 가요.
저는 병원에 가요.
저는 카페에서 가요.
저는 백화점에 가요.
