wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức cơ bản về Python

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Biến trong Python được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Xóa dữ liệu.

c)

Chia sẻ dữ liệu.

d)

Tạo biến mới.

2.

Cú pháp khai báo biến trong Python là gì?

a)

Tên biến = giá trị

b)

biến tên : giá trị

c)

giá trị = Tên biến

d)

Tên biến : giá trị

3.

Toán tử nào được sử dụng để cộng hai số trong Python?

a)

-

b)

+

c)

/

d)

*

4.

Kết quả của biểu thức 5 + 3 * 2 là gì?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

11

5.

Câu lệnh if trong Python có cú pháp như thế nào?

a)

if :

b)

if { }

c)

if then

d)

if <điều kiện>:

6.

Khi nào thì câu lệnh else được thực thi?

a)

Khi câu lệnh if bị bỏ qua.

b)

Khi không có câu lệnh if nào.

c)

Khi điều kiện if là true.

d)

Khi điều kiện if là false.

7.

Cú pháp của vòng lặp for trong Python là gì?

a)

for in :

b)

for from :

c)

for in :

d)

for to :

8.

Vòng lặp for có thể lặp qua những đối tượng nào?

a)

Mảng, chuỗi, và các đối tượng có thể lặp khác.

b)

Hàm, biến, và các đối tượng không thể lặp.

c)

Số nguyên, số thực, và các kiểu dữ liệu khác.

d)

Danh sách, tập hợp, và các kiểu dữ liệu phức tạp.

9.

Kết quả của đoạn mã sau: for i in range(3): print(i) là gì?

a)

3

b)

0 1 2

c)

5

d)

4

10.

Vòng lặp while sẽ dừng lại khi nào?

a)

Khi điều kiện kiểm tra là false.

b)

Khi không còn biến nào để kiểm tra.

c)

Khi vòng lặp đã thực hiện đủ số lần.

d)

Khi điều kiện kiểm tra là true.

11.

Cú pháp của vòng lặp while trong Python là gì?

a)

repeat until condition: # code to run

b)

while condition: # code to execute

c)

do while condition: # code to perform

d)

for condition: # code to execute

12.

Toán tử logic nào được sử dụng để kiểm tra điều kiện 'và'?

a)

||

b)

!

c)

&&

d)

&

13.

Kết quả của biểu thức True and False là gì?

a)

False

b)

True

c)

Maybe

d)

None

14.

Câu lệnh if có thể lồng nhau không?

a)

Không

b)

Chỉ một lần

c)

d)

Chỉ trong vòng lặp

15.

Khi nào thì câu lệnh elif được sử dụng?

a)

Khi không cần kiểm tra điều kiện nào.

b)

Khi chỉ có một điều kiện cần kiểm tra.

c)

Khi muốn kết thúc chương trình ngay lập tức.

d)

Khi có nhiều điều kiện cần kiểm tra.

16.

Kết quả của biểu thức 10 > 5 or 3 < 1 là gì?

a)

false

b)

true

c)

undefined

d)

null

17.

Biến nào trong Python có thể chứa giá trị số thực?

a)

float

b)

bool

c)

str

d)

int

18.

Toán tử nào được sử dụng để trừ hai số trong Python?

a)

%

b)

/

c)

-

d)

*

19.

Kết quả của biểu thức 8 / 2 + 3 là gì?

a)

10

b)

4

c)

5

d)

7

20.

Câu lệnh if có thể kiểm tra nhiều điều kiện cùng lúc không?

a)

Không, cần phải sử dụng nhiều câu lệnh if.

b)

Không, chỉ có thể kiểm tra một điều kiện.

c)

Có, nhưng chỉ trong vòng lặp.

d)

Có, bằng cách sử dụng toán tử 'and' hoặc 'or'.

21.

Khi nào thì câu lệnh if sẽ không được thực thi?

a)

Khi không có câu lệnh else.

b)

Khi điều kiện if là false.

c)

Khi điều kiện if là true.

d)

Khi có lỗi trong mã nguồn.

22.

Câu lệnh if có thể được sử dụng để kiểm tra kiểu dữ liệu không?

a)

Không, chỉ có thể kiểm tra giá trị.

b)

Có, bằng cách sử dụng hàm type().

c)

Không, cần phải sử dụng câu lệnh switch.

d)

Có, nhưng chỉ với kiểu dữ liệu số.

23.

Toán tử logic nào được sử dụng để kiểm tra điều kiện 'hoặc'?

a)

&&

b)

!

c)

||

d)

or

24.

Kết quả của biểu thức 5 > 3 and 2 < 1 là gì?

a)

undefined

b)

none

c)

false

d)

true

25.

Cú pháp của câu lệnh if-else trong Python là gì?

a)

if { } else { }

b)

if : elseif :

c)

if then else

d)

if : else:

26.

Trong Python, với cấu trúc if – else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1> được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai.    

b)

Điều kiện đúng

c)

Điều kiện bằng 0. 

d)

Điều kiện khác 0

27.

Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else thì câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết như thế nào?

a)

Viết thẳng hàng so với điều kiện

b)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau

c)

Chỉ lùi vào trongmột số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh.

d)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau

28.

Câu lệnh nào sau đây viết đúng:

a)

if   a>b:

          print(a)

    else:

          print(b)

b)

if   a>b

          print(a)

    else:

          print(b)

c)

if a>b print(a)

    else  print(b)

d)

if   a>b

          print(a)

  else

           print(b)

29.

Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?

a)

Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.

b)

Khi có các phép tính toán.

c)

Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.

d)

Khi sử dụng các hàm toán học.

30.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)

write()

b)

Print()

c)

cout<<

d)

read()

31.

Python được dùng để:

a)

phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng

b)

lập trình games, điều khiển robot

c)

xử lí ảnh, phân tích dữ liệu, …

d)

Cả A, B và C.

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

33.

Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:

a)

2**4     

b)

2***4

c)

2****4

d)

2*4 

34.

Để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực ta viết:

a)

b=input(‘n=’)

b)

b=float(input(‘n=’))

c)

b=int(input(‘n=’))

d)

b=int()

35.

Cho đoạn chương trình sau:

if d>0:

x1=-b-math.sqrt(d)/2*a

x1=-b+math.sqrt(d)/2*a

Lỗi SAI trong đoạn chương trình trên là:

a)

Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng chứa điều kiện.

b)

Thiều dấu chấm sau mỗi câu lệnh.

c)

Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi dòng.

d)

Không có dấu kết thúc câu.

36.

Lệnh print("Hà Nội", "Việt Nam") sẽ in ra kết quả như thế nào?

a)

"Hà Nội" "Việt Nam"

b)

Hà Nội Việt Nam

c)

Hà NộiViệt Nam

d)

Hà Nội

Việt Nam

37.

Muố viết chú thích cho lệnh trong Python, người ta dùng ký tự nào?

a)

//

b)

/* */

c)

*

d)

#

38.

Lệnh nào sau đây đúng trong Python?

a)

print("Hello World')

b)

Print('Xin Chào!')

c)

print('Bonjour!')

d)

print(Hola¡)

39.

Phép tính % có ý nghĩa gì?

a)

Lấy số dư

b)

Chia cho 100

c)

Chia cho 0

d)

Số phần trăm

40.

Ví dụ nào là kiểu dữ liệu float?

a)

print(325/5)

b)

print('What a great day')

c)

print(84.2+15.8)

d)

print(2468)

41.

Kiểu dữ liệu nào là str?

a)

print(355**3)

b)

print("Konnishiwa!")

c)

print(1011)

d)

print(69.42/2)

42.

Câu lệnh nào sai?

a)

x=42

if x%2==0:print('Số chẵn') >>> Số chẵn

b)

x=3

if x%2=0:

print('Số chẵn')

else:

print ("Số lẻ")

c)

x=42

if x<10

print('Số có 1 chữ số')

elif x<100

print('Số có 2 chữ số')

else:

print('Số siêu to - Khổng lồ')

d)

x=56

if x/2!=0:print(Số khác 0)

43.

Câu lệnh này sẽ hiển thị kết quả nào?

a)

1526

b)

1536

c)

626

d)

5318

44.

Câu lệnh lặp trong chương trình sau đây thực hiện bao nhiêu lần:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

45.

Câu lệnh trên lăp bao nhiêu lần:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Trong câu lệnh trên, biến i nhận các giá trị bằng:

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3,4,5

d)

2,3,4,5

47.

Vòng lặp while thực hiện lặp bao nhiêu lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Có bao nhiêu giá trị của i thỏa mãn điều kiện chia hết cho 2:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Chương trình trên, in ra bao nhiêu dòng "Hello"

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

50.

Chương trình trên,in ra bao nhiêu dòng "Hello"

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

51.

Câu lệnh trong chương trình sau đây lặp bao nhiêu lần:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
53.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
54.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau

k = 0

while k<100:

            k = k+1

            print(k, end= “ ”)

a)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

b)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

55.

Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?

a)

b)

c)
d)

56.

Kết quả của đoạn chương trình bên là gì?

a)

0, 3, 6, 9,....., 30

b)

0, 3, 6, 9, ...., 27

c)

0, 1, 2, 3, 4, ..., 30

d)

0, 3, 6, 9,....., 33