wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì I – Bài 6 & Bài 7

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?

a)

Lấy thức ăn, nhai, hấp thụ, đồng hóa, thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thụ, đồng hóa, thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thụ, dị hóa, thải chất cặn bã

d)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thụ, đồng hóa, thải chất cặn bã

2.

Cho các chất sau: 1. Oxygen 2. Carbon dioxide 3. Chất dinh dưỡng 4. Nước uống 5. Năng lượng nhiệt 6. Chất thải. Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những chất nào?

a)

2, 4, 6

b)

1, 3, 4

c)

1, 3, 5

d)

1, 4, 5

3.

Ở động vật có dạng tiêu hóa nào?

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

4.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

5.

Trong đường tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự nào?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu môn → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

6.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hoá nào?

a)

Cơ học và hóa học

b)

Chỉ cơ học

c)

Ngoại bào

d)

Chỉ hoá học

7.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hoá thức ăn bên trong tế bào)?

a)

Trùng giày

b)

c)

Ruột khoang

d)

Ruột khoang, cá và trùng giày

8.

Ở loài động vật nào có hình thức tiêu hoá bằng túi tiêu hoá?

a)

Châu chấu

b)

c)

Thuỷ tức

d)

Thỏ

9.

Diều ở các loài động vật thuộc lớp chim được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Được hình thành từ tuyến nước bọt

b)

Được hình thành từ khoang miệng

c)

Được hình thành từ thực quản

d)

Được hình thành từ dạ dày

10.

Ở người, giai đoạn chất dinh dưỡng đi qua các tế bào biểu mô của lòng ruột để vào mạch máu và mạch bạch huyết là giai đoạn nào của quá trình dinh dưỡng?

a)

Lấy thức ăn

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Đồng hoá các chất

11.

Táo bón là triệu chứng thường gặp... Từ/cụm từ cần điền vào chỗ trống (1) là gì?

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uống đủ nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện

12.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào

13.

Khi nói về tiêu hoá ở động vật, nhận định "Lysosome là bào quan giúp tiêu hoá ngoại bào" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Khi nói về tiêu hoá ở động vật, nhận định "Trong ruột non chủ yếu là tiêu hoá hoá học" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khi nói về tiêu hoá ở động vật, nhận định "Tiêu hoá nội bào và tiêu hoá ngoại bào đều có quá trình tiêu hoá hoá học của các enzyme tiêu hoá" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khi nói về tiêu hoá ở động vật, nhận định "Trong túi tiêu hoá, thức ăn được đưa vào và chất thải được đưa ra qua miệng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, nhận định "Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, nhận định "Ống tiêu hoá không có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hoá" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, nhận định "Hình thức tiêu hoá kết hợp nội bào và ngoại bào thường xảy ra ở động vật đơn bào" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, nhận định "Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Trao đổi khí ở phổi thực chất là gì?

a)

Sự hô hấp trong

b)

Quá trình hô hấp nội bào

c)

Sự hô hấp ngoài

d)

Quá trình thải khí độc

22.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ đâu?

a)

Sự nhún co của hệ tiêu hoá

b)

Sự di chuyển của cơ thể

c)

Sự co dãn của thành bụng

d)

Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông

23.

Các loài thân mềm (trai, ốc) và chân khớp (tôm, cua) sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng phổi

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

c)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

Hô hấp bằng mang

24.

Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hô hấp ở động vật? (1) Tất cả các động vật trên cạn đều trao đổi khí qua phổi. (2) Tất cả các động vật sống dưới nước đều trao đổi khí qua mang. (3) Lưỡng cư vừa trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, vừa trao đổi khí qua phổi. (4) Chim trao đổi khí qua phổi và hệ thống túi khí.

a)

(1) và (4)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(3) và (4)

25.

Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Bề mặt trao đổi khí rộng. (2) Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua. (3) Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp. (4) Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Côn trùng trao đổi khí qua bộ phận nào?

a)

Phế nang

b)

Ống khí

c)

Mang

d)

Da

27.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là gì?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều

b)

Có nhiều phế nang

c)

Khí quản dài

d)

Có nhiều ống khí

28.

Trong giờ thực hành, bạn A bắt hai con châu chấu và ngâm nước chúng trong hai cốc trong 2 giờ như hình: một con ở tư thế như cốc 1, con còn lại ở tư thế như cốc 2. Giả sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con như nhau. Sau khi lấy ra, nhận định nào đúng?

a)

Châu chấu trong cốc 1 chết trước

b)

Châu chấu trong cốc 2 chết trước

c)

Cả hai con chết cùng lúc

d)

Cả hai con đều có sức sống ngang nhau

29.

Những nhận định nào đúng về vai trò của hô hấp ở động vật?

a)

Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

b)

Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.

c)

Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp.

d)

Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.

30.

Dựa vào hình mô tả quá trình trao đổi khí ở côn trùng (hệ thống ống khí, các lỗ thở và túi khí), phát biểu nào đúng?

a)

Sự thông khí diễn ra theo trình tự O2 từ ngoài → lỗ thở → ống khí lớn → ống khí tận → tế bào; CO2 theo chiều ngược lại.

b)

Các ống khí thông với bên ngoài thông qua các lỗ thở trên mũi.

c)

Tốc độ vận chuyển khí ở côn trùng nhanh và ít tốn năng lượng do khí khuếch tán trực tiếp trong hệ ống, không qua hệ tuần hoàn.

d)

Lỗ thở là nơi trực tiếp trao đổi O2 và CO2 với tế bào theo nguyên lí khuếch tán.

31.

Tim của người có mấy ngăn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

32.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng nào?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

Tham gia vận chuyển khí trong hô hấp

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

33.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực và tốc độ như thế nào?

a)

Cao, tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

34.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

b)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

d)

Tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim

35.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với các tế bào bằng cách nào?

a)

Qua thành mao mạch

b)

Qua thành tĩnh mạch

c)

Qua thành động mạch

d)

Một cách trực tiếp

36.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với các tế bào bằng cách nào?

a)

Qua thành mao mạch

b)

Qua thành tĩnh mạch

c)

Qua thành động mạch

d)

Một cách trực tiếp

37.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực và tốc độ như thế nào?

a)

Cao, tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

38.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

a)

(1) Tôm, (3) ốc sên, (4) ếch

b)

(5) Trai, (6) bạch tuộc, (7) giun đốt

c)

(2) Mực ống, (3) ốc sên, (5) trai

d)

(2) Mực ống, (4) ếch, (6) bạch tuộc, (7) giun đốt

39.

Xét các đặc điểm sau về hệ tuần hoàn hở: (1) Máu được tim bơm vào động mạch rồi tràn vào khoang cơ thể; (2) Máu trộn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu–dịch mô; (3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ nhanh; (4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào rồi trở về tim; (5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chảy chậm. Có bao nhiêu đặc điểm đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Trong các phát biểu sau về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở: (1) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn; (2) Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa; (3) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào; (4) Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh; (5) Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài bao lâu và phân bố thời gian như thế nào?

a)

0,10{,}1 giây; tâm nhĩ co 0,20{,}2 giây, tâm thất co 0,30{,}3 giây, dãn chung 0,50{,}5 giây

b)

0,80{,}8 giây; tâm nhĩ co 0,10{,}1 giây, tâm thất co 0,30{,}3 giây, dãn chung 0,40{,}4 giây

c)

0,120{,}12 giây; tâm nhĩ co 0,20{,}2 giây, tâm thất co 0,40{,}4 giây, dãn chung 0,60{,}6 giây

d)

0,60{,}6 giây; tâm nhĩ co 0,10{,}1 giây, tâm thất co 0,20{,}2 giây, dãn chung 0,60{,}6 giây

42.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào là đúng?

a)

Nút xoang nhĩ → tâm nhĩ co → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co

b)

Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → tâm nhĩ co → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Puôckin → tâm nhĩ co → bó His → tâm thất co

d)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → tâm nhĩ co → tâm thất co

43.

Hình mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Phát biểu nào đúng theo hình?

a)

[A] là tĩnh mạch, [B] là mao mạch

b)

Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín

c)

Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô

d)

Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch

44.

Hình mô tả các pha của một chu kì tim; ô màu sẫm biểu thị thời gian co. Dựa vào hình, những mệnh đề nào đúng?

a)

Trong một chu kì tim, thời gian nghỉ của tâm thất nhiều hơn tâm nhĩ.

b)

Trong một chu kì tim, tâm nhĩ có tỉ lệ thời gian làm việc/thời gian nghỉ là 3/53/5 .

c)

Trong một chu kì tim, thời gian tim nghỉ bằng thời gian hoạt động của tim.

d)

Trong một chu kì tim, tổng thời gian nghỉ và làm việc của tâm nhĩ bằng độ dài cả chu kì tim.

45.

Hình mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín. Phát biểu nào đúng?

a)

[A] là động mạch, [B] là tĩnh mạch

b)

Ở mạch [A], máu có áp lực và tốc độ thấp nhất

c)

[C] là máu trong xoang cơ thể

d)

Dịch tuần hoàn là máu không bị trộn lẫn với dịch mô

46.

Cơ thể của con người và động vật có phòng tuyến nào để bảo vệ cơ thể hay không?

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ miễn dịch

47.

Chọn đáp án đúng về các nhân tố gây bệnh.

a)

Vi khuẩn, virus, nấm, giun, sán

b)

Ngô, khoai, sắn, gạo

c)

Các loài gia súc, gia cầm

d)

Các loài động vật hoang dã

48.

Dị ứng là gì?

a)

Phản ứng đồng điều của cơ thể đối với kháng nguyên thể định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

b)

Phản ứng đồng điều của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

c)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

d)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

49.

Miễn dịch đặc hiệu gồm?

a)

Miễn dịch thể dịch và miễn dịch phòng tránh

b)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh

d)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể

50.

Miễn dịch là gì?

a)

Cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh

b)

Khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh

c)

Khả năng tự miễn nhiễm với mầm bệnh tại của cơ thể

d)

Khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại

51.

Tiêm chủng vaccine chủ động tạo ra?

a)

Đáp ứng miễn dịch

b)

Thụ động miễn dịch

c)

Phản ứng sốc phản vệ

d)

Kháng nguyên cho cơ thể

52.

Kháng nguyên là gì?

a)

Phân tử do cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

b)

Phân tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

c)

Phân tử do cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

d)

Phân tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

53.

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,… là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch không đặc hiệu

c)

Miễn dịch bán bảo toàn

d)

Miễn dịch môi trường

54.

Hệ miễn dịch gồm?

a)

Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu

b)

Miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn

c)

Miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo

d)

Miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường

55.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là?

a)

Lớp dịch nhầy trong khí quản, pH thấp, …

b)

Lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày, …

c)

Dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh

d)

Vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại

56.

Sốc phản vệ xảy ra khi nào?

a)

Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên

b)

Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể

c)

Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng

d)

Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập

57.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Rối loạn di truyền

58.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học

b)

Tác nhân hóa học

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Tác nhân vật lý

59.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:

a)

Miễn dịch bẩm sinh

b)

Miễn dịch thích ứng

c)

Miễn dịch thu được

d)

Miễn dịch tế bào

60.

Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là:

a)

Miễn dịch bẩm sinh

b)

Miễn dịch thích ứng

c)

Miễn dịch tự nhiên

d)

Miễn dịch tế bào

61.

Viêm là phản ứng:

a)

Xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn

b)

Xảy ra khi các tế bào bị tổn thương

c)

Xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng

d)

Xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon

62.

Đối với miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đối với miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đối với miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Một trong những hàng rào bảo vệ của hệ hô hấp là lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đối với miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Khi nói về miễn dịch đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch đặc hiệu chỉ có ở động vật có xương sống.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi nói về miễn dịch đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thích ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi nói về miễn dịch đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch đặc hiệu gồm: thực bào, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Khi nói về miễn dịch đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch đặc hiệu thực chất là phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Bài tiết là quá trình:

a)

Thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất

b)

Thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể

c)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

d)

Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể

71.

Bài tiết giúp:

a)

Tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể

b)

Thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu

c)

Điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi

d)

Giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi

72.

Cơ quan làm nhiệm vụ điều hòa lượng đường glucose trong máu là:

a)

Tim

b)

Thận

c)

Gan

d)

Phổi

73.

Trong các hormone sau đây, hormone phối hợp điều hòa lượng đường trong máu là:

a)

ADH và aldosterone

b)

Insulin và glucagon

c)

Thyroxine và adrenaline

d)

Estrogen và progesterone

74.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở:

a)

Cầu thận

b)

Ống thận

c)

Nephron thận

d)

Khoang Bowman

75.

Một quả thận có khoảng bao nhiêu nephron?

a)

1 triệu

b)

10 triệu

c)

2 triệu

d)

1,5 triệu

76.

Ống thận gồm:

a)

Ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, ống dẫn nước tiểu

b)

Ống lượn gần, ống lượn xa, ống dẫn nước tiểu

c)

Ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, quai Henle

d)

Ống góp, quai Henle, ống dẫn nước tiểu

77.

Các trường hợp sau đây làm tăng áp suất thẩm thấu máu, ngoại trừ:

a)

Khi ăn mặn

b)

Khi tăng glucose máu

c)

Khi cơ thể mất nước

d)

Khi cơ thể mệt mỏi

78.

Huyết áp giảm khi:

a)

Khi ăn mặn

b)

Khi tăng glucose máu

c)

Khi cơ thể bị mất máu

d)

Khi cơ thể mệt mỏi

79.

Nội môi là:

a)

Môi trường trên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết

b)

Môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết

c)

Môi trường trên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện trao đổi chất

80.

Lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

d)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

81.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Nồng độ glucose trong máu giảm

b)

Độ pH của máu giảm

c)

Áp suất thẩm thấu trong máu tăng

d)

Áp suất thẩm thấu trong máu giảm

82.

Vai trò của insulin là tham gia điều tiết khi hàm lượng glucose trong máu (1)………, glucagon điều tiết khi hàm lượng glucose trong máu (2)………. Chọn cặp từ còn thiếu điền vào chỗ trống.

a)

(1) cao, (2) cao

b)

(1) thấp, (2) thấp

c)

(1) cao, (2) thấp

d)

(1) thấp, (2) cao

83.

Khi nói về bệnh tiểu đường, phát biểu sau là đúng hay sai? Bệnh tiểu đường lâu năm có thể dẫn đến suy thận.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi nói về bệnh tiểu đường, phát biểu sau là đúng hay sai? Tiểu đường có thể gây cao huyết áp, xơ vữa động mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khi nói về bệnh tiểu đường, phát biểu sau là đúng hay sai? Bệnh do hormone insulin được tiết ra quá nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Khi nói về bệnh tiểu đường, phát biểu sau là đúng hay sai? Người bị tiểu đường khó phẫu thuật do vết thương lâu lành.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Khi nói về bệnh suy thận, phát biểu sau là đúng hay sai? Suy thận làm ứ đọng các chất thải trong máu.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Khi nói về bệnh suy thận, phát biểu sau là đúng hay sai? Tiểu đường là nguyên nhân hàng đầu gây suy thận.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Khi nói về bệnh suy thận, phát biểu sau là đúng hay sai? Suy thận là tình trạng suy giảm chức năng thận.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Khi nói về bệnh suy thận, phát biểu sau là đúng hay sai? Nếu suy thận nặng, phải chạy thận hoặc ghép thận.

a)

Đúng

b)

Sai