Font size
WorksheetsÔn tập cuối kì I – Bài 6 & Bài 7
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?
Lấy thức ăn, nhai, hấp thụ, đồng hóa, thải chất cặn bã
Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thụ, đồng hóa, thải chất cặn bã
Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thụ, dị hóa, thải chất cặn bã
Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thụ, đồng hóa, thải chất cặn bã
Cho các chất sau: 1. Oxygen 2. Carbon dioxide 3. Chất dinh dưỡng 4. Nước uống 5. Năng lượng nhiệt 6. Chất thải. Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những chất nào?
2, 4, 6
1, 3, 4
1, 3, 5
1, 4, 5
Ở động vật có dạng tiêu hóa nào?
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
Thức ăn được tiêu hóa nội bào
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào
Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
Thức ăn được tiêu hóa nội bào
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào
Trong đường tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự nào?
Miệng → ruột non → dạ dày → hậu môn → ruột già → hậu môn
Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn
Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn
Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn
Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hoá nào?
Cơ học và hóa học
Chỉ cơ học
Ngoại bào
Chỉ hoá học
Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hoá thức ăn bên trong tế bào)?
Trùng giày
Cá
Ruột khoang
Ruột khoang, cá và trùng giày
Ở loài động vật nào có hình thức tiêu hoá bằng túi tiêu hoá?
Châu chấu
Gà
Thuỷ tức
Thỏ
Diều ở các loài động vật thuộc lớp chim được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?
Được hình thành từ tuyến nước bọt
Được hình thành từ khoang miệng
Được hình thành từ thực quản
Được hình thành từ dạ dày
Ở người, giai đoạn chất dinh dưỡng đi qua các tế bào biểu mô của lòng ruột để vào mạch máu và mạch bạch huyết là giai đoạn nào của quá trình dinh dưỡng?
Lấy thức ăn
Tiêu hoá thức ăn
Hấp thụ chất dinh dưỡng
Đồng hoá các chất
Táo bón là triệu chứng thường gặp... Từ/cụm từ cần điền vào chỗ trống (1) là gì?
Ăn ít chất xơ
Uống đủ nước
Siêng năng vận động
Không nhịn đại tiện
Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào
Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào
Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào
Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào
Khi nói về tiêu hoá ở động vật, nhận định "Lysosome là bào quan giúp tiêu hoá ngoại bào" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi nói về tiêu hoá ở động vật, nhận định "Trong ruột non chủ yếu là tiêu hoá hoá học" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi nói về tiêu hoá ở động vật, nhận định "Tiêu hoá nội bào và tiêu hoá ngoại bào đều có quá trình tiêu hoá hoá học của các enzyme tiêu hoá" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi nói về tiêu hoá ở động vật, nhận định "Trong túi tiêu hoá, thức ăn được đưa vào và chất thải được đưa ra qua miệng" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, nhận định "Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, nhận định "Ống tiêu hoá không có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hoá" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, nhận định "Hình thức tiêu hoá kết hợp nội bào và ngoại bào thường xảy ra ở động vật đơn bào" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Về sự dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật, nhận định "Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Trao đổi khí ở phổi thực chất là gì?
Sự hô hấp trong
Quá trình hô hấp nội bào
Sự hô hấp ngoài
Quá trình thải khí độc
Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ đâu?
Sự nhún co của hệ tiêu hoá
Sự di chuyển của cơ thể
Sự co dãn của thành bụng
Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông
Các loài thân mềm (trai, ốc) và chân khớp (tôm, cua) sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?
Hô hấp bằng phổi
Hô hấp bằng hệ thống ống khí
Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Hô hấp bằng mang
Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hô hấp ở động vật? (1) Tất cả các động vật trên cạn đều trao đổi khí qua phổi. (2) Tất cả các động vật sống dưới nước đều trao đổi khí qua mang. (3) Lưỡng cư vừa trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, vừa trao đổi khí qua phổi. (4) Chim trao đổi khí qua phổi và hệ thống túi khí.
(1) và (4)
(2) và (3)
(1) và (2)
(3) và (4)
Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Bề mặt trao đổi khí rộng. (2) Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua. (3) Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp. (4) Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
1
2
3
4
Côn trùng trao đổi khí qua bộ phận nào?
Phế nang
Ống khí
Mang
Da
Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là gì?
Phế quản phân nhánh nhiều
Có nhiều phế nang
Khí quản dài
Có nhiều ống khí
Trong giờ thực hành, bạn A bắt hai con châu chấu và ngâm nước chúng trong hai cốc trong 2 giờ như hình: một con ở tư thế như cốc 1, con còn lại ở tư thế như cốc 2. Giả sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con như nhau. Sau khi lấy ra, nhận định nào đúng?
Châu chấu trong cốc 1 chết trước
Châu chấu trong cốc 2 chết trước
Cả hai con chết cùng lúc
Cả hai con đều có sức sống ngang nhau
Những nhận định nào đúng về vai trò của hô hấp ở động vật?
Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.
Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.
Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp.
Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.
Dựa vào hình mô tả quá trình trao đổi khí ở côn trùng (hệ thống ống khí, các lỗ thở và túi khí), phát biểu nào đúng?
Sự thông khí diễn ra theo trình tự O2 từ ngoài → lỗ thở → ống khí lớn → ống khí tận → tế bào; CO2 theo chiều ngược lại.
Các ống khí thông với bên ngoài thông qua các lỗ thở trên mũi.
Tốc độ vận chuyển khí ở côn trùng nhanh và ít tốn năng lượng do khí khuếch tán trực tiếp trong hệ ống, không qua hệ tuần hoàn.
Lỗ thở là nơi trực tiếp trao đổi O2 và CO2 với tế bào theo nguyên lí khuếch tán.
Tim của người có mấy ngăn?
3
4
2
1
Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng nào?
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Vận chuyển các sản phẩm bài tiết
Tham gia vận chuyển khí trong hô hấp
Vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết
Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực và tốc độ như thế nào?
Cao, tốc độ máu chảy nhanh
Thấp, tốc độ máu chảy chậm
Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
Cao, tốc độ máu chảy chậm
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim
Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim
Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim
Tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim
Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với các tế bào bằng cách nào?
Qua thành mao mạch
Qua thành tĩnh mạch
Qua thành động mạch
Một cách trực tiếp
Trong hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với các tế bào bằng cách nào?
Qua thành mao mạch
Qua thành tĩnh mạch
Qua thành động mạch
Một cách trực tiếp
Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực và tốc độ như thế nào?
Cao, tốc độ máu chảy nhanh
Thấp, tốc độ máu chảy chậm
Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?
(1) Tôm, (3) ốc sên, (4) ếch
(5) Trai, (6) bạch tuộc, (7) giun đốt
(2) Mực ống, (3) ốc sên, (5) trai
(2) Mực ống, (4) ếch, (6) bạch tuộc, (7) giun đốt
Xét các đặc điểm sau về hệ tuần hoàn hở: (1) Máu được tim bơm vào động mạch rồi tràn vào khoang cơ thể; (2) Máu trộn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu–dịch mô; (3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ nhanh; (4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào rồi trở về tim; (5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chảy chậm. Có bao nhiêu đặc điểm đúng?
2
3
4
5
Trong các phát biểu sau về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở: (1) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn; (2) Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa; (3) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào; (4) Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh; (5) Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
2
3
4
5
Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài bao lâu và phân bố thời gian như thế nào?
0,1 giây; tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, dãn chung 0,5 giây
0,8 giây; tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, dãn chung 0,4 giây
0,12 giây; tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, dãn chung 0,6 giây
0,6 giây; tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, dãn chung 0,6 giây
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào là đúng?
Nút xoang nhĩ → tâm nhĩ co → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co
Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → tâm nhĩ co → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co
Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Puôckin → tâm nhĩ co → bó His → tâm thất co
Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → tâm nhĩ co → tâm thất co
Hình mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Phát biểu nào đúng theo hình?
[A] là tĩnh mạch, [B] là mao mạch
Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín
Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô
Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch
Hình mô tả các pha của một chu kì tim; ô màu sẫm biểu thị thời gian co. Dựa vào hình, những mệnh đề nào đúng?
Trong một chu kì tim, thời gian nghỉ của tâm thất nhiều hơn tâm nhĩ.
Trong một chu kì tim, tâm nhĩ có tỉ lệ thời gian làm việc/thời gian nghỉ là 3/5 .
Trong một chu kì tim, thời gian tim nghỉ bằng thời gian hoạt động của tim.
Trong một chu kì tim, tổng thời gian nghỉ và làm việc của tâm nhĩ bằng độ dài cả chu kì tim.
Hình mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín. Phát biểu nào đúng?
[A] là động mạch, [B] là tĩnh mạch
Ở mạch [A], máu có áp lực và tốc độ thấp nhất
[C] là máu trong xoang cơ thể
Dịch tuần hoàn là máu không bị trộn lẫn với dịch mô
Cơ thể của con người và động vật có phòng tuyến nào để bảo vệ cơ thể hay không?
Hệ thần kinh
Hệ hô hấp
Hệ tuần hoàn
Hệ miễn dịch
Chọn đáp án đúng về các nhân tố gây bệnh.
Vi khuẩn, virus, nấm, giun, sán
Ngô, khoai, sắn, gạo
Các loài gia súc, gia cầm
Các loài động vật hoang dã
Dị ứng là gì?
Phản ứng đồng điều của cơ thể đối với kháng nguyên thể định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)
Phản ứng đồng điều của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)
Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)
Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)
Miễn dịch đặc hiệu gồm?
Miễn dịch thể dịch và miễn dịch phòng tránh
Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào
Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh
Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể
Miễn dịch là gì?
Cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh
Khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh
Khả năng tự miễn nhiễm với mầm bệnh tại của cơ thể
Khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại
Tiêm chủng vaccine chủ động tạo ra?
Đáp ứng miễn dịch
Thụ động miễn dịch
Phản ứng sốc phản vệ
Kháng nguyên cho cơ thể
Kháng nguyên là gì?
Phân tử do cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
Phân tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
Phân tử do cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
Phân tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,… là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?
Miễn dịch đặc hiệu
Miễn dịch không đặc hiệu
Miễn dịch bán bảo toàn
Miễn dịch môi trường
Hệ miễn dịch gồm?
Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu
Miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn
Miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo
Miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường
Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là?
Lớp dịch nhầy trong khí quản, pH thấp, …
Lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày, …
Dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh
Vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại
Sốc phản vệ xảy ra khi nào?
Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên
Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể
Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng
Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập
Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?
Vi khuẩn
Virus
Nấm
Rối loạn di truyền
Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?
Tác nhân sinh học
Tác nhân hóa học
Chế độ dinh dưỡng
Tác nhân vật lý
Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:
Miễn dịch bẩm sinh
Miễn dịch thích ứng
Miễn dịch thu được
Miễn dịch tế bào
Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là:
Miễn dịch bẩm sinh
Miễn dịch thích ứng
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch tế bào
Viêm là phản ứng:
Xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn
Xảy ra khi các tế bào bị tổn thương
Xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng
Xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon
Đối với miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch tự nhiên.
Đúng
Sai
Đối với miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.
Đúng
Sai
Đối với miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Một trong những hàng rào bảo vệ của hệ hô hấp là lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản.
Đúng
Sai
Đối với miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.
Đúng
Sai
Khi nói về miễn dịch đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch đặc hiệu chỉ có ở động vật có xương sống.
Đúng
Sai
Khi nói về miễn dịch đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thích ứng.
Đúng
Sai
Khi nói về miễn dịch đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch đặc hiệu gồm: thực bào, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh.
Đúng
Sai
Khi nói về miễn dịch đặc hiệu, phát biểu sau là đúng hay sai? Miễn dịch đặc hiệu thực chất là phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên.
Đúng
Sai
Bài tiết là quá trình:
Thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất
Thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể
Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu
Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể
Bài tiết giúp:
Tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể
Thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu
Điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi
Giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi
Cơ quan làm nhiệm vụ điều hòa lượng đường glucose trong máu là:
Tim
Thận
Gan
Phổi
Trong các hormone sau đây, hormone phối hợp điều hòa lượng đường trong máu là:
ADH và aldosterone
Insulin và glucagon
Thyroxine và adrenaline
Estrogen và progesterone
Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở:
Cầu thận
Ống thận
Nephron thận
Khoang Bowman
Một quả thận có khoảng bao nhiêu nephron?
1 triệu
10 triệu
2 triệu
1,5 triệu
Ống thận gồm:
Ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, ống dẫn nước tiểu
Ống lượn gần, ống lượn xa, ống dẫn nước tiểu
Ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, quai Henle
Ống góp, quai Henle, ống dẫn nước tiểu
Các trường hợp sau đây làm tăng áp suất thẩm thấu máu, ngoại trừ:
Khi ăn mặn
Khi tăng glucose máu
Khi cơ thể mất nước
Khi cơ thể mệt mỏi
Huyết áp giảm khi:
Khi ăn mặn
Khi tăng glucose máu
Khi cơ thể bị mất máu
Khi cơ thể mệt mỏi
Nội môi là:
Môi trường trên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết
Môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết
Môi trường trên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất
Môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
Lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm
Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng
Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng
Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm
Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?
Nồng độ glucose trong máu giảm
Độ pH của máu giảm
Áp suất thẩm thấu trong máu tăng
Áp suất thẩm thấu trong máu giảm
Vai trò của insulin là tham gia điều tiết khi hàm lượng glucose trong máu (1)………, glucagon điều tiết khi hàm lượng glucose trong máu (2)………. Chọn cặp từ còn thiếu điền vào chỗ trống.
(1) cao, (2) cao
(1) thấp, (2) thấp
(1) cao, (2) thấp
(1) thấp, (2) cao
Khi nói về bệnh tiểu đường, phát biểu sau là đúng hay sai? Bệnh tiểu đường lâu năm có thể dẫn đến suy thận.
Đúng
Sai
Khi nói về bệnh tiểu đường, phát biểu sau là đúng hay sai? Tiểu đường có thể gây cao huyết áp, xơ vữa động mạch.
Đúng
Sai
Khi nói về bệnh tiểu đường, phát biểu sau là đúng hay sai? Bệnh do hormone insulin được tiết ra quá nhiều.
Đúng
Sai
Khi nói về bệnh tiểu đường, phát biểu sau là đúng hay sai? Người bị tiểu đường khó phẫu thuật do vết thương lâu lành.
Đúng
Sai
Khi nói về bệnh suy thận, phát biểu sau là đúng hay sai? Suy thận làm ứ đọng các chất thải trong máu.
Đúng
Sai
Khi nói về bệnh suy thận, phát biểu sau là đúng hay sai? Tiểu đường là nguyên nhân hàng đầu gây suy thận.
Đúng
Sai
Khi nói về bệnh suy thận, phát biểu sau là đúng hay sai? Suy thận là tình trạng suy giảm chức năng thận.
Đúng
Sai
Khi nói về bệnh suy thận, phát biểu sau là đúng hay sai? Nếu suy thận nặng, phải chạy thận hoặc ghép thận.
Đúng
Sai
