Font size
WorksheetsG11 - Unit 4 - Quiz 2
Total questions: 40
Worksheet time: 14mins
khu vực, lĩnh vực (n) : (a)
có khả năng để làm gì (adj) : (a)
không thể, không có khả năng để làm gì (adj) : (a)
bị khuyết tật (adj) : (a)
khả năng (n) : (a)
sự khuyết tật (n) : (a)
người nộp đơn (n) : (a)
đơn xin, đơn đăng ký (n) : (a)
nộp đơn vào (công ty/trường) (v) : (a)
phát sóng, truyền hình (v) : (a)
người truyền tin, người truyền đạt (n) : (a)
chúc mừng (v) : (a)
lời chúc mừng (n) : (a)
phụ thuộc vào (adj) : (a)
độc lập (adj) : (a)
không đáng nhớ (adj) : (a)
danh dự, niềm vinh dự (n) : (a)
nhiệt tình, mạnh mẽ (adv) : (a)
sự yêu thích (n) : (a)
kỹ năng lãnh đạo (n) : (a)
cụ thể là (adv) : (a)
nhìn chung (adv) : (a)
trả tiền cho (v) : (a)
sự thanh toán (n) : (a)
được trả lương thấp (adj) : (a)
được trả lương cao (adj) : (a)
nền hòa bình, sự thanh bình (n) : (a)
bình yên, thanh bình (adj) : (a)
quyền lực, sức mạnh (n) : (a)
bất lực, không có sức mạnh (adj) : (a)
mạnh mẽ (adv) : (a)
sự chuẩn bị (n) : (a)
tổ chức (n) : (a)
tham gia vào (v) : (a)
người tham gia (n) : (a)
riêng biệt, đặc thù (adj) : (a)
thúc đẩy, khuyến khích (v) : (a)
sự thúc đẩy (n) : (a)
đề nghị, đề xuất (v) : (a)
Từ tiếng Việt: đạt được (v) : (a)
