wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MẠNG MÁY TÍNH

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong datagram header, trường nào cho biết giao thức ở tầng giao vận (UDP, TCP) mà dữ liệu cần được chuyển tới?

a)

Type of service

b)

Version

c)

Identifier

d)

Upper-layer protocol

2.

Độ dài của datagram header của IPv4 ít nhất là bao nhiêu bytes?

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

3.

Trong datagram header, trường nào bảo đảm datagram không đi vòng lặp mãi mãi?

a)

Header length

b)

Datagram length

c)

Options

d)

Time-to-live

4.

Trong datagram header, trường nào quản lý sự phân mảnh datagram?

a)

Type of service, Datagram length, Fragmentation offset

b)

Fragmentation offset, Header checksum, Upper-layer protocol

c)

Options, Type of service, Version

d)

Identifier, Flags, Fragmentation offset

5.

Các mảnh của datagram được ráp lại tại đâu?

a)

Router nối với liên kết có khả năng vận chuyển cao hơn

b)

Switch tốc độ cao

c)

Repeater

6.

Công thức nào đúng?

a)

Netmask = IP address AND Net ID

b)

IP address = Net ID AND Netmask

c)

Net ID = IP address AND Netmask

7.

Cho hai địa chỉ IP: 133.69.85.85 và 133.69.93.234. Với subnet mask nào thì cùng chung mạng?

a)

255.255.224.0

b)

255.255.240.0

c)

255.255.248.0

d)

A và B

8.

Private IPv4 address

a)

100.X2.X3.X4; 127.X2.X3.X4 (X2 = 26-41), 162.198.X3.X4

b)

10.X2.X3.X4; 172.X2.X3.X4 (X2 = 26-41), 192.168.X3.X4

c)

100.X2.X3.X4; 172.X2.X3.X4 (X2 = 16-31), 162.198.X3.X4

d)

10.X2.X3.X4; 172.X2.X3.X4 (X2 = 16-31), 192.168.X3.X4

9.

Khi một subnet không có DHCP server, Router của nó biết DHCP server nằm ở subnet khác gọi là:

a)

DHCP forwarding

b)

DHCP relay agent

c)

DHCP forwarding relay

d)

DHCP mask agent

10.

NAT hỗ trợ tối đa bao nhiêu kết nối?

a)

282^8

b)

2162^{16}

c)

2242^24

d)

2322^32

11.

Giao thức nào giúp các máy bên ngoài kết nối với máy sau NAT?

a)

Plug and Play NAT

b)

NAT conversion

c)

Universal Plug and Play

d)

Reversion Plug and Play

12.

Máy chạy câu lệnh PING, dùng ICMP

a)

Type 11 code 0

b)

Type 3 code 2

c)

Type 0 code 0

d)

Type 8 code 0

13.

Máy phản hồi câu lệnh PING, dùng ICMP

a)

Type 11 code 0

b)

Type 3 code 2

c)

Type 0 code 0

d)

Type 8 code 0

14.

Khi TTL = 0, Router gửi ICMP

a)

Type 11 code 0

b)

Type 3 code 2

c)

Type 0 code 0

d)

Type 8 code 0

15.

Phát biểu nào sai về Routing Information Protocol?

a)

Dynamic routing algorithm

b)

Xây dựng bảng định tuyến từ các router kế bên

c)

Tập hợp thông tin tất cả router rồi xây dựng bảng định tuyến

16.

Routing Information Protocol dùng cổng và giao thức nào của transport layer?

a)

250, TCP

b)

250, UDP

c)

520, TCP

d)

520, UDP

17.

Ứng dụng nào chạy RIP trên Windows?

a)

RIP Routing

b)

RIP Listener

c)

Routed

d)

Routing

18.

Ứng dụng nào chạy RIP trên UNIX BSD?

a)

RIP Routing

b)

RIP Listener

c)

Routed

d)

Routing

19.

Điều nào sai về MAC address?

a)

Gồm 48 bit

b)

Địa chỉ broadcast: FF-FF-FF-FF-FF-FF

c)

MAC address thay đổi khi sang subnet khác

d)

Source và Destination MAC address nằm cùng mạng

20.

Giao thức biên dịch giữa địa chỉ tầng mạng và tầng liên kết

a)

Domain Name System

b)

Network Address Translation

c)

Address Resolution

21.

Khi Switch nhận gói tin từ một cổng, địa chỉ đích không có trong bảng chuyển tiếp, Switch sẽ:

a)

Hủy gói tin

b)

Gửi gói tin ra tất cả các cổng còn lại

c)

Gửi gói tin ra một cổng ngẫu nhiên trong các cổng còn lại

d)

Cho gói tin đó vào bộ nhớ đệm, tìm thông tin máy trong mạng để tìm cổng ra

22.

Khi Switch nhận gói tin từ một cổng, bảng chuyển tiếp cho thấy cổng ra trùng cổng vào, Switch sẽ:

a)

Hủy gói tin

b)

Gửi gói tin ra tất cả các cổng còn lại

c)

Gửi gói tin ra một cổng ngẫu nhiên trong các cổng còn lại

d)

Cho gói tin đó vào bộ nhớ đệm, tìm thông tin máy trong mạng để tìm cổng ra

23.

Phát biểu nào sai về Switch.

a)

Tự xây dựng bảng chuyển tiếp từ những gói tin đầu vào

b)

Là “trong suốt” đối với end system và route

c)

Admin cần cấu hình bảng chuyển tiếp ban đầu khi bắt đầu hoạt động

24.

Loại Firewall nào xây dựng bằng trạng thái kết nối dùng để đối chiếu với dòng gói tin?

a)

Traditional Packet Filter

b)

Stateful Filter

c)

Application Gateway

d)

Network Address Translation

25.

Loại Firewall nào quan sát các trường trong các header của gói tin?

a)

Traditional Packet Filter

b)

Stateful Filter

c)

Application Gateway

d)

Network Address Translation

26.

Loại Firewall nào thực hiện trên ứng dụng (ví dụ Proxy, Cache DNS)?

a)

Traditional Packet Filter

b)

Stateful Filter

c)

Application Gateway

d)

Network Address Translation

27.

Bastion host thuộc loại Firewall nào?

a)

Traditional Packet Filter

b)

Stateful Filter

c)

Application Gateway

d)

Network Address Translation

28.

Bastion host thuộc mô hình Firewall nào?

a)

A. Packet filtering router

b)

B. Screened Host Firewall

c)

C. Screened-Subnet Firewall

d)

D. B & C

29.

Demilitarized Zone (DMZ) thuộc mô hình Firewall nào?

a)

Packet filtering router

b)

Screened Host Firewall

c)

Screened-Subnet Firewall

d)

B & C

30.

Bastion host với 2 network interface thuộc mô hình Firewall nào?

a)

Single-Homed Bastion Host

b)

Dual-Homed Bastion Host

31.

Loại IDS nào dựa vào cơ sở dữ liệu sẵn có, các dạng tấn công, xâm nhập bất hợp pháp đã được biết trước?

a)

Signature-based system

b)

Anomaly-based system

32.

Loại IDS nào dựa vào những luồng gói tin "bất thường", có thể phát hiện dạng tấn công, xâm nhập mới?

a)

Signature-based system

b)

Anomaly-based system

33.

Văn bản đã được mã hóa (encrypted) gọi là:

a)

Plaintext

b)

Code

c)

Encryption

d)

Ciphertext

34.

Mã hóa và giải mã cùng một khóa là loại mã hóa nào?

a)

Digital Signature

b)

Message Digest

c)

Symmetric

d)

Asymmetric

35.

Mã hóa và giải mã khác khóa là loại mã hóa nào?

a)

Digital Signature

b)

Message Digest

c)

Symmetric

d)

Asymmetric

36.

Loại khóa nào dùng để mã hóa?

a)

Public Key

b)

Private Key

37.

Loại khóa nào dùng để giải mã?

a)

Public Key

b)

Private Key

38.

Ứng dụng nào bảo đảm người nhận có thể xác định người gửi?

a)

Chữ ký số

b)

Mã hóa đối xứng

c)

Mã hóa một chiều

d)

Nén dữ liệu

39.

Người gửi sau đó không thể phủ nhận nội dung của thông tin. Người nhận không thể tự bịa thông tin. Ứng dụng nào bảo đảm nội dung hợp đồng không bị thay đổi, phủ nhận bởi các bên?

a)

Digital Signature

b)

Message Digest

c)

Symmetric

d)

Asymmetric

40.

Ứng dụng nào bảo đảm xác thực các bên tham gia hợp đồng?

a)

Digital Signature

b)

Message Digest

c)

Private Key & Public Key

d)

Symmetric & Asymmetric

41.

Khi bấm (dây chéo) 2 đầu cáp UTP CAT5 vào đầu RJ45, cần lưu ý cặp dây?

a)

(1,2)-(3,6)-(4,5)-(7,8)

b)

(1,3)-(2,6)-(4,5)-(7,8)

42.

Khi một máy tính có nhiều ứng dụng mạng đang chạy (processes), để gói tin được chuyển đến đúng ứng dụng và phân biệt chúng bằng:

a)

Sockets

b)

Port numbers

c)

Domain names

d)

IP addresses

43.

Giao thức nào sử dụng giao thức UDP của tầng giao vận?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

DNS

d)

SMTP

44.

Loại truy vấn nào gửi Resource Record tới nhờ 1 DNS server hỏi 1 DNS server khác?

a)

A. Iterative

b)

B. Recursive

c)

C. dnsinformative

d)

D. nsinformative

45.

Để thiết lập quyền truy cập vào shared folder cho tài khoản người dùng truy cập từ xa, cấu hình

a)

Tab security

b)

Share permissions

c)

Giao thức SMB

d)

Giao thức NetBIOS

46.

Các End system kết nối với nhau qua:

a)

Cables, routers, wireless devices

b)

Routers, packet switches, cables, radio spectrum

c)

Communication links, packet switches

d)

Wireless devices, communication links, routers

47.

Proxy server, mà kết nối từ Internet tới nó, từ nó nối tới web server, gọi là:

a)

Reverse

b)

Forward

c)

NAT

d)

Traversal

48.

Proxy server, mà kết nối từ client trong LAN tới nó, từ nó nối ra Internet kết nối tới web server, gọi là:

a)

Reverse

b)

Forward

c)

NAT

d)

Traversal

49.

Chức năng nào không thuộc Proxy server?

4 lines
50.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của server?

a)

client

b)

Cache dữ liệu, xác thực người dùng

c)

Định tuyến, chia sẻ tài nguyên

d)

Đặt các giới hạn truy cập: giới hạn kích thước file, nguồn dữ liệu

51.

HTTP, Conditional GET dùng để:

a)

Giới hạn số lượng kết nối tới server

b)

Xác định nếu tới lượt trong hàng đợi thì yêu cầu server gửi tập tin

c)

Giới hạn truy cập cho client theo điều kiện

d)

Xác định nếu một đối tượng đã được sửa đổi trên... tải về cache

52.

Giao thức FTP, control connection trên server ở port number

a)

A. 20

b)

B. 21

c)

C. 53

d)

D. 80

53.

Phát biểu nào sai về SMTP?

a)

Giao thức lấy email về

b)

Giao thức gửi email đi

c)

Encoded to ASCII

d)

Persistent connection

54.

Trong DNS, dịch vụ Alias nghĩa là:

a)

Phân phối tải giữa những replicated server có các địa chỉ IP khác nhau

b)

Dịch Domain name sang địa

55.

Câu hỏi: Alias hostname để nhớ hơn canonical hostname

a)

Alias hostname để nhớ hơn canonical hostname

b)

Tích hợp địa chỉ IP vào End system

56.

Trong DNS, dịch vụ Load distribution nghĩa là:

a)

Phân phối tải giữa những replicated server có các địa chỉ IP khác nhau

b)

Dịch Domain name sang địa chỉ IP

c)

Alias hostname để nhớ hơn canonical hostname

d)

Tích hợp địa chỉ IP vào End system

57.

Dạng Type nào của DNS record mà Value là canonical hostname của mail server?

a)

A. A

b)

B. NS

c)

C. CNAME

d)

D. MX

58.

Gói tin Transport Layer thực hiện tại:

a)

Switch

b)

Router

c)

Host End System

d)

Wireless Access Point

59.

Ứng dụng thời gian thực thường sử dụng giao thức nào của Transport layer?

a)

UDP

b)

TCP

60.

Ứng dụng chấp nhận mất phần nhỏ dữ liệu sử dụng giao thức nào của transport layer?

a)

UDP

b)

TCP

61.

Transport layer, giao thức nào hướng kết nối, tin cậy?

a)

UDP

b)

TCP

62.

Transport layer, giao thức nào không kết nối, không tin cậy?

a)

UDP

b)

TCP

63.

Phần header của segment phải có những trường đặc biệt để xác định socket mà dữ liệu của segment cần được chuyển đến là:

a)

IP address

b)

MAC address

c)

Port number

d)

Process Identifier (PID)

64.

Source port number là gì?

a)

Port number của máy gửi

b)

Port number của máy nhận

c)

Port number của tiến trình máy gửi

d)

Port number của tiến trình máy nhận

65.

Destination port number là gì?

a)

Port number của máy gửi

b)

Port number của máy nhận

c)

Port number của tiến trình máy gửi

d)

Port number của tiến trình máy nhận

66.

Port number được mã hóa bởi bao nhiêu bit?

a)

8

b)

16

c)

24

d)

32

67.

Well-known port numbers gồm:

a)

0 – 1023

b)

1024 – 49151

c)

59152 – 65535

68.

Phát biểu nào sau đây là sai về port number (PN)?

a)

Port number dùng để xác định tiến trình cụ thể trên máy tính.

b)

Port number có giá trị từ 0 đến 65535.

c)

Port number là địa chỉ vật lý của thiết bị mạng.

d)

Port number giúp phân biệt các dịch vụ khác nhau trên cùng một máy chủ.

69.

Dữ liệu được truyền đồng thời hai hướng, gửi nhận cùng lúc gọi là:

a)

Half duplex

b)

Full duplex

c)

Simplex mode

d)

Complex mode

70.

Trong TCP Header, trường nào giúp phân đoạn và hợp đoạn dữ liệu theo thứ tự?

a)

Source & Destination port number

b)

Receive window & Urgent data pointer

c)

Sequence & Acknowledgement number

d)

Flags & Internet checksum

71.

Trong TCP header, trường nào ghi chỉ số của byte đầu tiên của đoạn dữ liệu được gửi đi?

a)

Sequence number

b)

Acknowledgement number

c)

Receive window

d)

Urgent data pointer

72.

Tầng mạng sử dụng giao thức nào để quy ước địa chỉ, định dạng gói tin và quy ước xử lý gói tin?

a)

IP

b)

TCP

c)

UDP

d)

HTTP

73.

Trong datagram header, trường nào cho biết phiên bản IP (IPv4, IPv6)?

a)

Type of service

b)

Version

c)

Identifier

d)

Upper-layer protocol

74.

Tầng mạng, giao thức nào dùng để xác định đường đi và xây dựng bảng định tuyến?

a)

Internet protocol

b)

Internet control message protocol (ICMP)

c)

Routing Protocols

75.

Máy chủ passive FTP mở cổng:

a)

21,20

b)

21, cổng ngẫu nhiên >1023

c)

20, cổng ngẫu nhiên > 1023

d)

2 cổng ngẫu nhiên > 1023

76.

Trong sơ đồ network of networks của Internet, ISP kết nối với 2 hay nhiều ISP nhà cung cấp, gọi là:

a)

point of presence (PoP)

b)

multi-homing

c)

peering

d)

Internet exchange point (IXP)

77.

Giao diện giữa tầng ứng dụng và giao vận là:

a)

socket

b)

Process

c)

Domain name

d)

IP address

78.

Ứng dụng PING dùng để:

a)

Xem có thể gửi packet tới 1 địa chỉ không

b)

Tìm đường đi ngắn nhất từ máy gửi tới máy nhận

c)

Thể hiện đường đi từ máy gửi tới máy nhận

79.

Ứng dụng TRACEROUTE dùng để:

a)

Xem có thể kết nối với 1 máy cụ thể không

b)

Tìm đường đi ngắn nhất từ máy gửi tới máy nhận

c)

Có bao nhiêu kết nối giữa 2 máy

d)

Thể hiện đường đi từ máy gửi tới máy nhận

80.

Internet access: ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line) “A” có nghĩa:

a)

Downstream và upstream channel có tốc độ khác nhau

b)

Nhiều kết nối thực hiện cùng lúc trên một communication link

c)

Communication link chia kênh

d)

Tách biệt tín hiệu điện thoại và Internet

81.

Tài liệu về các tiêu chuẩn Internet, protocols từ the Internet Engineering Task Force (IETF), gọi là:

a)

Internet protocols in deep

b)

Internet theories & protocols

82.

Các End system kết nối với nhau qua

a)

Cables, routers, wireless, devices

b)

Routers, packet switchers, cables, radio spectrum

c)

communication links, packet switches

d)

Wireless devices, communication links, routers

83.

Giao thức TCP trong chuỗi gói tin, cờ SYN được bật ở gói tin thứ

a)

A. 1 và 2

b)

B. 2 và 3

c)

C. 1 và 3

d)

D. 3 và 4

84.

Máy A nhận yêu cầu kết nối TCP từ máy B, nhưng máy A không chấp nhận kết nối trên port number theo yêu cầu, cờ nào được bật trong TCP header của gói tin phản hồi từ A tới B

a)

URG

b)

PSH

c)

RST

d)

FIN

85.

Các giao thức IMAP, SMTP, HTTP, FTP thường dùng với giao thức gì để bảo mật

a)

ICMP

b)

IPSec

c)

SSL

d)

RIP

86.

Máy chủ hỗ trợ các giao thức lấy email về (POP3, IMAP, HTTP)

a)

Incoming Mail Server

b)

Outgoing Mail Server

87.

Trong Window Firewall, phần nào cho phép máy bên ngoài thiết lập kết nối với máy này

a)

Inbound Rules

b)

Outbound Rules

88.

Xác thực người dùng AAA liên quan đến thuật ngữ

a)

Authentication

b)

Authorization

c)

Accounting

89.

Phân quyền truy cập cho người dùng AAA, liên quan đến thuật ngữ nào

a)

Authentication

b)

Authorization

c)

Accounting

90.

Log files trong AAA liên quan đến thuật ngữ:

a)

Authentication

b)

Authorization

c)

Accounting

91.

Trong IIS để cho phép người dùng truy cập dùng

a)

Anonymous Authentication

b)

Basic Authentication

92.

Trong IIS để cho phép tài khoản người dùng cụ thể truy cập dùng

a)

Anonymous Authentication

b)

Basic Authentication

93.

Resource Record (www.yourwebsite.vn, 111.24.35.57, A) nằm ở loại DNS server nào?

a)

Authoritative DNS Server

b)

Recursive DNS Server

c)

Caching DNS Server

d)

Root DNS Server

94.

Trong ICP Header, trường quản lý flow control?

a)

Receive Window

b)

Sequence Number

c)

Acknowledgment Number

d)

Checksum

95.

Khoảng thời gian quy định một gói tin được gửi tới máy nhận và phản hồi của máy nhận tới máy gửi

a)

RTT

b)

TCP

c)

UDP

d)

HTTP

96.

Trong TCP Header, trường nào dùng để kiểm lỗi?

a)

Internet Checksum

b)

Sequence Number

c)

Window Size

d)

Urgent Pointer

97.

Trong TCP Header, trường nào ghi chỉ số byte cuối cùng của dữ liệu khẩn cấp?

a)

Urgent Data Pointer

b)

Sequence Number

c)

Acknowledgment Number

d)

Window Size

98.

Trong TCP Header, trường nào ghi chỉ số Byte đầu tiên của đoạn dữ liệu kế tiếp được yêu cầu gửi đi?

a)

Trường Sequence Number.

b)

Trường Acknowledgment Number.

c)

Trường Window Size.

d)

Trường Urgent Pointer.

99.

Trên Windows, server nào truy vấn DNS server: ________

a)

DNS Client

b)

DHCP Server

c)

Web Server

d)

File Server

100.

98. .com, .vn, .edu... được quản lý bởi ________

a)

Top-level domain(TLD) server

b)

Web hosting provider

c)

Internet Service Provider (ISP)

d)

Domain registrar