wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHẬP MÔN TÀI CHÍNH TIỀN TỆ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở hạ tầng tài chính gồm:

a)

Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, các trung gian tài chính, tài chính cá nhân và hộ gia đình.

b)

Thị trường chứng khoán, thị trường tiền tệ, thị trường vốn.

c)

Hệ thống luật pháp và quản lý nhà nước, hệ thống giám sát, thông tin, thanh toán, dịch vụ chứng khoán, nhân lực

d)

Các giao dịch tài chính trong nước giữa các cá nhân và tổ chức, các giao dịch quốc tế giữa các nước

2.

Nguồn tài chính được sử dụng chủ yếu cho nhu cầu sau:

a)

Bù đắp tiêu hao của vật chất bỏ ra trong quá trình sản xuất để tái sản xuất giản đơn

b)

Dự trữ hay bảo hiểm để đề phòng tai biến bất ngờ

c)

Tích lũy để tái sản xuất mở rộng

d)

Tất cả đều đúng

3.

Chức năng cơ bản của phạm trù tài chính trong nền kinh tế thị trường:

a)

Phân bổ nguồn tài chính

b)

Tạo lập nguồn tài chính

c)

Kiểm tra nguồn tài chính

d)

Tất cả đều đúng

4.

Hệ thống tài chính có chức năng chính nào sau đây

a)

Tạo ra kênh chuyển tài vốn từ người thừa vốn đến người cần vốn

b)

Cung cấp các dịch vụ tài chính và các thông tin về các giao dịch tài chính góp phần chia sẻ rủi ro và làm tăng tính thanh khoản của các công cụ tài chính

c)

Cả hai câu A và B đều đúng

d)

Cả hai câu A và B đều sai

5.

Các quan hệ nào sau đây không thuộc phạm vi tài chính

a)

Quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp, giữa các dân cư và trong nội bộ

b)

Quan hệ kinh tế giữa các nước trên thế giới

c)

Quan hệ giữa nhà trường và học viện khoa tài chính

d)

Quan hệ kinh tế giữa doanh nghiệp quốc doanh và quỹ tiền tệ quốc tế IMF

6.

Khối lượng tiền tệ có tính lỏng cao nhất trong nền kinh tế:

a)

Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn.

b)

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn, kỳ phiếu ngân hàng

d)

Tiền mặt và tiền gửi tiết kiệm, kỳ phiếu ngân hàng

7.

Chức năng phân bổ nguồn tài chính là quá trình:

a)

Phân bổ phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu chi tiêu của các chủ thể

b)

Xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn lực sản có để đạt được các mục tiêu dự kiến

c)

Phân bổ trên tầng chiến lược quản lý theo mục tiêu

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

8.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của hệ thống tài chính?

a)

Thị trường tài chính

b)

Các tổ chức tài chính

c)

Các công cụ tài chính

d)

Hệ thống giáo dục

9.

Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế:

a)

Thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế

b)

Liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ.

c)

Không liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội.

d)

Liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, trên cơ sở tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế.

10.

Hệ thống tài chính được cấu thành bởi bộ phận nào sau đây

a)

Thị trường tài chính, chủ thể tài chính, cơ sở hạ tầng tài chính

b)

Thị trường tài chính, định chế tài chính trung gian, cơ sở hạ tầng tài chính

c)

Chủ thể tài chính, định chế tài chính trung gian, cơ sở hạ tầng tài chính

d)

Chủ thể tài chính, định chế tài chính trung gian, hệ thống giám sát và quản lý nhà nước, thị trường vốn.

11.

Quan hệ phân phối giữa các chủ thể thể hiện bản chất của tài chính:

a)

Công chúng đi làm từ thiện

b)

Doanh nghiệp A nộp thuế cho nhà nước

c)

Chính phủ cấp vốn cho các Doanh nghiệp Nhà Nước

d)

Tất cả đều sai

12.

Lợi ích và chi phí là:

a)

Hai khái niệm mang tính thực chứng

b)

Hai khái niệm mang tính chuẩn tắc

c)

Nhà đầu tư sẽ không phải đánh đổi giữa lợi ích và chi phí khi ra quyết định đầu tư.

d)

Cả B và C đều đúng.

13.

Chức năng huy động nguồn tài chính với yêu cầu:

a)

Đáp ứng kịp thời nhu cầu vốn

b)

Chỉ phí huy động vốn chấp nhận được và có tính cạnh tranh

c)

Đúng pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

14.

Chức năng kiểm tra đảm bảo nguyên tắc:

a)

Tính đúng đắn, tính hiệu quả, tính hiệu lực

b)

Việc tạo lập các Quỹ tiền tệ có hợp pháp hay không; việc sử dụng các Quỹ tiền tệ có tiết kiệm, sinh lợi hay không; việc sử dụng các Quỹ tiền tệ có đạt được mục tiêu kế hoạch hay không

c)

A đúng

d)

A, B đều đúng

15.

Hình thức huy động từ tài sản của nhà nước dưới hình thức thu nhập

a)

Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia

b)

Bảo hiểm tài sản và nhân thọ

c)

Tài chính của các tổ chức ngân hàng

d)

Bảo hiểm xã hội

16.

Về lợi tức cổ phần là hình thức huy động:

a)

Huy động tài chính của doanh nghiệp

b)

Huy động nguồn tài chính cá nhân và hộ gia đình

c)

Huy động nguồn tài chính của nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Sự kiện nào không liên quan đến quá trình hình thành và phát triển của tài chính:

a)

Việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ cho tiêu dùng và đầu tư

b)

Quá trình hình thành và phát triển sự trao đổi và lưu thông hàng hóa

c)

Việc hình thành các tôn giáo hiện đại

d)

Quá trình phân công lao động trong các thời kì xã hội

18.

Khu vực công gồm:

a)

Khu vực chính phủ và các công ty công

b)

Khu vực chính phủ và các công ty công phi tài chính

c)

Khu vực chính phủ và các công ty công, các thể chế phi lợi nhuận.

d)

Khu vực chính phủ và các công ty công tài chính, các thể chế phi thị trường

19.

Đặc điểm của tài chính công:

a)

A. Thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra chính sách công, mọi công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận.

b)

B. Thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra hàng hóa công, mọi công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận.

c)

C. Không thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra chính sách công, mọi công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận.

d)

D. Tài chính công chính là tài chính Nhà nước.

20.

Nợ công theo nghĩa rộng gồm:

a)

Nợ của Chính phủ; nợ của chủ thể khác nhưng được Chính phủ bảo lãnh thanh toán; các khoản nợ công ngầm định; các khoản nợ bất thường.

b)

Nợ của Chính phủ; nợ của các Doanh nghiệp Nhà Nước được Chính phủ bảo lãnh thanh toán.

c)

Nợ của Chính phủ; các khoản nợ công ngầm định; các khoản nợ bất thường; nợ của các Ngân hàng thương mại.

d)

Nợ của Chính phủ; nợ của chủ thể khác nhưng được Chính phủ bảo lãnh thanh toán; các khoản nợ công ngầm định; các khoản nợ bất thường; nợ của Ngân hàng Trung ương.

21.

Vấn đề “Người hưởng tự do không phải trả tiền” là hiện tượng trong hoạt động:

a)

Tài chính đa quốc gia

b)

Tài chính công

c)

Tài chính công ty

d)

Tài chính cá nhân

22.

Cơ quan thuế:

4 lines
23.

Bản chất kinh tế của Ngân sách Nhà Nước:

a)

Là toàn bộ khoản thu chi của Nhà nước trong dự toán đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định.

b)

Là hoạt động phân phối nguồn tài chính trong quá trình tạo lập và phân bổ Quỹ tiền tệ.

c)

Là hệ thống các quan hệ tài chính gắn liền quá trình tạo lập và sử dụng quỹ ngân sách nhà nước.

d)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế giữa ngân sách Nhà nước và khu vực doanh nghiệp.

24.

Phí là khoản thu:

a)

Mang tính chất bắt buộc, nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra.

b)

Mang tính chất tự nguyện, nhằm bù đắp một phần chi phí cho các cơ quan sự nghiệp đã cung cấp dịch vụ.

c)

Mang tính chất bắt buộc, nhằm bù đắp một phần chi phí cho các cơ quan hành chính đã cung cấp dịch vụ.

d)

Mang tính chất tự nguyện, nhằm bù đắp một phần chi phí cho các cơ quan hành chính đã cung cấp dịch vụ, mang tính chất hoàn trả không trực tiếp.

25.

Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là:

a)

Người bán hàng trung gian

b)

Người bán hàng cuối cùng

c)

Người tiêu dùng

d)

Cả A, B, C đều sai.

26.

Người nộp thuế và người chịu thuế là một trong:

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế hàng hoá và dịch vụ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

27.

Người nộp thuế và người chịu thuế là một trong

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế thu nhập

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

28.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:

a)

Tăng thu ngân sách nhà nước

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích.

c)

Kích thích sản xuất

d)

Cả A và C đúng.

29.

Lệ phí:

a)

Là khoản thu bắt buộc đối với các pháp nhân và thể nhân.

b)

Là khoản thu mang tính chất bù đắp một phần chi phí

30.

Phí và lệ phí là nguồn thu của Ngân sách Nhà Nước nhằm:

a)

Bù đắp được chi phí do đó tối đa hóa gánh nặng phải bù đắp từ thu thuế; Tôi thiếu hóa nguồn thu; và kiểm soát được nhu cầu sử dụng.

b)

Bù đắp được chi phí do đó tối thiểu hóa gánh nặng phải bù đắp từ thu thuế; Tôi đã hóa nguồn thu; và đảm bảo sự công bằng cho người nộp thuế.

c)

Bù đắp được chi phí do đó tối thiểu hóa gánh nặng phải bù đắp từ thu thuế; Tôi đã hóa nguồn thu; và kiểm soát được nhu cầu sử dụng.

d)

Cả A, B, C đều sai.

31.

Nghiệp vụ huy động vốn của Chính phủ thông qua hình thức phát hành tín phiếu kho bạc chủ yếu nhằm:

a)

Gia tăng vốn cho nền kinh tế thông qua kích cầu, ổn định việc làm, hạn chế thất nghiệp, kiểm soát lạm phát.

b)

Giải quyết sự mất cân đối thu chi tạm thời của Ngân sách Nhà Nước trong năm tài chính.

c)

Giải quyết vấn đề bội chi của Ngân sách Nhà Nước và hỗ trợ vốn cho dự án đầu tư phát triển.

d)

Giải quyết vấn đề bội chi của Ngân sách Nhà Nước.

32.

Chi đầu tư phát triển:

a)

Được cấp phát chủ yếu từ ngân sách trung ương và một bộ phận đáng kể từ ngân sách địa phương.

b)

Được cấp phát chủ yếu từ ngân sách địa phương và một bộ phận đáng kể từ ngân sách trung ương, khoản chi này không mang tính chất tích lũy.

c)

Được cấp phát chủ yếu từ ngân sách trung ương và một bộ phận đáng kể từ ngân sách địa phương, khoản chi này mang tính chất tích lũy.

d)

Được cấp phát chủ yếu từ ngân sách trung ương và khoản chi này mang tính chất tích lũy.

33.

Chi thường xuyên gồm:

a)

Chi sự nghiệp; chi quản lý nhà nước; chi an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội.

b)

Chi sự nghiệp; chi sự nghiệp văn hóa xã hội; chi an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội.

c)

Chi sự nghiệp; chi sự nghiệp văn hóa xã hội; chi quản lý nhà nước; chi an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội.

d)

Chi sự nghiệp; dự trữ nhà nước; chi đầu tư phát triển thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án nhà nước; chi quản lý nhà nước; chi an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội.

34.

Bội chi ngân sách kéo dài có thể gây:

a)

Nợ công gia tăng

b)

Nợ công gia tăng; áp lực gia tăng lạm phát

c)

Nợ công gia tăng; áp lực gia tăng lạm phát và chèn ép đầu tư của khu vực tư.

d)

Nợ công gia tăng; áp lực gia tăng lạm phát và chèn ép đầu tư của khu vực tư.

35.

Nguyên nhân gây bội chi ngân sách có thể do:

a)

Nền kinh tế suy thoái; ảnh hưởng bởi chiến tranh hoặc thiên tai.

b)

Nhà nước không sắp xếp nhu cầu chi tiêu cho phù hợp.

c)

Cơ cấu chi tiêu và đầu tư không hợp lý; không có biện pháp thích hợp để khai thác đủ nguồn lực và nuôi dưỡng nguồn thu cho hợp lý.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

36.

Nguyên tắc cân đối ngân sách của Nhà nước Việt Nam:

a)

Tổng thu về thuế, phí, lệ phí phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên

b)

Tổng thu về thuế, phí, lệ phí phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên và dành một phần tích lũy cho chi thường xuyên

c)

Tổng thu về thuế, phí, lệ phí phải lớn hơn tổng số chi đầu tư phát triển và dành một phần tích lũy cho chi thường xuyên.

d)

Tổng thu về thuế, phí, lệ phí phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên và dành một phần tích lũy cho đầu tư phát triển.

37.

Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách Nhà nước là chi cho đầu tư phát triển:

a)

Chi dự trữ Nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư; chi hỗ trợ vốn cho DNNN, và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế.

b)

Chi dự trữ Nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư; chi hỗ trợ vốn cho DNNN, và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế; chi đầu tư cho nghiên cứu khoa học, công nghệ và bảo vệ môi trường.

c)

Chi dự trữ Nhà nước, chi hỗ trợ vốn cho DNNN, và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế; chi trợ giá mặt hàng chính sách.

d)

Chi dự trữ Nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư; chi hỗ trợ vốn cho DNNN, và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế; chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp.

38.

Các khoản thu không thường xuyên của Ngân sách Nhà nước Việt Nam:

a)

Thuế lump phát, thuế thu nhập cá nhân và thu từ các đợt phát hành công trái.

b)

Thu từ sở hữu tài sản và kết dư ngân sách năm trước.

c)

Viện trợ không hoàn lại và vay nợ nước ngoài.

d)

Cả A, B, C đều sai.

39.

Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên:

a)

Chi dân số kế hoạch hóa gia đình.

b)

Chi khoa học, công nghệ và môi trường.

c)

Chi bù giá hàng chính sách.

d)

Chi dự trữ vật tư của Nhà nước.

40.

Giải pháp bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước có chi phí cơ hội thấp nhất là:

a)

Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

b)

Vay tiền của dân cư.

c)

Chi cấn tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp.

41.

Một trong những đặc trưng cơ bản của tín dụng là:

a)

Làm thay đổi quyền sử dụng, không làm thay đổi quyền sở hữu vốn

b)

Không làm thay đổi quyền sử dụng, làm thay đổi quyền sở hữu vốn

c)

Làm thay đổi quyền sử dụng vốn và quyền sở hữu vốn

d)

Không làm thay đổi quyền sử dụng và quyền sở hữu vốn

42.

Thông qua chức năng ............ của tín dụng các nhà tiết kiệm đầu tư có thể tận dụng vốn của mình một cách hợp lý và có hiệu quả cao nhất.

a)

Tập trung nguồn vốn

b)

Phân phối nguồn vốn

c)

Kiểm soát các nguồn vốn

d)

Tất cả (A, B, C) các câu

43.

Là quan hệ tín dụng được hình thành trên cơ sở mua bán chịu hàng hóa:

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Tín dụng thương mại

c)

Tín dụng Nhà nước

d)

Tất cả (A, B, C) đều đúng

44.

Cơ sở pháp lý xác định quan hệ nợ nần trong tín dụng thương mại là:

a)

Thương phiếu

b)

Hợp đồng tín dụng

c)

Giấy tờ có giá như: công trái, trái phiếu, tín phiếu

d)

Hợp đồng kinh tế

45.

Tín dụng vốn lưu động của ngân hàng thương mại được thực hiện dưới hình thức:

a)

Cho vay để dự trữ hàng hóa, cho vay thanh toán các khoản nợ

b)

Cho vay để cải tiến kỹ thuật, mở rộng sản xuất

c)

Cho vay để xây dựng các công trình mới

d)

Cho vay để mua sắm máy móc thiết bị

46.

Tín dụng vốn cố định của các ngân hàng thương mại được thực hiện dưới hình thức:

a)

Cho vay để dự trữ hàng hóa

b)

Cho vay để thanh toán các khoản nợ

c)

Cho vay các khoản chi phí phát sinh các công đoạn của chu kỳ sản xuất kinh doanh

d)

Cho vay để mua sắm máy móc thiết bị

47.

Tín dụng có bảo đảm trực tiếp của ngân hàng thương mại có các hình thức:

a)

A. Thế chấp

b)

B. Cầm cố

48.

Hình thức tín dụng nào dưới đây được Nhà nước sử dụng để giải quyết tình trạng thâm hụt ngân sách tạm thời:

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Trái phiếu Chính phủ

c)

Vay qua các hiệp định vay nợ giữa Chính phủ với Chính phủ các nước

d)

Tất cả (A, B, C) đều đúng

49.

Hình thức tín dụng nào dưới đây được Nhà nước sử dụng để đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển của Ngân sách Nhà nước, ngoại trừ:

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Trái phiếu Chính phủ

c)

Trái phiếu đô thị

d)

Vay qua các hiệp định vay nợ

50.

Tín dụng Nhà nước được thể hiện bằng việc vay nợ của Chính phủ dưới các hình thức:

a)

Nhà nước phát hành giấy tờ có giá

b)

Qua các hiệp định vay nợ với Chính phủ trên thế giới

c)

Qua các hiệp ước vay nợ với các tổ chức tài chính tiền tệ trên thế giới theo nguyên tắc hoàn trả trong một thời gian nhất định

d)

Tất cả (A, B, C) đều đúng

51.

Tín dụng Nhà nước có các đặc điểm sau:

a)

Thể hiện lợi ích kinh tế mang tính chất tự nguyện, cưỡng chế và tính chính trị xã hội

b)

Hình thức huy động đơn giản và phạm vi huy động rộng

c)

Điều tiết lưu thông tiền tệ trên thị trường

d)

Tất cả (A, B, C) đều sai

52.

Quan hệ tín dụng phải thỏa mãn những đặc trưng nào sau đây:

a)

Là quan hệ chuyển nhượng mang tính chất tạm thời

b)

Tính hoàn trả

c)

Quan hệ tín dụng dựa trên cơ sở sự tin tưởng lẫn nhau giữa người đi vay và người cho vay

d)

Tất cả (A, B, C) đều đúng

53.

Tín dụng thương mại có ưu điểm như sau:

a)

Qui mô tín dụng không giới hạn

b)

Thời hạn cho vay không hạn chế

c)

Tham gia điều tiết vốn thừa và thiếu giữa các doanh nghiệp

d)

Thực hiện trên cơ sở tín nhiệm với nhau

54.

Chức năng phân phối của tín dụng dựa trên nguyên tắc:

a)

Hoàn trả và thỏa thuận

b)

Cấp phát và thỏa thuận

c)

Cấp phát và bắt buộc

d)

Thỏa thuận và tự nguyện

55.

Kinh tế phi ngân hàng để bù đắp thâm hụt ngân sách sẽ:

a)

Làm tăng lượng cung ứng tiền và do vậy làm gia tăng lạm phát

b)

Không làm tăng lượng tiền cung ứng và do đó không tạo áp lực gia tăng lạm phát

c)

Làm lãi suất thị trường bị đẩy lên làm giảm cầu đầu tư cá nhân và doanh nghiệp và làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

Tăng lượng tiền cung ứng

56.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các nhà sản xuất kinh doanh với nhau, hình thành trên cơ sở quan hệ mua - bán chịu hàng hóa

b)

Công cụ phục vụ chủ yếu cho hoạt động tín dụng ngân hàng là thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi, các loại chứng chỉ huy động vốn

c)

Tín dụng Nhà nước được sử dụng như một công cụ tài chính để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của nền kinh tế xã hội

d)

Tín dụng phản ánh sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng trong một thời gian nhất định và có hoàn trả với giá trị hoàn trả lớn hơn giá trị chuyển nhượng

57.

Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá thì:

a)

Lợi tức của trái phiếu cao hơn tỷ suất coupon

b)

Lợi tức của trái phiếu bằng lãi suất coupon

c)

Lợi tức của trái phiếu thấp hơn tỷ suất coupon

d)

Không xác định được lợi tức của trái phiếu

58.

Phát biểu nào cho dưới đây đúng:

a)

Lãi suất dài hạn thường thấp hơn lãi suất ngắn hạn

b)

Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn thường cao hơn lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

c)

Lãi suất cho vay tiêu dùng thường cao hơn lãi suất cho vay sản xuất kinh doanh

d)

Lãi suất tín dụng ngân hàng thường cao hơn lãi suất tiền gửi ngân hàng

59.

Các phát biểu cho dưới đây đúng, ngoại trừ:

a)

A. Tỷ suất coupon của trái phiếu thường là cố định trong suốt thời gian tồn tại của trái phiếu

b)

B. Lãi suất đáo hạn không đo lường hết lợi tức của trái phiếu đầu tư

c)

C. Tỷ suất coupon của trái phiếu bằng với mệnh giá trái phiếu

d)

D. Tất cả các loại trái phiếu đều trả lãi

60.

Bạn gửi vào ngân hàng với số tiền 100USD kỳ hạn 1 năm với mức tiền lãi nhận được khi đến hạn là 10USD. Giả sử nền kinh tế có mức lạm phát là 15% như vậy lãi suất thực trong trường hợp này:

a)

-10%

b)

-5%

c)

0%

d)

Chưa đủ thông tin để xác định

61.

Chỉ ra mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao

b)

Trái phiếu được bán với giá cao hơn mệnh giá có chất lượng rất cao

c)

Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao

d)

Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn so với trái phiếu Chính phủ

62.

Một trái phiếu có tỷ suất coupon bằng với lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá:

a)

Thấp hơn mệnh giá

b)

Cao hơn mệnh giá

c)

Bằng mệnh giá

d)

Không xác định được giá

63.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

64.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không bị ảnh hưởng

65.

Một trái phiếu có tỷ suất coupon cao hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá:

a)

Thấp hơn mệnh giá

b)

Cao hơn mệnh giá

c)

Bằng mệnh giá

d)

Không xác định được giá

66.

Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá:

a)

Thấp hơn mệnh giá

b)

Cao hơn mệnh giá

c)

Bằng mệnh giá

d)

Không xác định được giá

67.

Lãi suất thực là:

a)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

b)

Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

68.

Nhu cầu vay vốn của khách hàng sẽ thay đổi như thế nào nếu chi tiêu của Chính phủ và thuế giảm xuống?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không có cơ sở để đưa ra nhận định

69.

Để có thể ổn định lãi suất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn đến sự tăng lên cùng tốc độ của cung tiền tệ bởi vì:

a)

Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất

b)

Cung và cầu tiền tệ luôn biến động ngược chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

c)

Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

d)

Lãi suất phụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ

70.

Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất thực sẽ tăng

c)

Lãi suất thực có xu hướng giảm

d)

Không có cơ sở để xác định

71.

Lãi suất được Ngân hàng Trung ương áp dụng khi cho ngân hàng thương mại vay dưới hình thức chiết khấu giấy tờ chưa đến kỳ hạn thanh toán là:

a)

Lãi suất chiết khấu

b)

Lãi suất tái cấp vốn

c)

Lãi suất liên ngân hàng

d)

Lãi suất tín dụng ngân hàng

72.

Phát biểu nào cho dưới đây không đúng:

a)

Lãi suất thực là chỉ số tốt hơn so với lãi suất danh nghĩa để quyết định cho vay và đi vay

b)

Trong một giai đoạn nào đó nếu như lãi suất danh nghĩa tăng lên, thì thị trường tín dụng đang trong trạng thái thắt chặt, bởi vì chi phí vay nợ đắt đỏ

c)

Lãi suất thực phản ánh chính xác thu nhập thực tế từ tiền lãi mà người cho vay nhận được cũng như chi phí thật của việc vay tiền

d)

Lãi suất danh nghĩa là lãi suất tính theo giá trị danh nghĩa của tiền tệ vào thời điểm nghiên cứu

73.

Bạn gửi vào ngân hàng với số tiền 100 USD kỳ hạn 1 năm với mức tiền lãi nhận được khi đến hạn là 10 USD. Giả sử nền kinh tế có mức lạm phát là 10% như vậy lãi suất thực trong trường hợp này:

a)

-10%

b)

10%

c)

0%

74.

Lãi suất nào được ngân thương mại sử dụng làm cơ sở để ấn định mức lãi suất kinh doanh của mình?

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất liên ngân hàng

c)

Lãi suất danh nghĩa

d)

Lãi suất thực tế

75.

Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp cho biết:

a)

Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp sau một kỳ làm ăn như thế nào.

b)

Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp được tài trợ như thế nào sau một kỳ.

c)

Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.

d)

Câu A và B đều đúng

76.

Thông thường, những doanh nghiệp có máy móc thiết bị có tốc độ hao mòn vô hình lớn sẽ lựa chọn phương pháp khấu hao nào sau đây:

a)

Khấu hao nhanh

b)

Phương pháp khấu hao giảm dần

c)

Khấu hao theo đường thẳng

d)

Câu A và B đều đúng

77.

Để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp, người ta đem so sánh giá trị của các tài sản có tính lỏng cao với:

a)

Nợ phải trả

b)

Tổng nguồn vốn

c)

Nợ ngắn hạn

d)

Nguồn vốn dài hạn

78.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

c)

Quy mô và hình thức tồn tại.

d)

Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng.

79.

Lợi nhuận của doanh nghiệp đạt được trong kỳ liên quan đến lợi ích kinh tế của:

a)

Nhà nước, doanh nghiệp, người lao động, người đầu tư

b)

Doanh nghiệp và các đối tác liên quan

c)

Doanh nghiệp, ngân hàng nhà nước

d)

Nhà nước, doanh nghiệp, người lao động, người đầu tư, nhà sản xuất

80.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:

4 lines
81.

Hãy chọn câu đúng:

a)

Doanh thu của doanh nghiệp tăng lên đồng nghĩa với lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên.

b)

Huy động vốn nợ sẽ tạo ra "tấm chắn thuế" cho doanh nghiệp.

c)

Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu luôn bằng không.

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng.

82.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp:

a)

Là công cụ kích thích điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

c)

Là công cụ giúp doanh nghiệp có thể sử dụng vốn một cách hiệu quả

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng

83.

là bộ phận của vốn kinh doanh được đầu tư để hình thành nên tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

a)

Vốn cố định

b)

Vốn đi vay

c)

Vốn lưu động

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng

84.

Vốn cố định của doanh nghiệp

a)

Có ý nghĩa quyết định đến năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

85.

Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì

a)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả

b)

Kỳ luân chuyển vốn càng rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả

c)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động có hiệu quả

d)

Kỳ luân chuyển vốn càng rút ngắn và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả

86.

Bộ phận quan trọng nhất trong tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là

a)

Máy móc thiết bị

b)

Nhà xưởng

c)

Phương tiện vận tải

d)

Tài sản cố định

87.

Lợi nhuận của doanh nghiệp là:

a)

Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí

b)

Tổng doanh thu của doanh nghiệp

c)

Tổng chi phí của doanh nghiệp

d)

Số tiền doanh nghiệp vay được

88.

Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi

a)

Các nhà quản lý của chính công ty

b)

Các cổ đông

c)

Hội đồng quản trị

d)

Tất cả các ý trên

89.

Chi phí của doanh nghiệp là

a)

Biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

Biểu hiện về mặt giá trị của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

c)

Biểu hiện về mặt giá trị của hao phí về các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

d)

Biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định.

90.

Chi phí hoạt động liên doanh liên kết thuộc loại chi phí tài chính nào

a)

Chi phí bất thường

b)

Chi phí hoạt động tài chính

c)

Chi phí hoạt động kinh doanh

d)

Tất cả các câu A, B, C đều sai.

91.

Bản chất của tài chính doanh nghiệp là hệ thống những .......... dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và góp phần đạt được mục tiêu của doanh nghiệp:

a)

A. Quan hệ xã hội

b)

B. Quan hệ kinh tế

c)

C. Quan hệ mật thiết

d)

D. Quan hệ tiền tệ

92.

Nhận xét nào dưới đây không đúng:

a)

Công ty TNHH được phép phát hành cổ phiếu

b)

Công ty TNHH là loại hình doanh nghiệp có ít nhất 1 thành viên (nếu là tổ chức) hoặc hai thành viên (nếu là cá nhân) góp vốn để thành lập

c)

Công ty TNHH có thể tăng vốn bằng cách nạp thêm thành viên mới và huy động thêm vốn dưới các hình thức khác như vay, nhận góp liên doanh, chiếm dụng trong thanh toán.

d)

Việc phân phối lợi nhuận sau thuế trong công ty TNHH do các thành viên của công ty quyết định.

93.

Cấu thành đầy đủ của vốn lưu động là:

a)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, các khoản thu ngắn hạn, giá trị tài sản cố định

b)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính dài hạn, hàng tồn kho, các khoản thu ngắn hạn

c)

Đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác

d)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác

94.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cổ phiếu ưu đãi:

a)

Có tức được thanh toán trước cổ phiếu thường

b)

Có tức phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

c)

Có thời hạn hoàn trả tiền gốc

d)

Câu A và B đều đúng

95.

Để lập quỹ dự phòng bắt buộc, doanh nghiệp phải lấy từ nguồn nào sau đây:

a)

Doanh thu

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Lợi nhuận ròng

d)

Vốn pháp định

96.

Thông thường, chủ sở hữu doanh nghiệp đang kinh doanh hiệu quả ưa chuộng hình thức vay nợ hơn phát hành cổ phiếu phổ thông, lý do quan trọng nhất là:

a)

Không muốn chia sẻ quyền quản lý công ty

b)

Lợi ích từ đòn bẩy tài chính

c)

Phân tán rủi ro

d)

Lợi ích từ đòn bẩy hoạt động

97.

Chủ thể phát hành trái phiếu có thể:

a)

Thu hồi trái phiếu đã phát hành sau kì hạn.

b)

Thu hồi trái phiếu đã phát hành sau kì hạn bằng cách mua lại trái phiếu trên thị trường chứng khoán.

c)

Thu hồi trái phiếu đã phát hành trước kì hạn bằng cách mua lại trái phiếu trên thị trường chứng khoán.

d)

Thu hồi trái phiếu đã phát hành bất cứ lúc nào.

98.

Công ty cổ phần là doanh nghiệp trong đó:

a)

Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần khác nhau, gọi là cổ phần.

b)

Công ty cổ phần có thể do cá nhân hoặc tổ chức thành lập với số lượng cổ đông tối thiểu là 2 và không hạn chế số lượng tối đa.

c)

Công ty cổ phần có quyền phát hành các loại chứng khoán để huy động vốn.

d)

Tất cả đều đúng.

99.

Quỹ đầu tư chứng khoán dạng đóng là quỹ:

4 lines
100.

Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế

a)

Thiết lập hệ thống an toàn xã hội, hỗ trợ và thực hiện các biện pháp đề phòng ngăn ngừa tổn thất

b)

Góp phần vào việc sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ

c)

Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội

d)

Tất cả đáp án trên