wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15-16 Tính chất chung KL - Dãy hoạt động

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào dẫn điện tốt nhất trong các kim loại sau đây?

a)

Sắt (Iron)

b)

Nhôm (Aluminium)

c)

Bạc (Silver)

d)

Vàng (Gold)

2.

Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại sau đây?

a)

Sắt (Iron)

b)

Vàng (Gold)

c)

Nhôm (Aluminium)

d)

Tungsten (W)

3.

Vì sao Vàng (Gold) thường được dùng để làm đồ trang sức?

a)

Vì Vàng (Gold) dẻo, dễ dát mỏng và không bị gỉ

b)

Vì Vàng (Gold) có nhiệt độ nóng chảy thấp

c)

Vì Vàng (Gold) dẫn điện tốt nhất

d)

Vì Vàng (Gold) rất cứng

4.

Khi đốt nóng dây Sắt (Iron) (uốn thành hình lò xo) rồi đưa vào bình chứa khí oxygen, hiện tượng đúng là:

a)

Sắt (Iron) nóng chảy thành chất lỏng màu trắng

b)

Sắt (Iron) cháy yếu, tạo chất rắn màu xanh

c)

Sắt (Iron) cháy sáng, tạo thành khói màu nâu đỏ

d)

Sắt (Iron) không thay đổi, không có phản ứng

5.

Kim loại nào sau đây hầu như không phản ứng với khí oxygen ở điều kiện thường?

a)

Sắt (Iron)

b)

Nhôm (Aluminium)

c)

Vàng (Gold)

d)

Kẽm (Zinc)

6.

Nhôm (Aluminium), Kẽm (Zinc), Crom (Chromium) phản ứng với khí oxygen ở điều kiện thường tạo:

a)

Lớp muối tan được trong nước

b)

Lớp oxide dày, dễ bong ra, làm kim loại bên trong tiếp tục bị oxygen hóa

c)

Lớp kim loại mới sáng bóng hơn

d)

Lớp oxide mỏng, bền vững, bảo vệ không cho kim loại bên trong phản ứng tiếp với oxygen

7.

Vì sao đồ trang sức bằng Vàng (Gold) để lâu trong không khí vẫn sáng, đẹp?

a)

Vì Vàng (Gold) dễ bị ăn mòn nên luôn mới

b)

Vì Vàng (Gold) phản ứng rất mạnh với oxygen tạo lớp phủ bóng

c)

Vì Vàng (Gold) luôn được phủ một lớp sơn bảo vệ

d)

Vì Vàng (Gold) hầu như không tác dụng với oxygen ở điều kiện thường

8.

Khi đưa Natri (Sodium) nóng chảy vào bình chứa khí chlorine (màu vàng lục), hiện tượng quan sát được là:

a)

Natri (Sodium) cháy sáng, tạo chất rắn màu trắng

b)

Natri (Sodium) bị ăn mòn tạo dung dịch trong suốt

c)

Natri (Sodium) bốc hơi tạo khí màu đỏ nâu

d)

Natri (Sodium) không phản ứng với chlorine

9.

Trong phản ứng giữa Natri (Sodium) và chlorine, tỉ lệ mol đúng giữa hai chất phản ứng là:

a)

A. 2 mol Na : 1 mol Cl2

b)

B. 1 mol Na : 2 mol Cl2

c)

C. 1 mol Na : 1 mol Cl2

d)

D. 3 mol Na : 2 mol Cl2

10.

Trong thí nghiệm cho dây Sắt (Iron) đỏ đưa vào bình khí chlorine, chất rắn màu nâu đỏ thu được là:

a)

Iron(III) chloride

b)

Iron(IV) chloride

c)

Iron oxygende

d)

Iron(II) chloride

11.

Cho bốn kim loại Natri (Sodium) nóng chảy (Na), Nhôm (Aluminium) đốt nóng (Al), Sắt (Iron) nung đỏ (Fe) và Đồng (Copper) đốt nóng (Cu) vào bốn bình riêng biệt chứa khí chlorine (Cl2). Bình nào sau đây xuất hiện chất rắn màu nâu đỏ?

a)

Bình chứa Natri (Sodium) nóng chảy

b)

Bình chứa Sắt (Iron) nung đỏ

c)

Bình chứa Đồng (Copper) đốt nóng

d)

Bình chứa Nhôm (Aluminium) đốt nóng

12.

Kim loại nào dưới đây phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường, tạo dung dịch kiềm và khí hydrogen?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

K.

d)

Zn.

13.

Khi thả một mẫu Natri (Sodium) (Na) vào cốc nước, hiện tượng nào dưới đây xảy ra đúng nhất?

a)

Natri (Sodium) tan từ từ, làm nước chuyển sang màu xanh.

b)

Natri (Sodium) chìm xuống đáy và tạo kết tủa trắng.

c)

Natri (Sodium) nổi trên mặt nước, chuyển động nhanh, nóng chảy và có thể bốc lửa.

d)

Natri (Sodium) chìm xuống đáy, không có hiện tượng gì.

14.

Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) tạo ra khí hydrogen?

a)

Sắt (Iron).

b)

Đồng (Copper).

c)

Bạc (Silver).

d)

Vàng (Gold).

15.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng?

a)

Sắt (Iron)

b)

Đồng (Copper)

c)

Magnesium

d)

Nhôm (Aluminium)

16.

Khi nhúng một đinh Sắt (Iron) vào dung dịch copper(II) sulfate, hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

Đồng (Copper) kim loại bám lên đinh Sắt (Iron) và dung dịch nhạt màu.

b)

Xuất hiện kết tủa trắng.

c)

Sắt (Iron) tan dần, không có chất rắn mới xuất hiện.

d)

Không có hiện tượng vì Sắt (Iron) không phản ứng với copper(II) sulfate.

17.

Phản ứng giữa Sắt (Iron) và dung dịch copper(II) sulfate tạo ra muối nào sau đây?

a)

iron chloride

b)

iron(II) sulfate

c)

iron(III) sulfate

d)

sodium sulfate

18.

Kim loại nào dưới đây không thể đẩy Đồng ra khỏi dung dịch muối của Đồng?

a)

A. Vàng (Gold)

b)

B. Kẽm (Zinc)

c)

C. Magnesium

d)

D. Sắt (Iron)

19.

Khảo sát phản ứng của các kim loại Na với nước:
Chuẩn bị ống nghiệm chứa nước cất. thả một ít kim loại Natri (Sodium) (dạng miếng nhỏ) vào nước.

Natri (Sodium) tác dụng mạnh với nước, tạo khí hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khảo sát phản ứng của các kim loại Fe với nước:
Chuẩn bị ống nghiệm chứa nước cất. thả một chiếc đinh Sắt (Iron) vào ống nghiệm chứa nước.

Sắt (Iron) không tác dụng với nước ở điều kiện thí nghiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Khảo sát phản ứng của các kim loại Cu với nước:
Chuẩn bị ống nghiệm chứa nước cất. thả một miếng Đồng (Copper) vào ống nghiệm chứa nước.

Đồng (Copper) tác dụng với nước tạo dung dịch muối và giải phóng khí.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Khảo sát phản ứng của các kim loại Na, Fe, Cu với nước:
Chuẩn bị 3 ống nghiệm chứa nước cất. Ở ống nghiệm (1), thả một ít kim loại Natri (Sodium) (dạng miếng nhỏ) vào nước. Ở ống nghiệm (2), thả một chiếc đinh Sắt (Iron) vào ống nghiệm chứa nước. Ở ống nghiệm (3), thả một miếng Đồng (Copper) vào ống nghiệm chứa nước.

Mức độ hoạt động hoá học giảm dần là: Natri (Sodium) > Sắt (Iron) > Đồng (Copper).

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Khảo sát phản ứng của kim loại Fe, Cu với dung dịch hydrochloric acid loãng
Chuẩn bị hai ống nghiệm đựng dung dịch hydrochloric acid loãng. Cho miếng Sắt (Iron) vào ống nghiệm (1), miếng Đồng (Copper) vào ống nghiệm (2).

Ở ống nghiệm (1), xuất hiện khí hydrogen thoát ra.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Khảo sát phản ứng của kim loại Fe, Cu với dung dịch hydrochloric acid loãng
Chuẩn bị hai ống nghiệm đựng dung dịch hydrochloric acid loãng. Cho miếng Sắt (Iron) vào ống nghiệm (1), miếng Đồng (Copper) vào ống nghiệm (2).

Ở ống nghiệm (2), miếng Đồng (Copper) dần tan vào dung dịch và giải phóng khí hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khảo sát phản ứng của kim loại Fe, Cu với dung dịch hydrochloric acid loãng
Chuẩn bị hai ống nghiệm đựng dung dịch hydrochloric acid loãng. Cho miếng Sắt (Iron) vào ống nghiệm (1), miếng Đồng (Copper) vào ống nghiệm (2).

Trong dung dịch ở ống nghiệm (1) hình thành iron(II) chloride.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Khảo sát phản ứng của kim loại Fe, Cu với dung dịch hydrochloric acid loãng
Chuẩn bị hai ống nghiệm đựng dung dịch hydrochloric acid loãng. Cho miếng Sắt (Iron) vào ống nghiệm (1), miếng Đồng (Copper) vào ống nghiệm (2).

Mức độ hoạt động hoá học của hai kim loại là: Đồng (Copper) > Sắt (Iron).

a)

Đúng

b)

Sai

27.

So sánh mức độ hoạt động hoá học của kim loại Bac (Silver) và Đồng (Copper)
Chuẩn bị: dây Đồng (Copper), dung dịch silver nitrate 2%, ống nghiệm, panh.
Tiến hành: Dùng panh kẹp dây Đồng (Copper) đã được uốn thành hình lò xo đưa vào ống nghiệm chứa dung dịch silver nitrate 2%.

Phản ứng giữa Đồng (Copper) và dd silver nitrate được mô tả bởi phương trình:

Cu + 2AgNO₃ → Cu(NO₃)₂ + 2Ag.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

So sánh mức độ hoạt động hoá học của kim loại Bac (Silver) và Đồng (Copper)
Chuẩn bị: dây Đồng (Copper), dung dịch silver nitrate 2%, ống nghiệm, panh.
Tiến hành: Dùng panh kẹp dây Đồng (Copper) đã được uốn thành hình lò xo đưa vào ống nghiệm chứa dung dịch silver nitrate 2%.

Trên dây Đồng (Copper) xuất hiện lớp kim loại Bac (Silver) bám vào.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

So sánh mức độ hoạt động hoá học của kim loại Bac (Silver) và Đồng (Copper)
Chuẩn bị: dây Đồng (Copper), dung dịch silver nitrate 2%, ống nghiệm, panh.
Tiến hành: Dùng panh kẹp dây Đồng (Copper) đã được uốn thành hình lò xo đưa vào ống nghiệm chứa dung dịch silver nitrate 2%.

Dung dịch dần chuyển sang màu xanh do tạo thành copper(II) nitrate trong dung dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

So sánh mức độ hoạt động hoá học của kim loại Bac (Silver) và Đồng (Copper)
Chuẩn bị: dây Đồng (Copper), dung dịch silver nitrate 2%, ống nghiệm, panh.
Tiến hành: Dùng panh kẹp dây Đồng (Copper) đã được uốn thành hình lò xo đưa vào ống nghiệm chứa dung dịch silver nitrate 2%.

Kết quả thí nghiệm cho thấy Bac (Silver) hoạt động hoá học mạnh hơn Đồng (Copper).

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Hòa tan hoàn toàn m gam Kẽm (Zinc) vào dung dịch hydrochloric acid 1 M thu được 2,479 khí hydrogen (điều kiện chuẩn). Tính giá trị của m (phần thập phân dùng dấu phẩy).

(a)  

32.

Phản ứng giữa kim loại Nhôm (Aluminium) và dung dịch hydrochloric acid được biểu diễn dưới dạng phương trình hóa học: aAl + bHCl → xAlCl₃ + yH₂ (trong đó a, b, x, y là hệ số cân bằng, tương ứng với các số nguyên tối giản). Tìm bộ số abxy phù hợp (ví dụ 2134 hoặc 3256...)

(a)  

33.

Xét 5 kim loại sau đây (được đánh số thứ tự): (1) Sắt (Iron); (2) Nhôm (Aluminium); (3) Vàng (Gold); (4) Magnesium; (5) Đồng (Copper). Hãy chọn dãy số gồm các kim loại có khả năng phản ứng với oxygen trong điều kiện thích hợp (Trình bày kết quả dưới dạng một dãy chữ số liên tiếp (ví dụ: 1245, 2345, …)).

(a)  

34.

Xét 5 kim loại sau đây (được đánh số thứ tự): (1) Magnesi; (2) Nhôm (Aluminium); (3) Sắt (Iron); (4) Đồng (Copper); (5) Vàng (Gold). Hãy chọn dãy số gồm các kim loại có khả năng phản ứng với dung dịch hydrochloric acid loãng (Trình bày kết quả dưới dạng một dãy chữ số liên tiếp (ví dụ: 123, 2345,…)).

(a)  

35.

Xét 4 kim loại sau đây (được đánh số thứ tự): (1) Sắt (Iron); (2) Đồng (Copper); (3) Natri (Sodium); (4) Magnesi. Hãy chọn dãy số sắp xếp theo thứ tự giảm dần mức độ hoạt động hoá học của các kim loại trên (Trình bày kết quả dưới dạng một dãy chữ số liên tiếp, ví dụ: 1234, 4321,…).

(a)  

36.

Xét các kim loại: K, Na, Ca, Fe và Cu. Có bao nhiêu kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành hydroxide và khí hydrogen?

(a)  

37.

Xét 5 kim loại sau đây (được đánh số thứ tự): (1) Nhôm (Aluminium); (2) Kẽm (Zinc); (3) Sắt (Iron); (4) Đồng (Copper); (5) Bac (Silver). Dựa vào dãy hoạt động hoá học của kim loại, hãy cho biết có bao nhiêu kim loại trong danh sách đứng trước hydrogen trong dãy hoạt động hóa học?

(a)  

38.

Xét 4 thí nghiệm sau (được đánh số thứ tự): (1) Cho một mẫu magnesium (Mg) vào ống nghiệm chứa dung dịch sulfuric acid loãng. (2) Cho một viên Kẽm (Zinc) (Zn) vào ống nghiệm chứa dung dịch silver nitrate. (3) Cho một mẫu Đồng (Copper) (Cu) vào cốc chứa nước cất. (4) Cho một dây Sắt (Iron) (Fe) vào ống nghiệm chứa dung dịch copper(II) sulfate. Thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học? (Chọn đáp án đúng dưới dạng một dãy chữ số liên tiếp, ví dụ: 123, 234,…)

(a)  

39.

Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng hóa học khi lần lượt cho các kim loại Zn, Fe, Cu và Au tác dụng với dung dịch silver nitrate (AgNO₃)?

(a)  

40.

Xét các phương trình hóa học sau (trong ảnh) Dãy số nào sau đây gồm các phương trình viết đúng? Trình bày kết quả dưới dạng một dãy chữ số liên tiếp, ví dụ: 1234, 234,…).

(a)