Font size
WorksheetsLMX - ÔN TẬP KT HK1 LỚP 7
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng khi tìm hiểu tự nhiên?
Kĩ năng quan sát
Kĩ năng đo
Kĩ năng chiến đấu đặc biệt
Kĩ năng thu thập
Khi thực hiện hoạt động cân đồng hồ để xác định khối lượng của quyển sách, đây là kĩ năng nào trong học môn Khoa học tự nhiên?
Kĩ năng đo
Kĩ năng liên kết
Kĩ năng báo cáo
Kĩ năng dự đoán
Sau khi đã thu thập mẫu vật và dữ liệu, để sắp xếp các mẫu theo đặc điểm chung giống nhau thành các nhóm, đó là kĩ năng nào?
Kĩ năng nêu giả thuyết
Kĩ năng quan sát chi tiết
Kĩ năng liên kết dữ liệu
Kĩ năng phân loại
Trong hạt nhân nguyên tử có chứa những loại hạt nào?
Chỉ proton và electron
Chỉ electron ngoài hạt nhân
Proton và neutron
Proton, electron và neutron
Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương?
Proton
Neutron
Electron
Electron và proton cùng dương
Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích âm?
Electron
Neutron và proton đều âm
Proton
Neutron trung hòa điện
Theo mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr, lớp electron thứ 2 chứa tối đa bao nhiêu electron?
4 electron
8 electron
6 electron
2 electron
Tại sao các nguyên tử trung hòa về điện?
Số negatron và electron luôn bằng nhau
Số proton và neutron luôn bằng nhau
Số proton và electron luôn bằng nhau
Số neutron và electron luôn bằng nhau
Kí hiệu hoá học nào sau đây được viết đúng?
si
SI
Si
sI
Kí hiệu hoá học nào sau đây được viết đúng?
ca
Ca
CA
cA
Các nguyên tố thuộc nhóm IA có đặc điểm nào?
Số e lớp ngoài cùng là 1
Số e lớp ngoài cùng là 2
Số e lớp ngoài cùng là 3
Số e lớp ngoài cùng là 4
Các nguyên tố thuộc chu kì 3 có số lớp electron là bao nhiêu?
3 lớp electron
4 lớp electron
5 lớp electron
6 lớp electron
Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn?
7 chu kì
5 chu kì
9 chu kì
8 chu kì
Chọn phát biểu đúng về nguyên tố O có 8 proton.
Số hiệu nguyên tử là 16.
Thuộc nhóm VIIIA.
Đây là nguyên tố Carbon.
Số electron là 8
Số hiệu nguyên tử của Sodium là 11. Mệnh đề nào đúng?
Khối lượng nguyên tử là 11
Số neutron bằng 11
Đây là nguyên tố Carbon.
Số proton là 11.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp tăng theo đại lượng nào?
Chiều giảm của điện tích hạt nhân
Chiều tăng của số e lớp ngoài cùng
Chiều tăng của khối lượng nguyên tử
Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.
Nguyên tố A ở ô số 3, nhóm IA, chu kì 2. Cấu tạo nguyên tử của A phù hợp nhất là?
Điện tích hạt nhân +3, có 2e lớp ngoài cùng, có 1 lớp e.
Điện tích hạt nhân +1, có 3e lớp ngoài cùng, có 2 lớp e.
Điện tích hạt nhân +2, có 3e lớp ngoài cùng, có 1 lớp e.
Điện tích hạt nhân +3, có 1e lớp ngoài cùng, có 2 lớp e.
Nguyên tố Oxygen có 2 lớp e à 6e ngoài cùng. Vị trí của O
Ở chu kì 2, nhóm VIA.
Ở chu kì 2, nhóm IIA.
Ở chu kì 2, nhóm IIIA.
Ở chu kì 2, nhóm IA.
Nguyên tử O khi nhận thêm 2 electron thì tạo thành ion nào?
O+ .
O2+ .
O-
O2-
Nguyên tử Ca khi nhường đi 2 electron thì tạo thành ion nào?
Ca+
Ca2+
Ca-
Ca2-
Nhóm các chất nào sau đây đều là đơn chất?
NH3 và K2O hợp chất
H2 và Al
Al và NH3 trộn lẫn
H2 và K2O phối hợp
Cho những chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất?
1
3
2
4
Một nguyên tử X có khả năng kiên kết với 3 nguyên tử Hydrogen. Nguyên tố X có hóa trị là?
1
3
2
4
Xác định công thức hóa học của phân tử Methane biết phân tử có chứa 1 nguyên tử Carbon và 4 nguyên tử Hydrogen
CH
CH4
H4C
C4H
Cho những chất: than (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), sắt (Fe), nước (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất?
5 hợp chất
2 hợp chất
3 hợp chất
4 hợp chất
Một nguyên tố X có khả năng liên kết với 3 nguyên tử H. Hoá trị của X là bao nhiêu?
Hoá trị 3
Hoá trị 4
Hoá trị 2
Hoá trị 1
Xác định công thức hoá học của Methane biết phân tử chứa 1 Carbon và 4 Hydrogen.
C4H viết đảo vị trí
HC4 viết sai quy ước
CH4 viết đúng chuẩn
CH viết ngắn gọn
Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?
Cho biết hướng di chuyển của vật
Cho biết quỹ đạo chuyển động cụ thể
Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm
Cho biết nguyên nhân khiến vật đổi hướng
Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?
v=s.t
v=s.t2
v=ts
v=st
Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?
v=s.t
v=s.t2
t=vs
v=st
Một xe đạp đua đi với tốc độ 20 km/h. Quãng đường từ vạch xuất phát tới vạch đích là 6 km. Thời gian để xe về tới đích là
26 phút
18 phút
30 phút
20 phút
Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,35 s. Tốc độ của ô tô khoảng?
2m/s
5m/s
14m/s
28m/s
Đồ thị quãng đường–thời gian cho biết điều gì?
Chỉ thời gian đo được thôi
Chỉ quãng đường tích luỹ được
Chỉ tốc độ tức thời duy nhất
Cả ba đáp án A, B, C
Để đo tốc độ người chạy cự li ngắn, cần những dụng cụ nào?
Cổng quang điện và đồng hồ bấm
Thước cuộn và đồng hồ bấm giây
Đồng hồ đo thời gian kết nối cổng quang
Thước thẳng và đồng hồ treo tường
Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy,… dùng dụng cụ nào để đo tốc độ?
Thước
Tốc kế
Nhiệt kế
Đồng hồ
Cảnh sát giao thông muốn kiểm tra xem tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông có vượt quá tốc độ cho phép hay không thì sử dụng thiết bị nào?
Súng bắn tốc độ
Tốc kế
Nhiệt kế
Đồng hồ
Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường?
Thẳng
Cong
Zíc zắc
Không xác định
Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải?
Cả A và B đều đúng.
Cả A và B đều sai.
Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.
Hiểu biết về những nguyên tắc của tốc độ trong an toàn giao thông.
Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?
Thước cuộn và đồng hồ bấm giây
Thước thẳng và đồng hồ treo tường
Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.
Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?
Thước cuộn và đồng hồ bấm giây
Thước thẳng và đồng hồ treo tường
Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.
Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.
Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những đại lượng nào?
Thời gian và vật chuyển động
Thời gian chuyển động của vật và vạch xuất phát
Thời gian chuyển động của vật và vạch đích
Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.
Nguồn âm là?
Vật phát ra năng lượng nhiệt.
Các vật chuyển động phát ra âm.
Vật có dòng điện chạy qua.
Các vật dao động phát ra âm.
Sóng âm là?
Chuyển động của các vật phát ra âm thanh.
Sự chuyển động của âm thanh.
Các vật dao động phát ra âm thanh.
Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.
Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?
Khi kéo căng vật.
Khi làm vật dao động.
Khi uốn cong vật.
Khi nén vật.
Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?
Tay bác bảo vệ gõ trống.
Không khí xung quanh trống.
Dùi trống.
Mặt trống.
Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?
Lỗ trên thân sáo.
Không khí bên ngoài sáo.
Thân sáo.
Không khí bên trong sáo.
Sóng âm không truyền được trong môi trường?
Chất rắn.
Chất lỏng.
Chất khí.
Chân không.
Cùng nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong môi trường nào dưới đây là nhỏ nhất?
Thanh thép.
Nước sinh hoạt.
Dầu ăn.
Khí Oxyen
Một nguyên tử của nguyên tố Sodium (Na) có số proton là 11 và số neutron là 12. Nguyên tử Sodium có số electron là 11.
Đúng
Sai
Một nguyên tử của nguyên tố Sodium (Na) có số proton là 11 và số neutron là 12. Khối lượng nguyên tử Sodium là 24 amu.
Đúng
Sai
Một nguyên tử của nguyên tố Sodium (Na) có số proton là 11 và số neutron là 12. Tổng số hạt (proton, electron, neutron) trong nguyên tử Sodium là 34
Đúng
Sai
Một nguyên tử của nguyên tố Sodium (Na) có số proton là 11 và số neutron là 12. Nếu nguyên tử Sodium mất đi một electron, nó sẽ trở thành ion mang điện tích dương.
Sai
Đúng
Một nguyên tử của nguyên tố Oxygen (O) có số electron là 8 và số neutron là 8. Nguyên tử Oxygen có số proton là 8.
Đúng
Sai
Một nguyên tử của nguyên tố Oxygen (O) có số electron là 8 và số neutron là 8. Tổng số hạt (proton, electron, neutron) trong nguyên tử Oxygen là 24.
Đúng
Sai
Một nguyên tử của nguyên tố Oxygen (O) có số electron là 8 và số neutron là 8. Nguyên tử từ Oxygen trung hòa về điện.
Đúng
Sai
Một nguyên tử của nguyên tố Oxygen (O) có số electron là 8 và số neutron là 8. Nếu nguyên tử Oxygen nhận thêm hai electron, nó sẽ trở thành ion mang điện tích dương.
Đúng
Sai
Một chất có công thức hóa học là NH3 trong đó N có hóa trị III. Biết Khối lượng nguyên tử H = 1, N = 14. Vậy khối lượng phân tử NH3 là 17.
Đúng
Sai
Một chất có công thức hóa học là NH3 trong đó N có hóa trị III. Biết Khối lượng nguyên tử H = 1, N = 14. NH3 là hợp chất vì được tạo bởi hai nguyên tố hóa học.
Đúng
Sai
Một chất có công thức hóa học là NH3 trong đó N có hóa trị III. Biết Khối lượng nguyên tử H = 1, N = 14. Số nguyên tử của H trong phân tử NH3 là 4.
Đúng
Sai
Một chất có công thức hóa học là Na2O trong đó Na có hóa trị I.. Biết Khối lượng nguyên tử O =16, Na = 23. Vậy khối lượng phân tử Na2O là 50 amu.
Đúng
Sai
Một chất có công thức hóa học là NH3 trong đó N có hóa trị III. Biết Khối lượng nguyên tử H = 1, N = 14. Hóa trị của nguyên tố H trong phân tử NH3 là III.
Đúng
Sai
Hóa trị của nguyên tố H trong phân tử NH3 là III. Na2O là đơn chất.
Đúng
Sai
Hóa trị của nguyên tố H trong phân tử NH3 là III. Số nguyên tử của Na trong phân tử Na2O là 2.
Đúng
Sai
Một chất có công thức hóa học là Na2O trong đó Na có hóa trị I.. Hóa trị của nguyên tố O trong phân tử Na2O là II.
Đúng
Sai
Đơn chất là: Carbon dioxide (CO2)
Sai
Đúng
Trong phân tử Magnesium oxide (MgO) gồm một nguyên tử Mg và một nguyên tử O
Sai
Đúng
Trong phân tử Nước (H2O) gồm một nguyên tử H và một nguyên tử O
Sai
Đúng
Phân tử khí Oxygen (O2) được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị.
Sai
Đúng
Phân tử Carbon dioxide (CO2) được tạo thành từ liên kết ion.
Sai
Đúng
Hợp chất là: Nước (H2O), Magnisium oxide (MgO), Carbon dioxide (CO2).
Sai
Đúng
Carbon dioxide (CO2) là chất cộng hóa trị.
Sai
Đúng
Magnesium oxide (MgO) là chất ion.
Sai
Đúng
Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số __________ trong hạt nhân, có tính chất hoá học tương tự nhau.
Ion
Electron
Proton
Neutron
a. .............................có kích thước vô cùng nhỏ, tạo nên các chất.
Nguyên tử.
Phân tử.
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của________
Điện tích hạt nhân.
Khối lương hạt nhân.
Điền từ thích hợp: Ký hiệu khối lượng của nguyên tử là ____.
N
kg
amu
mol
Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành bởi sự ____________giữa hai nguyên tử.
Tách electron
Góp chung electron
Chọn phát biểu đúng: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho __________________ của chuyển động.
Năng lượng tiêu hao
Mức độ nhanh chậm
Công thức tính tốc độ là ____.
v = s/t
v = t/s
v = s×t
v = s−t
Trong hệ đo lường chính thức của nước ta, đơn vị tốc độ là
km/h
h/km
Sóng âm truyền được trong các môi trường_____________
Rắn, lỏng, khí.
Chân không
Âm thanh không truyền được trong môi trường___________
Rắn, lỏng, khí.
Chân không
Các rung động (chuyển động) qua lại vị trí cân bằng gọi là_______________
Dao động
Chuyển động
Vật dao động phát ra âm thanh gọi là____________
Nguồn âm
Âm thoa
Dụng cụ đo tốc độ của xe là ____.
Lực kế
Vôn kế
Tốc kế
Nhiệt kế
Chọn cặp đúng về nguồn âm và vật dao động: Khi gảy đàn guitar, âm thanh phát ra nhờ ____ dao động.
Thành ly
Mặt trống
Không khí trong ống sáo
Dây đàn
Chọn cặp đúng: Khi thổi sáo, âm thanh xuất hiện do ____ dao động.
Mặt trống
Không khí trong ống sáo
Thành ly kim loại
Dây đàn
Chọn cặp đúng: Khi gõ vào tách thủy tinh, nghe tiếng leng keng vì ____ dao động.
Thành ly
Cánh quạt
Mặt trống
Dây đàn
Chọn cặp đúng: Khi gõ vào mặt trống, nghe tiếng trống vì ____ dao động.
Cánh cửa
Dây đàn
Không khí ngoài trời
Mặt trống
Chọn cặp đúng: Khi bật quạt điện, nghe tiếng do ____ dao động.
Mặt trống
Cánh quạt
Dây đàn
Không khí trong ống sáo
Chọn cặp đúng: Khi con muỗi bay, nghe tiếng vo ve vì ____ dao động.
Đôi cánh
Lông muỗi
Thân muỗi
Không khí tĩnh
Khi bạn An nói chuyện, ta nghe âm thanh phát ra.
Dây âm thanh
Khoang miệng
Chọn công thức đúng của hợp chất giữa Na (I) và S (II).
NaS
Na2S
NaS2
Na3S
Chọn công thức đúng của hợp chất giữa K (I) và O
K2O
KO2
Giữa Al (III) và Cl (I), công thức hóa học đúng là gì?
Al3Cl
AlCl3
AlCl2
AlCl
N (IV) kết hợp với O tạo ra công thức nào?
NO
N2O3
NO2
N2O
Nước gồm H và O. Công thức đúng là:
H3O
H2O
H2O2
HO
Fe (III) kết hợp với Cl (I) tạo muối có công thức:
Fe2Cl3
FeCl2
Fe3Cl
FeCl3
C (IV) kết hợp với O, công thức đúng là:
CO
CO2
C2O3
C2O
Cu (II) kết hợp với O tạo ra công thức nào?
CuO
Cu2O3
Cu2O
CuO2
Na (I) kết hợp với O, công thức đúng là:
NaO2
Na3O
Na2O
NaO
S (VI) kết hợp với O tạo ra oxit nào đúng?
S3O2
S2O3
SO3
SO2
N (III) kết hợp với H, công thức đúng là:
N3H
NH3
NH2
N2H3
Một con thỏ chạy 100 km/h. Tốc độ tương ứng theo m/s là bao nhiêu?
25,0 m/s
30,0 m/s
27,8 m/s
22,2 m/s
Một con thỏ chạy 56 km/h. Tốc độ tương ứng theo m/s là bao nhiêu?
13,9 m/s
15,6 m/s
16,7 m/s
12,5 m/s
Rùa bò với tốc độ 0,27 km/h. Chọn giá trị m/s đúng.
0,15 m/s
0,0075 m/s
0,027 m/s
0,075 m/s
Một con sóc chạy 19 km/h. Tốc độ tương ứng theo m/s là bao nhiêu?
5,3 m/s
3,5 m/s
0,027 m/s
0,075 m/s
Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr?
A. Nguyên tử gồm các electron được sắp xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo giống như hành tinh trong hệ Mặt trời.
B. Nguyên tử có cấu tạo gồm hạt nhân ở bên trong và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron.
C. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.
D. Nguyên tử có cấu tạo gồm hạt nhân ở bên trong và vỏ tạo bởi một hay nhiều proton.
Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho nguyên tố hóa học?
A. Electron.
B. Proton.
C. Neutron.
D. Neutron và Proton.
Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,35 s. Tốc độ của ô tô khoảng?
2m/s
5m/s
14m/s
28m/s
