wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LMX - ÔN TẬP KT HK1 LỚP 7

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng khi tìm hiểu tự nhiên?

a)

Kĩ năng quan sát

b)

Kĩ năng đo

c)

Kĩ năng chiến đấu đặc biệt

d)

Kĩ năng thu thập

2.

Khi thực hiện hoạt động cân đồng hồ để xác định khối lượng của quyển sách, đây là kĩ năng nào trong học môn Khoa học tự nhiên?

a)

Kĩ năng đo

b)

Kĩ năng liên kết

c)

Kĩ năng báo cáo

d)

Kĩ năng dự đoán

3.

Sau khi đã thu thập mẫu vật và dữ liệu, để sắp xếp các mẫu theo đặc điểm chung giống nhau thành các nhóm, đó là kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng nêu giả thuyết

b)

Kĩ năng quan sát chi tiết

c)

Kĩ năng liên kết dữ liệu

d)

Kĩ năng phân loại

4.

Trong hạt nhân nguyên tử có chứa những loại hạt nào?

a)

Chỉ proton và electron

b)

Chỉ electron ngoài hạt nhân

c)

Proton và neutron

d)

Proton, electron và neutron

5.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Electron và proton cùng dương

6.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích âm?

a)

Electron

b)

Neutron và proton đều âm

c)

Proton

d)

Neutron trung hòa điện

7.

Theo mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr, lớp electron thứ 2 chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

4 electron

b)

8 electron

c)

6 electron

d)

2 electron

8.

Tại sao các nguyên tử trung hòa về điện?

a)

Số negatron và electron luôn bằng nhau

b)

Số proton và neutron luôn bằng nhau

c)

Số proton và electron luôn bằng nhau

d)

Số neutron và electron luôn bằng nhau

9.

Kí hiệu hoá học nào sau đây được viết đúng?

a)

si

b)

SI

c)

Si

d)

sI

10.

Kí hiệu hoá học nào sau đây được viết đúng?

a)

ca

b)

Ca

c)

CA

d)

cA

11.

Các nguyên tố thuộc nhóm IA có đặc điểm nào?

a)

Số e lớp ngoài cùng là 1

b)

Số e lớp ngoài cùng là 2

c)

Số e lớp ngoài cùng là 3

d)

Số e lớp ngoài cùng là 4

12.

Các nguyên tố thuộc chu kì 3 có số lớp electron là bao nhiêu?

a)

3 lớp electron

b)

4 lớp electron

c)

5 lớp electron

d)

6 lớp electron

13.

Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn?

a)

7 chu kì

b)

5 chu kì

c)

9 chu kì

d)

8 chu kì

14.

Chọn phát biểu đúng về nguyên tố O có 8 proton.

a)

Số hiệu nguyên tử là 16.      

b)

Thuộc nhóm VIIIA. 

c)

Đây là nguyên tố Carbon.

d)

Số electron là 8

15.

Số hiệu nguyên tử của Sodium là 11. Mệnh đề nào đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử là 11

b)

Số neutron bằng 11

c)

Đây là nguyên tố Carbon.

d)

Số proton là 11.

16.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp tăng theo đại lượng nào?

a)

Chiều giảm của điện tích hạt nhân

b)

Chiều tăng của số e lớp ngoài cùng

c)

Chiều tăng của khối lượng nguyên tử

d)

Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.

17.

Nguyên tố A ở ô số 3, nhóm IA, chu kì 2. Cấu tạo nguyên tử của A phù hợp nhất là?

a)

Điện tích hạt nhân +3, có 2e lớp ngoài cùng, có 1 lớp e.

b)

Điện tích hạt nhân +1, có 3e lớp ngoài cùng, có 2 lớp e.

c)

Điện tích hạt nhân +2, có 3e lớp ngoài cùng, có 1 lớp e.

d)

Điện tích hạt nhân +3, có 1e lớp ngoài cùng, có 2 lớp e.

18.

Nguyên tố Oxygen có 2 lớp e à 6e ngoài cùng. Vị trí của O

a)

Ở chu kì 2, nhóm VIA.   

b)

Ở chu kì 2, nhóm IIA.    

c)

Ở chu kì 2, nhóm IIIA.    

d)

Ở chu kì 2, nhóm IA.    

19.

Nguyên tử O khi nhận thêm 2 electron thì tạo thành ion nào?

a)

O+ .                       

b)

O2+ .                          

c)

O-

d)

O2-

20.

Nguyên tử Ca khi nhường đi 2 electron thì tạo thành ion nào?

a)

Ca+

b)

Ca2+

c)

Ca-

d)

Ca2-

21.

Nhóm các chất nào sau đây đều là đơn chất?

a)

NH3 và K2O hợp chất

b)

H2 và Al

c)

Al và NH3 trộn lẫn

d)

H2 và K2O phối hợp

22.

Cho những chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

23.

Một nguyên tử X có khả năng kiên kết với 3 nguyên tử Hydrogen. Nguyên tố X có hóa trị là?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

24.

Xác định công thức hóa học của phân tử Methane biết phân tử có chứa 1 nguyên tử Carbon và 4 nguyên tử Hydrogen

a)

CH

b)

CH4

c)

H4C

d)

C4H

25.

Cho những chất: than (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), sắt (Fe), nước (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất?

a)

5 hợp chất

b)

2 hợp chất

c)

3 hợp chất

d)

4 hợp chất

26.

Một nguyên tố X có khả năng liên kết với 3 nguyên tử H. Hoá trị của X là bao nhiêu?

a)

Hoá trị 3

b)

Hoá trị 4

c)

Hoá trị 2

d)

Hoá trị 1

27.

Xác định công thức hoá học của Methane biết phân tử chứa 1 Carbon và 4 Hydrogen.

a)

C4H viết đảo vị trí

b)

HC4 viết sai quy ước

c)

CH4 viết đúng chuẩn

d)

CH viết ngắn gọn

28.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng di chuyển của vật

b)

Cho biết quỹ đạo chuyển động cụ thể

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm

d)

Cho biết nguyên nhân khiến vật đổi hướng

29.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

v=s.tv=s.t

b)

v=s.t2v=s.t^2

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=tsv=\frac{t}{s}

30.

Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?

a)

v=s.tv=s.t

b)

v=s.t2v=s.t^2

c)

t=svt=\frac{s}{v}

d)

v=tsv=\frac{t}{s}

31.

Một xe đạp đua đi với tốc độ 20 km/h. Quãng đường từ vạch xuất phát tới vạch đích là 6 km. Thời gian để xe về tới đích là

a)

26 phút

b)

18 phút

c)

30 phút

d)

20 phút

32.

Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,35 s. Tốc độ của ô tô khoảng?

a)

2m/s

b)

5m/s

c)

14m/s

d)

28m/s

33.

Đồ thị quãng đường–thời gian cho biết điều gì?

a)

Chỉ thời gian đo được thôi

b)

Chỉ quãng đường tích luỹ được

c)

Chỉ tốc độ tức thời duy nhất

d)

Cả ba đáp án A, B, C

34.

Để đo tốc độ người chạy cự li ngắn, cần những dụng cụ nào?

a)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm

b)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

c)

Đồng hồ đo thời gian kết nối cổng quang

d)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

35.

Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy,… dùng dụng cụ nào để đo tốc độ?

a)

Thước

b)

Tốc kế

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

36.

Cảnh sát giao thông muốn kiểm tra xem tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông có vượt quá tốc độ cho phép hay không thì sử dụng thiết bị nào?

a)

Súng bắn tốc độ              

b)

Tốc kế

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

37.

Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường?

a)

Thẳng

b)

Cong

c)

Zíc zắc

d)

Không xác định

38.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải?

a)

Cả A và B đều đúng.

b)

Cả A và B đều sai.

c)

Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

d)

Hiểu biết về những nguyên tắc của tốc độ trong an toàn giao thông.

39.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.    

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

40.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.    

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

41.

Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những đại lượng nào?

a)

Thời gian và vật chuyển động

b)

Thời gian chuyển động của vật và vạch xuất phát

c)

Thời gian chuyển động của vật và vạch đích

d)

Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

42.

Nguồn âm là?

a)

Vật phát ra năng lượng nhiệt.

b)

Các vật chuyển động phát ra âm.

c)

Vật có dòng điện chạy qua.

d)

Các vật dao động phát ra âm.

43.

Sóng âm là?

a)

Chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

Sự chuyển động của âm thanh.

c)

Các vật dao động phát ra âm thanh.

d)

Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

44.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi làm vật dao động.

c)

Khi uốn cong vật.

d)

Khi nén vật.

45.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Không khí xung quanh trống.

c)

Dùi trống.

d)

Mặt trống.

46.

Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?

a)

Lỗ trên thân sáo.

b)

Không khí bên ngoài sáo.

c)

Thân sáo.

d)

Không khí bên trong sáo.

47.

Sóng âm không truyền được trong môi trường?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

48.

Cùng nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong môi trường nào dưới đây là nhỏ nhất?

a)

Thanh thép.

b)

Nước sinh hoạt.

c)

Dầu ăn.

d)

Khí Oxyen

49.

Một nguyên tử của nguyên tố Sodium (Na) có số proton là 11 và số neutron là 12. Nguyên tử Sodium có số electron là 11.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Một nguyên tử của nguyên tố Sodium (Na) có số proton là 11 và số neutron là 12. Khối lượng nguyên tử Sodium là 24 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một nguyên tử của nguyên tố Sodium (Na) có số proton là 11 và số neutron là 12. Tổng số hạt (proton, electron, neutron) trong nguyên tử Sodium là 34

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một nguyên tử của nguyên tố Sodium (Na) có số proton là 11 và số neutron là 12. Nếu nguyên tử Sodium mất đi một electron, nó sẽ trở thành ion mang điện tích dương.

a)

Sai

b)

Đúng

53.

Một nguyên tử của nguyên tố Oxygen (O) có số electron là 8 và số neutron là 8. Nguyên tử Oxygen có số proton là 8.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Một nguyên tử của nguyên tố Oxygen (O) có số electron là 8 và số neutron là 8. Tổng số hạt (proton, electron, neutron) trong nguyên tử Oxygen là 24.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một nguyên tử của nguyên tố Oxygen (O) có số electron là 8 và số neutron là 8. Nguyên tử từ Oxygen trung hòa về điện.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Một nguyên tử của nguyên tố Oxygen (O) có số electron là 8 và số neutron là 8. Nếu nguyên tử Oxygen nhận thêm hai electron, nó sẽ trở thành ion mang điện tích dương.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Một chất có công thức hóa học là NH3 trong đó N có hóa trị III. Biết Khối lượng nguyên tử H = 1, N = 14. Vậy khối lượng phân tử NH3 là 17.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Một chất có công thức hóa học là NH3 trong đó N có hóa trị III. Biết Khối lượng nguyên tử H = 1, N = 14. NHlà hợp chất vì được tạo bởi hai nguyên tố hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Một chất có công thức hóa học là NH3 trong đó N có hóa trị III. Biết Khối lượng nguyên tử H = 1, N = 14. Số nguyên tử của H trong phân tử NH3 là 4.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Một chất có công thức hóa học là Na2O trong đó Na có hóa trị I.. Biết Khối lượng nguyên tử O =16, Na = 23. Vậy khối lượng phân tử Na2O là 50 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Một chất có công thức hóa học là NH3 trong đó N có hóa trị III. Biết Khối lượng nguyên tử H = 1, N = 14. Hóa trị của nguyên tố H trong phân tử NH3 là III.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Hóa trị của nguyên tố H trong phân tử NH3 là III. Na2O là đơn chất.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hóa trị của nguyên tố H trong phân tử NH3 là III. Số nguyên tử của Na trong phân tử Na2O là 2.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Một chất có công thức hóa học là Na2O trong đó Na có hóa trị I.. Hóa trị của nguyên tố O trong phân tử Na2O là II.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đơn chất là: Carbon dioxide (CO2)

a)

Sai

b)

Đúng

66.

Trong phân tử Magnesium oxide (MgO) gồm một nguyên tử Mg và một nguyên tử O

a)

Sai

b)

Đúng

67.

Trong phân tử Nước (H2O) gồm một nguyên tử H và một nguyên tử O

a)

Sai

b)

Đúng

68.

Phân tử khí Oxygen (O2) được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị.

a)

Sai

b)

Đúng

69.

Phân tử Carbon dioxide (CO2) được tạo thành từ liên kết ion.

a)

Sai

b)

Đúng

70.

Hợp chất là: Nước (H2O), Magnisium oxide (MgO), Carbon dioxide (CO2).

a)

Sai

b)

Đúng

71.

Carbon dioxide (CO2) là chất cộng hóa trị.

a)

Sai

b)

Đúng

72.

Magnesium oxide (MgO) là chất ion.

a)

Sai

b)

Đúng

73.

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số __________ trong hạt nhân, có tính chất hoá học tương tự nhau.

a)

Ion

b)

Electron

c)

Proton

d)

Neutron

74.

a. .............................có kích thước vô cùng nhỏ, tạo nên các chất.

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

75.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của________

a)

Điện tích hạt nhân.

b)

Khối lương hạt nhân.

76.

Điền từ thích hợp: Ký hiệu khối lượng của nguyên tử là ____.

a)

N

b)

kg

c)

amu

d)

mol

77.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành bởi sự ____________giữa hai nguyên tử.

a)

Tách electron

b)

Góp chung electron

78.

Chọn phát biểu đúng: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho __________________ của chuyển động.

a)

Năng lượng tiêu hao

b)

Mức độ nhanh chậm

79.

Công thức tính tốc độ là ____.

a)

v = s/t

b)

v = t/s

c)

v = s×t

d)

v = s−t

80.

Trong hệ đo lường chính thức của nước ta, đơn vị tốc độ là

a)

km/h

b)

h/km

81.

Sóng âm truyền được trong các môi trường_____________

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Chân không

82.

Âm thanh không truyền được trong môi trường___________

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Chân không

83.

Các rung động (chuyển động) qua lại vị trí cân bằng gọi là_______________

a)

Dao động

b)

Chuyển động

84.

Vật dao động phát ra âm thanh gọi là____________

a)

Nguồn âm

b)

Âm thoa

85.

Dụng cụ đo tốc độ của xe là ____.

a)

Lực kế

b)

Vôn kế

c)

Tốc kế

d)

Nhiệt kế

86.

Chọn cặp đúng về nguồn âm và vật dao động: Khi gảy đàn guitar, âm thanh phát ra nhờ ____ dao động.

a)

Thành ly

b)

Mặt trống

c)

Không khí trong ống sáo

d)

Dây đàn

87.

Chọn cặp đúng: Khi thổi sáo, âm thanh xuất hiện do ____ dao động.

a)

Mặt trống

b)

Không khí trong ống sáo

c)

Thành ly kim loại

d)

Dây đàn

88.

Chọn cặp đúng: Khi gõ vào tách thủy tinh, nghe tiếng leng keng vì ____ dao động.

a)

Thành ly

b)

Cánh quạt

c)

Mặt trống

d)

Dây đàn

89.

Chọn cặp đúng: Khi gõ vào mặt trống, nghe tiếng trống vì ____ dao động.

a)

Cánh cửa

b)

Dây đàn

c)

Không khí ngoài trời

d)

Mặt trống

90.

Chọn cặp đúng: Khi bật quạt điện, nghe tiếng do ____ dao động.

a)

Mặt trống

b)

Cánh quạt

c)

Dây đàn

d)

Không khí trong ống sáo

91.

Chọn cặp đúng: Khi con muỗi bay, nghe tiếng vo ve vì ____ dao động.

a)

Đôi cánh

b)

Lông muỗi

c)

Thân muỗi

d)

Không khí tĩnh

92.

Khi bạn An nói chuyện, ta nghe âm thanh phát ra.

a)

Dây âm thanh

b)

Khoang miệng

93.

Chọn công thức đúng của hợp chất giữa Na (I) và S (II).

a)

NaS

b)

Na2S

c)

NaS2

d)

Na3S

94.

Chọn công thức đúng của hợp chất giữa K (I) và O

a)

K2O

b)

KO2

95.

Giữa Al (III) và Cl (I), công thức hóa học đúng là gì?

a)

Al3Cl

b)

AlCl3

c)

AlCl2

d)

AlCl

96.

N (IV) kết hợp với O tạo ra công thức nào?

a)

NO

b)

N2O3

c)

NO2

d)

N2O

97.

Nước gồm H và O. Công thức đúng là:

a)

H3O

b)

H2O

c)

H2O2

d)

HO

98.

Fe (III) kết hợp với Cl (I) tạo muối có công thức:

a)

Fe2Cl3

b)

FeCl2

c)

Fe3Cl

d)

FeCl3

99.

C (IV) kết hợp với O, công thức đúng là:

a)

CO

b)

CO2

c)

C2O3

d)

C2O

100.

Cu (II) kết hợp với O tạo ra công thức nào?

a)

CuO

b)

Cu2O3

c)

Cu2O

d)

CuO2

101.

Na (I) kết hợp với O, công thức đúng là:

a)

NaO2

b)

Na3O

c)

Na2O

d)

NaO

102.

S (VI) kết hợp với O tạo ra oxit nào đúng?

a)

S3O2

b)

S2O3

c)

SO3

d)

SO2

103.

N (III) kết hợp với H, công thức đúng là:

a)

N3H

b)

NH3

c)

NH2

d)

N2H3

104.

Một con thỏ chạy 100 km/h. Tốc độ tương ứng theo m/s là bao nhiêu?

a)

25,0 m/s

b)

30,0 m/s

c)

27,8 m/s

d)

22,2 m/s

105.

Một con thỏ chạy 56 km/h. Tốc độ tương ứng theo m/s là bao nhiêu?

a)

13,9 m/s

b)

15,6 m/s

c)

16,7 m/s

d)

12,5 m/s

106.

Rùa bò với tốc độ 0,27 km/h. Chọn giá trị m/s đúng.

a)

0,15 m/s

b)

0,0075 m/s

c)

0,027 m/s

d)

0,075 m/s

107.

Một con sóc chạy 19 km/h. Tốc độ tương ứng theo m/s là bao nhiêu?

a)

5,3 m/s

b)

3,5 m/s

c)

0,027 m/s

d)

0,075 m/s

108.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr?

a)

A. Nguyên tử gồm các electron được sắp xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo giống như hành tinh trong hệ Mặt trời.

b)

B. Nguyên tử có cấu tạo gồm hạt nhân ở bên trong và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron.

c)

C. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

d)

D. Nguyên tử có cấu tạo gồm hạt nhân ở bên trong và vỏ tạo bởi một hay nhiều proton.

109.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho nguyên tố hóa học?

a)

A. Electron.                                   

b)

B. Proton.                            

c)

 C. Neutron.                  

d)

D. Neutron và Proton.

110.

Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,35 s. Tốc độ của ô tô khoảng?

a)

2m/s

b)

5m/s

c)

14m/s

d)

28m/s