WorksheetsDược liệu — Trắc nghiệm tổng hợp
Total questions: 178
Worksheet time: 2hrs 36mins
Tên khoa học của Ma Hoàng?
Ephedra sinica
Catharanthus roseus
Coptis chinensis
Areca catechu
Thực phẩm chức năng chứa Epherdin dùng làm chất giảm béo bị cấm lưu hành do nguyên nhân nào?
Do tác dụng phụ lên tim mạch
Do tác dụng phụ suy thận
Do tác dụng phụ suy gan
Do tác dụng phụ lên dạ dày
Epherdin là alcaloid có Nitơ nằm trong nhân dị vòng hay nằm ngoài mạch nhánh?
Nằm ngoài mạch nhánh
Nằm trong nhân dị vòng
Epherdin thuộc nhóm nào?
Protoalcaloid
Alcaloid nhân Indol
Alcaloid nhân Tropan
Alcaloid nhân steroid
Tỏi độc chứa thành phần chính alcaloid có tên gì?
Colchicin
Epherdin
Strychnin
Quinin
Tên khoa học của Tỏi độc?
Colchicum autumnale
Datura metel
Papaver somniferum
Aconitum
Bộ phận dùng của tỏi độc có chứa alcaloid là bộ phận nào?
Hạt
Quả
Thân
Rễ
Ứng dụng Colchicin trong Y học?
Trị gout cấp
Trị viêm dạ dày
Trị ho, hen suyễn
Trị loạn nhịp tim
Ứng dụng Colchicin trong Nông nghiệp?
Tạo thể đa bội lai tạo giống mới
Tăng khả năng chịu hạn cho cây
Tăng cường sức đề kháng với sâu bệnh
Thúc đẩy cây ra hoa trái vụ
Capsaicin công dụng?
Giảm đau trong viêm khớp
Giảm đau co thắt cơ trơn
Kháng viêm
An thần gây ngủ
Alcaloid chính trong Hạt cau tên gì?
Arecolin
Conessin
Rotundin
Strychnin
Ngoài alcaloid trong hạt cau còn chứa hoạt chất gì?
Tanin
Glucose
Lipid
Saponin
Tên khoa học của cà độc dược?
Datura metel
Stephania glabra
Ephedra sinica
Areca catechu
Các alcaloid trong cà độc dược có khung cấu trúc chính là khung gì?
Tropan
Indol
Quinolin
Pyridin
Miếng dán chống nôn hiện nay chứa hoạt chất nào?
Scopolamin
Arecolin
Conessin
Rotundin
Họ thực vật dược liệu nào sau đây thì khác với 3 dược liệu còn lại?
Vàng đắng
Hoàng đằng
Hoàng bá
Bình vôi
Hoàng bá họ gì?
Rutaceae
Ranunculaceae
Papaveraceae
Rubiaceae
Vàng đắng, Hoàng đằng, Bình vôi họ gì?
Menispermaceae (Tiết dê)
Ranunculaceae (Hoàng liên)
Apocynaceae (trúc đào)
Solanaceae (Cà)
Chất nào sau đây còn gọi là hơi thở của quỷ và được cho rằng có tác dụng thôi miên khi dùng đường uống?
Morphin
Strychnin
Scopolamin
Cesomin
Để tách riêng Strychnin và Brucin thì người ta dựa vào cấu trúc của chất nào?
Brucin
Strychnin
Ephedrin
Pyridin
Có mấy nhóm OCH3?
1 nhóm
2 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
Khi kiềm hóa 1 dịch chiết nước acid có chứa nhiều alcaloid dự đoán hiện tượng xảy ra đối với dung dịch này là gì?
Xuất hiện kết tủa màu đỏ cam
Phát huỳnh quang
Dung dịch trong
Dung dịch đục do alcaloid base xuất hiện
Trong thực vật đại đa số alcaloid tồn tại dưới dạng nào?
Dạng muối
Dạng base
Dạng tinh thể
Dạng acid
Anh túc xác là gì?
Quả khô đã lấy nhựa
Quả khô vẫn còn nhựa
Quả tươi chưa phơi khô
Quả thuốc phiện đã lấy nhựa
Cây belladon thuộc họ thực vật nào?
Họ cà
Họ cam
Họ hoàng liên
Họ trúc đào
Dược liệu họ cà có tên khoa học là?
Solanaceae
Rutaceae
Apocynaceae
Arecaceae
Đa số alcaloid có tính kiềm như thế nào?
kiềm yếu
kiềm mạnh
acid
muối
Đa số alcaloid trong cây tồn tại dưới dạng nào?
dạng muối
dạng base
dạng nước
dạng tinh thể
Có thể nhận diện nhựa thuốc phiện dựa vào chất nào?
Meconic
Cloronic
Phomaris
Papaveris
Trị tiêu chảy và đau mắt đỏ công dụng của alcaloid nào?
Berberin
Rotundin
Solasonin
Quinin
Cà độc dược có alcaloid có cấu trúc khung nào?
Tropan
Indol
Pyridin
Isoquinolin
Mã tiền có alcaloid có cấu trúc thuộc khung nào?
Tropan
Indol
Pyridin
Isoquinolin
Công dụng nào hiện nay thường được sử dụng đối với phụ tử?
Phụ tử sống dùng ngoài xoa bóp trị đau nhứt
Điểm vị dùng để hồi dương cứu nghịch
Hãm uống để chữa bán thân bất toại
Bạch vị bổ dưỡng
Alcaloid chính của hạt mã tiền?
Strychnin, Brucin
Scopolamin, Atropin
Viblastin, vincristin
Quinin, quinidin
Những alcaloid thuộc nhóm protoalcaloid?
Colchicin, Epherdin, Capsaicin
Hyoscylamin, Scopolamin, Cocain
Nicotin, Arecolin
Strychnin, Brucin
Alcaloid chính trong trong cây ô đầu phụ tử tên gì?
Aconitin
Arecolin
Crinin
Rotundin
Thuốc phiện có chứa alcaloid nào?
Papaverin, Morphin, Codein, Noscapin
Papaverin, Morphin, Codein, Arecadin
Papaverin, Morphin, Codein, Cepharanthin
Palmatin, Morphin, Codein, Noscapin
Trychnin và Bruncin có khung cấu trúc tên gì?
Tropan
Indol
Pyridin
Isoquinolin
Trong quy trình chiết alcaloid mục đích kiềm hóa dược liệu bằng amoniac mục đích để làm gì?
Chuyển từ dạng muối về dạng base
Chuyển từ dạng base về dạng muối
Chuyển từ dạng muối về dạng acid
Chuyển từ dạng base về dạng acid
Alcaloid nào có tác dụng chữa ung thư bạch cầu?
Lacson
Vinblastin
Colchicin
Latsoe
An thần gây ngủ là công dụng của alcaloid nào?
Berberin
Rotundin
Ephedrin
Stemonin
Cây hoàng liên thuộc họ thực vật nào?
Ranunculaceae
Menispermaceae
Rubiaceae
Liliaceae
Phương pháp Thiboumery là 1 phương pháp kinh điển dùng để chiết morphin từ nhựa thuốc phiện, khi hòa thuốc phiện thì dung dịch trong chứa gì?
Morphin
Papaverin
Các alcaloid khác trừ morphin
Các alcaloid khác cả morphin
Phương pháp Thiboumeriy là 1 phương pháp kinh điển dùng để chiết morphin từ nhựa thuốc phiện, khi hòa thuốc phiện thì dung dịch đục chứa gì?
Morphin
Papaverin
Các alcaloid khác trừ morphin
Các alcaloid khác cả morphin
Để chiết xuất alcaloid có tính base yếu bằng dung môi hữu cơ kém phân cực thì người ta kiềm hóa dược liệu bằng dung dịch nào?
NH4OH
NaOH
CaCO3
NH3
Để chiết xuất các alcaloid trong Canhkina thì người ta thường làm ẩm bột dược liệu với dung dịch kiềm nào?
NaOH
NH4OH
NH3
NaHCO3
Trong quy trình chiết alcaloid ở dạng base, mục đích kiềm hóa dược liệu bằng amoniac (NH4OH) để làm gì?
để chuyển alcaloid dạng muối sang dạng base
để chuyển alcaloid dạng base sang dạng muối
để chuyển alcaloid dạng muối sang dạng acid
để chuyển alcaloid dạng base sang dạng acid
Chất nào được dùng để ngăn cản hiện tượng gián phân để tạo giống cây trồng?
Colchicin
Strychnin
Quinin
Atropin
Thành phần chính trong Datura metel là?
Atropin, Scopolamin, Hyoscyamin
Atropin, Scopolamin, Gelsemin
Atropin, Rotundin, Hyoscyamin
Atropin, Scopolamin, Cepharanthin
Xét về hàm lượng phần trăm KL/KL thì berberin có ở dược liệu nào là cao nhất?
Vàng đắng
Hoàng liên chân gà
Hoàng bá
Hoàng đằng
Xét về phần trăm khối lượng alcaloid trong dược liệu nào sau đây là cao nhất?
Vỏ thân canh ki na
Nhựa thuốc phiện
Hạt café
Lá thuốc lá
Kiềm hóa nhựa thuốc phiện đến pH 12 bằng nước vôi, lọc lấy kết tủa, tủa chứa gì?
Morphin
Papaverin
Alcaloid khác trừ morphin
Alcaloid khác cả morphin
Để xác định alcaloid trong lá trà người ta thực hiện phản ứng nào?
Phản ứng Murexid
Phản ứng Thaleoquin
Phản ứng Vitali–Morin
Phản ứng Erythroquinlin
Phản ứng nào dùng để nhận diện phần acid Tropic trong alcaloid chứa Trophan?
Phản ứng Murexid
Phản ứng Thaleoquin
Phản ứng Vitali–Morin
Phản ứng Erythroquinlin
Lấy khoảng 1 g bột dược liệu lắc với acid H2SO4 0,1%, lọc lấy dịch chiết acid; dưới đèn UV 365 nm, dịch chiết này cho phát quang màu xanh dương. Bột dược liệu X này có chứa?
Có các tanin kiểu Cinchona
Có Quinin hay Quinidin
Có các ten không liên quan đến
Đây là vỏ thân cây Canhkina
Alcaloid nào được tìm thấy ở cả 3 họ thực vật Menispermaceae, Rutaceae, Ranunculaceae?
Berberin
Arecolin
Conessin
Aconin
Dịch chiết acid loãng của 1 dược phẩm X cho màu cam với thuốc thử Dragendorff, chọn 1 nhận định hợp lý?
Chưa thể kết luận gì?
X có chứa alcaloid
X có chứa các dẫn xuất của phenol thiaxyl
X có chứa các dẫn chất của acid amin
Để chiết xuất nhằm định tính Hyoscyamin, bạn sẽ chiết bột dược liệu bằng benzen sau khi đã làm ẩm bột dược liệu với kiềm nào?
NH4OH
Ca2CO3
KOH
NaOH
Tính chất nào sau đây là KHÔNG phù hợp với các alcaloid như: Hyoscyamin, Scopolamin, Atropin?
Bền trong dung dịch NaOH
Có cấu trúc Este
Có tác dụng dược lý rõ rệt
Có khung tropan
Để hiện màu các vết alcaloid trên bản mỏng Silicagel, đề nghị phun hoặc nhúng bản mỏng này trong thuốc thử nào?
Dragendorff
Valse – Mayer
Bertrand
Bouchardat
Để thực hiện các phản ứng của alcaloid với thuốc thử chung bạn cần chuẩn bị dịch chiết nào?
Dịch acid
Cồn
Nước
Base
Alcaloid chính có trong Bình Vôi tên gì?
Conerin
Aconin
Rotundin
Atropin
Hoa Cà độc được định tính bằng sắc ký lớp mỏng với chất đối chiếu nào?
Atropin, Scopolamin, Hyoscyamin
Rotundin, Stepharin, cepharanthin
Crinin, crinamidin, augustamin
Quinin, quinidin, cinchonin
Để chiết 1 alcaloid từ dược liệu ưu tiên chọn cách chiết nào sau đây?
Acid hóa bằng H2SO4 loãng
Acid hóa bằng H2SO4 đậm đặc
Kiềm hóa bằng NaOH
Kiềm hóa bằng NH4OH
Để thực hiện các phản ứng của alcaloid với thuốc thử đặc hiệu cần chuẩn bị alcaloid nào?
Dạng nào cũng được nhưng phải sạch và tinh khiết
Bất kì dạng nào cũng được
Dung dịch phải được kiềm hóa trước
Dung dịch phải acid hóa trước
Để chuẩn bị alcaloid phân tích bằng sắc ký lớp mỏng nên chọn alcaloid dạng nào?
Dạng base
Dạng muối
Dạng tinh thể
Dạng acid loãng
Để hiện màu các vết alkaloid trên bản mỏng silicagel ARP18 đề nghị khung bảng màu này chứa thuốc thử màu nào?
Dragendorff
Valse – Mayer
Bertrand
Bouchardat
Để thực hiện phản ứng của alcaloid với các thuốc thử chung bạn cần chuẩn bị dịch chiết nào?
Dịch chiết acid loãng từ 2–5%
Dịch chiết nước cất
Dịch chiết acid đậm đặc
Dịch chiết base yếu
Lá ngón được chú ý nhiều bởi vì có alcaloid trong cây này có?
Tính an thần tốt không gây nghiện
Có tính gây đột biến gen trị ung thư
Có tính kháng sốt rét
Quá độc
Để chiết 1 alcaloid từ 1 dược liệu phải ưu tiên cách chiết nào?
Kiềm hóa bằng amoniac, chiết bằng nước
Kiềm hóa bằng NaOH, chiết bằng n-butanon + nước
Acid hóa bằng acid H2SO4 loãng, chiết bằng dd H2SO4 loãng
Acid bằng acid biric loãng, chiết bằng acid biric
Chất nào sau đây thuộc nhóm Alcaloid khung steroid?
Conin
Aconitin
Conessin
Strychnin
Những alcaloid có cấu trúc khung TROPAN?
Scopolamin, Atropin, Hyoscyamin
Quinin, Cinchonin
Berberin, Rotundin, Morphin, Codein
Arecolin, Nicotin
Những alcaloid có cấu trúc khung QUINOLIN?
Scopolamin, Atropin, Hyoscyamin
Quinin, Cinchonin
Berberin, Rotundin, Morphin, Codein
Arecolin, Nicotin
Những alcaloid có cấu trúc khung ISOQUINOLIN?
Scopolamin, Atropin, Hyoscyamin
Quinin, Cinchonin
Berberin, Rotundin, Morphin, Codein
Arecolin, Nicotin
Những alcaloid có cấu trúc khung PIRYDIN và PIPERIDIN?
Scopolamin, Atropin, Hyoscyamin
Quinin, Cinchonin
Berberin, Rotundin, Morphin, Codein
Arecolin, Nicotin
Dược liệu có cấu trúc DITERPEN?
Terpenoid, Lacton, Glycosid
Scopolamin, Atropin, Hyoscyamin
Colchicin, Ephedrin, Capsaicin
Arecolin, Nicotin
Những alcaloid có cấu trúc khung INDOL?
Colchicin, Ephedrin, Capsaicin
Quinin, Cinchonin
Strychnin, Brucin, Reserpin
Arecolin, Nicotin
Những alcaloid có cấu trúc PROTOALCALOID?
Colchicin, Ephedrin, Capsaicin
Quinin, Cinchonin
Strychnin, Brucin, Reserpin
Arecolin, Nicotin
Hoạt chất Tetrahydropalmatin có trong cây dược liệu nào sau đây?
Vàng đắng
Hoàng đằng
Hoàng bá
Bình vôi
Hoạt chất nào trong nhóm alkaloid được ưu tiên lựa chọn nghiên cứu trong khoa học hiện đại ngày nay?
Morphin
Cocain
Papaverin
Colchicin
Thành phần cấu tạo chính của tinh dầu là:
Alkaloid
Flavonoid
Sesquiterpen lacton
Monoterpen
Tinh dầu là một hỗn hợp các chất có khối lượng phân tử:
350 đvC
>300 đvC
300 đvC
< 300 đvC
Đa số tinh dầu có tỉ trọng:
Nhỏ hơn nước
Lớn hơn nước
Ngang bằng với nước
Không xác định được
Tinh dầu là hỗn hợp các chất chuyển hóa bậc 2 thường gặp ở:
Họ thực vật bậc cao
Họ thực vật bậc thấp
Thực vật nguyên sinh
Các loài nấm và địa y
Tinh dầu từ các dược liệu thuộc chi Citrus thường được chiết bằng phương pháp nào?
Ép (Press)
Ướp (Enfleurage)
Dung môi (Solven extraction)
Cất kéo hơi nước (Distillation)
Aromatherapy là liệu pháp điều trị dựa vào:
Nhiệt nóng
Hương thơm
Ánh sáng màu
Tính điện nhẹ
Thành phần chính trong tinh dầu cam là gì?
Linalool
Citral
Limonene
Menthone
Sả hoa hồng (Cymbopogon martinii) có thành phần chính là:
Citronellal
Geraniol
Geranial
Limonene
Thuốc thử nào thường được dùng để phát hiện vết trong tinh dầu bằng sắc ký lớp mỏng:
Dragendorff
Borncheger
Liebermann–Burchard
Vanillin – sulfuric acid (VS)
Tinh dầu nào có hàm lượng citral cao:
Vỏ chanh
Hoa bưởi
Bạc hà
Vỏ cam
Loại dược liệu nào thường dùng ở dạng dược liệu mà không chiết, ngoại trừ:
Sa nhân
Thảo quả
Hương nhu
Đinh hương
Họ thực vật chứa nhiều tinh dầu:
Lamiaceae – Rutaceae – Myrtaceae – Apiaceae
Solanaceae – Fabaceae – Malvaceae – Poaceae
Rosaceae – Cucurbitaceae – Brassicaceae – Cannabaceae
Asteraceae – Euphorbiaceae – Moraceae – Musaceae
Động vật nào có chứa tinh dầu:
Hải cẩu
Xạ hương
Cá sấu
Gà
Trong tinh dầu cam – chanh, thành phần chiếm tỷ lệ nhiều nhất là:
Citral
Linalool
Limonene
Geraniol
Cymbopogon citratus (Sả chanh) thành phần chính:
Geraniol
Menthol
Citral
Eugenol
Tinh dầu bạc hà thành phần chính:
Camphor
Menthol
Cineol
Anethol
Tinh dầu Đại hồi thành phần chính:
Menthol
Cineol
Anethol
Thymol
Tinh dầu nào sau đây có vị ngọt đặc trưng?
Bạc hà
Tràm
Đại hồi
Quế
Tinh dầu Đinh hương thành phần chính:
Citral
Eugenol
Limonene
Piperitone
Tỏi (Allium sativum) có đặc điểm tinh dầu nào sau đây?
Tinh dầu chứa chủ yếu monoterpen, mùi thơm dịu
Tinh dầu chứa phenylpropanoid, mùi ngọt ấm
Tinh dầu chứa hợp chất lưu huỳnh và nitơ, mùi hăng đặc trưng
Tinh dầu chứa chủ yếu sesquiterpen, mùi gỗ ấm
Lá mơ (Paederia foetida) có đặc điểm nổi bật nào?
Mùi thơm nhẹ do chứa limonene
Mùi đặc trưng do hợp chất chứa lưu huỳnh
Mùi thơm hoa hồng do geraniol
Không chứa tinh dầu
Loét do nằm bất động lâu ngày thì dùng dịch chiết nước của dược liệu nào?
Ngũ bội tử
Kha tử
Bạch đồng nữ
Trắc bách diệp
Tên khoa học Bạch chỉ:
Angelica sinensis
Angelica dahurica
Ligusticum sinense
Peucedanum praeruptorum
Phản ứng định tính đặc trưng của coumarin:
Phản ứng Bornträger
Phản ứng đóng–mở vòng lacton
Phản ứng Liebermann–Burchard
Phản ứng Dragendorff
Trong coumarin có chứa cấu trúc nào:
Vòng γ-pyrone
Vòng α-pyrone
Vòng δ-lactone
Vòng furan
Tại sao các dược liệu chứa anthraquinon phải để một thời gian mới sử dụng?
Anthraquinon chuyển từ dạng khử về dạng oxi hóa, nhằm giảm độc tính đường tiêu hóa
Giảm độc tính vì chuyển thành dạng glycosid mới
Do dược liệu cần thời gian để enzyme nội tại bị bất hoạt
Anthraquinon cần thời gian để liên kết với đường tạo glycosid mới
Phản ứng Borntraeger dương tính khi lớp kiềm có màu gì?
Đỏ
Nâu
Vàng
Cam
Dược liệu chứa anthranoid không dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú vì lý do nào?
Gây kích thích nhu động ruột mạnh, gây tăng co bóp cơ trơn, và bài tiết qua sữa mẹ
Gây buồn ngủ và giảm tiết sữa
Làm giảm hấp thu sắt
Làm tăng huyết áp thai kỳ
Tannin chính thức thì khối lượng phân tử khoảng bao nhiêu?
500
550
600
750
Công dụng của tannin là gì?
Trị tiêu chảy, ngộ độc kim loại, chống oxy hóa
Nhuận tràng kích thích
Tăng huyết áp và kích thích tim
Chống viêm mạnh như corticosteroid
Trần bì là gì?
Vỏ quả quýt quả đã chín phơi/sấy khô
Vỏ quả cam chín đã phơi/sấy khô
Vỏ quả cam non đã phơi/sấy khô
Vỏ quả chanh già đã phơi/sấy khô
Tử tô tử là gì?
Hạt cây Tía tô
Lá tía tô
Rễ tía tô
Thân cây tía tô
Tử tô tử có công dụng gì?
Trị hen suyễn, tiêu đờm
Trị cảm lạnh
Trị kích ứng dạ dày, tiêu chảy
Giảm đau, ứ máu huyết
Nhóm hợp chất nào có khả năng thăng hoa và có mùi thơm?
Coumarin
Flavonoid
Triterpenoid
Alkaloid
Cấu trúc coumarin là gì?
C6–C3
C6–C1
C6–C2
C6–C6
Acid pyrogallolic thường gặp trong dược liệu nào?
Ngũ bội tử
Hòe
Cam thảo
Quế chi
Dược liệu có chứa thành phần Diosmin và Hesperidin được dùng với tác dụng gì?
Giảm đau – hạ sốt
An thần – gây ngủ
Trị các rối loạn về vận mạch
Hoạt huyết, phá ứ mạnh
Flavonoid có khung cấu trúc gì?
C6–C1–C6
C6–C3–C6
C6–C6–C3
C6–C2–C6
Khung cấu trúc C6–C3–C6 của flavonoid được gọi là gì?
Phenylpropanoid
Diphenylpropan
Benzopyron
Chroman
Cam thảo chế với đồng tiền thì vàng hơn do có chứa chất nào?
Glycyrrhizin
Liquiritigenin
Isoliquiritin
Liquiritin chalcon
Bộ phận dùng của dược liệu Cúc gai (Silybum marianum) là gì?
Rễ
Lá
Quả
Hoa
Naringin và hesperidin thuộc phân nhóm nào của flavonoid?
Flavanon
Flavon
Flavonol
Isoflavon
Daidzein có trong rễ cây sắn dây (Pueraria lobata) thuộc phân nhóm nào của flavonoid?
Flavan
Flavanon
Isoflavon
Chalcon
Phản ứng trên dị vòng C của flavonoid với tác nhân Mg/HCl đặc có tên là gì?
Phản ứng Borntrager
Phản ứng Keller–Killiani
Phản ứng Cyanidin (Shinoda)
Phản ứng Liebermann–Burchard
Ginkgo biloba có trong các chế phẩm hoạt huyết dưỡng não đi từ bộ phận dùng nào?
Hạt bạch quả
Vỏ thân bạch quả
Lá bạch quả
Rễ bạch quả
Flavonoid làm từ cao chiết Ginkgo biloba có công dụng gì?
Cải thiện tuần hoàn máu não, tăng cường trí nhớ, phòng ngừa tai biến mạch máu não
Tăng nhu động ruột, trị táo bón
Chống nhiễm khuẩn đường hô hấp
Ức chế thần kinh trung ương
Các flavonoid tan trong kiềm và tạo phức với muối kim loại do cấu trúc có chứa nhóm nào?
Nhóm OH phenol
Nhóm Methoxy
Nhóm Aldehyde
Nhóm Ether
Để thực hiện phản ứng Cyanidin cần hóa chất gì?
FeCl3 và HNO3
NaOH và BaCl2
Mg và HCl đậm đặc
NH4OH và ethanol
Naringin là thành phần hóa học có trong dược liệu nào?
Hạt dành dành
Lá đinh lăng
Vỏ quả bưởi
Quả sơn tra
Công dụng chính của Hoa hòe (Sophora japonica) là gì?
Bền thành mạch, phòng ngừa xơ vữa động mạch, cầm máu
Tăng tiết dịch vị, nhuận tràng mạnh lợi tiểu mạnh
Hoạt huyết phá ứ, giảm đau, giảm lo âu, an thần
Hạ sốt, giảm ho, thanh nhiệt
Bộ phận dùng của hoa hòe và tên khoa học là gì?
Hoa – Ginkgo biloba
Lá – Camellia sinensis
Nụ hoa – Sophora japonica
Quả – Citrus reticulata
Nhóm hợp chất nào có pH thay đổi tùy theo pH môi trường?
Anthracen
Flavanon
Anthocyanidin
Coumarin
Tác dụng chính của Anthocyanidin là gì?
Chống viêm và giảm đau mạnh
Tăng huyết áp và co mạch
Bảo vệ tế bào thần kinh, bảo vệ mắt, chống oxy hóa mạnh
Kích thích tiêu hóa, tăng tiết dịch vị
Flavonoid thuộc nhóm Flavanon là các chất nào?
Rutin, Quercetin
Catechin, Epicatechin
Liquiritin, Naringin, Hesperidin
Daidzein, Genistein
Flavonoid có trong cam thảo bắc là cặp nào?
Rutin và Quercetin
Apigenin và Luteolin
Liquiritin và Isoliquiritin
Hesperidin và Diosmin
Yếu tố nào quan trọng nhất để nhận biết saponin?
Tạo màu đỏ với Mg/HCl
Tạo tủa với chì acetat
Tạo bọt bền trong nước
Tạo màu xanh với FeCl3
Dạng nào sau đây KHÔNG có khả năng tạo bọt?
Ginsenosid
Asialygcosid
Saponosid
Sapogenin
Chất nào có tính kháng viêm mạnh, bằng 51 Hydrocortisol?
Rutin
Curcumin
Glycyrrhizin
Hesperidin
Tên khoa học của Tam thất là gì?
Panax ginseng
Panax japonicus
Panax notoginseng
Panax vietnamensis
Sâm đốt trúc là tên gọi khác của dược liệu nào?
Tam thất
Sâm Mỹ
Sâm Ngọc Linh
Đẳng sâm
Sâm Ngọc Linh có tên khoa học và họ là gì?
Panax vietnamensis – Araliaceae (Họ Ngũ gia bì)
Panax ginseng – Fabaceae (Họ Đậu)
Panax notoginseng – Rutaceae (Họ Cam)
Glycyrrhiza uralensis – Araliaceae (Họ Ngũ gia bì)
Cam thảo bắc khi tẩm amoniac thì tăng màu vàng do nhóm hợp chất nào quyết định?
Flavonoid
Saponin
Alkaloid
Coumarin
Thu hoạch Nhân sâm tốt nhất là vào thời điểm nào?
2 năm tuổi
4 năm tuổi
6 năm tuổi
10 năm tuổi
Platycosid có trong dược liệu nào?
Đảng sâm
Cam thảo
Hoàng kỳ
Cát cánh
Asiaticosid là hợp chất có tên từ tên nào của cây nào?
Panax ginseng (Nhân sâm)
Andrographis paniculata (Xuyên tâm liên)
Curcuma longa (Nghệ vàng)
Centella asiatica (rau má)
Centella asiatica (rau má) họ là gì?
Lamiaceae (Họ Hoa môi)
Apiaceae (Họ Hoa tán)
Araliaceae (Họ Ngũ gia bì)
Asteraceae (Họ Cúc)
Khung cấu trúc nào sau đây có chứa nguyên tử nitơ trong phân tử?
Triterpenoid
Spirostan
Solanidin
Solectan
Sapogenin tan trong những dung môi nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
Este
Cloroform ( CHCl3 )
n-Butanon
Benzen ( C6H6 )
Tính chất nào sau đây được xem là không đúng đối với saponin?
Tạo bọt nhiều và bền trong dung dịch nước
Dễ tạo phức với cholesterol
Có tính độc với cá
Dễ kết tủa trong dung môi khi ở dạng glycosid
Sau khi thủy phân saponin (ở dạng glycosid), các sapogenin thường được chiết bằng loại dung môi nào?
Nước cất ( H2O )
Cồn (ethanol)
Dung môi phân cực mạnh
Dung môi kém phân cực
Dược liệu mù u thuộc học nào?
A. Clusiaceae (Họ Măng cụt)
A. Apocynaceae (Họ Trúc đào)
A. Euphorbiaceae(Họ Thầu dầu)
A. Anacardiaceae(Họ Đào lộn hột)
Saponin là những chất có cấu trúc như thế nào
A. Flavonoid hoặc coumarin
A. Alkaloid hoặc lignan
A. Polyphenol hoặc tannin
A. Triterpenoid hoặc steroid
Một số steroid saponin có nguồn gốc từ alkaloid steroid
A. Họ Hoa tán – Apiaceae
A. Họ Hoa môi – Lamiaceae
A. Họ Cúc – Asteraceae
A. Họ Cà – Solanaceae
Trong cấu trúc saponin, phần đường (glycon) thường gắn vào aglycon ở vị trí nào?
A. C–17
A. C–12
A. C–5
A. C–3
Saponin và alkaloid steroid thường gặp trong chi thực vật nào sau đây?
A. Panax
A. Angelica
A. Mentha
A. Solanum
Phản ứng định tính nào thường được dùng để phân biệt saponin triterpenoid và saponin steroid?
A. Phản ứng Borntrager
A. Phản ứng Salkowski
A. Phản ứng Cyanidin
A. Phản ứng Liebermann – Burchard
Phần đường (glycon) của saponin thường gắn vào aglycon tại vị trí nhóm –OH của carbon số mấy?
A. C–12
A. C–17
A. C–28
A. C–3
. Saponin chính trong Cam thảo bắc (Glycyrrhiza uralensis –Họ Đậu Fabaceae) có vị gì?
A. Đắng
A. Cay
A. Chát
A. Ngọt
Cam thảo bắc có tên khoa học và họ gì
A. Glycyrrhiza glabra – Họ Cà (Solanaceae)
A. Glycyrrhiza echinata – Họ Cúc (Asteraceae)
A. Sophora japonica – Họ Đậu (Fabaceae)
Glycyrrhiza uralensis – Họ Đậu (Fabaceae)
24. Phần aglycon của các ginsenosid trong Nhân sâm thuộc nhóm triterpen có bao nhiêu vòng?
A. 3 vòng
A. 2 vòng
A. 5 vòng
A. 4 vòng
Chất nào sau đây là saponin và có khả năng tạo bọt bền trong dung dịch nước?
A. Curcumin
A. Flavon (apigenin)
A. Alkaloid berberin
A. Asiaticosid
Cà độc dược hoặc belladon là alcaloid có khung Tropan ?
Sai
Đúng
Alcaloid khung Tropan có cấu trúc ester ?
Đúng
Sai
Alcaloid khung Tropan bền trong dung dịch NaOH ?
Đúng
Sai
4. Ô đầu và phụ tử là dược liệu lấy cùng 1 cây nhưng khác bộ phận dùng, ô đầu là hoa, phụ tử là hạt
Đúng
Sai
Ô đầu và phụ tử là dược liệu lấy từ 2 cây
Đúng
Sai
Ô đầu và phụ tử là dược liệu lấy cùng từ 1 cây nhưng khác cách sơ chế ô đầu là củ tươi rất độc, phụ tử là củ khô ít độc
Đúng
Sai
Ô đầu và phụ tử là dược liệu đều là củ cùng 1 loài thuộc chi Aconitum?
Đúng
Sai
Ô đầu và phụ tử là dược liệu tất cả là củ cùng 1 cây, cùng 1 loài?
Đúng
Sai
Để phân biệt strychnin và brucin bằng thuốc thử đặc hiệu người ta đã khai thác thông tin nào về cấu trúc của 2 hoạt chất này thì Nhóm dimethoxy strychnin không, brucin có
Đúng
Sai
Để phân biệt strychnin và brucin bằng thuốc thử đặc hiệu người ta đã khai thác thông tin nào về cấu trúc của 2 hoạt chất này thì Nhóm dimethoxy strychnin có, brucin không
Đúng
Sai
. Alcaloid dạng base dễ tan trong dung môi phân cực như nước và cồn ?
Đúng
Sai
Alcaloid dạng muối dễ tan trong dung môi kém phân cực như N-hexan, cloroform?
Đúng
Sai
Cây lá ngón dùng để trị ung thư ?
Đúng
Sai
Cây lá ngón chứa protein độc ?
Đúng
Sai
Cây lá ngón thành phần không có alcaloid ?
Đúng
Sai
Cây lá ngón tên khóa học gelsemium slegans?
Đúng
Sai
Có thể dùng nước để chiết alcaloid dạng base ?
A. Đúng
Sai
