Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược liệu — Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 178

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Tên khoa học của Ma Hoàng?

a)

Ephedra sinica

b)

Catharanthus roseus

c)

Coptis chinensis

d)

Areca catechu

2.

Thực phẩm chức năng chứa Epherdin dùng làm chất giảm béo bị cấm lưu hành do nguyên nhân nào?

a)

Do tác dụng phụ lên tim mạch

b)

Do tác dụng phụ suy thận

c)

Do tác dụng phụ suy gan

d)

Do tác dụng phụ lên dạ dày

3.

Epherdin là alcaloid có Nitơ nằm trong nhân dị vòng hay nằm ngoài mạch nhánh?

a)

Nằm ngoài mạch nhánh

b)

Nằm trong nhân dị vòng

4.

Epherdin thuộc nhóm nào?

a)

Protoalcaloid

b)

Alcaloid nhân Indol

c)

Alcaloid nhân Tropan

d)

Alcaloid nhân steroid

5.

Tỏi độc chứa thành phần chính alcaloid có tên gì?

a)

Colchicin

b)

Epherdin

c)

Strychnin

d)

Quinin

6.

Tên khoa học của Tỏi độc?

a)

Colchicum autumnale

b)

Datura metel

c)

Papaver somniferum

d)

Aconitum

7.

Bộ phận dùng của tỏi độc có chứa alcaloid là bộ phận nào?

a)

Hạt

b)

Quả

c)

Thân

d)

Rễ

8.

Ứng dụng Colchicin trong Y học?

a)

Trị gout cấp

b)

Trị viêm dạ dày

c)

Trị ho, hen suyễn

d)

Trị loạn nhịp tim

9.

Ứng dụng Colchicin trong Nông nghiệp?

a)

Tạo thể đa bội lai tạo giống mới

b)

Tăng khả năng chịu hạn cho cây

c)

Tăng cường sức đề kháng với sâu bệnh

d)

Thúc đẩy cây ra hoa trái vụ

10.

Capsaicin công dụng?

a)

Giảm đau trong viêm khớp

b)

Giảm đau co thắt cơ trơn

c)

Kháng viêm

d)

An thần gây ngủ

11.

Alcaloid chính trong Hạt cau tên gì?

a)

Arecolin

b)

Conessin

c)

Rotundin

d)

Strychnin

12.

Ngoài alcaloid trong hạt cau còn chứa hoạt chất gì?

a)

Tanin

b)

Glucose

c)

Lipid

d)

Saponin

13.

Tên khoa học của cà độc dược?

a)

Datura metel

b)

Stephania glabra

c)

Ephedra sinica

d)

Areca catechu

14.

Các alcaloid trong cà độc dược có khung cấu trúc chính là khung gì?

a)

Tropan

b)

Indol

c)

Quinolin

d)

Pyridin

15.

Miếng dán chống nôn hiện nay chứa hoạt chất nào?

a)

Scopolamin

b)

Arecolin

c)

Conessin

d)

Rotundin

16.

Họ thực vật dược liệu nào sau đây thì khác với 3 dược liệu còn lại?

a)

Vàng đắng

b)

Hoàng đằng

c)

Hoàng bá

d)

Bình vôi

17.

Hoàng bá họ gì?

a)

Rutaceae

b)

Ranunculaceae

c)

Papaveraceae

d)

Rubiaceae

18.

Vàng đắng, Hoàng đằng, Bình vôi họ gì?

a)

Menispermaceae (Tiết dê)

b)

Ranunculaceae (Hoàng liên)

c)

Apocynaceae (trúc đào)

d)

Solanaceae (Cà)

19.

Chất nào sau đây còn gọi là hơi thở của quỷ và được cho rằng có tác dụng thôi miên khi dùng đường uống?

a)

Morphin

b)

Strychnin

c)

Scopolamin

d)

Cesomin

20.

Để tách riêng Strychnin và Brucin thì người ta dựa vào cấu trúc của chất nào?

a)

Brucin

b)

Strychnin

c)

Ephedrin

d)

Pyridin

21.

Có mấy nhóm OCH3?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

22.

Khi kiềm hóa 1 dịch chiết nước acid có chứa nhiều alcaloid dự đoán hiện tượng xảy ra đối với dung dịch này là gì?

a)

Xuất hiện kết tủa màu đỏ cam

b)

Phát huỳnh quang

c)

Dung dịch trong

d)

Dung dịch đục do alcaloid base xuất hiện

23.

Trong thực vật đại đa số alcaloid tồn tại dưới dạng nào?

a)

Dạng muối

b)

Dạng base

c)

Dạng tinh thể

d)

Dạng acid

24.

Anh túc xác là gì?

a)

Quả khô đã lấy nhựa

b)

Quả khô vẫn còn nhựa

c)

Quả tươi chưa phơi khô

d)

Quả thuốc phiện đã lấy nhựa

25.

Cây belladon thuộc họ thực vật nào?

a)

Họ cà

b)

Họ cam

c)

Họ hoàng liên

d)

Họ trúc đào

26.

Dược liệu họ cà có tên khoa học là?

a)

Solanaceae

b)

Rutaceae

c)

Apocynaceae

d)

Arecaceae

27.

Đa số alcaloid có tính kiềm như thế nào?

a)

kiềm yếu

b)

kiềm mạnh

c)

acid

d)

muối

28.

Đa số alcaloid trong cây tồn tại dưới dạng nào?

a)

dạng muối

b)

dạng base

c)

dạng nước

d)

dạng tinh thể

29.

Có thể nhận diện nhựa thuốc phiện dựa vào chất nào?

a)

Meconic

b)

Cloronic

c)

Phomaris

d)

Papaveris

30.

Trị tiêu chảy và đau mắt đỏ công dụng của alcaloid nào?

a)

Berberin

b)

Rotundin

c)

Solasonin

d)

Quinin

31.

Cà độc dược có alcaloid có cấu trúc khung nào?

a)

Tropan

b)

Indol

c)

Pyridin

d)

Isoquinolin

32.

Mã tiền có alcaloid có cấu trúc thuộc khung nào?

a)

Tropan

b)

Indol

c)

Pyridin

d)

Isoquinolin

33.

Công dụng nào hiện nay thường được sử dụng đối với phụ tử?

a)

Phụ tử sống dùng ngoài xoa bóp trị đau nhứt

b)

Điểm vị dùng để hồi dương cứu nghịch

c)

Hãm uống để chữa bán thân bất toại

d)

Bạch vị bổ dưỡng

34.

Alcaloid chính của hạt mã tiền?

a)

Strychnin, Brucin

b)

Scopolamin, Atropin

c)

Viblastin, vincristin

d)

Quinin, quinidin

35.

Những alcaloid thuộc nhóm protoalcaloid?

a)

Colchicin, Epherdin, Capsaicin

b)

Hyoscylamin, Scopolamin, Cocain

c)

Nicotin, Arecolin

d)

Strychnin, Brucin

36.

Alcaloid chính trong trong cây ô đầu phụ tử tên gì?

a)

Aconitin

b)

Arecolin

c)

Crinin

d)

Rotundin

37.

Thuốc phiện có chứa alcaloid nào?

a)

Papaverin, Morphin, Codein, Noscapin

b)

Papaverin, Morphin, Codein, Arecadin

c)

Papaverin, Morphin, Codein, Cepharanthin

d)

Palmatin, Morphin, Codein, Noscapin

38.

Trychnin và Bruncin có khung cấu trúc tên gì?

a)

Tropan

b)

Indol

c)

Pyridin

d)

Isoquinolin

39.

Trong quy trình chiết alcaloid mục đích kiềm hóa dược liệu bằng amoniac mục đích để làm gì?

a)

Chuyển từ dạng muối về dạng base

b)

Chuyển từ dạng base về dạng muối

c)

Chuyển từ dạng muối về dạng acid

d)

Chuyển từ dạng base về dạng acid

40.

Alcaloid nào có tác dụng chữa ung thư bạch cầu?

a)

Lacson

b)

Vinblastin

c)

Colchicin

d)

Latsoe

41.

An thần gây ngủ là công dụng của alcaloid nào?

a)

Berberin

b)

Rotundin

c)

Ephedrin

d)

Stemonin

42.

Cây hoàng liên thuộc họ thực vật nào?

a)

Ranunculaceae

b)

Menispermaceae

c)

Rubiaceae

d)

Liliaceae

43.

Phương pháp Thiboumery là 1 phương pháp kinh điển dùng để chiết morphin từ nhựa thuốc phiện, khi hòa thuốc phiện thì dung dịch trong chứa gì?

a)

Morphin

b)

Papaverin

c)

Các alcaloid khác trừ morphin

d)

Các alcaloid khác cả morphin

44.

Phương pháp Thiboumeriy là 1 phương pháp kinh điển dùng để chiết morphin từ nhựa thuốc phiện, khi hòa thuốc phiện thì dung dịch đục chứa gì?

a)

Morphin

b)

Papaverin

c)

Các alcaloid khác trừ morphin

d)

Các alcaloid khác cả morphin

45.

Để chiết xuất alcaloid có tính base yếu bằng dung môi hữu cơ kém phân cực thì người ta kiềm hóa dược liệu bằng dung dịch nào?

a)

NH4OH

b)

NaOH

c)

CaCO3

d)

NH3

46.

Để chiết xuất các alcaloid trong Canhkina thì người ta thường làm ẩm bột dược liệu với dung dịch kiềm nào?

a)

NaOH

b)

NH4OH

c)

NH3

d)

NaHCO3

47.

Trong quy trình chiết alcaloid ở dạng base, mục đích kiềm hóa dược liệu bằng amoniac (NH4OH) để làm gì?

a)

để chuyển alcaloid dạng muối sang dạng base

b)

để chuyển alcaloid dạng base sang dạng muối

c)

để chuyển alcaloid dạng muối sang dạng acid

d)

để chuyển alcaloid dạng base sang dạng acid

48.

Chất nào được dùng để ngăn cản hiện tượng gián phân để tạo giống cây trồng?

a)

Colchicin

b)

Strychnin

c)

Quinin

d)

Atropin

49.

Thành phần chính trong Datura metel là?

a)

Atropin, Scopolamin, Hyoscyamin

b)

Atropin, Scopolamin, Gelsemin

c)

Atropin, Rotundin, Hyoscyamin

d)

Atropin, Scopolamin, Cepharanthin

50.

Xét về hàm lượng phần trăm KL/KL thì berberin có ở dược liệu nào là cao nhất?

a)

Vàng đắng

b)

Hoàng liên chân gà

c)

Hoàng bá

d)

Hoàng đằng

51.

Xét về phần trăm khối lượng alcaloid trong dược liệu nào sau đây là cao nhất?

a)

Vỏ thân canh ki na

b)

Nhựa thuốc phiện

c)

Hạt café

d)

Lá thuốc lá

52.

Kiềm hóa nhựa thuốc phiện đến pH 12 bằng nước vôi, lọc lấy kết tủa, tủa chứa gì?

a)

Morphin

b)

Papaverin

c)

Alcaloid khác trừ morphin

d)

Alcaloid khác cả morphin

53.

Để xác định alcaloid trong lá trà người ta thực hiện phản ứng nào?

a)

Phản ứng Murexid

b)

Phản ứng Thaleoquin

c)

Phản ứng Vitali–Morin

d)

Phản ứng Erythroquinlin

54.

Phản ứng nào dùng để nhận diện phần acid Tropic trong alcaloid chứa Trophan?

a)

Phản ứng Murexid

b)

Phản ứng Thaleoquin

c)

Phản ứng Vitali–Morin

d)

Phản ứng Erythroquinlin

55.

Lấy khoảng 1 g bột dược liệu lắc với acid H2SO4 0,1%, lọc lấy dịch chiết acid; dưới đèn UV 365 nm, dịch chiết này cho phát quang màu xanh dương. Bột dược liệu X này có chứa?

a)

Có các tanin kiểu Cinchona

b)

Có Quinin hay Quinidin

c)

Có các ten không liên quan đến

d)

Đây là vỏ thân cây Canhkina

56.

Alcaloid nào được tìm thấy ở cả 3 họ thực vật Menispermaceae, Rutaceae, Ranunculaceae?

a)

Berberin

b)

Arecolin

c)

Conessin

d)

Aconin

57.

Dịch chiết acid loãng của 1 dược phẩm X cho màu cam với thuốc thử Dragendorff, chọn 1 nhận định hợp lý?

a)

Chưa thể kết luận gì?

b)

X có chứa alcaloid

c)

X có chứa các dẫn xuất của phenol thiaxyl

d)

X có chứa các dẫn chất của acid amin

58.

Để chiết xuất nhằm định tính Hyoscyamin, bạn sẽ chiết bột dược liệu bằng benzen sau khi đã làm ẩm bột dược liệu với kiềm nào?

a)

NH4OH

b)

Ca2CO3

c)

KOH

d)

NaOH

59.

Tính chất nào sau đây là KHÔNG phù hợp với các alcaloid như: Hyoscyamin, Scopolamin, Atropin?

a)

Bền trong dung dịch NaOH

b)

Có cấu trúc Este

c)

Có tác dụng dược lý rõ rệt

d)

Có khung tropan

60.

Để hiện màu các vết alcaloid trên bản mỏng Silicagel, đề nghị phun hoặc nhúng bản mỏng này trong thuốc thử nào?

a)

Dragendorff

b)

Valse – Mayer

c)

Bertrand

d)

Bouchardat

61.

Để thực hiện các phản ứng của alcaloid với thuốc thử chung bạn cần chuẩn bị dịch chiết nào?

a)

Dịch acid

b)

Cồn

c)

Nước

d)

Base

62.

Alcaloid chính có trong Bình Vôi tên gì?

a)

Conerin

b)

Aconin

c)

Rotundin

d)

Atropin

63.

Hoa Cà độc được định tính bằng sắc ký lớp mỏng với chất đối chiếu nào?

a)

Atropin, Scopolamin, Hyoscyamin

b)

Rotundin, Stepharin, cepharanthin

c)

Crinin, crinamidin, augustamin

d)

Quinin, quinidin, cinchonin

64.

Để chiết 1 alcaloid từ dược liệu ưu tiên chọn cách chiết nào sau đây?

a)

Acid hóa bằng H2SO4 loãng

b)

Acid hóa bằng H2SO4 đậm đặc

c)

Kiềm hóa bằng NaOH

d)

Kiềm hóa bằng NH4OH

65.

Để thực hiện các phản ứng của alcaloid với thuốc thử đặc hiệu cần chuẩn bị alcaloid nào?

a)

Dạng nào cũng được nhưng phải sạch và tinh khiết

b)

Bất kì dạng nào cũng được

c)

Dung dịch phải được kiềm hóa trước

d)

Dung dịch phải acid hóa trước

66.

Để chuẩn bị alcaloid phân tích bằng sắc ký lớp mỏng nên chọn alcaloid dạng nào?

a)

Dạng base

b)

Dạng muối

c)

Dạng tinh thể

d)

Dạng acid loãng

67.

Để hiện màu các vết alkaloid trên bản mỏng silicagel ARP18 đề nghị khung bảng màu này chứa thuốc thử màu nào?

a)

Dragendorff

b)

Valse – Mayer

c)

Bertrand

d)

Bouchardat

68.

Để thực hiện phản ứng của alcaloid với các thuốc thử chung bạn cần chuẩn bị dịch chiết nào?

a)

Dịch chiết acid loãng từ 2–5%

b)

Dịch chiết nước cất

c)

Dịch chiết acid đậm đặc

d)

Dịch chiết base yếu

69.

Lá ngón được chú ý nhiều bởi vì có alcaloid trong cây này có?

a)

Tính an thần tốt không gây nghiện

b)

Có tính gây đột biến gen trị ung thư

c)

Có tính kháng sốt rét

d)

Quá độc

70.

Để chiết 1 alcaloid từ 1 dược liệu phải ưu tiên cách chiết nào?

a)

Kiềm hóa bằng amoniac, chiết bằng nước

b)

Kiềm hóa bằng NaOH, chiết bằng n-butanon + nước

c)

Acid hóa bằng acid H2SO4 loãng, chiết bằng dd H2SO4 loãng

d)

Acid bằng acid biric loãng, chiết bằng acid biric

71.

Chất nào sau đây thuộc nhóm Alcaloid khung steroid?

a)

Conin

b)

Aconitin

c)

Conessin

d)

Strychnin

72.

Những alcaloid có cấu trúc khung TROPAN?

a)

Scopolamin, Atropin, Hyoscyamin

b)

Quinin, Cinchonin

c)

Berberin, Rotundin, Morphin, Codein

d)

Arecolin, Nicotin

73.

Những alcaloid có cấu trúc khung QUINOLIN?

a)

Scopolamin, Atropin, Hyoscyamin

b)

Quinin, Cinchonin

c)

Berberin, Rotundin, Morphin, Codein

d)

Arecolin, Nicotin

74.

Những alcaloid có cấu trúc khung ISOQUINOLIN?

a)

Scopolamin, Atropin, Hyoscyamin

b)

Quinin, Cinchonin

c)

Berberin, Rotundin, Morphin, Codein

d)

Arecolin, Nicotin

75.

Những alcaloid có cấu trúc khung PIRYDIN và PIPERIDIN?

a)

Scopolamin, Atropin, Hyoscyamin

b)

Quinin, Cinchonin

c)

Berberin, Rotundin, Morphin, Codein

d)

Arecolin, Nicotin

76.

Dược liệu có cấu trúc DITERPEN?

a)

Terpenoid, Lacton, Glycosid

b)

Scopolamin, Atropin, Hyoscyamin

c)

Colchicin, Ephedrin, Capsaicin

d)

Arecolin, Nicotin

77.

Những alcaloid có cấu trúc khung INDOL?

a)

Colchicin, Ephedrin, Capsaicin

b)

Quinin, Cinchonin

c)

Strychnin, Brucin, Reserpin

d)

Arecolin, Nicotin

78.

Những alcaloid có cấu trúc PROTOALCALOID?

a)

Colchicin, Ephedrin, Capsaicin

b)

Quinin, Cinchonin

c)

Strychnin, Brucin, Reserpin

d)

Arecolin, Nicotin

79.

Hoạt chất Tetrahydropalmatin có trong cây dược liệu nào sau đây?

a)

Vàng đắng

b)

Hoàng đằng

c)

Hoàng bá

d)

Bình vôi

80.

Hoạt chất nào trong nhóm alkaloid được ưu tiên lựa chọn nghiên cứu trong khoa học hiện đại ngày nay?

a)

Morphin

b)

Cocain

c)

Papaverin

d)

Colchicin

81.

Thành phần cấu tạo chính của tinh dầu là:

a)

Alkaloid

b)

Flavonoid

c)

Sesquiterpen lacton

d)

Monoterpen

82.

Tinh dầu là một hỗn hợp các chất có khối lượng phân tử:

a)

350 đvC

b)

>300 đvC

c)

300 đvC

d)

< 300 đvC

83.

Đa số tinh dầu có tỉ trọng:

a)

Nhỏ hơn nước

b)

Lớn hơn nước

c)

Ngang bằng với nước

d)

Không xác định được

84.

Tinh dầu là hỗn hợp các chất chuyển hóa bậc 2 thường gặp ở:

a)

Họ thực vật bậc cao

b)

Họ thực vật bậc thấp

c)

Thực vật nguyên sinh

d)

Các loài nấm và địa y

85.

Tinh dầu từ các dược liệu thuộc chi Citrus thường được chiết bằng phương pháp nào?

a)

Ép (Press)

b)

Ướp (Enfleurage)

c)

Dung môi (Solven extraction)

d)

Cất kéo hơi nước (Distillation)

86.

Aromatherapy là liệu pháp điều trị dựa vào:

a)

Nhiệt nóng

b)

Hương thơm

c)

Ánh sáng màu

d)

Tính điện nhẹ

87.

Thành phần chính trong tinh dầu cam là gì?

a)

Linalool

b)

Citral

c)

Limonene

d)

Menthone

88.

Sả hoa hồng (Cymbopogon martinii) có thành phần chính là:

a)

Citronellal

b)

Geraniol

c)

Geranial

d)

Limonene

89.

Thuốc thử nào thường được dùng để phát hiện vết trong tinh dầu bằng sắc ký lớp mỏng:

a)

Dragendorff

b)

Borncheger

c)

Liebermann–Burchard

d)

Vanillin – sulfuric acid (VS)

90.

Tinh dầu nào có hàm lượng citral cao:

a)

Vỏ chanh

b)

Hoa bưởi

c)

Bạc hà

d)

Vỏ cam

91.

Loại dược liệu nào thường dùng ở dạng dược liệu mà không chiết, ngoại trừ:

a)

Sa nhân

b)

Thảo quả

c)

Hương nhu

d)

Đinh hương

92.

Họ thực vật chứa nhiều tinh dầu:

a)

Lamiaceae – Rutaceae – Myrtaceae – Apiaceae

b)

Solanaceae – Fabaceae – Malvaceae – Poaceae

c)

Rosaceae – Cucurbitaceae – Brassicaceae – Cannabaceae

d)

Asteraceae – Euphorbiaceae – Moraceae – Musaceae

93.

Động vật nào có chứa tinh dầu:

a)

Hải cẩu

b)

Xạ hương

c)

Cá sấu

d)

Gà

94.

Trong tinh dầu cam – chanh, thành phần chiếm tỷ lệ nhiều nhất là:

a)

Citral

b)

Linalool

c)

Limonene

d)

Geraniol

95.

Cymbopogon citratus (Sả chanh) thành phần chính:

a)

Geraniol

b)

Menthol

c)

Citral

d)

Eugenol

96.

Tinh dầu bạc hà thành phần chính:

a)

Camphor

b)

Menthol

c)

Cineol

d)

Anethol

97.

Tinh dầu Đại hồi thành phần chính:

a)

Menthol

b)

Cineol

c)

Anethol

d)

Thymol

98.

Tinh dầu nào sau đây có vị ngọt đặc trưng?

a)

Bạc hà

b)

Tràm

c)

Đại hồi

d)

Quế

99.

Tinh dầu Đinh hương thành phần chính:

a)

Citral

b)

Eugenol

c)

Limonene

d)

Piperitone

100.

Tỏi (Allium sativum) có đặc điểm tinh dầu nào sau đây?

a)

Tinh dầu chứa chủ yếu monoterpen, mùi thơm dịu

b)

Tinh dầu chứa phenylpropanoid, mùi ngọt ấm

c)

Tinh dầu chứa hợp chất lưu huỳnh và nitơ, mùi hăng đặc trưng

d)

Tinh dầu chứa chủ yếu sesquiterpen, mùi gỗ ấm

101.

Lá mơ (Paederia foetida) có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Mùi thơm nhẹ do chứa limonene

b)

Mùi đặc trưng do hợp chất chứa lưu huỳnh

c)

Mùi thơm hoa hồng do geraniol

d)

Không chứa tinh dầu

102.

Loét do nằm bất động lâu ngày thì dùng dịch chiết nước của dược liệu nào?

a)

Ngũ bội tử

b)

Kha tử

c)

Bạch đồng nữ

d)

Trắc bách diệp

103.

Tên khoa học Bạch chỉ:

a)

Angelica sinensis

b)

Angelica dahurica

c)

Ligusticum sinense

d)

Peucedanum praeruptorum

104.

Phản ứng định tính đặc trưng của coumarin:

a)

Phản ứng Bornträger

b)

Phản ứng đóng–mở vòng lacton

c)

Phản ứng Liebermann–Burchard

d)

Phản ứng Dragendorff

105.

Trong coumarin có chứa cấu trúc nào:

a)

Vòng γ-pyrone

b)

Vòng α-pyrone

c)

Vòng δ-lactone

d)

Vòng furan

106.

Tại sao các dược liệu chứa anthraquinon phải để một thời gian mới sử dụng?

a)

Anthraquinon chuyển từ dạng khử về dạng oxi hóa, nhằm giảm độc tính đường tiêu hóa

b)

Giảm độc tính vì chuyển thành dạng glycosid mới

c)

Do dược liệu cần thời gian để enzyme nội tại bị bất hoạt

d)

Anthraquinon cần thời gian để liên kết với đường tạo glycosid mới

107.

Phản ứng Borntraeger dương tính khi lớp kiềm có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Nâu

c)

Vàng

d)

Cam

108.

Dược liệu chứa anthranoid không dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú vì lý do nào?

a)

Gây kích thích nhu động ruột mạnh, gây tăng co bóp cơ trơn, và bài tiết qua sữa mẹ

b)

Gây buồn ngủ và giảm tiết sữa

c)

Làm giảm hấp thu sắt

d)

Làm tăng huyết áp thai kỳ

109.

Tannin chính thức thì khối lượng phân tử khoảng bao nhiêu?

a)

500

b)

550

c)

600

d)

750

110.

Công dụng của tannin là gì?

a)

Trị tiêu chảy, ngộ độc kim loại, chống oxy hóa

b)

Nhuận tràng kích thích

c)

Tăng huyết áp và kích thích tim

d)

Chống viêm mạnh như corticosteroid

111.

Trần bì là gì?

a)

Vỏ quả quýt quả đã chín phơi/sấy khô

b)

Vỏ quả cam chín đã phơi/sấy khô

c)

Vỏ quả cam non đã phơi/sấy khô

d)

Vỏ quả chanh già đã phơi/sấy khô

112.

Tử tô tử là gì?

a)

Hạt cây Tía tô

b)

Lá tía tô

c)

Rễ tía tô

d)

Thân cây tía tô

113.

Tử tô tử có công dụng gì?

a)

Trị hen suyễn, tiêu đờm

b)

Trị cảm lạnh

c)

Trị kích ứng dạ dày, tiêu chảy

d)

Giảm đau, ứ máu huyết

114.

Nhóm hợp chất nào có khả năng thăng hoa và có mùi thơm?

a)

Coumarin

b)

Flavonoid

c)

Triterpenoid

d)

Alkaloid

115.

Cấu trúc coumarin là gì?

a)

C6–C3

b)

C6–C1

c)

C6–C2

d)

C6–C6

116.

Acid pyrogallolic thường gặp trong dược liệu nào?

a)

Ngũ bội tử

b)

Hòe

c)

Cam thảo

d)

Quế chi

117.

Dược liệu có chứa thành phần Diosmin và Hesperidin được dùng với tác dụng gì?

a)

Giảm đau – hạ sốt

b)

An thần – gây ngủ

c)

Trị các rối loạn về vận mạch

d)

Hoạt huyết, phá ứ mạnh

118.

Flavonoid có khung cấu trúc gì?

a)

C6–C1–C6

b)

C6–C3–C6

c)

C6–C6–C3

d)

C6–C2–C6

119.

Khung cấu trúc C6–C3–C6 của flavonoid được gọi là gì?

a)

Phenylpropanoid

b)

Diphenylpropan

c)

Benzopyron

d)

Chroman

120.

Cam thảo chế với đồng tiền thì vàng hơn do có chứa chất nào?

a)

Glycyrrhizin

b)

Liquiritigenin

c)

Isoliquiritin

d)

Liquiritin chalcon

121.

Bộ phận dùng của dược liệu Cúc gai (Silybum marianum) là gì?

a)

Rễ

b)

Lá

c)

Quả

d)

Hoa

122.

Naringin và hesperidin thuộc phân nhóm nào của flavonoid?

a)

Flavanon

b)

Flavon

c)

Flavonol

d)

Isoflavon

123.

Daidzein có trong rễ cây sắn dây (Pueraria lobata) thuộc phân nhóm nào của flavonoid?

a)

Flavan

b)

Flavanon

c)

Isoflavon

d)

Chalcon

124.

Phản ứng trên dị vòng C của flavonoid với tác nhân Mg/HCl đặc có tên là gì?

a)

Phản ứng Borntrager

b)

Phản ứng Keller–Killiani

c)

Phản ứng Cyanidin (Shinoda)

d)

Phản ứng Liebermann–Burchard

125.

Ginkgo biloba có trong các chế phẩm hoạt huyết dưỡng não đi từ bộ phận dùng nào?

a)

Hạt bạch quả

b)

Vỏ thân bạch quả

c)

Lá bạch quả

d)

Rễ bạch quả

126.

Flavonoid làm từ cao chiết Ginkgo biloba có công dụng gì?

a)

Cải thiện tuần hoàn máu não, tăng cường trí nhớ, phòng ngừa tai biến mạch máu não

b)

Tăng nhu động ruột, trị táo bón

c)

Chống nhiễm khuẩn đường hô hấp

d)

Ức chế thần kinh trung ương

127.

Các flavonoid tan trong kiềm và tạo phức với muối kim loại do cấu trúc có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm OH phenol

b)

Nhóm Methoxy

c)

Nhóm Aldehyde

d)

Nhóm Ether

128.

Để thực hiện phản ứng Cyanidin cần hóa chất gì?

a)

FeCl3 và HNO3

b)

NaOH và BaCl2

c)

Mg và HCl đậm đặc

d)

NH4OH và ethanol

129.

Naringin là thành phần hóa học có trong dược liệu nào?

a)

Hạt dành dành

b)

Lá đinh lăng

c)

Vỏ quả bưởi

d)

Quả sơn tra

130.

Công dụng chính của Hoa hòe (Sophora japonica) là gì?

a)

Bền thành mạch, phòng ngừa xơ vữa động mạch, cầm máu

b)

Tăng tiết dịch vị, nhuận tràng mạnh lợi tiểu mạnh

c)

Hoạt huyết phá ứ, giảm đau, giảm lo âu, an thần

d)

Hạ sốt, giảm ho, thanh nhiệt

131.

Bộ phận dùng của hoa hòe và tên khoa học là gì?

a)

Hoa – Ginkgo biloba

b)

Lá – Camellia sinensis

c)

Nụ hoa – Sophora japonica

d)

Quả – Citrus reticulata

132.

Nhóm hợp chất nào có pH thay đổi tùy theo pH môi trường?

a)

Anthracen

b)

Flavanon

c)

Anthocyanidin

d)

Coumarin

133.

Tác dụng chính của Anthocyanidin là gì?

a)

Chống viêm và giảm đau mạnh

b)

Tăng huyết áp và co mạch

c)

Bảo vệ tế bào thần kinh, bảo vệ mắt, chống oxy hóa mạnh

d)

Kích thích tiêu hóa, tăng tiết dịch vị

134.

Flavonoid thuộc nhóm Flavanon là các chất nào?

a)

Rutin, Quercetin

b)

Catechin, Epicatechin

c)

Liquiritin, Naringin, Hesperidin

d)

Daidzein, Genistein

135.

Flavonoid có trong cam thảo bắc là cặp nào?

a)

Rutin và Quercetin

b)

Apigenin và Luteolin

c)

Liquiritin và Isoliquiritin

d)

Hesperidin và Diosmin

136.

Yếu tố nào quan trọng nhất để nhận biết saponin?

a)

Tạo màu đỏ với Mg/HCl

b)

Tạo tủa với chì acetat

c)

Tạo bọt bền trong nước

d)

Tạo màu xanh với FeCl3

137.

Dạng nào sau đây KHÔNG có khả năng tạo bọt?

a)

Ginsenosid

b)

Asialygcosid

c)

Saponosid

d)

Sapogenin

138.

Chất nào có tính kháng viêm mạnh, bằng 15\tfrac{1}{5} Hydrocortisol?

a)

Rutin

b)

Curcumin

c)

Glycyrrhizin

d)

Hesperidin

139.

Tên khoa học của Tam thất là gì?

a)

Panax ginseng

b)

Panax japonicus

c)

Panax notoginseng

d)

Panax vietnamensis

140.

Sâm đốt trúc là tên gọi khác của dược liệu nào?

a)

Tam thất

b)

Sâm Mỹ

c)

Sâm Ngọc Linh

d)

Đẳng sâm

141.

Sâm Ngọc Linh có tên khoa học và họ là gì?

a)

Panax vietnamensis – Araliaceae (Họ Ngũ gia bì)

b)

Panax ginseng – Fabaceae (Họ Đậu)

c)

Panax notoginseng – Rutaceae (Họ Cam)

d)

Glycyrrhiza uralensis – Araliaceae (Họ Ngũ gia bì)

142.

Cam thảo bắc khi tẩm amoniac thì tăng màu vàng do nhóm hợp chất nào quyết định?

a)

Flavonoid

b)

Saponin

c)

Alkaloid

d)

Coumarin

143.

Thu hoạch Nhân sâm tốt nhất là vào thời điểm nào?

a)

2 năm tuổi

b)

4 năm tuổi

c)

6 năm tuổi

d)

10 năm tuổi

144.

Platycosid có trong dược liệu nào?

a)

Đảng sâm

b)

Cam thảo

c)

Hoàng kỳ

d)

Cát cánh

145.

Asiaticosid là hợp chất có tên từ tên nào của cây nào?

a)

Panax ginseng (Nhân sâm)

b)

Andrographis paniculata (Xuyên tâm liên)

c)

Curcuma longa (Nghệ vàng)

d)

Centella asiatica (rau má)

146.

Centella asiatica (rau má) họ là gì?

a)

Lamiaceae (Họ Hoa môi)

b)

Apiaceae (Họ Hoa tán)

c)

Araliaceae (Họ Ngũ gia bì)

d)

Asteraceae (Họ Cúc)

147.

Khung cấu trúc nào sau đây có chứa nguyên tử nitơ trong phân tử?

a)

Triterpenoid

b)

Spirostan

c)

Solanidin

d)

Solectan

148.

Sapogenin tan trong những dung môi nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Este

b)

Cloroform ( CHCl3\mathrm{CHCl_3} )

c)

n-Butanon

d)

Benzen ( C6H6\mathrm{C_6H_6} )

149.

Tính chất nào sau đây được xem là không đúng đối với saponin?

a)

Tạo bọt nhiều và bền trong dung dịch nước

b)

Dễ tạo phức với cholesterol

c)

Có tính độc với cá

d)

Dễ kết tủa trong dung môi khi ở dạng glycosid

150.

Sau khi thủy phân saponin (ở dạng glycosid), các sapogenin thường được chiết bằng loại dung môi nào?

a)

Nước cất ( H2O\mathrm{H_2O} )

b)

Cồn (ethanol)

c)

Dung môi phân cực mạnh

d)

Dung môi kém phân cực

151.

 Dược liệu mù u thuộc học nào?

a)

A.    Clusiaceae (Họ Măng cụt)

b)

A.    Apocynaceae (Họ Trúc đào)

c)

A.    Euphorbiaceae(Họ Thầu dầu)

d)

A.    Anacardiaceae(Họ Đào lộn hột)

152.

Saponin là những chất có cấu trúc như thế nào

a)

A.    Flavonoid hoặc coumarin

b)

A.    Alkaloid hoặc lignan

c)

A.    Polyphenol hoặc tannin

d)

A.    Triterpenoid hoặc steroid

153.

Một số steroid saponin có nguồn gốc từ alkaloid steroid

a)

A.    Họ Hoa tán – Apiaceae

b)

A.    Họ Hoa môi – Lamiaceae

c)

A.    Họ Cúc – Asteraceae

d)

A.    Họ Cà – Solanaceae

154.

Trong cấu trúc saponin, phần đường (glycon) thường gắn vào aglycon ở vị trí nào?

a)

A.    C–17

b)

A.    C–12

c)

A.    C–5

d)

A.    C–3

155.

Saponin và alkaloid steroid thường gặp trong chi thực vật nào sau đây?

a)

A.    Panax

b)

A.    Angelica

c)

A.    Mentha

d)

A.    Solanum

156.

Phản ứng định tính nào thường được dùng để phân biệt saponin triterpenoid và saponin steroid?

a)

A.    Phản ứng Borntrager

b)

A.    Phản ứng Salkowski

c)

A.    Phản ứng Cyanidin

d)

A.    Phản ứng Liebermann – Burchard

157.

Phần đường (glycon) của saponin thường gắn vào aglycon tại vị trí nhóm –OH của carbon số mấy?

a)

A.    C–12

b)

A.    C–17

c)

A.    C–28

d)

A.    C–3

158.

. Saponin chính trong Cam thảo bắc (Glycyrrhiza uralensis –Họ Đậu Fabaceae) có vị gì?

a)

A.    Đắng

b)

A.    Cay

c)

A.    Chát

d)

A.    Ngọt


159.

 Cam thảo bắc có tên khoa học và họ gì

a)

A.    Glycyrrhiza glabra – Họ Cà (Solanaceae)

b)

A.    Glycyrrhiza echinata – Họ Cúc (Asteraceae)

c)

A.    Sophora japonica – Họ Đậu (Fabaceae)

d)

Glycyrrhiza uralensis – Họ Đậu (Fabaceae)

160.

24. Phần aglycon của các ginsenosid trong Nhân sâm thuộc nhóm triterpen có bao nhiêu vòng?

a)

A.    3 vòng

b)

A.    2 vòng

c)

A.    5 vòng

d)

A.    4 vòng

161.

Chất nào sau đây là saponin và có khả năng tạo bọt bền trong dung dịch nước?

a)

A.    Curcumin

b)

A.    Flavon (apigenin)

c)

A.    Alkaloid berberin

d)

A.    Asiaticosid

162.

Cà độc dược hoặc belladon là alcaloid có khung Tropan ?

a)

Sai

b)

Đúng

163.

Alcaloid khung Tropan có cấu trúc ester ?

a)

Đúng

b)

Sai

164.

Alcaloid khung Tropan bền trong dung dịch NaOH ?

a)

Đúng

b)

Sai

165.

4. Ô đầu và phụ tử là dược liệu lấy cùng 1 cây nhưng khác bộ phận dùng, ô đầu là hoa, phụ tử là hạt 


a)

Đúng

b)

Sai

166.

Ô đầu và phụ tử là dược liệu lấy từ 2 cây

a)

Đúng

b)

Sai

167.

Ô đầu và phụ tử là dược liệu lấy cùng từ 1 cây nhưng khác cách sơ chế ô đầu là củ tươi rất độc, phụ tử là củ khô ít độc 

a)

Đúng

b)

Sai

168.

Ô đầu và phụ tử là dược liệu đều là củ cùng 1 loài thuộc chi Aconitum?

a)

Đúng

b)

Sai

169.

Ô đầu và phụ tử là dược liệu tất cả là củ cùng 1 cây, cùng 1 loài?

a)

Đúng

b)

Sai

170.

Để phân biệt strychnin và brucin bằng thuốc thử đặc hiệu người ta đã khai thác thông tin nào về cấu trúc của 2 hoạt chất này thì Nhóm dimethoxy strychnin không, brucin có 

a)

Đúng

b)

Sai

171.

Để phân biệt strychnin và brucin bằng thuốc thử đặc hiệu người ta đã khai thác thông tin nào về cấu trúc của 2 hoạt chất này thì Nhóm dimethoxy strychnin có, brucin không

a)

Đúng

b)

Sai

172.

. Alcaloid dạng base dễ tan trong dung môi phân cực như nước và cồn ?

a)

Đúng

b)

Sai

173.

Alcaloid dạng muối dễ tan trong dung môi kém phân cực như N-hexan, cloroform?

a)

Đúng

b)

Sai

174.

Cây lá ngón dùng để trị ung thư ?

a)

Đúng

b)

Sai

175.

Cây lá ngón chứa protein độc ?

a)

Đúng

b)

Sai

176.

Cây lá ngón thành phần không có alcaloid ?

a)

Đúng

b)

Sai

177.

Cây lá ngón tên khóa học gelsemium slegans?

a)

Đúng

b)

Sai

178.

Có thể dùng nước để chiết alcaloid dạng base ?

a)

A.    Đúng

b)

Sai