wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược học cổ truyền – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 190

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy luật tương sinh hành mộc có tác dụng thúc đẩy hành nào?

a)

Hỏa

b)

Thủy

c)

Thổ

d)

Kim

2.

Theo học thuyết ngũ hành tạng nào có tác dụng thúc đẩy tạng phế?

a)

Can

b)

Tâm

c)

Tỳ

d)

Phế

3.

Dùng thuốc quy kinh tỳ để chữa bệnh tại thận là áp dụng quy luật nào?

a)

Quy luật âm dương

b)

Quy luật ngũ hành

c)

Ngũ hành tương sinh

d)

Ngũ hành tương khắc

4.

Nguyên tắc trị bệnh con hư bố mẹ, mẹ thực tá con là áp dụng dựa vào học thuyết nào?

a)

Học thuyết âm dương

b)

Học thuyết ngũ hành

c)

Học thuyết ngũ hành, tương sinh

d)

Học thuyết ngũ hành, tương khắc

5.

Uống thuốc quy kinh phế thì căn tầm vị thuốc với phụ liệu nào sau đây?

a)

Giấm

b)

Rượu

c)

Muối

d)

Mật ong

6.

Chọn vị thuốc có tính vị như thế nào để chữa ho do lạnh? (tân hàn)

a)

Vị chua tính ấm

b)

Vị ngọt tính hàn

c)

Vị cay tính ấm

d)

Vị mặn tính hàn

7.

Bạc hà có vị cay tính mát là thuộc nhóm thuốc gì?

a)

Thuần âm

b)

Thuần dương

c)

Dương trong âm

d)

Âm trong dương

8.

Vị thuốc nào thường có tác dụng nhuỵên kiên?

a)

Chua (toan)

b)

Đắng (khổ)

c)

Mặn (hàm)

d)

Cay (tân)

9.

Thuốc hàn có tác dụng gì?

a)

Hoạt huyết lưu thông

b)

Điều hòa phản khí trong cơ thể

c)

Làm ra mồ hôi

d)

Giúp tiêu hóa thức ăn bị ứ trệ

10.

Cặp ngũ hành nào được xem là tương sinh?

a)

Kim - Mộc

b)

Hỏa - Kim

c)

Mộc - Hỏa

d)

Thủy - Thổ

11.

Dương dược là các vị thuốc có tính chất gì?

a)

Thường có tính hàn

b)

Thường có vị mặn

c)

Chữa các chứng âm

d)

Chữa các chứng dương

12.

Âm dược là các vị thuốc có tính chất gì?

a)

Trầm, phù, hàn, lương

b)

Trầm, giáng, hàn, lương

c)

Trầm, thăng, hàn, ôn

d)

Trầm, phù, hàn, ôn

13.

Thuốc có tính vị như thế nào sẽ mang tính âm trong dương?

a)

Khổ hàm hàn

b)

Khổ cam hàn

c)

Khổ hàn ôn

d)

Khổ hàn lương

14.

Để tạo tác dụng lên tỳ vị các vị thuốc được chế biến như thế nào có màu gì vị gì?

a)

Màu vàng, vị ngọt

b)

Màu đen, vị mặn

c)

Màu xanh, vị chua

d)

Màu trắng, vị cay

15.

Để tạo tác dụng lên Thận bàng quang các vị thuốc được chế biến như thế nào có màu gì vị gì?

a)

Màu vàng, vị ngọt

b)

Màu đen, vị mặn

c)

Màu xanh, vị chua

d)

Màu đỏ, vị đắng

16.

Để tạo tác dụng lên tiêu trường các vị thuốc được chế biến như thế nào có màu gì vị gì?

a)

Màu vàng, vị ngọt

b)

Màu trắng, vị cay

c)

Màu xanh, vị chua

d)

Màu đỏ, vị đắng

17.

Để tạo tác dụng lên đại trường các vị thuốc chế biến như thế nào có màu gì vị gì?

a)

Màu vàng, vị ngọt

b)

Màu trắng, vị cay

c)

Màu xanh, vị chua

d)

Màu đỏ, vị đắng

18.

Điều nào sau đây không đúng?

a)

Chế biến vị thuốc có màu vàng vị ngọt mùi thơm tăng tác dụng ở tỳ vị

b)

Chế biến vị thuốc có vị đắng màu đỏ tăng tác dụng ở phế

c)

Chế biến vị thuốc có màu đen tăng tác dụng ở thận

d)

Chế biến vị thuốc có màu trắng vị cay tăng tác dụng ở đại trường

19.

Theo lý luận y học cổ truyền thuốc có màu đỏ vị khổ quy kinh tạng phủ nào?

a)

Tâm, tiêu trường

b)

Phế, đại trường

c)

Can, đởm

d)

Tỳ, vị

20.

Màu trắng vị cay tác động lên tạng nào?

a)

Tâm

b)

Phế

c)

Tỳ

d)

Thận

21.

Màu đen vị mặn tác động lên tạng nào?

a)

Tâm

b)

Phế

c)

Tỳ

d)

Thận

22.

Để tạo tác dụng thăng đề có thể dùng phương pháp nào?

a)

Tạo màu vàng vị ngọt

b)

Tạo màu đen vị mặn

c)

Chế với giấm

d)

Chế với rượu

23.

Thuốc có vị đắng, mặn, tính ôn còn gọi là?

a)

âm trong dương

b)

dương trong âm

c)

Thuần dương (dương trong dương)

d)

Thuần âm (âm trong âm)

24.

Thuốc có vị cay, tính ôn nhiệt còn gọi là?

a)

âm trong dương

b)

dương trong âm

c)

Thuần dương (dương trong dương)

d)

Thuần âm (âm trong âm)

25.

Thuốc có vị cay, tính hàn còn gọi là?

a)

âm trong dương

b)

dương trong âm

c)

Thuần dương (dương trong dương)

d)

Thuần âm (âm trong âm)

26.

Thuốc có vị đắng, tính hàn còn gọi là?

a)

âm trong dương

b)

dương trong âm

c)

Thuần dương (dương trong dương)

d)

Thuần âm (âm trong âm)

27.

Phương thuốc nào sau đây được dùng với tác dụng để giải biểu?

a)

Quy ti thang

b)

Nhị trần thang

c)

Bối mẫu qua lâu tán

d)

Cát cắn cảm liên thang

28.

Cát căn cầm liên thang gồm những vị thuốc nào?

a)

Cát Căn, Hoàng Cầm, Hoàng Liên

b)

Ma Hoàng, Quế Chi, Hạnh Nhân

c)

Liên Kiều, Bạc Hà, Cát Cánh

d)

Thục Địa, Hoài Sơn, Phục Linh

29.

Dược liệu nào nên phối âm can?

a)

Đại táo

b)

Bạc hà

c)

Đan sâm

d)

Tam thất

30.

Thời gian sắc thuốc bổ dưỡng bao lâu từ lúc nước sôi?

a)

5 phút

b)

15 phút

c)

30 phút

d)

45 phút

31.

Nên dùng thuốc giải biểu khi nào?

a)

Khi tà biểu nhập trong lý

b)

Các bệnh do nhiệt như miệng khô, khát nước, tiểu gắt, tiểu buốt

c)

Các bệnh do hàn như lạnh bụng, tiêu chảy, đau bụng

d)

Khi tà còn ở ngoài biểu

32.

Vị thuốc nào thì không được dùng cho phụ nữ có thai?

a)

Ích mẫu

b)

Ngải cứu

c)

Trần bì

d)

Sa nhân

33.

Tại sao không thể dùng thuốc giải biểu kéo dài?

a)

Gây hao tổn tân dịch

b)

Chứa tinh dầu nên phải uống lúc nguội

c)

Gây ức chế mạnh hệ tiêu hóa

d)

Gây tích tụ Hàn tà ở phần Lý (bên trong)

34.

Tính năng của thuốc cổ truyền thì bao gồm những gì?

a)

Tính vị và khuynh hướng tác dụng

b)

Tính vị và công năng

c)

Sự quy kinh của thuốc

d)

Ngũ vị

35.

Chữa kinh nguyệt không đều, động thai, ra huyết, đau bụng kinh là công dụng của thuốc nào sau đây?

a)

Hà thủ ô

b)

Thanh bì

c)

Ké đầu ngựa

d)

Ngải cứu

36.

Thuốc có tác dụng đưa ngoại tà ra ngoài theo đường mồ hôi là nhóm thuốc nào?

a)

Nhóm thuốc giải biểu

b)

Nhóm thuốc bổ khí

c)

Nhóm thuốc bổ huyết

d)

Nhóm thuốc khử hàn

37.

Thuốc có vị cay tính ấm trị cảm phong hàn thuộc nhóm nào?

a)

Tân ôn giải biểu

b)

Tân lương giải biểu

c)

Ôn lý trừ hàn

d)

Thanh nhiệt giáng hỏa

38.

Tính chất chung của thuốc giải biểu gồm nhóm hợp chất, quy kinh gì?

a)

Tinh dầu, quy kinh phế

b)

Alcaloid, quy kinh tâm

c)

Saponin, quy kinh phế

d)

Tannin, quy kinh đại trường

e)

Anthranoid, quy kinh can

39.

Thuốc có vị cay tính mát trị cảm phong nhiệt thuộc nhóm nào?

a)

Tân ôn giải biểu

b)

Tân lương giải biểu

c)

Ôn lý trừ hàn

d)

Thanh nhiệt giáng hỏa

40.

Vị thuốc Đại toán (Tỏi) có tính vị, và quy kinh nào là chủ yếu?

a)

Vị ngọt, tính bình. Quy kinh Tỳ, Vị.

b)

Vị chua, tính mát. Quy kinh Can, Đởm.

c)

Vị cay, tính ấm. Quy kinh Tỳ, Vị.

d)

Vị đắng, tính hàn. Quy kinh Tâm, Can.

41.

Trong một bài thuốc cổ phương, vị thuốc có vai trò chính, điều trị nguyên nhân hoặc triệu chứng chính của bệnh được gọi là gì?

a)

Thần

b)

Quân

c)

d)

Sứ

42.

Nhóm thuốc Khử Hàn (làm ấm, khu hàn, giảm đau) chủ yếu có tính vị nào sau đây?

a)

Đắng, tính hàn

b)

Cay, tính ấm

c)

Ngọt, tính bình

d)

Chua, tính sáp

43.

Theo phân loại, nhóm thuốc Khử Hàn (trừ hàn) được chia làm 2 phân nhóm chính là gì?

a)

Hành Khí và Hoạt Huyết

b)

Bổ Âm và Bổ Dương

c)

Ôn Lý Trừ Hàn và Hồi Dương Cứu Nghịch

d)

Tân Ôn Giải Biểu và Tân Lương Giải Biểu

44.

Vị thuốc Nhục quế, một vị thuốc quan trọng trong nhóm Khử Hàn, có tính vị dược mô tả là gì?

a)

Vị đắng, tính hàn

b)

Vị cay, ngọt, tính đại nhiệt

c)

Vị cay, tính ấm

d)

Vị ngọt, tính bình

45.

Trong một bài thuốc cổ phương, vị thuốc có tác dụng dẫn thuốc đến tạng phủ hoặc kinh lạc bị bệnh (dẫn kinh), đồng thời điều hòa (hòa giải) các vị thuốc khác, được gọi là gì?

a)

Thần

b)

c)

Quân

d)

Sứ

46.

Khi một bệnh nhân bị “hàn tà” xâm nhập sâu vào “lý” (bên trong tạng phủ) gây đau bụng, nôn mửa, tay chân lạnh, nhưng chưa đến mức trụy mạch (thoát dương), nên dùng nhóm thuốc nào?

a)

Thuốc Tân Ôn Giải Biểu

b)

Thuốc Ôn Lý Trừ Hàn

c)

Thuốc Bổ Khí

d)

Thuốc Hồi Dương Cứu Nghịch

47.

Khi bệnh nhân ở trạng thái “thoát dương” (trụy mạch), mồ hôi lạnh, tay chân lạnh toát, mặt như muốn tuyệt, cần phải dùng ngay nhóm thuốc nào?

a)

Thuốc Hồi Dương Cứu Nghịch

b)

Thuốc Tân Ôn Giải Biểu

c)

Thuốc Bổ Dương

d)

Thuốc Ôn Lý Trừ Hàn

48.

Vị thuốc nào là “Quân dược” (thuốc chính) chủ lực của nhóm Hồi Dương Cứu Nghịch, có tính đại nhiệt, tác dụng rất mạnh nhưng cũng có độc tính cao?

a)

Can khương

b)

Phụ tử (chế)

c)

Cam thảo

d)

Nhục quế

49.

Để điều trị các chứng “nhiệt” (sốt cao, miệng khát, mặt đỏ, mạch nhanh), nguyên tắc là dùng nhóm thuốc có tính vị chủ yếu là gì?

a)

Ngọt, tính bình (Cam Bình)

b)

Cay, tính ấm (Tân Ôn)

c)

Mặn, tính hàn (Hàm Hàn)

d)

Đắng, tính hàn (Khổ Hàn)

50.

Tính vị của quế nhục là?

a)

Tân, cam, đại nhiệt

b)

Tân, cam, ôn

c)

Tân, cam, hàn

d)

Tân, cam, lương

51.

Phương pháp nào sau đây không phải là “hoả chế”?

a)

Sao

b)

Phi

c)

Nung

d)

Đồ (chưng, hấp)

52.

Để tăng tác dụng cầm máu cho vị thuốc, dùng phương pháp nào?

a)

Phương pháp phi

b)

Phương pháp sao đen

c)

Phương pháp sao

d)

Phương pháp nướng

53.

Để tăng tác dụng cầm máu cho vị thuốc, dùng phương pháp nào?

a)

Sao qua

b)

Sao vàng

c)

Sao đen

d)

Sao cháy

54.

Để tăng tác dụng khi dùng thuốc chỉ huyết, cần chế biến như thế nào?

a)

Sao vàng

b)

Sao thơm

c)

Sao cháy

d)

Vị sao

55.

Để tạo sự cân bằng âm dương cho vị thuốc thì nên dùng phương pháp sao nào?

a)

Sao vàng cháy cạnh

b)

Sao vàng hạ thổ

c)

Sao đen

d)

Thán sao

56.

Điều nào sau đây không đúng khi sao các vị thuốc với rượu?

a)

Sao vàng dược liệu mới cho rượu vào

b)

Lượng rượu tương đương 10 - 20% lượng dược liệu để khử mùi tanh hôi

c)

Thời gian sao khoảng 15 đến 20 phút

d)

Cho rượu vào cùng dược liệu

57.

Rhizoma Typhonii trilobati thì người ta dùng phương pháp chế biến nào?

a)

Chích gừng

b)

Chế với giấm

c)

Thán sao

d)

Sao với mật

58.

Nhiệt độ được dùng để sao qua vị thuốc hoa hoè trong chế phẩm trà hoa hoè:

a)

6060120120^{\circ} C

b)

120120140140^{\circ} C

c)

140140160160^{\circ} C

d)

160160180180^{\circ} C

59.

Phương pháp sao vàng cháy cạnh nhằm giảm mùi vị khó chịu của các vị thuốc, thường áp dụng cho vị thuốc nào?

a)

Táo nhân, Hạ diệp

b)

Xuyên khung, Chi tử

c)

Hoa hoè, Chi tử

d)

Tam thất, Hạ diếp

60.

Các vị thuốc được chế biến bằng phương pháp sao đen (hắc sao) nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tác dụng tiêu thực

b)

Tăng tác dụng cầm máu

c)

Làm giảm mùi khó chịu của vị thuốc

d)

Làm giảm tính hàn, giảm một số tác dụng không mong muốn

61.

Để tăng tác dụng “ích can thận hư âm giáng hoả” thì nên chế biến vị thuốc với phụ liệu nào:

a)

Muối

b)

Gừng

c)

Giấm

d)

Rượu

62.

Tên khoa học của dược liệu Hương phụ là gì?

a)

Mimosa pudica

b)

Polyscias fruticosa

c)

Cyperus rotundus

d)

Eclipta prostrata

63.

Cyperus rotundus có công dụng gì?

a)

Hành khí, điều kinh, chỉ thống, trợ tiêu hoá

b)

Bổ huyết, hoạt huyết

c)

Chỉ huyết, hoá ứ, tiêu sưng

d)

Bổ can thận, ích tinh huyết

64.

Những dược liệu thường dùng để cầm máu (chỉ huyết):

a)

Hoa hoè, Cỏ mực, Ngải cứu, Trắc bá diệp

b)

Xuyên khung, Đương quy, Ích mẫu, Nga truật

c)

Gừng, Quế chi, Phụ tử, Tế tân

d)

Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Hoài sơn

65.

Panax Notoginseng có công dụng gì?

a)

Bổ máu, cầm máu, giảm đau, lợi sữa

b)

Thanh nhiệt, giải độc, lợi tiểu

c)

Bổ khí, kiện tỳ, tăng sức đề kháng

d)

Chỉ khái, hoá đàm, bình suyễn

66.

Các vị thuốc được chế biến bằng phương pháp sao cháy (thán sao) nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tác dụng tiêu thực

b)

Tăng tác dụng cầm máu

c)

Làm giảm mùi khó chịu của vị thuốc

d)

Làm giảm tính hàn, giảm một số tác dụng không mong muốn

67.

Các vị thuốc được chế biến bằng phương pháp sao vàng cháy cạnh nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tác dụng tiêu thực

b)

Tăng tác dụng cầm máu

c)

Làm giảm mùi khó chịu của vị thuốc

d)

Làm giảm tính hàn, giảm một số tác dụng không mong muốn

68.

Các vị thuốc được chế biến bằng phương pháp sao vàng nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tác dụng tiêu thực

b)

Tăng tác dụng cầm máu

c)

Làm giảm mùi khó chịu của vị thuốc

d)

Làm giảm tính hàn, giảm một số tác dụng không mong muốn

69.

Tang điệp có công dụng là:

a)

Tán phong thanh nhiệt, lương huyết, sáng mắt

b)

Tác dụng trừ phong thấp, thông kinh lạc

c)

Bổ huyết, tư âm, sinh tân

d)

Bổ can thận, mạnh gân cốt

70.

Tang bạch bì có công dụng là:

a)

Tán phong, thanh nhiệt, sáng mắt

b)

Lợi tiểu, hạ suyễn, thanh nhiệt

c)

Bổ huyết, tư âm

d)

Trừ phong thấp, thông lạc

71.

Tang chi có công dụng là:

a)

Bổ huyết, nhuận tràng

b)

Giảm đau nhức xương khớp, thông kinh lạc

c)

Thanh phế nhiệt, chỉ khái

d)

An thai, mạnh gân xương

72.

Tang thầm có công dụng là:

a)

Bổ huyết, tư âm, sinh tân, nhuận tràng

b)

Thanh phế nhiệt, trừ đàm

c)

Trừ phong thấp, hoạt lạc

d)

Ôn kinh, chỉ huyết

73.

Tang ký sinh có công dụng là:

a)

Thanh phế, trừ thấp

b)

Bổ huyết, sinh tân

c)

Bổ can thận, giảm đau nhức xương khớp, an thai

d)

Ôn trung, tán hàn

74.

Tang phiêu điêu có công dụng là:

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

Bổ thận cố tinh, sáp niệu, giảm tiểu tiện nhiều

c)

An thai, dưỡng khí

d)

Lợi sữa, hoạt huyết

75.

Bộ phận dùng của dược liệu Tang điệp là:

a)

Vỏ rễ

b)

c)

Quả chín

d)

Cành non

76.

Bộ phận dùng của dược liệu Tang thầm là:

a)

Vỏ rễ

b)

c)

Quả chín

d)

Cành non

77.

Bộ phận dùng của dược liệu Tang chi là:

a)

Vỏ rễ

b)

c)

Quả chín

d)

Cành non

78.

Bộ phận dùng của dược liệu Tang bạch bì là:

a)

Vỏ rễ

b)

c)

Quả chín

d)

Cành non

79.

Tang ký sinh là gì?

a)

Cây tầm gửi ký sinh trên cây dâu tằm

b)

Cây dây leo thân mảnh

c)

Nấm mọc trên rễ dâu

d)

Cây mọc hoang ở bờ ruộng

80.

Màu sắc đặc trưng của Tang thầm là:

a)

Màu đen tím khi chín

b)

Màu vàng nhạt

c)

Màu đỏ nâu

d)

Màu xanh lục

81.

Tang phiêu điêu là:

a)

Lá cây dâu tằm

b)

Tổ của ong

c)

Tổ trứng của con bọ ngựa

d)

Rễ dâu tằm

82.

Hạt Thảo quyết minh có tên gọi là?

a)

Thương nhĩ tử

b)

Quyết minh tử

c)

Bá tử nhân

d)

Xa tiền tử

83.

Thảo quyết minh sao vàng có tác dụng gì?

a)

Thanh can minh mục mạnh, nhuận trường mạnh

b)

Điều hoà huyết áp, an thần, giảm tác dụng phụ gây tiêu chảy

c)

Ôn trung tán hàn, chỉ khái hoá đàm

d)

Bổ khí kiện tỳ, tăng lực, cường dương

84.

Quả của dược liệu kê đầu ngựa có tên gọi là?

a)

Xa tiền tử

b)

Từ tô tử

c)

Chi tử

d)

Thương nhĩ tử

85.

Dược liệu chứa tinh dầu phải sao ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

Thấp hơn 6060^\circ C

b)

Cao hơn 120120^\circ C

c)

Khoảng 140160140\text{–}160^\circ C

d)

Khoảng 160180160\text{–}180^\circ C

86.

Vị thuốc nào sau đây KHÔNG CÓ công năng trừ phong thấp?

a)

Tang ký sinh

b)

Tang chi

c)

Tang bạch bì

d)

Đỗ trọng

87.

Nhằm giảm tính chất và tăng tính hiệu quả của hạ thủ ô thực hiện?

a)

Ngâm tẩm với nước đậu đen

b)

Ngâm tẩm với giấm

c)

Ngâm tẩm với rượu

d)

Ngâm tẩm với dịch chiết gừng

88.

Vị thuốc lấy từ hạt đậu đen này mầm gọi là?

a)

Đậu đen

b)

Đậu quyến

c)

Đậu xanh

d)

Đại đậu hoàng quyến

89.

Để tăng tác dụng hoạt huyết, hành khí, khử ứ, chỉ thống, chế biến dược liệu bằng cách:

a)

Sao với giấm

b)

Sao với rượu

c)

Sao với mật ong

d)

Sao với dịch nước gừng

90.

Để tăng tính ấm, hoạt huyết thông lạc, chế biến dược liệu bằng cách:

a)

Sao với giấm

b)

Sao với rượu

c)

Sao với mật ong

d)

Sao với dịch nước gừng

91.

Để tăng tác dụng Kiện tỳ, ích khí, nhuận bổ, nhuận phế chi ho, chế biến dược liệu bằng cách:

a)

Sao với giấm

b)

Sao với rượu

c)

Sao với mật ong

d)

Sao với dịch nước gừng

92.

Để tăng tác dụng kiện tỳ, kích thích tiêu hóa, trị phong tà, rét lạnh chế biến dược liệu bằng cách:

a)

Sao với giấm

b)

Sao với rượu

c)

Sao với mật ong

d)

Sao với dịch nước gừng

93.

Phương thuốc Độc hoạt tang ký sinh thang có công dụng gì?

a)

Thanh nhiệt giải độc, trị mụn nhọt, sốt cao

b)

Giảm ho, hóa đàm, trị viêm phổi

c)

Điều trị đau nhức khớp, đau lưng, đau gối, phong thấp

d)

Bổ khí kiện tỳ, trị mệt mỏi, chán ăn

94.

Phương pháp thần sao hay còn gọi là:

a)

Sao tồn tính

b)

Hắc sao

c)

Vi sao

d)

Sao vàng cháy cạnh

95.

Radix Glycyrrhizae chích mật nhằm mục đích gì?

a)

Làm mạnh tỳ vị, mỏi mệt, tâm hồi hộp, loạn nhịp

b)

Chống xuất huyết, thổ huyết, băng huyết, ho, nhiều đờm

c)

Trị cổ họng sưng đau, ngực đầy trướng đau, mụn nhọt có mủ không vỡ

d)

Dùng cho trường hợp táo bón nhiều, chóng mặt, mạnh gân cốt

96.

Thuốc có tác dụng thanh trừ nhiệt độc, làm khô ráo những chỗ ẩm thấp trong cơ thể là nhóm thuốc nào?

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

Thanh nhiệt táo thấp

c)

Thanh nhiệt lương huyết

d)

Thanh nhiệt giáng hỏa

97.

Thuốc được sử dụng khi nhiệt độc xâm nhập vào huyết?

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

Thanh nhiệt táo thấp

c)

Thanh nhiệt lương huyết

d)

Thanh nhiệt giáng hỏa

98.

Các vị thuốc thanh nhiệt có tính hàn, vị đắng có những tác dụng phụ gì?

a)

Tiêu chảy, lạnh bụng

b)

Táo bón, tổn thương tân dịch

c)

Mất ngủ, hồi hộp

d)

Mồ hôi nhiều, khát nước

99.

Các vị thuốc thanh nhiệt có tính hàn, vị ngọt gây tác dụng phụ gì?

a)

Ứ trệ, khó tiêu

b)

Nôn ói, đau bụng

c)

Chóng mặt, suy nhược

d)

Chảy máu cam

100.

Thuốc thanh nhiệt có tính hàn vị ngọt thời gian kéo dài có thể dẫn đến tác dụng phụ nào sau đây?

a)

Gây ứ trệ, khó tiêu

b)

Gây nóng trong, nổi mụn

c)

Gây mất ngủ, bồn chồn

d)

Gây táo bón, khô miệng

101.

Thuốc có tác dụng thanh nhiệt đường âm sinh tân thuộc nhóm nào?

a)

Thanh nhiệt giải thử

b)

Thanh nhiệt táo thấp

c)

Thanh nhiệt tả hỏa

d)

Thanh nhiệt lương huyết

102.

Thuốc có tác dụng dưỡng âm sinh tân, trị say nắng, trị khát nước thuộc nhóm nào?

a)

Thanh nhiệt giải thử

b)

Thanh nhiệt táo thấp

c)

Thanh nhiệt tả hỏa

d)

Thanh nhiệt lương huyết

103.

Ngải Diệp có công năng chủ trị:

a)

Hoạt huyết, trục huyết ứ

b)

Phá huyết, thông kinh hòa lạc

c)

Bổ huyết, sinh tân dịch

d)

Lương huyết, chỉ huyết

104.

Dược liệu nào thuộc nhóm Thanh nhiệt giáng hỏa:

a)

Chi Tử, Hạ Khô Thảo

b)

Sinh Địa, Bạch Mao Căn

c)

Ngân Kiều, Kim Ngân, Liên Kiều

d)

Hà Diệp, Đậu Quyển, Tây Qua

105.

Dược liệu nào thuộc nhóm Thanh nhiệt lương huyết

a)

Chi Tử, Hạ Khô Thảo

b)

Sinh Địa, Bạch Mao Căn

c)

Ngân Kiều, Kim Ngân, Liên Kiều

d)

Hà Diệp, Đậu Quyển, Tây Qua

106.

Dược liệu nào thuộc nhóm Thanh nhiệt giải độc

a)

Chi Tử, Hạ Khô Thảo

b)

Sinh Địa, Bạch Mao Căn

c)

Ngân Kiều, Kim Ngân, Liên Kiều

d)

Hà Diệp, Đậu Quyển, Tây Qua

107.

Dược liệu nào thuộc nhóm Thanh nhiệt giải thử

a)

Chi Tử, Hạ Khô Thảo

b)

Sinh Địa, Bạch Mao Căn

c)

Ngân Kiều, Kim Ngân, Liên Kiều

d)

Hà Diệp, Đậu Quyển, Tây Qua

108.

Công năng chủ trị của Kê nội kim là:

a)

Bổ khí kiện tỳ, trị tiêu chảy do hàn

b)

Trị tiêu thực, tiêu chảy, trị cam tích, cố thận

c)

Hoạt huyết, tán ứ, tiêu viêm

d)

Bổ âm, tư thận, thanh hỏa

109.

Kê nội kim thuộc nhóm thuốc:

a)

Nhóm bổ dưỡng

b)

Nhóm thanh nhiệt

c)

Nhóm tiêu đạo

d)

Nhóm hành khí

110.

Kê nội kim là:

a)

Bột nghiền từ xương gà

b)

Màng màu vàng bên trong mề gà

c)

Màng vỏ trứng gà

d)

Ruột gà sấy khô

111.

Công dụng của dược liệu Cỏ mực là gì?

a)

Lương huyết, chỉ huyết, bổ can thận

b)

Bổ can thận, cường gân cốt

c)

Phá huyết, hành huyết, thông kinh

d)

Hành khí, giải uất, điều kinh

112.

Tên khoa học của dược liệu Cỏ mực là gì?

a)

Mimosa pudica

b)

Cyperus rotundus

c)

Plantago major

d)

Eclipta prostrata

113.

Dược liệu Mimosa pudica có công dụng gì?

a)

Bổ khí, ích huyết, sinh tân

b)

An thần, giảm đau, phong thấp

c)

Hành khí, phá ứ, thông kinh lạc

d)

Tiêu đờm, chỉ ho, bình suyễn

114.

Mimosa pudica là tên của vị thuốc nào?

a)

Mắc cỡ

b)

Đương Quy

c)

Đỗ trọng

d)

Độc hoạt

115.

Angelica Sinensis là tên của vị thuốc nào?

a)

Mắc cỡ

b)

Đương Quy

c)

Đỗ trọng

d)

Độc hoạt

116.

Eucommia ulmoides là tên của vị thuốc nào?

a)

Mắc cỡ

b)

Đương Quy

c)

Đỗ trọng

d)

Độc hoạt

117.

Angelica pubescens là tên của vị thuốc nào?

a)

Mắc cỡ

b)

Đương Quy

c)

Đỗ trọng

d)

Độc hoạt

118.

Angelica Sinensis có công dụng gì?

a)

Tăng sức, tăng trí nhớ, cân bằng hoạt động cơ thể, chống stress

b)

Chữa thiếu máu, chóng mặt, đau đầu, kinh nguyệt không đều

c)

Chữa hoạn tinh, liệt dương, choáng do trụy tim mạch

d)

Chữa phù, viêm thận, viêm bàng quan, ho có đàm

119.

Angelica Sinensis có tính vị?

a)

Vị đắng, tính hàn

b)

Vị cay, tính ấm

c)

Vị ngọt, tính mát

d)

Vị chua, tính bình

120.

Nga truật (nghệ đen) thuộc nhóm thuốc nào?

a)

Nhóm hành khí

b)

Nhóm hoạt huyết

c)

Nhóm phá huyết

d)

Nhóm tiêu đạo

121.

Công dụng của dược liệu Nga truật (nghệ đen) là gì?

a)

Bổ tỳ vị, ích phế, bổ thận

b)

Lương huyết, chỉ huyết, bổ can thận

c)

Phá huyết, hành khí, tiêu tích, hóa thực

d)

An thần, gây ngủ, dịu thần kinh

122.

Công dụng của dược liệu Nghệ vàng là gì?

a)

Bổ can thận, cường gân cốt

b)

Hành khí, phá ứ, thông kinh, lợi mật

c)

Bổ khí, tăng lực, lợi sữa

d)

Thanh nhiệt, tả hỏa, lợi tiểu

123.

Eucommia ulmoides có công dụng là gì?

a)

Trị đau lưng, chống mặt, liệt dương

b)

Chữa vàng da tắt mật, ăn không tiêu

c)

Hạ cholesterol, chữa xơ vữa động mạch

d)

Cầm máu, trị rong kinh

124.

Các vị thuốc thuộc nhóm tiêu đạo được áp dụng trong điều trị các bệnh nào sau đây?

a)

Lợi thuỷ, thanh nhiệt

b)

Khử hàn, chữa đau nhức

c)

Bổ dưỡng, sinh tân dịch

d)

Thức ăn bị ứ trệ

125.

Thuốc trừ phong thấp thường có tính và vị gì?

a)

Cay, chua, mát

b)

Cay, ngọt, bình

c)

Cay, đắng, ôn

d)

Cay, ngọt, ôn

126.

Thuốc chỉ huyết thường có tính như thế nào?

a)

Ôn, nhiệt

b)

Ôn, bình

c)

Lương, nhiệt

d)

Lương, hàn

127.

Mạch nha chính là hạt mầm của cây gì?

a)

Lúa

b)

Đại mạch

c)

Ý dĩ

d)

Lúa mì

128.

Bộ phận dùng làm thuốc của Ngũ gia bì là gì?

a)

Vỏ hạt

b)

Vỏ rễ

c)

Vỏ thân

d)

Vỏ quả

129.

Dược liệu hà thủ ô đỏ ngâm với nước vo gạo nhằm:

a)

Làm giảm vị chát

b)

Làm tăng vị đắng

c)

Làm tăng tác dụng bổ huyết

d)

Làm mềm dược liệu

130.

Công dụng của dược liệu Thiên niên kiện là gì?

a)

Khu phong trừ thấp, mạnh gân cốt, giảm đau

b)

Bổ thận, tráng dương, mạnh gân cốt

c)

Hoạt huyết, điều kinh, tiêu ứ

d)

Thanh nhiệt, giải độc, lợi tiểu

131.

Tên khoa học của dược liệu hà thủ ô là gì?

a)

Fallopia multiflora

b)

Angelica sinensis

c)

Polygonum aviculare

d)

Panax notoginseng

132.

Các vị thuốc được chế biến bằng phương pháp sao cháy (thán sao) nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tác dụng tiêu thực

b)

Tăng tác dụng cầm máu

c)

Làm giảm mùi khó chịu của vị thuốc

d)

Tăng tác dụng bổ dưỡng

133.

Các vị thuốc được chế biến bằng phương pháp sao vàng cháy cạnh nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tác dụng tiêu thực

b)

Tăng tác dụng cầm máu

c)

Làm giảm mùi khó chịu của vị thuốc

d)

Làm giảm tính hàn, giảm một số tác dụng không mong muốn

134.

Các vị thuốc được chế biến bằng phương pháp sao vàng nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tác dụng tiêu thực

b)

Tăng tác dụng cầm máu

c)

Làm giảm mùi khó chịu của vị thuốc

d)

Làm giảm tính hàn, giảm một số tác dụng không mong muốn

135.

Dược liệu tăng tác dụng lên tỳ, vị sử dụng phương pháp nào?

a)

Sao cách gạo

b)

Sao với dịch nước gừng

c)

Sao với giấm

d)

Sao với mật ong

136.

Nhóm Thuốc thanh nhiệt giải độc có công dụng gì?

a)

Trị sốt cao do nhiễm khuẩn, dự phòng giúp cơ thể tăng khả năng loại độc

b)

Trừ nhiệt độc, làm khô chỗ ẩm thấp

c)

Trị sốt cao khát nước, nói sảng, vàng da vàng mắt

d)

Trị sốt cao, kèm biểu hiện xuất huyết

137.

Nhóm Thuốc thanh nhiệt táo thấp có công dụng gì?

a)

Trị sốt cao do nhiễm khuẩn, dự phòng giúp cơ thể tăng khả năng loại độc

b)

Trừ nhiệt độc, làm khô chỗ ẩm thấp

c)

Trị sốt cao khát nước, nói sảng, vàng da vàng mắt

d)

Trị sốt cao, kèm biểu hiện xuất huyết

138.

Nhóm Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa có công dụng gì?

a)

Trị sốt cao do nhiễm khuẩn, dự phòng giúp cơ thể tăng khả năng loại độc

b)

Trừ nhiệt độc, làm khô chỗ ẩm thấp

c)

Trị sốt cao khát nước, nói sảng, vàng da vàng mắt

d)

Trị sốt cao, kèm biểu hiện xuất huyết

139.

Nhóm Thuốc thanh nhiệt lương huyết có công dụng gì?

a)

Trị sốt cao do nhiễm khuẩn, dự phòng giúp cơ thể tăng khả năng loại độc

b)

Trừ nhiệt độc, làm khô chỗ ẩm thấp

c)

Trị sốt cao khát nước, nói sảng, vàng da vàng mắt

d)

Trị sốt cao, kèm theo các biểu hiện xuất huyết

140.

Phương thuốc Phụ tử lý trung thang có công dụng gì?

a)

Ngoại cảm phong hàn, phát sốt, sợ lạnh

b)

Tỳ vị hư hàn, tay chân lạnh, thở yếu, mạch vi tế

c)

Âm hư nội nhiệt, miệng khát, ra mồ hôi trộm

d)

Thấp nhiệt tiêu chảy, lưỡi vàng nhớt

141.

Phương thuốc Phụ tử lý trung thang bao gồm các dược liệu nào?

a)

Nhân sâm – Can khương – Bạch truật – Phụ tử

b)

Nhân sâm – Can khương – Phục linh – Cam thảo

c)

Can khương – Hoàng kỳ – Bạch truật – Chích thảo

d)

Phụ tử – Quế chi – Cam thảo – Sinh khương

142.

Theo thuyết âm dương, hoạt động thuộc loại nào?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Âm trong dương

d)

Dương trong âm

143.

Nhiệt chứng thường dùng phương pháp điều trị nào?

a)

Làm ấm

b)

Làm mát

c)

Bổ khí

d)

Thăng đề

144.

Hàn chứng thường dùng phương pháp điều trị nào?

a)

Làm ấm

b)

Thanh nhiệt

c)

Tả hạ

d)

Lợi thủy

145.

Thực chứng thường dùng phương pháp điều trị nào?

a)

Bổ

b)

Hòa

c)

Tả

d)

Ôn

146.

Vị thuốc nào có đủ 5 vị: tân, cam, khổ, toan, hàm (năm vị đầy đủ)?

a)

Cam thảo

b)

Liên tử

c)

Kha tử

d)

Ngũ vị tử

147.

Thuốc có vị cam thường có tác dụng gì?

a)

Tán hàn, hành khí

b)

Giải độc, thanh nhiệt

c)

Hòa hoãn, bổ dưỡng

d)

Thu liễm, cố sáp

148.

Cặp ngũ hành nào được xem là tương khắc?

a)

Mộc – Hỏa

b)

Thủy – Mộc

c)

Mộc – Thổ

d)

Kim – Thổ

149.

Thuốc có vị cay ngọt thuộc tính nào?

a)

Âm trong dương

b)

Dương trong âm

c)

Dương

d)

Âm

150.

Vị nào có tác dụng thu liễm cố sáp?

a)

Toan

b)

Cam

c)

Khổ

d)

Tân

151.

150. Vị nào có tác dụng thu liễm cố sáp ?

a)

A.    Khổ

b)

A.    Tân

c)

A.    Cam

d)

A.    Toan

152.

Thuốc có vị đắng màu đỏ tác dụng lên phế đúng không ?

a)

A.    Đúng

b)

A Sai

153.

Theo thuyết Ngũ hành, khi gặp hư chứng thì dùng phép điều trị nào?

a)

A.    Tả

b)

A.    Giải biểu

c)

A.    Thanh nhiệt

d)

A.    Bổ

154.

Theo thuyết Âm Dương, khi gặp hàn chứng thì dùng phép điều trị nào?

a)

A.    Thanh nhiệt (làm mát)

b)

A.    Tả hạ (công hạ)

c)

A.    Lợi thủy (thông tiểu)

d)

A.    Ôn (làm ấm)

155.

Dược liệu Đinh hương có tác dụng gì?

a)

A.    Thanh nhiệt, giải độc

b)

A.    Hành khí, chỉ thống

c)

A.    Lợi thủy, thẩm thấp

d)

A.    Ôn trung, tán hàn

156.

155. Thuốc có tính ôn, nhiệt và vị tân thường có tác dụng gì?

a)

A.    Thanh nhiệt, tả hỏa, lương huyết

b)

Thu liễm, cố sáp, chỉ hãn

c)

A.    Bổ khí, dưỡng huyết

d)

A.    Làm ấm, ôn trung, thông kinh hoạt lạc

157.

Thuốc có tính ôn, nhiệt và vị tân thuộc nhóm thuốc nào?

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

A.    Thuốc thanh hỏa tả nhiệt

c)

A.    Thuốc lương huyết chỉ huyết

d)

A.    Thuốc khử hàn

158.

Thuốc có tác dụng loại trừ nhiệt độc và lập lại cân bằng âm dương thuộc nhóm nào?

a)

A.    Ôn lý trừ hàn

b)

A.    Bình can tức phong

c)

A.    Hành khí hoạt huyết

d)

A.    Thuốc thanh nhiệt

159.

158. Các vị thuốc Thảo quả, Đinh hương, Địa liền thuộc nhóm thuốc nào?

a)

Hành khí hoạt huyết

b)

A.    Thanh nhiệt tả hỏa

c)

A.    Bình can tức phong

d)

A.    Ôn trung tán hàn

160.

159. Phương thuốc Ma hoàng quế chi thang có tác dụng gì?

a)

A.    Thanh nhiệt, giải độc, lương huyết, chỉ khát

b)

A.    Ôn trung, tán hàn, hồi dương cứu nghịch

c)

A.    Hòa giải thiếu dương, thư can lý khí

d)

A.    Giải cảm, phát hãn, bình suyễn, chỉ thống

161.

160. Phương thuốc Ma hoàng quế chi thang bao gồm các dược liệu nào ?

a)

A.    Ma hoàng, Quế chi, Hạnh nhân, Cam thảo

b)

A.    Ma hoàng, Quế chi, Hạnh nhân, Sinh khương, Đại táo, Cam thảo

c)

A.    Ma hoàng, Quế chi, Bạch chỉ, Cam thảo, Sinh khương

d)

A.    Ma hoàng, Quế chi, Phòng phong, Bạc hà, Cam thảo

162.

161. Thuốc vị tân thuộc hành ?

a)

A.    Thủy

b)

A.    Hỏa

c)

A.    Mộc

d)

A.    Kim

163.

162. Chủ trị chính của vị thuốc phụ tử là ?

a)

A.    Ôn trung, tán hàn

b)

A.    Bổ khí, dưỡng huyết

c)

A.    Thanh nhiệt, giải độc

d)

A.    Hồi dương cứu nghịch

164.

163. Phương thuốc Quế chi thược dược tri mẫu thang thuộc nhóm nào?

a)

A.    Thanh nhiệt

b)

A.    Giải biểu

c)

A.    Ôn trung

d)

A.    Khử hàn

165.

Thuốc lợi thủy có tác dụng chính là lợi tiểu, đồng thời còn có tác dụng gì đi kèm?

a)

A.    Hành khí hoạt huyết

b)

A.    Bổ khí kiện tỳ

c)

A.    Ôn trung tán hàn

d)

A.    Thanh nhiệt

166.

Theo lý luận Y học cổ truyền, khi bệnh nhân có các triệu chứng như sợ lạnh, ăn uống kém, đau bụng, da lạnh, nên lựa chọn loại thuốc nào?

a)

A.    Thuốc có tính âm dược

b)

A.    Thuốc thanh nhiệt, tả hỏa

c)

A.    Thuốc bình tính, vị cam

d)

A.    Thuốc có tính dương dược

167.

166. Để cho thuốc có tác dụng thận và bàng quang, vị thuốc thường được chế biến theo đặc tính nào?

a)

A.    Màu đỏ, vị đắng

b)

A.    Màu xanh, vị chua

c)

A.    Màu vàng, vị ngọt

d)

A.    Màu đen, vị mặn

168.

167. Tính vị của dược liệu Đại hoàng là?

a)

A.    Cam, ôn (Ngọt, ấm)

b)

A.    Toan, bình (Chua, bình)

c)

A.    Tân, ôn (Cay, ấm)

d)

A.    Khổ, hàn (Đắng, lạnh)

169.

Quả của dược liệu dành dành có tên gọi là ?

a)

A.    Xa tiền tử

b)

A.    Tử tô tử

c)

A.    Thương nhĩ tử

d)

A.    Chi tử

170.

169. Hạt của dược liệu mã đề có tên gọi là ?

a)

A.    Thương nhĩ tử

b)

A.    Quyết minh tử

c)

A.    Bá tử nhân

d)

A.    Xa tiền tử

171.

Quả của dược liệu tía tô có tên gọi là ?

a)

A.    Chi tử

b)

A.    Tô diệp

c)

A.    Tô ngạnh

d)

A.    Tô tử (Tử tô tử)

172.

171. Tên khoa học của dược liệu Nga truật (nghệ đen) là gì?

a)

A.    Curcuma longa

b)

A.    Zingiber officinale

c)

A.    Cyperus rotundus

d)

A.    Curcuma zedoaria

173.

172. Tên khoa học của dược liệu Nghệ vàng là gì?

a)

A.    Zingiber officinale

b)

A.    Curcuma zedoaria

c)

A.    Cyperus rotundus

d)

A.    Curcuma longa

174.

Tên khoa học của dược liệu Hoài sơn là gì?

a)

A.    Codonopsis pilosula

b)

A.    Eucommia ulmoides

c)

A.    Fallopia multiflora

d)

A.    Dioscorea persimilis

175.

174. Tên khoa học của dược liệu Đương quy là gì?

a)

A.    Rheum palmatum

b)

A.    Eucommia ulmoides

c)

A.    Panax ginseng

d)

A.    Angelica sinensis

176.

175. Tên khoa học của dược liệu Đỗ trọng là gì?

a)

A.    Polyscias fruticosa

b)

A.    Carthamus tinctorius

c)

A.    Dioscorea persimilis

d)

A.    Eucommia ulmoides

177.

176. Tên khoa học của dược liệu Đinh lăng là gì?

a)

A.    Eucommia ulmoides

b)

A.    Carthamus tinctorius

c)

A.    Dioscorea persimilis

d)

A.    Polyscias fruticosa

178.

Tên khoa học của dược liệu Hồng hoa là gì?

a)

A.    Polyscias fruticosa

b)

A.    Eucommia ulmoides

c)

A.    Dioscorea persimilis

d)

A.    Carthamus tinctorius

179.

178. Tên khoa học của dược liệu Cỏ mực là gì?

a)

A.    Mimosa pudica

b)

A.    Cyperus rotundus

c)

A.    Plantago major

d)

A.    Eclipta prostrata

180.

Tên khoa học của dược liệu Tam thất là gì?

a)

A.    Fallopia multiflora

b)

A.    Polyscias fruticosa

c)

A.    Angelica sinensis

d)

A.    Panax notoginseng

181.

Tên khoa học của dược liệu Mắc cỡ là gì?

a)

A.    Cyperus rotundus

b)

A.    Plantago major

c)

A.    Eclipta prostrata

d)

A.    Mimosa pudica

182.

181. Công dụng của dược liệu Hoài sơn là gì?

a)

Bổ tỳ vị, ích phế, bổ thận, sinh tân

b)

A.    Trừ phong thấp, mạnh gân cốt

c)

A.    Tả hạ, thanh nhiệt, trục ứ

d)

A.    Phá huyết, hành khí, tiêu tích

183.

182. Công dụng của dược liệu Đinh lăng là gì?  

a)

A.    Chỉ huyết, hóa ứ, tiêu sưng

b)

A.    Táo thấp hóa đờm, giáng nghịch

c)

A.    Thanh can, sáng mắt, nhuận tràng

d)

A.    Bổ khí, tăng lực, lợi sữa, trị đau nhức

184.

Công dụng của dược liệu Hồng hoa là gì?  

a)

A.    Bổ can thận, ích tinh huyết

b)

A.    Bổ huyết, hoạt huyết, điều kinh

c)

A.    Lương huyết, chỉ huyết, bổ can thận

d)

A.    Hoạt huyết, điều kinh, khử ứ, trục thai chết lưu

185.

184. Công dụng của dược liệu Dâm dương hoắc là gì?  

a)

A.    Bổ khí, kiện tỳ, ích huyết

b)

A.    Thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm

c)

A.    Hoạt huyết, điều kinh, trục ứ, tiêu sưng

d)

A.    Bổ thận, tráng dương, mạnh gân cốt, khu phong trừ thấp.

186.

185. Nhiệt độ cho phép sử dụng phương pháp Vi sao (sao qua) là :

a)

A.    Khoảng 190 – 220 OC

b)

A.    Khoảng 160 - 180 OC

c)

A.    Khoảng 140 – 160 OC

d)

A.    Khoảng 60 -120OC

187.

186. Nhiệt độ cho phép sử dụng phương pháp Sao vàng là

a)

A.    Khoảng 60 -120OC

b)

A.    Khoảng 190 – 220 OC

c)

A.    Khoảng 160 - 180 OC

d)

A.    Khoảng 140 – 160 OC

188.

187. Nhiệt độ cho phép sử dụng phương pháp Sao đen là :

a)

A.    Khoảng 60 -120OC

b)

A.    Khoảng 140 – 160 OC

c)

A.    Khoảng 160 - 180 OC

d)

A.    Khoảng 190 – 220 OC

189.

188. Nhiệt độ cho phép sử dụng phương pháp Sao vàng cháy cạnh là :

a)

A.    Khoảng 60 -120OC

b)

A.    Khoảng 140 – 160 OC

c)

A.    Khoảng 190 – 220 OC

d)

A.    Khoảng 160 - 180 OC

190.

189. Nhiệt độ cho phép sử dụng phương pháp Sao cháy (thán sao, sao tồn tính) là :

a)

A.    Khoảng 60 -120OC

b)

A.    Khoảng 140 – 160 OC

c)

A.    Khoảng 160 - 180 OC

d)

A.    Khoảng 190 – 220 OC

Similar Resources on Wayground