wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN DU LỊCH – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Du lịch 2017, khách du lịch bao gồm

a)

Khách nội địa và khách quốc tế đến Việt Nam

b)

Khách nội địa, khách quốc tế đến Việt Nam và khách Việt Nam ra nước ngoài

c)

Khách quốc tế đến Việt Nam và khách Việt Nam đi nước ngoài

d)

Chỉ khách quốc tế đến Việt Nam

2.

Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế là

a)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

b)

Tổng cục Du lịch

c)

Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp tỉnh

d)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

3.

Thời hạn của thẻ hướng dẫn viên du lịch là

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

Không thời hạn

4.

Hướng dẫn viên du lịch phải có thẻ được cấp bởi

a)

Cục Quản lý lao động

b)

Tổng cục Du lịch

c)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

d)

Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp tỉnh

5.

Điều kiện hành nghề của hướng dẫn viên du lịch quốc tế là

a)

Có thẻ hướng dẫn viên và chứng minh nhân dân

b)

Có thẻ hướng dẫn viên quốc tế và hợp đồng lao động hoặc phân công hướng dẫn

c)

Có giấy phép kinh doanh lữ hành

d)

Có bằng cử nhân chuyên ngành du lịch

6.

Hướng dẫn viên du lịch nội địa được phép hướng dẫn

a)

Khách quốc tế vào Việt Nam

b)

Khách Việt Nam đi nước ngoài

c)

Khách du lịch nội địa và người nước ngoài cư trú tại Việt Nam đi du lịch trong nước

d)

Tất cả các đối tượng trên

7.

Hướng dẫn viên du lịch tại điểm được phép hướng dẫn

a)

Trong phạm vi khu du lịch, điểm du lịch

b)

Trong phạm vi toàn tỉnh

c)

Trong phạm vi vùng du lịch

d)

Trên toàn quốc

8.

Hướng dẫn viên quốc tế được hướng dẫn

a)

Khách du lịch Việt Nam đi nước ngoài và khách quốc tế đến Việt Nam

b)

Chỉ khách du lịch Việt Nam đi nước ngoài

c)

Chỉ khách quốc tế đến Việt Nam

d)

Khách Việt Nam và người nước ngoài cư trú tại Việt Nam

9.

Tổ chức, cá nhân kinh doanh lữ hành quốc tế phải ký quỹ bao nhiêu theo quy định

a)

100 triệu đồng

b)

250 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

600 triệu đồng

10.

Theo Luật Du lịch 2017, khách tham quan là

a)

Người đi du lịch dưới 24 giờ, không lưu trú qua đêm

b)

Người đi du lịch trên 24 giờ

c)

Người đi du lịch trong phạm vi tỉnh

d)

Người đi du lịch không sử dụng dịch vụ lữ hành

11.

Hướng dẫn viên du lịch không được hành nghề khi

a)

Không có hợp đồng lao động hoặc văn bản phân công hướng dẫn

b)

Không thuộc tổ chức xã hội nghề nghiệp

c)

Không làm việc cho công ty lữ hành quốc tế

d)

Không có bằng đại học du lịch

12.

Hướng dẫn viên du lịch được cấp lại thẻ trong trường hợp

a)

Mất, hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân

b)

Thay đổi nơi làm việc

c)

Có thêm ngoại ngữ mới

d)

Tất cả các trường hợp trên

13.

Thời hạn của thẻ được cấp lại là

a)

5 năm kể từ ngày cấp lại

b)

3 năm kể từ ngày cấp lại

c)

Bằng thời hạn còn lại của thẻ cũ

d)

2 năm kể từ ngày cấp lại

14.

Biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch có thời hạn tối đa

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

15.

Hoạt động hướng dẫn du lịch được xem là

a)

Nghề tự do

b)

Nghề kinh doanh có điều kiện

c)

Nghề không thuộc quản lý nhà nước

d)

Nghề đặc thù không chịu sự điều chỉnh của Luật Du lịch

16.

Tổ chức, cá nhân kinh doanh lữ hành quốc tế phải đáp ứng điều kiện

a)

Có ít nhất 3 hướng dẫn viên quốc tế ký hợp đồng

b)

Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm du lịch

c)

Có phương án kinh doanh và ký quỹ đúng quy định

d)

Có vốn điều lệ tối thiểu 5 tỷ đồng

17.

Hướng dẫn viên du lịch phải có trình độ tối thiểu

a)

Trung cấp chuyên ngành du lịch

b)

Cao đẳng trở lên chuyên ngành du lịch

c)

Đại học chuyên ngành du lịch

d)

Bất kỳ ngành nào

18.

Trường hợp nào dưới đây không được xem là khách du lịch

a)

Người đi du học ở nước ngoài 6 tháng, có du lịch trong thời gian học

b)

Người đi công tác kết hợp du lịch

c)

Người tham dự hội nghị 3 ngày tại Đà Nẵng

d)

Người đi thăm thân kết hợp du lịch

19.

Phát triển du lịch bền vững được hiểu là

a)

Đáp ứng nhu cầu hiện tại, không ảnh hưởng khả năng đáp ứng nhu cầu tương lai

b)

Tập trung vào lợi ích doanh nghiệp

c)

Khai thác triệt để tài nguyên du lịch

d)

Tăng nhanh số lượng khách du lịch

20.

Quyền của khách du lịch bao gồm

a)

Khiếu nại, khởi kiện, được bồi thường khi quyền lợi bị xâm phạm

b)

Tự do tổ chức tour không cần hướng dẫn viên

c)

Không cần tuân thủ nội quy điểm du lịch

d)

Sử dụng dịch vụ miễn phí

21.

Nghĩa vụ của khách du lịch là

a)

Thanh toán chi phí, tuân thủ nội quy, bảo vệ tài nguyên và môi trường du lịch

b)

Chỉ thanh toán chi phí theo hợp đồng

c)

Bảo vệ môi trường nếu là du khách nước ngoài

d)

Có thể từ chối hướng dẫn viên

22.

Cơ sở lưu trú du lịch 3 sao do cơ quan nào công nhận hạng

a)

Tổng cục Du lịch

b)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

c)

Sở Du lịch/Sở VH-TT&DL cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

23.

Doanh nghiệp lữ hành nội địa phải ký quỹ

a)

50 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

250 triệu đồng

d)

500 triệu đồng

24.

Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam là

a)

Người nước ngoài vào Việt Nam du lịch

b)

Người Việt Nam đi du lịch trong nước

c)

Người Việt Nam đi du lịch nước ngoài

d)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài về thăm thân

25.

Theo Luật Du lịch 2017, “tài nguyên du lịch” bao gồm

a)

Tài nguyên tự nhiên và tài nguyên nhân văn

b)

Tài nguyên tự nhiên và văn hóa

c)

Tài nguyên tự nhiên, kinh tế

d)

Tài nguyên văn hóa vật thể

26.

Hướng dẫn viên du lịch không được

a)

Tự ý thay đổi chương trình du lịch đã ký kết

b)

Giới thiệu điểm tham quan

c)

Hỗ trợ khách làm thủ tục nhận phòng

d)

Giải thích luật lệ địa phương

27.

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch ở trung ương là

a)

Bộ Công thương

b)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

c)

Văn phòng Chính phủ

d)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

28.

Thẻ hướng dẫn viên du lịch được cấp khi

a)

Có bằng trung cấp du lịch và hợp đồng thử việc

b)

Có bằng cao đẳng chuyên ngành du lịch và chứng chỉ nghiệp vụ nếu khác ngành

c)

Có hộ khẩu thường trú tại Việt Nam

d)

Có cam kết không vi phạm pháp luật

29.

Cơ quan có thẩm quyền thu hồi thẻ hướng dẫn viên

a)

Sở Du lịch/Sở VH-TT&DL cấp tỉnh

b)

Tổng cục Du lịch

c)

Hiệp hội Du lịch Việt Nam

d)

Cục Du lịch Quốc tế

30.

Khi hướng dẫn viên vi phạm đạo đức nghề nghiệp nghiêm trọng, cơ quan có thể

a)

Đình chỉ hành nghề hoặc thu hồi thẻ

b)

Chỉ cảnh cáo

c)

Đình chỉ công ty

d)

Cảnh báo trên website

31.

Thời gian tạm đình chỉ hành nghề của hướng dẫn viên tối đa

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

24 tháng

32.

Hướng dẫn viên du lịch phải có hợp đồng với

a)

Doanh nghiệp lữ hành hoặc tổ chức xã hội nghề nghiệp về hướng dẫn du lịch

b)

Bất kỳ tổ chức nào

c)

Công ty vận chuyển du lịch

d)

Cơ sở lưu trú

33.

Đơn vị nào được giao quản lý thẻ hướng dẫn viên du lịch trên toàn quốc

a)

Sở Du lịch các tỉnh

b)

Tổng cục Du lịch

c)

Bộ Công an

d)

Hiệp hội du lịch Việt Nam

34.

Hướng dẫn viên quốc tế muốn bổ sung thêm ngoại ngữ trên thẻ phải

a)

Làm thủ tục cấp lại thẻ

b)

Xin chứng nhận đào tạo ngoại ngữ

c)

Đăng ký bổ sung qua công ty du lịch

d)

Không cần làm thủ tục

35.

Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế có giá trị sử dụng

a)

Toàn lãnh thổ Việt Nam

b)

Trong phạm vi khu du lịch

c)

Tại các vùng du lịch quốc tế

d)

Tại tỉnh cấp thẻ

36.

Cơ quan cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại địa điểm

a)

Ban quản lý điểm du lịch

b)

Sở Du lịch/Sở VH-TT&DL

c)

Tổng cục Du lịch

d)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

37.

Trường hợp hướng dẫn viên bị mất thẻ, phải

a)

Làm đơn cấp lại tại cơ quan đã cấp

b)

Xin xác nhận tại công ty du lịch

c)

Tự in lại thẻ

d)

Làm đơn lên UBND tỉnh

38.

Hướng dẫn viên phải mang thẻ khi hành nghề để

a)

Chứng minh tư cách pháp lý

b)

Nhận lương

c)

Được miễn thuế

d)

Được ưu tiên tại điểm du lịch

39.

Hướng dẫn viên du lịch được phép từ chối hướng dẫn đoàn khi

a)

Đoàn vi phạm pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội

b)

Đoàn thay đổi lịch trình

c)

Khách đông

d)

Không có hợp đồng chính thức

40.

Khi kết thúc chương trình, hướng dẫn viên phải

a)

Báo cáo kết quả chuyến đi cho doanh nghiệp lữ hành

b)

Tự lưu giữ hồ sơ

c)

Không cần bàn giao

d)

Chỉ báo cáo miệng

41.

Theo quy định, hướng dẫn viên phải

a)

Thuyết minh chính xác, khách quan, phù hợp văn hóa Việt Nam

b)

Tự do sáng tạo nội dung

c)

Chỉ nói theo kịch bản công ty

d)

Tránh mọi chủ đề về lịch sử

42.

Khi hướng dẫn viên vi phạm Luật Du lịch, hình thức xử lý gồm

a)

Thu hồi thẻ, đình chỉ hành nghề hoặc phạt hành chính

b)

Chỉ cảnh cáo

c)

Đình chỉ công ty

d)

Cảnh báo trên website

43.

Mức ký quỹ tối thiểu cho doanh nghiệp lữ hành nội địa theo quy định

a)

100 triệu đồng

b)

250 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

50 triệu đồng

44.

Theo Luật Du lịch, cơ quan nhà nước quản lý du lịch ở địa phương là

a)

Sở Du lịch hoặc Sở VH-TT&DL

b)

UBND cấp xã

c)

Phòng Thương mại

d)

Tổ chức Hiệp hội Du lịch

45.

Việc cấp phép lữ hành nội địa do

a)

Sở Du lịch hoặc Sở VH-TT&DL cấp tỉnh thực hiện

b)

Tổng cục Du lịch

c)

Hiệp hội du lịch

d)

UBND huyện

46.

Hoạt động lữ hành là

a)

Xây dựng, bán và tổ chức thực hiện chương trình du lịch

b)

Vận tải du khách

c)

Cung cấp ăn uống và lưu trú

d)

Dịch vụ visa và hộ chiếu

47.

Hướng dẫn viên được quyền

a)

Từ chối thực hiện yêu cầu trái pháp luật

b)

Tự ý thay đổi giá tour

c)

Quyết định lịch trình thay doanh nghiệp

d)

Chuyển giao đoàn khách không cần phép

48.

Một trong các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động du lịch là:

a)

Phân biệt đối xử với khách du lịch

b)

Giới thiệu điểm tham quan

c)

Hướng dẫn viên ký hợp đồng

d)

Tuyên truyền văn hóa Việt Nam

49.

Theo Luật Du lịch, du lịch là hoạt động:

a)

Liên quan đến chuyến đi ngoài nơi cư trú thường xuyên trong thời gian không quá 1 năm

b)

Liên quan đến chuyến đi trong phạm vi công tác

c)

Chỉ dành cho người nước ngoài

d)

Chỉ tính khi đi qua đêm

50.

Trong giao tiếp với khách du lịch, yếu tố nào là nền tảng tạo nên thiện cảm đầu tiên?

a)

Nụ cười

b)

Trang phục

c)

Lời chào

d)

Ánh mắt

51.

Tâm lý nổi bật của du khách khi đi du lịch là:

a)

Muốn tìm hiểu văn hóa, nghỉ ngơi, khám phá cái mới

b)

Căng thẳng và mệt mỏi

c)

Muốn phô trương bản thân

d)

Tập trung vào công việc

52.

Du khách cao tuổi thường có đặc điểm tâm lý nào sau đây?

a)

Chậm chạp, thích sự quan tâm nhẹ nhàng, lời nói rõ ràng

b)

Thích ồn ào, hoạt náo

c)

Thường tỏ ra lạnh lùng

d)

Không thích hướng dẫn viên giới thiệu lịch sử

53.

Đặc điểm nổi bật trong tâm lý du khách thanh niên là:

a)

Dễ hứng khởi, thích trải nghiệm mới, ưa hoạt động

b)

Khó tính, thận trọng, ít bộc lộ cảm xúc

c)

Chỉ quan tâm giá rẻ

d)

Ưa yên tĩnh, tránh ồn ào

54.

Khi giao tiếp với khách nóng tính, hướng dẫn viên nên:

a)

Lắng nghe, kiềm chế, không tranh cãi

b)

Giải thích thật nhanh để cắt lời khách

c)

Tỏ ra mạnh mẽ, cứng rắn

d)

Bỏ đi để tránh xung đột

55.

Một trong những kỹ năng quan trọng nhất khi giao tiếp với khách du lịch là:

a)

Kỹ năng lắng nghe chủ động

b)

Kỹ năng nói nhanh

c)

Kỹ năng đọc thuộc lòng

d)

Kỹ năng tránh ánh mắt

56.

Du khách người Nhật thường có đặc điểm:

a)

Lịch sự, đúng giờ, thích an toàn, không ưa thay đổi

b)

Tự do, tùy hứng, không chú trọng giấc

c)

Nói to, thích đùa cợt

d)

Thiếu kiên nhẫn

57.

Trong tâm lý du khách, “hiệu ứng đám đông” thể hiện:

a)

Khách dễ bị ảnh hưởng bởi nhóm, hành vi bắt chước theo số đông

b)

Mỗi khách luôn có quyết định độc lập

c)

Chỉ áp dụng với khách trẻ

d)

Chỉ xảy ra trong mua sắm

58.

Khi giao tiếp với khách nước ngoài, hướng dẫn viên cần:

a)

Tôn trọng khác biệt văn hóa, tránh đụng chạm thân thể

b)

Bắt tay thân mật với mọi khách

c)

Dùng tiếng lóng để thân thiện

d)

Tự do kể chuyện cá nhân

59.

Theo nghiên cứu của Albert Mehrabian, trong giao tiếp trực tiếp, yếu tố phi ngôn ngữ (ánh mắt, cử chỉ, tư thế...) chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm ấn tượng tổng thể?

a)

7%

b)

38%

c)

55%

d)

90%

60.

Khi khách du lịch có biểu hiện lo lắng, hướng dẫn viên nên:

a)

Trấn an bằng thái độ bình tĩnh và lời nói nhẹ nhàng

b)

Bỏ qua vì không quan trọng

c)

Nói đùa để quên đi

d)

Tỏ ra vội vàng

61.

Khi giới thiệu bản thân trước đoàn, hướng dẫn viên nên:

a)

Nói ngắn gọn, mạch lạc, tự tin và thân thiện

b)

Nói dài để thể hiện năng lực

c)

Giới thiệu theo khuôn mẫu cứng nhắc

d)

Không cần giới thiệu vì khách đã biết

62.

Khách du lịch thường gia trưởng có tâm lý:

a)

Đề cao tính chuyên nghiệp, chính xác, tiết kiệm thời gian

b)

Thích tự do, không tuân thủ kế hoạch

c)

Quan tâm chủ yếu đến ẩm thực

d)

Không chú trọng dịch vụ

63.

Khi khách phàn nàn, hướng dẫn viên nên:

a)

Lắng nghe, xin lỗi, ghi nhận và đưa hướng giải quyết

b)

Tranh luận để bảo vệ bản thân

c)

Đổ lỗi cho nhà cung cấp

d)

Tránh đối thoại trực tiếp

64.

Du khách nữ thường có xu hướng:

a)

Quan tâm cảm xúc, chi tiết, ưa nhẹ nhàng, tế nhị

b)

Quyết đoán và ít nói

c)

Không thích giao tiếp

d)

Dễ cáu gắt và khó chịu

65.

Trong giao tiếp, hướng dẫn viên nên tránh điều gì?

a)

Nói chen, ngắt lời khách

b)

Mỉm cười

c)

Gật đầu khi nghe

d)

Giữ ánh mắt thân thiện

66.

Một trong những nguyên nhân khiến khách du lịch không hài lòng là:

a)

Ứng xử thiếu tôn trọng hoặc cứng nhắc của hướng dẫn viên

b)

Do chương trình tour dài

c)

Vì khách thiếu tiền

d)

Do phương tiện cũ

67.

Tâm lý cơ bản của khách khi đi du lịch theo đoàn là:

a)

Tìm kiếm cảm giác thuộc về tập thể, muốn được quan tâm

b)

Tách biệt và riêng tư

c)

Không quan tâm bạn đồng hành

d)

Muốn yên tĩnh tuyệt đối

68.

Khi gặp khách hách dịch, hướng dẫn viên nên:

a)

Giữ bình tĩnh, không phản ứng gay gắt, đáp ứng trong giới hạn cho phép

b)

Tránh tiếp xúc

c)

Phản ứng lại để giữ uy

d)

Nhờ quản lý can thiệp ngay

69.

Khi hướng dẫn viên thể hiện thái độ nịnh bợ, khách thường:

a)

Cảm thấy bị xúc phạm, mất thiện cảm

b)

Không quan tâm

c)

Đánh giá cao sự thẳng thắn

d)

Cho rằng thân thiện

70.

Trong tâm lý học du lịch, “động cơ du lịch” là:

a)

Nguyên nhân bên trong thúc đẩy khách thực hiện chuyến đi

b)

Kết quả của chuyến đi

c)

Chương trình tour đã chọn

d)

Cảm xúc sau chuyến đi

71.

Khi khách có biểu hiện say xe, hướng dẫn viên nên:

a)

Giúp khách ổn định chỗ ngồi, mở cửa sổ thoáng, dừng xe khi cần

b)

Tiếp tục hành trình bình thường

c)

Cho khách uống cà phê đậm

d)

Nói chuyện nhiều để khách quên say

72.

Yếu tố nào sau đây góp phần hình thành “ấn tượng ban đầu” của khách về hướng dẫn viên?

a)

Ngoại hình, giọng nói, cử chỉ

b)

Tài liệu thuyết minh

c)

Trang phục khách

d)

Phương tiện vận chuyển

73.

Để giao tiếp “có duyên”, hướng dẫn viên cần:

a)

Lời nói chân thành, giọng dễ nghe, thái độ tích cực

b)

Pha trò liên tục

c)

Tỏ ra nghiêm nghị

d)

Giữ khoảng cách lớn

74.

Khi khách có hành vi vi phạm nội quy điểm tham quan, hướng dẫn viên cần:

a)

Nhắc nhở nhẹ nhàng, khéo léo, tránh làm mất mặt khách

b)

Phê bình công khai

c)

Báo bảo vệ ngay lập tức

d)

Làm ngơ cho qua

75.

Khi khách đến từ các nền văn hóa khác nhau, hướng dẫn viên cần:

a)

Ứng xử phù hợp chuẩn mực văn hóa của khách

b)

Bắt khách theo văn hóa Việt Nam

c)

Tránh giao tiếp

d)

Đối xử giống nhau với tất cả

76.

Khi nói chuyện, giọng nói của hướng dẫn viên cần:

a)

Ấm, rõ, tốc độ vừa phải, truyền cảm

b)

To, nhanh để tạo hứng khởi

c)

Chậm và đều một tông

d)

Nhỏ và khàn để tạo bí ẩn

77.

Trong tâm lý du khách, yếu tố “nhu cầu tự khẳng định” thường thể hiện qua:

a)

Mong muốn được tôn trọng và ghi nhận

b)

Tìm kiếm đồ rẻ

c)

Chụp ảnh kỷ niệm

d)

Mua hàng lưu niệm

78.

Khi khách nước ngoài hỏi về chính trị, hướng dẫn viên nên:

a)

Tránh bình luận cá nhân, chuyển hướng sang chủ đề văn hóa

b)

Trả lời thẳng theo quan điểm riêng

c)

Bỏ qua không trả lời

d)

Nói theo thông tin báo chí nước ngoài

79.

Khi khách khen ngợi, hướng dẫn viên nên:

a)

Cảm ơn, mỉm cười, thể hiện sự trân trọng

b)

Phủ nhận ngay

c)

Nói “đó là nghĩa vụ của tôi”

d)

Chuyển sang chủ đề khác

80.

Trong giao tiếp, “lắng nghe chủ động” có nghĩa là:

a)

Tập trung, gật đầu, phản hồi phù hợp khi khách nói

b)

Giữ im lặng tuyệt đối

c)

Nghe một cách thụ động

d)

Tránh giao tiếp bằng mắt

81.

Một hướng dẫn viên giao tiếp hiệu quả cần tránh:

a)

Ngắt lời, nói dài, chen ngang khách

b)

Dùng từ dễ hiểu

c)

Thể hiện cảm xúc tích cực

d)

Quan sát phản ứng khách

82.

Khi khách muốn biết thêm chi tiết, hướng dẫn viên nên:

a)

Giải thích cặn kẽ, tránh nói “tôi không biết”

b)

Nói đại để qua chuyện

c)

Chuyển chủ đề

d)

Nói “hỏi người khác”

83.

Trong giao tiếp với du khách, “ngôn ngữ cơ thể” của hướng dẫn viên cần:

a)

Tự nhiên, phù hợp với nội dung và cảm xúc

b)

Cứng nhắc, khuôn mẫu

c)

Hạn chế cử chỉ tay

d)

Không dùng ánh mắt

84.

Du khách châu Âu thường:

a)

Thẳng thắn, yêu cầu chính xác, tôn trọng quyền riêng tư

b)

Thích gần gũi, trò chuyện cá nhân

c)

Không thích kỷ luật

d)

Tùy tiện và tự do quá mức

85.

Khi du khách từ chối lời mời, hướng dẫn viên nên:

a)

Tôn trọng, không ép buộc, giữ thái độ lịch sự

b)

Giải thích nhiều lần

c)

Tỏ thái độ khó chịu

d)

Cố thuyết phục bằng lợi ích

86.

Một trong những nguyên nhân gây “sốc văn hóa” cho khách quốc tế là:

a)

Khác biệt phong tục, tập quán, ứng xử xã hội

b)

Chương trình tour dài

c)

Thời tiết nóng

d)

Món ăn đắt đỏ

87.

Khi khách say rượu, hướng dẫn viên nên:

a)

Theo sát, quan sát, ngăn ngừa gây rối, tránh để khách đi lạc

b)

Mặc kệ vì không thuộc trách nhiệm

c)

Mời thêm đồ uống

d)

Đưa khách đi mua sắm

88.

Khi gặp khách do dự, hướng dẫn viên nên:

a)

Cung cấp thông tin đầy đủ, củng cố niềm tin bằng thái độ chắc chắn

b)

Thúc giục khách nhanh

c)

Tỏ ra lạnh nhạt

d)

Nói mơ hồ

89.

Trong giao tiếp, hướng dẫn viên nên tránh:

a)

Nói xấu người khác trước mặt khách

b)

Mỉm cười

c)

Dùng lời cảm ơn

d)

Chào tạm biệt

90.

Tâm lý “bắt chước” trong hành vi du lịch thể hiện:

a)

Du khách bị ảnh hưởng bởi người khác khi lựa chọn điểm đến

b)

Du khách tự quyết định hoàn toàn

c)

Không có tác động từ truyền thông

d)

Chỉ có ở khách quốc tế

91.

Khi khách có biểu hiện sợ độ cao, hướng dẫn viên nên:

a)

Động viên nhẹ nhàng, tránh để khách đứng gần mép cao

b)

Đùa cợt để khách quên sợ

c)

Bỏ qua

d)

Ép khách tham gia

92.

Trong nhóm khách quốc tế, khách Hàn Quốc thường:

a)

Đi theo nhóm lớn, thích chụp hình, quan tâm ẩm thực, yêu cầu đúng giờ

b)

Đi riêng lẻ, tự do

c)

Thích mạo hiểm

d)

Không quan tâm giờ giấc

93.

Khi khách có thái độ nghi ngờ, hướng dẫn viên nên:

a)

Giải thích rõ ràng, đưa dẫn chứng cụ thể, giữ bình tĩnh

b)

Cười cho qua chuyện

c)

Tránh giải thích

d)

Tỏ ra khó chịu

94.

Khi hướng dẫn viên mất bình tĩnh trước khách, hậu quả thường là:

a)

Mất uy tín cá nhân và giảm thiện cảm của đoàn

b)

Khách đánh giá cao tính thẳng thắn

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Làm tăng không khí vui vẻ

95.

Hướng dẫn viên cần hiểu khi giao tiếp với cộng đồng địa phương?

a)

Tính cộng đồng và tự trị ở làng xã

b)

Tính cá nhân chủ nghĩa

c)

Tính công nghiệp hóa

d)

Tính khép kín tuyệt đối

96.

Khi khách có hành động không phù hợp nơi linh thiêng, hướng dẫn viên nên:

a)

Nhắc nhở tế nhị, giải thích ý nghĩa văn hóa

b)

Phê bình công khai

c)

Bỏ qua

d)

Báo công an địa phương

97.

Trong giao tiếp, ánh mắt của hướng dẫn viên nên:

a)

Tập trung, thân thiện, thể hiện sự quan tâm

b)

Nhìn xa xăm để tạo sự tự tin

c)

Tránh nhìn vào khách

d)

Nhìn liên tục không chớp

98.

Khi hướng dẫn viên biết sử dụng “ngôn ngữ cơ thể” hiệu quả, điều đó giúp:

a)

Tăng sức thuyết phục và cảm xúc cho lời nói

b)

Làm khách sợ

c)

Khiến bài nói dài hơn

d)

Giảm sự tập trung của khách

99.

Khi kết thúc chương trình giao tiếp, hướng dẫn viên nên:

a)

Cảm ơn, chào tạm biệt, tạo dư âm tích cực

b)

Kết thúc nhanh cho xong

c)

Không cần cảm ơn

d)

Chỉ bắt tay với khách quen

100.

Trong giai đoạn chuẩn bị trước chuyến đi, công việc quan trọng nhất của hướng dẫn viên là:

a)

Chuẩn bị quà lưu niệm cho khách

b)

Nắm vững chương trình, liên hệ các dịch vụ và chuẩn bị phương tiện hỗ trợ

c)

Soạn bài thuyết minh mới

d)

Chờ thông báo từ công ty lữ hành

101.

Khi nhận đoàn, hướng dẫn viên cần kiểm tra đầu tiên là:

a)

Trang phục của khách

b)

Phương tiện vận chuyển

c)

Số lượng khách và danh sách theo hợp đồng

d)

Hành lý của khách

102.

Nội dung chính của buổi đón khách tại sân bay là:

a)

Làm thủ tục hải quan thay khách

b)

Mời khách ăn nhẹ

c)

Chào khách, giới thiệu chương trình, kiểm tra hành lý, hỗ trợ di chuyển

d)

Chụp ảnh kỷ niệm đoàn

103.

Khi đón đoàn tại điểm hẹn, hướng dẫn viên cần:

a)

Đến đúng giờ để khỏi phải chờ

b)

Chỉ cần liên hệ tài xế

c)

Đến trước ít nhất 15–30 phút để chuẩn bị và kiểm tra xe, dụng cụ

d)

Ở văn phòng chờ khách gọi

104.

Khi kiểm tra danh sách đoàn, hướng dẫn viên phát hiện thiếu khách, cần:

a)

Nhờ lái xe tìm giúp

b)

Báo ngay cho điều hành và xác minh nguyên nhân

c)

Tự ý khởi hành để kịp thời gian

d)

Gọi khách khác hỏi thông tin

105.

Trong quá trình tour, hướng dẫn viên được xem là:

a)

Người thuyết minh duy nhất

b)

Đại diện của doanh nghiệp lữ hành và người tổ chức chương trình

c)

Người quản lý khách

d)

Thành viên phục vụ riêng

106.

Trong tour dài ngày, hướng dẫn viên nên bố trí thời gian nghỉ hợp lý để:

a)

Giảm thời gian tham quan

b)

Có thời gian riêng tư

c)

Đảm bảo sức khỏe, duy trì phong độ trong suốt hành trình

d)

Tăng chi phí cho khách

107.

Khi phát hiện khách bị mất hành lý, việc đầu tiên hướng dẫn viên cần làm là:

a)

Để người khách tự tìm

b)

Giúp khách khai báo với cơ quan chức năng và thông báo điều hành

c)

Giữ im lặng tránh ảnh hưởng tinh thần

d)

Chờ kết thúc tour mới xử lý

108.

Trong quá trình di chuyển, hướng dẫn viên nên:

a)

Ngồi nghỉ để giữ giọng

b)

Giới thiệu điểm đến kế tiếp, nhắc quy định an toàn, tạo không khí vui vẻ

c)

Đọc kịch bản chi tiết

d)

Để tài xế giao lưu với khách

109.

Trong phần thuyết minh trên xe, giọng nói của hướng dẫn viên cần:

a)

Mang âm hưởng địa phương nặng

b)

To và nhanh để khách không ngủ

c)

Thấp và đều

d)

Rõ ràng, truyền cảm, nhịp điệu linh hoạt

110.

Khi khách không hài lòng về bữa ăn, hướng dẫn viên nên:

a)

Đổ lỗi cho nhà hàng

b)

Xin lỗi, ghi nhận và thông báo điều hành để điều chỉnh

c)

Giải thích rằng không thể thay đổi

d)

Bỏ qua để tránh rắc rối

111.

Khi khách bị ốm nhẹ trong tour, hướng dẫn viên cần:

a)

Cho khách về khách sạn tự lo

b)

Sơ cứu, hỗ trợ y tế, bố trí nghỉ ngơi hợp lý

c)

Tiếp tục hành trình bình thường

d)

Nhờ các khách khác giúp

112.

Trong nghiệp vụ hướng dẫn, “kiểm tra thực địa” có nghĩa là:

a)

Đánh giá chất lượng ăn uống

b)

Khảo sát, xác định điều kiện tuyến điểm trước khi dẫn đoàn

c)

Thử nghiệm bài thuyết minh

d)

Kiểm tra hành lý khách

113.

Mục tiêu chính của chuyến khảo sát (FAM trip) là:

a)

Nắm tuyến điểm, nhà cung cấp dịch vụ, cập nhật thông tin mới

b)

Đi du lịch miễn phí

c)

Tìm kiếm khách mới

d)

Quảng cáo cá nhân

114.

Trong chương trình tour, “điểm nhấn” được hiểu là:

a)

Điểm dừng nghỉ ngơi

b)

Điểm bán hàng

c)

Điểm ăn trưa

d)

Điểm tham quan đặc biệt có giá trị nổi bật, tạo ấn tượng sâu cho khách

115.

Khi tổ chức trò chơi trên xe, hướng dẫn viên cần:

a)

Đảm bảo an toàn, phù hợp văn hóa, khuyến khích sự tham gia tự nguyện

b)

Bắt buộc khách tham gia

c)

Nói to và kéo dài thời gian

d)

Để tài xế tham gia cùng

116.

Khi đoàn đến khách sạn, hướng dẫn viên phải:

a)

Kiểm tra phòng ngủ

b)

Giao khách cho lễ tân rồi rời đi

c)

Hỗ trợ nhận phòng, phổ biến nội quy, nhắc giờ tập trung

d)

Đưa khách đi ăn ngay

117.

Khi khách làm mất hộ chiếu, hướng dẫn viên cần:

a)

Hỗ trợ báo công an, lãnh sự và doanh nghiệp điều hành

b)

Nhờ đồng nghiệp giải quyết

c)

Tự giữ bí mật

d)

Giao khách cho lái xe

118.

Khi khách từ chối tham gia hoạt động trong tour, hướng dẫn viên nên:

a)

Báo lỗi trong biên bản

b)

Thuyết phục cho bằng được

c)

Tôn trọng quyết định, đảm bảo an toàn, không ép buộc

d)

Giảm chi phí riêng cho khách

119.

Một trong những nguyên tắc quan trọng của hướng dẫn viên là:

a)

Trung thực, khách quan, lịch sự và có trách nhiệm

b)

Khôn khéo để lấy lòng khách

c)

Tùy cơ ứng biến không giới hạn

d)

Ưu tiên quyền lợi cá nhân

120.

Khi khách yêu cầu thay đổi lịch trình, hướng dẫn viên phải:

a)

Ghi nhận và thực hiện ngay

b)

Báo điều hành công ty để được chấp thuận

c)

Từ chối thẳng thừng

d)

Tự ý điều chỉnh

121.

Nhiệm vụ của hướng dẫn viên trong chuyến đi bao gồm:

a)

Chỉ thuyết minh

b)

Chỉ ghi chép nhật ký hành trình

c)

Tổ chức, thuyết minh, quản lý đoàn, xử lý sự cố, hỗ trợ khách

d)

Chỉ quản lý vé và phòng

122.

Khi khách có hành vi vi phạm pháp luật, hướng dẫn viên cần:

a)

Báo ngay cho công ty và cơ quan chức năng địa phương

b)

Giấu thông tin với cơ quan quản lý

c)

Giữ im lặng tránh ảnh hưởng đoàn

d)

Tự giải quyết nội bộ

123.

Trong hoạt động du lịch, nhật ký hành trình giúp hướng dẫn viên:

a)

Theo dõi giờ nghỉ

b)

Lưu kỷ niệm cá nhân

c)

Ghi nhận sự kiện, thời gian, tình huống, hỗ trợ báo cáo sau tour

d)

Làm chứng chỉ hoàn thành

124.

Khi kết thúc tour, việc cần làm đầu tiên là:

a)

Tổng hợp ý kiến khách, bàn giao hồ sơ, báo cáo điều hành

b)

Đưa khách về nhà

c)

Liên hoan chia tay

d)

Tặng quà riêng

125.

Khi khách làm mất tài sản trong khách sạn, hướng dẫn viên nên:

a)

Tự đền tiền cho khách

b)

Giúp khách làm việc với khách sạn, lập biên bản xác nhận

c)

Giấu khách sạn để bảo vệ uy tín

d)

Kết thúc tour sớm

126.

Trong hành trình, hướng dẫn viên cần theo dõi:

a)

Tài chính công ty

b)

Chỉ lịch trình

c)

Tình trạng sức khỏe, an toàn, tâm lý khách

d)

Doanh thu tour

127.

Một hướng dẫn viên giỏi là người:

a)

Có khả năng nói chuyện hài hước

b)

Có kiến thức vững, kỹ năng tổ chức, xử lý linh hoạt và đạo đức nghề nghiệp

c)

Nói tiếng Anh lưu loát

d)

Biết nhiều tuyến điểm

128.

Khi có mâu thuẫn giữa khách và tài xế, hướng dẫn viên cần:

a)

Giải quyết trung gian, giữ hòa khí, tránh tranh cãi công khai

b)

Bênh tài xế

c)

Đứng về phía khách

d)

Im lặng

129.

Khi đoàn bị trễ giờ tham quan, hướng dẫn viên nên:

a)

Bỏ bớt điểm để tiết kiệm thời gian

b)

Linh hoạt điều chỉnh trình tự, nhưng không bỏ điểm chính

c)

Tăng tốc xe

d)

Cắt phần giới thiệu

130.

Nếu xảy ra tai nạn nhỏ trong đoàn, hướng dẫn viên cần:

a)

Bình tĩnh sơ cứu, báo điều hành và cơ quan y tế gần nhất

b)

Gọi truyền thông đưa tin

c)

Đưa khách về ngay

d)

Che giấu sự cố

131.

Khi khách gây mất trật tự nơi công cộng, hướng dẫn viên nên:

a)

Khiển trách to tiếng

b)

Nhắc nhở lịch sự, tránh gây căng thẳng

c)

Báo công an

d)

Bỏ qua vì ngại

132.

Khi đoàn đông, để quản lý hiệu quả, hướng dẫn viên nên:

a)

Phân nhóm, đặt người phụ trách, thống nhất tín hiệu tập hợp

b)

Giảm chương trình

c)

Dẫn tự do

d)

Tùy ý khách

133.

Trong phần chào tạm biệt cuối tour, hướng dẫn viên nên:

a)

Cảm ơn, chúc sức khỏe, mời khách phản hồi góp ý

b)

Nói ngắn gọn và rời đi

c)

Tặng quà cá nhân

d)

Tuyên bố hết trách nhiệm

134.

Khi hướng dẫn viên phát hiện sai sót trong lịch trình của công ty, cần:

a)

Lờ đi nếu khách không phát hiện

b)

Báo lại điều hành để chỉnh kịp thời

c)

Báo cho khách biết lỗi

d)

Tự ý thay đổi

135.

Trong phần giới thiệu đoàn, hướng dẫn viên nên:

a)

Gọi tên từng khách

b)

Giới thiệu ngắn gọn, thân thiện, tạo không khí gắn kết

c)

Nói dài để thể hiện năng lực

d)

Bắt buộc mọi người tự giới thiệu

136.

Khi khách có hành vi nguy hiểm, hướng dẫn viên nên:

a)

Ngăn chặn ngay, đảm bảo an toàn, báo điều hành

b)

Cảnh báo nhẹ

c)

Để khách tự chịu

d)

Gọi báo chí

137.

Khi đoàn gặp kẹt xe kéo dài, hướng dẫn viên nên:

a)

Im lặng

b)

Trấn an, thông báo tình hình, lồng ghép trò chơi hoặc giới thiệu điểm đến

c)

Trách lái xe

d)

Hủy chương trình

138.

Khi đoàn có khách đến trễ, hướng dẫn viên cần:

a)

Khởi hành ngay

b)

Phạt khách

c)

Chờ tối đa trong giới hạn hợp lý, thông báo khách khác và điều hành

d)

Đưa khách về

139.

Khi khách có yêu cầu trái quy định tour, hướng dẫn viên nên:

a)

Giải thích rõ ràng và từ chối khéo léo

b)

Chấp thuận để làm hài lòng khách

c)

Giao cho lái xe xử lý

d)

Hứa trước rồi từ chối sau

140.

Trong xử lý khủng hoảng du lịch, yếu tố quan trọng nhất của hướng dẫn viên là:

a)

Bình tĩnh, linh hoạt, tuân thủ quy trình xử lý sự cố

b)

Giữ bí mật với khách

c)

Tránh chịu trách nhiệm

d)

Rời khỏi hiện trường

141.

Trong trường hợp khách mâu thuẫn nội bộ, hướng dẫn viên nên:

a)

Giải hòa nhẹ nhàng, tránh để lan rộng

b)

Bỏ qua vì không liên quan

c)

Báo công an

d)

Can thiệp gay gắt

142.

Khi khách rời đoàn không báo, hướng dẫn viên cần:

a)

Báo điều hành, liên hệ khách và cơ quan hỗ trợ ngay

b)

Báo sau tour

c)

Đợi tại chỗ

d)

Bỏ qua

143.

Trong quá trình dẫn đoàn, điều quan trọng nhất là:

a)

An toàn, đúng lịch trình, và sự hài lòng của khách

b)

Tăng điểm mua sắm

c)

Tối đa hóa lợi nhuận

d)

Thời gian tham quan dài

144.

Khi khách bị dị ứng thực phẩm, hướng dẫn viên nên:

a)

Che giấu thông tin

b)

Hỗ trợ sơ cứu, thông báo nhà hàng và bố trí bữa thay thế

c)

Cho khách tự xử lý

d)

Từ chối trách nhiệm

145.

Khi kết thúc tour, hướng dẫn viên phải bàn giao lại:

a)

Vé xe và giấy tờ cá nhân

b)

Hồ sơ tour, biên bản, chứng từ, nhận xét đoàn

c)

Tài liệu hướng dẫn

d)

Quà lưu niệm

146.

Khi phát sinh chi phí ngoài hợp đồng, hướng dẫn viên nên:

a)

Báo điều hành và chỉ thực hiện khi được chấp thuận

b)

Quyết định ngay

c)

Không ghi vào báo cáo

d)

Tự ứng tiền và thu khách sau

147.

Khi khách bị thương nhẹ, hướng dẫn viên nên:

a)

Cho khách nghỉ tự do

b)

Sơ cứu đúng quy trình, ghi nhận vào nhật ký hành trình

c)

Không cần báo

d)

Giao khách cho người khác

148.

Trong chương trình tham quan, hướng dẫn viên cần chú ý:

a)

Giới thiệu thông tin đúng, không xuyên tạc, phù hợp đối tượng khách

b)

Đưa tin chưa kiểm chứng

c)

Giới thiệu nội dung gây sốc để thu hút

d)

Nói theo cảm tính

149.

Khi khách khen dịch vụ tour, hướng dẫn viên nên:

a)

Khiêm tốn phủ nhận

b)

Chuyển chủ đề

c)

Cảm ơn, ghi nhận, chia sẻ công lao của tập thể tổ chức

d)

Khoe thành tích cá nhân

150.

Mục đích quan trọng nhất của thuyết minh du lịch là:

a)

Giải trí cho khách

b)

Cung cấp thông tin khoa học và tạo cảm xúc tích cực cho du khách

c)

Giới thiệu kiến thức chuyên sâu

d)

Nâng cao trình độ học thuật của hướng dẫn viên