wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cacc

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên tử gồm

a)

A. hạt nhân chứa proton, neutron và vỏ nguyên tử chứa electron

b)

B. hạt nhân chứa proton, neutron.


c)

C. hạt nhân chứa proton, electron và vỏ nguyên tử chứa neutron.

d)

D. hạt nhân và vỏ nguyên tử chứa proton.

2.

 Nguyên tử gồm


a)

A. hạt nhân chứa neutron và vỏ nguyên tử chứa electron.


b)

B. vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.


c)

C. hạt nhân chứa proton, electron và vỏ nguyên tử chứa neutron.


d)

D. hạt nhân và vỏ nguyên tử chứa proton.


3.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.


b)

C. proton và neutron.


c)

B. neutron và electron.


d)

D. neutron, electron và proton.


4.

Trong nguyên tử, hạt tìm thấy ở lớp vỏ và mang điện tích âm là


a)

electron

b)

. proton và neutron.

c)

electron và proton.

d)

neutron và electron.

5.

 Khối lượng của một proton là


a)

9,11x10^24g

b)

1.6726 ×10^-28g

c)

 9,11 x 10^-28g.

d)

1,673 x 10^-24g

6.

Khối lượng 1 electron là

a)

9,11x10^-28

b)

9,11x10^-24

c)

 +1,602.10-19

d)

 -1,602.10-19

7.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là


a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

neutron và electron

8.

.

Câu 11: Một cách gần đúng, có thể coi khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của?

a)

hat proton.


b)

hạt nhân

c)

electron

d)

neutron

9.

: Nếu xem nguyên tử như một quả cầu thì khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

. Đường kính nguyên tử gần bằng đường kính của hạt nhân.

b)

Đường kính của nguyên tử gấp 10 lần đường kính của hạt nhân.

c)

. Đường kính của nguyên tử gấp 4 lần đường kính của hạt nhân

d)

Đường kính của nguyên tử gấp 10.000 lần đường kính của hạt nhân.

10.

THông tin nào sau đây không đúng

a)

Nguyên tử có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân

b)

Nguyên tử có khối lương gần bằng khối lượng hạt nhân

c)

Nguyên tử có kích thước nhỏ hơn rất nhiều so với hạt nhân

d)

đường kính nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 100 lần

11.

số phát biểu đúng là

1 Nêus một nguyên tử có 17 electron thì nguyên đó cũng có 17 proton

2 nếu một nguyên tử có 17 electron thì nguyên tử đó cũng có 17 neutron

3 nếu một nguyên tử có 17 electron thì ion tạo ra từ nguyên tử đó có 17 proton

4 Nếu một nguyên tử có 17 electron thì ion tạo ra từ nguyên tử đó có 17 neutron

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

số phát biểu sai là

1 có những nguyên tử không chứa neutron nào

2 một số nguyên tử không có bất kì proton nào

3 điênn tích của proton và neutron có cùng độ lớn nhưng ngược dấu

4 trong nguyên tử, số hạt proton luôn bằng số hạt electron

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

số phát biểu đúng

1 khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ

2 trong nguyên tử, số electron bằng số proton

3 trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron

4 trong nguyên tử , hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

nguyên tố hóa học là

a)

tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

b)

tập hợp nhữnga nguyên tố có cùng số neutron

c)

tập hợp những nguyên tố có cùng điện tích

d)

tập hợp những nguyên tố có cùng neutron

15.

các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học đều có

a)

tính chất hóa học giống nhau hoặc là cùng số proton

b)

tính chất hóa học khác nhau

c)

cùng số neutron

d)

cùng nguyên tử khối

16.

số hiệu nguyên tử z cho biết

a)

số hạt proton, neutron

b)

số hạt electron , neutron

c)

số hạt electron, proton

d)

số hạt proton, electron , neutron

17.

số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử ( kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là?

a)

số khối

b)

số hiệu nguyên tử

c)

nguyên tử khối

d)

số neutron

18.

kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tủ của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

số khối A

b)

NGuyên tử khối của nguyên tử

c)

số hiệu nguyên tử Z

d)

số khối A và số hiệu nguyên tử Z

19.

các đồng vị là những nguyên tố hóa học có cùng

a)

A số khối

b)

số neutron

c)

số hiệu nguyên tử

d)

nguyên tử khối

20.

nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết

a)

khối lượng của nguyên đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử

b)

khối lượng của nguyên đó nhẹ hơn bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử

c)

khối lượng của nguyên đó nặng gấp bao nhiêu lần khối lượng hạt nhân nguyên tử

d)

khối lượng của nguyên đó nhẹ hơn bao nhiêu lần khối lượng hạt nhân nguyên tử

21.

 Tai nạn hạt nhân tại Nhật Bản đã sinh ra một lượng rất nhỏ 11, sự có mặt của 131I trong không khí có thể gây ung thư tuyến giáp khi con người tiếp xúc với nó; vậy nhưng khác với 131, 1271 lại là nguyên tố vi lượng cần thiết cho cơ thể con người với vai trò ngăn chặn sự hấp thụ phóng xạ ''I của tuyến giáp. Ngoài ra người sử dụng đủ hàm lượng 127I có tác dụng ngăn ngừa bệnh bướu cổ. Khẳng định nào sau đây là sai?


a)

131I và 127I là đồng vị nhau

b)

131I và 127I có cùng số proton

c)

131I và 127I là hai nguyên tố hóa học khác nhau

d)

dùng muối I ốt hàng ngày ko có tác dụng ngăn ngừa bức xạ i-ốt

22.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử carbon có 6 electron là

a)

+6

b)

_6

c)

6

d)

12

23.

điện tích hạt nhân của nguyên tử Chlorine có 17 electron là

a)

15+

b)

16+

c)

17+

d)

18+

24.

nguyên tử khối của nguyên tố oxygen 16/8O là

a)

16

b)

8

c)

32

d)

40

25.

số hạt electron của nguyên tử có kí hiệu 18/8O là

a)

16

b)

18

c)

8

d)

10

26.

số hạt proton của nguyên tử có kí hiệu 18/8O là

a)

8

b)

16

c)

10

d)

18

27.

số neutron trong nguyên tử 7/3Li là

a)

3

b)

7

c)

11

d)

4

28.

 Beryllium là một nguyên tố hóa trị II có độc tính, Beryllium có màu xám như thép, cứng, nhẹ và giòn, và là kim loại kiềm thổ, được sử dụng chủ yếu như chất làm cứng trong các hợp kim. Hạt nhân của nguyên tử Beryllium có 4 proton và có số khối bằng 9. Số neutron và electron của nguyên tử Beryllium là:


a)

5n,4e

b)

4n,5e

c)

5n,9e

d)

9e,5n

29.

Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có

a)

. hat proton 15, 16 hat electron, 31 hat neutron

b)

. 15 hat electron, 31 hat neutron, 15 hat proton.


c)

15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron

d)

Khối lượng là 46 amu

30.

nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 neutron, 19 proton và 19 electron

a)

37/17Cl

b)

39/19K

c)

40/18Ar

d)

40/19K

31.

Theo mô hình ngueyen tử Rutherford-Bohr, các electron chuyển động trên những

a)

quỹ đạo hình tròn hay bầu dục xác định xung quanh hạt nhân

b)

quỹ đạo không xác định xung quanh hạt nhân

c)

quỹ đạo hình tròn hay bầu dục xác định xung quanh nguyên tử

d)

quỹ đạo không xác định xung quanh nguyên tử

32.

 Theo mô hình hiện đại, trong nguyên tử, các electron

a)

chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định tạo thành

đám mây electron.


b)

. chuyển động rất chậm xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron

c)

. chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo hình tròn hay bầu dục tạo thành đám mây electron.


d)

chuyển động rất chậm xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo hình tròn hay bầu dục tạo thành đám mây electron.


33.

Orbital nguyên tử (kí hiệu là AO) là


a)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất (khoảng 90%).


b)

 khu vực không gian trong hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất (khoảng 90%).

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là nhỏ nhất (khoảng 10%).

d)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là nhỏ nhất (khoảng 10%).).

34.

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác xuất tìm thấy electron ở khu vực đó là lớn nhất (khoảng 90%) gọi là


a)

lớp vỏ electron

b)

cấu hình nguyên tử

c)

orbital nguyên tử

d)

trọng tâm nguyên tử

35.

orbital p có dạng hình gì

a)

hình tròn

b)

hình cầu

c)

hình bầu dục

d)

hình vòng số 8

36.

orbital s có dạng hình gì

a)

hình tròn

b)

hình cầu

c)

hình bầu dục

d)

hình vòng số 8 nổi

37.

1 AO chỉ chứa tối đa

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

38.

số phân lớp electron có trong trong lớp L là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

các phân lớp s,p,d và f lần lượt là có các số AO tương ứng là

a)

1,3,5,7

b)

1,4,9,16

c)

1,2,3,4

d)

2,6,20,10

40.

lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

lớp electron thứ 3 có tên gọi là

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

42.

số electron tối đa ở lớp thứ ba là

a)

3

b)

6

c)

12

d)

18

43.

phân lớp s chứa tối đa bao nhiêu elctron

a)

2

b)

6

c)

10

d)

18

44.

ngueyen tố R có cấu hình electron 1s^2s^2. vậy nguyên tố R có số electron lớp ngoài cùng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

7

45.

cấu hình electron nào là của nguyên tố Na(Z=11)

a)

1s² 2s² 2p⁶ 3s¹

b)

1

c)

1

d)

1

46.

cấu hình electron nào là của nguyên tố S ( Z=16)

a)

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁴

b)

1

c)

2

d)

3

47.

cấu hình electron của nguyên tử kim loại là

a)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1

b)

1

c)

2

d)

3

48.

cấu hình electron của nguyên tử phi kim là

a)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4

b)

1

c)

2

d)

3

49.

cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm là

a)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6

b)

1

c)

2

d)

3