wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 2: Number Representation and IEEE 754/85 Basics

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong cộng số không dấu 8 bit, phát biểu nào đúng về hiện tượng nhớ ra khỏi bit cao nhất?

a)

Tổng luôn đúng không phụ thuộc nhớ

b)

Tổng luôn sai nếu có nhớ cuối

c)

Tổng vẫn đúng dù có nhớ cuối

d)

Không cho kết quả vì tràn số

2.

Với số không dấu 8 bit, tính 240 + 27. Kết luận nào đúng?

a)

Tổng là 11 trong modulo 256

b)

Cả hai phát biểu đều sai

c)

Tổng là 267 và hợp lệ

d)

Không cho kết quả vì tràn logic

3.

Với số có dấu 8 bit (bù hai), phép cộng: (-39) + (-42). Kết luận đúng là gì?

a)

Không có kết quả do tràn dấu

b)

Không hợp lệ vì nhớ ra bit cao

c)

Tổng bằng -81 và hợp lệ

d)

Tổng bằng 81 và hợp lệ

4.

Với số có dấu 8 bit (bù hai), phép cộng: (-73) + (-86). Kết luận đúng là gì?

a)

Tổng bằng -159 hợp lệ

b)

Không có kết quả vì tràn dấu

c)

Không hợp lệ vì nhớ bit cuối

d)

Tổng bằng 97 do tràn modulo

5.

Với số có dấu 8 bit (bù hai), phép cộng: 91 + 63. Kết luận đúng là gì?

a)

Kết quả sai do nhớ bit cuối

b)

Không có kết quả vì tràn dấu

c)

Tổng bằng -102 do tràn

d)

Tổng bằng 154 hợp lệ

6.

Một số thực X bất kỳ có thể viết dạng tổng quát nào?

a)

X = (1)S.M.R.E(-1)^{S} . M . R . E

b)

(1)S.M.RE(-1)^S . M . R^E

c)

X = (1)S.M.R.E(-1)^{S} . M . R.E

d)

X = (-1).S . M . R^E

7.

Cho X1 và X2 là các số thực dạng tổng quát. Dạng đúng cho phép nhân (X1 · X2) là gì?

a)

X1·X2 = (-1)^{(S1·S2)} . (M1·M2) . R^{(E1·E2)}

b)

X1·X2 = (1)(S1+S2)(-1)^{(S1+S2)} . (M1·M2) . R^{(E1+E2)}

c)

X1·X2 = (1)(S1S2)(-1)^{(S1^{S2})} . (M1·M2) . R^{(E1+E2)}

d)

X1·X2 = (1)(S1S2)(-1)^{(S1\oplus S2)} . (M1M2)(M1·M2) . R(E1E2)R^{(E1·E2)}

8.

Cho X1 và X2 là các số thực dạng tổng quát. Dạng đúng cho phép chia (X1 / X2) là gì?

a)

X1/X2=(1)S1/S2.(M1/M2).RE1+E2X1/X2 = (-1)^{S1/S2} . (M1/M2) . R^{E1+E2}

b)

X1/X2=(1)(S1S2).(M1/M2).R(E1E2)X1/X2 = (-1)^{(S1\oplus S2)} . (M1/M2) . R^{(E1−E2)}

c)

X1/X2 = (1)(S1E2).(M1/M2).R(E1E2)(-1)^{(S1\oplus E2)} . (M1/M2) . R^{(E1·E2)}

d)

X1/X2=(1)(S1/S2).(M1/M2).R(E1E2)X1/X2 = (-1)^{(S1/S2)} . (M1/M2) . R^{(E1−E2)}

9.

Theo chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có ba dạng biểu diễn tiêu chuẩn

b)

Các dạng đều dùng cơ số 2 nhị phân

c)

Các dạng đều dùng cơ số 10 thập phân

d)

Có một dạng dùng 64 bit độ dài

10.

Trong chuẩn IEEE 754/85, tập các dạng nào là đúng?

a)

Single, Double-Extended, Double

b)

Single, Double-Extended, Comp

c)

Double-Extended, Comp, Double

d)

Single, Double, Real

11.

Trong IEEE 754/85, độ dài dạng đơn (single) là bao nhiêu?

a)

16 bit độ dài

b)

32 bit độ dài

c)

64 bit độ dài

d)

128 bit độ dài

12.

Trong IEEE 754/85, độ dài dạng kép (double) là bao nhiêu?

a)

128 bit độ dài

b)

64 bit độ dài

c)

32 bit độ dài

d)

80 bit độ dài

13.

Trong IEEE 754/85, độ dài dạng kép mở rộng (double-extended) là bao nhiêu?

a)

128 bit độ dài

b)

80 bit độ dài

c)

32 bit độ dài

d)

64 bit độ dài

14.

Đối với dạng đơn IEEE 754/85, phân bổ bit cho các trường (S + E + M) là gì?

a)

1 + 7 + 24 bit phân bổ

b)

1 + 11 + 20 bit phân bổ

c)

1 + 9 + 22 bit phân bổ

d)

1 + 8 + 23 bit phân bổ

15.

Trong dạng kép (double) theo chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường S, E, M lần lượt là

a)

1 + 15 + 52

b)

1 + 10 + 52

c)

1 + 11 + 64

d)

1 + 11 + 52

16.

Trong dạng kép mở rộng (double-extended) theo chuẩn IEEE 754/85, số bit cho S, E, M là

a)

1 + 14 + 65

b)

1 + 10 + 64

c)

1 + 17 + 64

d)

1 + 15 + 64

17.

Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 dưới dạng hex là

a)

42 39 40 00 H

b)

42 93 40 00 H

c)

24 93 40 00 H

d)

42 39 04 00 H

18.

Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -53,125 dưới dạng hex là

a)

2C E0 A0 00 H

b)

C2 54 80 00H

c)

C2 80 00 H

d)

C2 00 80 00 H

19.

Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 dưới dạng hex là

a)

24 AC 00 00 H

b)

42 CA 00 00 H

c)

24 00 80 00 H

d)

42 CA 80 00 H

20.

Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -119,5 dưới dạng hex là

a)

C2 EF 00 00 H

b)

C2 E0 00 00 H

c)

2C EF 00 00 H

d)

2C 00 00 00 H

21.

Cho giá trị hex C2 82 80 00 H theo IEEE 754/85, giá trị thập phân gần đúng là

a)

-56,52

b)

-65,52

c)

-56,25

d)

-65,25

22.

Cho giá trị hex C2 BF 00 00 H theo IEEE 754/85, giá trị thập phân gần đúng là

a)

-59,25

b)

-95,25

c)

-95,5

d)

-59,5

23.

Cho giá trị hex 42 15 00 00 H theo IEEE 754/85, giá trị thập phân gần đúng là

a)

73,25

b)

37,25

c)

37,52

d)

73,52

24.

Cho giá trị hex 42 22 80 00 H theo IEEE 754/85, giá trị thập phân gần đúng là

a)

40,625

b)

-40,625

c)

40,25

d)

-40,25

25.

Phát biểu nào sau đây về Unicode là sai

a)

Có hỗ trợ ký tự tiếng Việt

b)

Là bộ mã 16 bit

c)

Chỉ mã hóa được 256 ký tự

d)

Là bộ mã đa ngôn ngữ

26.

Phát biểu nào sau đây về ASCII là sai

a)

Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in

b)

Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin

c)

Là bộ mã 8 bit

d)

Do ANSI thiết kế

27.

Với ASCII, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Mã các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng

b)

Chứa các ký tự điều khiển màn hình

c)

Mã 30 H → 39 H là mã của các chữ số

d)

Có chứa các ký tự kẻ khung

28.

Theo chuẩn IEEE 754/85 dạng đơn (single), công thức biểu diễn số X là

a)

X = (1)S1,MER127(-1)^{S} \cdot 1,M \cdot E^{R} - 127

b)

X = (1)S1,MRE127(-1)^{S} \cdot 1,M \cdot R^{E-127}

c)

X = (1)S1,MR(E127)(-1)^{S} · 1,M · R·(E − 127)

d)

X = (1)S1,MRE(-1)^{S} \cdot 1,M \cdot R^{E}

29.

Theo chuẩn IEEE 754/85 dạng kép (double), công thức biểu diễn số X là

a)

X = (1)S1,MRE1023(-1)^{S} · 1,M · R^{E−1023}

b)

X = (1)S1,MRE(-1)^{S} \cdot 1,M \cdot R^{E}

c)

X = (1)S1,MER1023(-1)^{S} \cdot 1,M \cdot E^{R} - 1023

d)

X = (1)S1,MR(E1023)(-1)^S · 1,M · R·(E − 1023)

30.

Theo chuẩn IEEE 754/85 dạng kép mở rộng, công thức biểu diễn số X là

a)

X = (1)S1,MRE(-1)^{S} \cdot 1,M \cdot R^{E}

b)

X = (1)S1,MER16383(-1)^{S} · 1,M · E^{R} - 16383

c)

X = (1)S1,MR(E16383)(-1)^{S} · 1,M · R·(E − 16383)

d)

X = (1)S1,MRE16383(-1)^{S} \cdot 1,M \cdot R^{E-16383}

31.

Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 dưới dạng hex là

a)

3E F8 00 00 H

b)

3E 8F 00 00 H

c)

E3 F8 00 00 H

d)

E3 8F 00 00 H

32.

Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 dưới dạng hex là

a)

0C E1 00 00 H

b)

C0 1E 00 00 H

c)

0C 1E 00 00 H

d)

C0 E1 00 00 H

33.

Giá trị nhị phân của 81,25 là

a)

100010,011

b)

100011,101

c)

1010001,01

d)

100101,10

34.

Giá trị nhị phân của 99,3125 là

a)

111011,1010

b)

111011,0011

c)

111010,0101

d)

1100011,0101

35.

Giá trị nhị phân của 51/32 là

a)

1,10011

b)

1,

c)

1,00111

d)

1,01011

36.

Giá trị nhị phân của 33/128 là

a)

0,0100011

b)

0,1001100

c)

0,0100001

d)

b.

37.

Phát biểu nào sau đây là sai về bộ xử lý (CPU)?

a)

Bộ xử lý được cấu tạo bởi hai thành phần

b)

Bộ xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhớ

c)

Bộ xử lý được cấu tạo bởi ba thành phần

d)

Bộ xử lý điều khiển hoạt động của máy tính

38.

Để thực hiện một lệnh, bộ xử lý phải trải qua bao nhiêu công đoạn?

a)

5 công đoạn chính

b)

6 công đoạn tuần tự

c)

7 công đoạn cơ bản

d)

8 công đoạn liên tiếp

39.

Thứ tự đúng của các công đoạn trong chu trình lệnh của CPU là gì?

a)

Nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữ liệu

b)

Nhận lệnh -> nhận dữ liệu -> giải mã lệnh -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu

c)

Nhận lệnh -> giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu

d)

Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu -> nhận lệnh

40.

Ở công đoạn nhận lệnh (fetch instruction), thứ tự thực hiện là gì?

a)

Bộ đếm chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh

b)

Bộ nhớ -> Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh

c)

Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ

d)

Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bộ đếm chương trình

41.

Ở công đoạn giải mã lệnh (decode instruction), thứ tự thực hiện là gì?

a)

Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển

b)

Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển -> giải mã

c)

Khối điều khiển -> thanh ghi lệnh -> giải mã -> tín hiệu điều khiển

d)

Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiển

42.

Ở công đoạn nhận dữ liệu (fetch data), thứ tự thực hiện là gì?

a)

Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngân nhớ

b)

Ngân nhớ -> tập thanh ghi -> địa chỉ

c)

Địa chỉ -> ngân nhớ -> tập thanh ghi

d)

Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngân nhớ

43.

Ở công đoạn xử lý dữ liệu (execute), thứ tự thực hiện là gì?

a)

ALU -> thanh ghi dữ liệu -> thực hiện phép toán

b)

Thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu -> ALU

c)

ALU -> thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu

d)

Thực hiện phép toán -> ALU -> thanh ghi dữ liệu

44.

Ở công đoạn ghi dữ liệu (write back), thứ tự thực hiện là gì?

a)

Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngân nhớ

b)

Địa chỉ -> ngân nhớ -> tập thanh ghi

c)

Tập thanh ghi -> ngân nhớ -> địa chỉ

d)

Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngân nhớ

45.

Bộ xử lý nhận lệnh từ đâu trong quá trình thực thi?

a)

ALU hoặc thanh ghi trạng thái

b)

Bộ điều khiển ngắt hoặc DMA

c)

Thanh ghi địa chỉ hoặc con trỏ ngăn xếp

d)

Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi

46.

Thành phần nào chịu trách nhiệm thực hiện phép toán số học và logic trong CPU?

a)

Khối điều khiển trung tâm

b)

Bộ đếm chương trình (PC)

c)

Đơn vị logic số học (ALU)

d)

Thanh ghi lệnh (IR)

47.

Vai trò của bộ đếm chương trình (PC) trong công đoạn nhận lệnh là gì?

a)

Phát tín hiệu điều khiển tới ALU

b)

Chứa mã lệnh sau khi giải mã

c)

Chỉ tới địa chỉ lệnh kế tiếp cần nạp

d)

Lưu lệnh hiện tại để giải mã

48.

Bộ xử lý nhận dữ liệu từ đâu để đưa vào thanh ghi lệnh?

a)

Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi

b)

Chỉ từ bộ nhớ trong

c)

Chỉ từ thiết bị ngoại vi

d)

Từ CPU khác qua bus

49.

Nhiệm vụ nào thuộc khối điều khiển trong CPU?

a)

Tăng nội dung PC để trỏ lệnh tiếp theo

b)

Thực hiện phép cộng trong ALU

c)

Tạo thanh ghi mới trong phần cứng

d)

Lưu dữ liệu vào bộ nhớ đệm

50.

Phát biểu sai về khối điều khiển trong CPU là gì?

a)

Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU

b)

Điều khiển các thanh ghi và ALU

c)

Giải mã lệnh để phát sinh tín hiệu

d)

Điều khiển các tín hiệu vào ra của bộ xử lý

51.

ALU trong CPU thực hiện chức năng nào đúng?

a)

Không thực hiện phép quay bit

b)

Phép toán số học và logic

c)

Chỉ phép toán logic

d)

Chỉ phép toán số học

52.

Phát biểu nào sau đây là sai về thanh ghi?

a)

Chứa thông tin tạm thời

b)

Là mức đầu tiên của hệ thống nhớ

c)

Nằm trong bộ xử lý

d)

Lập trình viên có thể thay đổi mọi thanh ghi

53.

Về thanh ghi địa chỉ trong CPU, phát biểu đúng là gì?

a)

Có ít nhất ba loại

b)

Chỉ có một loại

c)

Có nhiều hơn bốn loại

d)

Có tất cả hai loại

54.

Vùng lệnh có cần thanh ghi quản lý trực tiếp không?

a)

Cần con trỏ ngăn xếp

b)

Cần bộ đếm chương trình

c)

Quản lý bởi thanh ghi con trỏ dữ liệu

d)

Không cần thanh ghi quản lý

55.

Phát biểu sai về ngăn xếp (stack) là gì?

a)

Con trỏ ngăn xếp trỏ vào đỉnh ngăn xếp

b)

Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO

c)

Đẩy thêm thông tin vào ngăn xếp làm con trỏ giảm

d)

Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO

56.

Thanh ghi trạng thái còn gọi là gì?

a)

Thanh ghi cờ

b)

Thanh ghi mã lệnh

c)

Thanh ghi địa chỉ

d)

Thanh ghi dữ liệu

57.

Phát biểu sai về thanh ghi trạng thái là gì?

a)

Chứa các trạng thái xử lý

b)

Có nhiều loại cờ

c)

Chỉ có một loại cờ

d)

Ảnh hưởng tới rẽ nhánh có điều kiện

58.

Khối điều khiển nhận giải mã lệnh được chuyển từ đâu?

a)

Từ bộ nhớ ngoài

b)

Từ thanh ghi lệnh

c)

Từ thanh ghi trạng thái

d)

Từ CPU khác qua bus

59.

Tín hiệu điều khiển nào đúng: chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU?

a)

Chuyển từ ALU ra bộ nhớ

b)

Chuyển từ thanh ghi vào ALU

c)

Chuyển từ CPU vào ALU

d)

Chuyển từ bộ nhớ ra TBNV

60.

Tín hiệu điều khiển nào là sai: chuyển dữ liệu từ CPU ra bus hệ thống?

a)

Ghi dữ liệu vào các thanh ghi

b)

Đọc/ghi cổng vào/ra

c)

Đọc/ghi ngăn nhớ

d)

Xử lý tín hiệu bên ngoài gửi đến

61.

Tín hiệu điều khiển nào từ bus hệ thống đến CPU là đúng?

a)

Ghi ngăn nhớ

b)

Đọc ngăn nhớ

c)

Tín hiệu chấp nhận ngắt

d)

Tín hiệu xin ngắt

62.

Tín hiệu nào là sai trong điều khiển từ bus hệ thống?

a)

Xin nhường bus

b)

Trả lời đồng ý nhường bus

c)

Tín hiệu xin ngắt

d)

Không phải tín hiệu điều khiển đọc nhớ

63.

Phát biểu sai về chức năng của ALU là gì?

a)

Thực hiện phép lấy căn bậc hai

b)

Thực hiện phép cộng và trừ

c)

Thực hiện so sánh hai đại lượng

d)

Thực hiện phép dịch bit

64.

Trong CPU có loại thanh ghi nào không lập trình được?

a)

Có loại thanh ghi không lập trình được

b)

Mọi thanh ghi đều lập trình được

c)

Thanh ghi chỉ chứa lệnh đã xử lý

d)

Thanh ghi chỉ chứa trạng thái TBNV

65.

Thanh ghi trạng thái trong CPU chứa gì là đúng?

a)

Chứa các cờ điều khiển

b)

Chỉ chứa cờ phép toán

c)

Không chứa cờ điều khiển

d)

Không chứa cờ phép toán

66.

Cờ Carry (CF) dùng để báo hiệu điều gì?

a)

Kết thúc chương trình

b)

Lỗi truy cập bộ nhớ

c)

Mượn khi trừ không dấu

d)

Tràn số có dấu

67.

Cờ Overflow (OF) phản ánh điều gì trong phép cộng số có dấu?

a)

Xuất hiện nhớ khi cộng không dấu

b)

Kết quả vượt phạm vi biểu diễn có dấu

c)

ALU hết chu kỳ

d)

Bit thấp nhất đổi trạng thái

68.

Có tất cả bao nhiêu mode địa chỉ trong hệ thống được đề cập?

a)

9 mode địa chỉ

b)

8 mode địa chỉ

c)

7 mode địa chỉ

d)

6 mode địa chỉ

69.

Mode địa chỉ tức thì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Toán hạng là một phần của lệnh

b)

Toán hạng chỉ có thể là toán hạng nguồn

c)

Toán hạng nằm ngay trong trường địa chỉ

d)

Toán hạng có thể là toán hạng nguồn hoặc đích

70.

Trong lệnh assembly: ADD BX, 10. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?

a)

Mode địa chỉ tức thì

b)

Mode địa chỉ hằng số

c)

Mode địa chỉ trực tiếp

d)

Mode địa chỉ gián tiếp

71.

Trong lệnh assembly: SUB 100, CX. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?

a)

Mode địa chỉ tức thì

b)

Mode địa chỉ hằng số

c)

Không tồn tại lệnh

d)

Mode địa chỉ trực tiếp

72.

Mode địa chỉ trực tiếp là mode mà toán hạng là gì?

a)

Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

b)

Một ngăn nhớ có địa chỉ ở ngăn nhớ khác

c)

Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

d)

Một thanh ghi

73.

Trong lệnh assembly: MOV DX, [20]. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?

a)

Mode địa chỉ tức thì

b)

Mode địa chỉ hằng số

c)

Không tồn tại lệnh

d)

Mode địa chỉ trực tiếp

74.

Trong lệnh assembly: SUB BX, [30]. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?

a)

Mode địa chỉ trực tiếp

b)

Không tồn tại lệnh

c)

Mode địa chỉ gián tiếp

d)

Mode địa chỉ tức thì

75.

Mode địa chỉ gián tiếp là mode mà toán hạng là gì?

a)

Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

b)

Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

c)

Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác

d)

Một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

76.

Mode địa chỉ thanh ghi là mode mà toán hạng là gì?

a)

Nội dung của thanh ghi

b)

Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

c)

Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác

d)

Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

77.

Cho lệnh assembly: ADD AX, CX. Mode địa chỉ của toán nguồn là gì?

a)

Gián tiếp qua thanh ghi

b)

Trực tiếp

c)

Thanh ghi

d)

Tức thì

78.

Trong lệnh SUB CX, [90], phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thanh ghi CX là toán hạng đích

b)

Lệnh thực hiện phép trừ giữa CX và nội dung [90]

c)

Mode địa chỉ của toán nguồn là trực tiếp

d)

Toán hạng nguồn là nội dung tại địa chỉ 90

79.

Một đặc điểm đúng về mode trực tiếp so với gián tiếp qua thanh ghi là gì?

a)

Gián tiếp truy cập tức thì không cần địa chỉ

b)

Trực tiếp dùng địa chỉ tuyệt đối trong lệnh

c)

Trực tiếp luôn nhanh hơn gián tiếp qua thanh ghi

d)

Gián tiếp lưu địa chỉ trong mã lệnh

80.

Phân tích lệnh: MOV AX, BX. Kết luận đúng là gì?

a)

Toán nguồn là mode trực tiếp

b)

Toán nguồn là mode thanh ghi

c)

Toán đích là mode gián tiếp

d)

Toán đích là mode tức thì

81.

Phân tích lệnh: SUB [200], DX. Kết luận đúng là gì?

a)

Mode của nguồn là trực tiếp

b)

Toán đích là ô nhớ tại địa chỉ 200

c)

Toán nguồn là nội dung thanh ghi DX

d)

Mode của đích là thanh ghi

82.

Khi số mode địa chỉ là 7, nhận định hợp lý nào sau đây?

a)

Gián tiếp qua bộ nhớ bị loại bỏ

b)

Chỉ tồn tại mode tức thì và trực tiếp

c)

Mỗi lệnh chỉ dùng tối đa một mode

d)

Có thể kết hợp nhiều mode trong một lệnh

83.

Trong mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, đặc điểm đúng là gì?

a)

Toán hạng là nội dung một ngăn xếp

b)

Toán hạng là nội dung một thanh ghi

c)

Toán hạng là hằng số trong lệnh

d)

Toán hạng là nội dung tại địa chỉ từ thanh ghi

84.

Cho lệnh assembly: MOV DX, [BP]. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là gì?

a)

Dịch chuyển địa chỉ

b)

Gián tiếp qua thanh ghi

c)

Tức thì hằng số

d)

Thanh ghi trực tiếp

85.

Phát biểu nào sai về mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi?

a)

Thanh ghi tham gia gọi là thanh ghi con trỏ

b)

Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

c)

Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ tại địa chỉ từ thanh ghi

d)

Có thể gián tiếp nhiều lần qua nhiều cấp

86.

Mode địa chỉ dịch chuyển (displacement) là sự kết hợp của những gì?

a)

Thanh ghi + nội dung ngăn nhớ

b)

Gián tiếp qua thanh ghi và tức thì

c)

Ngăn xếp và thanh ghi tích lũy

d)

Tức thì và trực tiếp ngăn nhớ

87.

Cho lệnh: SUB AX, [CX] + 50. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là gì?

a)

Không tồn tại hợp lệ

b)

Thanh ghi trực tiếp

c)

Gián tiếp qua thanh ghi

d)

Dịch chuyển

88.

Mode địa chỉ ngăn xếp có đặc trưng nào?

a)

Toán hạng là địa chỉ tuyệt đối

b)

Toán hạng là hằng số tức thì

c)

Toán hạng là nội dung thanh ghi SP

d)

Toán hạng được ngầm hiểu ở đỉnh

89.

Cho lệnh assembly: POP BX. Phát biểu nào đúng?

a)

Đây là mode địa chỉ tức thì

b)

Đây là mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

c)

Đây là mode địa chỉ ngăn xếp

d)

Đây là mode địa chỉ thanh ghi

90.

Mode địa chỉ tức thì mô tả điều gì?

a)

Toán hạng là nội dung ngăn nhớ qua địa chỉ

b)

Toán hạng là giá trị trên đỉnh ngăn xếp

c)

Toán hạng là nội dung thanh ghi tổng

d)

Toán hạng là hằng số nằm ngay trong lệnh

91.

Phát biểu nào sai về mode địa chỉ trực tiếp?

a)

Cần biết địa chỉ ngăn nhớ để truy xuất toán hạng

b)

Địa chỉ được mã hóa ngay trong mã lệnh

c)

Toán hạng là nội dung ngăn nhớ tại địa chỉ trong lệnh

d)

Cần biết địa chỉ thanh ghi để truy xuất toán hạng

92.

Phát biểu nào sai về mode địa chỉ gián tiếp?

a)

Toán hạng là nội dung của thanh ghi

b)

Có thể gián tiếp nhiều lần qua con trỏ

c)

Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ

d)

Tốc độ xử lý chậm hơn trực tiếp

93.

Với mode địa chỉ thanh ghi, phát biểu nào sai?

a)

Không tham chiếu bộ nhớ ngoài

b)

Phù hợp thao tác tốc độ cao

c)

Toán hạng là nội dung ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi

d)

Toán hạng là nội dung thanh ghi

94.

Phát biểu nào đúng về mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi?

a)

Thanh ghi con trỏ là bộ đếm chương trình

b)

Toán hạng là nội dung ngăn nhớ tại địa chỉ từ thanh ghi

c)

Toán hạng không phải nội dung ngăn nhớ

d)

Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ

95.

Với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào đúng?

a)

Không có sự tham gia của thanh ghi

b)

Địa chỉ toán hạng gồm nội dung thanh ghi + hằng số

c)

Có sự tham gia của mode địa chỉ tức thì

d)

Là sự kết hợp gián tiếp qua thanh ghi và tức thì

96.

Về mode địa chỉ ngăn xếp, phát biểu nào sai?

a)

Cả a và b đều sai

b)

Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp

c)

Toán hạng được ngầm hiểu ở đỉnh ngăn xếp

d)

Cả a và b đều đúng

97.

Trong câu lệnh máy, phát biểu nào sai?

a)

Toán hạng cho biết nơi chứa dữ liệu cần tác động

b)

Có hai thành phần: mã lệnh và các toán hạng

c)

Toán hạng cho biết thao tác cần thực hiện

d)

Mã lệnh cho biết thao tác cần thực hiện

98.

Xác định vị trí toán hạng trong các mode địa chỉ sau: chọn đáp án mô tả đúng nhất.

a)

Gián tiếp: trong thanh ghi con trỏ

b)

Ngăn xếp: tại đỉnh cấu trúc stack

c)

Thanh ghi: trong chính thanh ghi

d)

Tức thì: là hằng số trong lệnh

99.

Quan sát sơ đồ: ô "Địa chỉ" trong lệnh trỏ thẳng tới ô toán hạng trong bộ nhớ bằng một mũi tên duy nhất. Mode địa chỉ nào được minh họa?

a)

Trực tiếp vào ô nhớ chứa toán hạng

b)

Gián tiếp qua ô nhớ chứa địa chỉ

c)

Gián tiếp qua thanh ghi chỉ vào bộ nhớ

d)

Truy cập bằng tên thanh ghi chứa dữ liệu

100.

Trong sơ đồ khác, field "Địa chỉ" của lệnh trỏ tới ô nhớ đầu tiên để lấy một giá trị là địa chỉ của toán hạng, sau đó mũi tên quay lại trỏ tới ô toán hạng. Mode địa chỉ này là gì?

a)

Dịch chuyển: cộng địa chỉ với thanh ghi

b)

Trực tiếp: dùng địa chỉ của lệnh

c)

Gián tiếp: địa chỉ dẫn tới địa chỉ khác

d)

Thanh ghi chứa ngay dữ liệu cần dùng

101.

Một sơ đồ khác: lệnh có "Tên thanh ghi" nhưng mũi tên từ tập thanh ghi trỏ tới một ô nhớ trung gian ghi "Địa chỉ của toán hạng", rồi mới trỏ tới ô toán hạng. Đây là mode nào?

a)

Tức thì: dữ liệu có trong lệnh

b)

Dịch chuyển: cộng địa chỉ với thanh ghi

c)

Gián tiếp qua thanh ghi tới ô nhớ

d)

Không tồn tại trong ISA hiện đại

102.

Sơ đồ cho thấy lệnh mang cả "Register R" và "Address A"; có ký hiệu cộng giữa chúng trước khi mũi tên đi vào bộ nhớ tới ô toán hạng. Mode địa chỉ nào phù hợp nhất?

a)

Gián tiếp qua thanh ghi: R trỏ vào ô nhớ

b)

Dịch chuyển/Displacement: A cộng với R

c)

Tức thì: dữ liệu nằm trong mã lệnh

d)

Trực tiếp: dùng Address A duy nhất

103.

Một kiến trúc yêu cầu truy cập một phần tử mảng bằng base trong thanh ghi và offset cố định trong lệnh. Dựa trên sơ đồ dòng dữ liệu, mode địa chỉ nào tối ưu để biểu diễn truy cập này?

a)

Trực tiếp vì offset là địa chỉ đầy đủ

b)

Gián tiếp vì cần hai bước tra địa chỉ

c)

Dịch chuyển cộng base với offset

d)

Thanh ghi vì dữ liệu nằm trong thanh ghi

104.

Trong sơ đồ, lệnh chỉ chứa mã lệnh và địa chỉ, toán hạng nằm trong thanh ghi. Mode địa chỉ nào mô tả đúng?

a)

Gián tiếp qua thanh ghi

b)

Không tồn tại trong ISA chuẩn

c)

Gián tiếp qua bộ nhớ

d)

Trực tiếp từ bộ nhớ

105.

Trong sơ đồ, lệnh chỉ ra tên thanh ghi, bộ nhớ chứa địa chỉ của toán hạng, sau đó đưa vào thanh ghi. Mode địa chỉ nào bị loại trừ?

a)

Trực tiếp từ bộ nhớ

b)

Gián tiếp qua thanh ghi

c)

Không tồn tại trong ISA chuẩn

d)

Gián tiếp qua ngăn nhớ

106.

Trong sơ đồ có cộng Address A với nội dung thanh ghi R để tham chiếu bộ nhớ rồi đưa dữ liệu vào thanh ghi. Mode nào phù hợp?

a)

Dịch chuyển theo thanh ghi

b)

Gián tiếp qua thanh ghi

c)

Trực tiếp từ bộ nhớ

d)

Không tồn tại

107.

Cho lệnh: ADD CX, 20. Nhận định nào đúng về mode địa chỉ của toán hạng nguồn?

a)

Trực tiếp từ ô nhớ

b)

Tức thì, hằng số trong lệnh

c)

Gián tiếp qua thanh ghi

d)

Không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

108.

Cho lệnh: SUB CX, 70. Nhận định nào sau đây là sai về toán hạng đích?

a)

Đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

b)

Nguồn không trực tiếp

c)

Nguồn là tức thì

d)

Đích không gián tiếp qua thanh ghi

109.

Cho lệnh: ADD DX, [40]. Nhận định nào đúng về toán hạng đích?

a)

Đích là mode địa chỉ thanh ghi

b)

Nguồn không trực tiếp

c)

Nguồn là tức thì

d)

Đích không là thanh ghi

110.

Cho lệnh: MOV BX, [80]. Nhận định nào sai về toán hạng nguồn?

a)

Đích không là dịch chuyển

b)

Nguồn ở mode địa chỉ trực tiếp

c)

Nguồn ở mode địa chỉ thanh ghi

d)

Đích không trực tiếp

111.

Cho lệnh: SUB AX, [BX]. Nhận định nào sai về toán hạng nguồn?

a)

Nguồn là dịch chuyển theo thanh ghi

b)

Nguồn là gián tiếp qua thanh ghi

c)

Nguồn là trực tiếp từ bộ nhớ

d)

Nguồn là mode địa chỉ thanh ghi

112.

Cho lệnh: ADD AX, [BP]. Nhận định nào đúng về nguồn?

a)

Đích không là thanh ghi

b)

Nguồn gián tiếp qua thanh ghi

c)

Nguồn là thanh ghi trực tiếp

d)

Đích là gián tiếp qua thanh ghi

113.

Cho lệnh: MOV AX, [BX]+50. Nhận định nào sai về nguồn?

a)

Nguồn không gián tiếp qua thanh ghi

b)

Nguồn là tức thì hằng số

c)

Đích không dịch chuyển

d)

Nguồn là dịch chuyển theo thanh ghi

114.

Cho lệnh: ADD DX, [SI]+30. Nhận định nào đúng về nguồn?

a)

Nguồn ở mode địa chỉ dịch chuyển

b)

Đích ở mode địa chỉ trực tiếp

c)

Nguồn ở mode địa chỉ tức thì

d)

Đích ở mode địa chỉ gián tiếp

115.

Cho lệnh: POP DX. Nhận định nào đúng?

a)

Đích được ngầm hiểu

b)

Nguồn được ngầm hiểu

c)

Đích là trực tiếp từ bộ nhớ

d)

Không có toán hạng nguồn

116.

Cho lệnh: PUSH AX. Nhận định nào sai?

a)

Đích được ngầm hiểu

b)

Đích là mode địa chỉ stack

c)

Không có toán hạng nguồn

d)

Nguồn là mode địa chỉ thanh ghi

117.

Các mode địa chỉ nào sau đây là đầy đủ nhất?

a)

Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, ngăn xếp

b)

Gián tiếp, qua thanh ghi, trực tiếp, dịch chuyển

c)

Tức thì, con trỏ, thanh ghi, dịch chuyển

d)

Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, dịch chuyển, ngăn xếp, trực tiếp, gián tiếp qua thanh ghi

118.

Xét lệnh LOAD. Lệnh này thuộc loại nào?

a)

Chuyển điều khiển

b)

Chuyển dữ liệu

c)

Số học và logic

d)

Không tồn tại trong ISA

119.

Lệnh: AND AX, [SI]. Phân loại và mode nguồn đúng là gì?

a)

Logic; gián tiếp qua thanh ghi

b)

Chuyển dữ liệu; trực tiếp

c)

Điều khiển; tức thì

d)

Số học; dịch chuyển

120.

Lệnh: MOV [BP]+8, AX. Mode địa chỉ của toán hạng đích là gì?

a)

Trực tiếp từ bộ nhớ

b)

Gián tiếp qua thanh ghi

c)

Tức thì hằng số

d)

Dịch chuyển theo thanh ghi

121.

Phát biểu nào mô tả đúng đặc điểm chung của ROM trong máy tính?

a)

Cho phép ghi xóa tự do như ổ cứng

b)

Chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu người dùng

c)

Tốc độ truy cập nhanh hơn mọi loại RAM

d)

Lưu trữ dữ liệu không mất khi mất điện

122.

Loại ROM nào có thể xóa và ghi lại nhiều lần bằng tia cực tím?

a)

EPROM có thể xóa bằng tia UV

b)

Mask ROM ghi tại nhà sản xuất

c)

PROM chỉ ghi một lần duy nhất

d)

EEPROM chỉ xóa bằng điện áp thấp

123.

RAM được viết tắt từ cụm từ nào trong tiếng Anh?

a)

Random Access Memory

b)

Read Access Memory

c)

Rapid Access Module

d)

Runtime Allocation Memory

124.

Phát biểu nào đúng về chức năng của RAM trong hệ thống máy tính?

a)

Lưu trữ tạm thời dữ liệu đang xử lý

b)

Lưu trữ vĩnh viễn firmware BIOS

c)

Chỉ dùng làm bộ nhớ cache cấp L1

d)

Chỉ lưu trữ địa chỉ thiết bị ngoại vi

125.

So sánh đúng giữa SRAM và DRAM về cấu tạo phần tử nhớ?

a)

SRAM dùng mạch lật, DRAM dùng tụ điện

b)

SRAM cần làm tươi, DRAM không cần làm tươi

c)

SRAM dùng tụ điện, DRAM dùng diode

d)

SRAM dùng transistor đơn, DRAM dùng mạch lật

126.

Phát biểu nào sai về DRAM?

a)

DRAM được chế tạo từ mạch lật

b)

DRAM sử dụng tụ điện lưu trữ

c)

DRAM cần cơ chế làm tươi định kỳ

d)

DRAM có mật độ cao hơn SRAM

127.

Trong chip SRAM 64K x 4 bit, nhận định đúng về các đường địa chỉ là gì?

a)

Các đường địa chỉ từ A0 đến A15

b)

Các đường địa chỉ từ D0 đến D15

c)

Các đường dữ liệu từ A0 đến A3

d)

Các đường dữ liệu từ D1 đến D4

128.

Chip SRAM 16K x 8 bit có bao nhiêu đường địa chỉ đúng?

a)

Các đường địa chỉ A0 đến A13

b)

Có 8 đường địa chỉ

c)

Có 14 đường địa chỉ

d)

Các đường địa chỉ A0 đến A14

129.

Trong ký hiệu tín hiệu của SRAM, RD thể hiện chức năng nào?

a)

Tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu

b)

Tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

c)

Tín hiệu làm tươi ô nhớ

d)

Tín hiệu chọn chip kích hoạt

130.

Cho chip DRAM có các tín hiệu A0→A7, D0→D7, RD, WE; dung lượng phù hợp là gì?

a)

64K x 8 bit là phù hợp

b)

64K x 1 bit là phù hợp

c)

8K x 8 bit là phù hợp

d)

32K x 16 bit là phù hợp

131.

Hệ thống nhớ máy tính có thể bao gồm những thành phần nào ở các cấp?

a)

Chỉ bộ nhớ cache và CD-ROM

b)

Chỉ RAM và đĩa từ ở ngoài

c)

Thanh ghi, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

d)

Chỉ các thanh ghi ROM trên CPU

132.

Phát biểu nào đúng về EEPROM so với EPROM?

a)

EEPROM bắt buộc tháo chip khi xóa, EPROM không

b)

EEPROM chỉ ghi một lần, EPROM ghi nhiều lần

c)

EEPROM tốc độ thấp hơn mọi loại ROM khác

d)

EEPROM xóa/ghi bằng điện, EPROM bằng tia UV

133.

Vì sao CPU không thể nối trực tiếp thiết bị ngoại vi với bus hệ thống?

a)

Thiết bị ngoại vi chậm hơn RAM và CPU

b)

Tất cả các nguyên nhân đều đúng

c)

Tốc độ truyền và khuôn dạng dữ liệu khác

d)

Bộ xử lý không điều khiển được mọi thiết bị

134.

Chức năng cơ bản của một mô-đun vào/ra (I/O module) là gì?

a)

Chỉ thực hiện kiểm tra lỗi thiết bị

b)

Cả nối ghép CPU–bộ nhớ và thiết bị ngoại vi

c)

Nối ghép một hoặc nhiều thiết bị ngoại vi

d)

Nối ghép CPU và bộ nhớ

135.

Thành phần cơ bản nào thuộc mô-đun I/O?

a)

Bộ chuyển đổi địa chỉ, logic nhận, bộ đếm lùi

b)

Bộ chuyển đổi hiện thời, logic ghi, bộ kiểm tra

c)

Bộ chuyển đổi trạng thái, logic đọc, bộ đếm tiến

d)

Bộ chuyển đổi tín hiệu, logic điều khiển, bộ đệm

136.

Phát biểu nào sau đây sai về mô-đun I/O?

a)

Đệm dữ liệu và phát hiện lỗi cơ bản

b)

Điều khiển và định thời giao tiếp

c)

Chỉ nối ghép được với một thiết bị ngoại vi

d)

Trao đổi thông tin với CPU và thiết bị

137.

Các phương pháp địa chỉ hóa cổng vào/ra gồm những gì?

a)

Cả vào/ra cách biệt và vào/ra theo bộ nhớ

b)

Vào/ra theo bản đồ bộ nhớ (Memory-mapped)

c)

Vào/ra theo bản đồ thanh ghi chuyên dụng

d)

Vào/ra cách biệt (Isolated I/O)

138.

Trong vào/ra cách biệt, nhận định nào sau đây sai?

a)

Dùng lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng

b)

Tín hiệu truy nhập cổng khác tín hiệu truy nhập bộ nhớ

c)

Có thể dùng lệnh I/O chuyên biệt để truy nhập

d)

Không gian địa chỉ cổng tách khỏi không gian bộ nhớ

139.

Trong vào/ra cách biệt, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Cổng I/O nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ

b)

Phải dùng lệnh truy nhập bộ nhớ để truy cập cổng

c)

Có thể sử dụng lệnh vào/ra trực tiếp chuyên dụng

d)

Dùng chung tín hiệu truy nhập cho bộ nhớ và cổng

140.

Đối với vào/ra theo bản đồ bộ nhớ, nhận định nào sau đây sai?

a)

Không gian cổng nằm trong không gian bộ nhớ

b)

Dùng lệnh truy nhập bộ nhớ để truy cập cổng

c)

Cần có tín hiệu phân biệt truy nhập cổng hay bộ nhớ

d)

Có thể dùng chung tín hiệu truy nhập bộ nhớ

141.

Đối với vào/ra theo bản đồ bộ nhớ, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Không gian địa chỉ cổng nằm ngoài bộ nhớ

b)

Dùng lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng

c)

Phải phân biệt tín hiệu khi truy nhập cổng hoặc bộ nhớ

d)

Có thể sử dụng lệnh vào/ra trực tiếp độc lập

142.

Ba phương pháp điều khiển vào/ra phổ biến là gì?

a)

Vào/ra bằng chương trình, bằng ngắt, bằng DMA

b)

Vào/ra bằng chương trình, bằng hệ thống, bằng DMA

c)

Vào/ra bằng ngắt CPU, bằng truy nhập CPU, DMA

d)

Vào/ra bằng ngắt, bằng CPU, bằng điều hành

143.

Với phương pháp vào/ra bằng chương trình, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dùng lệnh I/O trong chương trình để trao đổi

b)

Thiết bị ngoại vi chủ động trong trao đổi dữ liệu

c)

Khi gặp lệnh I/O CPU điều khiển trao đổi

d)

Thiết bị ngoại vi là đối tượng bị động khi trao đổi

144.

Với phương pháp vào/ra bằng chương trình, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Là phương pháp trao đổi dữ liệu nhanh nhất

b)

Là phương pháp trao đổi dữ liệu đơn giản nhất

c)

Thiết kế phức tạp hơn phương pháp dùng ngắt

d)

Tất cả các nhận định đều đúng

145.

Trong phương pháp vào/ra bằng ngắt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thiết bị ngoại vi chủ động trong trao đổi dữ liệu

b)

CPU được thông báo khi thiết bị sẵn sàng

c)

CPU không phải chờ trạng thái sẵn sàng của thiết bị

d)

Mô-đun I/O chủ động yêu cầu CPU chờ sẵn sàng

146.

Với phương pháp vào/ra bằng ngắt, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Hoàn toàn xử lý bằng phần cứng không cần phần mềm

b)

CPU luôn bận chờ thiết bị sẵn sàng

c)

DMA không thể phối hợp với cơ chế ngắt

d)

Thiết bị ngoại vi là đối tượng chủ động phát sinh ngắt

147.

Số lượng phương pháp xác định modul ngắt phổ biến trong hệ thống I/O là bao nhiêu?

a)

2 phương pháp

b)

1 phương pháp

c)

3 phương pháp

d)

4 phương pháp

148.

Tập các phương pháp xác định modul ngắt bao gồm những cách nào?

a)

Nhiều đường yêu cầu ngắt, kiểm tra vòng phần mềm và phần cứng, chiếm bus

b)

Kiểm tra vòng phần mềm và phần cứng, chiếm bus, chiếm CPU

c)

Nhiều đường yêu cầu ngắt, kiểm tra vòng phần mềm, chiếm bộ nhớ

d)

Chiếm bus, kiểm tra vòng phần cứng, nhiều đường yêu cầu ngắt, ngắt mềm

149.

Trong phương pháp nhiều đường yêu cầu ngắt, nhận định nào là đúng?

a)

CPU có một đường yêu cầu ngắt cho các modul vào ra

b)

CPU phải có các đường yêu cầu ngắt khác nhau cho mỗi modul vào ra

c)

CPU có nhiều đường yêu cầu ngắt cho mỗi modul vào ra

d)

Số lượng thiết bị có thể đáp ứng là khá lớn

150.

Với kiểm tra vòng bằng phần mềm khi xác định modul ngắt, phát biểu nào đúng?

a)

BXL thực hiện phần mềm kiểm tra từng modul vào ra

b)

BXL thực hiện kiểm tra từng modul hoàn toàn bằng phần cứng

c)

BXL kiểm tra một lúc nhiều modul vào ra

d)

Tốc độ khá nhanh cho mọi tải ngắt