WorksheetsChapter 2: Number Representation and IEEE 754/85 Basics
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Trong cộng số không dấu 8 bit, phát biểu nào đúng về hiện tượng nhớ ra khỏi bit cao nhất?
Tổng luôn đúng không phụ thuộc nhớ
Tổng luôn sai nếu có nhớ cuối
Tổng vẫn đúng dù có nhớ cuối
Không cho kết quả vì tràn số
Với số không dấu 8 bit, tính 240 + 27. Kết luận nào đúng?
Tổng là 11 trong modulo 256
Cả hai phát biểu đều sai
Tổng là 267 và hợp lệ
Không cho kết quả vì tràn logic
Với số có dấu 8 bit (bù hai), phép cộng: (-39) + (-42). Kết luận đúng là gì?
Không có kết quả do tràn dấu
Không hợp lệ vì nhớ ra bit cao
Tổng bằng -81 và hợp lệ
Tổng bằng 81 và hợp lệ
Với số có dấu 8 bit (bù hai), phép cộng: (-73) + (-86). Kết luận đúng là gì?
Tổng bằng -159 hợp lệ
Không có kết quả vì tràn dấu
Không hợp lệ vì nhớ bit cuối
Tổng bằng 97 do tràn modulo
Với số có dấu 8 bit (bù hai), phép cộng: 91 + 63. Kết luận đúng là gì?
Kết quả sai do nhớ bit cuối
Không có kết quả vì tràn dấu
Tổng bằng -102 do tràn
Tổng bằng 154 hợp lệ
Một số thực X bất kỳ có thể viết dạng tổng quát nào?
X = (−1)S.M.R.E
(−1)S.M.RE
X = (−1)S.M.R.E
X = (-1).S . M . R^E
Cho X1 và X2 là các số thực dạng tổng quát. Dạng đúng cho phép nhân (X1 · X2) là gì?
X1·X2 = (-1)^{(S1·S2)} . (M1·M2) . R^{(E1·E2)}
X1·X2 = (−1)(S1+S2) . (M1·M2) . R^{(E1+E2)}
X1·X2 = (−1)(S1S2) . (M1·M2) . R^{(E1+E2)}
X1·X2 = (−1)(S1⊕S2) . (M1⋅M2) . R(E1⋅E2)
Cho X1 và X2 là các số thực dạng tổng quát. Dạng đúng cho phép chia (X1 / X2) là gì?
X1/X2=(−1)S1/S2.(M1/M2).RE1+E2
X1/X2=(−1)(S1⊕S2).(M1/M2).R(E1−E2)
X1/X2 = (−1)(S1⊕E2).(M1/M2).R(E1⋅E2)
X1/X2=(−1)(S1/S2).(M1/M2).R(E1−E2)
Theo chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây sai?
Có ba dạng biểu diễn tiêu chuẩn
Các dạng đều dùng cơ số 2 nhị phân
Các dạng đều dùng cơ số 10 thập phân
Có một dạng dùng 64 bit độ dài
Trong chuẩn IEEE 754/85, tập các dạng nào là đúng?
Single, Double-Extended, Double
Single, Double-Extended, Comp
Double-Extended, Comp, Double
Single, Double, Real
Trong IEEE 754/85, độ dài dạng đơn (single) là bao nhiêu?
16 bit độ dài
32 bit độ dài
64 bit độ dài
128 bit độ dài
Trong IEEE 754/85, độ dài dạng kép (double) là bao nhiêu?
128 bit độ dài
64 bit độ dài
32 bit độ dài
80 bit độ dài
Trong IEEE 754/85, độ dài dạng kép mở rộng (double-extended) là bao nhiêu?
128 bit độ dài
80 bit độ dài
32 bit độ dài
64 bit độ dài
Đối với dạng đơn IEEE 754/85, phân bổ bit cho các trường (S + E + M) là gì?
1 + 7 + 24 bit phân bổ
1 + 11 + 20 bit phân bổ
1 + 9 + 22 bit phân bổ
1 + 8 + 23 bit phân bổ
Trong dạng kép (double) theo chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường S, E, M lần lượt là
1 + 15 + 52
1 + 10 + 52
1 + 11 + 64
1 + 11 + 52
Trong dạng kép mở rộng (double-extended) theo chuẩn IEEE 754/85, số bit cho S, E, M là
1 + 14 + 65
1 + 10 + 64
1 + 17 + 64
1 + 15 + 64
Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 dưới dạng hex là
42 39 40 00 H
42 93 40 00 H
24 93 40 00 H
42 39 04 00 H
Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -53,125 dưới dạng hex là
2C E0 A0 00 H
C2 54 80 00H
C2 80 00 H
C2 00 80 00 H
Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 dưới dạng hex là
24 AC 00 00 H
42 CA 00 00 H
24 00 80 00 H
42 CA 80 00 H
Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -119,5 dưới dạng hex là
C2 EF 00 00 H
C2 E0 00 00 H
2C EF 00 00 H
2C 00 00 00 H
Cho giá trị hex C2 82 80 00 H theo IEEE 754/85, giá trị thập phân gần đúng là
-56,52
-65,52
-56,25
-65,25
Cho giá trị hex C2 BF 00 00 H theo IEEE 754/85, giá trị thập phân gần đúng là
-59,25
-95,25
-95,5
-59,5
Cho giá trị hex 42 15 00 00 H theo IEEE 754/85, giá trị thập phân gần đúng là
73,25
37,25
37,52
73,52
Cho giá trị hex 42 22 80 00 H theo IEEE 754/85, giá trị thập phân gần đúng là
40,625
-40,625
40,25
-40,25
Phát biểu nào sau đây về Unicode là sai
Có hỗ trợ ký tự tiếng Việt
Là bộ mã 16 bit
Chỉ mã hóa được 256 ký tự
Là bộ mã đa ngôn ngữ
Phát biểu nào sau đây về ASCII là sai
Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in
Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin
Là bộ mã 8 bit
Do ANSI thiết kế
Với ASCII, phát biểu nào sau đây là sai
Mã các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng
Chứa các ký tự điều khiển màn hình
Mã 30 H → 39 H là mã của các chữ số
Có chứa các ký tự kẻ khung
Theo chuẩn IEEE 754/85 dạng đơn (single), công thức biểu diễn số X là
X = (−1)S⋅1,M⋅ER−127
X = (−1)S⋅1,M⋅RE−127
X = (−1)S⋅1,M⋅R⋅(E−127)
X = (−1)S⋅1,M⋅RE
Theo chuẩn IEEE 754/85 dạng kép (double), công thức biểu diễn số X là
X = (−1)S⋅1,M⋅RE−1023
X = (−1)S⋅1,M⋅RE
X = (−1)S⋅1,M⋅ER−1023
X = (−1)S⋅1,M⋅R⋅(E−1023)
Theo chuẩn IEEE 754/85 dạng kép mở rộng, công thức biểu diễn số X là
X = (−1)S⋅1,M⋅RE
X = (−1)S⋅1,M⋅ER−16383
X = (−1)S⋅1,M⋅R⋅(E−16383)
X = (−1)S⋅1,M⋅RE−16383
Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 dưới dạng hex là
3E F8 00 00 H
3E 8F 00 00 H
E3 F8 00 00 H
E3 8F 00 00 H
Biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 dưới dạng hex là
0C E1 00 00 H
C0 1E 00 00 H
0C 1E 00 00 H
C0 E1 00 00 H
Giá trị nhị phân của 81,25 là
100010,011
100011,101
1010001,01
100101,10
Giá trị nhị phân của 99,3125 là
111011,1010
111011,0011
111010,0101
1100011,0101
Giá trị nhị phân của 51/32 là
1,10011
1,
1,00111
1,01011
Giá trị nhị phân của 33/128 là
0,0100011
0,1001100
0,0100001
b.
Phát biểu nào sau đây là sai về bộ xử lý (CPU)?
Bộ xử lý được cấu tạo bởi hai thành phần
Bộ xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhớ
Bộ xử lý được cấu tạo bởi ba thành phần
Bộ xử lý điều khiển hoạt động của máy tính
Để thực hiện một lệnh, bộ xử lý phải trải qua bao nhiêu công đoạn?
5 công đoạn chính
6 công đoạn tuần tự
7 công đoạn cơ bản
8 công đoạn liên tiếp
Thứ tự đúng của các công đoạn trong chu trình lệnh của CPU là gì?
Nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữ liệu
Nhận lệnh -> nhận dữ liệu -> giải mã lệnh -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
Nhận lệnh -> giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu -> nhận lệnh
Ở công đoạn nhận lệnh (fetch instruction), thứ tự thực hiện là gì?
Bộ đếm chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh
Bộ nhớ -> Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh
Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ
Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bộ đếm chương trình
Ở công đoạn giải mã lệnh (decode instruction), thứ tự thực hiện là gì?
Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển
Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển -> giải mã
Khối điều khiển -> thanh ghi lệnh -> giải mã -> tín hiệu điều khiển
Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiển
Ở công đoạn nhận dữ liệu (fetch data), thứ tự thực hiện là gì?
Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngân nhớ
Ngân nhớ -> tập thanh ghi -> địa chỉ
Địa chỉ -> ngân nhớ -> tập thanh ghi
Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngân nhớ
Ở công đoạn xử lý dữ liệu (execute), thứ tự thực hiện là gì?
ALU -> thanh ghi dữ liệu -> thực hiện phép toán
Thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu -> ALU
ALU -> thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu
Thực hiện phép toán -> ALU -> thanh ghi dữ liệu
Ở công đoạn ghi dữ liệu (write back), thứ tự thực hiện là gì?
Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngân nhớ
Địa chỉ -> ngân nhớ -> tập thanh ghi
Tập thanh ghi -> ngân nhớ -> địa chỉ
Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngân nhớ
Bộ xử lý nhận lệnh từ đâu trong quá trình thực thi?
ALU hoặc thanh ghi trạng thái
Bộ điều khiển ngắt hoặc DMA
Thanh ghi địa chỉ hoặc con trỏ ngăn xếp
Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
Thành phần nào chịu trách nhiệm thực hiện phép toán số học và logic trong CPU?
Khối điều khiển trung tâm
Bộ đếm chương trình (PC)
Đơn vị logic số học (ALU)
Thanh ghi lệnh (IR)
Vai trò của bộ đếm chương trình (PC) trong công đoạn nhận lệnh là gì?
Phát tín hiệu điều khiển tới ALU
Chứa mã lệnh sau khi giải mã
Chỉ tới địa chỉ lệnh kế tiếp cần nạp
Lưu lệnh hiện tại để giải mã
Bộ xử lý nhận dữ liệu từ đâu để đưa vào thanh ghi lệnh?
Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
Chỉ từ bộ nhớ trong
Chỉ từ thiết bị ngoại vi
Từ CPU khác qua bus
Nhiệm vụ nào thuộc khối điều khiển trong CPU?
Tăng nội dung PC để trỏ lệnh tiếp theo
Thực hiện phép cộng trong ALU
Tạo thanh ghi mới trong phần cứng
Lưu dữ liệu vào bộ nhớ đệm
Phát biểu sai về khối điều khiển trong CPU là gì?
Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU
Điều khiển các thanh ghi và ALU
Giải mã lệnh để phát sinh tín hiệu
Điều khiển các tín hiệu vào ra của bộ xử lý
ALU trong CPU thực hiện chức năng nào đúng?
Không thực hiện phép quay bit
Phép toán số học và logic
Chỉ phép toán logic
Chỉ phép toán số học
Phát biểu nào sau đây là sai về thanh ghi?
Chứa thông tin tạm thời
Là mức đầu tiên của hệ thống nhớ
Nằm trong bộ xử lý
Lập trình viên có thể thay đổi mọi thanh ghi
Về thanh ghi địa chỉ trong CPU, phát biểu đúng là gì?
Có ít nhất ba loại
Chỉ có một loại
Có nhiều hơn bốn loại
Có tất cả hai loại
Vùng lệnh có cần thanh ghi quản lý trực tiếp không?
Cần con trỏ ngăn xếp
Cần bộ đếm chương trình
Quản lý bởi thanh ghi con trỏ dữ liệu
Không cần thanh ghi quản lý
Phát biểu sai về ngăn xếp (stack) là gì?
Con trỏ ngăn xếp trỏ vào đỉnh ngăn xếp
Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO
Đẩy thêm thông tin vào ngăn xếp làm con trỏ giảm
Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO
Thanh ghi trạng thái còn gọi là gì?
Thanh ghi cờ
Thanh ghi mã lệnh
Thanh ghi địa chỉ
Thanh ghi dữ liệu
Phát biểu sai về thanh ghi trạng thái là gì?
Chứa các trạng thái xử lý
Có nhiều loại cờ
Chỉ có một loại cờ
Ảnh hưởng tới rẽ nhánh có điều kiện
Khối điều khiển nhận giải mã lệnh được chuyển từ đâu?
Từ bộ nhớ ngoài
Từ thanh ghi lệnh
Từ thanh ghi trạng thái
Từ CPU khác qua bus
Tín hiệu điều khiển nào đúng: chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU?
Chuyển từ ALU ra bộ nhớ
Chuyển từ thanh ghi vào ALU
Chuyển từ CPU vào ALU
Chuyển từ bộ nhớ ra TBNV
Tín hiệu điều khiển nào là sai: chuyển dữ liệu từ CPU ra bus hệ thống?
Ghi dữ liệu vào các thanh ghi
Đọc/ghi cổng vào/ra
Đọc/ghi ngăn nhớ
Xử lý tín hiệu bên ngoài gửi đến
Tín hiệu điều khiển nào từ bus hệ thống đến CPU là đúng?
Ghi ngăn nhớ
Đọc ngăn nhớ
Tín hiệu chấp nhận ngắt
Tín hiệu xin ngắt
Tín hiệu nào là sai trong điều khiển từ bus hệ thống?
Xin nhường bus
Trả lời đồng ý nhường bus
Tín hiệu xin ngắt
Không phải tín hiệu điều khiển đọc nhớ
Phát biểu sai về chức năng của ALU là gì?
Thực hiện phép lấy căn bậc hai
Thực hiện phép cộng và trừ
Thực hiện so sánh hai đại lượng
Thực hiện phép dịch bit
Trong CPU có loại thanh ghi nào không lập trình được?
Có loại thanh ghi không lập trình được
Mọi thanh ghi đều lập trình được
Thanh ghi chỉ chứa lệnh đã xử lý
Thanh ghi chỉ chứa trạng thái TBNV
Thanh ghi trạng thái trong CPU chứa gì là đúng?
Chứa các cờ điều khiển
Chỉ chứa cờ phép toán
Không chứa cờ điều khiển
Không chứa cờ phép toán
Cờ Carry (CF) dùng để báo hiệu điều gì?
Kết thúc chương trình
Lỗi truy cập bộ nhớ
Mượn khi trừ không dấu
Tràn số có dấu
Cờ Overflow (OF) phản ánh điều gì trong phép cộng số có dấu?
Xuất hiện nhớ khi cộng không dấu
Kết quả vượt phạm vi biểu diễn có dấu
ALU hết chu kỳ
Bit thấp nhất đổi trạng thái
Có tất cả bao nhiêu mode địa chỉ trong hệ thống được đề cập?
9 mode địa chỉ
8 mode địa chỉ
7 mode địa chỉ
6 mode địa chỉ
Mode địa chỉ tức thì có đặc điểm nào sau đây?
Toán hạng là một phần của lệnh
Toán hạng chỉ có thể là toán hạng nguồn
Toán hạng nằm ngay trong trường địa chỉ
Toán hạng có thể là toán hạng nguồn hoặc đích
Trong lệnh assembly: ADD BX, 10. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?
Mode địa chỉ tức thì
Mode địa chỉ hằng số
Mode địa chỉ trực tiếp
Mode địa chỉ gián tiếp
Trong lệnh assembly: SUB 100, CX. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?
Mode địa chỉ tức thì
Mode địa chỉ hằng số
Không tồn tại lệnh
Mode địa chỉ trực tiếp
Mode địa chỉ trực tiếp là mode mà toán hạng là gì?
Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
Một ngăn nhớ có địa chỉ ở ngăn nhớ khác
Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
Một thanh ghi
Trong lệnh assembly: MOV DX, [20]. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?
Mode địa chỉ tức thì
Mode địa chỉ hằng số
Không tồn tại lệnh
Mode địa chỉ trực tiếp
Trong lệnh assembly: SUB BX, [30]. Toán hạng nguồn thuộc mode nào?
Mode địa chỉ trực tiếp
Không tồn tại lệnh
Mode địa chỉ gián tiếp
Mode địa chỉ tức thì
Mode địa chỉ gián tiếp là mode mà toán hạng là gì?
Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác
Một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
Mode địa chỉ thanh ghi là mode mà toán hạng là gì?
Nội dung của thanh ghi
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
Cho lệnh assembly: ADD AX, CX. Mode địa chỉ của toán nguồn là gì?
Gián tiếp qua thanh ghi
Trực tiếp
Thanh ghi
Tức thì
Trong lệnh SUB CX, [90], phát biểu nào sau đây là sai?
Thanh ghi CX là toán hạng đích
Lệnh thực hiện phép trừ giữa CX và nội dung [90]
Mode địa chỉ của toán nguồn là trực tiếp
Toán hạng nguồn là nội dung tại địa chỉ 90
Một đặc điểm đúng về mode trực tiếp so với gián tiếp qua thanh ghi là gì?
Gián tiếp truy cập tức thì không cần địa chỉ
Trực tiếp dùng địa chỉ tuyệt đối trong lệnh
Trực tiếp luôn nhanh hơn gián tiếp qua thanh ghi
Gián tiếp lưu địa chỉ trong mã lệnh
Phân tích lệnh: MOV AX, BX. Kết luận đúng là gì?
Toán nguồn là mode trực tiếp
Toán nguồn là mode thanh ghi
Toán đích là mode gián tiếp
Toán đích là mode tức thì
Phân tích lệnh: SUB [200], DX. Kết luận đúng là gì?
Mode của nguồn là trực tiếp
Toán đích là ô nhớ tại địa chỉ 200
Toán nguồn là nội dung thanh ghi DX
Mode của đích là thanh ghi
Khi số mode địa chỉ là 7, nhận định hợp lý nào sau đây?
Gián tiếp qua bộ nhớ bị loại bỏ
Chỉ tồn tại mode tức thì và trực tiếp
Mỗi lệnh chỉ dùng tối đa một mode
Có thể kết hợp nhiều mode trong một lệnh
Trong mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, đặc điểm đúng là gì?
Toán hạng là nội dung một ngăn xếp
Toán hạng là nội dung một thanh ghi
Toán hạng là hằng số trong lệnh
Toán hạng là nội dung tại địa chỉ từ thanh ghi
Cho lệnh assembly: MOV DX, [BP]. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là gì?
Dịch chuyển địa chỉ
Gián tiếp qua thanh ghi
Tức thì hằng số
Thanh ghi trực tiếp
Phát biểu nào sai về mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi?
Thanh ghi tham gia gọi là thanh ghi con trỏ
Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ tại địa chỉ từ thanh ghi
Có thể gián tiếp nhiều lần qua nhiều cấp
Mode địa chỉ dịch chuyển (displacement) là sự kết hợp của những gì?
Thanh ghi + nội dung ngăn nhớ
Gián tiếp qua thanh ghi và tức thì
Ngăn xếp và thanh ghi tích lũy
Tức thì và trực tiếp ngăn nhớ
Cho lệnh: SUB AX, [CX] + 50. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là gì?
Không tồn tại hợp lệ
Thanh ghi trực tiếp
Gián tiếp qua thanh ghi
Dịch chuyển
Mode địa chỉ ngăn xếp có đặc trưng nào?
Toán hạng là địa chỉ tuyệt đối
Toán hạng là hằng số tức thì
Toán hạng là nội dung thanh ghi SP
Toán hạng được ngầm hiểu ở đỉnh
Cho lệnh assembly: POP BX. Phát biểu nào đúng?
Đây là mode địa chỉ tức thì
Đây là mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
Đây là mode địa chỉ ngăn xếp
Đây là mode địa chỉ thanh ghi
Mode địa chỉ tức thì mô tả điều gì?
Toán hạng là nội dung ngăn nhớ qua địa chỉ
Toán hạng là giá trị trên đỉnh ngăn xếp
Toán hạng là nội dung thanh ghi tổng
Toán hạng là hằng số nằm ngay trong lệnh
Phát biểu nào sai về mode địa chỉ trực tiếp?
Cần biết địa chỉ ngăn nhớ để truy xuất toán hạng
Địa chỉ được mã hóa ngay trong mã lệnh
Toán hạng là nội dung ngăn nhớ tại địa chỉ trong lệnh
Cần biết địa chỉ thanh ghi để truy xuất toán hạng
Phát biểu nào sai về mode địa chỉ gián tiếp?
Toán hạng là nội dung của thanh ghi
Có thể gián tiếp nhiều lần qua con trỏ
Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ
Tốc độ xử lý chậm hơn trực tiếp
Với mode địa chỉ thanh ghi, phát biểu nào sai?
Không tham chiếu bộ nhớ ngoài
Phù hợp thao tác tốc độ cao
Toán hạng là nội dung ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi
Toán hạng là nội dung thanh ghi
Phát biểu nào đúng về mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi?
Thanh ghi con trỏ là bộ đếm chương trình
Toán hạng là nội dung ngăn nhớ tại địa chỉ từ thanh ghi
Toán hạng không phải nội dung ngăn nhớ
Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ
Với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào đúng?
Không có sự tham gia của thanh ghi
Địa chỉ toán hạng gồm nội dung thanh ghi + hằng số
Có sự tham gia của mode địa chỉ tức thì
Là sự kết hợp gián tiếp qua thanh ghi và tức thì
Về mode địa chỉ ngăn xếp, phát biểu nào sai?
Cả a và b đều sai
Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp
Toán hạng được ngầm hiểu ở đỉnh ngăn xếp
Cả a và b đều đúng
Trong câu lệnh máy, phát biểu nào sai?
Toán hạng cho biết nơi chứa dữ liệu cần tác động
Có hai thành phần: mã lệnh và các toán hạng
Toán hạng cho biết thao tác cần thực hiện
Mã lệnh cho biết thao tác cần thực hiện
Xác định vị trí toán hạng trong các mode địa chỉ sau: chọn đáp án mô tả đúng nhất.
Gián tiếp: trong thanh ghi con trỏ
Ngăn xếp: tại đỉnh cấu trúc stack
Thanh ghi: trong chính thanh ghi
Tức thì: là hằng số trong lệnh
Quan sát sơ đồ: ô "Địa chỉ" trong lệnh trỏ thẳng tới ô toán hạng trong bộ nhớ bằng một mũi tên duy nhất. Mode địa chỉ nào được minh họa?
Trực tiếp vào ô nhớ chứa toán hạng
Gián tiếp qua ô nhớ chứa địa chỉ
Gián tiếp qua thanh ghi chỉ vào bộ nhớ
Truy cập bằng tên thanh ghi chứa dữ liệu
Trong sơ đồ khác, field "Địa chỉ" của lệnh trỏ tới ô nhớ đầu tiên để lấy một giá trị là địa chỉ của toán hạng, sau đó mũi tên quay lại trỏ tới ô toán hạng. Mode địa chỉ này là gì?
Dịch chuyển: cộng địa chỉ với thanh ghi
Trực tiếp: dùng địa chỉ của lệnh
Gián tiếp: địa chỉ dẫn tới địa chỉ khác
Thanh ghi chứa ngay dữ liệu cần dùng
Một sơ đồ khác: lệnh có "Tên thanh ghi" nhưng mũi tên từ tập thanh ghi trỏ tới một ô nhớ trung gian ghi "Địa chỉ của toán hạng", rồi mới trỏ tới ô toán hạng. Đây là mode nào?
Tức thì: dữ liệu có trong lệnh
Dịch chuyển: cộng địa chỉ với thanh ghi
Gián tiếp qua thanh ghi tới ô nhớ
Không tồn tại trong ISA hiện đại
Sơ đồ cho thấy lệnh mang cả "Register R" và "Address A"; có ký hiệu cộng giữa chúng trước khi mũi tên đi vào bộ nhớ tới ô toán hạng. Mode địa chỉ nào phù hợp nhất?
Gián tiếp qua thanh ghi: R trỏ vào ô nhớ
Dịch chuyển/Displacement: A cộng với R
Tức thì: dữ liệu nằm trong mã lệnh
Trực tiếp: dùng Address A duy nhất
Một kiến trúc yêu cầu truy cập một phần tử mảng bằng base trong thanh ghi và offset cố định trong lệnh. Dựa trên sơ đồ dòng dữ liệu, mode địa chỉ nào tối ưu để biểu diễn truy cập này?
Trực tiếp vì offset là địa chỉ đầy đủ
Gián tiếp vì cần hai bước tra địa chỉ
Dịch chuyển cộng base với offset
Thanh ghi vì dữ liệu nằm trong thanh ghi
Trong sơ đồ, lệnh chỉ chứa mã lệnh và địa chỉ, toán hạng nằm trong thanh ghi. Mode địa chỉ nào mô tả đúng?
Gián tiếp qua thanh ghi
Không tồn tại trong ISA chuẩn
Gián tiếp qua bộ nhớ
Trực tiếp từ bộ nhớ
Trong sơ đồ, lệnh chỉ ra tên thanh ghi, bộ nhớ chứa địa chỉ của toán hạng, sau đó đưa vào thanh ghi. Mode địa chỉ nào bị loại trừ?
Trực tiếp từ bộ nhớ
Gián tiếp qua thanh ghi
Không tồn tại trong ISA chuẩn
Gián tiếp qua ngăn nhớ
Trong sơ đồ có cộng Address A với nội dung thanh ghi R để tham chiếu bộ nhớ rồi đưa dữ liệu vào thanh ghi. Mode nào phù hợp?
Dịch chuyển theo thanh ghi
Gián tiếp qua thanh ghi
Trực tiếp từ bộ nhớ
Không tồn tại
Cho lệnh: ADD CX, 20. Nhận định nào đúng về mode địa chỉ của toán hạng nguồn?
Trực tiếp từ ô nhớ
Tức thì, hằng số trong lệnh
Gián tiếp qua thanh ghi
Không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Cho lệnh: SUB CX, 70. Nhận định nào sau đây là sai về toán hạng đích?
Đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Nguồn không trực tiếp
Nguồn là tức thì
Đích không gián tiếp qua thanh ghi
Cho lệnh: ADD DX, [40]. Nhận định nào đúng về toán hạng đích?
Đích là mode địa chỉ thanh ghi
Nguồn không trực tiếp
Nguồn là tức thì
Đích không là thanh ghi
Cho lệnh: MOV BX, [80]. Nhận định nào sai về toán hạng nguồn?
Đích không là dịch chuyển
Nguồn ở mode địa chỉ trực tiếp
Nguồn ở mode địa chỉ thanh ghi
Đích không trực tiếp
Cho lệnh: SUB AX, [BX]. Nhận định nào sai về toán hạng nguồn?
Nguồn là dịch chuyển theo thanh ghi
Nguồn là gián tiếp qua thanh ghi
Nguồn là trực tiếp từ bộ nhớ
Nguồn là mode địa chỉ thanh ghi
Cho lệnh: ADD AX, [BP]. Nhận định nào đúng về nguồn?
Đích không là thanh ghi
Nguồn gián tiếp qua thanh ghi
Nguồn là thanh ghi trực tiếp
Đích là gián tiếp qua thanh ghi
Cho lệnh: MOV AX, [BX]+50. Nhận định nào sai về nguồn?
Nguồn không gián tiếp qua thanh ghi
Nguồn là tức thì hằng số
Đích không dịch chuyển
Nguồn là dịch chuyển theo thanh ghi
Cho lệnh: ADD DX, [SI]+30. Nhận định nào đúng về nguồn?
Nguồn ở mode địa chỉ dịch chuyển
Đích ở mode địa chỉ trực tiếp
Nguồn ở mode địa chỉ tức thì
Đích ở mode địa chỉ gián tiếp
Cho lệnh: POP DX. Nhận định nào đúng?
Đích được ngầm hiểu
Nguồn được ngầm hiểu
Đích là trực tiếp từ bộ nhớ
Không có toán hạng nguồn
Cho lệnh: PUSH AX. Nhận định nào sai?
Đích được ngầm hiểu
Đích là mode địa chỉ stack
Không có toán hạng nguồn
Nguồn là mode địa chỉ thanh ghi
Các mode địa chỉ nào sau đây là đầy đủ nhất?
Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, ngăn xếp
Gián tiếp, qua thanh ghi, trực tiếp, dịch chuyển
Tức thì, con trỏ, thanh ghi, dịch chuyển
Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, dịch chuyển, ngăn xếp, trực tiếp, gián tiếp qua thanh ghi
Xét lệnh LOAD. Lệnh này thuộc loại nào?
Chuyển điều khiển
Chuyển dữ liệu
Số học và logic
Không tồn tại trong ISA
Lệnh: AND AX, [SI]. Phân loại và mode nguồn đúng là gì?
Logic; gián tiếp qua thanh ghi
Chuyển dữ liệu; trực tiếp
Điều khiển; tức thì
Số học; dịch chuyển
Lệnh: MOV [BP]+8, AX. Mode địa chỉ của toán hạng đích là gì?
Trực tiếp từ bộ nhớ
Gián tiếp qua thanh ghi
Tức thì hằng số
Dịch chuyển theo thanh ghi
Phát biểu nào mô tả đúng đặc điểm chung của ROM trong máy tính?
Cho phép ghi xóa tự do như ổ cứng
Chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu người dùng
Tốc độ truy cập nhanh hơn mọi loại RAM
Lưu trữ dữ liệu không mất khi mất điện
Loại ROM nào có thể xóa và ghi lại nhiều lần bằng tia cực tím?
EPROM có thể xóa bằng tia UV
Mask ROM ghi tại nhà sản xuất
PROM chỉ ghi một lần duy nhất
EEPROM chỉ xóa bằng điện áp thấp
RAM được viết tắt từ cụm từ nào trong tiếng Anh?
Random Access Memory
Read Access Memory
Rapid Access Module
Runtime Allocation Memory
Phát biểu nào đúng về chức năng của RAM trong hệ thống máy tính?
Lưu trữ tạm thời dữ liệu đang xử lý
Lưu trữ vĩnh viễn firmware BIOS
Chỉ dùng làm bộ nhớ cache cấp L1
Chỉ lưu trữ địa chỉ thiết bị ngoại vi
So sánh đúng giữa SRAM và DRAM về cấu tạo phần tử nhớ?
SRAM dùng mạch lật, DRAM dùng tụ điện
SRAM cần làm tươi, DRAM không cần làm tươi
SRAM dùng tụ điện, DRAM dùng diode
SRAM dùng transistor đơn, DRAM dùng mạch lật
Phát biểu nào sai về DRAM?
DRAM được chế tạo từ mạch lật
DRAM sử dụng tụ điện lưu trữ
DRAM cần cơ chế làm tươi định kỳ
DRAM có mật độ cao hơn SRAM
Trong chip SRAM 64K x 4 bit, nhận định đúng về các đường địa chỉ là gì?
Các đường địa chỉ từ A0 đến A15
Các đường địa chỉ từ D0 đến D15
Các đường dữ liệu từ A0 đến A3
Các đường dữ liệu từ D1 đến D4
Chip SRAM 16K x 8 bit có bao nhiêu đường địa chỉ đúng?
Các đường địa chỉ A0 đến A13
Có 8 đường địa chỉ
Có 14 đường địa chỉ
Các đường địa chỉ A0 đến A14
Trong ký hiệu tín hiệu của SRAM, RD thể hiện chức năng nào?
Tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu
Tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu
Tín hiệu làm tươi ô nhớ
Tín hiệu chọn chip kích hoạt
Cho chip DRAM có các tín hiệu A0→A7, D0→D7, RD, WE; dung lượng phù hợp là gì?
64K x 8 bit là phù hợp
64K x 1 bit là phù hợp
8K x 8 bit là phù hợp
32K x 16 bit là phù hợp
Hệ thống nhớ máy tính có thể bao gồm những thành phần nào ở các cấp?
Chỉ bộ nhớ cache và CD-ROM
Chỉ RAM và đĩa từ ở ngoài
Thanh ghi, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài
Chỉ các thanh ghi ROM trên CPU
Phát biểu nào đúng về EEPROM so với EPROM?
EEPROM bắt buộc tháo chip khi xóa, EPROM không
EEPROM chỉ ghi một lần, EPROM ghi nhiều lần
EEPROM tốc độ thấp hơn mọi loại ROM khác
EEPROM xóa/ghi bằng điện, EPROM bằng tia UV
Vì sao CPU không thể nối trực tiếp thiết bị ngoại vi với bus hệ thống?
Thiết bị ngoại vi chậm hơn RAM và CPU
Tất cả các nguyên nhân đều đúng
Tốc độ truyền và khuôn dạng dữ liệu khác
Bộ xử lý không điều khiển được mọi thiết bị
Chức năng cơ bản của một mô-đun vào/ra (I/O module) là gì?
Chỉ thực hiện kiểm tra lỗi thiết bị
Cả nối ghép CPU–bộ nhớ và thiết bị ngoại vi
Nối ghép một hoặc nhiều thiết bị ngoại vi
Nối ghép CPU và bộ nhớ
Thành phần cơ bản nào thuộc mô-đun I/O?
Bộ chuyển đổi địa chỉ, logic nhận, bộ đếm lùi
Bộ chuyển đổi hiện thời, logic ghi, bộ kiểm tra
Bộ chuyển đổi trạng thái, logic đọc, bộ đếm tiến
Bộ chuyển đổi tín hiệu, logic điều khiển, bộ đệm
Phát biểu nào sau đây sai về mô-đun I/O?
Đệm dữ liệu và phát hiện lỗi cơ bản
Điều khiển và định thời giao tiếp
Chỉ nối ghép được với một thiết bị ngoại vi
Trao đổi thông tin với CPU và thiết bị
Các phương pháp địa chỉ hóa cổng vào/ra gồm những gì?
Cả vào/ra cách biệt và vào/ra theo bộ nhớ
Vào/ra theo bản đồ bộ nhớ (Memory-mapped)
Vào/ra theo bản đồ thanh ghi chuyên dụng
Vào/ra cách biệt (Isolated I/O)
Trong vào/ra cách biệt, nhận định nào sau đây sai?
Dùng lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng
Tín hiệu truy nhập cổng khác tín hiệu truy nhập bộ nhớ
Có thể dùng lệnh I/O chuyên biệt để truy nhập
Không gian địa chỉ cổng tách khỏi không gian bộ nhớ
Trong vào/ra cách biệt, nhận định nào sau đây đúng?
Cổng I/O nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ
Phải dùng lệnh truy nhập bộ nhớ để truy cập cổng
Có thể sử dụng lệnh vào/ra trực tiếp chuyên dụng
Dùng chung tín hiệu truy nhập cho bộ nhớ và cổng
Đối với vào/ra theo bản đồ bộ nhớ, nhận định nào sau đây sai?
Không gian cổng nằm trong không gian bộ nhớ
Dùng lệnh truy nhập bộ nhớ để truy cập cổng
Cần có tín hiệu phân biệt truy nhập cổng hay bộ nhớ
Có thể dùng chung tín hiệu truy nhập bộ nhớ
Đối với vào/ra theo bản đồ bộ nhớ, nhận định nào sau đây đúng?
Không gian địa chỉ cổng nằm ngoài bộ nhớ
Dùng lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng
Phải phân biệt tín hiệu khi truy nhập cổng hoặc bộ nhớ
Có thể sử dụng lệnh vào/ra trực tiếp độc lập
Ba phương pháp điều khiển vào/ra phổ biến là gì?
Vào/ra bằng chương trình, bằng ngắt, bằng DMA
Vào/ra bằng chương trình, bằng hệ thống, bằng DMA
Vào/ra bằng ngắt CPU, bằng truy nhập CPU, DMA
Vào/ra bằng ngắt, bằng CPU, bằng điều hành
Với phương pháp vào/ra bằng chương trình, phát biểu nào sau đây sai?
Dùng lệnh I/O trong chương trình để trao đổi
Thiết bị ngoại vi chủ động trong trao đổi dữ liệu
Khi gặp lệnh I/O CPU điều khiển trao đổi
Thiết bị ngoại vi là đối tượng bị động khi trao đổi
Với phương pháp vào/ra bằng chương trình, nhận định nào sau đây đúng?
Là phương pháp trao đổi dữ liệu nhanh nhất
Là phương pháp trao đổi dữ liệu đơn giản nhất
Thiết kế phức tạp hơn phương pháp dùng ngắt
Tất cả các nhận định đều đúng
Trong phương pháp vào/ra bằng ngắt, phát biểu nào sau đây sai?
Thiết bị ngoại vi chủ động trong trao đổi dữ liệu
CPU được thông báo khi thiết bị sẵn sàng
CPU không phải chờ trạng thái sẵn sàng của thiết bị
Mô-đun I/O chủ động yêu cầu CPU chờ sẵn sàng
Với phương pháp vào/ra bằng ngắt, nhận định nào sau đây đúng?
Hoàn toàn xử lý bằng phần cứng không cần phần mềm
CPU luôn bận chờ thiết bị sẵn sàng
DMA không thể phối hợp với cơ chế ngắt
Thiết bị ngoại vi là đối tượng chủ động phát sinh ngắt
Số lượng phương pháp xác định modul ngắt phổ biến trong hệ thống I/O là bao nhiêu?
2 phương pháp
1 phương pháp
3 phương pháp
4 phương pháp
Tập các phương pháp xác định modul ngắt bao gồm những cách nào?
Nhiều đường yêu cầu ngắt, kiểm tra vòng phần mềm và phần cứng, chiếm bus
Kiểm tra vòng phần mềm và phần cứng, chiếm bus, chiếm CPU
Nhiều đường yêu cầu ngắt, kiểm tra vòng phần mềm, chiếm bộ nhớ
Chiếm bus, kiểm tra vòng phần cứng, nhiều đường yêu cầu ngắt, ngắt mềm
Trong phương pháp nhiều đường yêu cầu ngắt, nhận định nào là đúng?
CPU có một đường yêu cầu ngắt cho các modul vào ra
CPU phải có các đường yêu cầu ngắt khác nhau cho mỗi modul vào ra
CPU có nhiều đường yêu cầu ngắt cho mỗi modul vào ra
Số lượng thiết bị có thể đáp ứng là khá lớn
Với kiểm tra vòng bằng phần mềm khi xác định modul ngắt, phát biểu nào đúng?
BXL thực hiện phần mềm kiểm tra từng modul vào ra
BXL thực hiện kiểm tra từng modul hoàn toàn bằng phần cứng
BXL kiểm tra một lúc nhiều modul vào ra
Tốc độ khá nhanh cho mọi tải ngắt
