wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C3 LTPTTC (P2)

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin về tình hình lưu chuyển tiền tệ từ các hoạt động của đơn vị trong một thời kỳ nhất định được trình bày trên báo cáo nào sau đây:

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính.

2.

Thông tin về đặc điểm ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh, chu kỳ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp có ảnh hưởng đến tình hình tài chính được trình bày trên báo cáo nào sau đây:

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính.

3.

"Giải trình chi tiết về hiện trạng và sự biến động của các chỉ tiêu tài chính tổng hợp trong các báo cáo tài chính khác" được trình bày trên báo cáo nào sau đây?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính.

4.

Có bao nhiêu phương pháp để lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập theo phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp khác nhau ở điểm nào?

a)

Cách thức xác định lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

b)

Cách thức xác định lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

c)

Cách thức xác định lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

d)

Cách phân loại lưu chuyển tiền theo các loại hình hoạt động khác nhau.

6.

Thông tin kế toán tài chính được ghi nhận là tài sản trên Bảng CĐKT phải thỏa mãn các điều kiện nào sau đây:

a)

A. Đo lường bằng thước đo giá trị, đơn vị có quyền sở hữu, được sử dụng để mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai, là giao dịch đã thực hiện hoặc sẽ được thực hiện.

b)

B. Được đo lường bằng thước đo giá trị, đơn vị kiểm soát được, được sử dụng để mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai và là giao dịch đã thực hiện.

c)

C. Đo lường bằng thước đo giá trị, đơn vị có quyền sở hữu, được sử dụng để mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai, là giao dịch đã thực hiện.

d)

D. Được đo lường bằng thước đo giá trị, đơn vị kiểm soát được, được sử dụng để mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai và là giao dịch đã thực hiện hoặc sẽ thực hiện trong tương lai.

7.

Tiêu thức nào sau đây KHÔNG phải là tiêu thức phân loại Tài sản:

a)

A. Thời gian sử dụng tài sản.

b)

B. Đặc điểm chuyển dịch giá trị

c)

C. Mục đích sử dụng tài sản.

d)

D. Nguồn gốc hình thành tài sản.

8.

Tài sản ngắn hạn KHÔNG bao gồm:

a)

A. Hàng tồn kho

b)

B. Bất động sản đầu tư

c)

C. Tiền và các khoản tương đương tiền

d)

D. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng.

9.

Phân tích tình hình tài sản nhằm mục đích đánh giá:

a)

A. Chính sách huy động vốn

b)

B. Chính sách đầu tư.

c)

C. Chính sách phân phối kết quả kinh doanh.

d)

D. Chính sách tài trợ.

10.

Căn cứ vào nguồn gốc hình thành của vốn, nguồn vốn của đơn vị bao gồm:

a)

A. Vốn lưu động và vốn cố định.

b)

B. Vốn ngắn hạn và vốn dài hạn.

c)

C. Vốn đi chiếm dụng và vốn bị chiếm dụng

d)

D. Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu

11.

Theo quy định của TT 200/2014/TT-BTC, các khoản mục tài sản được sắp xếp theo trình tự nào:

a)

Tính thanh khoản tăng dần

b)

Tính thanh khoản giảm dần

c)

Thời gian phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán các khoản nợ hoặc nghĩa vụ pháp lý tăng dần

d)

Thời gian phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán các khoản nợ hoặc nghĩa vụ pháp lý giảm dần

12.

Theo quy định của TT 200/2014/TT-BTC, các khoản mục vốn được sắp xếp theo trình tự nào:

a)

Tính thanh khoản tăng dần

b)

Tính thanh khoản giảm dần

c)

Thời gian phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán các khoản nợ hoặc nghĩa vụ pháp lý tăng dần

d)

Thời gian phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán các khoản nợ hoặc nghĩa vụ pháp lý giảm dần

13.

Chi tiêu tài chính nào sau đây KHÔNG được phân loại là Nợ phải trả:

a)

Người mua trả tiền trước

b)

Trả tiền trước người bán

c)

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

d)

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ.

14.

Theo nguồn hình thành của vốn, Vốn chủ sở hữu bao gồm:

a)

Vốn góp của chủ sở hữu, Nợ phải trả

b)

Vốn góp của chủ sở hữu, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

c)

Vốn góp của chủ sở hữu, Vốn bổ sung từ kết quả hoạt động và Vốn chủ sở hữu khác

d)

Vốn góp của chủ sở hữu, vốn bổ sung từ kết quả hoạt động và quỹ đầu tư phát triển.

15.

Báo cáo kết quả hoạt động được lập dựa trên cơ sở kế toán nào:

a)

Cơ sở tiền.

b)

Cơ sở dồn tích.

c)

Cơ sở lũy kế.

d)

Cơ sở phù hợp

16.

Tổng doanh thu, thu nhập của một đơn vị bao gồm?

a)

Thu nhập hoạt động chủ yếu, thu nhập từ hoạt động tài chính và thu nhập khác.

b)

Thu nhập hoạt động chủ yếu, thu nhập từ hoạt động khác.

c)

Thu nhập thông thường và thu nhập từ hoạt động tài chính.

d)

Thu nhập hoạt động chủ yếu và thu nhập hoạt động tài chính.

17.

Thu nhập là tổng giá trị lợi ích kinh tế mà đơn vị kế toán thu được trong kỳ từ các hoạt động kinh doanh thông thường và các hoạt động khác của đơn vị, góp phần làm?

a)

Thay đổi một cách gián tiếp.

b)

Thay đổi Vốn chủ sở hữu một cách trực tiếp.

c)

Thay đổi Vốn chủ sở hữu một cách gián tiếp.

d)

Tăng Vốn chủ sở hữu một cách gián tiếp.

18.

Chi phí là các khoản làm giảm giá trị lợi ích kinh tế của đơn vị kế toán trong kỳ, góp phần làm?

a)

Giảm VCSH một cách gián tiếp trên cơ sở tăng Tài sản hoặc giảm NPT.

b)

Giảm VCSH một cách gián tiếp trên cơ sở giảm Tài sản hoặc tăng NPT.

c)

Tăng VCSH một cách gián tiếp trên cơ sở tăng Tài sản hoặc giảm NPT.

d)

Tăng VCSH một cách gián tiếp trên cơ sở giảm Tài sản hoặc tăng NPT.

19.

Dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư bao gồm?

a)

Tiền thu về từ bán hàng và cung cấp dịch vụ.

b)

Tiền thu từ các khoản vay và nợ thuê tài chính.

c)

Tiền thu từ lãi gửi, cổ tức được chia.

d)

Tiền thu phát hành cổ phiếu.

20.

Dòng tiền nào sau đây được phân loại vào lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh:

a)

Tiền chi đầu tư xây dựng cơ bản dở dang

b)

Chi trả cổ tức

c)

Chi trả lãi vay

d)

Tiền hoàn trả các khoản vay và nợ thuê tài chính

21.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với tài liệu kế toán quản trị?

a)

Thông tin động về tình hình chu chuyển tài sản của đơn vị

b)

Là thông tin 2 mặt của mối hiện tượng kinh tế tài chính phát sinh

c)

Chỉ bao gồm thông tin quá khứ và hiện tại

d)

Chất lượng thông tin phụ thuộc vào yêu cầu, trình độ, khả năng của nhà quản lý

22.

Báo cáo nào sau đây KHÔNG phải là báo cáo kế toán quản trị?

a)

Báo cáo cân đối xuất nhập tồn kho nguyên vật liệu, sản phẩm, hàng hóa

b)

Báo cáo chi tiết nợ phải thu theo thời hạn nợ, khách nợ và khả năng thu hồi

c)

Báo cáo phân tích mối quan hệ giữa doanh thu, chi phí và lợi nhuận

d)

Báo cáo thống kê kim ngạch xuất nhập khẩu của các quốc gia trong khu vực ĐNA

23.

Tài liệu nào sau đây là tài liệu ngoài kế toán?

a)

Tài liệu về mục tiêu chiến lược kinh doanh của tổ chức, đơn vị

b)

Tài liệu phân tích tình hình tài chính của đơn vị

c)

Tài liệu báo cáo chi tiết kế hoạch tăng vốn

d)

Tài liệu báo cáo tình hình sử dụng lao động và năng suất lao động