wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Bào Chế Đông Dược

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch muối ăn đùng dể chế biến thuốc YHCT thường có nồng độ khoảng bao nhiêu?

a)

12,5%

b)

7,5%

c)

5%

d)

10%

2.

Chọn câu đúng trong thuốc hoàn

a)

Phương pháp dùng bàn chia viên thường được áp dụng với các viên kích thước lớn

b)

Chia theo khối lượng viên: viên hoàn thường là viên có kích thước lớn

c)

Phương pháp dùng thùng lắc, nồi bao viên thường được áp dụng với các viên kích thước lớn

d)

Tất cả đều sai

3.

Các chất thường dùng trong bảo quản cao

a)

Ethanol nồng độ 20%

b)

Dug dịch đường trắng 60 - 64%

c)

Acid benzoic

d)

Tất cả đều đúng

4.

Để giảm mùi tanh lợm, khó chịu đối với dược liệu, có thể chọn phương pháp nào sau đây?

a)

Tẩm mật sao

b)

Vi sao

c)

Sao vàng cháy cạnh

d)

Thán sao

5.

Đặc điểm của cao dán, chọn câu sai

a)

Điều chế đơn giản, giá thành rẻ

b)

Thường dùng trong các trường hợp sưng độc, mụn nhọt

c)

Diện tác dụng rộng, kéo dài thời gian sử dụng thuốc

d)

Thường dùng trong các trường hợp bổ dưỡng

6.

Muốn tăng tác dụng nhuyễn kiên của thuốc, chọn dịch phụ liệu nào sau đây?

a)

Nước gạo

b)

Giấm

c)

Nước muối

d)

Rượu

7.

Ưu điểm của thuốc thang

a)

Hiệu quả nhanh

b)

Thông dụng nhất

c)

Dễ gia giảm

d)

Tất cả đều đúng

8.

Trong tẩm mật sao, chọn câu sai

a)

Có tác dụng dẫn thuốc lên trên

b)

Không nên dùng mật quá đặc

c)

Nên sao chậm nhỏ lửa

d)

Không nên sao bằng mật quá đặc

9.

Để tăng tính thăng đề của Thăng ma, chọn phụ liệu nào sau đây?

a)

Rượu

b)

Giấm

c)

Muối

d)

Sữa

10.

Chọn câu sai khi uống thuốc thang

a)

Uống thuốc thanh nhiệt cần kiêng đồ cay nóng

b)

Mọi toa đều có thể uống bất cứ lúc nào

c)

Uống thuốc dị ứng cần tránh các đồ ăn dễ gây kích ứng

d)

Uống thuốc kiện tỳ, tiêu

11.

Lựa chọn dịch phụ liệu nào trong ngâm tẩm để giảm độc tính của dược liệu

a)

Nước đậu đen

b)

Nước Gừng tươi

c)

Nước vôi trong

d)

Mật ong pha loãng

12.

Sao tẩm dược liệu với Giấm. Chọn câu đúng

a)

Chế với Giấm làm tăng tác dụng thu liễm

b)

Giấm sử dụng là loại có độ acid acetic 10% là vừa

c)

Dịch phụ liệu Giấm chiếm 20 – 30% dược liệu

d)

Tất cả đều đúng

13.

Ưu điểm của siro?

a)

Bảo quản lâu

b)

Che mùi tốt

c)

Thích hợp với trẻ em

d)

Tất cả đều đúng

14.

Mục đích của việc ngâm Hà thủ ô với nước vo gạo

a)

Giảm tính nóng của vị thuốc

b)

Tăng tác dụng bổ huyết

c)

Tạo tác dụng điều trị mới

d)

Giảm tác dụng phụ gây táo bón

15.

Chọn câu đúng nhất, trong rượu thuốc:

a)

Thường dùng trong các tình huống bổ dưỡng, trừ phong thấp

b)

Rượu ngâm thường là rượu 20 - 30

c)

Ngấm kiệt là phương pháp thường được sử dụng nhất

d)

Tất cả đều sai

16.

Nhược điểm của trà thuốc?

a)

Bào chế phức tạp

b)

Nồng độ hoạt chất thấp

c)

Bất tiện khi sử dụng

d)

Không dùng được cho trẻ em

17.

Chọn câu sai

a)

Rượu thuốc có tác dụng dẫn thuốc, tiêu ứ, hành huyết, giảm đau

b)

Thuốc thang có đặc điểm sử dụng thuận tiện, hấp thu nhanh hơn các dạng bào chế khác

c)

Ưu điểm của cao thuốc là dễ bảo quản, khó bị nấm mốc

d)

Các câu trên đều đúng

18.

Để tăng tác dụng chỉ huyết cho dược liệu, thường dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Thán sao

b)

Vi sao

c)

Sao vàng cháy cạnh

d)

Sao vàng hạ thổ

19.

Dầu nào hay dùng nhất trong cao dán

a)

Dầu hạt cải

b)

Dầu đậu phộng

c)

Dầu đậu nành

d)

Dầu mè

20.

Các loại áo viên thường được dùng trong thuốc hoàn

a)

Bột bách thảo sương

b)

Bột Hoạt thạch

c)

Áo màng kim loại mỏng

d)

Tất cả đều đúng

21.

Hồ hoàn là gì?

a)

Là hoàn có tá dược dính là nước

b)

Là hoàn có tá dược dính là hồ

c)

Là hoàn có tá dược dính là mật ong

d)

Là hoàn có tá dược dính là sáp ong

22.

Mục đích của việc sơ chế dược liệu

a)

Xử lý sạch thuốc trước khi sử dụng

b)

Loại bỏ những bộ phận dùng không có lợi

c)

Để lấy đúng bộ phận dùng của thuốc

d)

Tất cả đúng

23.

Thán sao nhằm mục đích

a)

Tăng tác dụng cầm máu

b)

Tăng tác dụng bổ huyết

c)

Loại bỏ lông, rễ con của dược liệu

d)

Tăng tác dụng kiện Tỳ

24.

Chọn câu đúng trong thuốc hoàn

a)

Phương pháp dùng bàn chia viên thường được áp dụng với các viên kích thước nhỏ

b)

Chia theo khối lượng viên: viên hoàn thường là viên có kích thước lớn

c)

Chia theo khối lượng viên: viên tễ thường là viên có kích thước nhỏ

d)

Tất cả đều sai

25.

Loại tá dược nào thường được dùng trong thuốc hoàn có tác dụng bổ dưỡng?

a)

Nước

b)

Hồ loãng

c)

Hồ đặc

d)

Mật ong

26.

Thành phần chính của đơn trong cao dán

a)

Sắt oxyd

b)

Chì oxyd

c)

Đồng oxyd

d)

Nhôm oxyd

27.

Tác dụng của việc chế dược liệu với nước Gừng. Chọn câu sai

a)

Tăng tác dụng cầm nôn mửa

b)

Tăng tác dụng phát tán

c)

Tăng tinh ôn của dược liệu

d)

Giải độc của dược liệu

28.

Các dược liệu nào sau đây thích hợp chế với rượu?

a)

Sơn thù

b)

Bạch thược

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

29.

Sao vàng hạ thổ là phương pháp chế thuốc nhằm mục đích nào sau đây, ngoại trừ

a)

Tái lập cân bằng Âm Dương

b)

Giảm bớt tính hàn của thuốc

c)

Giúp thuốc không bị cháy

d)

Làm giảm mùi khó chịu của thuốc

30.

Chiết xuất dược liệu trong dung môi dầu ở nhiệt độ nào?

a)

100 oC

b)

Nhiệt độ sôi của dầu

c)

100 - 120 oC

d)

70 - 80 oC

31.

Để giảm độc tính của vị thuốc Bán hạ, thường dùng phương pháp bào chế nào sau đây?

a)

Chế giấm

b)

Chế muối

c)

Chế đồng tiện

d)

Chế gừng

32.

Chọn câu sai

a)

Trà hòa tan có thể được bào chế từ cao mềm hoặc cao lỏng

b)

Trà hòa tan bào chế từ cao lỏng sử dụng phương pháp phun sương để thu hạt trà

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

33.

Chế dược liệu với Rượu, chọn câu sai

a)

Sài hồ thường được chế với Rượu

b)

Chế với rượu làm tăng tác dụng thăng đề của dược liệu

c)

Rượu giúp bảo quản thuốc

d)

Tất cả đều sai

34.

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm Dương dược?

a)

Sinh địa

b)

Ích trí nhân

c)

Quế chi

d)

Kim ngân hoa

35.

Ưu điểm của loại thuốc tán bột? Chọn câu sai

a)

Điều chế đơn giản

b)

Ít biến chất

c)

Có khả năng che chở, bảo vệ niêm mạc vết thương

d)

Hấp thụ nhanh

36.

Trường hợp nào không nên uống thuốc thang vào buổi tối

a)

Bệnh nhân dị ứng

b)

Bênh nhân mất ngủ, tiểu nhiều

c)

Thang thuốc giải cảm

d)

Thang thuốc bổ thận

37.

Chọn câu đúng

a)

Nên ngâm dược liệu lâu để dược liệu mềm dễ thái phiến

b)

Thái phiến dược liệu không cần chú trọng đến kích thước, hình dạng của phiến thuốc

c)

Nên rửa dược liệu càng kĩ, càng lâu càng tốt

d)

Tất cả đều sai

38.

Để đạt mục đích chữa mất ngủ, cần sao đen vị thuốc nào sau đây?

a)

Bạch mao căn

b)

Sinh địa

c)

Thảo quyết minh

d)

Toan táo nhân

39.

A giao được chế biến bằng cách

a)

Sao cách gạo

b)

Sao cách bột văn cáp

c)

Sao cách cát

d)

Sao cách cám

40.

Lựa chọn dịch phụ liệu nào trong ngâm tẩm để giảm tác dụng phụ nê trệ, đầy bụng của dược liệu

a)

Nước gạo lên men

b)

Nước đậu đen

c)

Nước Gừng tươi

d)

Nước vôi trong

41.

Thục địa được chế bằng phương pháp

a)

Rửa

b)

Chưng

c)

Thuỷ bào

d)

Nấu

42.

Dạng thuốc dùng ngoài thích hợp nhất cho chứng lở loét ngoài da

a)

Dầu xoa

b)

Cao dán

c)

Bột

d)

Cao xoa

43.

Chọn câu sai

a)

Nhiệt độ chiết xuất dược liệu ở phương pháp nấu là 70 - 80 oC

b)

Nhiệt độ cô càng cao càng tốt

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

44.

Để làm trong siro, có thể sử dụng chất gì?

a)

Albumin

b)

Cồn

c)

Than hoạt 3 - 5%

d)

Acid benzoic

45.

Chọn câu đúng trong thuốc hoàn

a)

Chia theo khối lượng viên: viên tễ thường là viên có kích thước lớn

b)

Chia theo khối lượng viên: viên hoàn thường là viên có kích thước lớn

c)

Phương pháp dùng thùng lắc, nồi bao viên thường được áp dụng với các viên kích thước lớn

d)

Tất cả đều sai

46.

Phương châm sử dụng thuốc nào liên quan đến Âm Dương?

a)

Trị phong tiên trị huyết, huyết hành phong tự diệt

b)

Hư tắc bổ kỳ mẫu, thực tắc tả kỳ tử

c)

Thông tắc bất thống, thống tắc bất thông

d)

Nhiệt ngộ nhiệt tắc cuồng, hàn ngộ hàn tắc tử

47.

Bỏ màng, vỏ đối với dược liệu nào sau đây?

a)

Đào nhân

b)

Sơn tra

c)

Hà thủ ô

d)

Ngũ vị tử

48.

Trong bào chế thuốc cốm, chọn câu đúng

a)

Có tác dụng cải thiện mùi vị

b)

Là thuốc bào chế dạng hạt hay sợi

c)

Thường dùng cho đối tượng trẻ em

d)

Tất cả đều đúng

49.

Để tăng tác dụng thu liễm, chỉ thống của thuốc, chọn loại phụ liệu nào sau đây?

a)

Rượu

b)

Giấm

c)

Mật

d)

Muối

50.

Thủy hoàn là gì?

a)

Là hoàn có tá dược dính là hồ

b)

Là hoàn có tá dược dính là sáp ong

c)

Là hoàn có tá dược dính là mật ong

d)

Là hoàn có tá dược dính là nước

51.

Để tăng quy kinh Thận, Đỗ trọng thường được chế với phụ liệu nào sau đây?

a)

Sữa

b)

Rượu

c)

Muối

d)

Giấm

52.

Chọn câu đúng trong thuốc hoàn

a)

Phương pháp dùng thùng lắc, nồi bao viên thường được áp dụng với các viên kích thước nhỏ

b)

Chia theo khối lượng viên: viên tễ thường là viên có kích thước nhỏ

c)

Phương pháp dùng bàn chia viên thường được áp dụng với các viên kích thước nhỏ

d)

Tất cả đều sai

53.

Chọn câu đúng đối với kĩ thuật bào chế thuốc cốm

a)

Dược liệu khô + tá dược khô

b)

Dược liệu lỏng + tá dược lỏng

c)

Tạo khối dẻo cốm = bột thuốc + cao thuốc + tá dược

d)

Cao thường được nấu thành cao đặc

54.

Tá dược nào sau đây có độ dính thấp nhất?

a)

Nước

b)

Hồ đặc

c)

Mật ong

d)

Sáp ong

55.

Dược liệu nào sau đây sử dụng phương pháp chế khúc?

a)

Thần khúc

b)

Thiên môn

c)

Bạch truật

d)

Chu sa

56.

Phương pháp sử dụng để tán nghiền dược liệu trong nước là phương pháp nào sau đây?

a)

Thủy bào

b)

Ngâm

c)

Thủy phi

d)

Tẩm sao

57.

Dung môi trong dầu thuốc có tác dụng gì?

a)

Hạn chế sự bay hơi của tinh dầu

b)

Dẫn thuốc ngấm sâu, làm thuốc bắt dính da, niêm mạc

c)

Giúp chế phẩm ổn định về màu sắc, hương vị

d)

Tất cả đều đúng

58.

Để giảm tính ngứa của thuốc, có thể chế với phụ liệu nào sau đây?

a)

Nước vôi

b)

Giấm

c)

Hoàng thổ

d)

Mật

59.

Khử hỏa độc cho cao dán nằm ở bước nào?

a)

Thêm đơn

b)

Làm lá cao

c)

Loại độc tố

d)

Chiết xuất dược liệu

60.

Nhược điểm của các loại thuốc hoàn

a)

Hoàn nước độ kết dính thấp

b)

Hoàn hồ dễ bị cứng, nứt bề mặt

c)

Hoàn sáp dễ bị chảy

d)

Tất cả đều đúng

61.

Cao lỏng thực vật có ưu điểm

a)

Dễ hấp thu

b)

Dễ bào chế

c)

Dễ bảo quản

d)

Dễ sử dụng

62.

Sao trực tiếp là phương pháp

a)

Làm mềm dược liệu, thuận tiện cho việc thái phiến, cũng làm tăng hiệu lực điều trị của thuốc

b)

Sao truyền nhiệt vào trực tiếp dược liệu không qua phụ liệu

c)

Sử dụng tác dộng của nhiệt khô ở mức nhiệt độ cao (300 – 700 0C) làm thay đổi tính chất, cấu trúc, tác dụng của dược liệu

d)

Dược liệu được truyền nhiệt qua phụ liệu trung gian

63.

Nhược điểm của siro

a)

Không thích hợp với người kiêng đường

b)

Thể tích cồng kềnh

c)

Hoạt chất dễ hư hỏng

d)

Tất cả đều đúng

64.

Thuốc bổ nên uống

a)

Sau khi ăn 90 phút

b)

Sau khi ăn 30 phút

c)

Trong khi ăn

d)

Trước bữa ăn 60 phút

65.

Tá dược trong thuốc cốm:

a)

Nhóm tá dược lỏng gồm mật ong, siro,...

b)

Các tá dược đóng vai trò làm chất làm ngọt và làm thuốc dễ rã

c)

Nhóm tá dược rắn gồm bột đường, bột bánh khảo, bột gạo rang,...

d)

Tất cả đều đúng

66.

Hàm lượng nước trong cao khô là bao nhiêu?

a)

< 5%

b)

5 - 10%

c)

20 - 25%

d)

10 - 20%

67.

Để giảm tác dụng phụ gây ngứa cổ họng, Thương nhĩ tử cần được bào chế như thế nào?

a)

Chích mật

b)

Sao vàng

c)

Thui cháy gai

d)

Tẩm rượu sao

68.

Để tăng tính bổ dưỡng cho vị thuốc, chọn loại phụ liệu nào sau đây?

a)

Giấm

b)

Mật

c)

Muối

d)

Rượu

69.

Chọn câu đúng về dung môi trong dầu thuốc

a)

Dung môi thường sử dụng: dầu mè, dầu đậu phộng, dầu dừa

b)

Yêu cầu của dung môi: trung tính, không ôi khét, dễ bảo quản

c)

Thường sử dụng dầu thực vật

d)

Tất cả đều đúng

70.

Lượng nước dùng để sắc thuốc thang cần phải

a)

Ngập mặt thuốc phiến 5cm

b)

Ít nhất 600ml

c)

Ít nhất 500ml

d)

Ngập mặt thuốc phiến 3cm

71.

Qua sơ chế, dược liệu ban đầu gọi là

a)

Thuốc phiến

b)

Thuốc thành phẩm

c)

Thuốc sống

d)

Thuốc chín

72.

Để tăng tác dụng chỉ huyết, thường dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Vi sao

b)

Chưng

c)

Sao vàng

d)

Thán sao

73.

Ưu điểm nổi bật của trà thuốc so với thuốc dạng rắn (bột, cốm, hoàn)

a)

Dễ bào chế

b)

Dễ bảo quản

c)

Dễ vận chuyển

d)

Hấp thu nhanh

74.

Mục đích của việc tạo khối dẻo khi tá dược còn nóng trong bào chế thuốc hoàn?

a)

Giúp tá dược dễ thấm vào bột thuốc

b)

Giúp khối dẻo dễ đồng nhất

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

75.

Dung dịch Amoniac (NH3) đùng dể chế biến thuốc YHCT thường có nồng độ khoảng bao nhiêu?

a)

12,5%

b)

10%

c)

5%

d)

7,5%

76.

Phương pháp chế biến dược liệu bằng cách đun thuốc với nước hoặc dịch phụ liệu bằng cách đun cách thuỷ, được gọi là

a)

Nấu

b)

c)

Chưng

d)

Sắc

77.

Chọn câu đúng

a)

Thường dùng các nguyên liệu rượu trắng, gừng, sa nhân,... để khử mùi xương động vật

b)

Cao động vật thời gian nấu thường lâu hơn cao thực vật

c)

Nguyên liệu xương để nấu cao cần loại thịt còn sót lại, gân, mỡ, tủy, sụn, lớp vỏ ngoài

d)

Tất cả đều đúng

78.

Bào chế nhằm giảm bớt độc tính của vị thuốc nào sau đây?

a)

Nhục quế, Phụ tử

b)

Trần bì, Bán hạ

c)

Sa nhân, Mã tiền

d)

Mã tiền, Ô đầu

79.

Cần sơ chế bỏ lõi đối với dược liệu nào sau đây?

a)

Đơn bì, Bạch thược

b)

Viễn chí, Đơn bì

c)

Sơn thù, Cát cánh

d)

Viễn chí, Đương quy

80.

Chọn câu đúng trong thuốc hoàn

a)

Chia theo khối lượng viên: viên tễ thường là viên có kích thước nhỏ

b)

Chia theo khối lượng viên: viên hoàn thường là viên có kích thước nhỏ

c)

Phương pháp dùng bàn chia viên thường được áp dụng với các viên kích thước nhỏ

d)

Tất cả đều sai

81.

Chọn câu đúng

a)

Dung môi nước nấu cao lỏng dễ bị kết tủa, lắng cặn

b)

Cao lỏng dùng đường uống thường có tỉ lệ 1:3 - 1:5

c)

Cao đặc ít chịu tác động của nhiệt hơn cao lỏng

d)

Tất cả đều đúng

82.

Cần sơ chế bỏ hạt đối với dược liệu nào sau đây?

a)

Ích trí nhân

b)

Đào nhân

c)

Sơn thù

d)

Viễn chí

83.

Chọn câu đúng

a)

Trà thuốc có thể áp dụng với bất cứ loại dược liệu nào

b)

Thuốc cốm thường được áp dụng với các dược liệu mỏng manh

c)

Khi sấy dược liệu làm trà, cần sấy ở nhiệt độ cao đến rất cao

d)

Thuốc cốm yêu cầu phải dễ tan rã, tác dụng điều trị nhanh

84.

Áp dụng phương pháp nào để tách riêng bộ phận dùng có hiệu lực điều trị bệnh với bộ phận có thể làm hạn chế tác dụng điều trị?

a)

Thủy chế

b)

Rửa

c)

Hỏa chế

d)

Lựa chọn

85.

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm Âm dược?

a)

Hồng hoa

b)

Thục địa

c)

Xuyên khung

d)

Sa nhân

86.

Mật hòan là gì?

a)

Là hoàn có tá dược dính là nước

b)

Là hoàn có tá dược dính là sáp ong

c)

Là hoàn có tá dược dính là hồ

d)

Là hoàn có tá dược dính là mật ong

87.

Chọn câu đúng, trong rượu thuốc?

a)

Phương pháp ngấm kiệt thường dùng cho các dược liệu thực vật mỏng manh

b)

Phương pháp ngâm nóng thường được dùng cho các dược liệu quý

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

88.

Phương thuốc nào sau đây có tính thuần âm?

a)

Phụ tử lý trung thang

b)

Tiêu dao thang

c)

Lục vị tri bá thang

d)

Sinh mạch tán

89.

Phương pháp “ngấm kiệt” thường dùng cho các loại dược liệu nào sau đây?

a)

Dược liệu khó chiết xuất

b)

Dược liệu quý (Tam thất, Nhân sâm,...)

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

90.

Sau khi bao viên, tới bước đánh bóng viên, cần sấy thuốc hoàn ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

20 - 40oC

b)

20 - 30oC

c)

40 - 60oC

d)

60 - 80oC

91.

Chọn câu đúng đối với phương pháp gây nhân trong bào chế thuốc hoàn?

a)

Gây nhân từ bột thuốc gồm phương pháp xát hạt và chải hạt

b)

Bất cứ hạt nào cũng có thể dùng làm nhân

c)

Là giai đoạn cuối cùng, không quan trọng

d)

Tất cả đều đúng

92.

Tá dược nào sau đây giúp thuốc hoàn có tác dụng nhanh nhất?

a)

Hồ đặc

b)

Sáp ong

c)

Mật ong

d)

Nước

93.

Để tăng sức thăng đề, phát tán cho thuốc, chọn loại phụ liệu nào sau đây?

a)

Rượu

b)

Giấm

c)

Mật

d)

Gừng

94.

Hàm lượng nước trong cao mềm là bao nhiêu?

a)

10 - 20%

b)

30 - 40%

c)

5 - 10%

d)

20 - 25%

95.

Chọn câu đúng

a)

Cô đến giai đoạn cuối cần nâng cao lửa

b)

Có thể cô cách thủy hay cách cát để tránh bị cháy cao

c)

Khi lọc cao, nên để nguội rồi mới lọc

d)

Tất cả đều đúng

96.

Bài thuốc nào sau đây có thể bào chế dưới dạng thuốc hoàn?

a)

Quy tỳ thang

b)

Lục vị địa hoàng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

97.

Khi kê đơn thuốc thang, vị thuốc nào cần kê đầu tiên?

a)

Vị thuốc đóng vai trò Thần

b)

Vị thuốc đóng vai trò Quân

c)

Vị thuốc có số lượng nhiều nhất trong toa

d)

Vị thuốc đóng vai trò Tá

98.

Chọn câu đúng

a)

Tẩm đồng tiện sao có tác dụng giúp dẫn thuốc vào huyết và giáng hỏa

b)

Tẩm hoàng thổ sao giúp dẫn thuốc vào Tỳ Vị

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

99.

Chọn câu đúng

a)

Thuốc hoàn hấp thu nhanh hơn thuốc tán

b)

Phương pháp xử lý dược liệu của trà thuốc gồm nghiền bột và chiết xuất

c)

Các loại thuốc tán, trà, cốm, hoàn chỉ dùng đường uống

d)

Tất cả các câu trên đều sai

100.

Để đạt mục đích dùng ngoài, dược liệu cần được tán bột đến kích thước nào sau đây?

a)

Bột mịn vừa

b)

Bột mịn

c)

Bột thô

d)

Tất cả đều đúng