NEW
Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM NLKT1 1-50
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Tài khoản nào sau đây là tài sản:
Nhận ký quỹ, ký cược
Hàng mua đang đi đường
Phải trả người bán
Nguồn vốn kinh doanh
Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản tài sản:
Hàng hóa
Thành phẩm
Quỹ đầu tư phát triển
Ứng trước tiền hàng cho người bán
Tài khoản nào sau đây là nguồn vốn:
Lợi nhuận chưa phân phối
Tiền gửi ngân hàng
Tiền mặt
Nguyên vật liệu
Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản nguồn vốn:
A. Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách
B. Phải trả người lao động
C. Vay ngắn hạn
D. Phải thu khách hàng
Khoản “Ứng trước tiền hàng cho người bán” thuộc:
Tài sản
Nguồn vốn
Khoản “Người mua ứng trước tiền hàng” thuộc:
Tài sản
Nguồn vốn
Các quan hệ đối ứng đã học:
TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm –NV tăng, TS tăng –NV tăng
TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm –NV giảm, TS tăng –NV tăng
TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm,TS giảm – NV tăng, TS tăng – NV giảm
TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS tăng – NV tăng, TS giảm – NV giảm
Trả nợ lương người lao động kỳ trước bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
TS giảm – NV tăng
TS tăng – NV giảm
Nhập kho hàng hóa đi đường từ kỳ trước thuộc mqh đối ứng nào?
A. TS tăng – TS giảm
B. NV tăng – NV giảm
C. TS giảm – NV giảm
D. TS tăng – NV tăng
Khách hàng ứng trước tiền bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mqh đối ứng nào?
A. TS tăng – TS giảm
B. NV tăng – NV giảm
C. TS giảm – NV giảm
D. TS tăng – NV tăng
Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?
A. TS tăng – TS giảm
B. NV tăng – NV giảm
C. TS giảm – NV giảm
D. TS tăng – NV tăng
Nhận góp vốn bằng 1 TSCD hữu hình thuộc mối quan hệ đối ứng nào?
A. TS tăng – TS giảm
B. NV tăng – NV giảm
C. TS giảm – NV giảm
D. TS tăng – NV tăng
Mua NVL chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc mqh đối ứng nào?
A. TS tăng – TS giảm
B. NV tăng – NV giảm
C. TS giảm – NV giảm
D. TS tăng – NV tăng
Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán thuộc mqh đối ứng nào?
A. TS tăng – TS giảm
B. NV tăng – NV giảm
C. TS giảm – NV giảm
D. TS tăng – NV tăng
Số dư cuối kỳ của các tài khoản được xác định ntn?
Số dư CK = Số dư ĐK – PS tăng – PS giảm
Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng – PS giảm
Số dư CK = Số dư ĐK – PS giảm + PS tăng
Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng + PS giảm
Số dư cuối kỳ của các tài khoản TS được xác định ntn?
A. Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có
B. Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ - Có
Số dư cuối kỳ của tài khoản NV được xác định như thế nào?
Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ + Có
Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ + Có
Phát sinh tăng của 1 tài khoản có thể ghi bên nào?
Bên Có
Bên Nợ
Bên Nợ và bên Có
Bên Nợ khi đó là tài khoản TS hoặc Chi phí, Bên có khi đó là tài khoản NV hoặc doanh thu, thu nhập
Số dư đầu kỳ của TK Nợ phải trả dư Có là 30.000, trong kỳ số dư bên Nợ là 20.000, số dư bên Có là 60.000. Vậy số dư cuối kỳ là?
30.000
70
60.000
70.000
Số dư đầu kỳ của TK hàng mua đi đường là 20.000, trong kỳ phát sinh tăng là 50.000, số dư cuối kỳ là 40.000. Vậy số phát sinh giảm trong kỳ là?
A. 30.000
B. 10.000
C. 40.000
D. 70.000
Tìm số dư đầu kỳ của TK Vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là 30.000 phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dư cuối kỳ 50.000
60.000
90.000
30.000
80.000
Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Tính số Nguyên vật liệu đã xuất trong tháng
50.000
60.000
40.000
20.000
Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Vậy số tiền ghi lên bảng cân đối kế toán đầu kỳ của TK NVL là:
50.000
60.000
40.000
20.000
24. Số dư ĐK của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là 40.000, phát sinh bên Nợ là 40.000, phát sinh bên Có là 20.000. Vậy số tiền để ghi lên bảng là:
20.000
60.000
80.000
0
Cân đối kế toán cuối kỳ của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là bao nhiêu?
40.000
20.000
10.000
15.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua NVL về nhập kho trị giá 50.000, thuế GTGT 10%, đã trả 1 nửa bằng tiền gửi ngân hàng, phần còn lại chưa thanh toán”
A. Nợ TK “NVL” 50.000 Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000 Có TK “TGNH” 27.500 Có TK “Phải trả người bán” 27.500
B. A. Nợ TK “NVL” 50.000 Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000 Có TK “TGNH” 25.000 Có TK “Phải trả người bán” 25.000
C. A. Nợ TK “NVL” 50.000 Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000 Có TK “TGNH” 55.000
D. A. Nợ TK “NVL” 50.000 Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000 Có TK “Phải trả người bán” 55.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Trả nợ lương cho cán bộ nhân viên kỳ trước bằng tiền mặt 20.000”
Nợ TK “Tiền mặt” 20.000 Có TK “Phải trả người lao động” 20.000
Nợ TK “Tiền mặt” 2.000 Có TK “Phải trả người lao động” 2.000
Nợ TK “Phải trả người lao động” 2.000 Có TK “Tiền mặt” 2.000
Nợ TK “Phải trả người lao động” 20.000 Có TK “Tiền mặt” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Bổ sung Quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối 10.000”
Nợ TK “LN chưa phân phối” Có TK “Quỹ khen thưởng”
Nợ TK “LN chưa phân phối” 10.000 Có TK “Quỹ khen thưởng” 10.000
Nợ TK “Quỹ khen thưởng” 10.000 Có TK “LN chưa phân phối” 10.000
Nợ TK “Quỹ khen thưởng” 10.000 Có TK “Nguồn vốn kinh doanh” 10.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ HH trị giá 20.000”
A. Nợ TK “LN chưa phân phối” 20.000 Có TK “TSCĐ HH” 20.000
B. Nợ TK “TSCĐ HH” 20.000 Có TK “Nguồn vốn kinh doanh” 20.000
C. Nợ TK “TSCĐ HH” 20.000 Có TK “Vốn góp kinh doanh” 20.000
D. Nợ TK “TSCĐ HH” 2.000 Có TK “Nguồn vốn kinh doanh” 2.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua CCDC về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng trị giá 20.000”
Nợ TK “CCDC” 20.000 Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 2.000 Có TK “Tạm ứng” 22.000
Nợ TK “CCDC” 20.000 Có TK “Tiền mặt” 20.000
Nợ TK “CCDC” 20.000 Có TK “Tạm ứng” 20.000
Nợ TK “Tạm ứng” 20.000 Có TK “Tiền mặt” 20.000
Định khoản nghiệp vụ phát sinh sau: “Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua NVL 50.000”
Nợ TK “Tạm ứng” 50.000 Có TK “Tiền mặt” 50.000
Nợ TK “Tiền mặt” 50.000 Có TK “Tạm ứng” 50.000
Nợ TK “NVL” 50.000 Có TK “Tiền mặt” 50.000
Nợ TK “NVL” 50.000 Có TK “Tạm ứng” 50.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000”
Nợ TK “Phải thu khách hàng” 20.000 Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Phải trả người bán” 20.000 Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000 Có TK “Phải thu khách hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000 Có TK “Phải trả người bán” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000”
Nợ TK “Phải thu khách hàng” 20.000 Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Phải trả người bán” 20.000 Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000 Có TK “Phải thu khách hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000 Có TK “Phải trả người bán” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhận góp vốn bằng TGNH 20.000, bằng TM 10.000”
Nợ TK “TGNH” 20.000
Nợ TK “NVKD” 30.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để thanh toán lương cho công nhân viên 20.000”
Nợ TK “Phải trả người lao động” 20.000, Có TK “TGNH” 20.000
Nợ TK “Phải trả người lao động” 20.000, Có TK “Tiền mặt” 20.000
Nợ TK “Tiền mặt” 20.000, Có TK “TGNH” 20.000
Nợ TK “TGNH” 20.000, Có TK “Tiền mặt” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Xuất kho hàng hóa đi gửi bán trị giá 20.000”
Nợ TK “Hàng hóa” 20.000, Có TK “Hàng gửi bán” 20.000
Nợ TK “Hàng gửi bán” 20.000, Có TK “Hàng hóa” 20.000
Nợ TK “NVL” 20.000, Có TK “Hàng gửi bán” 20.000
Nợ TK “Hàng gửi bán” 20.000, Có TK “Thành phẩm” 20.000
“Hàng mua đi đường từ kỳ trước nhập kho hàng hóa” sử dụng TK nào để định khoản
Hàng hóa, NVL
Hàng hóa, hàng gửi bán
NVL, hàng mua đang đi đường
Hàng mua đang đi đường, hàng hóa
“Vay ngắn hạn để trả nợ người bán” sử dụng TK để định khoản?
Vay ngắn hạn, phải trả người bán
Vay ngắn hạn, phải thu khách hàng
Vay ngắn hạn, nợ người bán
Nợ người bán, Tiền
“Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn và nộp thuế vào ngân sách” sử dụng TK nào để định khoản
Tiền mặt, nợ vay ngắn hạn, Thuế GTGT phải nộp
Tiền mặt, Vay ngắn hạn, Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách
Tiền mặt, Thuế GTGT được khấu trừ, vay ngắn hạn
Không có đáp án đúng
“Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM” sử dụng TK nào để định khoản
Tiền mặt, ứng trước tiền cho người bán
Tiền mặt, Phải trả người bán
Tiền mặt, Phải thu khách hàng
Không có đáp án đúng
“Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng TM” sử dụng TK nào để định khoản
A. Tiền mặt, ứng trước tiền cho người bán
B. Tiền mặt, Phải trả người bán
C. Tiền mặt, Phải thu khách hàng
D. Không có đáp án đúng
“Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ quỹ đầu tư phát triển” sử dụng TK nào để định khoản
TM, người bán ứng trước tiền
Phải trả người bán, TM
Người mua ứng trước tiền hàng, TGNH
Phải thu khách hàng, TGNH
“Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt” ảnh hưởng đến
Không ảnh hưởng đến TS và NV
TS giảm, NV ko đổi
TS tăng, NV ko đổi
Ảnh hưởng đến cả TS và NV
“Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM” ảnh hưởng đến BCDKT ntn?
A. Tổng TS và tổng NV cùng giảm
B. Tổng TS và tổng NV cùng tăng
C. Tổng TS và tổng NV ko thay đổi
D. ko ảnh hưởng đến BCDKT
“Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ” ảnh hưởng đến BCDKT ntn?
Không ảnh hưởng
Tổng TS và tổng NV giảm
Tổng TS tăng, Tổng NV giảm
Tổng TS giảm, tổng NV ko đổi
Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi ntn?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Giảm đi 50.000
Tăng lên 100.000
Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi ntn?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Giảm đi 150.000
Tăng lên 100.000
Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000; Trả lương cho NLĐ bằng tiền mặt 130.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi ntn?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “TSCĐ hữu hình” 20.000/ Có TK “Nguồn vốn KD” 20.000
Đem TSCĐ HH đi góp vốn trị giá 20.000
TSCĐ được đầu tư bằng NVKD trị giá 20.000
Nhận góp vốn bằng TSCĐ HH trị giá 20.000
TSCĐ mua về sử dụng trị giá 20.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Phải trả người bán” 10.000/Có TK “Tiền mặt” 10.000
Chi tiền mặt trả nợ cho khách hàng 10.000
Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TM 10.000
Người bán trừ nợ cho doanh nghiệp 10.000
Chi tiền mặt trả nợ người bán (ứng trước tiền cho người bán) 10.000
