Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vector and Coordinate Geometry Practice

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong mặt phẳng với hệ Oxy, cho vectơ u = xi + yj. Tọa độ của u là gì?

a)

u = (x;y)

b)

u = (xi;yj)

c)

u = (y;x)

d)

u = (y;−x)

2.

Trong mặt phẳng Oxy, gọi M là trung điểm đoạn thẳng AB. Tọa độ M được tính theo công thức nào theo A(x_A,y_A) và B(x_B,y_B)?

a)

x_M = (x_A + x_B)/3; y_M = (y_A + y_B)/3

b)

x_M = (x_A + x_B)/2; y_M = (y_A + y_B)/2

c)

x_M = (x_A + x_B); y_M = (y_A + y_B)

d)

x_M = 2(x_A + x_B); y_M = 2(y_A + y_B)

3.

Trong mặt phẳng Oxy, cho u = (x;y), v = (x';y'). Tìm tọa độ của u + v.

a)

u + v = (xx'; yy')

b)

u + v = (x − x'; y − y')

c)

u + v = (x + x'; y + y')

d)

u + v = (x + y; x' + y')

4.

Trong mặt phẳng Oxy, cho u = (x;y) và k ∈ R. Tọa độ của k u là gì?

a)

k u = (kx;ky)

b)

k u = (x;y)

c)

k u = (x;ky)

d)

k u = (kx;y)

5.

Trong tam giác ABC trên mặt phẳng Oxy, gọi G là trọng tâm. Tọa độ G bằng công thức nào?

a)

x_G = x_A + x_B + x_C; y_G = y_A + y_B + y_C

b)

x_G = (x_A + x_B + x_C)/4; y_G = (y_A + y_B + y_C)/4

c)

x_G = (x_A + x_B + x_C)/2; y_G = (y_A + y_B + y_C)/2

d)

x_G = (x_A + x_B + x_C)/3; y_G = (y_A + y_B + y_C)/3

6.

Trong mặt phẳng Oxy, cho A(x_A,y_A), B(x_B,y_B). Tọa độ vectơ AB bằng gì?

a)

AB = (y_B + x_A; y_B + y_A)

b)

AB = (x_B − x_A; y_A − y_B)

c)

AB = (x_B − x_A; y_B − y_A)

d)

AB = (x_A − x_B; y_A − y_B)

7.

Trong mặt phẳng Oxy, cho u = 2i − 5j. Tọa độ của u là gì?

a)

u = (2;5)

b)

u = (2;−5)

c)

u = (−5;2)

d)

u = (5;2)

8.

Trong mặt phẳng Oxy, cho OM = 7i + 4j. Tọa độ của điểm M là gì?

a)

M = (7;4)

b)

M = (−7;−4)

c)

M = (7;−4)

d)

M = (4;7)

9.

Trong mặt phẳng Oxy, cho u = (4;−3). Độ dài của u bằng bao nhiêu?

a)

||u|| = √7

b)

||u|| = 4

c)

||u|| = 1

d)

||u|| = 5

10.

Trong mặt phẳng Oxy, cho a = (2;−4), b = (−5;3). Giá trị a·b bằng bao nhiêu?

a)

−14

b)

14

c)

−22

d)

−10;−12