wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chương trình GDPT

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình GDPT quy định trong Thông tư 32 là văn bản thể hiện điều gì?

a)

Nội dung SGK

b)

Mục tiêu, yêu cầu cần đạt, nội dung, PP dạy học và đánh giá

c)

Kế hoạch tuyển sinh

d)

Quy định về thi cử

2.

Chương trình GDPT 2018 được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

Quan điểm đổi mới giáo dục của Đảng và Nhà nước

b)

Ý kiến chuyên gia quốc tế

c)

Tài liệu nghiên cứu nước ngoài

d)

Kết quả khảo sát giáo viên

3.

Chương trình GDPT đảm bảo điều gì về nội dung?

a)

Tự chọn hoàn toàn

b)

Chỉ quy định SGK

c)

Những nội dung cốt lõi, bắt buộc

d)

Không có nội dung bắt buộc

4.

Chương trình được xây dựng theo hướng mở, nghĩa là:

a)

Không cấm nội tiêu

b)

Không quy định chuẩn đầu ra

c)

Cho phép nhà trường điều chỉnh, bổ sung nội dung

d)

Không có đánh giá

5.

Mục tiêu xây dựng CTGDPT nhằm phát triển:

a)

Kiến thức thuần túy

b)

Kĩ năng làm bài thi

c)

Phẩm chất và năng lực

d)

Khả năng ghi nhớ

6.

CTGDPT liên thông với các chương trình nào?

a)

Chỉ đại học

b)

Mầm non, nghề nghiệp và đại học

c)

Trung cấp nghề

d)

Học lên tiến sĩ

7.

CTGDPT coi trọng hình thức tổ chức nào?

a)

Đọc – chép

b)

Phát huy tính chủ động của học sinh

c)

Học thuộc lòng

d)

Học nhóm

8.

Nội dung CTGDPT đảm bảo tính:

a)

Khép kín

b)

Cứng nhắc

c)

Ổn định và phát triển

d)

Chỉ ổn định

9.

Chương trình xây dựng dựa trên nguyên tắc kế thừa:

a)

SGK cũ

b)

Thành tựu GD Việt Nam và thế giới

c)

Quan điểm cá nhân chuyên gia

d)

Nội dung từ nước ngoài

10.

“Đặt nền tảng cho xã hội nhân văn, bền vững” là thuộc:

a)

Mục tiêu giáo dục

b)

Quan điểm xây dựng chương trình

c)

Hệ thống đánh giá

d)

Kế hoạch dạy học

11.

Chương trình mới hướng đến sự kết nối giữa:

a)

Các lớp, cấp học

b)

Chỉ bậc THCS

c)

Chỉ bậc THPT

d)

Mỗi lớp độc lập

12.

CTGDPT được thiết kế dựa trên mô hình:

a)

Học thuộc

b)

Phát triển năng lực

c)

Nhồi nhét kiến thức

d)

Thi nhiều

13.

Quan điểm đảm bảo công bằng thể hiện ở:

a)

Tất cả học sinh làm bài giống nhau

b)

Quyền học tập, phát triển bình đẳng

c)

Không phân hóa

d)

Chỉ học sinh giỏi được ưu tiên

14.

CTGDPT chỉ quy định định hướng, không quy định điều gì?

a)

Nguyên tắc

b)

Mục tiêu

c)

Nội dung quá chi tiết

d)

Yêu cầu năng lực

15.

Đặc điểm nổi bật trong tổ chức dạy học là gì?

a)

Tách rời các môn

b)

Nặng lý thuyết

c)

Tăng cường thực hành

d)

Giảm thời lượng trải nghiệm

16.

Mục tiêu chung của CTGDPT là giúp học sinh điều gì?

a)

Ghi nhớ kiến thức

b)

Làm chủ kiến thức và vận dụng vào cuộc sống

c)

Thi điểm cao

d)

Học để lên đại học

17.

CT tiểu học chú trọng vào điều gì?

a)

Giá trị bản thân, thói quen học tập

b)

Hướng nghiệp

c)

Kiến thức chuyên sâu

d)

Phân ban

18.

CT THCS tập trung vào điều gì?

a)

Dạy nghề hoàn chỉnh

b)

Tri thức nền tảng và hướng nghiệp sơ bộ

c)

Kiến thức hàn lâm

d)

Luyện thi

19.

CT THPT chú trọng vào điều gì?

a)

Lặp lại kiến thức

b)

Phân hóa và định hướng nghề nghiệp

c)

Tự chọn hoàn toàn

d)

Giảm nội dung

20.

Mục tiêu phát triển ở học sinh đời sống tâm hồn phong phú thuộc:

a)

THCS

b)

THPT

c)

Mục tiêu chung

d)

Tiểu học

21.

Yêu cầu học sinh “tự học suốt đời” là mục tiêu của:

a)

Tiểu học

b)

THPT

c)

Mầm non

d)

Chỉ THCS

22.

Ở tiểu học, CTGDPT giúp học sinh hình thành:

a)

Năng lực chuyên sâu

b)

Nền tảng phẩm chất – năng lực

c)

Kiến thức hàn lâm

d)

Định hướng nghề

23.

Ở THCS, học sinh được phát triển:

a)

Khả năng sáng tạo nghề nghiệp

b)

Tự điều chỉnh bản thân

c)

Tự chọn môn học

d)

Học chuyên sâu

24.

Ở THPT, chương trình hỗ trợ học sinh:

a)

Nhập học nghề ngay

b)

Lựa chọn nghề nghiệp phù hợp

c)

Không phân luồng

d)

Chỉ thi cử

25.

Mục tiêu “thích ứng với thay đổi thời đại” thuộc:

a)

THCS

b)

THPT

c)

Tiểu học

d)

Nội dung tự chọn

26.

CTGDPT hình thành 5 phẩm chất chủ yếu, trừ:

a)

Yêu nước

b)

Nhân ái

c)

Trung thực

d)

Sáng tạo

27.

Năng lực chung gồm:

a)

Tự chủ – giao tiếp – giải quyết vấn đề

b)

Toán học

c)

Ngôn ngữ

d)

Tin học

28.

Năng lực đặc thù gồm tất cả trừ:

a)

Công nghệ

b)

Thẩm mỹ

c)

Thể chất

d)

Ngôn ngữ cơ thể

29.

Năng lực giao tiếp và hợp tác thuộc loại:

a)

Năng lực đặc thù

b)

Năng lực chung

c)

Năng lực tự chọn

d)

Năng lực nghề

30.

“Năng lực tự học” thuộc nhóm:

a)

Chung

b)

Đặc thù

c)

Nghề nghiệp

d)

Phát minh

31.

“Năng lực công nghệ” phát triển chủ yếu qua môn:

a)

Ngữ văn

b)

Toán

c)

Công nghệ

d)

Giáo dục thể chất

32.

Năng lực thẩm mỹ hình thành chủ yếu qua:

a)

Mỹ thuật – Âm nhạc

b)

Toán

c)

Tin học

d)

Lịch sử

33.

Năng lực tính toán thể hiện qua:

a)

Tính toán, thống kê

b)

Hát, múa

c)

Thuyết trình

d)

Pháp luật

34.

Phẩm chất "trách nhiệm" thể hiện qua:

a)

Đúng giờ, làm việc đến nơi đến chốn

b)

Tự tiện bỏ học

c)

Không tuân thủ kỷ luật

d)

Gian lận

35.

CTGDPT chia thành mấy giai đoạn giáo dục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Giai đoạn giáo dục cơ bản diễn ra từ lớp:

a)

1 đến 5

b)

1 đến 12

c)

1 đến 9

d)

6 đến 9

37.

Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp diễn ra từ lớp:

a)

1 đến 5

b)

6 đến 9

c)

10 đến 12

d)

1 đến 12

38.

Thời gian thực học trong 1 năm học theo CTGDPT là:

a)

30 tuần

b)

32 tuần

c)

35 tuần

d)

38 tuần

39.

Số tiết học mỗi tiết ở THCS và THPT là:

a)

30 phút

b)

35 phút

c)

40 phút

d)

45 phút

40.

Số tiết mỗi tiết ở tiểu học là:

a)

30 phút

b)

35 phút

c)

40 phút

d)

45 phút

41.

Ở tiểu học, mỗi ngày bố trí không quá … tiết học:

a)

5

b)

6

c)

7

42.

Ở THCS và THPT, một buổi học không quá:

a)

4 tiết

b)

5 tiết

c)

6 tiết

d)

7 tiết

43.

Tiểu học có bao nhiêu môn học bắt buộc?

a)

5

b)

8

c)

10

d)

12

44.

Môn học “Tự nhiên và Xã hội” được dạy ở lớp:

a)

1–3

b)

4–5

c)

6–9

d)

10–12

45.

Ở lớp 4–5, môn Tự nhiên và Xã hội tách thành:

a)

Lịch sử – Địa lí

b)

Công nghệ – Tin học

c)

Lịch sử – Địa lí và Khoa học

d)

Thể chất – Nghệ thuật

46.

Môn Ngoại ngữ 1 bắt đầu từ lớp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Tiểu học dạy học 2 buổi/ngày thì số tiết học tối đa trong 1 ngày là:

a)

5 tiết

b)

6 tiết

c)

7 tiết

d)

8 tiết

48.

THCS có bao nhiêu môn học bắt buộc?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

49.

Môn học tích hợp “Khoa học tự nhiên” được dạy ở cấp:

a)

Tiểu học

b)

THCS

c)

THPT

d)

Cả 3 cấp

50.

THPT có bao nhiêu môn bắt buộc?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Học sinh THPT phải chọn bao nhiêu môn từ các nhóm môn?

a)

3 môn

b)

4 môn

c)

5 môn

d)

6 môn

52.

Số nhóm môn học lựa chọn ở THPT:

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

53.

Mỗi nhóm môn học lựa chọn ở THPT, học sinh phải chọn tối thiểu:

a)

1 môn

b)

2 môn

c)

3 môn

d)

Không yêu cầu

54.

Cụm chuyên đề học tập mỗi môn ở THPT có thời lượng:

a)

10 tiết

b)

15 tiết

c)

20 tiết

d)

10 hoặc 15 tiết

55.

Mỗi năm học THPT, học sinh chọn bao nhiêu cụm chuyên đề học tập?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Tổng thời lượng dành cho 1 cụm chuyên đề của 1 môn trong năm học:

a)

20 tiết

b)

25 tiết

c)

35 tiết

d)

40 tiết

57.

Môn học tự chọn trong cả ba cấp là:

a)

Ngoại ngữ 2 và tiếng dân tộc thiểu số

b)

Tin học

c)

Công nghệ

d)

Nghệ thuật

58.

Nội dung giáo dục của địa phương được thực hiện ở cấp nào?

a)

Tiểu học

b)

THCS

c)

THPT

d)

Cả 3 cấp

59.

Tổng số tiết học/năm học của THPT (không tính tự chọn) là bao nhiêu?

a)

900

b)

950

c)

1015

d)

1100

60.

Định hướng nội dung giáo dục trong CTGDPT 2018 được thiết kế theo hướng nào?

a)

Chủ yếu cung cấp kiến thức

b)

Phát triển phẩm chất và năng lực

c)

Tăng tải nội dung

d)

Giảm tối đa môn học

61.

Nội dung giáo dục được xây dựng theo cấu trúc nào?

a)

Hàn lâm, nặng lý thuyết

b)

Mở – tích hợp ở lớp dưới, phân hóa dần ở lớp trên

c)

Phân ban sớm

d)

Hoàn toàn tự chọn

62.

Phần kiến thức cốt lõi trong CT được quy định nhằm mục đích gì?

a)

Dạy học sinh giỏi

b)

Bảo đảm chuẩn chung toàn quốc

c)

Tùy môi trường

d)

Giảm tải

63.

Việc tích hợp mạnh nhất được thể hiện ở cấp học nào?

a)

Tiểu học

b)

THCS

c)

THPT

d)

Đại học

64.

Ở THPT, định hướng nội dung thể hiện bằng cách nào?

a)

Tăng tải nội dung

b)

Phân hóa sâu

c)

Giảm tối đa môn học

d)

Tích hợp toàn diện

65.

Môn Lịch sử và Địa lí thuộc loại môn:

a)

Môn tách biệt

b)

Môn tích hợp ở THCS

c)

Tự chọn

d)

Chuyên đề

66.

Môn Khoa học tự nhiên ở THCS gồm các thành phần kiến thức:

a)

Sinh học, Thể dục, Kĩ thuật

b)

Vật lí, Hóa học, Sinh học

c)

Công nghệ, Tin học

d)

Địa lí, Sinh học

67.

Ở THPT, nội dung môn Vật lí thuộc nhóm môn:

a)

Khoa học xã hội

b)

Công nghệ

c)

Khoa học tự nhiên

d)

Nghệ thuật

68.

Môn Ngữ văn định hướng phát triển năng lực:

a)

Công nghệ

b)

Tính toán

c)

Ngôn ngữ và văn học

d)

Nghệ thuật

69.

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp được thực hiện ở:

a)

Tiểu học

b)

THCS

c)

THPT

d)

Cả 3 cấp

70.

Nội dung giáo dục địa phương gồm:

a)

Lịch sử – văn hóa – kinh tế – xã hội của địa phương

b)

Toán nâng cao

c)

Ngoại ngữ 2

d)

Văn học nước ngoài

71.

Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật được dạy ở:

a)

Tiểu học

b)

THCS

c)

THPT

d)

Không dạy

72.

Nội dung đạo đức cấp THCS được tích hợp vào môn:

a)

Ngữ văn

b)

Giáo dục công dân

c)

Lịch sử

d)

Công nghệ

73.

Ở tiểu học, nội dung giáo dục STEM có thể được tích hợp chủ yếu qua:

a)

Toán – TNXH – Công nghệ

b)

Ngữ văn – Lịch sử

c)

Âm nhạc – Mĩ thuật

d)

Ngoại ngữ

74.

Ở THPT, nội dung giáo dục STEM được thể hiện rõ qua:

a)

Hoạt động trải nghiệm

b)

Môn học lựa chọn thuộc nhóm KHTN và Công nghệ

c)

Nghệ thuật

d)

Giáo dục thể chất

75.

Nội dung môn Nghệ thuật ở THPT là:

a)

Bắt buộc

b)

Tự chọn

c)

Không có

d)

Ghép chung với Ngữ văn

76.

Nội dung giáo dục thể chất hướng đến:

a)

Phát triển năng lực âm nhạc

b)

Rèn luyện thể lực và kĩ năng vận động

c)

Tính toán

d)

Tự học

77.

GDQP-AN được dạy bắt buộc ở cấp:

a)

Tiểu học

b)

THCS

c)

THPT

d)

Đại học

78.

Nội dung môn Công nghệ tập trung vào:

a)

Năng lực âm nhạc

b)

Giáo dục nghề nghiệp và ứng dụng kỹ thuật

c)

Thể lực

d)

Văn học

79.

Môn Tin học định hướng phát triển năng lực:

a)

Toán học

b)

Công nghệ thông tin và tư duy thuật toán

c)

Hội họa

d)

Giải trí

80.

Nội dung giáo dục văn học dân gian được học chủ yếu ở:

a)

Tiểu học và THCS

b)

THPT

c)

TOEIC

d)

Công nghệ

81.

Nội dung giáo dục môi trường được tích hợp vào:

a)

Các môn khoa học và hoạt động trải nghiệm

b)

Chỉ môn Hóa học

c)

Chỉ môn Sinh học

d)

Chỉ môn Vật lý

82.

Nội dung dạy học phân hóa xuất hiện mạnh nhất ở:

a)

Tiểu học

b)

THCS

c)

THPT

d)

Mầm non

83.

Các chuyên đề học tập ở THPT thuộc loại hình:

a)

Bắt buộc

b)

Lựa chọn

c)

Không bắt buộc

d)

Tùy giáo viên

84.

Môn Giáo dục công dân cấp THPT được đổi tên thành:

a)

Giáo dục đời sống

b)

Giáo dục kinh tế và pháp luật

c)

Giáo dục đạo đức

d)

Pháp luật học đường

85.

Quy định phân chia môn học nhằm đảm bảo:

a)

Học sinh học quá tải

b)

Sự linh hoạt và lựa chọn phù hợp năng lực

c)

Giảm thời lượng thực hành

d)

Không cần phân hóa

86.

Nội dung tích hợp xuyên suốt các môn học là:

a)

Quân sự

b)

Y tế

c)

Giá trị sống – kỹ năng sống

d)

Thể thao

87.

Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệp giúp học sinh:

a)

Thi tốt nghiệp

b)

Phát triển phẩm chất – năng lực qua tình huống thực tiễn

c)

Không có tác dụng

d)

Giảm thời gian học

88.

Các môn tích hợp ở THCS KHÔNG bao gồm:

a)

KHTN

b)

LS&ĐL

c)

Công nghệ

d)

Hoạt động trải nghiệm

89.

Nội dung tiếng dân tộc thiểu số thuộc loại môn:

a)

Bắt buộc

b)

Tự chọn

c)

Chuyên đề

d)

Liên kết