wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Tính Từ Lớp 4

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tính từ là gì?

a)

Tính từ là từ thể hiện ý kiến hoặc cảm xúc.

b)

Tính từ là từ chỉ số lượng hoặc vị trí.

c)

Tính từ là từ chỉ hành động hoặc động thái.

d)

Tính từ là từ miêu tả tính chất hoặc trạng thái.

2.

Tìm tính từ trong câu: 'Cô giáo rất đẹp.'

a)

xinh

b)

tốt

c)

thông minh

d)

đẹp

3.

Cho ví dụ về tính từ chỉ kích thước.

a)

dài

b)

hẹp

c)

nhỏ, lớn, khổng lồ, bé, vừa

d)

mỏng

4.

Tính từ có thể đi với danh từ nào?

a)

Danh từ mô tả, danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ người.

b)

Danh từ chỉ hành động, danh từ chỉ trạng thái, danh từ chỉ cảm xúc.

5.

Tìm tính từ trong câu: 'Chiếc xe này nhanh.'

a)

nhanh

b)

c)

mới

d)

chậm

6.

Tính từ có thể được dùng để miêu tả ai không?

a)

Không, chỉ danh từ mới miêu tả được ai.

b)

Có, tính từ có thể được dùng để miêu tả ai.

c)

Có, nhưng chỉ tính từ đặc biệt mới được dùng.

d)

Không, tính từ không thể miêu tả ai.

7.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

8.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

9.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

10.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

11.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

12.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

13.

Tìm từ khác loại trong dãy các tính từ sau: lênh khênh, chót vót, cao lớn, mênh mông.

a)

Lênh khênh

b)

Chót vót

c)

Mênh mông

d)

Cao lớn

14.

Dòng nào chỉ gồm các tính từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui nhộn, vui chơi, yêu thương, đáng yêu, tình yêu, thương yêu, dễ thương.

a)

Niềm vui, vui nhộn, vui chơi

b)

Yêu thương, đáng yêu, tình yêu

c)

Vui nhộn, đáng yêu, dễ thương

d)

Tình yêu, thương yêu, dễ thương

15.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

16.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

17.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

18.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

19.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là tính từ:

a)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

b)

Tôi rất lo lắng về bài kiểm tra lần này.

c)

Tôi vô cùng xúc động trước câu chuyện bà kể.

d)

Bà đã kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện buồn.

20.

Câu 9. Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

A. Tươi tốt

b)

B. Làm việc

c)

C. Cần mẫn

d)

D. Dũng cảm

21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

22.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

23.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

24.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

25.

Biện pháp nhân hóa là gì?

a)

Gọi hoặc kể, tả các con vật, cây cối, hiện tượng tự nhiên... bằng những từ dùng để kể, tả người.

b)

Gọi hoặc kể, tả người bằng những từ dùng để kể, tả các con vật, cây cối, hiện tượng tự nhiên...

c)

Dùng từ so sánh các con vật, hiện tượng tự nhiên với con người

26.

Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

Những sự vật nào được nhân hóa?

a)

A. Đồng làng

b)

B. Mầm cây

c)

C. Vườn

d)

D. Tiếng chim

27.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ sau?

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười.

a)

A. Hạt mưa, cây đào

b)

B. Mắt, cửa

c)

C. Mải miết, cười

28.

Trong câu:

Quất gom từng giọt nắng rơi

Làm thành quả - trăm mặt trời vàng mơ.

Sự vật nào được nhân hóa?

a)

A. Nắng

b)

B. Mặt trời

c)

C. Quất

d)

D. Cả 3 đáp án trên

29.

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên: Mầm cây tỉnh giấc; hạt mưa trốn tìm; cây đào lim dim, cười; quất gom nắng. Được nhân hóa bằng cách nào?

a)

A. Dùng từ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để nói về hoạt động đặc điểm của vật.

b)

B. Dùng từ chỉ hoạt động, đặc điểm của vật để nói về hoạt động đặc điểm của người

c)

C. Dùng từ chỉ hoạt động, đặc điểm của vật để nói về hoạt động đặc điểm của vật

d)

D. Cả ba đáp án đều đúng

30.

Trong câu: "Hổ nghĩ mãi không ra, tại sao trâu to lớn như thế kia lại phải cày ruộng cho người".

Sự vật nào được nhân hóa?

a)

A. Hổ - nghĩ

b)

B. Trâu - to lớn

c)

C. Cày ruộng

d)

D. Đáp án A, B đúng

31.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

32.

Điền dấu câu thích hợp:
Trời đã vào thu     \left|\ \ \ \right|  Những đám mây đã đổi màu.

a)

dấu chấm

b)

dấu phẩy

c)

dấu chấm than

d)

dấu ba chấm

33.

Đoạn thơ sau có mấy câu?

Tháng ba, xoan nở tím trời. Cơn mưa bụi bay bay vương lên cành. Hương xoan thoang thoảng như gọi nhớ kỉ niệm thơ ấu của tuổi học trò. Nhớ bước chân thoăn thoắt, vội vã khi tiếng trống trường vang lên.

a)

4

b)

5

c)

6

34.

Chọn câu có cách đặt dấu phẩy đúng:

a)

Mới sáng, sớm tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

b)

Mới sáng sớm tiếng chim, đã véo von trong vòm lá.

c)

Mới sáng sớm, tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

35.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

36.

Dấu chấm dùng để làm gì?

a)

Kết thúc câu trần thuật

b)

Kết thúc câu cầu khiến

c)

Kết thúc câu hỏi

37.

Dấu chấm than dùng để:

a)

Kết thúc câu hỏi

b)

Kết thúc câu cảm thán

c)

Đặt cuối câu trần thuật biểu thị ý nghi ngờ, mỉa mai

d)

Kết thúc câu cầu khiến

38.

Dấu hỏi dùng để

a)

Kết thúc câu cảm thán

b)

Kết thúc câu nghi vấn

c)

Đặt cuối câu trần thuật biểu thị thái độ mỉa mai, nghi ngờ

39.

Trong những câu sau, câu nào cần sử dụng dấu chấm than?

a)

A. Thôi, đừng cố tỏ ra đáng thương nữa

b)

B. Hôm nay là một ngày buồn tẻ

c)

C. Con có muốn đi chơi cùng mẹ không

d)

D. Con có nhận ra ai không

40.

Câu “Sắp nghỉ hè chưa nhỉ” nên đặt dấu nào cuối câu?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu chấm

d)

Dấu phẩy

41.

Có thể đặt dấu nào vào vị trí (...) trong câu sau:

"Mỗi tuần (...) chúng tôi đến trường 2 buổi để học."

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Dấu chấm than

42.

Câu nào sau đây sử dụng sai dấu câu:

"Tôi chạy thật nhanh về phía trước. (1) Mặt trăng kia đang đuổi theo tôi sao. (2) Tôi càng cố gắng chạy nhanh hơn nữa? (3) Ngước lên nhìn, mặt trăng dường như cũng đang tiến về phía tôi gần hơn."

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

d)

Câu 4

43.

Trong các câu dưới đây, câu nào đặt đúng vị trí dấu phẩy ?

a)

Từ xưa, đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước, sức mạnh phi thường.

b)

Từ xưa đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước, sức mạnh phi thường.

c)

Từ xưa đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng, của lòng yêu nước sức mạnh phi thường.

d)

Từ xưa, đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước sức mạnh, phi thường.

44.

Câu nào trong các câu sau đặt sai vị trí dấu phẩy ?

a)

Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến.

b)

Nước bị cản văng bọt tứ tung, thuyền vùng vằng cứ chực trụt xuống.

c)

Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành tráng sĩ.

d)

Buổi sáng sương muối, phủ trắng cành cây, bãi cỏ.

45.

Điền dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp:
Chị em có dáng người cân đối ... khuôn mặt xinh xắn ... làn da trắng hồng ... Tính tình chị rất vui vẻ hòa đồng

a)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy

b)

dấu chấm , dấu phẩy, dấu chấm

c)

dấu phẩy, dấu phẩy, dấu chấm

d)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm

46.

Điền dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi vào những chỗ chấm thích hợp :

Tôi cất tiếng gọi Dế Choắt ... Nghe tiếng thưa ... tôi hỏi:

– Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ...

– Đùa trò gì ... Em đương lên cơn hen đây!

a)

Dấu phẩy, dấu hỏi, dấu hỏi, dấu chấm

b)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi, dấu chấm

c)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi, dấu hỏi

d)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm, dấu hỏi

47.

Câu nào trong các câu sau đặt sai vị trí dấu phẩy ?

a)

Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến.

b)

Nước bị cản văng bọt tứ tung, thuyền vùng vằng cứ chực trụt xuống.

c)

Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành tráng sĩ.

d)

Buổi sáng sương muối, phủ trắng cành cây, bãi cỏ.

48.

Tác dụng của dấu phẩy trong câu “ Hoàng hôn buông xuống, cả cánh đồng khoác lên mình vẻ đẹp yên ả lạ kì.”

a)

Ngăn cách bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào?.

b)

Ngăn cách các từ cùng loại.

c)

Ngăn cách bộ phận trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Ngăn cách bộ phận trả lời cho câu hỏi Bằng gì?.

49.

Tác dụng của dấu hai chấm trong câu “Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. Mỗi mùa lại mang trong mình một đặc điểm riêng biệt.

a)

Ngăn cách bộ phận trả lời câu hỏi Vì sao?

b)

Liệt kê các sự vật, sự việc cùng loại.

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Ngắn cách bộ phận trả lời cho câu hỏi khi nào?

50.

Câu sử dụng dấu hai chấm với tác dụng Dẫn lời nói trực tiếp lời của nhân vật là:

a)

Ngày đầu tiên đi học mẹ đã dặn em:

- Phải nghe lời cô và hòa đồng với các bạn.

b)

Buổi tối: Mẹ cho em và chị sang nhà bà ngoại chơi.

c)

Em rất thích những món ăn mẹ nấu nào là: gà rá, cá chiên, canh xương và cả món trứng hấp.

d)

Buổi sáng đầy gió lạnh: những chiếc lá vàng rụng khắp sân.

51.

Tác dụng của dấu chấm than trong câu “Ngày tổng kết, các bạn đều nghẹn ngào chia tay nhau không khí trong lớp thật buồn quá! Là :”

a)

Nhấn mạnh phần bộc lộ cảm xúc.

b)

Nhấn mạnh bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

c)

Kết thúc một câu kể bình thường.

d)

Nhấn mạnh bộ phận trả lời cho câu hỏi Như thế nào?

52.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, cô, chú

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, chợ, nhà

d)

bơi, đi, đánh, mắng

53.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a,b,c đều sai.

54.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

55.

2.

Chọn  hoạt động hoặc trạng thái phù hợp với ảnh

a)

Đỏ

b)

Bay

c)

Lá cờ

d)

Việt Nam

56.

2.

Chọn  hoạt động hoặc trạng thái phù hợp với ảnh

a)

Mẹ con

b)

Đội mũ bảo hiểm

c)

Mũ bảo hiểm

d)

Đi học

57.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?

Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ