Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz LSĐL

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khu di tích Đền Hùng được xem là trung tâm của vùng đất nào?

a)

Nơi các vua Hùng đánh thắng giặc ngoại xâm

b)

Nơi người Việt cổ lập nên nhà nước đầu tiên

c)

Vùng đất của các vua chúa thời Trần

d)

Thủ đô đầu tiên của Việt Nam

2.

Công trình nào dưới đây được gọi là biểu tượng của Thủ đô Hà Nội?

a)

Nhà bia Tiến sĩ

b)

Khuê Văn Các

c)

Khu Đại Thành

d)

Cổng Văn Miếu

3.

Khu di tích Đền Hùng nằm ở đâu?

a)

Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

b)

Xã Hy Cương, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ

c)


Thôn Cổ Tích, xã Hy Cương, huyện Lâm Thao

d)

Thành phố Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

4.

Đâu không phải làng nghề truyền thống ở Hà Nội?

a)

làng lụa Vạn Phúc

b)

làng chạm bạc Đồng Xâm

c)

làng hoa Tây Tựu

d)

làng gốm Bát Tràng

5.

Than được làm nguyên liệu, nhiên liệu cho ngành công nghiệp nào?

a)

Sản xuất điện

b)

Vật liệu xây dựng

c)

Luyện kim

d)

Sản xuất phân lân

6.

Lễ hội Gầu Tào là lễ hội truyền thống của dân tộc nào?

a)

Người Nùng

b)

Người Nùng

c)

Người Tày

d)

Người Ê-đê

7.

Lễ hội Hội Gióng được tổ chức nhằm mục đích gì?

a)

Tôn vinh người anh hùng đã đánh thắng giặc ngoại xâm

b)

Cầu mong mùa màng bội thu

c)

Mừng năm mới và cầu an cho dân làng

d)


Thể hiện sự kính trọng với tổ tiên

8.

Thời gian họp của Chợ phiên Bắc Hà là:

a)

Họp vào Thứ Sáu hằng tuần

b)

Họp vào Thứ Tư hằng tuần

c)

Họp vào Chủ Nhật hằng tuần

d)

Họp vào Thứ Bảy hằng tuần

9.

Dòng nào gồm toàn địa danh ở Hà Nội?

a)

Tràng An - Bái Đính, cố đô Hoa Lư; Hoàng thành Thăng Long, Chùa Một Cột

b)

Cột cờ Hà Nội, Đền Hùng, Văn miếu - Quốc Tử Giám; hồ Gươm

c)

Cát Bà, Hồ Gươm, Sầm Sơn, Tràng An - Bái Đính

d)

Cột cờ Hà Nội, Văn miếu - Quốc Tử Giám, Hồ Gươm, Chùa Một Cột

10.

Khoáng sản kim loại được dùng làm nguyên liệu, nhiên liệu cho ngành công nghiệp nào?

a)

Sản xuất điện

b)

Vật liệu xây dựng

c)

Luyện kim

d)

Sản xuất phân lân

11.

TP. Hồ Chí Minh nằm ở khu vực nào, tiếp giáp với mấy tỉnh thành:

a)

Nằm ở khu vực Đông Nam Bộ, tiếp giáp với 6 tỉnh thành

b)

Nằm ở khu vực Đông Nam Bộ, tiếp giáp với 7 tỉnh thành

c)

Nằm ở khu vực Tây Nam Bộ, tiếp giáp với 6 tỉnh thành

d)

Nằm ở khu vực Tây Nam Bộ, tiếp giáp với 7 tỉnh thành

12.

Hà Nội có những lễ hội nào sau đây?

a)

Lễ hội Gò Đống Đa, hội Lim, hội Gióng

b)

Hội Gò Đống Đa, hội chùa Hương, hội Gióng

c)

Hội Lim, hội Gióng, hội chùa Hương

d)

Lễ hội Cổ Loa, hội Gióng, hội Đền Hùng

13.

Làng nghề Đại Bái (Bắc Ninh) nổi tiếng với nghề nào?

a)

Nghề lụa

b)

Nghề chạm bạc

c)

Nghề Đúc đồng

d)

Nghề gốm

14.

Đâu không phải hoạt động sản xuất chính của người dân miền núi và trung du Bắc Bộ?

a)

Khai thác khoáng sản;

b)

Các nghề thủ công nghiệp;

c)

Sản xuất linh kiện điên tử, máy móc;

d)

Trồng cây lương thực và cây công nghiệp

15.

Quốc Tử Giám là:

a)

nơi thờ Khổng Tử và các học trò của ông

b)

là nơi học tập của các hoàng tử, con gia đình quý tộc, quan lại và những người giỏi trong nước

c)

nơi thờ các vua Hùng

d)

nơi thờ các danh nhân Việt Nam

16.

Dân cư của vùng đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là dân tộc nào sinh sống?

a)

Dân tộc Kinh;

b)

Dân tộc Tày, Nùng, Dao;

c)

Dân tộc H'Mông, Thái, Dao;

d)

Dân tộc Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng;

17.

Khí hậu ở miền núi Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

Có hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô;

b)

Quanh năm lạnh;

c)

Có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông;

d)

Nóng ẩm quanh năm;

18.

Sông Hồng còn có tên gọi khác là gì?

a)

Sông Nhị Hà, sông Hoàng Hà, sông Nhĩ Hà, sông Hương;

b)

Sông Hồng Hà, sông Nhị Hà, sông Xích Đằng, sông Cái;

c)

Sông Cầu, sông Nhị Hà, sông Mã, sông Thao;

d)

Sông Thao, sông Cái, sông Thái Bình, sông Thương

19.

Chợ phiên ở vùng cao có những đặc trưng gì?

a)

họp vào những ngày nhất định

b)

là nơi giao lưu, gặp gỡ, kết bạn của thanh niên

c)

là nơi trao đổi hàng hóa

d)

tất cả các đáp án

20.

Địa hình của đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

núi với các đỉnh nhọn, sườn dốc

b)

khá bằng phẳng, tiếp tục mở rộng ra biển

c)

đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải

d)

nhiều sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

21.

Hoạt động sản xuất nào ở vùng núi phía Bắc có mối liên hệ với địa hình đất dốc?

a)

Trồng trọt trên ruộng bậc thang

b)

Làm nghề thủ công (dệt, thêu, , rèn, đúc,…)

c)

Sản xuất, lắp ráp các thiết bị điện tử

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

22.

Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của sông nào?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Thái Bình

c)

sông Hương

d)

Cả A và B

23.

Đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước vì:

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước dồi dào

c)

Người dân có kinh nghiệm trồng lúa

d)

Tất cả các ý trên

24.

Những tục lệ nào của người Lạc Việt còn tồn tại đến ngày nay?

a)

Ăn trầu, búi tóc

b)

Nhảy múa, đua thuyền và đấu vật trong ngày hội

c)

Tục nhuộm răng đen

d)

cả A và B đều đúng

25.

Địa hình chủ yếu của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

đồi núi

b)

có các dãy núi lan ra sát biển

c)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

d)

tương đối bằng phẳng

26.

Đâu là đặc điểm khí hậu của vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Lạnh quanh năm

c)

Có 2 mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô

d)

Nhiệt đới gió mùa

27.

Công trình nào ở khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám được chọn là biểu tượng của Thủ đô Hà Nội?

a)

Cổng Văn Miếu

b)

Nhà Bia Tiến Sĩ

c)

Khuê Văn Các

d)

Khu Đại Thành

28.

Đồng bằng Bắc Bộ do phù sa của những con sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình

b)

Sông Trà Lý, Sông Đáy

c)

Sông Hồng, sông Lô

d)

Sông Thái Bình, sông Đuống

29.

Mùng 10 tháng 3 âm lịch hằng năm, nhân dân ta tổ chức giỗ Tổ Hùng Vương để:

a)

Người dân nghỉ ngơi, vui chơi.

b)

Người dân tưởng nhớ công lao dựng nước của các vua Hùng.

c)

Con cháu tưởng nhớ công lao của các anh hùng, liệt sĩ.

d)

Người dân cảm tạ trời đất vì mưa thuận gió hòa.

30.

Một số lễ hội nổi tiếng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Hội Gióng, hội chùa Hương, lễ hội Lồng Tồng, lễ hội Gầu Tào

b)

Hội Lim, lễ hội Cồng Chiêng, hội Đền Hùng, lễ Rước cá Ông

c)

Hội Lim, hội chùa Hương, hội Gióng, lễ hội Phủ Giầy

d)

Lễ hội Lồng Tồng, lễ hội Gầu Tào, lễ hội Đền Hùng, lễ hội Xương Giang

31.

Hà Nội thuộc vùng nào trên đất nước ta?

a)

Miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Trung du Bắc Bộ

32.

Đâu không phải là tên gọi khác của Hà Nội?

a)

Thăng Long

b)

Đông Đô

c)

Đại La

d)

Đại Việt

33.

Vua Lý Thái Tổ dời đô về Đại La và đổi tên thành Thăng Long vào năm nào?

a)

Năm 1000

b)

Năm 1009

c)

Năm 1010

d)

Năm 1100

34.

Đỉnh núi cao nhất nước ta và nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Phan-xi-păng

b)

Mẫu Sơn

c)

Phu Luông

d)

Tây Côn Lĩnh

35.

Khí hậu vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có:

a)

mùa hè mát mẻ, mùa đông ấm áp

b)

nền nhiệt nóng quanh năm

c)

mùa đông lạnh nhất cả nước

d)

mùa hè nóng nhất cả nước

36.

Phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực

b)

Không đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực

c)

Mật độ dân số ở mức rất cao

d)

Khu vực miền núi có mật độ dân số cao hơn khu vực trung du

37.

Hát Then là loại hình diễn xướng âm nhạc dân gian của những dân tộc nào?

a)

Tày, Nùng, Lô Lô

b)

Tày, Nùng, Thái

c)

Tày, Mông, Nùng

d)

Tày, Thái, Dao

38.

Đâu là thứ tự chính xác về tên gọi của Hà Nội qua các thời kì?

a)

Thăng Long, Đông Quan, Đông Đô, Đông Kinh, Hà Nội

b)

Hà Nội, Đông Đô, Đông Quan, Đông Kinh, Thăng Long

c)

Thăng Long, Đông Đô, Đông Quan, Đông Kinh, Hà Nội

d)

Hà Nội, Đông Đô, Đông Kinh, Đông Quan, Thăng Long

39.

Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò:

a)

ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm

b)

là đường giao thông kết nối với các vùng khác

c)

ngăn phù sa sông bồi đắp

d)

ngăn sạt lở ven sông

40.

Nền văn minh sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?

a)

khoảng 1500 năm

b)

khoảng 2500 năm

c)

khoảng 2700 năm

d)

khoảng 3000 năm

41.

Ý nào sau đây thể hiện đời sống vật chất của người Việt cổ?

a)

Nguồn lương thực chính là gạo, chủ yếu là gạo nếp.

b)

Phong tục: nhuộm răng đen, ăn trầu,…

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ các vị thần như: thần Sông, thần Núi,…

d)

Hình thành nhà nước Văn Lang.

42.

Lễ hội nào sau đây là lễ hội nổi tiếng ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Lễ hội Gầu Tào

b)

Lễ hội Ka-tê

c)

Lễ hội Lồng Tồng

d)

Hội Lim

43.

Đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước vì:

a)

đất phù sa màu mỡ

b)

nguồn nước dồi dào

c)

người dân có kinh nghiệm trồng lúa

d)

tất cả các ý trên

44.

Ruộng bậc thang không có vai trò nào sau đây?

a)

Hạn chế tình trạng phá rừng làm nương rẫy.

b)

Đảm bảo lương thực cho người dân.

c)

Giúp giao thông thuận tiện hơn.

d)

Thúc đẩy hoạt động du lịch của vùng.

45.

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các quốc gia nào?

a)

Lào và Campuchia

b)

Trung Quốc và Lào

c)

Trung Quốc và Campuchia

d)

Lào và Thái Lan

46.

Địa danh nào KHÔNG thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cao nguyên Mộc Châu

b)

Cao nguyên Đồng Văn

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn

d)

Dãy Trường Sơn

47.

Ý nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có vùng trung du với các đồi dạng bát úp

b)

Tất cả các dãy núi đều có hình cánh cung

c)

Có các cao nguyên nổi tiếng như: Mộc Châu, Đồng Văn…

d)

Có nhiều dạng địa hình khác nhau như: núi, đồi, cao nguyên…

48.

Ý nào dưới đây là đặc điểm khí hậu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Mùa hạ nóng và ít mưa

b)

Mùa đông lạnh và mưa nhiều

c)

Có mùa đông lạnh nhất cả nước

d)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệt

49.

Sông ngòi ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Ít sông, sông có nhiều thác ghềnh và nước chảy mạnh.

b)

Nhiều sông, sông có nhiều thác ghềnh và nước chảy mạnh.

c)

Ít sông, sông có nhiều phù sa và nước chảy chậm.

d)

Nhiều sông, sông có nhiều phù sa và nước chảy chậm.

50.

Ý nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm sông ngòi ở vùng đồng bằng Bắc bộ?

a)

Sông có nhiều phù sa và nhiều nước quanh năm.

b)

Nhiều sông ngòi, sông có nhiều phù sa.

c)

Hai sông lớn của vùng là sông Hồng và sông Thái Bình.

d)

Nước sông có sự chênh lệch lớn giữa hai mùa.

51.

Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Bằng phẳng, trên bề mặt có đồi núi cao và nhiều ô trũng.

b)

Không bằng phẳng, trên bề mặt có đồi núi thấp và hệ thống đê.

c)

Khá bằng phẳng, trên bề mặt có nhiều núi cao và hệ thống đê.

d)

Khá bằng phẳng, trên bề mặt có đồi núi thấp, ô trũng và hệ thống đê.

52.

Loại đất có nhiều nhất ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

đất xám phù sa cổ.

b)

đất phù sa.

c)

đất đỏ vàng.

d)

đất mặn, đất phèn.

53.

Sông Hồng bắt nguồn từ:

a)

Tứ Xuyên, Trung Quốc

b)

Vân Nam, Trung Quốc

c)

Vũ Hán, Trung Quốc

d)

Bắc Kinh, Trung Quốc

54.

Sông Hồng là:

a)

Khởi nguồn cho nền văn minh lúa nước của Việt Nam

b)

Khởi nguồn cho nền văn minh ở Việt Nam

c)

Khởi nguồn cho nền văn hóa Việt Nam

d)

Khởi nguồn cho nền kinh tế Việt Nam

55.

Văn minh sông Hồng là

a)

Sự phát triển hạ tầng của sông Hồng

b)

Sự phát triển kiến trúc của sông Hồng

c)

Sự phát triển về mặt văn hóa của sông Hồng

d)

Sự phát triển lịch sử của Sông Hồng

56.

Hai nhà nước ra đời đầu tiên ở nước ta là

a)

Nhà nước Âu Lạc và Âu Cơ

b)

Nhà nước Âu Lạc và Đại Việt

c)

Nhà nước Văn Lang và Âu Cơ

d)

Nhà nước Văn Lang và Âu Lạc

57.

Cư dân Việt cổ sử dụng loại gạo nào làm thức ăn chính?

a)

Gạo nếp

b)

Gạo tẻ

c)

Gạo nếp và gạo tẻ

d)

Gạo trắng

58.

Kinh đô được dời từ Hoa Lư về Đại La năm bao nhiêu?

a)

1017

b)

1020

c)

1010

d)

1011

59.

Địa hình chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

trung du

b)

đồng bằng

c)

đồi núi

d)

cao nguyên

60.

Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến giao thông vận tải và xây dựng vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Địa hình dốc, phức tạp

b)

Sông có nhiều thác ghềnh

c)

Vùng biển có nhiều vịnh đẹp, nhiều bãi tôm, bãi cá lớn

d)

Khoáng sản phong phú

61.

Phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng đều giữa các tỉnh, khu vực.

b)

Dân cư đông đúc, phân bố khắp vùng.

c)

Không đồng đều giữa các tỉnh và khu vực.

d)

Mật độ dân số ở mức rất cao.

62.

Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc?

a)

Tiên học lễ, hậu học văn.

b)

Uống nước nhớ nguồn.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Học thầy không tày học bạn.

63.

Loại đất chủ yếu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đất Ba-zan

b)

Đất đỏ vàng

c)

Đất phù sa

d)

Đất thổ nhưỡng

64.

Làng nghề Đồng Xâm (Thái Bình) nổi tiếng với nghề nào?

a)

Nghề chạm bạc

b)

Nghề thêu ren

c)

Nghề đúc đồng

d)

Nghề gốm

65.

Đâu là các công trình kiến trúc trong khu Di tích Đền Hùng?

a)

Đền Hạ, Đền Trung, Đền Thượng, lăng Vua Hùng, đền Ngọc Sơn,…

b)

Đền Thượng, lăng Vua Hùng, Dinh Độc Lập,…

c)

Đền Hạ, Khuê Văn Các, Đền Thượng, lăng Vua Hùng, đền Tổ Mẫu Âu Cơ,…

d)

Đền Hạ, Đền Trung, Đền Thượng, lăng Vua Hùng, đền Tổ Mẫu Âu Cơ,…

66.

Hình ảnh nào gắn liền với hình ảnh Làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

đồi núi, cao nguyên, nhà máy thủy điện

b)

nhà sàn, đất đỏ, cổng làng

c)

lũy tre xanh, cây đa, đồi núi, cao nguyên

d)

lũy tre xanh, cổng làng, cây đa, giếng nước, sân đình