wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tiếng Việt lớp 3 – Trích xuất câu hỏi từ worksheet

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

bay nhảy

b)

nhảy nhót

c)

bóng đá

d)

hát hò

2.

Bộ phận nào trong câu “Mẹ bé Na là bác sĩ chuyên khoa tim mạch.” trả lời cho câu hỏi “là gì”?

a)

Mẹ bé Na

b)

Na là bác sĩ

c)

là bác sĩ chuyên khoa tim mạch

d)

khoa tim mạch

3.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

trong sáng

b)

trong ngoài

c)

trong lành

d)

trong sạch

4.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

đồng chí

b)

đồng bằng

c)

đồng đội

d)

đồng bào

5.

Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? “Một câu chào cởi mở / Hóa ra người cùng quê / Bước môi sang say mê / Như giữa trăng cố tịch” (Đi hội chùa Hương – theo Chu Huy)

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

lặp từ

d)

cả ba đáp án trên

6.

Từ nào trái nghĩa với từ “yếu đuối”?

a)

non nớt

b)

rắn chắc

c)

mềm mỏng

d)

mạnh mẽ

7.

Thành ngữ “Cười người hôm trước, hôm sau người cười” khuyên chúng ta điều gì?

a)

cười không tốt

b)

không cười với người lạ

c)

không chế giễu người khác

d)

cả 3 đáp án

8.

Trong câu thơ “Yêu cái cầu treo lối sang bà ngoại / Như vòng trên sông ru người qua lại”, “cái cầu treo” được so sánh với sự vật nào?

a)

vòng

b)

người

c)

bà ngoại

d)

cả 3 đáp án

9.

Câu “Ông nội tôi rất khỏe mạnh” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Khi nào?

10.

Những từ: “chim, gà rừng, nấm, suối” xuất hiện trong bài thơ nào?

a)

suối

b)

đi hội chùa Hương

c)

ngày hội rừng xanh

d)

cùng vui chơi

11.

Từ dùng để so sánh trong câu thơ sau là gì? “Ông trăng như cái mâm vàng / Mọc lên từ đáy đầm làng quê ta”

a)

như

b)

cái

c)

vàng

d)

ông

12.

Những từ nào sau đây dùng để so sánh?

a)

tựa như

b)

giống như

c)

thì

d)

như

e)

13.

Trong các câu sau, hãy xác định từ chỉ sự so sánh: “Cánh diều no gió / Tiếng rơm chơi vơi / Diều là hạt cau / Phơi trên nong trời.”

a)

b)

no

c)

chơi vơi

d)

nong

14.

Đâu là từ so sánh trong câu sau? “Những con bướm vàng sẫm, ven cánh có răng cưa, lượn lờ đó như trôi trong nắng.” (Vũ Tú Nam)

a)

lượn

b)

như

c)

bướm

d)

cánh

15.

Dấu gạch ngang trong câu sau có thể thay bằng những từ so sánh nào: “Quả dứa – đàn lợn con nằm trên cao.”

a)

b)

như

c)

tựa là

d)

giống như

e)

khác

16.

Chọn cặp từ so sánh phù hợp để điền vào hai chỗ trống trong câu: A. “Mỗi cánh hoa giấy …… một chiếc lá, chỉ có điều mỏng manh hơn và có màu sắc rực rỡ.” B. “Quả có mặt trời có hình thù ……… một con nhím xù lông.”

a)

giống như;

b)

như

c)

tựa như;

d)

là;

17.

Gạch dưới từ ngữ chỉ sự so sánh trong câu: "Hoa lựu như lửa lập lòe. Nhớ khi em tưới, em che hằng ngày."

a)

hoa lựu

b)

lửa lập lòe

c)

như

d)

em che hằng ngày

18.

Chọn từ so sánh thích hợp điền vào chỗ trống: "Những vì sao đêm ... những ngọn đèn nhấp nháy."

a)

như

b)

c)

giống

d)

19.

Chọn từ so sánh thích hợp điền vào chỗ trống: "Mẹ ... Đất Nước, tháng ngày của con."

a)

như

b)

giống

c)

d)

20.

Chọn từ so sánh thích hợp điền vào chỗ trống: "Mỗi ngày đến trường ... một ngày vui."

a)

như

b)

giống

c)

d)

21.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

b)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

22.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Bạn đã nhờ những đứa để có thể mua được cuốn sách đó.

b)

Nơi đâu trên đất nước mình cũng có những cảnh đẹp thiên nhiên.

c)

Dù ở nơi đâu, anh ấy cũng nhớ về quê hương, đất nước mình.

d)

Em đâu có ngờ bạn Phương lại chuyển đi.

23.

Tiếng "hiện" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

phát, kiến

b)

biểu, thực

c)

thể, bao

d)

đại, minh

24.

Tiếng "tâm" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

lễ, an

b)

trạng, lí

c)

trung, tân

d)

tối, tận

25.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

b)

Mọi người đều trầm trồ trước màn biểu diễn xiếc vô cùng thú vị.

c)

Giọng hát của bạn Hoa rất thanh thót, trong trẻo.

d)

Cô giáo giao cho chúng em nhiệm vụ làm việc nhóm.

26.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Con trâu là đầu nông nghiệp.

b)

Con trâu là đầu nghề nghiệp.

c)

Con trâu là đầu doanh nghiệp.

d)

Con trâu là đầu cơ nghiệp.

27.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết khung cảnh thiên nhiên được miêu tả như thế nào: "Dòng kênh như chiếc gương soi Long lanh chứa cả bầu trời tháng Giêng Điển diện rì rào trời nghiêng Vàng hoa phơn phớt hồn nhiên nở đầy." (Lê Minh Quốc)

a)

Khung cảnh thiên nhiên rất đẹp, nên thơ.

b)

Khung cảnh thiên nhiên rất ảm đạm, u buồn.

c)

Khung cảnh thiên nhiên rất hoang vu, heo hút.

d)

Khung cảnh thiên nhiên rất sầm uất, nhộn nhịp.

28.

Đoạn văn sau miêu tả khung cảnh thiên nhiên vào lúc nào: "Trên cao, mây mù lúc trời mưa chẳng rõ đã bay về nơi nào. Bầu trời bấy giờ xanh ngắt, trong trẻo trong buổi bình minh. Nhưng cũng vì vắng mây, ông mặt trời lại đỏ rực, tròn trĩnh và chiếu nắng muôn nơi. Ven vườn, hàng cau cao vút dang tàu lá rủ mưa. Chúng cứ như là anh cả đứng đầu trong khu vườn này vậy, chúng vươn cao hẳn lên so với những loài cây khác." (Thanh Thảo)

a)

Khung cảnh thiên nhiên trước cơn mưa

b)

Khung cảnh thiên nhiên trong cơn mưa

c)

Khung cảnh thiên nhiên trong buổi bình minh

d)

Khung cảnh thiên nhiên sau cơn mưa

29.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "mạnh mẽ và gây được ấn tượng đẹp"?

a)

hùng tráng

b)

to lớn

c)

ý nghĩa

d)

sâu sắc

30.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Chó thấy nước cả mà rá tay chèo.

b)

Chó thấy sóng cả mà rá tay chèo.

c)

Chó thấy gió cả mà rá tay chèo.

d)

Chó thấy biển cả mà rá tay chèo.

31.

Đáp án nào gồm các từ chỉ hoạt động trong đoạn thơ sau: "Bé chọn màu xanh Vẽ đồng lúa biếc Bé chọn màu xanh Vẽ rừng trùng điệp." (Nguyễn Lâm Thắng)

a)

chọn, vẽ

b)

xanh, biếc

c)

trùng điệp, vẽ

d)

lúa, rừng

32.

Chọn đáp án gồm các từ chỉ đặc điểm xuất hiện trong đoạn thơ: "Bên thềm gió mát bé nặn đồ chơi / Mèo nằm vẫy đuôi / Tròn xoe đôi mắt." (Nguyễn Ngọc Ký)

a)

mèo, đồ chơi

b)

thềm, đôi mắt

c)

mát, tròn xoe

d)

nặn, nằm

33.

Chọn đáp án gồm các từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ: "Chớp động chớp tay / Rồi mưa nặng hạt / Cây lá xoè tay / Hứng làn nước mát." (Trần Tâm)

a)

nặng, mát

b)

xoè, mát

c)

mưa, nước

d)

hứng, xoè

34.

Ghép với cụm từ "Búp sen hồng" để tạo thành câu văn có dùng biện pháp so sánh thích hợp.

a)

Như chiếc ô xanh tí hon vươn lên từ mặt hồ

b)

Như chiếc bút lông viết thơ lên trời xanh

c)

Bụ bẫm, vươn lên tròn nhọn hoắt

d)

Bao lấy, che chở cho nhuỵ hoa vàng tươi, thơm ngát

35.

Chọn câu nêu hoạt động trong đoạn văn sau: (1) Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật nguy nga, tráng lệ. (2) Vầng mặt trời đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng. (3) Mây và nước biển cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn. (4) Lúc này, trên bãi biển, ngư dân đang chuẩn bị căng buồm ra khơi, bắt đầu một buổi lao động. (Theo Thu Trang)

a)

câu 3

b)

câu 1

c)

câu 2

d)

câu 4

36.

Câu văn nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Những con sóng lô nhỏ đuổi nhau đến tận bờ, xô vào cát trắng, sủi bọt rồi biến mất.

b)

Sau cơn mưa, các ao hồ đều đầy nước, ếch nhái ở đó thi nhau kêu ồm ồm như đang hoà nhịp một bản đồng ca đón mùa hạ sang.

c)

Trong rừng già có một ngọn thác lớn, nước đổ từ trên cao xuống, tung bọt trắng xoá.

d)

Một con nai nhỏ dò dẫm đi ra suối uống nước và nhấm nháp cỏ non.

37.

Câu văn nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Bình minh trên núi cao, những thửa ruộng bậc thang nằm mơ màng trong sương sớm.

b)

Trong thung lũng, đàn dê gặm cỏ non rồi nó giỡn với nhau khiến những giọt sương mai giật mình trốn vào lòng đất.

c)

Sáng sớm, khi sương trắng còn vờn quanh những ngọn núi xanh, các bác nông dân đã ra đồng cấy lúa.

38.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ: Non …, nước biếc.

a)

xanh

b)

biếc

c)

non

d)

nước

39.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: Lời chào … hơn mâm cỗ.

a)

cao

b)

quý

c)

vui

d)

ngon

40.

Trong câu: "Các bạn học sinh mang trên vai chiếc cặp sách mới.", từ chỉ hoạt động là từ nào?

a)

mang

b)

cặp

c)

sách

d)

vai

41.

Chọn phương án đúng để hoàn thành thành ngữ có cặp từ trái nghĩa: Thức …, … sớm.

a)

Thức khuya, dậy sớm

b)

Thức sớm, dậy khuya

c)

Thức muộn, dậy muộn

d)

Thức trưa, dậy tối

42.

Chọn số thích hợp: Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta phải luôn nhớ về cội nguồn, biết ơn tổ tiên?

a)

1. Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

b)

2. Con hơn cha là nhà có phúc.

c)

3. Chim có tổ, người có tông.

43.

Sắp xếp đúng thứ tự các câu trong câu chuyện. Chọn đáp án thể hiện trình tự hợp lí: 1) Một người nông dân chọn hai hạt đậu để dành làm giống cho vụ sau. 2) Rồi khi vụ mưa đến, người nông dân mang hai hạt giống ấy đi gieo trên đồng. 3) Vì không muốn phải chịu nắng gió, hạt thứ nhất đã núp vào kẽ tối để trốn còn hạt thứ hai vì muốn trải nghiệm cuộc sống nên đã theo người nông dân đi ra ruộng. 4) Sau hai tháng, hạt giống thứ hai trở thành một cái cây xanh mướt còn hạt thứ nhất thì chết dần chết mòn vì không có ánh nắng và nước tưới.

a)

1 – 3 – 2 – 4

b)

1 – 2 – 3 – 4

c)

3 – 1 – 2 – 4

d)

1 – 2 – 4 – 3

44.

Ghép tiếng để tạo thành từ đúng nghĩa: Chọn tiếng ở cột phải để ghép với "hào".

a)

hùng

b)

hậu

c)

yên

d)

dạ

45.

Ghép tiếng để tạo thành từ đúng nghĩa: Chọn tiếng ở cột phải để ghép với "bình".

a)

yên

b)

hùng

c)

dạ

d)

hậu

46.

Ghép tiếng để tạo thành từ đúng nghĩa: Chọn tiếng ở cột phải để ghép với "sáng".

a)

dạ

b)

yên

c)

hùng

d)

hậu

47.

Ghép tiếng để tạo thành từ đúng nghĩa: Chọn tiếng ở cột phải để ghép với "nhân".

a)

hậu

b)

hùng

c)

yên

d)

dạ

48.

Phân loại từ: Nhóm thích hợp cho cụm từ "tìm hiểu, phát huy, khắc phục" là gì?

a)

Từ chỉ hoạt động

b)

Từ chỉ sự vật

c)

Từ chỉ đặc điểm

49.

Phân loại từ: Nhóm thích hợp cho các từ "xe lửa, máy bay, tàu ngầm" là gì?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

50.

Phân loại từ: Nhóm thích hợp cho các từ "lí thú, tài ba, xuất sắc" là gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ sự vật

51.

Chọn từ có nghĩa giống nhau: "gan dạ" tương ứng với từ nào?

a)

can đảm

b)

dễ thương

c)

trôi chảy

d)

dễ chịu

52.

Chọn từ có nghĩa giống nhau: "đáng yêu" tương ứng với từ nào?

a)

dễ thương

b)

can đảm

c)

dễ chịu

d)

trôi chảy

53.

Chọn từ có nghĩa giống nhau: "lưu loát" tương ứng với từ nào?

a)

trôi chảy

b)

dễ chịu

c)

can đảm

d)

dễ thương

54.

Chọn từ có nghĩa giống nhau: "thoải mái" tương ứng với từ nào?

a)

dễ chịu

b)

trôi chảy

c)

can đảm

d)

dễ thương

55.

Nối hai vế để tạo thành câu nêu đặc điểm: Cụm phù hợp với "Chòm râu của Bác" là gì?

a)

trắng như cước

b)

sáng ngời như chứa triệu vì sao

c)

cao, hơi gầy

d)

như cục bông

56.

Nối hai vế để tạo thành câu nêu đặc điểm: Cụm phù hợp với "Dáng người của Bác" là gì?

a)

cao, hơi gầy

b)

trắng như cước

c)

sáng ngời như chứa triệu vì sao

d)

tựa như một nhánh cây khô

57.

Nối hai vế để tạo thành câu nêu đặc điểm: Cụm phù hợp với "Đôi mắt Bác" là gì?

a)

sáng ngời như chứa triệu vì sao

b)

trắng như cước

c)

cao, hơi gầy

d)

như một mũi tên

58.

Nối hai vế để tạo thành câu có hình ảnh so sánh thích hợp: "Mạng nhện" đi với cụm nào?

a)

như một tấm lưới để vây bắt con mồi

b)

như cục bông

c)

tựa như một nhánh cây khô

d)

như một mũi tên

59.

Nối hai vế để tạo thành câu có hình ảnh so sánh thích hợp: "Chú vịt con có bộ lông mềm mượt" đi với cụm nào?

a)

như cục bông

b)

như một tấm lưới để vây bắt con mồi

c)

tựa như một nhánh cây khô

d)

như một mũi tên

60.

Nối hai vế để tạo thành câu có hình ảnh so sánh thích hợp: "Chiếc lông nhím nhọn hoắt" đi với cụm nào?

a)

như một mũi tên

b)

như một tấm lưới để vây bắt con mồi

c)

tựa như một nhánh cây khô

d)

như cục bông

61.

Nối hai vế để tạo thành câu có hình ảnh so sánh thích hợp: "Chiếc sừng lớn của chú hươu" đi với cụm nào?

a)

tựa như một nhánh cây khô

b)

như một mũi tên

c)

như cục bông

d)

như một tấm lưới để vây bắt con mồi

62.

Chọn tất cả các từ chỉ đặc điểm trong hai dòng thơ: "Thềm tơ xanh nữa / Cỏ cất rất nhanh."

a)

b)

xanh

c)

cất

d)

nhanh

63.

Đoạn thơ sau ca ngợi điều gì? "Đầu trời ngất đỉnh Hà Giang; Cà Mau mũi đất mỡ màng phù sa. Trường Sơn: chí lớn ông cha Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào..." (Lê Anh Xuân)

a)

Ca ngợi vẻ đẹp thiên nhiên và con người Việt Nam

b)

Ca ngợi tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam

c)

Ca ngợi vẻ đẹp những trang phục truyền thống của Việt Nam

d)

Ca ngợi những nét văn hoá truyền thống của Việt Nam

64.

Trong đoạn văn sau, câu nào là câu nêu đặc điểm? (1) Con sông là người bạn thân thiết của người dân quê hương tôi. (2) Trên mặt sông, những chiếc thuyền nhỏ đuôi nhau xuôi ngược. (3) Ven bờ, mấy cụ già ngồi buông cần câu cá. (4) Con sông quê tôi vừa nhộn nhịp, đông vui lại vừa mang vẻ thanh bình, yên ả.

a)

Câu (4)

b)

Câu (2)

c)

Câu (3)

d)

Câu (1)

65.

Từ ngữ nào chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau? "Suối reo lên khúc nhạc Chào mùa xuân tưng bừng." (Nguyễn Hoàng Long)

a)

reo lên

b)

mùa xuân

c)

tưng bừng

d)

khúc nhạc

66.

Trong đoạn văn sau, câu nào là câu nêu hoạt động? (1) Cánh bình minh trên biển vô cùng nguy nga, rực rỡ. (2) Vầng mặt trời to và đỏ ối như lòng đỏ của một quả trứng khổng lồ. (3) Những đám mây quanh đó cũng sặc sỡ với muôn nghìn màu sắc khác nhau. (4) Tôi ngắm nhìn không chớp mắt khung cảnh quý báu này của thiên nhiên.

a)

Câu (2)

b)

Câu (4)

c)

Câu (3)

d)

Câu (1)

67.

Đáp án nào nói đúng về ý nghĩa câu tục ngữ "Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn."?

a)

Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải biết giúp đỡ, vâng lời cha mẹ

b)

Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải thuận hoà, yêu thương anh em trong gia đình

c)

Câu tục ngữ nói về tầm quan trọng của việc học trong đời sống

d)

Câu tục ngữ ca ngợi tình yêu thương và sự hi sinh của mẹ dành cho con

68.

Đọc đoạn văn sau và cho biết tác giả miêu tả khung cảnh làng quê vào thời gian nào? "Làng tấp nập vui như hội. Mấy cây đào ngoài đê đã phơ phất những bông hoa màu hồng mỏng tang. Cây mận đầu ngõ hoa đã trắng muốt. Mấy cái cầu ao bằng tre lúc nào cũng đông. Người đãi đỗ, người rửa lá dong, người giặt chiếu,..." (Băng Sơn)

a)

Vào ngày 20 - 10

b)

Vào lúc gần Tết

c)

Vào ngày hội làng

d)

Vào tiết Trung thu

69.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Rừng vàng biển bạc

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Lên rừng xuống biển

70.

Đáp án nào mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Các bác nông dân vội vàng thu thóc đang phơi kẻo mưa kéo xuống

b)

Cánh đồng mùa gặt vàng xuộm lại với những bông lúa chín uốn cong, mẩy hạt

c)

Dưới cây đa già, mấy bác nông dân đi làm đồng về dừng lại nghỉ chân, trò chuyện với nhau

d)

Trong ánh hoàng hôn, trẻ con trong xóm nô đùa vui vẻ bên những ụ rơm vàng

71.

Giải câu đố sau: "Hình tròn mặt lại đỏ gay Ai nhìn cũng phải nhíu mày vì sao"

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

Quả cam

d)

Bóng đèn

72.

Suốt ngày lơ lửng trên cao, đêm về đi ngủ, chui vào nơi đâu? Đó là gì?

a)

ngôi sao

b)

mặt trời

c)

bóng đèn

d)

mặt trăng

73.

Điền s hoặc x thích hợp vào các từ sau để tạo thành từ đúng: chăm ...óc; ... dựng.

a)

s; x

b)

x; s

c)

s; s

d)

x; x

74.

Trong các từ sau, số nào là từ chỉ tính cách của con người: 1. thân thiện; 2. săn sóc; 3. yêu thương?

a)

1

b)

2

c)

3

75.

Điền d/r hoặc gi thích hợp vào chỗ trống: Có một số loài vật tránh ... lạnh bằng cách di cư đến những vùng ấm áp, nhưng có loài tránh ... bằng cách ngủ bì, gọi là ngủ đông.

a)

gi; rét

b)

d; rét

c)

gi; d

d)

r; gi

76.

Điền ch hoặc tr thích hợp vào ba chỗ trống trong đoạn thơ sau: "Cái gì như ...ong ...óng ...ông; Tặng gió mát ...o đời; Cái gì lưu ...ữ nóng; Ruột lúc nào cũng sôi?"

a)

ch - ch - tr

b)

tr - tr - ch

c)

ch - tr - tr

d)

tr - ch - ch

77.

Điền dấu câu thích hợp vào ba vị trí trong đoạn hội thoại: "Chiều qua, bạn Duy đến nhà rủ bạn Long đi chơi đá bóng ( ) Đến nơi, Duy gọi to: Long ơi, đi đá bóng không ( ) Long đáp: Đợi tớ tí được không ( ) Tớ chưa làm xong bài tập."

a)

. ; ? ; ?

b)

? ; . ; .

c)

. ; . ; ?

d)

! ; ? ; ?

78.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu trong đoạn thơ: "(...) ơi hãy về! Mang thêm nhiều nắng ấm, cho khắp nẻo làng quê, nở bừng nhiều hoa thắm." Biết rằng: 1. Mùa thu; 2. Mùa đông; 3. Mùa xuân; 4. Mùa hạ.

a)

1. Mùa thu

b)

2. Mùa đông

c)

3. Mùa xuân

d)

4. Mùa hạ

79.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

no

b)

khát

c)

lạnh

d)

rét

80.

Ghép đúng để tạo câu nêu đặc điểm: Ông mặt trời ...

a)

đứng sừng sững

b)

trắng xốp như bông

c)

đỏ ối, rực rỡ với muôn ngàn tia nắng

81.

Ghép đúng để tạo câu nêu đặc điểm: Dãy núi ...

a)

đứng sừng sững

b)

trắng xốp như bông

c)

đỏ ối, rực rỡ với muôn ngàn tia nắng

82.

Ghép đúng để tạo câu nêu đặc điểm: Đám mây ...

a)

đứng sừng sững

b)

trắng xốp như bông

c)

đỏ ối, rực rỡ với muôn ngàn tia nắng

83.

Chọn nhóm phù hợp cho câu: "Ê-đi-xon là nhà bác học nổi tiếng người Mỹ."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

84.

Chọn nhóm phù hợp cho câu: "Ê-đi-xon sáng chế ra một chiếc xe không cần ngựa kéo."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

85.

Chọn nhóm phù hợp cho câu: "Chiếc xe không cần ngựa kéo mà Ê-đi-xon sáng chế ra rất êm."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

86.

Xác định nhóm đúng cho từ: du dương.

a)

Từ chỉ hoạt động

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ sự vật

87.

Xác định nhóm đúng cho từ: hướng dương.

a)

Từ chỉ hoạt động

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ sự vật

88.

Xác định nhóm đúng cho từ: hướng dẫn.

a)

Từ chỉ hoạt động

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ sự vật

89.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây cối

b)

dòng suối

c)

mát mẻ

d)

khu rừng

90.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

nồng nàn

b)

tập nhặt

c)

mua bán

d)

êm đềm

91.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ sự vật thường xuất hiện ở trường học?

a)

cái cuốc

b)

cái trống

c)

trực thăng

d)

tủ lạnh

92.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Dưới tán lá bàng, chúng em tham dự buổi lễ tựu trường.

b)

Cuối thu, cây bàng đỏ rực như một ngọn đuốc giữa trời.

c)

Bác lao công đang quét những chiếc lá bàng rơi dưới đất.

d)

Những cô cậu học trò chơi đùa dưới tán bàng.

93.

Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta phải có lòng kiên trì?

a)

Lá lành đùm lá rách.

b)

Thua keo này, bày keo khác.

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

94.

Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

lo âu, vui vẻ

b)

sách vở, cây cối

c)

bàn ghế, hội họp

d)

ăn uống, chạy nhảy

95.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

nhau nát, lay mầm

b)

nung nấu, não nức

c)

kim loại, lo âu

d)

tre nứa, lủi lon

96.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "đồng" để tạo thành từ?

a)

si

b)

chi

c)

khi

d)

nhị

97.

Tìm các từ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau: "Mùa thu đùa cùng với gió heo may và những thảm hoa sơn đỏ tươi nở bạt ngàn."

a)

đỏ tươi, ngào ngạt

b)

hoa sơn, bạt ngàn

c)

đỏ tươi, bạt ngàn

d)

mưa thu, gió heo may

98.

Câu văn nào có từ viết sai chính tả?

a)

Chú chim nhỏ đang đậu trên cành cao, chải truốt bộ lông của mình.

b)

Dưới ánh nắng chói chang của mùa hè, cây cối héo rũ đi.

c)

Gà mẹ đang dõi cánh, chở che cho đàn con.

d)

Em bé bước đi chập chững, đôi môi chúm chím nở nụ cười.

99.

Tiếng "trường" có thể ghép với những tiếng nào sau đây để tạo thành từ ngữ?

a)

học, hợp

b)

vi, qua

c)

toan, khi

d)

quán, bàn

100.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Chú chó run rấy vì bị mưa ướt.

b)

Chú rụn đất bọ lên sau cơn mưa.

c)

Người cậu bé run lên vì rét.

d)

Đàn gà con theo mẹ ra vườn bới giun.

101.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu văn sau: "Trên triền đồi thoai thoải, từng đàn chim chích choè, hoạ mi về đậu ở cành xoan đào thì nhau ca hát."

a)

triền đồi

b)

xoan đào

c)

thoai thoải

d)

ca hát

102.

Đoạn thơ sau nói lên điều gì? "Quê hương mỗi người chỉ một Như là chỉ một mẹ thôi Quê hương nếu ai không nhớ Sẽ không lớn nổi thành người." (Đỗ Trung Quân)

a)

Ai cũng cần phải chăm chỉ làm việc để có cuộc sống hạnh phúc.

b)

Ai cũng cần dành thời gian để quan tâm tới cha mẹ nhiều hơn.

c)

Ai cũng cần yêu thương chăm sóc mẹ thật tốt vì mẹ đã tần tảo vất vả nuôi ta khôn lớn.

d)

Ai cũng có một quê hương, giống như ai cũng có một người mẹ, vậy nên hãy luôn nhớ về cội nguồn.

103.

Đọc đoạn văn sau và tìm từ ngữ miêu tả âm thanh của tiếng đàn. "Thúy nhấn cây đàn vi-ô-lông, lên dây và kéo thử vài nốt nhạc. Ánh đèn hắt lên khuôn mặt trắng trẻo của em. Em nâng đàn đặt lên vai. Khi ắc-xê vừa khẽ chạm vào những dây đàn như có phép lạ, những âm thanh trong trẻo vụt bay lên giữa yên lặng của gian phòng." (Lưu Quang Vũ)

a)

rào rào

b)

trong trẻo

c)

lanh lảnh

d)

trầm ấm

104.

Những câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm? 1. Vườn dừa rất mát mẻ và xôn xao tiếng gió thổi. 2. Ông ra vườn hái dừa vào cho bé uống nước. 3. Nước dừa ngọt mát còn cùi dừa thì béo và thơm. 4. Bố lợp nhà bằng lá dừa trong vườn.

a)

Câu 3 và câu 4

b)

Câu 1 và câu 3

c)

Câu 1 và câu 2

d)

Câu 2 và câu 4

105.

Từ nào vừa là tên của loài vật vừa là tên của đồ vật?

a)

b)

sáu

c)

sáo

d)

sẻ

106.

Nhóm từ nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

còng bó, tấn công

b)

thành công, lập công

c)

con công, công ty

d)

công viên, công bằng

107.

Chọn cặp từ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: "Đi hỏi [...], về nhà hỏi [...]."

a)

bác, cô

b)

già, trẻ

c)

thầy, bạn

d)

anh, em

108.

Chọn đáp án mô tả đúng bức tranh: các bạn nhỏ đang ngồi trên bãi cỏ, bày thức ăn và đồ uống để ăn uống ngoài trời trong công viên.

a)

Giờ ra chơi đến, các bạn học sinh chơi đá bóng với nhau.

b)

Cả nhà bạn Hoa về quê thăm ông bà.

c)

Chủ nhật, chúng em cùng nhau đi dã ngoại ở công viên.

d)

Dưới sân trường, các bạn học sinh đang dự lễ chào cờ.

109.

Hình ảnh hòn đảo với bờ cát, cây dừa gợi nhắc đến truyện cổ nào?

a)

Cây khế

b)

Sự tích trái dưa hấu

c)

Bánh chưng, bánh giầy

d)

Cây tre trăm đốt

110.

Giải câu đố: “Quả gì tua tủa những gai / Chín thời đỏ rực, ngon xối mẹ đò?”

a)

Quả bưởi

b)

Quả gấc

c)

Quả chanh

d)

Quả táo

111.

Điền chữ đúng vào hai chỗ trống để hoàn thành các từ: ngôi …ao; chảy …iết. Chọn phương án đúng.

a)

s; s

b)

s; x

c)

x; s

d)

x; x

112.

Trong câu: “Trung thu, bé cùng với anh treo đèn lồng trước hiên nhà.”, từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Trung thu

b)

c)

treo

d)

đèn lồng

113.

Trong câu: “Buổi sớm ngày khai giảng, bé vui vẻ thay bộ đồng phục mới tinh.”, từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

sớm

b)

vui vẻ

c)

thay

d)

đồng phục

114.

Trong đoạn thơ: “Em yêu Tổ quốc của em / Có đồng lúa biếc, có miền đùa xanh / Có hoa thơm, có trái lành / Có dòng sông xoi bóng vành trăng yêu.”, từ nào viết sai chính tả và cách viết đúng là gì?

a)

“biếc” → viết đúng là “biết”

b)

“xoi” → viết đúng là “soi”

c)

“trăng” → viết đúng là “chang”

d)

“lành” → viết đúng là “lằng”

115.

Điền dấu câu thích hợp vào ba chỗ trống để hoàn thành đoạn văn: “Mẹ tôi cầm tay của học trò để viết từng nét cong ( … ) nét thẳng, rồi khẽ buông ra để học trò tự viết lấy ( … ) Tôi thấy mẹ tôi mỉm môi ( … ) hơi thở nhẹ hẳn đi, mái đầu như đưa theo bàn tay của các em.” Chọn đáp án thể hiện đúng lần lượt ba dấu cần điền.

a)

; . ;

b)

, . ,

c)

. , .

d)

. . ,

116.

Điền chữ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: “Tốt gỗ hơn tốt nước …ơn.” Chọn chữ đúng.

a)

s

b)

x

c)

o

d)

n

117.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ sau thuộc nhóm từ nào: “Gió sắc tựa gươm mài đá núi / Rét như đài nhọn chích cành cây / Chùa xa chuông giục người nhanh bước / Trẻ dắt trâu về tiếng sáo bay.”

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ tính chất

118.

Trong câu: “Mẹ tôi gánh những mớ rau xanh mơn mởn.”, từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

làng

b)

gánh

c)

rau xanh

d)

mơn mởn

119.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm, tính chất: “Con mèo đẹp sao / Những hòn to nhỏ / Chạy như lăn tròn / Trên sân, trên cỏ.”

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

120.

Trong các từ dưới đây, từ nào chỉ đặc điểm?

a)

máy móc

b)

may mặc

c)

may mắn

d)

cầu may

121.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm?

a)

gấc, xám, hoa

b)

đắt, rẻ, ngắn

c)

đứng, uổng, ồn

d)

đen, ghé, nhựa

122.

Trong các từ dưới đây, đâu là từ chỉ đồ dùng học tập?

a)

sặc sỡ

b)

sắp xếp

c)

cặp sách

d)

so sánh

123.

Từ nào dưới đây không chỉ cảm xúc của con người?

a)

vui vẻ

b)

buồn bã

c)

tức giận

d)

chạy nhảy

124.

Câu thơ sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động? "Con trâu đen lông mượt / Cái sừng nó vênh vênh / Nó cao lớn lềnh khềnh / Chân đi như đập đất" (Phạm Hổ)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Trong những từ sau, từ nào là từ chỉ trạng thái?

a)

nghỉ ngơi

b)

nói cười

c)

nhảy nhót

d)

hát hò

126.

Từ nào dưới đây không phải từ chỉ đặc điểm?

a)

bặt ngắt

b)

bồng bềnh

c)

trong trẻo

d)

hội hè

127.

Đâu là từ chỉ tính cách?

a)

hài hước

b)

hân hoan

c)

hồng hào

d)

heo hút

128.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm vóc dáng?

a)

nhiệt huyết

b)

lực kế

c)

vui vẻ

d)

lực lưỡng

129.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng."?

a)

một chú thỏ

b)

trắng, hồng

c)

hóa ra

d)

đó là

130.

Có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn dưới đây? "Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân. Cây rơm đứng từ mùa gặt này đến mùa gặt tiếp sau. Cây rơm dang dàn thịt mình cho lửa đỏ hồng căn bếp, cho bữa ăn rét mướt của trâu bò" (Theo Phạm Đức)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

131.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc loại từ nào? "Những con chim nhạn bay thành đàn trên trời cao như một đám mây trắng mỏng lướt qua thôn làng." (Theo Nguyễn Trọng Tạo)

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ con người

d)

Từ chỉ hoạt động

132.

Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ hoạt động trong đoạn thơ dưới đây? "Quê hương là con diều biếc / Tuổi thơ con trên đồng / Quê hương là con đò nhỏ / Êm đềm khua nước ven sông." (Đỗ Trung Quân)

a)

biếc, ven

b)

thả, khua

c)

nhổ, khua

d)

thả, đò

133.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

ngọ nghiêng

b)

dẻo dai

c)

mềm mại

d)

long lanh

134.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

chăm sóc

b)

duyên dáng

c)

khéo léo

d)

thướt tha

135.

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào không chỉ hoạt động?

a)

reo hò

b)

dạy học

c)

róc rách

d)

gieo hạt

136.

Chọn sự vật so sánh có trong câu văn sau: "Mỗi cánh hoa giống hệt một chiếc lá, chỉ có điều mỏng manh hơn và có màu sắc rực rỡ."

a)

màu sắc

b)

mỏng manh

c)

chiếc lá

d)

cánh hoa

137.

Điền từ thích hợp để tạo hình ảnh so sánh: "Tiếng suối ngân nga như ………"

a)

tiếng hát

b)

mặt gương

c)

ngôi sao

d)

ngọn lửa

138.

Điền từ thích hợp để tạo hình ảnh so sánh: "Những lá bàng mùa đông đỏ như ……"

a)

tiếng hát

b)

mặt gương

c)

ngôi sao

d)

ngọn lửa

139.

Chọn những sự vật được so sánh trong câu sau: "Mặt trăng tròn vành vạnh như mâm khổng lồ."

a)

Không lò

b)

Mâm

c)

Tròn

d)

Mặt trăng

140.

Em hãy chọn từ điền vào chỗ trống để câu văn có hình ảnh so sánh: Tán bàng xòe ra giống như …

a)

cái cây

b)

cái lá

c)

mái nhà

d)

cái ô

141.

Từ "đơn giản" có nghĩa trái ngược với từ "phức tạp".

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Những đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

yên tĩnh – ồn ào

b)

nhanh nhẹn – chậm chạp

c)

dễ dàng – khó khăn

d)

xa xôi – bao la

e)

khiêm tốn – hiền lành

143.

Những câu nào dưới đây là câu khiến?

a)

Con hãy nhớ phải bỏ rác vào đúng nơi quy định nhé!

b)

Bạn đừng ngắt hoa, bẻ cành trong công viên nhé!

c)

Chiều nay, bạn có đi thư viện cùng với tớ không?

d)

Trường em đang phát động phong trào Bảo vệ môi trường.

e)

Bạn Thanh đang viết thư cho một người bạn ở xa.

144.

Câu tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

c)

Học đi đôi với hành.

d)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

145.

Câu nào dưới đây là câu khiến?

a)

Bạn đã đọc xong cuốn sách đó chưa?

b)

Con đừng quên tắt đèn khi ra khỏi nhà nhé!

c)

Cô giáo dặn chúng em phải tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.

d)

Em tập thể dục mỗi ngày để có cơ thể dẻo dai.

146.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

cường tráng

b)

chắt chiu

c)

chải chuốt

d)

trông gai

147.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "kính yêu, vâng lời ông bà, cha mẹ"?

a)

dũng cảm

b)

hiếu thảo

c)

hiền lành

d)

thân thiện

148.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

bàn ghế, bàn cái, bàn phím

b)

phấn hoa, phấn đấu, phấn khích

149.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Con diều này đẹp quá!

b)

Em và chị đi thả diều ở triền đê!

c)

Cánh đồng làng em rộng biết bao!

d)

Em rất yêu ngôi nhà của em!

150.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

bát đĩa, sạch sẽ

b)

viên phấn, bức tranh

c)

máy tính, thầy giáo

d)

quả bóng, khỏe khoắn