wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 1 - Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 (2025-2026)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh? A. "Trẻ em như búp trên cành Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan." (Hồ Chí Minh) B. "Ông trời nôi lửa đang dong Bà sán vấn chiếc khăn hồng đẹp thay." (Trần Đăng Khoa) C. "Quê hương là chùm khế ngọt Cho con trèo hái mỗi ngày." (Đỗ Trung Quân) D. "Tiếng suối trong như tiếng hát xa Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa." (Hồ Chí Minh)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Từ "chín" trong câu nào dưới đây có nghĩa là "kết quả của quá trình học tập, rèn luyện đạt mức cao"? A. Cơm đã sôi và chín đều rồi. B. Vườn cây quả chín đỏ mọng. C. Bạn ấy suy nghĩ rất chín chắn trước khi nói và làm. D. Ngượng chín cả mặt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? "Biển xanh sóng vỗ rì rào Mây trắng lững lờ bay cao lưng trời."

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau?

a)

A. Mặt hồ phẳng lặng như tấm gương khổng lồ.

b)

B. Những thửa ruộng bậc thang vàng óng như những dải lụa xếp chồng lên nhau.

c)

C. Dòng sông uốn lượn quanh co như chú trăn khổng lồ.

d)

D. Rừng cây xanh tốt, um tùm rợp bóng mát.

5.

Đọc đoạn văn sau và cho biết không khí đêm hội trăng rằm được miêu tả như thế nào? "Đêm hội trăng rằm thật náo nhiệt. Tiếng trống múa lân từng đinh đinh vang dội. Trẻ em nô nức rước đèn ông sao, đèn cá chép lung linh khắp xóm."

a)

A. Yên tĩnh, vắng lặng.

b)

B. Buồn bã, ảm đạm.

c)

C. Náo nhiệt, vui tươi, lung linh.

6.

Đuổi hình bắt chữ. Đây là tỉnh, thành phố nào?

a)

A. Cà Mau

b)

B. Cần Thơ

c)

C. Cao Bằng

d)

D. Khánh Hoà

7.

Lan đến nhà bạn chơi và gặp mẹ của bạn ở cửa. Lan nên nói gì?

a)

A. Cháu chào bác ạ! Bác cho cháu hỏi bạn Hoa có nhà không ạ?

b)

B. Bác ơi, Hoa đâu rồi?

c)

C. Cháu vào chơi với Hoa nhé.

d)

D. Bác gọi Hoa ra đây cho cháu gặp.

8.

Giải câu đố sau: Vua nào đại thắng quân Thanh Đống Đa lưu dấu, sử xanh ngàn đời?

a)

A. Lê Lợi

b)

B. Trần Hưng Đạo

c)

C. Quang Trung

d)

D. Đinh Bộ Lĩnh

9.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Mùa xuân đã về. (2) Cây cối đâm chồi nảy lộc. (3) Những chú chim én chao liệng trên bầu trời. (4) Hoa đào nở đỏ rực cả một góc vườn.

a)

A. (3) là câu nêu hoạt động.

b)

B. Câu (1) là câu nêu đặc điểm.

c)

C. Câu (4) là câu giới thiệu.

d)

D. Đoạn văn tả cảnh mùa đông.

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: "Bác nông dân đang cày ruộng" Câu trên có …1… từ chỉ hoạt động.

(a)  

11.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống: (a)   inh xắn

12.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống: (a)   ạch sẽ

13.

Điền dấu câu thích hợp cho câu: Hôm nay trời đẹp quá

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hỏi

c)

Dấu chấm than

14.

Điền dấu câu thích hợp cho câu: Cậu có muốn đi thả diều không

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi

c)

Dấu chấm

15.

Điền dấu câu thích hợp cho câu: Chúng tớ đang chơi nhảy dây ở sân trường

a)

Dấu hỏi

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm than

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "học, sinh, tập, hành" có thể ghép được tất cả (a)   từ có nghĩa.

17.

Hoàn thành đoạn hội thoại bằng dấu câu thích hợp: Mẹ hỏi Lan: Con gái đã làm xong bài tập chưa

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu hỏi

18.

Hoàn thành đoạn hội thoại bằng dấu câu thích hợp: Lan lễ phép đáp: Dạ, con làm xong rồi ạ. Con có thể xem ti vi một lát được không hả mẹ

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hỏi

c)

Dấu chấm than

19.

Hoàn thành đoạn hội thoại bằng dấu câu thích hợp: Mẹ cười: Được chứ, nhưng con nhớ đi ngủ sớm nhé

a)

Dấu hỏi

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm than

20.

Giải câu đố sau: "Để nấu cơm" là gì? Điền từ thích hợp vào chỗ trống: từ (a)  

21.

Chọn nhóm thích hợp cho các từ: Thầy thuốc, ca sĩ, thợ mỏ

a)

Từ ngữ chỉ phẩm chất của con người

b)

Từ ngữ chỉ nơi làm việc

c)

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

22.

Chọn nhóm thích hợp cho các từ: Tận tụy, tài năng, đứng đắn

a)

Từ ngữ chỉ nơi làm việc

b)

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

c)

Từ ngữ chỉ phẩm chất của con người

23.

Chọn nhóm thích hợp cho các từ: Bệnh viện, sân khấu, hầm mỏ

a)

Từ ngữ chỉ nơi làm việc

b)

Từ ngữ chỉ phẩm chất của con người

c)

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

24.

Chọn đáp án thích hợp cho câu đố: Dùng để đựng sách, cùng em tới trường?

a)

Cái lược

b)

Cặp sách

c)

Đồng hồ

25.

Chọn đáp án thích hợp cho câu đố: Cái gì có mặt không chân?

a)

Đồng hồ

b)

Cặp sách

c)

Cái lược

26.

Chọn đáp án thích hợp cho câu đố: Răng thưa rẽ mái tóc gọn gàng?

a)

Cặp sách

b)

Đồng hồ

c)

Cái lược

27.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: Bông hoa hồng nhung đỏ thắm, mịn màng.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu sự vật

28.

Ghép từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh: Quốc kì

a)

Ngày lễ mừng nước nhà độc lập.

b)

Cờ của một nước.

c)

Bài hát chính thức của một nước.

29.

Ghép từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh: Quốc ca

a)

Bài hát chính thức của một nước.

b)

Ngày lễ mừng nước nhà độc lập.

c)

Cờ của một nước.

30.

Ghép từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh: Quốc khánh

a)

Cờ của một nước.

b)

Bài hát chính thức của một nước.

c)

Ngày lễ mừng nước nhà độc lập.

31.

Xếp từ vào nhóm thích hợp: bút chì thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

32.

Xếp từ vào nhóm thích hợp: thước kẻ thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

33.

Xếp từ vào nhóm thích hợp: cục tẩy thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ sự vật

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

34.

Xếp từ vào nhóm thích hợp: thẳng tắp thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

35.

Xếp từ vào nhóm thích hợp: trắng tinh thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ sự vật

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

36.

Xếp từ vào nhóm thích hợp: nhọn hoắt thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

37.

Xếp từ vào nhóm thích hợp: kẻ đường thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ sự vật

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

38.

Xếp từ vào nhóm thích hợp: tẩy xoá thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

39.

Xếp từ vào nhóm thích hợp: gọt bút thuộc nhóm nào

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ sự vật

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

40.

Xếp thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp: Chị ngã em nâng

a)

Nhóm về học tập, rèn luyện

b)

Nhóm về tình cảm gia đình

41.

Xếp thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp: Máu chảy ruột mềm

a)

Nhóm về tình cảm gia đình

b)

Nhóm về học tập, rèn luyện

42.

Xếp thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp: Học thầy không tày học bạn

a)

Nhóm về học tập, rèn luyện

b)

Nhóm về tình cảm gia đình

43.

Xếp thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp: Luyện mãi thành tài

a)

Nhóm về tình cảm gia đình

b)

Nhóm về học tập, rèn luyện

44.

Sắp xếp các chữ sau thành từ đúng: o/a/ắ/e/n/Đ/k/t

(a)  

45.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh: em / sách / thư / Chúng / đọc / trong / thư viện

(a)  

46.

Sắp xếp các câu trong truyện "Cóc kiện Trời" theo đúng thứ tự.

4 lines
47.

Chọn tên tỉnh, thành phố thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao: Đồng Đăng có phố Kì Lừa – Có nàng Tô Thị, có chùa ......

a)

Tam Chúc

b)

Tam Bảo

c)

Tam Thanh

48.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh: Mặt trời đỏ rực như ...... từ từ nhô lên khỏi mặt biển.

a)

lòng đỏ trứng gà

b)

quả cầu lửa

49.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: Một kho vàng không bằng một ...... chữ.

a)

nang

b)

quyền

c)

kho

50.

Chọn các từ viết đúng chính tả cho các tiếng sai trong đoạn thơ: chọn tất cả phương án đúng.

a)

trời

b)

chai

c)

xẻ

d)

chời

51.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: Tiếng (lặng, thầm, yên) có thể ghép với "lặng" tạo thành từ chỉ sự không có tiếng động.

a)

lặng

b)

thầm

c)

yên

52.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Anh ấy làm việc liên tục, không quản ngại khó khăn để nuôi cả gia đình.

a)

một nắng hai sương

b)

chân lấm tay bùn

c)

thức khuya dậy sớm

53.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh? A. Chú chim sâu ca hát; Mây nhờn nhờn dạo chơi; Ghé thăm đôi xanh biếc; Rủ nhau bay lên trời. (Nguyễn Hồng Long) B. Nắng chiều ở quê ngoại; Ống á vàng ngon chanh; Lích chích trên cành khế; Tiếng chim trong lá xanh. (Phan Thanh Chương) C. Bầu trời rộng thênh thang; Là căn nhà của gió; Chân trời như cửa ngõ; Thả sức gió đi về. (Đoàn Thị Lam Luyến) D. Vườn em nhiều cây trái; Nhãn, mít, hồng, bưởi, mơ; Riêng em ưa cây sấu; Cây sấu của tuổi thơ. (Vũ Ngọc Bình)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Từ “bóng” trong câu nào dưới đây có nghĩa là “vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất, hoặc hình của vật ấy trên nền”?

a)

Mẹ mua cho em chiếc vòng bạc sáng bóng.

b)

Các bác nông dân ngồi nghỉ ngơi dưới bóng cây cổ thụ.

c)

Đêm Trung thu, ông trăng tròn như quả bóng.

55.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ: “Đàn cò sải cánh bay qua/ Dòng sông soi bóng hiền hoà đồng quê/ Con thuyền xuôi mái đi về/ Mặt trời lấp ló lặng nghe gió chiều.” (Mai An)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả hình ảnh thác nước trong tranh?

a)

Trong đầm, những búp sen hồng thắm vươn lên giữa biển lá xanh thẫm.

b)

Nhìn từ xa, con thác như một dải lụa trắng mềm mại.

c)

Những chú cá quẫy đuôi làm mặt sóng xao động, nước văng tung toé.

d)

Mặt sông phẳng lặng như mặt gương, nước xanh màu ngọc bích.

57.

Đọc đoạn văn sau và cho biết khung cảnh ngày khai giảng được miêu tả như thế nào: “Sáng nay là ngày khai giảng. Cổng trường chật ních người từ sáng sớm. Các anh chị lớn tự đạp xe đến trường. Còn các em nhỏ được bố mẹ đưa đến. Nhiều em lớp Một còn bỡ ngỡ, rụt rè cứ níu chặt tay bố mẹ, ông bà.”

a)

Khung cảnh vắng vẻ, tiêu điều.

b)

Khung cảnh ảm đạm, buồn bã.

c)

Khung cảnh nhộn nhịp, đông đúc.

d)

Khung cảnh yên tĩnh, vắng người.

58.

Đuổi hình bắt chữ: Dựa vào hình gợi ý, đây là tỉnh, thành phố nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Trị

c)

Nghệ An

d)

Thanh Hoá

59.

Kết thúc kì nghỉ lễ, gia đình Hoàng tạm biệt ông bà để lên thành phố. Trước khi đi, ông ôm Hoàng vào lòng, xoa đầu âu yếm. Trong trường hợp này, Hoàng nên nói như thế nào?

a)

Cháu chào ông bà! Ông bà nhớ giữ gìn sức khoẻ nhé ạ!

b)

Cháu chào bà! Bà mới từ quê ra ạ?

c)

Cháu chào bà! Dạo này ông bà vẫn khoẻ chứ ạ?

d)

Cháu chào ông! Gia đình cháu về thăm ông bà đây ạ.

60.

Giải câu đố: Hỏi ai từ núi Tản Viên/ Dâng đầy lễ vật trước lên Mị Nương/ Nổi danh tài giỏi phi thường/ Kiên cường, dũng cảm, Hùng Vương hài lòng?

a)

Lang Liêu

b)

Chử Đồng Tử

c)

Thuỷ Tinh

d)

Sơn Tinh

61.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng: (1) Vườn nhà bà có rất nhiều cây. (2) Buổi sáng, hương hoa trái thoang thoảng khiến ai cũng xao xuyến. (3) Vành khuyên, chèo bẻo, chia vôi bay đến hót líu lo. (4) Cuối đông, bà khoác chiếc áo len bé mẹ tặng ra quét sân. (5) Tiếng chổi tre xoèn xoẹt, lao xao trên đất, nghe thật vui tai.

a)

Câu (4) là câu nêu hoạt động.

b)

Câu (2) là câu giới thiệu.

c)

Câu (3) và (5) là câu nêu đặc điểm.

d)

Các từ in đậm trong đoạn văn đều là từ chỉ đặc điểm.

62.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Có bé ngoan ngoãn, lễ phép. Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là (a)  

63.

Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống: ....ch..... tìm trực ; ....tr..... ung thực.

a)

ch; tr

b)

tr; ch

c)

ch; ch

d)

tr; tr

64.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Cậu đã được đến chùa Dâu ở Bắc Ninh bao giờ chưa .... Chợ nổi là nét văn hoá đặc sắc ở vùng sông nước miền Tây .... Bánh thăng đèn có mùi thơm của gạo nếp, vị ngọt của nước đường và vị cay của gừng ....

4 lines
65.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng “tròn, trịa, vọng, trình” có thể ghép được tất cả (a)   từ.

66.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: An hỏi: - Tại sao vậy .... Nam đáp: - Vì họ rất dũng cảm. Tớ xem trên ti vi thấy các chú ấy không ngại nguy hiểm để giúp đỡ người gặp nạn bất kể ngày hay đêm .... An tiếp lời: - Vậy sau này cậu có muốn trở thành lính cứu hoả không .... Nam gật đầu: - Có chứ, bố tớ bảo nếu chăm chỉ, cố gắng học tập thì tớ sẽ thực hiện được ước mơ của mình .... An vui vẻ nói: - Còn tớ ước mơ trở thành kiến trúc sư giống bố. Chúng mình cùng cố gắng nhé ....

4 lines
67.

Giải câu đố sau: Để nguyên chẳng phải trước đâu/ Thay “c” quá để tem trầu bà ăn. Từ thay “c” là từ gì?

(a)  

68.

Những từ “siêng năng, trung thực, nhẫn hậu” thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

b)

Từ ngữ chỉ nơi làm việc

c)

Từ ngữ chỉ phẩm chất của con người

69.

Những từ “giáo viên, kĩ sư, nông dân” thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

b)

Từ ngữ chỉ nơi làm việc

c)

Từ ngữ chỉ phẩm chất của con người

70.

Những từ “trường học, nhà máy, đồng ruộng” thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

b)

Từ ngữ chỉ nơi làm việc

c)

Từ ngữ chỉ phẩm chất của con người

71.

Vật dùng để giữ ấm cổ là gì?

a)

Chiếc khăn len

b)

Đôi tất

c)

Cây dù

72.

Vật bé xỏ vào chân là gì?

a)

Chiếc khăn len

b)

Đôi tất

c)

Cây dù

73.

Dụng cụ có cán, dùng để che chắn khi trời nắng, mưa là gì?

a)

Chiếc khăn len

b)

Đôi tất

c)

Cây dù

74.

Câu nào sau đây là câu nêu hoạt động?

a)

Các bác, các anh dùng dùi gõ vào mặt cồng, chiêng và đi quanh ngọn lửa.

b)

Tiếng cồng, tiếng chiêng da diết, trầm hùng.

c)

Cồng, chiêng là nhạc cụ truyền thống của đồng bào Tây Nguyên.

75.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Các bác, các anh dùng dùi gõ vào mặt cồng, chiêng và đi quanh ngọn lửa.

b)

Tiếng cồng, tiếng chiêng da diết, trầm hùng.

c)

Cồng, chiêng là nhạc cụ truyền thống của đồng bào Tây Nguyên.

76.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Các bác, các anh dùng dùi gõ vào mặt cồng, chiêng và đi quanh ngọn lửa.

b)

Tiếng cồng, tiếng chiêng da diết, trầm hùng.

c)

Cồng, chiêng là nhạc cụ truyền thống của đồng bào Tây Nguyên.

77.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Cây lúa được trồng nhiều ở vùng [...]. Các từ cho trước: đồng diễn; đồng lòng; đồng bằng.

a)

đồng diễn

b)

đồng lòng

c)

đồng bằng

78.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Các bạn học sinh khối Ba [...] tiết mục thể dục nhịp điệu. Các từ cho trước: đồng diễn; đồng lòng; đồng bằng.

a)

đồng diễn

b)

đồng lòng

c)

đồng bằng

79.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Nhân dân ta đoàn kết, [...] chống lại đại dịch Covid-19. Các từ cho trước: đồng diễn; đồng lòng; đồng bằng.

a)

đồng diễn

b)

đồng lòng

c)

đồng bằng

80.

Chọn nhóm đúng cho từ "chuối sấy".

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

từ ngữ chỉ hoạt động

81.

Chọn nhóm đúng cho từ "giòn tan".

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

từ ngữ chỉ hoạt động

82.

Chọn nhóm đúng cho từ "lau bàn".

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

từ ngữ chỉ hoạt động

83.

Chọn nhóm đúng cho từ "mát lạnh".

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

từ ngữ chỉ hoạt động

84.

Chọn nhóm đúng cho từ "cắt bánh".

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

từ ngữ chỉ hoạt động

85.

Chọn nhóm đúng cho từ "kem xôi".

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

từ ngữ chỉ hoạt động

86.

Chọn nhóm đúng cho từ "bánh nướng".

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

từ ngữ chỉ hoạt động

87.

Chọn nhóm đúng cho từ "rán cá".

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

từ ngữ chỉ hoạt động

88.

Chọn nhóm đúng cho từ "thơm phức".

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

từ ngữ chỉ hoạt động

89.

Xác định nhóm thích hợp cho câu thành ngữ "Đền ơn đáp nghĩa". Các lựa chọn: về lòng biết ơn; về ý chí, nghị lực.

a)

về lòng biết ơn

b)

về ý chí, nghị lực

90.

Xác định nhóm thích hợp cho câu thành ngữ "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây". Các lựa chọn: về lòng biết ơn; về ý chí, nghị lực.

a)

về lòng biết ơn

b)

về ý chí, nghị lực

91.

Xác định nhóm thích hợp cho câu thành ngữ "Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy". Các lựa chọn: về lòng biết ơn; về ý chí, nghị lực.

a)

về lòng biết ơn

b)

về ý chí, nghị lực

92.

Xác định nhóm thích hợp cho câu tục ngữ "Có công mài sắt, có ngày nên kim". Các lựa chọn: về lòng biết ơn; về ý chí, nghị lực.

a)

về lòng biết ơn

b)

về ý chí, nghị lực

93.

Xác định nhóm thích hợp cho câu thành ngữ "Thua keo này, bày keo khác". Các lựa chọn: về lòng biết ơn; về ý chí, nghị lực.

a)

về lòng biết ơn

b)

về ý chí, nghị lực

94.

Xác định nhóm thích hợp cho câu tục ngữ "Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo". Các lựa chọn: về lòng biết ơn; về ý chí, nghị lực.

a)

về lòng biết ơn

b)

về ý chí, nghị lực

95.

Sắp xếp các chữ sau thành từ đúng: ă/b/v/o/ẹ.

(a)  

96.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh: chiều,/trà,/đọc/Buổi/ông/uống/báo/và.

(a)  

97.

Sắp xếp các câu sau thành câu chuyện hoàn chỉnh bằng cách viết lại theo thứ tự đúng: (..2..) Mẹ bối rối nói: "Cái áo ấy đắt bằng tiền mua áo cho cả hai anh em con đấy."; (..1..) Lan thấy Hoà có chiếc áo len mới rất đẹp và ấm áp nên đã về xin mẹ mua cho mình một chiếc như thế.; (..5..) Nghe anh Tuấn nói vậy, Lan vô cùng ân hận, em mong trời mau sáng để nói với mẹ rằng mình không thích chiếc áo ấy nữa, mẹ hãy dành tiền mua áo cho cả hai anh em.; (..4..) Biết Tuấn nhường em, mẹ lo lắng nếu không có thêm áo ấm thì Tuấn sẽ ốm, Tuấn nhăn nhau đáp: "Nếu trời lạnh con sẽ mặc thêm nhiều áo cũ ở bên trong ạ."; (..3..) Sau khi nghe mẹ nói, Lan phụng phịu nằm xuống giường vò ngu, anh Tuấn thì thầm với mẹ: "Mẹ ơi, mẹ dành tiền mua áo cho em đi ạ. Con không cần thêm áo đâu.".

4 lines
98.

Chọn tên tỉnh, thành phố thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao: Ai về (Hà Nội, Phú Thọ, Ninh Bình) cùng ta, Vui ngày Giỗ Tổ tháng Ba mùng Mười.

a)

Hà Nội

b)

Phú Thọ

c)

Ninh Bình

99.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh: Con kênh xanh biếc uốn lượn (quanh co, lững lặng, vằng vặc) qua cánh đồng.

a)

quanh co

b)

lững lặng

c)

vằng vặc

100.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: Lửa thử vàng, gian nan thử (tài, thách, sức).

a)

tài

b)

thách

c)

sức

101.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Đám mây xốp trắng như bông / Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào. (Bảo Ngọc)

b)

Bầy ong rong ruổi trăm miền / Rủ rê đôi cánh nói lên mùa hoa. (Nguyễn Đức Mậu)

c)

Mặt trời gác núi bóng tối lan dần / Anh Đóm chuyền cần / Lên đèn đi gác. (Võ Quảng)

d)

Hạt gạo làng ta / Có bão tháng bảy / Có mưa tháng ba. (Trần Đăng Khoa)

102.

Từ "lưng" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc (chỉ bộ phận cơ thể người/động vật)?

a)

Bác nông dân đang cong lưng cấy lúa.

b)

Ngôi nhà nằm dựa vào lưng núi.

c)

Mặt trời đã lên đến lưng chừng trời.

d)

Chiếc ba lô đeo trên lưng ghế.

103.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? Em yêu màu đỏ / Như máu trong tim / Lá cờ Tổ quốc / Khăn quàng đội viên. (Phạm Đình Ấn)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau?

a)

Những bông hoa cúc trắng nhỏ xinh đang rung rinh trước gió.

b)

Cánh đồng hoa hướng dương vàng rực, hướng về phía mặt trời như những chiếc đĩa vàng.

c)

Rừng hoa ban nở trắng xóa cả sườn đồi.

d)

Những khóm hồng nhung đỏ thắm đang toả hương thơm ngát.

105.

Đọc đoạn văn sau và cho biết không khí buổi sáng mùa xuân được miêu tả như thế nào? Đoạn văn: "Mùa xuân, bầu trời trong vắt. Nắng vàng nhẹ rải xuống mặt đất. Gió nhẹ nhẹ thổi, mang theo hương thơm của cây cỏ. Chim chóc ríu rít gọi nhau trên vòm lá."

a)

Ồn ào, náo nhiệt, bụi bặm.

b)

Lạnh lẽo, u ám, buồn bã.

c)

Trong lành, dịu nhẹ, tươi vui.

106.

Đuổi hình bắt chữ. Đây là tỉnh, thành phố nào?

a)

Yên Bái

b)

Thái Bình

c)

Hoà Bình

d)

An Giang

107.

Khi thầy giáo bước vào lớp, lớp trưởng hô "Cả lớp đứng!". Hành động phù hợp của các bạn học sinh là gì?

a)

Vẫn ngồi nói chuyện riêng.

b)

Đứng dậy nghiêm trang chào thầy.

c)

Đứng dậy nhưng vẫn cười đùa.

d)

Chỉ có bạn lớp trưởng đứng dậy.

108.

Giải câu đố sau: "Muốn cho giặc An tan / Cậu bé vươn vai lớn / Cưỡi ngựa sắt, cầm roi."

(a)  

109.

Giặc tan, bay về trời. Là ai?

a)

Trần Quốc Toản

b)

Thánh Gióng

c)

Kim Đồng

d)

Lý Tự Trọng

110.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng: (1) Chị gió dạo chơi qua cánh đồng. (2) Lúa cúi đầu chào chị. (3) Mây nhởn nhơ bay lượn. (4) Dòng sông mặc chiếc áo lụa đào thướt tha.

a)

Đoạn văn không sử dụng biện pháp nhân hóa.

b)

Câu (3) là câu giới thiệu.

c)

Tất cả các câu trong đoạn văn đều sử dụng biện pháp nhân hóa.

d)

Câu (1) là câu nêu đặc điểm.

111.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân. Trong câu trên có (a)   từ chỉ hoạt động.

112.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Mẹ ơi, hôm nay con được điểm tốt đấy( )

(a)  

113.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Món gì vậy con( )

(a)  

114.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Con gái mẹ giỏi quá( )

(a)  

115.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: Hùng ơi, cậu có nhìn thấy quyển truyện của tớ đâu không( ) Hùng đáp:

(a)  

116.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: Tớ thấy nó ở trên bàn học ấy. Để tớ lấy cho cậu nhé( ) Nam vui vẻ:

(a)  

117.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: Cảm ơn cậu nhiều lắm( )

(a)  

118.

Giải câu đố: Đề nguyên lấp lánh trên cao. Bớt dấu thêm sách thành đồ em mặc. Từ "đề nguyên" là từ gì?

(a)  

119.

Ghép với nhóm thích hợp: "thước kẻ, bút mực, sách giáo khoa" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ phẩm chất học sinh

b)

Từ chỉ đồ dùng học tập

120.

Ghép với nhóm thích hợp: "thông minh, chăm chỉ, ngoan ngoãn" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ phẩm chất học sinh

b)

Từ chỉ đồ dùng học tập

121.

Chọn đáp án đúng cho câu đố: Sáng sớm đánh thức mọi người dậy mau?

a)

Con mèo

b)

Con gà trống

c)

Con lợn

122.

Chọn đáp án đúng cho câu đố: Mồm kêu ụt ịt, toàn thân béo tròn?

a)

Con mèo

b)

Con gà trống

c)

Con lợn

123.

Chọn đáp án đúng cho câu đố: Con gì ăn no lại nằm?

a)

Con mèo

b)

Con gà trống

c)

Con lợn

124.

Chọn đáp án đúng cho câu đố: Con gì mào đỏ lông mượt?

a)

Con mèo

b)

Con gà trống

c)

Con lợn

125.

Chọn đáp án đúng cho câu đố: Con gì hai mắt trong veo?

a)

Con mèo

b)

Con gà trống

c)

Con lợn

126.

Phân loại câu: "Trường của em lợp ngói đỏ tươi." thuộc loại nào?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu/Câu kể

c)

Câu nêu đặc điểm

127.

Phân loại câu: "Sân trường rộng rãi và sạch sẽ." thuộc loại nào?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu/Câu kể

c)

Câu nêu đặc điểm

128.

Phân loại câu: "Các bạn học sinh đang chơi nhảy dây." thuộc loại nào?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu/Câu kể

c)

Câu nêu đặc điểm

129.

Ghép từ với nội dung thích hợp để tạo câu hoàn chỉnh: "Thư viện" là

a)

Nơi chúng em đến đọc sách.

b)

Nơi chăm sóc sức khỏe học sinh.

c)

Nơi bán đồ ăn trong trường.

130.

Ghép từ với nội dung thích hợp để tạo câu hoàn chỉnh: "Căng tin" là

a)

Nơi chúng em đến đọc sách.

b)

Nơi chăm sóc sức khỏe học sinh.

c)

Nơi bán đồ ăn trong trường.

131.

Ghép từ với nội dung thích hợp để tạo câu hoàn chỉnh: "Phòng y tế" là

a)

Nơi chúng em đến đọc sách.

b)

Nơi chăm sóc sức khỏe học sinh.

c)

Nơi bán đồ ăn trong trường.

132.

Xếp vào nhóm thích hợp: "quả xoài" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

133.

Xếp vào nhóm thích hợp: "cái cốc" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

134.

Xếp vào nhóm thích hợp: "ngọt lịm" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

135.

Xếp vào nhóm thích hợp: "mát rượi" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

136.

Xếp vào nhóm thích hợp: "gọt hoa quả" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

137.

Xếp vào nhóm thích hợp: "uống nước" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

138.

Xếp thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp: "Trên kính dưới nhường" thuộc nhóm nào?

a)

Thành ngữ, tục ngữ về lễ phép

b)

Thành ngữ, tục ngữ về ý chí chịu khó

139.

Xếp thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp: "Kính lão đắc thọ" thuộc nhóm nào?

a)

Thành ngữ, tục ngữ về lễ phép

b)

Thành ngữ, tục ngữ về ý chí chịu khó

140.

Xếp thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp: "Siêng năng cần cù" thuộc nhóm nào?

a)

Thành ngữ, tục ngữ về lễ phép

b)

Thành ngữ, tục ngữ về ý chí chịu khó

141.

Xếp thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp: "Dầm mưa dãi nắng" thuộc nhóm nào?

a)

Thành ngữ, tục ngữ về lễ phép

b)

Thành ngữ, tục ngữ về ý chí chịu khó

142.

Sắp xếp các chữ sau thành từ đúng: m/ủ/c/g/n/á/d.

(a)  

143.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh: đến, / Mùa / chim / làm / xuân / én / rủi / nhau / tổ.

(a)  

144.

Sắp xếp các câu sau thành câu chuyện "Dê đen và Dê trắng": (..2.) Dê Đen đi từ đang này lại, Dê Trắng đi từ đang kia sang. (..4.) Cả hai con cùng tranh nhau đi trước, không con nào chịu nhường con nào. (..1.) Có một chiếc cầu nhỏ bắc ngang qua dòng suối sâu. (..5.) Kết quả là cả hai con đều rơi tòm xuống nước. (..3.) Đến giữa cầu, hai con dê húc nhau.

4 lines
145.

Chọn tên tỉnh, thành phố thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao: Đường vô xứ (...) quanh quanh, Non xanh nước biếc như tranh họa đồ.

a)

Huế

b)

Nghệ

c)

Quảng

146.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh sau: Mùa thu, rừng cây thay lá, khoác lên mình chiếc áo màu (...).

a)

xanh biếc

b)

vàng rực

c)

đỏ thắm

147.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: Thắng không kiêu, bại không (...).

a)

nản

b)

buồn

c)

chán

148.

Chọn từ/cách viết thích hợp điền vào chỗ trống: Bầu trời (...) báo hiệu cơn mưa sắp tới.

a)

xám xịt

b)

sám sịt

c)

xịt xám

149.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: Tiếng (...) có thể ghép với tiếng "hò" tạo thành từ chỉ hành động thể hiện sự vui mừng.

a)

reo

b)

gieo

c)

keo

150.

Chọn thành ngữ thích hợp để khen ngợi một người làm việc rất nhanh nhẹn, linh hoạt.

a)

Nhanh như cắt

b)

Chậm như rùa

c)

Khoẻ như voi