wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK4 - Bổ sung

Total questions: 149

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
人民币
a)
Chỉ, chỉ có
b)
Thường xuyên
c)
Nhân dân tệ
d)
Phát triển
2.
果然
a)
quy định
b)
Đột nhiên
c)
Quả nhiên
d)
Mời khách
3.
即使
a)
Hoạt bát, Nhanh nhẹn
b)
Cho dù, Dù cho
c)
Phong cảnh
d)
Tập hợp, Tụ tập
4.
标准
a)
Kiên nhẫn
b)
Tiêu chuẩn
c)
Tinh thần
d)
Giải thích
5.
a)
Phần
b)
Đi Tới
c)
Cô đơn
d)
Miệng mồm
6.
高级
a)
Phong cảnh
b)
Bắt tay
c)
Cao cấp
d)
Tiêu chuẩn
7.
最后
a)
Cao cấp
b)
Khách hàng
c)
Cuối cùng
d)
Thức uống
8.
个子
a)
Vóc dáng, Dáng người, Thân hình
b)
Gọn gàng, Ngăn nắp
c)
Cái gương
d)
ký giả, phóng viên, nhà báo
9.
节约
a)
Tiết kiệm
b)
Tốt nghiệp
c)
Thực phẩm
d)
Giải thích
10.
另外
a)
Ngoài ra
b)
Bắt tay
c)
Nghệ thuật
d)
Hiểu rõ
11.
收入
a)
Pháp luật
b)
Thu nhập
c)
Nhắc nhở
d)
Trực tiếp
12.
聊天
a)
Tự nhiên
b)
Nói chuyện
c)
Khách hàng
d)
Tiêu chuẩn
13.
适合
a)
Bánh quy
b)
Tập hợp, Tụ tập
c)
Tinh thần
d)
Thích hợp
14.
长城
a)
Trường Thành
b)
Trường Giang
c)
Trực tiếp
d)
Khách hàng
15.
a)
Toàn vẹn
b)
Miệng mồm
c)
Tường
d)
Cây Ngọn
16.
饮料
a)
Phản ứng
b)
Thực tế
c)
Chúc mừng
d)
Thức uống
17.
亿
a)
Giải thích
b)
Cây Ngọn
c)
Phụ trách
d)
Trăm triệu
18.
售货员
a)
Thích ứng
b)
Nhân viên bán hàng
c)
Xin nghỉ
d)
Thực tế
19.
距离
a)
Quảng cáo
b)
Không những, không chỉ
c)
Khoảng cách, Cự ly
d)
Khô nóng, Khô hanh
20.
极其
a)
Cực kì, Vô cùng
b)
Khô nóng, Khô hanh
c)
Khách hàng
d)
E rằng Sợ rằng
21.
握手
a)
Thực tế
b)
Sau này
c)
Sổ tay
d)
Bắt tay
22.
长江
a)
E rằng Sợ rằng
b)
Tổng kết
c)
Trường Giang
d)
Thích ứng
23.
a)
Cây Ngọn
b)
chân; cẳng; giò
c)
Xin nghỉ
d)
Con lợn
24.
发生
a)
Làm ăn, Làm kinh doanh
b)
Khoảng cách, Cự ly
c)
Cấu thành, Tạo thành
d)
Phát sinh, Xảy ra
25.
请客
a)
Phiên dịch
b)
Mời khách
c)
Nói chuyện
d)
Phụ trách
26.
规定
a)
Cất cánh
b)
quy định
c)
Cái gương
d)
Dần dần
27.
饼干
a)
"Tính toán
b)
Thích ứng
c)
Bánh quy
d)
Dần dần
28.
烦恼
a)
Cấu thành, Tạo thành
b)
Phiền não, Buồn phiền
c)
Cách làm, Cách nhìn
d)
Biểu đạt, Bày tỏ, Biểu hiện
29.
艺术
a)
Nông thôn
b)
Tiếng Trung
c)
Đột nhiên
d)
Nghệ thuật
30.
a)
Con lợn
b)
Cây Ngọn
c)
Sáng, sáng lên, phát sáng, Bóng
d)
Bầy, Đàn
31.
后来
a)
Bắt tay
b)
Sau này
c)
Đầu tiên
d)
Dần dần
32.
a)
Con lợn
b)
Đứng lên
c)
Cây Ngọn
d)
Cô đơn
33.
可是
a)
Tường
b)
Hương vị
c)
Nhưng
d)
Ẩm ướt
34.
a)
Miệng mồm
b)
Cãi nhau, Ồn ào
c)
Dày (chỉ kích thước, độ dày)
d)
Tất cả, Tất thảy
35.
a)
Nông thôn
b)
Đụng, Chạm
c)
Thực phẩm
d)
Nói chuyện
36.
做生意
a)
Làm ăn, Làm kinh doanh
b)
Nhân dân tệ
c)
Tất cả, Tất thảy
d)
Biểu đạt, Bày tỏ, Biểu hiện
37.
熟悉
a)
Tiết kiệm
b)
Hiểu rõ
c)
Sau này
d)
Hiện đại
38.
整齐
a)
Phiền não, Buồn phiền
b)
Khô nóng, Khô hanh
c)
Gọn gàng, Ngăn nắp
d)
Chế tạo, Sản xuất
39.
精神
a)
Giới hạn
b)
Tiết kiệm
c)
Tinh thần
d)
Nông thôn
40.
留学
a)
Du học
b)
Bắt tay
c)
Quảng cáo
d)
Dần dần
41.
a)
Miệng mồm
b)
Con lợn
c)
Đoạn
d)
Tối
42.
负责
a)
Tự nhiên
b)
Phụ trách
c)
Cái gương
d)
Hoài nghi
43.
祝贺
a)
Chúc mừng
b)
Trực tiếp
c)
Mở rộng
d)
Nhận được
44.
现代
a)
Nhận được
b)
Phạm vi
c)
Xin nghỉ
d)
Hiện đại
45.
成熟
a)
Tiếng Trung
b)
Đưa tin, Báo tin, Bài báo, Phóng sự, Báo cáo
c)
Vóc dáng, Dáng người, Thân hình
d)
Thành thục, Trưởng thành, Chín chắn
46.
流泪
a)
Cực kì, Vô cùng
b)
Dừng lại Đình chỉ
c)
Trường Giang
d)
Rơi lệ, Khóc
47.
推迟
a)
Hoãn lại, Lùi lại, Chậm lại
b)
ký giả, phóng viên, nhà báo
c)
Khoảng cách, Cự ly
d)
Hoạt bát, Nhanh nhẹn
48.
范围
a)
Hiểu rõ
b)
Trực tiếp
c)
Phạm vi
d)
Thực tế
49.
一切
a)
Chế tạo, Sản xuất
b)
Cực kì, Vô cùng
c)
Rơi lệ, Khóc
d)
Tất cả, Tất thảy
50.
当地
a)
Cãi nhau, Ồn ào
b)
Chợ, Thị trường
c)
Chế tạo, Sản xuất
d)
Bản địa, Bản xứ
51.
a)
Cây Ngọn
b)
Mềm
c)
Miệng mồm
d)
Trăm triệu
52.
集合
a)
Pháp luật
b)
Nghệ thuật
c)
Tập hợp, Tụ tập
d)
Thường xuyên
53.
自然
a)
Tiêu chuẩn
b)
Bình Lọ
c)
Tự nhiên
d)
Trách nhiệm
54.
适应
a)
Thực tế
b)
Chúc mừng
c)
Khách hàng
d)
Thích ứng
55.
及时
a)
Kịp thời
b)
Đầu tiên
c)
Tự nhiên
d)
Cất cánh
56.
既然
a)
Đột nhiên
b)
Tự nhiên
c)
Đã, nếu đã
d)
Tiêu chuẩn
57.
信任
a)
Phát sinh, Xảy ra
b)
Tín nhiệm, Tin tưởng
c)
Hoạt bát, Nhanh nhẹn
d)
Viếng thăm, Thăm hỏi
58.
a)
Chật, hẹp
b)
Dựa vào, Dựa theo
c)
Tính toán, Coi là, Đoán
d)
Hoãn lại, Lùi lại, Chậm lại
59.
a)
Cho dù, Dù cho
b)
chân; cẳng; giò
c)
Nghiên cứu sinh
d)
Con lợn
60.
耐心
a)
Xin nghỉ
b)
Đột nhiên
c)
Đầu tiên
d)
Kiên nhẫn
61.
总结
a)
Tổng kết
b)
Trực tiếp
c)
Thực tế
d)
Tiết kiệm
62.
农村
a)
Kịp thời
b)
Nông thôn
c)
Nói chuyện
d)
Đứng lên
63.
干燥
a)
Khô nóng, Khô hanh
b)
Cực kì, Vô cùng
c)
Viếng thăm, Thăm hỏi
d)
Cho dù, Dù cho
64.
湿润
a)
Ẩm ướt
b)
Du học
c)
Vỗ tay
d)
Sư tử
65.
收到
a)
Nhận được
b)
Thông báo
c)
Tiết kiệm
d)
Nổi tiếng
66.
活泼
a)
Phát sinh, Xảy ra
b)
Không những, không chỉ
c)
Hoạt bát, Nhanh nhẹn
d)
Gọn gàng, Ngăn nắp
67.
限制
a)
Thay thế
b)
Giới hạn
c)
Quả nhiên
d)
Dần dần
68.
请假
a)
Xin nghỉ
b)
Thu nhập
c)
Tốt nghiệp
d)
Mời khách
69.
洗衣机
a)
Máy giặt
b)
Pháp luật
c)
Từ điển
d)
Bao gồm
70.
看法
a)
Cực kì, Vô cùng
b)
Tập hợp, Tụ tập
c)
Cách làm, Cách nhìn
d)
Rơi lệ, Khóc
71.
a)
Bầy, Đàn
b)
Tổng kết
c)
Miệng mồm
d)
Con lợn
72.
a)
Cứng
b)
Du học
c)
Phát
d)
Khỉ
73.
解释
a)
Giới hạn
b)
Tiêu chuẩn
c)
Giải thích
d)
Nông thôn
74.
镜子
a)
Nổi tiếng
b)
Cái gương
c)
Thức uống
d)
Tăng trưởng
75.
首先
a)
Trực tiếp
b)
Nông thôn
c)
Đầu tiên
d)
Phát triển
76.
研究生
a)
Thẻ tín dụng
b)
Phát sinh, Xảy ra
c)
Nghiên cứu sinh
d)
E rằng Sợ rằng
77.
a)
Đứng lên
b)
Đoạn
c)
Đi Tới
d)
Giới hạn
78.
扩大
a)
Du học
b)
Phụ trách
c)
Cuối cùng
d)
Mở rộng
79.
恐怕
a)
Tập hợp, Tụ tập
b)
Chợ, Thị trường
c)
Khoảng cách, Cự ly
d)
E rằng Sợ rằng
80.
笔记本
a)
Ẩm ướt
b)
Nổi tiếng
c)
Cao cấp
d)
Sổ tay
81.
猴子
a)
Cái gương
b)
Kiên nhẫn
c)
Thủ đô
d)
Khỉ
82.
反应
a)
Phạm vi
b)
Xin nghỉ
c)
Thay thế
d)
Phản ứng
83.
a)
Chật, hẹp
b)
Miệng mồm
c)
Thu nhập
d)
Toàn vẹn
84.
代表
a)
Mời khách
b)
Cái gương
c)
Hoài nghi
d)
Đại biểu
85.
不但
a)
Cấu thành, Tạo thành
b)
ký giả, phóng viên, nhà báo
c)
Phát sinh, Xảy ra
d)
Không những, không chỉ
86.
实际
a)
Bánh quy
b)
Từ điển
c)
Nhận được
d)
Thực tế
87.
提醒
a)
Bánh quy
b)
Nhắc nhở
c)
Chúc mừng
d)
Hiện đại
88.
组成
a)
Cấu thành, Tạo thành
b)
Khô nóng, Khô hanh
c)
Cách làm, Cách nhìn
d)
Tín nhiệm, Tin tưởng
89.
著名
a)
Tiết kiệm
b)
Nổi tiếng
c)
Thức uống
d)
Mời khách
90.
a)
Cứng
b)
Tối
c)
Nhưng
d)
Tường
91.
风景
a)
Quảng cáo
b)
Tiếng Trung
c)
Phong cảnh
d)
Phản ứng
92.
首都
a)
Thay thế
b)
Thủ đô
c)
Tổng kết
d)
Thông báo
93.
工具
a)
Mở rộng
b)
Công cụ
c)
Cất cánh
d)
Thủ đô
94.
制造
a)
Gọn gàng, Ngăn nắp
b)
Chế tạo, Sản xuất
c)
Dựa vào, Dựa theo
d)
Nhân viên bán hàng
95.
狮子
a)
Cái gương
b)
Dần dần
c)
Ẩm ướt
d)
Sư tử
96.
孤单
a)
Bắt tay
b)
Cái gương
c)
Cuối cùng
d)
Cô đơn
97.
实在
a)
Đích thực, xác thực, Kì thực
b)
Phiền não, Buồn phiền
c)
Đưa tin, Báo tin, Bài báo, Phóng sự, Báo cáo
d)
Chế tạo, Sản xuất
98.
主动
a)
Chúc mừng
b)
Cất cánh
c)
Chủ động
d)
Mở rộng
99.
a)
Sâu
b)
Phát
c)
Qua
d)
Phần
100.
包括
a)
Bao gồm
b)
Hoài nghi
c)
Tổng kết
d)
Cô đơn
101.
毕业
a)
Trường Thành
b)
Tiêu chuẩn
c)
Tốt nghiệp
d)
Thường xuyên
102.
辛苦
a)
Khổ cực
b)
Tổ chức
c)
Bắt tay
d)
Dần dần
103.
a)
Chật, hẹp
b)
Chỉ, chỉ có
c)
chân; cẳng; giò
d)
Ngừng, tạm dừng
104.
停止
a)
Dừng lại Đình chỉ
b)
Chế tạo, Sản xuất
c)
Rơi lệ, Khóc
d)
Cách làm, Cách nhìn
105.
亚洲
a)
Thông báo
b)
Cô đơn
c)
Châu Á
d)
Phạm vi
106.
a)
Bản địa, Bản xứ
b)
Dừng lại Đình chỉ
c)
Chợ, Thị trường
d)
Đóa, đá (lượng từ)
107.
a)
Phần
b)
Cứng
c)
Đứt
d)
Sâu
108.
放暑假
a)
Sổ tay
b)
Nghỉ hè
c)
Ngoài ra
d)
Công cụ
109.
a)
Khỉ
b)
Tường
c)
Thử
d)
Sâu
110.
记者
a)
ký giả, phóng viên, nhà báo
b)
Trường Giang
c)
Vóc dáng, Dáng người, Thân hình
d)
Hoài nghi
111.
逐渐
a)
Nông thôn
b)
Dần dần
c)
Kiên nhẫn
d)
Tổng kết
112.
a)
Chợ, Thị trường
b)
Ngừng, tạm dừng
c)
Cực kì, Vô cùng
d)
Tiếng Trung
113.
起来
a)
Quảng cáo
b)
Đột nhiên
c)
Đứng lên
d)
Giới hạn
114.
翻译
a)
Mời khách
b)
Phiên dịch
c)
Nhận được
d)
Trường Thành
115.
表达
a)
Phiền não, Buồn phiền
b)
Tất cả, Tất thảy
c)
Không những, không chỉ
d)
Biểu đạt, Bày tỏ, Biểu hiện
116.
a)
Đi Tới
b)
Chật, hẹp
c)
Mềm
d)
Phần
117.
直接
a)
Tinh thần
b)
Nông thôn
c)
Trực tiếp
d)
Thực phẩm
118.
怀疑
a)
Hoài nghi
b)
Thực phẩm
c)
Tự nhiên
d)
Nhắc nhở
119.
a)
Ngừng, tạm dừng
b)
Dựa vào, Dựa theo
c)
Tính toán, Coi là, Đoán
d)
Chế tạo, Sản xuất
120.
a)
Nói chuyện
b)
Cây Ngọn
c)
Tính toán, Coi là, Đoán
d)
Cãi nhau, Ồn ào
121.
食品
a)
Nhắc nhở
b)
Thức uống
c)
Thực phẩm
d)
Tiết kiệm
122.
忽然
a)
Tinh thần
b)
Đột nhiên
c)
Xin nghỉ
d)
Tự nhiên
123.
经常
a)
Tiếng Trung
b)
Trường Giang
c)
Hương vị
d)
Thường xuyên
124.
信用卡
a)
Phản ứng
b)
Thức uống
c)
Thẻ tín dụng
d)
Thích ứng
125.
估计
a)
Trường Thành
b)
Tiêu chuẩn
c)
Khách hàng
d)
"Tính toán
126.
a)
Đứt
b)
Con lợn
c)
Trăm triệu
d)
Tuyết
127.
a)
Sâu
b)
Phát
c)
Đứt
d)
Thử
128.
访问
a)
Dừng lại Đình chỉ
b)
Viếng thăm, Thăm hỏi
c)
Đích thực, xác thực, Kì thực
d)
Tín nhiệm, Tin tưởng
129.
起飞
a)
Cao cấp
b)
Cất cánh
c)
Thu nhập
d)
Xin nghỉ
130.
味道
a)
Hương vị
b)
Phạm vi
c)
Bình Lọ
d)
Hiện đại
131.
法律
a)
Khách hàng
b)
Pháp luật
c)
Phạm vi
d)
Phong cảnh
132.
瓶子
a)
Hương vị
b)
Nhưng
c)
Bắt tay
d)
Bình Lọ
133.
通知
a)
Phong cảnh
b)
Thông báo
c)
Thích ứng
d)
Thay thế
134.
增长
a)
Thường xuyên
b)
Nổi tiếng
c)
Tăng trưởng
d)
Phát triển
135.
鼓掌
a)
Khổ cực
b)
Đầu tiên
c)
Bánh quy
d)
Vỗ tay
136.
a)
Giới hạn
b)
Tuyết
c)
Chật, hẹp
d)
Bầy, Đàn
137.
报道
a)
Hoãn lại, Lùi lại, Chậm lại
b)
Đưa tin, Báo tin, Bài báo, Phóng sự, Báo cáo
c)
ký giả, phóng viên, nhà báo
d)
Cấu thành, Tạo thành
138.
发展
a)
Phát triển
b)
Phong cảnh
c)
Tiết kiệm
d)
Tốt nghiệp
139.
市场
a)
Tập hợp, Tụ tập
b)
Cấu thành, Tạo thành
c)
Chợ, Thị trường
d)
Phát triển
140.
a)
Đoạn
b)
Cứng
c)
Qua
d)
Phát
141.
词典
a)
Thu nhập
b)
Từ điển
c)
Tiết kiệm
d)
Đại biểu
142.
a)
Nghệ thuật
b)
Nói chuyện
c)
Con lợn
d)
Đột nhiên
143.
a)
Sâu
b)
Rộng
c)
Phần
d)
Thử
144.
代替
a)
Thu nhập
b)
Thích hợp
c)
Thay thế
d)
Nông thôn
145.
中文
a)
Tinh thần
b)
Tiếng Trung
c)
E rằng Sợ rằng
d)
Thường xuyên
146.
责任
a)
Tự nhiên
b)
Trách nhiệm
c)
Trường Giang
d)
Thích hợp
147.
顾客
a)
Khách hàng
b)
Mời khách
c)
Chúc mừng
d)
Phản ứng
148.
广告
a)
Cất cánh
b)
Quảng cáo
c)
"Tính toán
d)
Phong cảnh
149.
组织
a)
Khổ cực
b)
Tổ chức
c)
Thích ứng
d)
Tinh thần