wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 4 (Đề số 1 và Đề số 2)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong tập đọc “Một người chính trực” (SGK TV lớp 4 tập 1), ca ngợi nhân vật lịch sử nào?

a)

Trần Quốc Toản

b)

Trần Trung Tá

c)

Tô Hiến Thành

d)

Vũ Tán Đường

2.

Trong tập đọc “Người ăn xin” (SGK lớp 4 tập 1), cậu bé đã giúp ông cụ như thế nào?

a)

cầm tay ông cụ

b)

tặng ông cụ đôi găng tay

c)

mua bánh mì tặng ông cụ

d)

cho tiền ông cụ

3.

Từ nào viết đúng chính tả trong các từ sau?

a)

sản suất

b)

xuất côm

c)

sinh sôi

d)

san xát

4.

Xét về cấu tạo, từ nào không cùng loại với các từ còn lại?

a)

lạnh lùng

b)

ấm áp

c)

hiền lành

d)

hài hước

5.

Có mấy cách kể lại lời nói và ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

6.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ sau?

a)

day rứt

b)

dịu dàng

c)

bối rối

d)

gian dối

7.

Các từ “khôn khéo, yên ấm, tươi tốt” đều là loại từ nào?

a)

từ láy

b)

từ ghép

c)

từ đơn

d)

từ tượng thanh

8.

Câu văn “Đôi mắt ông lão đỏ hoe.” có bao nhiêu từ ghép?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Các câu sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? “Chao ôi, những con bướm đủ màu sắc, đủ hình dáng. Con xanh biếc pha đen như nhung, bay nhanh loang loáng.”

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

cả so sánh và nhân hóa

d)

điệp ngữ

10.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người?

a)

ông

b)

nhà

c)

sông

d)

mưa

11.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “trung thực”?

a)

thật thà

b)

trung nghĩa

c)

trung thực

d)

gian dối

12.

Tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: “Trăng có còn to hơn sao Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đời.”

a)

mờ, to, lờ, cao

b)

mờ, to, hõn, cao

c)

trăng, mờ, núi, lờ

d)

Trăng, sao, núi, đời

13.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “trung thực”?

a)

thật thà

b)

trung kiên

c)

trung hiểu

d)

trung nghĩa

14.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong thành ngữ “Thẳng như ruột ngựa”?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

so sánh và nhân hóa

d)

không có đáp án

15.

Từ “kinh nghiệm” trong câu: “Cô giáo em có kinh nghiệm giảng dạy lâu năm” là danh từ chỉ gì?

a)

chỉ người

b)

chỉ vật

c)

chỉ khái niệm

d)

chỉ đơn vị

16.

Từ nào là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

nhà sàn

b)

nhà cửa

c)

bút bi

d)

hoa cúc

17.

Từ nào dưới đây khác với các từ còn lại?

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa màng

18.

Từ nào có thể ghép với từ “bình” để thành từ có nghĩa?

a)

tĩnh

b)

hôm

c)

đêm

d)

sao

19.

Từ nào dùng để gọi vua?

a)

bệ hạ

b)

thủ tướng

c)

chủ tịch

d)

tể tướng

20.

Từ “phi” trong câu “Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên” thuộc từ loại gì?

a)

tính từ

b)

danh từ

c)

đại từ

d)

động từ

21.

Giải câu đố: Quả gì rắn tựa thép gang, hễ ai động đến kêu vang khắp trời?

a)

chiêng

b)

chuông

c)

trống

d)

đàn

22.

Vào thời nhà Trần, nước ta có tên gọi là gì?

a)

Việt Nam

b)

Vạn Xuân

c)

Đại Việt

d)

Văn Lang

23.

Trong truyện “Điều ước của vua Mi-đát”, vua Mi-đát là người như thế nào?

a)

là người tham lam

b)

là người nhân ái

c)

là người trung thực

d)

là người dũng cảm

24.

Từ nào chứa tiếng “kì” không mang nghĩa là những điều lạ lùng, khác thường?

a)

kì vĩ

b)

kì diệu

c)

kì cọ

d)

kì ảo

25.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

buồng cau

b)

buôn bán

c)

buồng chuối

d)

buồng rầu

26.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

đặc điểm, tính chất của sự vật

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

tên gọi của sự vật

d)

màu sắc của sự vật

27.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

bình minh, xa xôi, bình bịch

b)

mập mạp, mũm mĩm, may mắn

c)

hoàng hôn, hiu hắt, long lanh

d)

tham lam, thú thì, thập thò

28.

Trong các từ sau, từ nào cùng nghĩa với từ “ước mơ”?

a)

ước lượng

b)

quả mơ

c)

ước mong

d)

mơ màng

29.

Trong những từ sau, từ nào là từ chỉ trạng thái?

a)

nghĩ ngợi

b)

nói cười

c)

nhảy nhót

d)

hát hò

30.

Người đàn ông làm nghề đốn củi trong rừng gọi là gì?

a)

phú ông

b)

kiểm lâm

c)

tiều phu

d)

lâm tặc

31.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

a)

cây cối

b)

sông suối

c)

núi non

d)

rậm rạp

32.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a)

lòng thành

b)

lòng vòng

c)

bền lòng

d)

ngả lòng

33.

Trái nghĩa với “trung thành” là từ nào?

a)

cái phản

b)

phản công

c)

phản pháo

d)

phản bội

34.

Ánh trăng chiếu sáng một vùng núi rừng được gọi là gì?

a)

trắng xanh

b)

trắng ngần

c)

trắng núi

d)

trăng nước

35.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

đùi do

b)

rại rọt

c)

nồng rắn

d)

rủi ro

36.

Nơi bộ đội đóng quân gọi là gì?

a)

doanh trại

b)

doanh nhân

c)

doanh nghiệp

d)

kinh doanh

37.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

trảy xiết

b)

Trường Sơn

c)

đĩa xôi

d)

cháy xiết

38.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

sơn lông

b)

bồng xừng

c)

bồng súng

d)

dòng sông

39.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

thí nghim

b)

kiềng cường

c)

thí nghiệm

d)

xôn lồng

40.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

buồng cau

b)

buôn bán

c)

buồng chuối

d)

buồng rầu

41.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

cô độc

b)

cô đơn

c)

cô quanh

d)

cô tiên

42.

Từ nào là từ láy âm đầu?

a)

loang thoáng

b)

nũng nịu

c)

lim dim

d)

lằng nhằng

43.

Những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị) được gọi là gì?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

44.

Trong câu: "Cô giáo em có kinh nghiệm giảng dạy lâu năm", danh từ "kinh nghiệm" là danh từ chỉ gì?

a)

chỉ người

b)

chỉ đơn vị

c)

chỉ vật

d)

chỉ khái niệm

45.

Từ nào là từ ghép phân loại?

a)

bàn ghế

b)

sách vở

c)

đồng ruộng

d)

đồng lúa

46.

Từ nào là từ ghép tổng hợp?

a)

máy móc

b)

máy khâu

c)

máy xúc

d)

máy cày

47.

Từ "chót vót" được gọi là từ láy gì?

a)

láy âm đầu

b)

láy vần

c)

láy âm, vần

d)

láy tiếng

48.

Từ nào là danh từ?

a)

trí thức

b)

nhẫn chí

c)

quyết chí

d)

thoái chí

49.

Từ nào là động từ?

a)

tấm lòng

b)

lòng vòng

c)

năn lòng

d)

lòng dạ

50.

Từ nào trái nghĩa với "trung thực"?

a)

thật thà

b)

dũng cảm

c)

gian dối

d)

ngay thẳng

51.

Đâu là danh từ chỉ sự vật trong câu sau: "Chi còn truyện cổ thiết tha Cho tôi nhận mặt ông cha của mình."

a)

thiết tha

b)

truyện cổ

c)

ông cha

d)

của mình

52.

Từ nào là từ ghép trong các từ dưới đây?

a)

nhỏ bé

b)

nhồ nhoi

c)

nhổ nhăn

d)

nho nhò

53.

Người đàn ông làm nghề đốn củi trong rừng gọi là gì?

a)

phú ông

b)

kiểm lâm

c)

tiêu phu

d)

lâm tặc

54.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

a)

cây cối

b)

sông suối

c)

núi non

d)

rậm rạp

55.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a)

lòng thành

b)

lòng vòng

c)

bền lòng

d)

ngã lòng

56.

Trái nghĩa với "trung thành" là từ nào?

a)

cái phận

b)

phần công

c)

phần pháo

d)

phản bội

57.

Ánh trăng chiếu sáng một vùng núi rừng được gọi là gì?

a)

trăng xanh

b)

trăng ngan

c)

trăng núi

d)

trăng nước

58.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

đùi đô

b)

rạ rọt

c)

nồng rắn

d)

rủi ro

59.

Nơi bộ đội đóng quân gọi là gì?

a)

doanh trại

b)

doanh nhân

c)

doanh nghiệp

d)

kinh doanh

60.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

trải xiết

b)

Trường Sơn

c)

đĩa xôi

d)

cháy xiết

61.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

sờn lòng

b)

bồng xúng

c)

bồng sung

d)

dòng sông

62.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

thí nhgim

b)

kiêng cường

c)

thí nghiệm

d)

xờn lòng

63.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

buồng cau

b)

buôn bán

c)

buồng chuối

d)

buồng rầu

64.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

cô độc

b)

cô đơn

c)

cô quanh

d)

cô tiên

65.

Từ nào là từ láy âm đầu?

a)

loang thoáng

b)

nũng nịu

c)

lim dim

d)

lằng nhằng

66.

Những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị) được gọi là gì?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

67.

Danh từ “kinh nghiệm” trong câu: "Cô giáo em có kinh nghiệm giảng dạy lâu năm" là danh từ chỉ gì?

a)

chỉ người

b)

chỉ đơn vị

c)

chỉ vật

d)

chỉ khái niệm

68.

Từ nào là từ ghép phân loại?

a)

bàn ghế

b)

sách vở

c)

đồng ruộng

d)

đồng lúa

69.

Từ nào là từ ghép tổng hợp?

a)

máy móc

b)

máy khâu

c)

máy xúc

d)

máy cày

70.

Từ "chót vót" được gọi là từ láy gì?

a)

láy âm đầu

b)

láy vần

c)

láy âm, vần

d)

láy tiếng

71.

Từ nào là danh từ?

a)

trí thức

b)

nản chí

c)

quyết chí

d)

thoái chí

72.

Từ nào là động từ?

a)

tấm lòng

b)

lòng vòng

c)

nản lòng

d)

lòng dạ

73.

Từ nào trái nghĩa với từ "trung thực"?

a)

thật thà

b)

dũng cảm

c)

gian dối

d)

ngay thẳng

74.

Đâu là danh từ chỉ sự vật trong câu sau: "Chi còn truyền cổ thiết tha / Cho tôi nhận mặt ông cha của mình."

a)

thiết tha

b)

truyền cổ

c)

ông cha

d)

của mình

75.

Từ nào là từ ghép trong các từ dưới đây?

a)

nhò bé

b)

nhò nhoi

c)

nhò nhăn

d)

nho nhỏ

76.

Chọn đáp án đúng: Từ nào thể hiện mức độ của tính từ “trắng” trong câu: “Tờ giấy này rất trắng”?

a)

tờ

b)

giấy

c)

rất

d)

trắng

77.

Chọn đáp án đúng: Tiếng nào không thể kết hợp với tiếng “chí” để thành từ có nghĩa?

a)

khí

b)

hoa

c)

hướng

d)

quyết

78.

Chọn đáp án đúng: Làm việc liên tục, bền bỉ được gọi là gì?

a)

kiên trì

b)

kiên trung

c)

kiên cố

d)

kiên tâm

79.

Chọn đáp án đúng: Từ nào có tiếng “nhẫn” không có nghĩa là “chịu đựng, kiên nhẫn làm việc gì đó”?

a)

kiên nhẫn

b)

tân nhẫn

c)

nhẫn nại

d)

nhẫn nhịn

80.

Chọn đáp án đúng: Từ “dịu dàng” trong câu “Dịu dàng là một trong những phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ” thuộc từ loại nào?

a)

tính từ

b)

động từ

c)

danh từ

d)

đại từ

81.

Chọn đáp án đúng: Từ nào dưới đây là tính từ chỉ độ cao?

a)

lềnh đềnh

b)

cồng kềnh

c)

lềnh khênh

d)

lềnh láng

82.

Chọn đáp án đúng: Từ nào có chứa tiếng “chí” với ý nghĩa là “ý muốn bền bỉ, theo đuổi đến cùng một mục đích tốt đẹp”?

a)

ý chí

b)

chí tính

c)

chí công

d)

chí lí

83.

Chọn đáp án đúng: Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

hồng hào

b)

hoa sen

c)

vui vẻ

d)

thông minh

84.

Chọn đáp án đúng: Thành ngữ nào có nghĩa là “danh tiếng, tên tuổi và sự nghiệp được lưu truyền muôn đời”?

a)

lòng son dạ sắt

b)

danh bất hư truyền

c)

lưu danh thiên cổ

d)

cả 3 đáp án

85.

Chọn đáp án đúng: Từ nào cùng nghĩa với từ “vàng hoe” trong câu “Nắng phố huyện vàng hoe”?

a)

vàng nhạt

b)

vàng mười

c)

vàng mã

d)

vàng thau

86.

Chọn đáp án đúng: Cụm từ “phía trên đài đê” trong câu: “Phía trên đài đê, đàn trâu tung tăng gặm cỏ.” là thành phần gì trong câu?

a)

chủ ngữ

b)

vị ngữ

c)

đại từ

d)

trạng ngữ

87.

Chọn đáp án đúng: Bài đọc “Ông trạng thả diều” là nói đến vị trạng nguyên nào?

a)

Nguyễn Hiền

b)

Nguyễn Trãi

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

Trạng Quỳnh

88.

Chọn đáp án đúng: Tiếng “yêu” gồm những bộ phận nào?

a)

vần

b)

âm đầu

c)

vần và thanh

d)

vần, âm đầu

89.

Chọn đáp án đúng: Từ “quyết định” trong câu: “Quyết định đó làm tôi vui sướng.” là từ loại gì?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

90.

Chọn đáp án đúng: Trong các từ sau, từ nào không phải từ láy?

a)

sóng sánh

b)

sơ sinh

c)

sơ sài

d)

sòng sọc

91.

Chọn đáp án đúng: Câu “Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới.” có mấy từ láy?

a)

1 từ láy

b)

2 từ láy

c)

3 từ láy

d)

4 từ láy

92.

Chọn đáp án đúng: Trong các từ sau, từ nào là danh từ chung chỉ người?

a)

Tây Bắc

b)

Hồng Bàng

c)

cô đơn

d)

cô giáo

93.

Chọn đáp án đúng: Từ “thông minh” trong câu “Nguyên Bảo là một cậu bé thông minh.” là từ loại gì?

a)

tính từ

b)

danh từ

c)

động từ

d)

trạng từ

94.

Chọn đáp án đúng: Vị Trạng nguyên nào được gọi là Trạng Trình?

a)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

b)

Nguyễn Dữ

c)

Nguyễn Trãi

d)

Nguyễn Hiền

95.

Chọn đáp án đúng: Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

a)

dịu dàng

b)

mùa đông

c)

đánh đập

d)

bánh đa

96.

Chọn đáp án đúng: Từ nào là danh từ chung?

a)

núi Chung

b)

nhà Lê

c)

Bác Hồ

d)

bố mẹ

97.

Từ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

chia rẽ

b)

hợp tác

c)

đồng tâm

d)

gắn bó

98.

Tên truyện nào dưới đây nói về đức tính trung thực?

a)

Một người chính trực

b)

người ăn xin

c)

ba lưỡi rìu

d)

chiếc áo rách

99.

Từ nào là danh từ riêng?

a)

Hà Nội

b)

Phố cổ

c)

đình chùa

d)

núi sông

100.

Nghĩa của tiếng “tiên” trong “đầu tiên” khác nghĩa với tiếng “tiên” nào trong các từ sau?

a)

trước hết

b)

trước tiên

c)

tiên đoán

d)

thần tiên

101.

Từ nào là tính từ?

a)

b)

mở

c)

mỡ

d)

mọ

102.

Trong câu “khi mệt tôi bị hoa mắt”, từ “hoa” là từ loại gì?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

103.

Trong các từ sau, từ nào chỉ một phương tiện giao thông?

a)

cơ thể

b)

cơ sở

c)

cơ quan

d)

phi cơ

104.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhanh nhẩu

b)

nì non

c)

nhờn nhơ

d)

nhởn nhoi

105.

Từ “long lanh” được phân loại là từ láy gì?

a)

láy âm đầu

b)

láy vần

c)

láy âm, vần

d)

cả 3 đáp án

106.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

quả nhãn

b)

nhõ nhãn

c)

rộng rãi

d)

rọng rãi

107.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

chăm bẳm

b)

chăm nom

c)

chăm sóc

d)

chăm chỉ

108.

Câu: Mẹ đang phơi quần áo. Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Vì sao?

109.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ: “Vươn mình trong gió tre đu / Cây kham khổ vẫn hát ru lá cành.” (Tre Việt Nam – Nguyễn Duy)

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

so sánh và nhân hóa

d)

cả 3 đáp án

110.

Từ nào chứa tiếng “trung” có nghĩa là “ở giữa”?

a)

trung thực

b)

trung tâm

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

111.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

trung thành

b)

trung hậu

c)

trung thu

d)

trung nghĩa

112.

Dựa vào bảng “Chọn cặp ô tương đồng”, chọn từ đồng nghĩa với từ “Trung”.

a)

Giữa

b)

Thủy

c)

Nước

d)

Ngay thẳng

113.

Dựa vào bảng “Chọn cặp ô tương đồng”, chọn từ đồng nghĩa với từ “Chính trực”.

a)

Ngay thẳng

b)

Giải thích

c)

Giảng giải

d)

Thành thật

114.

Dựa vào bảng “Chọn cặp ô tương đồng”, chọn từ đồng nghĩa với từ “Nước”.

a)

Thủy

b)

Chốn

c)

Nơi

d)

Cơ hội

115.

Dựa vào bảng “Chọn cặp ô tương đồng”, chọn từ đồng nghĩa với từ “Thật thà”.

a)

Thành thật

b)

Giảng giải

c)

Giải thích

d)

Cơ hội

116.

Dựa vào bảng “Chọn cặp ô tương đồng”, chọn từ đồng nghĩa với từ “Giải thích”.

a)

Giảng giải

b)

Ngay thẳng

c)

Nơi

d)

Chứa

117.

Dựa vào bảng “Chọn cặp ô tương đồng”, chọn từ đồng nghĩa với từ “Chứa”.

a)

Đựng

b)

Chốn

c)

Nước

d)

Giữa

118.

Dựa vào bảng “Chọn cặp ô tương đồng”, chọn từ đồng nghĩa với từ “Trước”.

a)

tiến

b)

Chốn

c)

Nơi

d)

Thời cơ

119.

Dựa vào bảng “Chọn cặp ô tương đồng”, chọn từ đồng nghĩa với từ “Chốn”.

a)

Nơi

b)

Giảng giải

c)

Cơ hội

d)

Thủy

120.

Dựa vào bảng “Chọn cặp ô tương đồng”, chọn từ đồng nghĩa với từ “Gấp gáp”.

a)

Gấp rút

b)

Thời cơ

c)

Giữa

d)

Ngay thẳng

121.

Dựa vào bảng “Chọn cặp ô tương đồng”, chọn từ đồng nghĩa với từ “Cơ hội”.

a)

Thời cơ

b)

Thành thật

c)

Nơi

d)

Giữa

122.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép với cụm từ ở cột trái thành câu đúng: Giọt sương …

a)

chín vàng

b)

trắng muốt tỏa hương thơm ngát

c)

long lanh như pha lê

d)

rơi tí tách trên tàu lá chuối

123.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép với cụm từ ở cột trái thành câu đúng: Những chùm hoa sữa …

a)

trắng muốt tỏa hương thơm ngát

b)

tim tím lấp ló trong vòm cây

c)

đang ăn cỏ trên cánh đồng

d)

sà xuống đồng kiếm ăn

124.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép với cụm từ ở cột trái thành câu đúng: Đàn bò …

a)

đang ăn cỏ trên cánh đồng

b)

sà xuống đồng kiếm ăn

c)

nổi đuổi nhau tha mồi về tổ

d)

rơi tí tách trên tàu lá chuối

125.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép với cụm từ ở cột trái thành câu đúng: Đàn cò trắng …

a)

sà xuống đồng kiếm ăn

b)

trắng muốt tỏa hương thơm ngát

c)

bắc ngang qua con kênh

d)

phù đầy rơm rạ

126.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép với cụm từ ở cột trái thành câu đúng: Những chùm hoa khế …

a)

tim tím lấp ló trong vòm cây

b)

chín vàng

c)

long lanh như pha lê

d)

phù đầy rơm rạ

127.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép với cụm từ ở cột trái thành câu đúng: Con đường làng …

a)

phù đầy rơm rạ

b)

bắc ngang qua con kênh

c)

rơi tí tách trên tàu lá chuối

d)

nổi đuổi nhau tha mồi về tổ

128.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép với cụm từ ở cột trái thành câu đúng: Đàn kiến …

a)

nổi đuổi nhau tha mồi về tổ

b)

bắc ngang qua con kênh

c)

sà xuống đồng kiếm ăn

d)

đang ăn cỏ trên cánh đồng

129.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép với cụm từ ở cột trái thành câu đúng: Cầu tre nhỏ …

a)

bắc ngang qua con kênh

b)

rơi tí tách trên tàu lá chuối

c)

chín vàng

d)

long lanh như pha lê

130.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép với cụm từ ở cột trái thành câu đúng: Tiếng mưa …

a)

rơi tí tách trên tàu lá chuối

b)

long lanh như pha lê

c)

trắng muốt tỏa hương thơm ngát

d)

đang ăn cỏ trên cánh đồng

131.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép với cụm từ ở cột trái thành câu đúng: Cánh đồng lúa …

a)

chín vàng

b)

tim tím lấp ló trong vòm cây

c)

bắc ngang qua con kênh

d)

sà xuống đồng kiếm ăn

132.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép đúng: Cửu Long Giang …

a)

như chín con rồng

b)

như kim cương

c)

như tiếng đàn

d)

như mẹ hiền

133.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép đúng: Mồ hôi thánh thót …

a)

như mưa ruộng cày

b)

trên thảo nguyên

c)

đỏ nặng phù sa

d)

như kim cương

134.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép đúng: Sông Hồng …

a)

đỏ nặng phù sa

b)

như mẹ hiền

c)

trên đỉnh núi

d)

như tiếng đàn

135.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép đúng: Cô giáo …

a)

như mẹ hiền

b)

như thể tay chân

c)

như kim cương

d)

bán có phường

136.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép đúng: Ngựa rong ruổi …

a)

trên thảo nguyên

b)

trên đỉnh núi

c)

như tiếng đàn

d)

như chín con rồng

137.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép đúng: Tiếng suối chảy …

a)

như tiếng đàn

b)

bán có phường

c)

như kim cương

d)

trên đỉnh núi

138.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép đúng: Buồn có bạn …

a)

bán có phường

b)

như mẹ hiền

c)

như thể tay chân

d)

như mưa ruộng cày

139.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép đúng: Sương giăng mắc …

a)

trên đỉnh núi

b)

như tiếng đàn

c)

như kim cương

d)

như mưa ruộng cày

140.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép đúng: Những vì sao sáng …

a)

như kim cương

b)

như thể tay chân

c)

đỏ nặng phù sa

d)

trên thảo nguyên

141.

A) Chọn vế phải phù hợp để ghép đúng: Anh em …

a)

như thể tay chân

b)

như mẹ hiền

c)

như chín con rồng

d)

bán có phường

142.

B) Chọn tất cả các từ là danh từ.

a)

kẹo

b)

dạo chơi

c)

gia đình

d)

tím biếc

e)

lúc

143.

B) Chọn tất cả các từ là động từ.

a)

chạy nhảy

b)

mua sắm

c)

xanh biếc

d)

suy nghĩ

e)

kẹo

144.

B) Chọn tất cả các từ là tính từ.

a)

mệt lử

b)

xanh biếc

c)

đạo chơi

d)

tím biếc

e)

gia đình

145.

C) Chọn từ đồng nghĩa đúng với: Ngưu.

a)

trâu

b)

chó

c)

sáu

d)

tám

146.

C) Chọn từ đồng nghĩa đúng với: Lục.

a)

sáu

b)

ban công

c)

ước mơ

d)

trâu

147.

C) Chọn từ đồng nghĩa đúng với: Khuyển.

a)

chó

b)

trâu

c)

kỹ càng

d)

huyền ảo

148.

C) Chọn từ đồng nghĩa đúng với: Bát.

a)

tám

b)

sáu

c)

chó

d)

trâu

149.

C) Chọn từ đồng nghĩa đúng với: Lan can.

a)

ban công

b)

ước mơ

c)

viển vông

d)

kỹ càng

150.

C) Chọn từ đồng nghĩa đúng với: Rằm tháng tám.

a)

Tết trung thu

b)

huyền ảo

c)

viển vông

d)

ban công