wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Việt -Toán - Tiếng Anh hè lớp 3

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

2.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

3.

Câu “Anh Kim Đồng rất nhanh trí” thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

4.

Tìm hình ảnh so sánh trong đoạn thơ sau:

Khi vào mùa nắng

Tán lá xoè ra

Như cái ô to

Đang làm bóng mát.


a)

Khi vào mùa nắng

Tán lá xoè ra

b)

Tán lá xoè ra

Như cái ô to

c)

Khi vào mùa nắng

Tán lá xoè ra

Như cái ô to

Đang làm bóng mát.

d)

Như cái ô to

Đang làm bóng mát.

5.

Trong câu "Đàn cá đang tung tăng bơi lội." Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi lội

d)

Tung tăng

6.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

7.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

bơi lội

b)

vàng rực

c)

ca sĩ

d)

nhảy dây

8.

Từ chỉ sự vật trong câu: " Hàng ngày, em giúp mẹ lau bàn và gấp quần áo."

a)

em, mẹ, bàn.

b)

em, mẹ, bàn, quần áo.

c)

hàng, lau, em, mẹ, quần áo.

d)

lau, gấp.

9.

Các từ: ăn, học bài, chạy là các từ.....

a)

chỉ sự vật

b)

chỉ hoạt động

c)

chỉ đặc điểm

d)

không có đáp án

10.

Câu nào được viết theo mẫu Ai làm gì?

a)

Mái tóc bà em đen và mượt mà.

b)

Chúng em trồng cây ngoài vườn.

c)

Môn học em thích là môn Toán.

d)

Bé Mai dễ thương.

11.

Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

Những lá bàng mùa đông đỏ như…

a)

- ngôi sao

b)

ngọn lửa

c)

mặt trời

d)

lòng đỏ trứng gà

12.

Những sự vật được so sánh trong câu:" Vào đêm rằm, mặt trăng tròn và sáng như một cái mâm bạc." là gì?

a)

đêm rằm - mặt trăng

b)

mặt trăng - một cái mâm bạc

c)

mặt trăng tròn và sáng - cái mâm bạc

d)

mặt trăng tròn và sáng như một cái mâm bạc

13.

điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ……..

a)

những chùm sao

b)

làn mưa

c)

hạt cát

d)

những hạt ngọc

14.

điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.Hoa xoan nở từng chùm như…

a)

chùm nhãn

b)

- chùm vải

c)

búp trên cành

d)

những chùm sao

15.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

16.

Tìm hình ảnh so sánh trong đoạn thơ sau:

Khi vào mùa nắng

Tán lá xoè ra

Như cái ô to

Đang làm bóng mát.


a)

Khi vào mùa nắng

Tán lá xoè ra

b)

Tán lá xoè ra

Như cái ô to

c)

Khi vào mùa nắng

Tán lá xoè ra

Như cái ô to

Đang làm bóng mát.

d)

Như cái ô to

Đang làm bóng mát.

17.

Trong câu "Đàn cá đang tung tăng bơi lội." Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi lội

d)

Tung tăng

18.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

19.

Từ chỉ sự vật trong câu: " Hàng ngày, em giúp mẹ lau bàn và gấp quần áo."

a)

em, mẹ, bàn.

b)

em, mẹ, bàn, quần áo.

c)

hàng, lau, em, mẹ, quần áo.

d)

lau, gấp.

20.

Các từ: ăn, học bài, chạy là các từ.....

a)

chỉ sự vật

b)

chỉ hoạt động

c)

chỉ đặc điểm

d)

không có đáp án

21.

Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

22.

Trong câu văn: "Bố là niềm tự hào của cả gia đình tôi". Là kiểu câu nào?

a)

a. Ai là gì?

b)

B. Ai thế nào?

c)

C. Ai làm gì?

23.

Trong các dân tộc sau, dân tộc nào là dân tộc thiểu số?

a)

Kinh

b)

Tày

c)

H'mômg

d)

Khơ-me

24.

Đố vui

Không có quả, chẳng có cây

Thế mà có hạt rụng đầy nơi nơi

Cỏ cây thấy rụng thì vui

Loài vật thấy rụng tìm nơi ẩn mình.

Là gì?

a)

trăng

b)

sao

c)

mưa

d)

gió

25.

Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm so sánh thích hợp để điền vào chỗ trống:

Con kiến ..... như hạt cát.

a)

cao

b)

nhỏ

c)

to

d)

26.

Câu 5: Đọc đoạn văn sau: “Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối. Nhờ có mỏ nhọn nên gà con mổ bắt sâu dễ dàng. Nhưng vịt con không có mỏ nhọn nên không thể nào bắt sâu được. Thấy thế gà con vội vàng chạy tới giúp vịt".

Hãy xác định từ chỉ trạng thái ?

a)

khoe sắc, dễ dàng

b)

vui vẻ, vội vàng

c)

bắt sâu, gọi vịt

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

27.

Câu 4: Dựa vào tranh, tìm các từ ngữ chỉ hoạt động ?

a)

nhảy dây

b)

đá cầu

c)

tập thể dục

d)

cả 3 đáp án trên đúng

28.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

29.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

30.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

31.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

32.

"Bế cháu ông thủ thỉ:

Cháu khỏe hơn ông nhiều

Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng."

Từ so sánh trong khổ thơ trên là:

( Em hãy chọ đáp án đúng và đầy đủ nhất)

a)

hơn

b)

hơn, là

c)

d)

hơn, là, là

33.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

34.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

35.

Các từ sau đây, từ nào chỉ trí thức?

a)

nhà bác học

b)

lao động

c)

bác sĩ

36.

Các từ sau đây, từ nào chỉ trí thức?

a)

thầy giáo

b)

nhà nghiên cứu

c)

dạy học

37.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:


Ở nhà _____em thường giúp bà xâu kim.

a)
b)
c)
38.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:


Trong lớp ____ Liên luôn luôn chăm chú nghe giảng.

a)
b)
c)
39.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Hai bên bờ sông _____những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

a)
b)
c)
40.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Anh ơi, người ta làm ra điện để làm gì______

a)
b)
c)
41.

Câu nào dưới đây KHÔNG có bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

a)

A. Bé ở nhà phải ngoan để bố yên tâm đi công tác.

b)

B. Chúng ta không được săn bắn để bảo vệ các loài động vật quý hiếm.

c)

C. "Sách đỏ" là loại sách nêu tên các loài động vật, thực vật quý hiểm.

42.

Câu nào sau đây sử dụng phép nhân hóa?

a)

A. Bác Ếch lặn lội trong cơn mưa để chăm nom từng cụm lúa.

b)

B. Trên bầu trời đen có những ngôi sao sáng rực.

c)

C. Mặt trời so với lúc nhìn từ trái đất cũng rực rỡ hơn nhiều.

43.

Câu nào sau đây dùng sai dấu chấm hỏi ?

a)

A. Gấu chó là loài động vật có mặt trong Sách đỏ?

b)

B. Vì sao Trái Đất lại quay quanh Mặt Trời?

c)

C. Vì sao lại có động đất?

44.

‘ Cả đàn ong là một khối hòa thuận’ thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai thế nào ?

b)

Ai là gì ?

c)

Ai làm gì ?

45.

Câu nào được viết theo mẫu Ai là gì ?

a)

Chính là thằng cháu trai đã làm cho tôi đấy !

b)

Bà nội là người tôi yêu quý nhất .

c)

Có thật là tự tay cháu làm cho bà không ?

46.

Dòng nào nêu đúng từ chỉ hoạt động, trạng thái có trong câu :‘ Tôi biết bà rất thích dùng nước hoa mỗi khi đi chơi’

a)

Tôi, biết, thích, dùng, đi chơi

b)

Biết, thích, đi chơi, dùng

c)

Thích, dùng, đi chơi, khi

47.

Các từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ.

Em vẽ làng xóm

Tre xanh, lúa xanh

Sông máng lượn quanh

Một dòng sông mát

Trời mây bát ngát

Xanh ngắt mùa thu

a)

Tre xanh, xanh mát, xanh ngắt

b)

Lua xanh, lượn, bát ngát, mát

c)

Xanh, xanh mát, bát ngát, xanh ngắt

48.

Câu nào không thuộc kiểu câu Ai thế nào ?

a)

Đại bàng đã nói ra điều mơ ước của mình

b)

Tâm hồn đại bàng khao khát một điều gì đó cao xa hơn.

c)

Đại bàng được nuôi lớn như một chú gà.

d)

Chú đại bàng con rất xinh đẹp

49.

Câu nào không có hình ảnh so sánh.

a)

Tiếng gió trên trà lúa như tiếng thì thầm của ấm no.

b)

Tiếng mưa rào rào như bước chân người đi vội

c)

Tiếng cuốc gõ vào mùa hè thê thảm.

50.

Câu nào thuộc kiểu câu Ai thế nào ?

a)

Nó nhón chân bươc từng bước oai vệ.

b)

Nó nổi gáy như thách thức

c)

Tiếng nó dõng dạc nhất xóm.

51.

Ngày 30/4 là chủ nhật. Hỏi tháng 4 có mấy ngày chủ nhật

a)

5 ngày chủ nhật: 2, 9, 16, 23, 30

b)

4 ngày

c)

5 ngày chủ nhật: 2, 9. 17, 24, 30

d)

5 ngày chủ nhật: 1, 9, 16, 23, 30

52.

100m + 72cm ..... 1dam7m

a)

=

b)

>

c)

<

53.

35x58=

a)

2350

b)

2020

c)

2030

d)

2500

54.

34 x 4 + 14 = ?

a)

50

b)

150

c)

140

d)

130

55.

trong thùng có 36l dầu. Sau khi sử dụng, số dầu còn lại trong thùng bằng 1/3 số dầu đã có. Hỏi thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?

a)

17

b)

20

c)

12

d)

35

56.

6593 - 2486+56=

a)

4162

b)

4163

c)

4187

d)

4165

57.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

58.

Tính giá trị của biểu thức:

8635kg - 783kg x 4

a)

3408kg

b)

5503kg

c)

5503

d)

3408

59.

Tính giá trị của biểu thức:

8635kg - 783kg x 4

a)

3408kg

b)

5503kg

c)

5503

d)

3408

60.

Điền dấu < , > , =

5km7dam .... 6hm

a)

<

b)

>

c)

=

61.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

62.

Tính chu vi của hình sau:

a)

22 mm

b)

20 mm

c)

32 mm

d)

44 mm

63.

734-418

(a)  

64.

số 9 viết sang số la mã là :

a)

IXI

b)

IIX

c)

XI

d)

IX

65.

65493 – 2486=

(a)  

66.

2463 : 4

a)

221

b)

615

c)

983

67.

723 x 6

a)

4338

b)

6009

c)

100

68.

Đống hồ chỉ mấy giờ

a)

11 giờ 10 phút

b)

10 giờ 9 phút

c)

2 giờ 6 phút

69.

 Một sợi dây dài 9135 cm được cắt thành 2 đoạn. Đoạn thứ nhất dài bằng 1/7 chiều dài sợi dây. Tính độ dài mỗi đoạn dây.

a)

Độ dài đoạn dây thứ nhất là:

9135 : 7 = 1305 (cm)

Độ dài đoạn dây thứ hai là:

9135 – 1305 = 7830 (cm)

b)

Độ dài đoạn dây thứ nhất là:

9135 : 7 = 882 (cm)

Độ dài đoạn dây thứ hai là:

9135 – 1305 = 6421 (cm)

c)

Độ dài đoạn dây thứ nhất là:

9135 : 7 = 1305 (đoạn)

Độ dài đoạn dây thứ hai là:

9135 – 1305 = 7830 (đoạn)

70.

1456 x 7

a)

1234

b)

5677

c)

7280

71.

XXIII là số bao nhiêu

a)

34

b)

66

c)

23

72.

62 + 7 x 27

a)

497

b)

251

c)

666

73.

3009 : 6

a)

667

b)

501

c)

902

74.

667 : 3 - 2

a)

200

b)

443

c)

667

75.

Tính giá trị của biểu thức: 4536 + 73 845 : 9

a)

8709

b)

12 841

c)

22 741

d)

12 741

76.

Kết quả của biểu thức: 24 + 36 x 8 là

a)

212

b)

312

c)

302

d)

480

77.
a)

5 đoạn thẳng

b)

15 đoạn thẳng

c)

30 đoạn thẳng

d)

36 đoạn thẳng

78.

Độ dài bán kính bằng  12\frac{1}{2}   độ dài đường kính ?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Độ dài bán kính bằng độ dài đường kính.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Các bán kính có độ dài bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

a)

CD là đường kính của hình tròn tâm O.

b)

NK là bán kính của hình tròn tâm O.

c)

MN là đường kính của hình tròn tâm O.

82.

Trong hình tròn sau:

a)

OM là đường kính của hình tròn tâm O.

b)

Độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng OM.

c)

Có các bán kính là OA, OB và OM.

83.

Trong một hình tròn có:

a)

1 tâm, nhiều đường kính, bán kính.

b)

3 tâm

c)

Vô số tâm

84.

Một hình tròn có bán kính dài 4cm. Độ dài đường kính của hình tròn đó là:

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

85.

Cho hình tròn tâm O, đường kính AB dài 1dm2cm. Độ dài bán kính của hình tròn đó là:

a)

24 cm

b)

6 cm

c)

6 dm

86.

Cho hình vẽ. Hãy chọn phương án đúng cho câu hỏi sau:

Các bán kính có trong hình tròn tâm O là:

a)

OM, ON, OC, OD, OP

b)

OM, ON, OC, OD, CD

c)

OM, ON, OP, PD, CD

87.

Trong hình bên. Các đường kính có trong hình tròn tâm O là:

a)

OC, DP

b)

DP, MN

c)

CD, MN

88.

75362 - 24935

a)

50427

b)

57402

c)

45667

d)

44432

89.

Một cửa hàng có 65015 quyển vở. Người chủ cửa hàng đã bán vở cho 4 trường tiểu học, mỗi trường 15000 quyển vở. Hỏi của hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?

(a)  

90.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5km = …m là:

a)

500

b)

5000

c)

50

d)

50000

91.

Giá trị của X thỏa mãn X – 7381 = 12 399 là

(a)  

92.

Số 22 được viết theo số La Mã là:

a)

XII

b)

XXI

c)

XXII

d)

XIX

93.

Giá trị của phép tính 1254 x 6 – 5473 là:

a)

2323

b)

2143

c)

2051

d)

2245

94.

Chu vi của hình vuông có diện tích bằng 36cm2

a)

24 cm

b)

36 cm

c)

12 cm

d)

6 cm

95.

Tìm X trong phép tính sau:

X – 18392 = 46350 : 6

(a)  

96.

8 công nhân đào được 4200m đường. Hỏi 5 công nhân như vậy đào được bao nhiêu mét đường? (Biết sức đào của mỗi công nhân như nhau).

a)

21000 m

b)

2625 m

c)

2400 m

d)

600 m

97.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 5cm là

a)

60 m2

b)

34 m2

c)

17 m2

98.

Tìm X biết: 54712 + X = 79510

(a)  

99.

Tính nhanh:

(38192 + 31588 + 21473 + 14577) x ( 150 – 50 x 3)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

100.

Hình vuông có cạnh là 8cm thì diện tích là

a)

32 cm2

b)

64cm2

c)

64cm

d)

32 m

101.

What's this?

a)

It's an pencil.

b)

It's a pencil.

c)

It a pencil

d)

It's a pen.

102.

What's this?

a)

It's a pencil.

b)

It's an eraser.

c)

It's a pencil case.

d)

It's a window.

103.

What's this?

It's ......... eraser.

a)

a

b)

two

c)

an

d)

are

104.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

105.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

106.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

107.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

108.

a)

pen

b)

book

c)

door

d)

bag

109.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

110.

a)

Bb

b)

Aa

c)

Cc

d)

Dd

111.

a)

Dd

b)

Aa

c)

Cc

d)

Bc

112.

book

a)
b)
c)
d)
113.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

114.

What's this?

a)

It's an eraser.

b)

He's my Dad.

c)

It's a pen.

d)

It's a ruler.

115.

What's this?

a)

It's a book.

b)

It's a pencil.

c)

It's an eraser.

d)

It's a pen.

116.

What's this?

a)

It's a crayon.

b)

It's my Mom.

c)

It's an eraser.

d)

It's a window.

117.

What's this?

a)

It's a pen.

b)

It's a book.

c)

It's a bag.

d)

It's a door.

118.

Close the (a)   , please!

119.

Close the (a)   please!

120.

What's this?

a)

It's an eraser.

b)

It's a book.

c)

It's an apple.

d)

It's a door.

121.

Sắp xếp để có 1 từ Tiếng Anh có nghĩa:

ainga

(a)  

122.

morning/class/Good

(a)  

123.

Where is your sister? She is ... the kitchen.

a)

at

b)

in

c)

on

d)

under

124.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

Hi

b)

Nice to meet you

c)

Hello

d)

Bye

125.

Go_ _ morning, students.

(a)  

126.

Tìm 1 từ biết nghĩa Tiếng Việt của nó là:

màu vàng

(a)  

127.

you/ have/ toys?

a)

Toys you have?

b)

Have you toys?

c)

You have toys?

d)

Toys have you?

128.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

129.

What's this?

a)

It's an eraser.

b)

He's my Dad.

c)

It's a pen.

d)

It's a ruler.

130.

HOW MANY APPLES ARE THERE ?

a)

10 APPLES

b)

9 apples

c)

4 apples

d)

2 apples

131.

what is it ?

a)

it is a boat

b)

it is a bus

c)

it is a car

d)

it is a motor

132.

how many...are there on the shelf

(a)  

133.

what is she doing ?

a)

she is reading a book.

b)

she is panting a books

c)

she reads a books

d)

she was read a book.

134.

translate english to vietnamese

i like painting.

(a)  

135.

choose which is old out

a)

lollipop

b)

cake

c)

ice cream

d)

lemon

136.

lan does going to school. true or false?

(a)  

137.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "......is my pencil" : ĐÂY là cây bút chì của tôi

a)

That

b)

This

c)

Those

d)

These

138.

số 12 trong tiếng anh là gì?

a)

twenty

b)

eight

c)

twelve

d)

twevle

139.

Môn Toán trong tiếng anh đọc là gì?

a)

Music

b)

Math

c)

English

d)

P.E

140.

Sắp xếp các từ sau: it?/ What/ is/ time/

a)

What is time it?

b)

what it is time?

c)

what time is it?

d)

is it what time?

141.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống " _______ many crayons in Nhi's pencil case"

a)

There is

b)

there are

c)

That is

d)

This are

142.

Chọn một từ khác với các từ còn lại

a)

grapes

b)

lemons

c)

oranges

d)

yellow

143.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

P.E/ have/ Friday/ We/ on/ ./

a)

We have P.E on Friday.

b)

We P.E have on Friday.

c)

We have Friday on P.E.

d)

We have music on Friday.

144.

Sân trường trong tiếng anh đọc là gì?

a)

Music room

b)

School yard

c)

Art room

d)

School

145.

Hello Nam, I'm Hung._______

a)

What's your name?

b)

What are your name?

c)

What name your?

146.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

pen

b)

pencil

c)

hen

d)

rubber

147.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

Sunday

b)

Saturday

c)

Thursday

d)

nurse

148.

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

window

b)

kite

c)

bike

d)

like

149.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

hat

b)

cat

c)

man

d)

may

150.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

nose

b)

fold

c)

old

d)

toy