Font size
WorksheetsTiếng Anh lớp 1
Total questions: 155
Worksheet time: 1hrs 18mins
He (a) o
B_e
(a)
Mai: ___are you?
Hung: I'm fine, thanks.
What
Why
How
Who
G (a) bye, Bao Chau.
"Quả chuối" trong tiếng Anh viết là:
Grape
Pineapple
Banana
Orange
Đây là cái gì ?
Pen
Desk
Pencil
Book
Đây là cái gì ?
Pen
Pencil
Chair
Crayon
Có bao nhiêu quyển sách ?
One
Two
Three
Four
Viết từ " xin chào ".
(a)
Đâu là " xin chào "?
Goodbye
Hello
Bye
One
đâu là dưa hấu?
watermelon
Pizza
banana
apple
Water
Đâu là nước cam?
Orange juic
Orange
Orange juice
Juice
Đâu là quả chuối?
Apple
Pineapple
watermelon
Banana
Đâu là xe ô tô?
Cat
car
Bike
lorry
Đâu là ngôi nhà?
house
horse
car
monkey
điền vào chỗ chấm: What____name?
how
you
your
is
Đâu là thuyền?
ship
bike
boat
sheep
Đâu là cô giáo/thầy giáo?
teacher
book
bye
hello
Đâu là con gấu?
cat
dog
cow
bear
Đâu là xe đạp?
car
bike
ship
biek
Đâu là con mèo?
cow
dog
rabbit
cat
Đâu là con bò?
bird
ship
cat
cow
đó là quả gì?
apple
banana
pizza
milk
Quả Táo
Ball
Apple
Kite
Cat
Con Mèo
Cat
Dog
Duck
Hippo
Quyển Sách
Note
Pen
Book
Crayon
Bird
đâu là dưa hấu?
watermelon
Pizza
banana
apple
Water
Đâu là xe ô tô?
Cat
car
Bike
lorry
Đâu là thuyền?
ship
bike
boat
sheep
cow là gì
bò
bò sữa
sữa bò
sữa
Choose the old one out
( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)
Mai
Nga
Hi
Hello, my name is Mai
Xin chào, tôi tên là Mai
Tạm Biệt, Tôi tên là Quân
Chào buổi chiều, tôi tên là Thịnh
NOSE
MŨI
MIỆNG
EYES
MŨI
MẮT
EARS
ĐÔI TAI
MŨI
these are my ears
đây là cái mũi của tôi
đây là đôi tai của tôi
I AM SORRY
TÔI XIN LỖI
XIN CẢM ƠN
NICE TO MEET YOU
RẤT BUỒN VÌ ĐƯỢC GẶP BẠN
RẤT VUI ĐƯỢC GẶP BẠN
I'M SORRY
THAT'S OK
DON'T SAY SORRY
WHAT IS YOUR FAVOURITE FOOD?
thức ăn yêu thích nhất của bạn là gì?
MY FAVOURITE FOOD IS PEAR
Thức ăn yêu thích của tôi là quả lê
I DON'T LIKE FOOD
Tôi không thích thức ăn
Từ "rectangle" có nghĩa là gì?
A. hình tròn
B. hình trái tim
C. hình vuông
D. hình chữ nhật
Từ "king" có nghĩa là gì?
A. công chúa
B. nhà vua
C. tốt bụng
D. cờ vua
Từ "grandmother" có nghĩa là gì?
A. mẹ
B. bà
C. anh trai
D. ông
Bird
ball
book
blue
bike
blue
bus
bike
ball
Chữ tiếng anh sau đây chữ này chứa chữ b
black
box
car
bear
dog
Hello Nam em hãy dịch ra:
Không có Nam
Xin chào Nam
Tạm biệt Nam
Việc của Nam
quả bóng
Bill
xe đạp
quyển sách
(a) ook
Đây là số mấy?
Neo
Oen
One
Noe
Tất cả đều sai.
Thứ Bảy Viết Là Gì?
Saturyda
Saturday
Thứ Sáu Viết Là Gì?
Friday
Firday
Dayfri
Chủ Nhật Viết Là Gì?
Daysun
Snuday
Sunday
Dyasun
Sundya
Thứ Hai Viết Là Gì?
Mondya
Tuesday
Friday
Monday
Sunday
Thứ Ba Viết Là Gì?
Sunday
Thursday
Wednesday
Monday
Tuesday
Thứ Tư Viết Là Gì?
Wednesday
Friday
Thursday
Saturday
Thứ Năm Viết Là Gì?
Monday
Saturday
Thursday
Tuesday
Hello Nam em hãy dịch ra:
Không có Nam
Xin chào Nam
Tạm biệt Nam
Việc của Nam
quả bóng
Bill
Bill
xe đạp
quyển sách
(a) ook
book
Chữ tiếng anh sau đây chữ này chứa chữ b
black
box
car
bear
dog
What's your name?
My name is Lan
My name Lan
My Lan
I'm fine
What number is this?
2
3
two
four
blue
bus
bike
ball
"Quả dứa" trong tiếng Anh viết là:
Pineapple
Orange
Grape
Banana
"Quả xoài" trong tiếng Anh viết là:
Banana
Grape
Pineapple
Mango
"Quả chuối" trong tiếng Anh viết là:
Grape
Pineapple
Banana
Orange
"Dưa hấu" trong tiếng Anh viết là:
Watermelon
Strawberry
Grape
Pineapple
"Quả nho" trong tiếng Anh viết là:
Pineapple
Grape
Orange
Watermelon
Hãy chọn hình đúng cho từ sau:
"Banana"
Hãy chọn hình đúng cho từ sau:
"Watermelon"
Hãy chọn hình đúng cho từ sau:
"Mango"
Hãy chọn hình đúng cho từ sau:
"Pineapple"
Hãy chọn hình đúng cho từ sau:
"Grape"
"Quả dứa" trong tiếng Anh viết là:
Pineapple
Orange
Grape
Banana
"Quả xoài" trong tiếng Anh viết là:
Banana
Grape
Pineapple
Mango
"Quả chuối" trong tiếng Anh viết là:
Grape
Pineapple
Banana
Orange
"Dưa hấu" trong tiếng Anh viết là:
Watermelon
Strawberry
Grape
Pineapple
"Quả nho" trong tiếng Anh viết là:
Pineapple
Grape
Orange
Watermelon
How old are you ? Dịch ra là gì ?
(a)
Apple là quả gì ?
Lê
Táo
Dâu
Chuối
Bạn thích ăn táo không? Dịch ra là gì ?
Do you like eat apple
Do you like eat Banana
Do you like pencil
Do you like eat
Chair là gì ?
(a)
Do you like eat Banana
Giải hộ tớ nhé, đây là quả gì
quả táo
quả chuối
quả lê
quả nho
Chọn câu trả lời đúng:
red
green
blue
Chọn câu trả lời đúng:
black
green
red
Chọn câu trả lời đúng:
green
blue
black
Chọn câu trả lời đúng:
red
green
yellow
Chọn câu trả lời đúng:
black
blue
red
Điền câu trả lời đúng: r (a) d
Điền câu trả lời đúng: blu (a)
Điền câu trả lời đúng: y...llow
(a)
Điền câu trả lời đúng: gree (a)
Chọn câu trả lời đúng
car
cat
duck
Chọn câu trả lời đúng:
car
three
duck
Chọn câu trả lời đúng:
car
cat
duck
Chọn câu trả lời đúng:
three
one
two
Chọn câu trả lời đúng:
one
three
four
What color is it ?
It's blue
It's red.
It's yellow
Từ "màu cam" sắp xếp lại là gì? (rnoaeg)
(a)
Từ "ngủ" sắp xếp lại là gì? (eplse)
(a)
Từ "số tám" sắp xếp lại là gì? (hgeti)
(a)
Từ "con vịt" sắp xếp lại là gì? (ukcd)
(a)
Từ "quả chuối" sắp xếp lại là gì? (aabnan)
(a)
Đánh vần từ "cái tất".
(a)
Đánh vần từ "màu tím".
(a)
Đánh vần từ "cái mũi".
(a)
Đánh vần từ "tam giác"
(a)
Đánh vần từ "số bảy".
(a)
Từ "king" có nghĩa là gì?
A. công chúa
B. nhà vua
C. tốt bụng
D. cờ vua
Từ "rectangle" có nghĩa là gì?
A. hình tròn
B. hình trái tim
C. hình vuông
D. hình chữ nhật
Từ "watermelon" có nghĩa là gì?
A. dưa chuột
B. nước dưa
C. dưa hấu
D. nước lọc
Từ "chair" có nghĩa là gì?
A. cái ghế
B. cái xích
C. đồng hồ
D. con tàu
Từ "grandmother" có nghĩa là gì?
A. mẹ
B. bà
C. anh trai
D. ông
Bird
ball
book
blue
bike
blue
bus
bike
ball
Chữ tiếng anh sau đây chữ này chứa chữ b
black
box
car
bear
dog
Bill
quả bóng
Bill
xe đạp
quyển sách
(a) ook
to là tiếng anh là gì ?
big
small
tall
small tiếng anh là gì ?
bé
nhỏ
to
short tiếng anh là gì ?
cao
to
bé
thấp ( ngắn )
long tiếng anh là gì ?
nhắn
dài
thấp
bé
cao tiếng anh là gì ?
tall
short
small
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Sắp xếp từ thành câu đúng:
is/brother/this/my
(a)
Sắp xếp từ thành câu đúng:
sister/that/my/is
(a)
Tìm câu tiếng Anh đúng:
Đây là mẹ của tôi
That is my mother.
This my mother.
This is my mother.
That my mother.
Tìm câu đúng:
Kia là bố của tôi.
That is my father.
That my father.
This is my father.
This my father.
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
Đây là gia đình của tôi.
(a)
