wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Toán 4

Total questions: 154

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

2.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

3.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

4.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

5.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

6.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

7.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

8.

Chữ số 6 trong số 537 490 123 có giá trị là:

a)

500 000 000

b)

Năm trăm triệu

c)

50 000 000

d)

Năm chục triệu

9.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

10.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

11.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

12.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

13.

Câu 1. Dấu hiệu chia hết cho 2 là gì?

a)

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

c)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

d)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

14.

Câu 2. Đổi 1km2 = (a)   m2

15.

Câu 3. Công thức tính diện tích hình bình hành là:

a)

S = a x a

b)

S = a x b

c)

P = (a + b) x 2

d)

S = a x h

16.

Câu 4. Mỗi phân số gồm có ........

a)

Tử số

b)

Mẫu số

c)

Tử số và mẫu số

17.

Câu 5. Phân số "Năm mươi hai phần tám mươi tư" viết là:

a)

5284\frac{52}{84}  

b)

8452\frac{84}{52}  

c)

502804\frac{502}{804}  

18.

Câu 6. Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì .....

a)

Phân số đó bằng 1

b)

Phân số đó lớn hơn 1

c)

Phân số đó bé hơn 1

19.

Câu 7. Trong các phân số 34; 75; 2424\frac{3}{4};\ \frac{7}{5};\ \frac{24}{24}  . Phân số nào bé hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

2424\frac{24}{24}  

20.

Câu 8. Tính chất cơ bản của phân số bằng nhau là:

a)

A. Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được 1 phân số bằng phân số đã cho.

b)

B. Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được 1 phân số bằng phân số đã cho.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

21.

Câu 9. Khi rút gọn phân số có thể làm như thế nào?

a)

Xét xem tử số và mẫu số cùng nhân cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Nhân tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.

b)

Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.

c)

Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào bé hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó.

22.

Câu 10. Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số có thể làm như thế nào?

a)

Phân số nào có tử số bé hơn thì lớn hơn.

b)

Phân số nào có tử số lớn hơn thì bé hơn.

c)

Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.

23.

Câu 11: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau

và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau

và cộng hai mẫu số với nhau

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hai phân số đó với nhau.

24.

Câu 12. 35+45=...\frac{3}{5}+\frac{4}{5}=...  

a)

75\frac{7}{5}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

25.

Câu 13. 713+413=...\frac{7}{13}+\frac{4}{13}=...  

a)

713\frac{7}{13}  

b)

413\frac{4}{13}  

c)

1313\frac{13}{13}  

d)

1113\frac{11}{13}  

26.

Câu 14. 87+67=....\frac{8}{7}+\frac{6}{7}=....  

a)

147=1\frac{14}{7}=1  

b)

147=2\frac{14}{7}=2  

c)

147=3\frac{14}{7}=3  

d)

147=4\frac{14}{7}=4  

27.

Câu 15. 1116+516=....\frac{11}{16}+\frac{5}{16}=....  

a)

1116\frac{11}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1616=1\frac{16}{16}=1  

d)

1616=0\frac{16}{16}=0  

28.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

29.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

30.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

31.

(M2- 1 điểm) Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình 1?

a)

Hình 1 có: 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

b)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

c)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

d)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt

32.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

33.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào?

a)

XVIII

b)

XVI

c)

XXI

d)

XX

34.

4 m2 5 dm2 = ........ dm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

35.

Kết quả của phép nhân: 837 x 100 là:

a)

87300

b)

83700

c)

837

d)

8370

36.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 6m2 25cm2 = .... cm2 là:

a)

60025

b)

6025

c)

600025

d)

625

37.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

38.

Tìm X biết:

X : 11 = 67

a)

X= 737

b)

X= 773

c)

X=274

d)

X= 244

39.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

40.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

cắt nhau tại một điểm.

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

41.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

42.

Cách tính diện tích hình thoi:

a)

Tích độ dài của bốn cạnh (cùng đơn vị đo)

b)

Tích độ dài hai đường chéo (cùng đơn vị đo)

c)

Tích độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng đơn vị đo)

d)

Tích độ dài hai đường chéo nhân 2 (cùng đơn vị đo)

43.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

44.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 5dm và 20 dm.

a)

50 dm250\ dm^2

b)

100 dm2100\ dm^2

c)

10 dm210\ dm^2

d)

25 dm225\ dm^2

45.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 30cm và 7 dm.

a)

210 dm2210\ dm^2

b)

105 dm2105\ dm^2

c)

2100 cm22100\ cm^2

d)

1050 cm21050\ cm^2

46.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 4m và 25dm.

a)

100 m2100\ m^2

b)

50 m250\ m^2

c)

500 dm2500\ dm^2

d)

1000 dm21000\ dm^2

47.

Trong hình trên, diện tích hình thoi bằng diện tích hình chữ nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2}
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n : 2S\ =\ m\ \times\ n\ :\ 2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

49.

Tính diện tích hình thoi, biết độ dài các đường chéo là : 19cm, 12cm.

a)

228  cm2cm^2  

b)

114  m2m^2  

c)

(19 : 12) ×\times 2

d)

114  cm2cm^2  

50.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình gì

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

51.

Cho hình thoi ABCD. Biết AC = 24cm và độ dài đường chéo BD bằng 23\frac{2}{3}  độ dài đường chéo AC. Tính diện tích hình thoi ABCD.

(a)  

52.

Tính diện tích hình thoi ABCD biết AC = 5 cm, BD = 8 cm

(a)  

53.

Hình thoi có diện tích lớn hơn 20 cm2 là ( Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Hình thoi ABCD

b)

Hình thoi MNPQ

c)

Hình thoi EGHK

54.

Một thửa ruộng hình thoi có độ dài hai đường chéo là 80m và 50m. Người ta trồng khoai lang trên thửa ruộng đó, trung bình 100m2 thu hoạch được 200kg khoai lang. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai lang?

(a)  

55.

Diện tích hình thoi là 36 dm2, biết độ dài một đường chéo là 9 dm, độ dài đường chéo còn lại là:

a)

4

b)

8

c)

12

d)

32

56.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
57.

Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Hình bình hành là hình:

a)

A. Có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.

b)

B. Có hai cặp cạnh đối diện song song.

c)

C. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

59.

Diện tích hình bình hành bằng:

a)

A. Độ dài đáy nhân với chiều cao.

b)

B. Độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

C. Độ dài đáy cộng với chiều cao rồi chia cho 2.

d)

D. Độ dài đáy cộng với chiều cao rồi chia cho 2 (cùng đơn vị đo)

60.

Cho công thức tính diện tích hình bình hành là: S = a x h. Trong đó:

a)

A. a là diện tích, S là độ dài đáy, h là chiều cao.

b)

B. h là diện tích, a là độ dài đáy, S là chiều cao.

c)

C. S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao.

d)

D. S là diện tích, a là chiều dài, h là chiều rộng.

61.

Cho hình bình hành độ dài đáy là 24 cm, chiều cao hình bình hành là 2dm. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

A. 26 cm2

b)

B. 28cm2

c)

C. 480 cm2

d)

D. 4800 cm2

62.

Điều kiện để tính diện tích hình bình hành là:

a)

A. Có độ dài đáy, chiều cao.

b)

B. Có chiều dài, chiều rộng.

c)

C. Có độ dài một cạnh.

63.

Cho khu đất hình bình hành độ dài đáy là 300dm, chiều cao khu đất hình bình hành là 20m. Diện tích hình bình hành đó là: (a)   m2

64.

Cho hình bình hành có diện tích là 360 cm2, độ đáy là 15 cm. Chiều cao hình bình hành đó là:

a)

A. 24m

b)

B. 24dm

c)

C. 24 cm

d)

D. 240 mm

65.

Cho hình bình hành có diện tích là 221 cm2, chiều cao là 17 cm. Độ dài đáy hình bình hành đó là: (a)   cm

66.

Kết quả phép trừ 47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

67.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

68.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

69.

1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

(a)  

70.

Phân số chỉ số phần tô đậm hình tam giác bên là 

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

14\frac{1}{4}  

71.

Rút gọn phân số 515\frac{5}{15}  ta được phân số tối giản là

(a)  

72.

Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình a là

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

41\frac{4}{1}

73.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

74.

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

75.

Phân số nào điền vào chỗ chấm? 1310 = 1  \frac{13}{10}\ -\cdot\cdot\cdot\cdot=\ 1\ \  

(a)  

76.

Rút gọn phân số 3084\frac{\text{30}}{\text{84}}  ta được phân số:

a)

1542\frac{\text{15}}{\text{42}}  

b)

1024\frac{\text{10}}{\text{24}}  

c)

514\frac{\text{5}}{\text{14}}  

d)

1014\frac{\text{10}}{\text{14}}  

77.

Rút gọn phân số 210140\frac{\text{210}}{\text{140}}  ta được phân số

a)

32\frac{\text{3}}{\text{2}}  

b)

1510\frac{\text{15}}{\text{10}}  

c)

2114\frac{\text{21}}{\text{14}}  

d)

3020\frac{\text{30}}{\text{20}}  

78.

35\frac{\text{3}}{\text{5}}  và  47\frac{\text{4}}{\text{7}}  ta được phân số:

a)

1535\frac{\text{15}}{\text{35}}  và  2835\frac{\text{28}}{\text{35}}  

b)

1220\frac{\text{12}}{\text{20}}  và  1221\frac{\text{12}}{21}  

c)

2135\frac{\text{21}}{\text{35}}  và  2035\frac{\text{20}}{\text{35}}  

d)

1235\frac{\text{12}}{\text{35}}  

79.

Quy đồng mẫu số hai phân số 53\frac{\text{5}}{\text{3}} và  711\frac{\text{7}}{\text{11}}  ta được các phân số:  

a)

3521\frac{\text{35}}{\text{21}}  và  3555\frac{\text{35}}{\text{55}}   

b)

3533\frac{\text{35}}{\text{33}}  

c)

3335\frac{\text{33}}{\text{35}}  

d)

5533\frac{\text{55}}{\text{33}}  và  2133\frac{\text{21}}{\text{33}}  

80.

Ba phân số có giá trị bằng 12\frac{\text{1}}{\text{2}} là: 


a)

24 ; 36 ; 48\frac{\text{2}}{\text{4}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{8}}  

b)

26 ; 38 ; 410\frac{\text{2}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{8}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{10}}  

c)

42 ; 63 ; 84\frac{\text{4}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{6}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{8}}{\text{4}}  

d)

69 ; 1510 ; 2613\frac{\text{6}}{\text{9}}\ ;\ \frac{\text{15}}{\text{10}}\ ;\ \frac{\text{26}}{\text{13}}  

81.

Rút gọn phân số 42140\frac{\text{42}}{\text{140}}  



a)

2170\frac{\text{21}}{\text{70}}  

b)

310\frac{\text{3}}{\text{10}}  

c)

714\frac{\text{7}}{\text{14}}  

d)

1435\frac{\text{}14}{35}  

82.

Trong các phân số sau: 1112;1830;79; 610;2224;1525\frac{11}{\text{12}};\frac{18}{\text{30}};\frac{7}{\text{9}};\ \frac{6}{\text{10}};\frac{22}{\text{24}};\frac{15}{\text{25}} Các phân số bằng  35\frac{\text{3}}{\text{5}}  là: 

a)

1830; 79; 1525\frac{18}{\text{30}};\ \frac{7}{\text{9}};\ \frac{15}{\text{25}}  

b)

2224; 1113; 1830\frac{\text{22}}{\text{24}};\ \frac{11}{\text{13}};\ \frac{18}{\text{30}}  

c)

1830; 610; 1525\frac{\text{18}}{\text{30}};\ \frac{\text{6}}{\text{10}};\ \frac{\text{15}}{\text{25}}  

d)

610; 1525; 1113\frac{6}{10};\ \frac{15}{\text{25}};\ \frac{\text{11}}{\text{13}}  

83.

Trung bình cộng của tử số và mẫu số của một phân số nhỏ hơn 1 bằng 8. Khi chia cả tử và mẫu số của phân số đó cho 4 ta được một phân số tối giản. Vậy, phân số đó là ...

a)

1712\frac{\text{17}}{\text{12}}

b)

512\frac{\text{5}}{\text{12}}

c)

1612\frac{\text{16}}{\text{12}}

d)

412\frac{\text{4}}{\text{12}}

84.

 Hai vòi cùng chảy vào một bể nước. Trong giờ đầu, vòi thứ nhất chảy được 13\frac{\text{1}}{\text{3}} bể nước, vòi thứ hai chảy được  25\frac{\text{2}}{\text{5}}  bể nước. Vậy:

a)

Vòi thứ nhất chảy được nhiều hơn vòi thứ hai

b)

Cả hai vòi cùng chảy lượng nước bằng nhau

c)

Vòi thứ hai chảy được nhiều hơn vòi thứ nhất

85.

Các phân số  56; 34; 712; 23\frac{5}{\text{6}};\ \frac{3}{\text{4}};\ \frac{7}{\text{12}};\ \frac{2}{\text{3}} xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 


a)

23;34;56;712\frac{\text{2}}{\text{3}};\frac{\text{3}}{\text{4}};\frac{\text{5}}{\text{6}};\frac{7}{\text{12}}  

b)

712; 23; 34; 56\frac{\text{7}}{\text{12}};\ \frac{2}{\text{3}};\ \frac{3}{\text{4}};\ \frac{\text{5}}{\text{6}}  

c)

56;712;23;34\frac{\text{5}}{\text{6}};\frac{7}{\text{12}};\frac{\text{2}}{\text{3}};\frac{3}{\text{4}}  

d)

712;34;56;23\frac{7}{\text{12}};\frac{\text{3}}{\text{4}};\frac{\text{5}}{\text{6}};\frac{\text{2}}{\text{3}}  

86.

Trong các phân số 715;45;710;56\frac{\text{7}}{\text{15}};\frac{\text{4}}{\text{5}};\frac{\text{7}}{\text{10}};\frac{\text{5}}{\text{6}} . Phân số lớn nhất là: 



a)

715\frac{\text{7}}{\text{15}}  

b)

45\frac{\text{4}}{\text{5}}  

c)

710\frac{\text{7}}{\text{10}}  

d)

56\frac{\text{5}}{\text{6}}  

87.

Một phân số lớn hơn 1 có tử số và mẫu số là hai số lẻ liên tiếp. Trung bình cộng của tử số và mẫu số của phân số đó bằng 14. Phân số đó là:

a)

1311\frac{\text{13}}{\text{11}}  

b)

2725\frac{\text{27}}{\text{25}}  

c)

1715\frac{\text{17}}{\text{15}}  

d)

1513\frac{\text{15}}{\text{13}}  

88.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

89.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

90.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

91.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

92.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

93.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

94.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

95.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

96.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

97.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

98.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

23\frac{2}{3}  

99.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

100.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

101.

Kết quả của phép tính:   45  x  59  =  ?45\ \ x\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

20

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

102.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

103.

Tính rồi rút gọn:   67  x  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ x\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  


a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

104.

Rút gọn rồi tính:   618  x  244  =  ?\frac{6}{18}\ \ x\ \ \frac{24}{4}\ \ =\ \ ?  


a)

2

b)

3

c)

14472\frac{144}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

105.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

106.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

107.

Phân số nào KHÔNG BẰNG một nửa?

a)

24\frac{2}{4}

b)

23\frac{2}{3}

c)

48\frac{4}{8}

d)

36\frac{3}{6}

108.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

109.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

110.

Tìm x:
-   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

111.

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

ta cộng hai tử số với nhau, cộng hai mẫu số với nhau

b)

ta cộng hai tử số với nhau, mẫu số giữ nguyên

c)

ta giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số với nhau

d)

cộng hai tử số với nhau, nhân hai mẫu số với nhau

112.

235+935+2235\frac{2}{35}+\frac{9}{35}+\frac{22}{35}  

a)

3235\frac{32}{35}  

b)

3335\frac{33}{35}  

c)

3435\frac{34}{35}  

d)

3135\frac{31}{35}  

113.

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, cộng hai mẫu số với nhau

b)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho mẫu số của phân số thứ hai

c)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

d)

ta nhân tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

114.

Hoa nói rằng: "Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó". Theo em, Hoa nói đúng hai sai?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Tìm x: 47x=37\frac{4}{7}-x=\frac{3}{7}  

a)

77\frac{7}{7}  

b)

11  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

114\frac{1}{14}  

116.

Tìm x, biết:  x+14=72\frac{x+1}{4}=\frac{7}{2}  

a)

x=8

b)

x=9

c)

x=13x=13  

d)

x=10

117.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

118.

Có hai đội công nhân. Đội thứ nhất sửa được 25\frac{2}{5}  quãng đường, đội thứ hai sửa được  23\frac{2}{3}  quãng đường. Hỏi đội thứ hai sửa được nhiều hơn đội thứ nhất bao nhiêu phần quãng đường?

a)

120\frac{1}{20}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

215\frac{2}{15}  

119.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

120.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

121.

Tổng của hai phân số 1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

1335\frac{13}{35}  

b)

3735\frac{37}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1742\frac{17}{42}  

122.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

153\frac{15}{3}  

b)

31\frac{3}{1}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

1

123.

Hiệu của 3712 \frac{37}{12}\ và 3 là bao nhiêu?

a)

112\frac{1}{12}  

b)

3612\frac{36}{12}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

11  

124.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

125.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

126.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

53\frac{5}{3}

c)

67\frac{6}{7}

127.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

128.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau?
38;78;58\frac{3}{8};\frac{7}{8};\frac{5}{8}  

a)

38\frac{3}{8}  

b)

78\frac{7}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

129.

Điền dấu so sánh thích hợp.
57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

130.

Điền dấu so sánh thích hợp.
58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

131.

Phân số nào bé nhất?
1524; 2024; 1324\frac{15}{24};\ \frac{20}{24};\ \frac{13}{24}  

a)

1524\frac{15}{24}  

b)

2024\frac{20}{24}  

c)

1324\frac{13}{24}  

132.

Tìm x biết:
x12 <1312\frac{x}{12}\ <\frac{13}{12}  

a)

12

b)

13

c)

14

133.

Rút gọn phân số sau về tối giản.
7530\frac{75}{30}  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

156\frac{15}{6}  

134.

DÒng nào được xếp theo thứ tự TĂNG DẦN?

a)

75;45; 35\frac{7}{5};\frac{4}{5};\ \frac{3}{5}

b)

713; 513 ; 313\frac{7}{13};\ \frac{5}{13\ };\ \frac{3}{13}

c)

27; 54; 74\frac{2}{7};\ \frac{5}{4};\ \frac{7}{4}

135.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

136.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

137.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

138.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

139.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

140.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

3245 \frac{32}{45}\  và  4572\frac{45}{72}  

141.

Hai phân số  54 \frac{5}{4}\  và  85\frac{8}{5}  được viết thành 2 phân số thập phân nào sau đây?

a)

2520 \frac{25}{20}\  và  4020\frac{40}{20}  

b)

2510\frac{25}{10}  và  1610\frac{16}{10}  

c)

125100\frac{125}{100}  và  1610\frac{16}{10}  

d)

3245 \frac{32}{45}\  và  4572\frac{45}{72}  

142.

So sánh hai phân số  25100 \frac{25}{100}\  và  810\frac{8}{10}  

a)

25100 \frac{25}{100}\  >  810\frac{8}{10}  

b)

25100 \frac{25}{100}\  <  810\frac{8}{10}  

c)

25100 \frac{25}{100}\  =  810\frac{8}{10}  

143.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

144.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

145.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

146.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

147.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

148.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

149.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

150.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

151.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

152.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

153.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

23\frac{2}{3}  

154.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11