wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh lý học trẻ em

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể con người là một hệ thống tự điều chỉnh và là một:

a)

Khối rời rạc

b)

Khối thống nhất

c)

Thực thể không biến đổi

d)

Hệ thống máy móc

2.

Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể là:

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

3.

Cơ thể người có ít nhất khoảng bao nhiêu tế bào?

a)

10910^9

b)

101010^{10}

c)

101210^{12}

d)

101510^{15}

4.

Thành phần nào của tế bào chứa thông tin di truyền?

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Ti thể

5.

Sự sinh trưởng (ST) của cơ thể là:

a)

Sự biến đổi về chất

b)

Sự tích lũy về lượng (tăng khối lượng, kích thước)

c)

Sự phân hóa tế bào

d)

Sự hình thành chức năng mới

6.

Sự phát triển (PT) của cơ thể bao gồm:

a)

Sinh trưởng

b)

Phân hóa tế bào và cơ quan

c)

Phát sinh hình thái

d)

Cả 3 phương án trên

7.

Trong cơ thể người có bao nhiêu loại mô cơ bản?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

8.

Mô liên kết thực hiện chức năng đệm cơ học là:

a)

Máu

b)

Xương và sụn

c)

Bạch huyết

d)

Mô mỡ

9.

Cơ thể người có bao nhiêu hệ cơ quan chính?

a)

6 hệ

b)

7 hệ

c)

8 hệ

d)

9 hệ

10.

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản là:

a)

Dị hóa

b)

Đồng hóa

c)

Bài tiết

d)

Phân giải

11.

Quá trình phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng là:

a)

Dị hóa

b)

Đồng hóa

c)

Hấp thụ

d)

Tích lũy

12.

Hiện tượng "nổi da gà" minh chứng cho sự thống nhất giữa:

a)

Cấu tạo và chức năng

b)

Cơ thể với môi trường

c)

Đồng hóa và dị hóa

d)

Các hệ cơ quan

13.

Cơ chế điều tiết thể dịch được thực hiện nhờ:

a)

Xung thần kinh

b)

Hoocmôn và các chất hóa học

c)

Co bóp cơ

d)

Dòng máu chảy

14.

Ở trẻ sơ sinh, chiều dài đầu chiếm bao nhiêu chiều dài cơ thể?

a)

1/41/4

b)

1/51/5

c)

1/61/6

d)

1/81/8

15.

Cơ quan có khối lượng hầu như không đổi sau sinh là:

a)

Tim

b)

Gan

c)

Ống bán khuyên (tai)

d)

Não

16.

Gia tốc phát triển là hiện tượng:

a)

Trẻ cao nhanh ở tuổi dậy thì

b)

Tăng kích thước cơ thể và trưởng thành sinh dục sớm

c)

Trẻ thông minh hơn cha mẹ

d)

Kéo dài tuổi thọ

17.

Công thức tính chiều cao (X) của trẻ trên 1 tuổi là:

a)

X = 75 + 5.n

b)

X = 75 + 4.n

c)

X = 80 + 5.n

d)

X = 70 + 5.n

18.

Cân nặng trẻ lúc 1 tuổi thường đạt khoảng:

a)

8 kg

b)

9 kg

c)

10 kg

d)

11 kg

19.

Thời kỳ bào thai gồm giai đoạn phôi và:

a)

Sơ sinh

b)

Sau phôi

c)

Răng sữa

d)

Thiếu niên

20.

Trẻ mọc đủ 20 răng sữa vào lúc

a)

1 tuổi

b)

18 tháng

c)

2 tuổi

d)

3 tuổi

21.

Hệ thần kinh điều khiển cơ vận hoạt động theo ý muốn là

a)

Hệ thần kinh thực vật

b)

Hệ thần kinh động vật

c)

Hệ thần kinh dinh dưỡng

d)

Hệ thần kinh giao cảm

22.

Hệ thần kinh trung ương gồm

a)

Dây thần kinh và hạch

b)

Não và tuỷ sống

c)

Các giác quan

d)

Nơron hướng tâm

23.

Tế bào thần kinh (nơron) có đặc điểm

a)

Tăng số lượng theo tuổi

b)

Cố định số lượng, không sinh sản thêm

c)

Có thể phân chia lại sau khi chết

d)

Không có nhân

24.

Bộ phận dẫn xung động vào thân nơron là

a)

Sợi trục

b)

Sợi nhánh (nhánh ngắn)

c)

Bao miêlin

d)

Cúc xináp

25.

Nơi tiếp xúc giữa hai tế bào thần kinh gọi là

a)

Hạch

b)

Xináp

c)

Cung phản xạ

d)

Dây thần kinh

26.

Khối lượng não trẻ sơ sinh trung bình là

a)

200g

b)

370 - 390g

c)

500g

d)

1000g

27.

Vỏ não trẻ biệt hoá hoàn toàn như người lớn vào lúc

a)

3 tuổi

b)

6 tuổi

c)

8 tuổi

d)

12 tuổi

28.

Chức năng giữ thăng bằng và chính xác vận động thuộc về

a)

Đại não

b)

Tiểu não

c)

Hành tuỷ

d)

Tuỷ sống

29.

Một cung phản xạ đầy đủ gồm

a)

3 khâu

b)

4 khâu

c)

5 khâu

d)

6 khâu

30.

Phản xạ không điều kiện có đặc điểm:

a)

Học tập mới có

b)

Bẩm sinh, di truyền, bền vững

c)

Dễ mất đi

d)

Thay đổi theo môi trường

31.

Trong thí nghiệm Paplóp, ánh đèn là kích thích:

a)

Không điều kiện

b)

Có điều kiện (tín hiệu)

c)

Củng cố

d)

Ức chế

32.

Quá trình thần kinh kìm hãm phản xạ là:

a)

Hưng phấn

b)

Ức chế

c)

Cảm ứng

d)

Lan tỏa

33.

Bản chất của giấc ngủ là sự lan tỏa của:

a)

Hưng phấn

b)

Ức chế

c)

Mệt mỏi cơ bắp

d)

Độc chất trong máu

34.

Trẻ sơ sinh cần ngủ khoảng bao nhiêu giờ mỗi ngày?

a)

12 giờ

b)

16 giờ

c)

20 giờ

d)

24 giờ

35.

Quy luật "Ức chế gây nên hưng phấn xung quanh" gọi là:

a)

Cảm ứng âm tính

b)

Cảm ứng dương tính

c)

Lan tỏa

d)

Tập trung

36.

Cơ sở của thói quen (tự động hóa) là:

a)

Phản xạ bẩm sinh

b)

Động hình

c)

Ức chế bảo vệ

d)

Lan tỏa hưng phấn

37.

Trẻ hàng hái nhưng dễ phát khùng thuộc kiểu thần kinh:

a)

Yếu

b)

Mạnh, cân bằng

c)

Mạnh, không cân bằng

d)

Linh hoạt

38.

Ức chế bảo vệ xảy ra khi nào?

a)

Khi trẻ ngủ đủ giấc

b)

Khi kích thích quá mạnh hoặc kéo dài gây mệt mỏi

c)

Khi trẻ đang vui chơi

d)

Khi trẻ ăn no

39.

Hệ thống tín hiệu thứ hai ở người là:

a)

Hình ảnh

b)

Màu sắc

c)

Ngôn ngữ (tiếng nói, chữ viết)

d)

Âm thanh tự nhiên

40.

Để hình thành phản xạ có điều kiện, kích thích có điều kiện phải xuất hiện:

a)

Trước kích thích không điều kiện

b)

Sau kích thích không điều kiện

c)

Đồng thời

d)

Không cần thiết

41.

Vùng thị giác nằm ở:

a)

Thùy trán

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy đỉnh

42.

Tế bào nón có chức năng:

a)

Nhìn màu sắc và ánh sáng mạnh

b)

Nhìn ban đêm

c)

Bảo vệ mắt

d)

Điều tiết thủy tinh thể

43.

Điểm vàng trên võng mạc là nơi:

a)

Nhìn rõ nhất

b)

Không nhìn thấy gì

c)

Chứa tế bào que

d)

Dây thần kinh đi ra

44.

Mắt trẻ em thường có xu hướng:

a)

Viễn thị sinh lý

b)

Cận thị sinh lý

c)

Loạn thị

d)

Bình thường ngay từ đầu

45.

Khoảng cách đọc sách tốt nhất để tránh cận thị là:

a)

15cm

b)

25 - 35cm

c)

50cm

d)

1m

46.

Cơ quan nhận cảm âm thanh là:

a)

Vành tai

b)

Màng nhĩ

c)

Cơ quan Cooc ti

d)

Xương bàn đạp

47.

Tai giữa thông với họng qua:

a)

Ống tai

b)

Ống oxtat

c)

Cửa sổ bầu dục

d)

Ống bán khuyên

48.

Trẻ sơ sinh chưa nghe rõ ngay vì:

a)

Tai chưa có màng nhĩ

b)

Tai giữa chứa dịch nielic

c)

Tai chưa có xương

d)

Vỏ não thính giác chưa có

49.

Thính giác trẻ phát triển đầy đủ vào lúc:

a)

6 tuổi

b)

8 tuổi

c)

12 tuổi

d)

15 tuổi

50.

Vệ sinh tai cho trẻ cần tránh:

a)

Nghe nhạc vừa phải

b)

Dùng vật cứng nhọn ngoáy tai

c)

Giữ ấm tai

d)

Điều trị viêm họng

51.

Xương trẻ em có đặc điểm:

a)

Nhiều vôi, ít cốt giao

b)

Nhiều cốt giao (chất hữu cơ), ít muối khoáng

c)

Giòn, dễ gãy

d)

Không có tủy

52.

Quá trình cốt hóa kết thúc hoàn toàn vào tuổi:

a)

15

b)

20 - 25

c)

10

d)

30

53.

Thóp trước khép kín vào tháng:

a)

6

b)

12 - 18

c)

24

d)

3

54.

Đường cong cổ của cột sống xuất hiện khi trẻ:

a)

Biết đi

b)

Biết ngẩng đầu

c)

Biết ngồi

d)

Biết lẫy

55.

Đường cong thắt lưng xuất hiện khi trẻ:

a)

Biết bò

b)

Biết đứng và đi

c)

Biết ngồi

d)

6 tuổi

56.

Để chống cong vẹo cột sống, bàn học phải cao bằng:

a)

Rốn

b)

Khuỷu tay khi ngồi

c)

Ngực

d)

Vai

57.

Hệ cơ trẻ em phát triển:

a)

Sớm hơn xương

b)

Chậm hơn xương

c)

Đồng bộ với xương

d)

Không thay đổi

58.

Trẻ mẫu giáo khó thực hiện động tác tinh vi vì:

a)

Trẻ lười

b)

Cơ nhỏ bàn tay chưa phát triển

c)

Xương tay quá ngắn

d)

Thần kinh yếu

59.

Tỉ lệ máu/trọng lượng cơ thể ở trẻ sơ sinh là:

a)

8%

b)

14 - 15%

c)

5%

d)

20%

60.

Hồng cầu có chức năng:

a)

Vận chuyển Oxy và CO2

b)

Diệt vi khuẩn

c)

Đông máu

d)

Vận chuyển chất béo

61.

Bạch cầu có chức năng:

a)

Vận chuyển khí

b)

Bảo vệ cơ thể (miễn dịch)

c)

Tạo màu cho máu

d)

Lọc máu

62.

Tiểu cầu tham gia vào:

a)

Hô hấp

b)

Đông máu

c)

Tiêu hóa

d)

Bài tiết

63.

Nhịp tim trẻ sơ sinh trung bình là:

a)

70-80 lần/phút

b)

100 lần/phút

c)

120 - 140 lần/phút

d)

180 lần/phút

64.

Huyết áp của trẻ em:

a)

Thấp hơn người lớn

b)

Cao hơn người lớn

c)

Bằng người lớn

d)

Không ổn định

65.

Tại sao nhịp tim trẻ nhanh?

a)

Tim nhỏ, trao đổi chất mạnh

b)

Tim yếu

c)

Trẻ chạy nhiều

d)

Máu trẻ loãng

66.

Lồng ngực trẻ sơ sinh hình:

a)

Dẹt

b)

Tròn

c)

Phễu

d)

Vuông

67.

Kiểu thở ở trẻ bú mẹ chủ yếu là:

a)

Thở ngực

b)

Thở bụng (cơ hoành)

c)

Thở hỗn hợp

d)

Thở miệng

68.

Nhịp thở trẻ sơ sinh:

a)

20 lần/phút

b)

40 - 60 lần/phút

c)

15 lần/phút

d)

100 lần/phút

69.

Trẻ dễ bị viêm mũi họng do:

a)

Hốc mũi rộng

b)

Niêm mạc mỏng, nhiều mạch máu

c)

Trẻ không có lông mũi

d)

Phổi quá nhỏ

70.

Trao đổi khí diễn ra tại:

a)

Khí quản

b)

Phế quản

c)

Phế nang

d)

Thanh quản

71.

Dung tích dạ dày trẻ sơ sinh:

a)

30 - 35ml

b)

100ml

c)

200ml

d)

500ml

72.

Trẻ hay nôn trớ do dạ dày:

a)

Nằm ngang, cơ tâm vị yếu

b)

Nằm dọc

c)

Quá lớn

d)

Không có enzym

73.

Ruột trẻ em so với cơ thể là

a)

Dài hơn người lớn

b)

Ngắn hơn người lớn

c)

Bằng người lớn

d)

Rất ngắn

74.

Enzym tiêu hóa sữa ở trẻ là

a)

Pepsin

b)

Lab - enzym

c)

Amylase

d)

Trypsin

75.

Gan trẻ em chiếm bao nhiêu trọng lượng cơ thể

a)

1%

b)

2%

c)

4%

d)

10%

76.

Tuyến nước bọt hoạt động mạnh từ tháng thứ

a)

1

b)

3 - 4

c)

12

d)

24

77.

Thận có chức năng chính là

a)

Tiêu hóa

b)

Lọc máu và bài tiết nước tiểu

c)

Tạo máu

d)

Chứa nước

78.

Trẻ đi tiểu nhiều lần do

a)

Bóng đái nhỏ, vỏ não chưa điều khiển tốt

b)

Trẻ uống nhiều nước

c)

Thận trẻ bị hỏng

d)

Trẻ sợ hãi

79.

Tuyến nội tiết "chỉ huy" là

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến ức

80.

Tuyến giáp tiết hoocmôn

a)

Insulin

b)

Thyroxin

c)

Adrenalin

d)

Estrogen

81.

Thiếu Thyroxin trẻ sẽ

a)

Cao lớn

b)

Đần độn, lùn

c)

Béo phì

d)

Mù lòa

82.

Tuyến tụy tiết Insulin để

a)

Tăng đường huyết

b)

Giảm đường huyết

c)

Tiêu hóa mỡ

d)

Tạo xương

83.

Cơ quan cảm giác lớn nhất là

a)

Mắt

b)

Tai

c)

Da

d)

Lưỡi

84.

Chức năng của da

a)

Bảo vệ

b)

Điều hòa nhiệt độ

c)

Cảm giác

d)

Cả 3 ý trên

85.

Da trẻ dễ nhiễm trùng vì

a)

Biểu bì mỏng, mềm

b)

Da trẻ bẩn

c)

Da không có mạch máu

d)

Lớp mỡ quá dày

86.

Tắm nắng giúp trẻ tổng hợp

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

87.

Thân nhiệt trẻ em

a)

Cao và dễ biến động hơn người lớn

b)

Luôn ổn định 3737 độ C

c)

Thấp hơn người lớn

d)

Không đổi

88.

Tuyến mồ hôi có nhiều ở

a)

Lưng

b)

Nách, gan bàn tay, bàn chân

c)

Mặt

d)

Đùi

89.

Trẻ em tiết khoảng bao nhiêu mồ hôi mỗi ngày

a)

11 lít

b)

55 lít

c)

0,10{,}1 lít

d)

1010 lít

90.

Tuyến nhờn có tác dụng

a)

Làm mượt da và tóc

b)

Diệt khuẩn

c)

Giảm đau

d)

Tạo mùi cơ thể

91.

Miễn dịch thu được có được nhờ

a)

Di truyền

b)

Tiêm chủng hoặc sau khi mắc bệnh

c)

Ăn uống

d)

Tập thể dục

92.

Vắc xin là

a)

Kích thích hình thành miễn dịch chủ động

b)

Thuốc chữa bệnh

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Kháng sinh

93.

Ngồi học sai tư thế dẫn đến

a)

Cận thị

b)

Cong vẹo cột sống

c)

Cả A và B

d)

Điếc

94.

Chế độ sinh hoạt hợp lý cho trẻ cần

a)

Phù hợp độ tuổi, xen kẽ tĩnh - động

b)

Cho trẻ chơi cả ngày

c)

Cho trẻ học liên tục

d)

Ngủ ít học nhiều

95.

Không khí trong lớp học cần

a)

Kín gió

b)

Thoáng mát, đủ ánh sáng

c)

Nhiều mùi thơm

d)

Luôn dùng điều hòa

96.

Rửa tay trước khi ăn giúp phòng bệnh gì

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Thần kinh

d)

Xương

97.

Đồ chơi của trẻ mầm non cần có đặc điểm gì

a)

Nhọn, sắc

b)

An toàn, không độc hại, dễ rửa

c)

Càng nhỏ càng tốt

d)

Làm bằng sắt nặng

98.

Giấc ngủ của trẻ có tác dụng gì

a)

Phục hồi hệ thần kinh

b)

Làm trẻ cao lên nhanh chóng

c)

Tiêu hóa thức ăn

d)

Không có tác dụng gì

99.

Cận thị học đường thường do nguyên nhân nào

a)

Đọc sách nơi thiếu sáng

b)

Ngồi quá gần tivi

c)

Tư thế ngồi sai

d)

Tất cả các ý trên

100.

Cơ thể thống nhất nhờ sự điều khiển của hệ nào

a)

Hệ cơ

b)

Hệ thần kinh và thể dịch

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ tiêu hóa

101.

Tế bào nơron KHÔNG có khả năng nào

a)

Dẫn truyền

b)

Tiếp nhận thông tin

c)

Tái sinh và phân chia

d)

Xử lý thông tin

102.

Sợi trục nơron thường kết thúc bằng bộ phận nào

a)

Nhân

b)

Cúc xináp

c)

Sợi nhánh

d)

Thân tế bào

103.

Dây thần kinh pha làm nhiệm vụ gì

a)

Dẫn truyền cả hưng phấn hướng tâm và li tâm

b)

Chỉ dẫn truyền cảm giác

c)

Chỉ dẫn truyền vận động

d)

Không dẫn truyền gì

104.

Tủy sống nằm trong đâu

a)

Hộp sọ

b)

Ống xương sống

c)

Khoang bụng

d)

Các bắp cơ

105.

Hành não chứa trung khu nào

a)

Hô hấp và tuần hoàn

b)

Vận động tay chân

c)

Ngôn ngữ

d)

Thăng bằng

106.

Vỏ não người có nhiều:

a)

Khe và rãnh làm tăng diện tích

b)

Nếp nhăn

c)

Mạch máu lớn

d)

Lỗ hổng

107.

Phản xạ có điều kiện hình thành trên cơ sở:

a)

Các phản xạ có điều kiện khác

b)

Phản xạ không điều kiện

c)

Sự thông minh bẩm sinh

d)

Môi trường xã hội

108.

Khi phản xạ có điều kiện không được củng cố sẽ xảy ra:

a)

Ức chế tắt (mất phản xạ)

b)

Phản xạ mạnh lên

c)

Trở thành phản xạ không điều kiện

d)

Không ảnh hưởng gì

109.

Ức chế phân biệt giúp trẻ:

a)

Nhận biết sự khác nhau giữa các vật gần giống nhau

b)

Quên đi kiến thức cũ

c)

Ngủ ngon hơn

d)

Cảm thấy sợ hãi

110.

Trẻ em dễ bị kích động do:

a)

Hưng phấn chiếm ưu thế so với ức chế

b)

Ức chế chiếm ưu thế

c)

Hai quá trình bằng nhau

d)

Không có quá trình nào

111.

Màng cứng của mắt có tác dụng:

a)

Hội tụ ánh sáng

b)

Bảo vệ và giữ hình dạng cầu mắt

c)

Cảm nhận ánh sáng

d)

Nuôi dưỡng mắt

112.

Đồng tử (con ngươi) giãn rộng khi:

a)

Ánh sáng quá mạnh

b)

Ánh sáng yếu hoặc bóng tối

c)

Khi trẻ ngủ

d)

Khi trẻ nhìn gần

113.

Thủy tinh thể phồng lên khi ta nhìn:

a)

Vật ở gần

b)

Vật ở xa

c)

Nhìn vào bóng tối

d)

Nhìn vào gương

114.

Vitamin A cần thiết cho:

a)

Sự tái tạo sắc tố thị giác (nhìn đêm)

b)

Sự phát triển của xương

c)

Quá trình đông máu

d)

Sự tiêu hóa

115.

Viêm tai giữa có thể gây:

a)

Đau đầu

b)

Giảm thính lực (điếc)

c)

Viêm màng não

d)

Tất cả đều đúng

116.

Loa tai trẻ em:

a)

Tương đối lớn và mềm

b)

Nhỏ và cứng

c)

Không có sụn

d)

Hình vuông

117.

Tai trong gồm ốc tai và:

a)

Màng nhĩ

b)

Bộ phận tiền đình (thăng bằng)

c)

Xương búa

d)

Ống tai

118.

Xương dài ra nhờ sự phân chia của:

a)

Màng xương

b)

Sụn tăng trưởng ở hai đầu xương

c)

Tủy xương

d)

Chất vôi

119.

Xương to ra về bề ngang nhờ:

a)

Màng xương

b)

Sụn

c)

Chất hữu cơ

d)

Mạch máu

120.

Trẻ em dễ bị gãy xương xanh (gãy không hoàn toàn) vì:

a)

Xương còn dẻo, cốt giao nhiều

b)

Xương quá giòn

c)

Xương không có vỏ

d)

Xương quá ngắn

121.

Số lượng xương ở người trưởng thành khoảng:

a)

100 chiếc

b)

206 chiếc

c)

300 chiếc

d)

500 chiếc

122.

Căng thẳng thần kinh kéo dài làm cơ thể:

a)

Suy yếu miễn dịch, dễ đỗ bệnh

b)

Khỏe mạnh hơn

c)

Thông minh hơn

d)

Không thay đổi

123.

Huyết tương chiếm bao nhiêu % thể tích máu?

a)

45%

b)

55%

c)

70%

d)

10%

124.

Nhóm máu O có thể truyền cho:

a)

Chỉ nhóm O

b)

Tất cả các nhóm máu khác

c)

Chỉ nhóm AB

d)

Nhóm A và B

125.

Nhóm máu AB có thể:

a)

Truyền cho tất cả các nhóm

b)

Nhận từ tất cả các nhóm máu

c)

Chỉ nhận từ nhóm O

d)

Chỉ nhận từ nhóm AB

126.

Vòng tuần hoàn lớn đưa máu đi

a)

Nuôi toàn bộ cơ thể

b)

Đến phổi để trao đổi khí

c)

Đến tim để lọc

d)

Đến gan để thải độc

127.

Tĩnh mạch đưa máu

a)

Từ tim đi các cơ quan

b)

Từ các cơ quan về tim

c)

Chỉ đưa máu giàu Oxy

d)

Đi nuôi phổi

128.

Mao mạch là nơi

a)

Trao đổi chất và khí giữa máu với tế bào

b)

Chứa máu nhiều nhất

c)

Có áp lực máu cao nhất

d)

Co bóp đẩy máu

129.

Luyện tập thể dục thường xuyên giúp tim

a)

To ra, khỏe hơn, nhịp đập chậm lại nhưng hiệu quả cao

b)

Đập nhanh hơn mãi mãi

c)

Nhỏ đi

d)

Dễ bị suy

130.

Phổi trái có mấy thùy?

a)

2 thùy

b)

3 thùy

c)

1 thùy

d)

4 thùy

131.

Phổi phải có mấy thùy?

a)

2 thùy

b)

3 thùy

c)

1 thùy

d)

5 thùy

132.

Oxy từ phế nang vào máu nhờ cơ chế

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán từ nơi nồng độ cao đến thấp

c)

Bơm chủ động

d)

Lọc

133.

Hút thuốc lá thụ động gây hại cho trẻ em

a)

Viêm phổi

b)

Hen suyễn

c)

Giảm phát triển trí tuệ

d)

Tất cả các ý trên

134.

Răng cửa có chức năng

a)

Cắn và cắt thức ăn

b)

Nghiền thức ăn

c)

Xé thức ăn

d)

Không làm gì

135.

Răng hàm có chức năng

a)

Xé thức ăn

b)

Nghiền nát thức ăn

c)

Cắt thức ăn

d)

Làm đẹp

136.

Nhu động ruột giúp

a)

Đẩy thức ăn di chuyển trong ống tiêu hóa

b)

Tiêu hóa hóa học

c)

Hấp thu nước

d)

Tạo phân

137.

Hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra tại đâu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột nhỏ (ruột non)

c)

Ruột già

d)

Miệng

138.

Ruột già có chức năng chính là gì?

a)

Hấp thụ lại nước và tạo phân

b)

Tiêu hóa protein

c)

Hấp thụ vitamin

d)

Tiết mật

139.

Chất gây vàng răng nếu dùng quá nhiều ở trẻ là gì?

a)

Flo

b)

Canxi

c)

Sắt

d)

Kẽm

140.

Tuyến trên thận tiết Adrenalin khi con người ở trạng thái nào?

a)

Sợ hãi, tức giận hoặc stress

b)

Đang ngủ

c)

Đang ăn

d)

Đang vui sướng

141.

Tuyến sinh dục nam (tinh hoàn) tiết hoocmôn nào?

a)

Testostêrôn

b)

Östrôgen

c)

Insulin

d)

Thyroxin

142.

Tuyến sinh dục nữ (buồng trứng) tiết hoocmôn nào?

a)

Testostêrôn

b)

Östrôgen

c)

Progesteron

d)

Cả B và C

143.

Lớp mỡ dưới da ở trẻ em có đặc điểm nào?

a)

Phát triển mạnh, giúp giữ nhiệt

b)

Không có

c)

Làm trẻ chậm chạp

d)

Chỉ có ở trẻ béo

144.

Cảm giác đau giúp cơ thể như thế nào?

a)

Nhận biết tổn thương để tránh xa tác nhân gây hại

b)

Cảm thấy khó chịu

c)

Ngủ ngon hơn

d)

Tăng sức mạnh

145.

Vệ sinh răng miệng cho trẻ cần thực hiện gì?

a)

Đánh răng sau khi ăn và trước khi ngủ

b)

Hạn chế ăn đồ ngọt buổi tối

c)

Đi khám răng định kỳ

d)

Tất cả các ý trên

146.

Trẻ em bị thiếu ngủ sẽ như thế nào?

a)

Chậm lớn

b)

Hay quấy khóc, mệt mỏi

c)

Giảm trí nhớ

d)

Tất cả các ý trên

147.

Ánh sáng trong lớp học nên thuận chiều với:

a)

Tay phải (để bóng không che chữ khi viết tay phải)

b)

Tay trái

c)

Phía sau lưng

d)

Phía trước mặt

148.

Mùa hè cần cho trẻ uống:

a)

Nhiều nước hơn bình thường

b)

Ít nước đi

c)

Chỉ uống nước ngọt

d)

Chỉ uống nước đá

149.

Hoạt động vui chơi ở lứa tuổi mầm non là:

a)

Hoạt động chủ đạo

b)

Hoạt động phụ

c)

Không cần thiết

d)

Làm trẻ hư

150.

Môi trường xã hội ảnh hưởng đến:

a)

Sự hình thành nhân cách

b)

Sự phát triển ngôn ngữ

c)

Các phản xạ có điều kiện phức tạp

d)

Tất cả các ý trên