NEW
Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm về dữ liệu, thông tin và hệ đếm
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Khái niệm dữ liệu là?
Dữ liệu là đối tượng mang thông tin.
Dữ liệu là các tín hiệu vật lý và các số liệu.
Dữ liệu là các kí hiệu, các hình ảnh.
Dữ liệu là đối tượng mang thông tin, dữ liệu sau khi được xử lý sẽ cho ta thông tin.
Dữ liệu trong máy tính có thể là?
Là các số liệu hoặc tài liệu thô chưa được xử lý.
Là các tín hiệu vật lý như sóng điện tử, ánh sáng, âm thanh.
Là các hình ảnh.
Tất cả các đáp án đều đúng.
Hãy nêu khái niệm thông tin? Chọn phương án đúng nhất.
Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người.
Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết và xử lý thức cho con người. Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
Thông tin mang những dữ liệu quan trọng mang lại hiểu biết cho con người.
Nêu quy trình xử lý thông tin, chọn phương án đúng nhất?
Vào thông tin → Xuất và lưu trữ thông tin → Tính toán.
Vào thông tin → Xử lý thông tin → Xuất thông tin.
Vào thông tin → Xử lý thông tin → Xuất và lưu trữ thông tin.
Vào thông tin → Xử lý thông tin → In ra kết quả.
Trong quy trình xử lý thông tin, bước đầu tiên là bước nào?
Vào thông tin.
Xử lý thông tin.
Xuất và lưu trữ thông tin.
Biểu diễn thông tin.
Trong quy trình xử lý thông tin, bước Xử lý thông tin, là bước thứ mấy?
Bước 2.
Bước 1.
Bước 3.
Xử lý thông tin không nằm trong quy trình xử lý thông tin.
Trong quy trình xử lý thông tin, bước Xuất và lưu trữ thông tin, là bước thứ mấy?
Bước 2.
Bước 1.
Xuất và lưu trữ thông tin không nằm trong quy trình xử lý thông tin.
Bước 3.
Hệ nhị phân chỉ sử dụng những chữ số nào để biểu diễn dữ liệu?
0, 1, 2, …, 9
0, 1, 2, …, 7
0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F
0, 1
Hãy cho biết hệ nào chỉ sử dụng số 0 và 1 để biểu diễn dữ liệu?
Hệ bát phân.
Hệ thập lục phân.
Hệ nhị phân.
Hệ thập phân.
Dec là hệ đếm nào trong các hệ sau:
Hệ nhị phân.
Hệ bát phân.
Hệ thập phân.
Hệ thập lục phân.
Bin là hệ đếm nào trong các hệ sau:
Hệ nhị phân.
Hệ bát phân.
Hệ thập phân.
Hệ thập lục phân.
Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?
Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 0, 1, 2 để biểu diễn dữ liệu.
Hệ thập phân sử dụng các số từ 1, 2,… 10 để biểu diễn dữ liệu.
Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 0,1 để biểu diễn dữ liệu.
Hệ thập phân sử dụng các số từ 1, 2, 9 để biểu diễn dữ liệu.
Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?
Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 0, 1, 2 để biểu diễn dữ liệu.
Hệ thập phân sử dụng các số từ 1, 2, 10 để biểu diễn dữ liệu.
Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 1,2 để biểu diễn dữ liệu.
Hệ thập phân sử dụng các số từ 0, 1, 2,… 9 để biểu diễn dữ liệu.
Chuyển đổi số 1 từ hệ 2 sang hệ 10, chọn công thức đúng?
Mỗi đơn vị ở một hàng bất kỳ có giá trị bằng 10 đơn vị của hàng kế cận bên phải.
Mỗi đơn vị ở một hàng bất kỳ có giá trị bằng 2 đơn vị của hàng kế cận bên phải.
Mỗi đơn vị ở một hàng bất kỳ có giá trị bằng 10 đơn vị của hàng kế cận bên trái.
Mỗi đơn vị ở một hàng bất kỳ có giá trị bằng 2 đơn vị của hàng kế cận bên trái.
Muốn chuyển đổi 1 số từ hệ 10 sang hệ 2, phát biểu nào sau đây là đúng?
Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.
Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.
Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.
Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
2MB = 1024 Byte.
1 Bit = 10 Byte.
2GB = 2048 MB.
1GB = 1000 MB.
Dựa vào Hình D1, đối tượng số 3 trong hình là gì?
Shortcut (Biểu tượng lối tắt)
Menu Start (Nút khởi động)
Desktop (Màn hình nền)
Quicklaunch (Thanh thao tác nhanh)
Muốn hiển thị tập tin và thư mục dưới dạng danh sách chọn, ta thực hiện tùy chọn nào?
View/chọn List
View/chọn Contents
View/chọn Details
View/chọn Tiles
Dựa vào Hình D1, để truy lục và khởi động các chương trình ứng dụng ta sử dụng đối tượng nào?
1.
2.
3.
4.
Dựa vào Hình D1, phát biểu nào sau đây là đúng?
Đối tượng 1: nằm dưới cùng của màn hình nền. Trên thanh này kế từ trái sang phải là nút Start, Quick Launch và biểu tượng của các chương trình đang mở vv.
Đối tượng 3: đối tượng này nằm trên TaskBar ở phía tận cùng bên trái, phần này là phần quan trọng nhất để truy lục và khởi động các chương trình ứng dụng.
Đối tượng 4: mỗi biểu tượng trên màn hình nền ứng với một chương trình nào đó
Đối tượng 2: dùng để đặt trên đó một số nút ứng với những chương trình cần thiết, khi cần khởi động bạn chỉ cần nhấn phím trái chuột vào nút đó là chương trình sẽ khởi động
Dựa vào Hình Di, đối tượng số 5 trong hình là gì?
Shortcut (Biểu tượng lối tắt)
Menu Start (Nút khởi động)
Taskbar (Thanh tác vụ)
Desktop (Màn hình nền)
Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ "VnArabia", ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
Bảng mã Unicode
Bảng mã VNI
Bảng mã TCVN3
Không có đáp án đúng
Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ "Arial", ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
Bảng mã Unicode
Bảng mã VNI
Bảng mã TCVN3
Trong khi soạn thảo, đang sử dụng bảng mã Unicode, font chữ nào sau đây không phù hợp?
Tahoma
Arial
VNI-Times
Times New Roman
Trong khi soạn thảo, đang sử dụng bảng mã TCVN3, font chữ nào sau đây không phù hợp?
VnTime
VnTimeH
VnArial
VNI-Times
Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ "VnTime", ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
Bảng mã Unicode
Bảng mã VNI
Bảng mã TCVN3
Không có đáp án đúng
Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ "Times New Roman", ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
Bảng mã Unicode
Bảng mã VNI
Bảng mã TCVN3
Không có đáp án đúng
Trong khi soạn thảo, không ấn phím Caps lock, sử dụng font chữ nào để khi gõ các ký tự, tự động viết hoa?
Arial
VnTime
VnTimeH
Times New Roman
Trong khi soạn thảo, không ấn phím Caps lock, sử dụng font chữ nào để khi gõ các ký tự, tự động viết hoa?
Arial
VnTime
Times New Roman
Không có đáp án đúng
Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?
Start\ Run\ gõ Winword.exe chọn Ok
Start Program\ Microsoft Word.
Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word
Cả ba cách đều đúng
Thao tác vào Menu File\Close có chức năng gì? Chọn câu trả lời đúng nhất
Chỉ đóng văn bản đang làm việc trên màn hình.
Đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word.
Cả hai đáp án đều đúng.
Có chức năng khác.
Thao tác vào Menu File Exit có chức năng gì? Chọn câu trả lời đúng nhất.
Đóng văn bản đang làm việc trên màn hình
Đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word.
Cả hai đáp án đều đúng.
Có chức năng khác.
Muốn đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word, ta thao tác?
Menu File Close.
Menu File Exit.
Gõ tổ hợp phím Ctrl + W.
Không có đáp án đúng.
Muốn thoát hẳn khỏi chương trình Word ta thao tác thế nào?
Menu File\ Close.
Gõ tổ hợp phím Alt + F4
Gõ tổ hợp phím Ctrl + W
Tất cả các đáp án đều đúng
Hãy nêu thao tác để tạo một tệp văn bản mới
Gõ tổ hợp phím Ctrl + M
Menu Edit\ New.
Menu File\ New
Để tạo tệp văn bản mới, hãy chọn đáp án đúng dựa trên Hình G2.
Tại H2 chọn công cụ số 6.
Tại H1 chọn Tab File\ New.
Gõ tổ hợp phím Ctrl + N.
Tất cả đều đúng.
Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?
Lưu văn bản đang làm việc.
Tạo một tệp văn bản mới.
In văn bản đang mở.
Không có đáp án đúng.
Nếu thao tác mở một văn bản đã có sẵn trong máy, hãy chọn đáp án đúng.
Gõ tổ hợp phím Alt + O.
Gõ tổ hợp phím Shift + O.
Tab File chọn Open.
Tab Home chọn Open.
Muốn lưu tệp văn bản đang làm việc, ta thực hiện thế nào? Dựa trên Hình G2.
Tại H2 chọn công cụ số 2.
Tại H1 chọn Save.
Gõ tổ hợp phím Ctrl + S.
Tất cả đều đúng.
Tại Hình H2, công cụ số 2 có chức năng gì? Hình G2.
Lưu tệp văn bản đang làm việc.
Mở một tệp văn bản mới.
Lưu tệp văn bản với tên mới.
Xem văn bản trước khi in.
Muốn lưu văn bản hiện tại với một tên mới, ta thực hiện thế nào? Hình G2.
Gõ tổ hợp phím Ctrl + S.
Tab File chọn Save as.
Tại hình trên ta chọn công cụ số 2.
Tất cả các đáp án đều đúng.
Tại Hình H2, cho biết chức năng của công cụ số 7? Hình G2.
In văn bản đang mở.
Phóng to văn bản đang làm việc.
Xem văn bản trước khi in.
Tạo mới một tệp văn bản.
Các bước tạo một bản fax sử dụng mẫu có sẵn? Hình G2.
Bước 1: Tại H1 chọn New. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
Bước 1: Gõ tổ hợp phím Ctrl + N. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
Bước 1: Tại H2 chọn công cụ 6. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
Tất cả đều đúng.
Trong khi soạn thảo văn bản, để căn văn bản thẳng hàng về bên trái, ta thực hiện theo Hình HI.
Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + R.
Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + L.
Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + R.
Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + L.
Trong khi soạn thảo văn bản, để căn văn bản thẳng hàng về bên phải, ta thao tác theo Hình HI thế nào?
Hình 1 chọn công cụ số 14 hoặc ấn Ctrl + R.
Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + L.
Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + R.
Hình 1 chọn công cụ số 14 hoặc ấn Ctrl + L.
Chọn đoạn văn bản, sau đó ấn tổ hợp phím Ctrl + J, điều gì sẽ xảy ra?
Văn bản sẽ được căn thẳng đều hai bên.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên trái.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên phải.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng ở giữa.
Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E.
Căn thẳng hàng văn bản ở giữa trang văn bản.
Căn thẳng hàng văn bản về bên trái.
Căn thẳng hàng văn bản về bên phải.
Không có đáp án đúng.
Chọn văn bản, sau đó ấn tổ hợp phím Ctrl + R, điều gì sẽ xảy ra?
Văn bản sẽ được căn đều hai bên.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên trái.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng ở giữa trang văn bản.
Không có đáp án đúng.
Tại Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + L, văn bản đang được chọn sẽ thay đổi như thế nào? Hình HI.
Văn bản sẽ căn thẳng hàng về bên trái.
Văn bản sẽ căn thẳng hàng về bên phải.
Văn bản sẽ căn đều hai bên.
Văn bản sẽ căn thẳng hàng ở giữa trang văn bản.
Tại Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + E, văn bản đang được chọn sẽ thay đổi như thế nào? Hình H1.
Văn bản sẽ căn thẳng hàng về bên trái.
Văn bản sẽ căn thẳng hàng về bên phải.
Văn bản sẽ căn đều hai bên.
Văn bản sẽ căn thẳng hàng ở giữa trang văn bản.
Tại Hình 2, muốn chèn các biểu tượng ở tại mục 5, ta thao tác thế nào? Hình H1.
Tab View\ Symbol.
Tab Insert\ Symbol.
Tab Insert\ Clip Art.
Tab View\ Clip Art.
Nêu chức năng của thao tác sau: tại Tab Page Layout trong nhóm Page Background chọn Page Borders chọn đường viền?
Đổ bóng cho văn bản.
Tạo đường viền cho đoạn văn bản.
Tạo đường viền cho trang văn bản.
Không có đáp án đúng.
Nêu chức năng của thao tác sau: Tại Tab Page Layout chọn Page Color trong nhóm Page Background chọn màu sắc.
Đổ màu nền cho trang văn bản.
Tạo màu đường viền cho đoạn văn bản
Tạo màu đường viền cho trang văn bản
Không có đáp án đúng
Muốn thay đổi độ rộng lề ta làm như thế nào?
Chọn Tab Page Layout chọn Margins trong nhóm Page Setup.
Chọn Tab Page Layout chọn Orientation trong nhóm Page Setup.
Chọn Tab Page Layout chọn Size trong nhóm Page Setup.
Không có đáp án đúng
Tại Hình 12, giả sử ta muốn đặt lề trên cho văn bản là 3 cm và lề trái là 2,5 cm ta làm như thế nào?
Tại mục Margins chọn Top là 3 cm và Left là 2,5 cm .
Tại mục Margins chọn Bottom là 3 cm và Left là 2,5 cm .
Tại mục Margins chọn Right là 3 cm và Left là 2,5 cm .
Tại mục Margins chọn Gutter là 3 cm và Right là 2,5 cm .
Tại Hình 12, nếu mục Orientation chọn Landscape, khi in sẽ cho ta kết quả?
In theo hướng giấy ngang
In theo hướng giấy dọc
In văn bản với khổ giấy tự chọn
Không có đáp án đúng
Muốn in văn bản theo hướng giấy dọc, ta thực hiện? Hình 12.
Tại Hình 12 mục Orientation chọn Landscape.
Tại Hình 12 mục Multiple pages chọn hướng giấy.
Tại Hình 12 mục Orientation chọn Portrait.
Không có đáp án đúng
Giả sử văn bản có 5 trang, muốn chèn Footer hiển thị số thứ tự cho từng trang, hình 1 ta chọn? Hình 13
Công cụ số 1
Công cụ số 2
Công cụ số 3
Công cụ số 7
Tạo header như hình 2, ta thao tác thế nào? Hình 13
Gõ Nguyễn Văn A, hình 1 chọn công cụ số 1
Gõ Nguyễn Văn A, hình 1 chọn công cụ số 3
Gõ Nguyễn Văn A, hình 1 chọn công cụ số 4
Gõ Nguyễn Văn A, hình 1 chọn công cụ số 2
Chuyển qua lại giữa Header và Footer ta chọn công cụ nào? Hình 13
Công cụ 5, 6.
Công cụ 3,4.
Công cụ 1, 2.
Công cụ 6, 7.
Công cụ 6,7 có chức năng gì? Hình 13
Chuyển qua lại giữa tiêu đề trên và tiêu đề dưới
Để chèn thời gian
Để chèn tổng số trang
Không có phương án đúng
Để chèn ngày giờ cho tiêu đề trang, ta chọn? Hình 13
Công cụ 1
Công cụ 3
Công cụ 2
Công cụ 4
Để ẩn hiện nội dung văn bản ta chọn Hình 13
Công cụ 7
Công cụ 9
Công cụ 10
Công cụ 8
Để thực hiện việc tính toán dữ liệu trong bảng ta chọn mục nào?
Tại Tab Table Tool chọn Layout Formular
Tại Tab Table Tool\ chọn Design\ Formular
Tại Tab Table Tool chọn Layout Sort
Tại Tab Table Tool chọn Design\ Sort
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, cách nào trong các cách sau dồn văn bản trong một ô lên phía trên bên trái?
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Top Left trong nhóm Alignment
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Center Left trong nhóm Alignment
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Bottom Left trong nhóm Alignment
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Top Right trong nhóm Alignment
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, cách nào trong các cách sau dồn văn bản trong ô để văn bản luôn ở giữa ô?
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Center Left trong nhóm Alignment
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Center Right trong nhóm Alignment
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Center trong nhóm Alignment
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Bottom Center trong nhóm Alignment
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, cách nào trong các cách sau dồn văn bản trong một ô xuống đáy bên phải?
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Bottom Right trong nhóm Alignment
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Bottom Left trong nhóm Alignment
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Top Right trong nhóm Alignment
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Align Center Right trong nhóm Alignment
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, để thực hiện việc tính toán giá trị trong ô ta chọn?
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Formula trong nhóm Data
Tab Table Tool chọn Design Chọn Formula trong nhóm Data
Tab Table Tool chọn Design Chọn Formula trong nhóm Alignment
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Formula trong nhóm Alignment
Để xóa dòng trong bảng bạn làm như thế nào? Chọn dòng sau đó ta chọn?
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete row
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete column
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete cells
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete table
Để xóa cột tại vị trí con trỏ chuột bạn làm như thế nào? Chọn cột sau đó ta chọn?
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete row
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete column
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete cells
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete table
Để xóa bảng bạn làm như thế nào? Chọn bảng sau đó ta chọn?
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete row
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete column
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete cells
Tab Table Tool chọn Layout Chọn Delete trong nhóm Rows and columns Delete table
