wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP Môn: Tiếng Việt- Năm học 2024-2025

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ “cửa” trong câu nào dưới đây là từ mang nghĩa gốc?

a)

Tôi nhìn thấy một chú cua đã bò ra cửa hang.

b)

Cánh cửa đại học đang chờ đón tôi.

c)

Tôi mở cửa đón ánh nắng sớm mai.

d)

Chúng tôi đi bộ 30 phút mới vào tới cửa rừng.

2.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động học hành?

a)

Sách vở

b)

Luyện tập

c)

Chăm chỉ

d)

Bằng cấp

3.

Từ nào dưới đây có nghĩa chỉ “môn học, ngành khoa học”?

a)

Học sinh

b)

Học lực

c)

Học thức

d)

Thiên văn học

4.

Xác định loại đại từ trong câu sau: Chúng ta là một tập thể đoàn kết, vững mạnh.

a)

Đại từ dùng để xưng hô

b)

Đại từ dùng để hỏi

c)

Đại từ dùng để chỉ định

d)

Đại từ dùng để phủ định

5.

Đại từ in đậm trong câu dưới đây dùng để làm gì? Cuối tuần này, chúng tôi dự định đi cắm trại cùng nhau.

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Đại từ dùng để hỏi

c)

Đại từ dùng để thay thế

d)

Đại từ dùng để xưng hô

6.

Từ nào dưới đây chỉ kết quả học tập?

a)

Điểm số

b)

Học sinh

c)

Tiểu học

d)

Cần cù

7.

Từ “cổ” trong câu nào dưới đây là từ mang nghĩa chuyển?

a)

Vắt cổ chày ra nước.

b)

Chị ấy đang bị đau ở cổ.

8.

“Những từ dùng để xưng hô hoặc để hỏi, để thay thế các từ ngữ khác.”

a)

Đại từ

b)

Kết từ

c)

Động từ

d)

Danh từ

9.

Chọn từ không cùng nhóm nghĩa với những từ còn lại.

a)

Chăm chỉ

b)

Lười nhác

c)

Lười biếng

d)

Trì trệ

10.

Đại từ nghi vấn in đậm ở câu sau được sử dụng với mục đích gì? Bao giờ cháu về quê?

a)

Hỏi về số lượng

b)

Hỏi về địa điểm

c)

Hỏi về người

d)

Hỏi về thời gian

11.

Các ý dưới đây thuộc phần nào của bài văn tả buổi sáng trên cánh đồng?

a)

Mở bài hoặc phần đầu bài văn tả buổi sáng trên cánh đồng

b)

Thân bài

c)

Kết bài

d)

Phần kết luận

12.

Trong các từ sau, từ nào là từ đa nghĩa?

a)

Cục tẩy

b)

Sách

c)

Gương

d)

Bút

13.

Câu thành ngữ nào dưới đây chứa các từ đồng nghĩa?

a)

Lên voi xuống chó

b)

Kề vai sát cánh

c)

Gạn đục khơi trong

d)

Xanh vỏ đỏ lòng

14.

Năm lần bảy …. (lượt)

a)

lượt

b)

giờ

c)

ngày

d)

tháng

15.

Từ “lớp” có mấy nét nghĩa?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

16.

Chọn từ mang nghĩa: “Một nhóm người sống chung trong một khu vực và có các hoạt động, mối quan tâm chung.”

a)

Tập thể

b)

Cá nhân

c)

Vật thể

d)

Sự kiện

17.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu gạch ngang?

a)

Chúng tôi sẽ đi Đà Nẵng – Huế vào cuối tuần này.

b)

Chúng tôi đi thăm quan khu di tích Đền Hùng – vào sáng hôm sau.

18.

Bài tập cô giáo giao là:

a)

học

b)

bác

c)

sách

d)

bút

19.

Đâu là cặp từ đồng nghĩa trong các cặp từ cho dưới đây?

a)

mềm mại – thô ráp

b)

lành – tốt

c)

trong lành – ô nhiễm

d)

Ồn ào – lặng

20.

Đoạn dưới đây thuộc phần nào của bài văn và được viết theo cách nào? “Buổi sáng trên quê hương em thật bình yên và đẹp đẽ. Ánh mặt trời rực rỡ chiếu xuống làm cho mọi vật như bừng tỉnh sau giấc ngủ dài. Cánh đồng lúa xanh ngát trải dài đến tận chân trời, thoang thoảng hương lúa non.”

a)

Đoạn văn thuộc phần kết bài, là kết bài không mở rộng

b)

Đoạn văn thuộc phần kết bài, là kết bài mở rộng

21.

Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?

a)

sư tử

b)

cọp

c)

báo

22.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

23.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

24.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

25.

Điền từ thích hợp vào dấu chấm:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

26.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?

a)

buốt lạnh

b)

buốt nhói

c)

nhói đau

d)

viêm mũi

27.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

28.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

núi non

b)

sông suối

c)

đất nước

d)

sông nước

29.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

thưa - nhớ

c)

Bác - Người

30.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " .............. nhà............. bụng"?

a)

hẹp - hẹp

b)

rộng - rộng

c)

hẹp - rộng

d)

rộng - hẹp

31.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

32.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

33.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

34.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

35.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

36.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

37.

Cặp từ nào sau đây là từ đa nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

38.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

39.

Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển

a)

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

b)

Nước suối đầu nguồn rất trong.

40.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

41.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

42.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

43.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

44.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

45.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

46.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

47.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

48.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng nảy

c)

nóng lòng

d)

nóng bức

49.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

50.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về từ nhiều nghĩa?

a)

Là những từ có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác nhau.

b)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau, hoặc gần giống nhau.

d)

Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

51.

Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với từ “bát ngát”?

a)

mênh mông

b)

bao la

c)

xa xôi

d)

rộng lớn

52.

Hình ảnh nào sau đây không phải, hình ảnh nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

b)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

53.

Cho biết câu: “Tre xung phong vào xe tăng đại bác, tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín, tre hi sinh để bảo vệ con người” phép nhân hóa được tạo ra bằng cách nào?

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người

d)

Ẩn dụ tình cảm, nỗi nhớ thương người yêu

54.

Con sông Đà tuôn dài tuôn dài như một áng tóc trữ tình.

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

55.

Đèn thương nhớ ai

Mà đèn không tắt?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán sụ

56.

Sự vật được nhân hóa trong câu thơ sau là: "Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha." ?

a)

Dòng sông

b)

Nắng

57.

"Chú ếch con đang ngồi học bài bên bờ sông."

Sự vật "ếch con" trong câu văn trên được nhân hóa bằng cách nào? (Được chọn nhiều cách)

a)

Gọi bằng từ ngữ như gọi với người: Chú.

b)

Tả bằng những từ dùng để tả người: ngồi học bài

c)

Nói chuyện với ếch như đang nói chuyện với bạn

58.

Trong câu “Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.” , sự vật được so sánh là gì?

a)

Mặt biển

b)

Sáng trong

c)

Tấm thảm khổng lồ

d)

Ngọc thạch

59.

"Trẻ em như búp trên cành" nghĩa là gì?

a)

Trẻ em mềm yếu như những chồi non.

b)

Trẻ em còn nhỏ cần được chăm sóc, dạy dỗ để trở thành tương lai của đất nước.

c)

Trẻ em xanh xao như chồi non.

60.

Chi tiết nào không sử dụng để mô tả cảnh mặt trời mọc?

a)

Mặt trời tròn trĩnh như lòng đỏ trứng gà.

b)

Đông, chân trời lấp lánh hồng.

c)

Bầu trời quang đãng, thoáng mát mây hồng.

d)

Ánh sáng mặt trời thay đổi như ngàn ánh kim lấp lánh.