wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về vi sinh vật và vai trò của chúng trong tự nhiên

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Vi sinh vật là nhân tố quan trọng tham gia vào việc ... của các hệ sinh thái trong tự nhiên.

a)

giữ gìn tính bền vững

b)

sinh trưởng và phát triển

c)

bảo vệ và duy trì

d)

cân bằng

2.

Vai trò của vi sinh vật?

a)

Nhân tố quan trọng tham gia vào việc giữ gìn tính bền vững của các hệ sinh thái trong tự nhiên.

b)

Yếu tố quan trọng tham gia vào việc suy trì sự sống trong tự nhiên.

c)

Phần quan trọng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều quy trình công nghệ.

d)

Bảo vệ và duy trì các hệ sinh thái trong tự nhiên.

3.

Nấm men là nhóm vi sinh vật được ứng dụng rộng rãi trong ngành?

a)

Công nghệ thực phẩm.

b)

Chế biến món ăn.

c)

Sản xuất bánh kẹo.

d)

Sản xuất nước hoa quả đóng chai.

4.

Tác dụng của vi sinh vật?

a)

Tham gia vào các vòng tuần hoàn vật chất trên trái đất cũng như tham gia vào các quá trình sản xuất công nghiệp.

b)

Yếu tố quan trọng tham gia vào sự phân giải, phân huỷ các chất hữu cơ.

c)

Phần quan trọng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều quy trình công nghệ.

d)

Bảo vệ và duy trì các hệ sinh thái trong tự nhiên.

5.

Hình thái của vi khuẩn có 3 loại hình thái chính là?

a)

Hình cầu, hình gậy, hình xoắn

b)

Hình gậy, hình dấu phẩy, hình xoắn

c)

Hình cầu, hình que, hình sợi

d)

Hình xoắn, hình que, hình sợi

6.

Đâu là những yếu tố làm giảm lượng vi sinh vật trong môi trường không khí?

a)

Chất dinh dưỡng quá nghèo, sự khô cạn lớn, nhiệt độ thay đổi đột ngột, hàm lượng oxy, độ chiếu sáng quá lớn.

b)

Nhiệt độ thay đổi đột ngột, sự khô cạn lớn.

c)

Hàm lượng oxy, độ chiếu sáng quá lớn.

d)

Chất dinh dưỡng quá nghèo, độ chiếu sáng quá lớn.

7.

Vi sinh vật phân bố nhiều trong môi trường đất do:

a)

Do môi trường đất giàu chất dinh dưỡng, độ ẩm thích hợp, nhiệt độ ổn định, và có nhiều chất hữu cơ.

b)

Do môi trường đất không có chất dinh dưỡng.

c)

Do môi trường đất quá khô và nóng.

d)

Do môi trường đất không chứa chất hữu cơ.

8.

Thực phẩm trước khi chế biến hoặc bán cho người tiêu dùng chúng ta phải kiểm tra đánh giá chất lượng thực phẩm theo mấy chỉ tiêu?

a)

3 chỉ tiêu.

b)

2 chỉ tiêu.

c)

5 chỉ tiêu.

d)

1 chỉ tiêu.

9.

Tác nhân chính làm cho thịt gia súc, gia cầm bị lên men chua là?

a)

Do vi khuẩn Bac putri faciens hoặc nấm men.

b)

Do nấm mốc, nấm men gây lên.

c)

Do vi khuẩn Staphylococcus aureus.

d)

Do vi khuẩn Clostridium butulium.

10.

Tác nhân gây lên sự thối rữa của thịt?

a)

Vi khuẩn

b)

Kí sinh trùng

c)

Động vật giết mổ còn động máu

d)

Nấm mốc

11.

Nguồn nước sạch phải đạt tiêu chuẩn nào?

a)

Lý học, hoá học, vi sinh vật.

b)

Trong, sạch, không vẩn đục.

c)

không có vi sinh vật gây bệnh, không có mùi vị lạ.

d)

Không có sắt, canxi, hợp chất hữu cơ.

12.

1 lít nước đạt tiêu chuẩn có không quá bao nhiêu vi khuẩn E.coli?

a)

100 con E.coli

b)

90 con E.coli

c)

120 con E.coli

d)

80 con E.coli

13.

Tiêu chuẩn lý học của nguồn nước sạch?

a)

Nguồn nước phải trong, sạch, không có mùi vị lạ, không màu, đun sôi ở nhiệt độ 100°C không vẫn đục.

b)

Không có mùi vị lạ, không màu, trong, sạch.

14.

Xử lý nguồn nước có nhiều vi sinh vật phải dùng?

a)

Tia cực tím chiếu qua dòng nước, Chlorine, đun sôi 100°C.

b)

Chlorine, dùng tia tử ngoại.

c)

Đun sôi 100°C trong vòng 5 ÷ 10 phút, lọc nước bằng bình chuyên dùng.

d)

Dùng bể lọc nhiều ngăn, chlorine.

15.

Đâu là yếu tố làm gia tăng các bệnh đường ruột?

a)

Điều kiện khí hậu, kinh tế nghèo nàn, dân trí chậm phát triển, trình độ dân trí còn thấp, thói quen ăn uống, phong tục tập quán.

b)

Trình độ dân trí thấp, kinh tế nghèo, lạc hậu.

c)

Thói quen ăn uống, phong tục tập quán, kinh tế chậm phát triển.

d)

Điều kiện khí hậu, dân trí chậm phát triển, trình độ thấp, thói quen ăn uống lạc hậu.

16.

Khi chế biến thực phẩm, tại sao không nên để thực phẩm chín tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm sống?

a)

Thực phẩm chín có thể bị nhiễm khuẩn từ thực phẩm sống.

b)

Vì thực phẩm sống có mùi hương kháng cự.

c)

Để thực phẩm sống giữ hương vị tốt nhất.

d)

Không quan trọng vấn đề này.

17.

Tại sao nước sạch là yếu tố quan trọng trong vệ sinh an toàn thực phẩm?

a)

Nước sạch không chứa mầm bệnh và vi khuẩn gây hại.

b)

Nước sạch giúp thức ăn trở nên ngon hơn.

c)

Nước sạch không ảnh hưởng đến sức khỏe.

d)

Nước sạch giúp bảo vệ thức ăn.

18.

Trong trường hợp phải giữ thực phẩm quá 5 tiếng, điều gì quan trọng để đảm bảo an toàn?

a)

Giữ nhiệt độ bên trong thức ăn trên 60°C hoặc lạnh dưới 10°C.

b)

Giữ thực phẩm ở nhiệt độ phòng.

c)

Đun sôi lại thức ăn trước khi sử dụng.

d)

Bảo quản thực phẩm trong túi ni lông.

19.

Khi giữ thực phẩm trong tủ lạnh, nên làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Gói kín thực phẩm bằng túi ni lông.

b)

Để tất cả thực phẩm ở nhiệt độ thấp nhất.

c)

Không cần che đậy thực phẩm.

d)

Đặt thực phẩm ở bất kỳ vị trí nào trong tủ.

20.

Khi chọn thực phẩm, tại sao cần chú ý đến việc chọn thực phẩm tươi sống?

a)

Để đảm bảo an toàn thực phẩm và ngăn chặn ngộ độc thực phẩm.

b)

Để tránh mất hương vị tự nhiên của thực phẩm.

c)

Để ngăn chặn ngộ độc thực phẩm.

d)

Để đảm bảo thực phẩm không bị mất hương vị.

21.

Các yếu cầu của công tác hạch toán là?

a)

Chính xác, đầy đủ, kịp thời, rõ ràng, dễ hiểu.

b)

Chính xác, nhanh, rõ ràng, dễ hiểu.

c)

Chính xác, kịp thời, đầy đủ các nội dung.

d)

Đầy đủ, kịp thời, không tẩy xóa.

22.

Kiểm kê định kỳ thường được thực hiện như thế nào?

a)

Sau một thời gian nhất định (sau một ca sản xuất hoặc thời gian quy định đối với một loại hàng hóa).

b)

Trong những trường hợp không bình thường xảy ra.

c)

Theo quy định riêng của từng doanh nghiệp.

d)

Theo quy định cụ thể của nhà nước.

23.

Kiểm kê hàng hóa được phân thành các loại nào?

a)

Kiểm kê định kỳ, kiểm kê đột xuất.

b)

Kiểm kê thường xuyên, kiểm kê theo quý.

c)

Kiểm kê định kỳ, kiểm kê theo tháng.

d)

Kiểm kê đột xuất, kiểm kê theo năm.

24.

Kiểm kê đột xuất là?

a)

Việc kiểm kê khi có những trường hợp không bình thường xảy ra.

b)

Trong những trường hợp bình thường hay xảy ra.

c)

Theo quy định riêng của từng doanh nghiệp, từng nhà hàng.

d)

Theo quy định cụ thể của nhà nước.

25.

Tỷ lệ chiết khấu là?

a)

Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh của một mặt hàng

b)

Chỉ tiêu đánh giá chất lượng của sản phẩm.

c)

Là số tiền mà bên bán buôn dành cho bên bán lẻ.

d)

Là số tiền mà cơ sở sản xuất kinh doanh thu được sau khi trừ đi lãi gộp.

26.

Hàng mua sẵn có đặc điểm là?

a)

Người bán hàng không trực tiếp sản xuất ra hàng hoá, lãi thu được trong quá trình bán hàng (Lãi thu được: Chiết khấu)

b)

Người bán hàng trực tiếp sản xuất ra hàng hoá.

c)

Người bán hàng lấy từ các cơ sở kinh doanh sản xuất hàng hóa.

d)

Người bán hàng trực tiếp sản xuất ra và hưởng lãi trong quá trình bán hàng.

27.

Lãi gộp là gì?

a)

Khoản tiền chênh lệch giữa giá bán lẻ và giá vốn - nguyên liệu.

b)

Khoản tiền chênh lệch giữa giá bán lẻ và giá bán buôn, lãi cố định.

c)

Là phần trăm tiền lãi của doanh nghiệp sản xuất.

d)

Là khoản tiền lãi của các đại lý, nhà hàng.

28.

Đối với các sản phẩm bao rán (tôm bao bột rán) hệ số của bài là?

a)

3/4.

b)

2/3

c)

1/2

d)

3/5

29.

Đối với các sản phẩm có nguyên liệu phụ kết hợp hệ số của bài là?

a)

2/3.

b)

3/4

c)

1/2

d)

3/5

30.

Chi phí trong doanh nghiệp ăn uống khách sạn là?

a)

Biểu hiện bằng tiền toàn bộ các hao phí lao động xã hội cần thiết phát sinh trong quá trình thực hiện các chức năng của doanh nghiệp.

b)

Chi phí trong doanh nghiệp ăn uống không bao gồm giá trị hàng hóa.

c)

Các khoản chi phí thực hiện với hình thái là tiền tệ .

d)

Các hao phí lao động xã hội cần thiết phát sinh trong quá trình thực hiện thực hiện các chức năng của doanh nghiệp

31.

Chi phí trong doanh nghiệp ăn uống được phân thành các loại nào?

a)

Chi phí kinh doanh ăn uống, chi phí kinh doanh lưu trú, chi phí kinh doanh các dịch vụ khác.

b)

Chi phí kinh doanh ăn uống.

c)

Chi phí kinh doanh lưu trú.

d)

Chi phí kinh doanh ăn uống và các dịch vụ khác.

32.

Chi phí kinh doanh ăn uống là?

a)

Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các hao phí lao động xã hội cần thiết để tổ chức sản xuất, lưu thông và phục vụ tiêu dùng các sản phẩm ăn uống.

b)

Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các hao phí lao động xã hội cần thiết để khách hàng lưu trú.

c)

Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các hao phí lao động xã hội cần thiết để thực hiện một số dịch vụ khác.

33.

Chi phí gián tiếp là?

a)

Là chi phí do nhiều đơn vị hay nhiều bộ phận gây ra.

b)

Là chi phí do một cá nhân hay nhiều bộ phận gây ra.

c)

Là chi phí do một cá nhân hay một đơn vị gây ra.

d)

Là chi phí do một đơn vị hay nhiều bộ phận gây ra.

34.

Chi phí định mức là chi phí định mức từ ban đầu khi xây dựng kế hoạch và là kết quả của công tác thống kê tính toán khoa học được dùng làm cơ sở trong các .... hay đánh giá trong doanh nghiệp.

a)

hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

hoạt động thương mại tiêu dùng

c)

hoạt động tổ chức kinh tế

d)

hoạt động thương mại

35.

Chi phí thực hiện là?

a)

Là chi phí thực có đã tiêu hao trong quá trình sản xuất kinh doanh.

b)

Là chi phí thực có đã sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh ăn uống khách sạn.

c)

Là chi phí kinh doanh ăn uống khách sạn và doanh thu đạt được trong một thời kỳ nhất định.

d)

Là chi phí do nhiều cá nhân của đơn vị hay nhiều bộ phận gây ra.

36.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Là biểu hiện bằng tiền giá trị của hàng hóa.

b)

Là phương tiện tính toán hao phí lao động xã hội.

c)

Là phương tiện để phân phối.

d)

Là đòn bẩy kinh tế.

37.

Một số chỉ tiêu giá cả hàng hóa là?

a)

Mức giá, cơ cấu giá cả, chênh lệch giá, tỷ giá.

b)

Giá sản xuất, giá tiêu thụ, lãi.

c)

Mức giá, giá sản xuất, giá tiêu thụ, tỷ giá.

d)

Chênh lệch giá, tỷ giá, mức giá, giá tiêu thụ.

38.

Chức năng của giá cả hàng hóa là?

a)

Là phương tiện tính toán hao phí lao động xã hội, là phương tiện để phân phối, là đòn bẩy kinh tế và điều tiết cung cầu hàng hóa trên thị trường.

b)

Là phương tiện để phân phối, là đòn bẩy kinh tế và điều tiết cung cầu hàng hóa trên thị trường.

c)

Là phương tiện tính toán hao phí lao động xã hội, điều tiết cung cầu hàng hóa trên thị trường.

d)

Là phương tiện tính toán hao phí lao động xã hội.

39.

Thuế giá trị gia tăng là?

a)

Thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

b)

Thuế tính trên giá trị nhập vào của hàng hóa, dịch vụ.

c)

Thuế tính trên giá trị bán ra của hàng hóa, dịch vụ.

d)

Thuế giá trị trên tất cả các dịch vụ.

40.

Thuế giá trị gia tăng có đặc điểm gì?

a)

Là loại thuế gián thu, thuế có đối tượng chịu thuế lớn, chỉ tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa dịch vụ và số thuế phải nộp sẽ phụ thuộc vào giai đoạn đánh thuế.

b)

Mọi đối tượng trong xã hội sẽ phải chịu thuế GTGT.

c)

Thuế tính trên giá trị bán ra của hàng hóa, dịch vụ, từ quá trình sản xuất đến quá trình lưu thông hàng hóa và cả quá trình tiêu dùng.

d)

Tổng số thuế nộp ở các khâu chính là số thuế cuối cùng tính trên tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ.

41.

Văn hoá gồm có hai mảng chính là:

a)

Văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần

b)

Văn hoá tinh thần và văn hoá phi vật thể

c)

Văn hoá vật chất và văn hoá vật thể

d)

Văn hoá ẩm thực và văn hoá tinh thần

42.

Con người đã sáng tạo nên văn hoá vật chất, họ tác động trực tiếp vào tự nhiên bằng:

a)

công cụ lao động, chế tạo ra nguyên nhiên vật liệu, biết xây dựng nhà cửa, cầu đường giao thông, đến đài thành quách v.v...

b)

công cụ lao động, chế tạo ra nguyên nhiên vật liệu.

c)

công cụ lao động, biết xây dựng nhà cửa, cầu đường giao thông, đến đài thành quách.

d)

công cụ lao động, chế tạo ra nguyên nhiên vật liệu, biết xây dựng nhà cửa.

43.

Văn hoá là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc, quyết định tính cách của ...

a)

một xã hội hay một nhóm người trong xã hội.

b)

một xã hội hay một khu vực người trong xã hội.

c)

một xã hội hay một người trong xã hội

d)

một xã hội hay một làng xã trong xã hội.

44.

Văn hoá ẩm thực là tổng thể của ...

a)

văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần.

b)

một xã hội qua các thời kỳ.

c)

văn hoá làng xã

d)

văn hoá Văn Lang

45.

Nền văn hoá Việt Nam được hình thành và phát triển trên nền tảng...

a)

của nền văn hoá Nông nghiệp lúa nước.

b)

một xã hội qua các thời kỳ.

c)

văn hoá làng xã.

d)

văn hoá Văn Lang

46.

Đỉnh cao của nền văn hoá Đông Sơn là sự ra đời của nhà nước:

a)

Văn Lang

b)

Bắc Sơn

c)

Phùng Nguyên

d)

Hoà Bình

47.

Nền văn hoá Đông Sơn cách đây khoảng... trước công nguyên

a)

2700 năm

b)

4000 năm

c)

2000 năm

d)

10.000 năm

48.

Nhà nước Văn Lang là do các ... đứng đầu trị vì

a)

Vua Hùng

b)

Vua Minh Mạng

c)

Chúa Trịnh

d)

Chúa Nguyễn

49.

Hoạt động sống của con người từ thời sơ khai gắn liền với:

a)

hái lượm và săn bắn muông thú sẵn có, họ "ăn lông, ở lỗ".

b)

dùng lửa để sưởi ấm, để nấu chín, dùng lửa để xua đuổi thú dữ, đốt phá rừng làm nơi cư trú không ở hang nữa, và làm nương đấy v.v...

c)

phân công lao động tự nhiên đã xuất hiện giữa nam và nữ...

d)

công cụ lao động bằng đá được chế tác tinh vi hơn cùng với sự ra đời của cung tên giúp cho nghề săn bắn phát triển và nông nghiệp sơ khai ra đời.

50.

Trong tâm thức của cư dân Việt cổ luôn...

a)

Cầu trời mưa thuận gió hòa, cho được mùa, vạn vật này nở sinh sôi.

b)

Cầu trời sinh voi, trời sinh cỏ.

c)

Cầu được sống không tranh giành thực phẩm.

d)

Cầu trời mưa thuận gió hòa, cho được mùa.

51.

Tiết thanh minh đến vào khoảng ... sau tiết lập xuân.

a)

45 ngày

b)

40 ngày

c)

35 ngày

d)

50 ngày

52.

Tết đoan ngọ người dân Việt Nam thường ăn:

a)

rượu nếp và hoa quả

b)

bánh trôi, bánh chay

c)

bánh nướng, bánh dẻo

d)

các món chay

53.

Tết trung nguyên mọi nhà làm cỗ để cúng gia tiên và cử hành lễ ...

a)

xá tội vong nhân

b)

giết sâu bọ

c)

tảo mộ

d)

thưởng nguyệt

54.

Ngày rằm tháng giêng còn là ngày?

a)

Vía thiên quan.

b)

Giết sâu bọ

c)

Xá tội vong nhân.

d)

Tạ ơn trời đất

55.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của văn hóa:

a)

là sự thích nghi máy móc

b)

những sản phẩm tinh thần

c)

những sản phẩm vật chất

d)

những văn học nghệ thuật

56.

Sự khác nhau giữa "Văn hóa" với "Văn hiến", "Văn vật" là:

a)

Tính giá trị

b)

Tính hệ thống

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính lịch sử

57.

Văn hóa vật chất bao gồm:

a)

Công cụ lao động nhà cửa, trang phục, phương tiện

b)

Biểu tượng tâm linh

c)

Nghệ thuật chế biến

d)

Các món ăn ẩm thực

58.

Văn hóa tinh thần bao gồm:

a)

Tư tưởng đạo đức tín ngưỡng, phong tục tập quán

b)

Công cụ lao động nhà cửa, trang phục, phương tiện

c)

Nghệ thuật chế biến

d)

Các món ăn ẩm thực

59.

Theo từ điển tiếng Việt "ẩm thực" chính là:

a)

Ăn và uống

b)

Thực phẩm

c)

Đồ uống

d)

Đồ ăn

60.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của ẩm thực Việt Nam?

a)

Tính thanh lịch

b)

Tính ít mỡ

c)

Tính đúng đùa

d)

Tính tổng hòa nhiều chất, nhiều vị

61.

Dinh dưỡng là gì?

a)

Là một khoa học và nghệ thuật xoay quanh việc nuôi dưỡng cơ thể thông qua cách lựa chọn, sử dụng và bảo quản thực phẩm.

b)

Biết chọn thực phẩm cần thiết cho từng đối tượng cụ thể

c)

Giúp cơ thể tăng trưởng một cách bình thường thông qua việc lựa chọn và bảo quản thực phẩm.

d)

Bảo vệ tối đa sức khỏe con người.

62.

Tầm quan trọng của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể là?

a)

Bù đáp hao tổn trong quá trình hoạt động, cung cấp năng lượng cho cơ thể phát triển, tích lũy các chất dinh dưỡng để điều hòa hoạt động sinh lý cơ thể.

b)

Bù đáp hao tổn trong quá trình hoạt động .

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể phát triển

d)

Tích lũy các chất dinh dưỡng để điều hòa hoạt động sinh lý cơ thể.

63.

Thiếu Protein trong khẩu phần ăn sẽ dẫn đến các nguy cơ?

a)

Ngừng lớn, chậm phát triển về thể lực và tinh thần.

b)

Mắt bị quáng gà, khả năng chiếu sáng kém.

c)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết.

d)

Giảm khả năng hấp thụ canxi và photpho ở ruột non.

64.

Vai trò dinh dưỡng của Gluxit?

a)

Cung cấp năng lượng và tham gia cấu trúc các tế bào và mô.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Tham gia tổng hợp tuyến nội tiết vỏ thượng thận.

d)

Kích thích sự thèm ăn.

65.

Hấp thụ thức ăn là hiện tượng gì?

a)

Các chất dinh dưỡng qua thành ống tiêu hóa vào máu nuôi cơ thể.

b)

Các chất hóa học nhờ các men trao đổi chất chuyển từ phức tạp sang đơn giản.

c)

Thủy phân chất đạm và chất béo.

d)

Chuyển hóa các chất cặn bã lên men thối và đưa ra ngoài.

66.

Quá trình tiêu hóa và hấp thụ thức ăn ở cơ thể người phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Yếu tố vệ sinh, kỹ thuật chế biến, thái độ phục vụ, trạng thái cơ thể, thói quen ăn uống.

b)

Yếu tố vệ sinh, kỹ thuật chế biến, điều kiện môi trường.

c)

Thái độ phục vụ, trạng thái cơ thể, thói quen ăn uống, nhiệt độ cơ thể.

d)

Kỹ thuật chế biến, thái độ phục vụ, yếu tố vệ sinh, giá thành sản phẩm.

67.

Quá trình tiêu hóa thức ăn của cơ thể người bao gồm các biến đổi nào?

a)

Biến đổi cơ học và biến đổi hóa học.

b)

Biến đổi cơ học và biến đổi sinh học.

c)

Biến đổi hóa học, biến đổi cơ học, biến đổi sinh học.

d)

Biến đổi sinh học, biến đổi hóa học.

68.

Khẩu phần ăn là gì?

a)

Là phần thực phẩm mà một người thấy cần thiết trong một ngày đủ để nuôi sống cơ thể, giúp cơ thể khỏe mạnh và phát triển.

b)

Là số kcal mà thực phẩm giải phóng ra khi đốt cháy hoàn toàn.

c)

Năng lượng được giải phóng ra trong bom nhiệt lượng.

d)

năng lượng được sử dụng cho quá trình sinh tổng hợp các chất đặc trưng của tế bào.

69.

Tiêu hao năng lượng cho hoạt động thể lực phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Cường độ lao động, thời gian lao động, kích thước cơ thể người lao động và trình độ quen việc, tư thế người lao động.

b)

Cường độ lao động, kích thước cơ thể người lao động, tư thế người lao động.

c)

Thời gian lao động, kích thước cơ thể người lao động.

d)

Diện tích bề mặt cơ thể sống, lứa tuổi, thời gian lao động, kích thước cơ thể người lao động.

70.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu năng lượng của cơ thể sống là?

a)

Diện tích bề mặt cơ thể sống, lứa tuổi, giới tính, chế độ lao động.

b)

Lứa tuổi, giới tính, chế độ lao động.

c)

Lứa tuổi, trạng thái sinh lý, điều kiện khí hậu.

d)

Diện tích bề mặt cơ thể sống, giới tính, chế độ lao động.

71.

Nhóm thực phẩm 1 cung cấp các chất gì?

a)

Protein, sắt có giá trị sinh học cao.

b)

Năng lượng, dung môi hòa tan các vitamin A, D, K, E

c)

Vitamin và các yếu tố vi lượng khác.

d)

Chỉ cung cấp năng lượng.

72.

Năng lượng do lipit cung cấp chiếm hàm lượng là?

a)

20% tổng năng lượng

b)

10% tổng năng lượng

c)

15% tổng năng lượng

d)

25% tổng năng lượng

73.

Năng lượng cho chuyển hóa cơ bản của người trưởng thành chiếm tỉ lệ là?

a)

1 kcal/kg cơ thể/1 giờ

b)

1,2 kcal/kg cơ thể/1 giờ

c)

0,8 kcal/kg cơ thể/1 giờ

d)

0,5 kcal/kg cơ thể/1 giờ

74.

Nguyên tắc xây dựng khẩu phần ăn cho người bệnh?

a)

Đảm bảo đủ năng lượng, các chất dinh dưỡng cần thiết, đủ nước và các chất điện giải.

b)

Đảm bảo đủ năng lượng, các chất dinh dưỡng cần thiết

c)

Đủ nước và các chất điện giải, cân đối về vitamin, khoáng, nước.

d)

Đảm bảo đủ năng lượng, cân đối về nước, khoáng và các chất điện giải.

75.

Người trưởng thành có tốc độ chuyển hóa cơ bản chậm hơn do mỗi năm giảm đi khoảng?

a)

2% tốc độ chuyển hóa cơ bản.

b)

3,5% tốc độ chuyển hóa cơ bản.

c)

1% tốc độ chuyển hóa cơ bản.

d)

1,5% tốc độ chuyển hóa cơ bản.

76.

Thực đơn của bữa ăn khách tự phục vụ bao gồm các món nào?

a)

Một món ăn chính, một hoặc hai món rau, bánh mỳ (cơm), món tráng miệng, món giải khát.

b)

Món khai vị, món ăn chơi, món ăn chính, món tráng miệng và đồ uống.

c)

Món khai vị, món ăn chơi, rượu vang, tráng miệng.

d)

Bánh mỳ, rau, xúc xích, rượu vang.

77.

Dụng cụ của mỗi xuất ăn sắp đặt theo lối Việt Nam bao gồm:

a)

Bát ăn cơm, đĩa kê, đũa, muỗng ăn canh, khăn lau, ly nước, bát đựng nước mắm.

b)

Đĩa đựng thức ăn, đồ gác dao, muỗng, dao, ly nước, thìa, đĩa, khăn ăn.

c)

Bát ăn cơm, đĩa kê, đồ gác dao, bát đựng nước mắm, ly nước.

d)

Đĩa đựng thức ăn, đĩa kê, muỗng ăn canh, ly nước.

78.

Dụng cụ của mỗi xuất ăn sắp đặt theo lối phương Tây bao gồm:

a)

Đĩa đựng thức ăn, đồ gác dao, muỗng, dao, ly nước, thìa, đĩa, khăn ăn.

b)

Bát ăn cơm, đĩa kê, đũa, muỗng ăn canh, khăn lau, ly nước, bát đựng nước mắm.

c)

Bát ăn cơm, đĩa kê, đồ gác dao, bát đựng nước mắm, ly nước.

d)

Đĩa đựng thức ăn, đĩa kê, muỗng ăn canh, ly nước.

79.

Để kiểm tra chất lượng trứng gia cầm cần căn cứ vào các chỉ tiêu nào?

a)

Tỷ trọng, thử nghiệm lắc, soi, thả vào dung dịch nước muối và đập ra quan sát.

b)

Tỷ trọng, thử nghiệm lắc, soi

c)

Thả vào dung dịch nước muối

d)

Đập ra quan sát.

80.

Vai trò của nhà hàng đối với xã hội?

a)

Tạo ra sự đồng bộ cho hệ sản phẩm khách sạn.

b)

Mang lại việc làm cho người dân địa phương.

c)

Góp phần đưa tài nguyên du lịch của địa phương vào khai thác.

d)

Tạo sức hút, sức hấp dẫn đặc biệt để thu hút khách quốc tế.

81.

Đâu không phải chức năng của nhà hàng?

a)

Chức năng quảng cáo.

b)

Chức năng sản xuất.

c)

Chức năng bán sản phẩm.

d)

Chức năng tiêu thụ.

82.

Vai trò của nhà hàng đối với ngành du lịch?

a)

Mang lại việc làm cho người dân địa phương.

b)

Góp phần đánh giá chất lượng của sản phẩm du lịch.

c)

Khai thác tốt hơn cơ sở vật chất của khách sạn.

d)

Khai thác triệt để khả năng chi tiêu của khách.

83.

Màu đỏ trong phòng ăn có tác dụng gì?

a)

Giúp khách trở nên hòa nhã.

b)

Kích thích thị giác và vị giác.

c)

Làm cho khách tươi tắn hơn.

d)

Tăng sự quý phái, sang trọng.

84.

Khi chọn hoa bày bàn ăn nên tránh ....

a)

màu sắc nhẹ nhàng, tông màu sáng.

b)

có mùi thơm ngát và màu sắc sổ.

c)

kết hợp từ 5 màu hoa trở lên.

d)

cành hoa thẳng, bông hoa nở nhẹ.

85.

Trong quy trình vệ sinh nhà hàng, việc nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Lau chùi sàn nhà trong quá trình phục vụ.

b)

Vệ sinh thiết bị và dụng cụ nấu nướng.

c)

Rửa tay trước và sau khi tiếp xúc với thực phẩm.

d)

Xử lý rác thải theo các loại khác nhau.

86.

Trong quy trình vệ sinh nhà hàng, việc nào sau đây không cần thiết?

a)

Sử dụng các chất tẩy rửa chứa chất hóa học mạnh.

b)

Làm sạch và vệ sinh các thiết bị điện.

c)

Vệ sinh sạch sẽ nhà vệ sinh.

d)

Đảm bảo đủ ánh sáng tự nhiên.

87.

Trong khi ăn, đặt dao dĩa gác lên đĩa tạo thành góc nhọn có nghĩa gì?

a)

Đang ăn.

b)

Không ăn nữa.

c)

Muốn ăn thêm.

d)

Đồ ăn không vừa miệng.

88.

Thực đơn là gì?

a)

Danh mục các món ăn, đồ uống mà nhà hàng phục vụ theo một trình tự nhất định.

b)

Bảng ghi nội dung các món ăn để trước cửa nhà hàng được trình bày đẹp mắt.

c)

Tờ rơi quảng cáo các món ăn được sắp xếp theo một trình tự nhất định.

d)

Thứ tự nguyên liệu chế biến các món ăn được trình bày đẹp mắt.

89.

Căn cứ vào cách thức phục vụ, thực đơn phân loại thành:

a)

Thực đơn đặt trước và thực đơn chọn món.

b)

Thực đơn món xào và thực đơn món quay.

c)

Thực đơn hàng ngày và thực đơn tiệc.

d)

Thực đơn món chính và thực đơn món phụ.