wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI NÓI LỚP 11/1

Total questions: 37

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Mỳ ramen

a)

うどん

b)

らめん

c)

ラーメン

d)

そば

2.

Món cari

a)

カーレ

b)

カレー

c)

ハンバーガー

d)

パン

3.

Ghét

a)

たかい

b)

やすい

c)

すき

d)

きらい

4.

りょうり

a)

Món ăn

b)

Trứng

c)

d)

Sữa

5.

まずい

a)

Ngon

b)

Đắt

c)

Dở

d)

Rẻ

6.

おそい

a)

Nhanh

b)

Chậm

c)

Đắt

d)

Rẻ

7.

Bánh mỳ sandwich

a)

ハンバーガー

b)

パン

c)

サンドイッチ

d)

ピザ

8.

ぎゅうにゅう

a)

Nước

b)

Sữa

c)

Trứng

d)

Trái cây

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

おいしい

1.

ngon

b)

やすい

2.

rẻ

c)

バンバーガー

3.

bánh hamburger

d)

おそい

4.

chậm

e)

サンドイッチ

5.

bánh

10.

a)

さかな

b)

にく

c)

たまご

d)

みず

11.

a)

たまご

b)

りょうり

c)

べます

d)

みます

12.

a)

みます

b)

みます

c)

べます

d)

にく

13.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

にく

b)

2.

みず

c)

3.

べます

d)

4.

たまご

e)

5.

みます

14.

Khi đến nhà người Nhật, bạn nên đến vào thời điểm nào là phù hợp nhất?

a)

Đến sớm 15 phút

b)

Đến trễ 20 phút

c)

Đúng giờ hoặc trễ 3–5 phút

d)

Đến khi nào tiện

15.

Sau khi tháo giày tại genkan, bạn nên đặt giày như thế nào?

a)

Để nguyên như cũ

b)

Để mũi giày quay vào trong nhà

c)

Úp mặt giày xuống dưới

d)

Xoay mũi giày hướng ra cửa

16.

Khi được mời vào phòng khách, lúc nào bạn nên trao quà?

a)

Ngay khi vừa gặp chủ nhà

b)

Khi ngồi ổn định

c)

Lúc chuẩn bị ra về

d)

Bất cứ lúc nào bạn muốn

17.

Điều cần chú ý khi tặng quà khi đến nhà của người Nhật?

a)

Không tặng đồ ăn

b)

Không tặng đồ vật sắc nhọn

c)

Không tặng cây cối

d)

Không tặng chén bát

18.

Sumo là môn thể thao bắt nguồn từ đâu?

a)

Từ nghi lễ của đạo Shinto

b)

Từ nghi lễ của đạo Hindu

c)

Từ văn hóa người Nhật cổ

d)

Từ tín ngưỡng Phật giáo

19.

Sàn đấu trong môn thể thao Sumo được gọi là gì?

a)

Rikishi

b)

Mawashi

c)

Chonmage

d)

Dohyou

20.

Các võ sĩ Sumo được gọi là gì trong tiếng Nhật?

a)

Mawashi

b)

Rikishi

c)

Juryou

d)

Gyouji

21.

Nghi thức “ rải muối” trong trận đấu Sumo có ý nghĩa gì?

a)

Thỉnh cầu sự phù hộ từ thần linh

b)

Gột rửa bụi trần, tẩy sạch thân tâm

c)

Thể hiện tấm lòng ngay thẳng

d)

Thanh tẩy sân đấu, xua đuổi tà ma

22.

Mái che trên Dohyou được thiết kế giống gì?

a)

Lâu đài Nhật

b)

Cổng torii

c)

Mái đền Thần đạo

d)

Nhà kho

23.

Trong Sumo, trận đấu được xem như gì?

a)

Trò chơi

b)

Lễ hội dân gian

c)

Nghi lễ dâng hiến

d)

Cuộc biểu diễn nghệ thuật

24.

'まんが - manga' và 'アニメ - anime' khác nhau ở điểm gì?

a)

Manga là tiểu thuyết, anime là nhạc

b)

Manga là phim, anime là chuyện kể

c)

Manga là sách, anime là phim

d)

Không có sự khác biệt

25.

Đặc điểm nổi bật của nhân vật anime Nhật Bản là gì?

a)

Khuôn mặt vuông, mũi to

b)

Hình ảnh đẹp, không có cảm xúc

c)

Màu sắc, hành động kịch tính

d)

Đôi mắt to, biểu cảm phong phú

26.

Ghép cặp các nghi lễ chủ yếu trong 1 trận đấu Sumo và ý nghĩa của nó

a)

rắc muối

1.

Thanh tẩy sân đấu, xua đuổi tà ma

b)

dậm chân

2.

tạo thế vững chãi, tấm lòng ngay thẳng

c)

giơ tay và vỗ tay

3.

Cầu xin thần linh phù hộ

d)

uống nước thiêng

4.

Gột rửa bụi trần, tẩy sạch thân tâm

27.

sắp xếp lại những nghi thức chủ yếu trong một trận đấu sumo

a)

Rắc muối

b)

dậm chân

c)

vỗ tay, giơ tay

d)

uống nước thiêng

1)
2)
3)
4)
28.

Điền các trợ từ trong câu sau:

すきなりょうり​ (a)    ラーメンです

Choose from the below words
29.

Điền các trợ từ trong câu sau:

にく​ (a)    すきじゃないです

Choose from the below words
30.

Điền các trợ từ trong câu sau:

すし (a)    たべます。うどん​ (b)   たべます。

Choose from the below words
31.

Điền các trợ từ trong câu sau:

まいにち おちゃ (a)    のみます。

Choose from the below words
32.

Điền các trợ từ trong câu sau:

すきなたべもの (a)    さかな​ (b)    やさいです。

Choose from the below words
33.

Điền các trợ từ trong câu sau:

すきなのみもの (a)    なんですか。

...ジュース​ (b)    すきです

Choose from the below words
34.

cà phê

a)

おちゃ

b)

コーヒー

c)

みず

d)

こうちゃ

35.

mỳ soba

a)

おちゃ

b)

うどん

c)

ラーメン

d)

そば

36.

Dựa vào hình ảnh bên cạnh để trả lời câu hỏi sau:

たべものは なにが すきですか

(tabemono wa naniga sukidesuka)

4 lines
37.

Em hãy tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật nhé!

(Mẫu: Konnichiwa

Hajimemashite, watashi wa ~ desu.

Gakkusei desu.

Doozo yoroshiku onegaishimasu)

4 lines