wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NTSS - mức độ hiểu 2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tuyến kẽ tinh hoàn có tế bào dưới đây?

a)

Merkel

b)

Sertoly

c)

Langerhans

d)

Leydic

2.

Buồng trứng của trẻ gái dậy thì có nang trứng nào dưới đây?

a)

Nang trứng nguyên phát

b)

Nang trứng tiến triển

c)

Nang trứng nguyên thuỷ và tiến triển

d)

Nang trứng nguyên thủy và nguyên phát

3.

Hoàng thể có các loại tế bào sau đây?

a)

Tế bào kẽ và tế bào sợi

b)

Tế bào vỏ và tế bào kẽ

c)

Tế bào hạt và tế bào sợi

d)

Tế bào vỏ và tế bào hạt

4.

Khi rụng trứng, tế bào nào dưới đây thoát khỏi buồng trứng?

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào 1

c)

Noãn bào 2

d)

Noãn chín

5.

Cơ trơn ở thân tử cung có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Lớp trong cùng là các bó cơ chéo

b)

Lớp nhỏ sát lớp giữa các bó cơ chéo

c)

Các sợi cơ trơn hướng vòng bị phân tán

d)

Kích thước các sợi cơ có thể thay đổi

6.

Lớp chức năng trong nội mạc tử cung trong thời kỳ sinh dục thành phần nào dưới đây?

a)

Lớp mô liên kết ngoài

b)

Phần sâu của lớp đệm

c)

Phần nông của lớp đệm

d)

Lớp biểu mô

7.

Một trong những dấu hiệu thường gặp của ung thư cổ tử cung là ra huyết bất thường âm đạo. Dấu hiệu ra huyết thường gặp vì khối u ác tính có đặc điểm:

a)

Mạch máu sung huyết

b)

Tăng sinh mạch

c)

Hoại tử u rộng

d)

Tế bào ác tính xâm nhập mạch

8.

Ung thư cổ tử cung giai đoạn muộn thường xâm lấn cơ quan nào nhất?

a)

Bàng quang, trực tràng

b)

Bàng quang, niệu quản

c)

Trực tràng, tuyến tiền liệt

d)

Âm đạo, niệu đạo

9.

Trường hợp bệnh nhân chửa ngoài tử cung, trên bệnh phẩm nạo buồng tử cung không quan sát thấy thành phần nào?

a)

Gai rau

b)

Sản bào

c)

Hợp bào

d)

Đơn bào

10.

Trường hợp bệnh nhân có thai, nội mạc tử cung phản ứng với hocmon thai nghén bằng hình ảnh nào?

a)

Sản bào

b)

Tế bào rụng

c)

Nguyên bào nuôi

d)

Đệm bào

11.

Cấu trúc nào sờ thấy khi khám qua trực tràng ra phía trước ở phụ nữ?

a)

Bàng quang

b)

Thân tử cung

c)

Cổ tử cung

d)

Khớp mu

12.

Xác định thành phần không liên quan mạc chằng rộng

a)

Dây chằng tử cung buồng trứng

b)

Dây chằng thắt lưng buồng trứng

c)

Dây chằng tròn

d)

Vòi trứng

13.

Tìm thành phần liên quan trực tiếp với mặt sau tử cung

a)

Đại tràng Sigma

b)

Bóng trực tràng

c)

Ống hậu môn

d)

Phúc mạc

14.

Hoạt động thể thao nào là nguy cơ nhiễm Trichomonas vaginalis gián tiếp:

a)

Bơi lội

b)

Chạy bộ

c)

Chơi bóng bàn

d)

Đá bóng

15.

Hình thái của Candida albican gây bệnh có đặc nào sau đây:

a)

Tế bào hình bầu dục, oval

b)

Tế bào nảy chồi, hình dạng củ khoai tây

c)

Tế bào kéo dài hình sợi, có bào tử áo

d)

Tế bào sợi thật, có vách ngăn

16.

Giá trị của xét nghiệm phản ứng lên bông (kết tủa) VDRL trong chẩn đoán giang mai ?

a)

Chẩn đoán xác định nguyên nhân

b)

Sàng lọc

c)

Chẩn đoán nhanh

d)

Chẩn đoán phân biệt với nguyên nhân gây bệnh khác

17.

Phản ứng TPHA trong chẩn đoán giang mai dùng để phát hiện:

a)

Kháng nguyên trong huyết thanh bệnh nhân

b)

Kháng thể đặc hiệu trong huyết thanh bệnh nhân

c)

Kháng thể không đặc hiệu trong huyết thanh bênh nhân

d)

Xác định ADN của xoắn khuẩn giang mai

18.

C.trachomatis là tác nhân gây viêm niệu đạo có mủ (viêm niệu đạo không do lậu) ở nam giới. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất để chẩn đoán xác định.

a)

Nhuộm soi trực tiếp bệnh phẩm

b)

Xét nghiệm sắc ký miễn dịch

c)

Xét nghiệm kháng thể Chlamydia trachomatis IgG/IgA

d)

Kỹ thuật PCR

19.

Trên hình ảnh vi thể các mảnh sinh thiết phẫu thuật nội soi u tuyến tiền liệt thấy thành phần biểu mô tuyến quá sản chiếm ưu thế. Các tuyến có hình thái và cấu trúc lành tính. Mô đệm là các tế bào xơ, cơ trơn. Hình ảnh vi thể trên phù hợp với típ vi thể nào?

a)

Típ hỗn hợp

b)

Típ tuyến

c)

Típ biểu mô

d)

Típ mô đệm

20.

Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất để chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt là:

a)

Loạn sản biểu mô tuyến

b)

Đảo lộn cấu trúc mô

c)

Đa hình thái tế bào

d)

Nhiều nhân chia bất thường

21.

Trên bệnh phẩm hút niêm mạc buồng tử cung làm mô bệnh học có đặc điểm vi thể nào sau đây phù hợp với trường hợp chửa ngoài tử cung?

a)

Có hình ảnh sản bào, không có hình ảnh gai rau

b)

Không có hình ảnh sản bào và hình ảnh gai rau

c)

Có hình ảnh sản bào và hình ảnh gai rau

d)

Có hình ảnh gai rau, không có hình ảnh sản bào

22.

Trường hợp bướu cổ đơn thuần, tuyến giáp bệnh nhân to lên là do đặc điểm tổn thương nào trên vi thể?

a)

Quá sản các nang tuyến giáp

b)

Tăng thể tích các nang tuyến

c)

Quá sản biểu mô tuyến giáp

d)

Quá sản và phì đại các nang tuyến giáp

23.

Sinh thiết cổ tử cung làm mô bệnh học có hình ảnh như sau. Hãy xác định mức độ tổn thương tại cổ tử cung.

a)

CIN1

b)

CIN2

c)

CIN3

d)

Carcinoma tại chỗ

24.

Sau khi hoàn thiện về cấu tạo, tinh trùng được dự trữ ở đâu ?

a)

Ống phóng tinh

b)

Mào tinh

c)

Túi tinh

d)

Tinh hoàn

25.

Cơ hành xốp và cơ ngồi hang có chức năng

a)

Làm cho dương vật nhỏ lại

b)

Làm cho dương vật ngắn lại

c)

Làm cho máu trong vật hang và vật xốp bị ứ lại và làm cương dương vật

d)

Làm dương vật mềm ra

26.

Vòi tử cung có đặc điểm gì?

a)

Chạy ngang từ buồng trứng đến góc bên tử cung, giữa 2 lá của dây chằng rộng

b)

Gồm 3 đoạn: phễu vòi, bóng vòi, eo vòi

c)

Đoạn thành hay bị hẹp gây tắc vòi trứng

d)

Có 2 lỗ: lỗ phễu vòi thông với ổ bụng và lỗ eo vòi thông với buồng tử cung

27.

Tuyến nào ở nam tương đồng với tuyến tiền đình lớn ở nữ?

a)

Tuyến Bartholin

b)

Tuyến tiền liệt

c)

Tuyến của Skene

d)

Tuyến Cowper

28.

Xác định thành phần liên quan với mặt trước tử cung

a)

Mặt trước bàng quang

b)

Các quai ruột non

c)

Phúc mạc

d)

Đại tràng xigma

29.

Hố buồng trứng liên quan với

a)

Mặt ngoài buồng trứng

b)

Mặt trong buồng trứng

c)

Bờ tự do buồng trứng

d)

Đầu trên buồng trứng

30.

Cấu trúc mô học nào của đường sinh dục nữ không bị tác động bởi thay đổi nội tiết trong hoạt động của chu kỳ buồng trứng?

a)

Lớp cơ tử cung

b)

Niêm mạc âm đạo

c)

Niêm mạc tử cung

d)

Vùng chuyển tiếp

31.

Thành phần nào của nang trứng có vai trò trung tâm chi phối hoạt động nội tiết của buồng trứng?

a)

Noãn bào

b)

Tế bào hạt

c)

Tế bào vỏ

d)

Tế bào kẽ

32.

Nhận định nào sau đây là đúng liên quan đến trữ lượng nang trứng nguyên thủy ở buồng trứng

a)

Có thể tính chính xác lượng nang trứng dựa vào xét nghiệm AMH

b)

Các nang trứng nguyên thủy không được tạo mới theo thời gian

c)

Trữ lượng nang trứng nguyên thủy chịu ảnh hưởng của các nội tiết tố

d)

Tiêu hao trữ lượng chịu ảnh hưởng của tần suất phóng noãn

33.

Vì sao bệnh nhân tinh hoàn ẩn lại có thể bị vô sinh?

a)

Do thường kèm theo đột biến gen

b)

Do quá trình sinh tinh bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao

c)

Do kèm theo bất thường giải phẫu của tinh hoàn

d)

Do kèm theo bất thường giải phẫu ống dẫn tinh

34.

Buồng trứng bé gái dưới 10 tuổi có thành phần sau đây?

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào 2

c)

Noãn bào 1

d)

Noãn chín

35.

Lớp vỏ trong của nang trứng chín có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là lớp cơ trơn

b)

Là lớp đệm vỏ

c)

Cấu tạo như tuyến nội tiết.

d)

Mất đi sau rụng trứng

36.

Niêm mạc vòi trứng có đặc điểm sau đây?

a)

Biểu mô trụ đơn tiết nhầy

b)

Biểu mô trụ đơn có lông chuyển

c)

Niêm mạc bằng phẳng.

d)

Không có lớp đệm

37.

Tuyến tử cung thuộc loại nào sau đây?

a)

Tuyến ống đơn.

b)

Tuyến ống chia nhánh.

c)

Tuyến túi.

d)

Tuyến tản mát.

38.

Hoàng thể KHÔNG CÓ đặc điểm sau đây?

a)

Có tế bào tiết Progesteron

b)

Là tuyến kiểu lưới.

c)

Nhiều mao mạch.

d)

Nhiều hốc nang trứng.

39.

Tế bào rụng có bản chất nào dưới đây?

a)

Tham gia tạo tuyến.

b)

Là tế bào liên kết.

c)

Là biểu mô tử cung.

d)

Cấu tạo giống sợi cơ trơn.

40.

Nang trứng tiến triển có ở thời kỳ nào dưới đây?

a)

Phôi thai.

b)

Khi trẻ ra đời.

c)

Khi chưa dậy thì.

d)

Từ khi dậy thì.

41.

Thời gian tồn tại của hoàng thể thai nghén là bao lâu?

a)

2 - 3 tháng

b)

3 - 4 tháng

c)

4 - 5 tháng

d)

5 - 6 tháng

42.

Hoàng thể được tạo ra sau khi có hiện tượng nào dưới đây?

a)

Các nang trứng đang tiến triển

b)

Hiện tượng rụng trứng

c)

Trứng được thụ tinh

d)

Thai phát triển

43.

Triệu chứng nào dưới đây KHÔNG phải là của bệnh bướu cổ địa phương?

a)

Bướu cổ.

b)

Độ tập trung iod cao.

c)

TSH tăng cao.

d)

Nhịp tim nhanh.

44.

Nguyên nhân nào dưới đây KHÔNG làm tăng cân ở bệnh nhân Mixoedème?

a)

CHCS giảm.

b)

Ngủ nhiều.

c)

Ăn nhiều.

d)

Giảm vận động.

45.

Ý nào dưới đây đúng với biểu hiện của nhược năng tuyến cận giáp?

a)

Nồng độ phosphat nước tiểu giảm.

b)

Nồng độ phosphat máu giảm.

c)

Nồng độ calci huyết tương tăng.

d)

Nồng độ calci nước tiểu tăng.

46.

Biểu hiện nào dưới đây là của ưu năng tuyến cận giáp?

a)

Nồng độ calci nước tiểu giảm.

b)

Nồng độ calci huyết tương tăng.

c)

Nồng độ phosphat nước tiểu giảm.

d)

Nồng độ phosphat huyết tương tăng.

47.

Kết quả xét nghiệm nào dưới đây KHÔNG phải là của bệnh Cushing?

a)

Aldosteron giảm.

b)

Cortisol giảm.

c)

ACTH tăng.

d)

Insulin giảm.

48.

Triệu chứng lâm sàng nào dưới đây KHÔNG phải là của bệnh Cushing?

a)

Gầy sút cân.

b)

Huyết áp giảm.

c)

Trương lực cơ giảm.

d)

Sạm da.

49.

Biểu hiện nào dưới đây là của bệnh đái tháo đường do tụy?

a)

Béo bệu.

b)

Xạm da.

c)

Sút cân.

d)

Co giật.

50.

Ý nào dưới đây là biểu hiện sớm của cơn hạ đường huyết do u tuyến tụy?

a)

Tim đập nhanh.

b)

Vã mồ hôi.

c)

Co giật.

d)

Mệt.

51.

Ý nào dưới đây là cơ chế làm tăng đường huyết?

a)

Tăng nồng độ adrenalin vì adrenalin làm tăng tạo đường mới.

b)

Tăng GH vì GH làm giảm vận chuyển glucose qua màng tế bào.

c)

Tăng nồng độ T3 vì T3 làm giảm thoái hoá glucose ở mô.

d)

Tăng nồng độ glucagon làm tăng hấp thu glucose ở ruột.

52.

Các rối loạn của hệ cơ quan trong bệnh suy tuyến yên ở người lớn có thể được điều trị khỏi ngoại trừ rối loạn của cơ quan nào dưới đây?

a)

Sinh sản

b)

Tiêu hóa

c)

Tiết niệu

d)

Tuần hoàn

53.

Bệnh Addison là do thiếu hormone aldosteron và cortisol, biểu hiện nào dưới đây phù hợp với tình trạng bệnh?

a)

Giảm nồng độ ion natri và tăng nồng độ ion kali trong máu, giảm nồng độ glucose trong máu, tăng tiết ACTH

b)

Tăng nồng độ ion natri và tăng nồng độ ion kali trong máu, giảm nồng độ glucose trong máu, tăng tiết ACTH

c)

giảm nồng độ ion natri và tăng nồng độ ion kali trong máu, giảm nồng độ glucose trong máu, giảm tiết ACTH

d)

Giảm nồng độ ion natri và tăng nồng độ ion kali trong máu, tăng nồng độ glucose trong máu, tăng tiết ACTH

54.

Hormon nào dưới đây có thể được dùng để làm tăng sức mạnh của cơ và điều trị loãng xương ở người cao tuổi nam giới?

a)

GH

b)

T3, T4

c)

Testosteron

d)

Cortisol

55.

Thử nghiệm kìm hãm hoạt động của tuyến nội tiết được áp dụng trong chẩn đoán phân biệt nào dưới đây ?

a)

Thiểu năng với ưu năng

b)

Uu năng thật với ưu năng giả

c)

Uu năng tại tuyến với ưu năng ngoài tuyến

d)

Thiểu năng tại tuyến với ngoài tuyến.

56.

Đặc điểm của thử nghiệm kích thích dùng trong chẩn đoán bệnh lý nội tiết là:

a)

Cho phép phân biệt thiểu năng thật và giả

b)

Phân biệt thiểu năng tại tuyến với ngoài tuyến

c)

Tiến hành dễ dàng, đơn giản

d)

Có thể áp dụng được cho mọi trường hợp, mọi điều kiện

57.

Nghiệm pháp có giá trị hơn cả để xác định ưu năng tuyến?

a)

Định lượng nồng độ nội tiết tố đó trong máu

b)

Định lượng sản phẩm chuyển hóa tương ứng của nội tiết tố đó

c)

Kìm hãm hoạt động tuyến bằng các chất thích hợp

d)

Cả 3 nghiệm pháp đều có giá trị ngang nhau

58.

Các yếu tố gây thay đổi rõ rệt nồng độ các nội tiết tố trong máu, NGOẠI TRỪ:

a)

Tình trạng ưu năng hay nhược năng của tuyến

b)

Tăng hay giảm mức độ tiếp nhận của các cơ quan đích

c)

Tăng hay giảm tốc độ tuần hoàn

d)

Tốc độ tổng hợp và thoái hóa của các nội tiết tố

59.

Bệnh nhân nam 55 tuổi được chẩn đoán ung thư tuyến giáp. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất trong theo dõi ung thư tuyến giáp thể nhú?

a)

TPO

b)

Tg

c)

TR-Ab

d)

TPO-Ab

60.

Xét nghiệm thay đổi trong bệnh cường giáp điển hình?

a)

TSH tăng, FT4 giảm

b)

TSH giảm, FT4 bình thường

c)

TSH tăng, FT4 bình thường

d)

TSH giảm, FT4 tăng

61.

ACTH máu giảm do

a)

Suy tuyến giáp dẫn đến suy thượng thận thứ phát

b)

Suy tuyến giáp dẫn đến suy thượng thận tiên phát

c)

Suy tuyến yên dẫn đến suy thượng thận thứ phát

d)

Suy tuyến yên dẫn đến suy thượng thận tiên phát

62.

Sản sinh thiếu ADH sẽ gây bệnh

a)

Parkinson

b)

Addison

c)

Đái tháo đường

d)

Đái tháo nhạt

63.

XN hóa sinh máu thay đổi như thế nào trong hội chứng nhược năng tuyến cận giáp trạng

a)

PTH tăng, ion calci giảm, ion phosphat tăng

b)

PTH tăng, ion calci tăng, ion phosphat tăng

c)

PTH giảm, ion calci giảm, ion phosphat tăng

d)

PTH giảm, ion calci tăng, ion phosphat tăng

64.

Xét nghiệm máu thấy: Glucose giảm thấp, Insulin tăng, Peptid C giảm là biểu hiện của trường hợp nào sau đây

a)

Đái tháo đường type 2

b)

Hạ đường huyết cấp tính

c)

Tiêm quá liều insulin

d)

Bệnh ứ glycogen bẩm sinh

65.

Bệnh nhân nam 30 tuổi đến phòng khám da liễu bệnh viện X. khám với lý do: Bệnh nhân thấy khó chịu và ngứa ở miệng sáo, cảm giác buốt dọc theo niệu đạo. Sáng sớm khi ngủ dậy có biểu hiện chảy mủ niệu đạo, mủ màu trắng đục. Cảm giác nóng buốt tăng lên rõ rệt, có khi tiểu rất buốt làm cho bệnh nhân phải tiểu từng giọt. Bệnh nhân cần được làm xét nghiệm gì để chẩn đoán nguyên nhân gây bênh:

a)

Lấy bệnh phẩm nuôi cấy phân lập xác định vi khuẩn gây bệnh.

b)

Lấy máu làm phản ứng huyết thanh học chẩn đoán

c)

Lấy bệnh phẩm nhuộm soi trực tiếp

d)

Làm xét nghiệm PCR

66.

i phụ nữ 32 tuổi đang mang thai 10 tuần đến phòng khám Sản khoa để chăm sóc trước khi sinh. Cô có tiền sử điều trị bệnh giang mai 7 năm trước. Kết quả xét nghiệm huyết thanh học bệnh giang mai như sau: Thử nghiệm RPR: Âm tính, Thử nghiệm TPHA: Dương tính. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Trẻ có nguy cơ mắc bệnh giang mai bẩm sinh cao

b)

Người mẹ cần chọc dò tủy sống và xét nghiệm VDRL cho CSF của cô ấy về bệnh lý thần kinh

c)

Người mẹ cần được điều trị lại bệnh giang mai

d)

Điều trị trước đây của người mẹ đối với bệnh giang mai là có hiệu quả

67.

Điều trị Trichomonas vaginalis đường sinh dục cần tuân theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Chỉ cần điều trị cho người bị bệnh.

b)

Dùng kháng sinh kết hợp diệt vi khuẩn và nấm men

c)

Điều trị sớm, tránh chuyển sang mãn tính.

d)

Chọn thuốc ít độc, dễ uống

68.

Trên hình ảnh vi thể các mảnh sinh thiết phẫu thuật nội soi u tuyến tiền liệt thấy thành phần xơ, cơ trơn quá sản chiếm ưu thế. Các tuyến có hình thái và cấu trúc lành tính. Hình ảnh vi thể trên phù hợp với típ vi thể nào?

a)

Típ hỗn hợp

b)

Típ tuyến

c)

Típ biểu mô

d)

Típ mô đệm

69.

Trên hình ảnh vi thể các mảnh sinh thiết phẫu thuật nội soi u tuyến tiền liệt thấy biểu mô tuyến tiền liệt quá sản cùng với các tế bào xơ, cơ trơn quá sản có hình thái và cấu trúc lành tính. Hình ảnh vi thể trên phù hợp với típ vi thể nào?

a)

Típ hỗn hợp

b)

Típ liên kết

c)

Típ biểu mô

d)

Típ mô đệm

70.

Trong ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nguyên phát loại tế bào chuyển tiếp. Vị trí xuất phát của tế bào u là từ:

a)

Bàng quang

b)

Niệu đạo

c)

Niệu quản

d)

Tiền liệt tuyến

71.

Điểm giống nhau của xét nghiệm sàng lọc trước sinh Double test và Triple test?

a)

Dự báo tần suất nguy cơ cao mắc hội chứng Down (trisomy 21)

b)

Chẩn đoán xác định trường hợp mắc hội chứng Down (trisomy 21)

c)

Dự báo tần suất nguy cơ cao mắc hội chứng Patau (trisomy 13)

d)

Chẩn đoán xác định trường hợp mắc hội chứng Patau (trisomy 13)

72.

Điểm giống nhau của xét nghiệm sàng lọc trước sinh Double test và Triple test?

a)

Dự báo tần suất nguy cơ cao mắc hội chứng Patau (trisomy 13)

b)

Giúp chẩn đoán xác định trường hợp mắc hội chứng Down (trisomy 21)

c)

Dự báo tần suất nguy cơ cao mắc hội chứng Edwards (trisomy 18)

d)

Giúp chẩn đoán xác định trường hợp mắc hội chứng Patau (trisomy 13)

73.

Xét nghiệm có giá trị chẩn đoán xác định hội chứng Down là?

a)

Sàng lọc Triple test từ máu thai phụ

b)

Sàng lọc Double test từ máu thai phụ

c)

Sàng lọc NIPS từ máu thai phụ

d)

Xét nghiệm nước ối của thai phụ

74.

Bệnh nhân Cường giáp tự miễn trở thành suy giáp khi yếu tố nào tăng:

a)

TSI

b)

TRAb

c)

Anti TPO

d)

Anti TG

75.

Xét nghiệm nào được chỉ định để đánh giá những trường hợp FT3 hoặc FT4 thấp không rõ nguyên nhân.

a)

rT3

b)

T3

c)

T4

d)

Tg

76.

Chọn câu trả lời đúng nhất đối với bệnh nhân có xét nghiệm Anti - TPO tăng cao.

a)

T3 tăng, T4 tăng, TSH giảm

b)

T3 giảm, T4 giảm, TSH tăng

c)

T3 giảm, T4 giảm, TSH giảm

d)

T3 tăng, T4 tăng, TSH tăng

77.

Theo cơ chế tác dụng, metformin là thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Thuốc kích thích bài tiết insulin

b)

Thuốc làm tăng nhạy cảm của tế bào với insulin

c)

Thuốc ức chế α glucosidase

d)

Thuốc đồng vận thụ thể GLP-1

78.

Trong các glucocorticoid sau, thuốc nào có tác dụng chống viêm mạnh nhất?

a)

Hydrocortison

b)

Methylprednisolon

c)

Triamcinolon

d)

Betamethason

79.

Phụ nữ cho con bú có thể sử dụng thuốc tránh thai hàng ngày nào sau đây?

a)

Marvelon (Desogestrel + Ethinylestradiol)

b)

Microva (Norgestrel)

c)

Rigevidon (Levonogestrel + Ethinylestradiol)

d)

Mifepriston (19-norprogestin)

80.

Cơ chế của PTU (propyl thiouracil) trong điều trị cường giáp là gì?

a)

Ức chế gắn iod vào tuyến giáp

b)

Ức chế tạo thành các phức hợp hữu cơ của iod

c)

Ức chế quá trình vận chuyển iod

d)

Ức chế các enzym khử hóa iod

81.

Khi sử dụng estrogen ở liều cao, thuốc sẽ có tác dụng gì?

a)

Làm phát triển giới tính và cơ quan sinh dục nữ

b)

Làm ngăn cản sự thụ thai và ngừng tiết sữa

c)

Thiết lập chu kỳ kinh nguyệt ở nữ giới

d)

Ngăn xơ vữa động mạch ở giai đoạn tiền mãn kinh

82.

Tác dụng không mong muốn của Ethinyl estradiol là gì?

a)

Bệnh nam hóa: mọc râu, nhiều trứng cá, giảm kinh hoặc vô kinh, ngực teo, thay đổi giọng nói.

b)

Rồi loạn kinh nguyệt, kinh nhiều, kinh kéo dài, đau bụng kinh, suy nhược cơ năng.

c)

Triệu chứng rối loạn vận mạch: Cơn nóng bừng, bốc hỏa với cảm giác ớn lạnh, vã mồ hôi, dị cảm.

d)

Hội chứng giống nghén: căng ngực, buồn nôn, nhức đầu, tăng calci máu, tăng cân.

83.

Trong các thuốc sau, thuốc nào có tác dụng cản trở sự di chuyển của tinh trùng và trứng trong vòi tử cung?

a)

Thuốc tránh thai đơn thuần

b)

Thuốc tránh thai phối hợp

c)

Thuốc tránh thai khẩn cấp

d)

Thuốc kháng progestin

84.

Điểm khác nhau giữa ACTH và cortison là gì?

a)

ACTH làm vỏ thượng thận teo lại, cortison làm vỏ thượng thận to ra

b)

ACTH làm tủy thượng thận to ra, cortison làm tủy thượng thận teo lại

c)

ACTH làm tủy thượng thận teo lại, cortison làm tủy thượng thận to ra

d)

ACTH làm vỏ thượng thận to ra, cortison làm vỏ thượng thận teo lại

85.

Các chế phẩm thuộc dẫn xuất sulfonylure có tác dụng hạ glucose máu do tác động như thế nào trên các kênh ion của tế bào β ở đảo Langerhans?

a)

Làm đóng kênh Kali và mở kênh Calci

b)

Làm mở kênh Kali và mở kênh Calci

c)

Làm đóng kênh Kali và đóng kênh Calci

d)

Làm mở kênh Kali và đóng kênh Calci

86.

Khi sử dụng insulin, nồng độ acid béo tự do và glycerol huyết tương thay đổi thế nào?

a)

Nồng độ acid béo tự do giảm, nồng độ glycerol huyết tương giảm

b)

Nồng độ acid béo tự do tăng, nồng độ glycerol huyết tương giảm

c)

Nồng độ acid béo tự do giảm, nồng độ glycerol huyết tương tăng

d)

Nồng độ acid béo tự do tăng, nồng độ glycerol huyết tương tăng

87.

Tại sao các estrogen tự nhiên không sử dụng được theo đường uống?

a)

Do bị phá hủy bởi acid dạ dày

b)

Do bị thủy phân bởi enzym amylase

c)

Do bị thải trừ nhanh qua thận

d)

Do bị chuyển hóa nhanh ở gan tạo chất chuyển hóa không hoạt tính

88.

Glucocorticoid nào dưới đây thường có trong thành phần các thuốc dùng ngoài để điều trị viêm da và niêm mạc?

a)

Hydrocortison

b)

Triamcinolon

c)

Prednisonlon

d)

Betamethason

89.

Trong các thuốc điều trị đái tháo đường nhóm sulfonylure dưới đây, thuốc nào có thời gian đạt nồng độ tối đa trong máu ngắn nhất còn thời gian bán thải lại dài nhất?

a)

Tolbutamid

b)

Clopropamid

c)

Glibenclamid

d)

Glipizid

90.

Sử dụng thường xuyên thuốc tránh thai phối hợp đường uống có thể gây ra tác dụng không mong muốn nào dưới đây?

a)

Xuất huyết dưới da

b)

Chống đông máu

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Huyết khối tắc mạch