Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG IV. VECTƠ

Total questions: 25

Worksheet time: 10hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong mặt phẳng tọa độ, cặp vectơ nào sau đây có cùng phương?

a)

A. u⃗=(2;3)\vec{u} = (2;3) và v⃗=(12;6)\vec{v} = \left( \frac{1}{2};6 \right)

b)

B. a⃗=(2;6)\vec{a} = (\sqrt{2};6) và b⃗=(1;32)\vec{b} = (1;3\sqrt{2})

c)

C. i⃗=(0;1)\vec{i} = (0;1) và j⃗=(1;0)\vec{j} = (1;0)

d)

D. c⃗=(1;3)\vec{c} = (1;3) và d⃗=(2;−6)\vec{d} = (2;-6)

2.

Trong mặt phẳng tọa độ, cặp vectơ nào sau đây vuông góc với nhau?

a)

A. u⃗=(2;3)\vec{u} = (2;3) và v⃗=(4;6)\vec{v} = (4;6)

b)

B. a⃗=(1;−1)\vec{a} = (1;-1) và b⃗=(−1;1)\vec{b} = (-1;1)

c)

C. z⃗=(a;b)\vec{z} = (a;b) và r⃗=(−b;a)\vec{r} = (-b;a)

d)

D. n⃗=(1;1)\vec{n} = (1;1) và k⃗=(2;0)\vec{k} = (2;0)

3.

Góc giữa vectơ a⃗=(1;−1)\vec{a} = (1;-1) và vectơ b⃗=(−2;0)\vec{b} = (-2;0) có số đo bằng:

a)

90°

b)

0°

c)

135°

d)

45°

4.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. (a⃗⋅b⃗)c⃗=(b⃗⋅c⃗)a⃗(\vec{a} \cdot \vec{b}) \vec{c} = (\vec{b} \cdot \vec{c}) \vec{a}

b)

B. (a⃗⋅b⃗)2=a⃗2⋅b⃗2(\vec{a} \cdot \vec{b})^2 = \vec{a}^2 \cdot \vec{b}^2

c)

C. a⃗⋅b⃗=∣a⃗∣⋅∣b⃗∣sin⁡(a⃗,b⃗)\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| \cdot |\vec{b}| \sin(\vec{a},\vec{b})

d)

D. a⃗(b⃗−c⃗)=a⃗⋅b⃗−a⃗⋅c⃗\vec{a}(\vec{b} - \vec{c}) = \vec{a} \cdot \vec{b} - \vec{a} \cdot \vec{c}

5.

Cho hình vuông (ABCD) có cạnh (a). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(AB, BD) = 45°

b)

(AC, BC) = 45° và

AC · BC = a2a^2

c)

AC · BD = a^2 2\sqrt{2}

d)

BA2−BD2=−a2BA^2 - BD^2 = -a^2

6.

Cho hình thoi ABCD có độ dài các cạnh bằng 1 và ∠DAB = 120°. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. AB‾=CD‾\overline{AB} = \overline{CD}

b)

B. BD‾=AC‾\overline{BD} = \overline{AC}

c)

C. ∣BD‾∣=1|\overline{BD}| = 1

d)

D. ∣AC‾∣=1|\overline{AC}| = 1

7.

Cho tam giác ABC đều, trọng tâm G, có độ dài các cạnh bằng 3. Độ dài của vector AG bằng

a)

A. 3\sqrt{3}

b)

B. 233\frac{2\sqrt{3}}{3}

c)

C. 3\sqrt{3}

d)

D. 232\sqrt{3}

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4. Độ dài của vector CB + AB bằng

a)

A. 13\sqrt{13}

b)

B. 2132\sqrt{13}

c)

C. 4

d)

D. 2

9.

Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh bằng a. Tích vô hướng AB·AC bằng

a)

a22a^2\sqrt{2}

b)

a2/2a^2/\sqrt{2}

c)

a2a^2

d)

a2/2a^2/2

10.

Cho hai vectơ a, b cùng khác 0. Khi đó a·b = |a|·|b| tương đương với

a)

a và b cùng phương.

b)

a và b ngược hướng.

c)

a và b cùng hướng.

d)

a ⊥ b.

11.

Cho hai vectơ a, b cùng khác 0. Khi đó a·b = -|a|·|b| tương đương với

a)

a và b cùng phương.

b)

a và b ngược hướng.

c)

a và b cùng hướng.

d)

a ⊥ b.

12.

Cho tứ giác ABCD. Biểu thức AB→.CD→+BC→.CD→+CA→.CD→\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{BC}.\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{CA}.\overrightarrow{CD} bằng:

a)

CD2CD^2

b)

0

c)

0

d)

1

13.

Cho tam giác ABC có AB = 1, BC = 2 và góc ABC = 60°. Tích vô hướng BC·CA bằng

a)

√3.

b)

√3/2.

c)

3.

d)

-3.

14.

Cho hai vectơ a, b và |a| = 4, |b| = 5, (a, b) = 135°. Tính (a→+2b→)(2a→−b→)\left(\overrightarrow{a}+2\overrightarrow{b}\right)\left(2\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}\right)

a)

−18−302-18-30\sqrt[]{2}

b)

19+30219+30\sqrt[]{2}

c)

−36+2-36+\sqrt[]{2}

d)

20−3620-3\sqrt[]{6}

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 1, AC = 2. Lấy M, N, P tương ứng thuộc các cạnh BC, CA, AB sao cho 2BM = MC, CN = 2NA, AP = 2PB. Giá trị tích vô hướng AM·NP bằng

a)

2/3.

b)

-1/2.

c)

0.

d)

1.

16.

Tam giác ABC đều có độ dài các cạnh bằng 3a. Lấy điểm M thuộc cạnh BC sao cho MB = 2MC. Tích vô hướng của hai vector MA và MC bằng

a)

a22\frac{a^2}{2}

b)

−a22\frac{-a^2}{2}

c)

a2a^2

d)

−a2-a^2

17.

Cho 3 vector a⃗,b⃗,c⃗\vec{a},\vec{b},\vec{c} đều khác vector 0⃗\vec{0} . Khẳng định sau đúng hay sai?

a. Nếu hai vectơ a→\overrightarrow{a} , b→\overrightarrow{b} cùng phương với c→\overrightarrow{c} thì hai vectơ a→\overrightarrow{a} , b→\overrightarrow{b} cùng phương.

b) Nếu hai vectơ a→\overrightarrow{a} , b→\overrightarrow{b} cùng ngược hướng với c→\overrightarrow{c} thì hai vectơ a→\overrightarrow{a} , b→\overrightarrow{b} cùng hướng.

a)

Chỉ a Đúng

b)

Chỉ b Đúng

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

18.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 4, AD = 6, ∠BAD=60∘\angle BAD = 60^\circ (Hình).

Tính độ dài các đường chéo BD, ACBD,\ AC .

( Trình bày theo mẫu:

Ví dụ kết quả BD= 232\sqrt[]{3} , AC= 686\sqrt[]{8}

điền là :

BD = 2 căn 3 , AC = 6 căn 8)

(a)  

19.

Cho hình thoi ABCD đi có cạnh bằng a và có góc A bằng 60°. Tìm độ dài của các vector sau:

p→\overrightarrow{p} = AB→+AD→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD} ; u→\overrightarrow{u} = AB→−AD→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AD} ; v = 2AB→−AD→2\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AD}

cách trình bày: Ví dụ: p= 2a, u=a 454\sqrt[]{5} ,v= a5a\sqrt[]{5} thì

nhập như sau: p = 2a ; u = a (4 căn 5) ; v = a căn 5

(a)  

20.

Cho tam giác ABC. Bên ngoài tam giác vẽ các hình bình hành ABIJ, BCPQ, CARS. Tính: RJ→+IQ→+PS→\overrightarrow{RJ}+\overrightarrow{IQ}+\overrightarrow{PS}

( chỉ cần nhập đáp án)

(a)  

21.

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5, BAC = 120°. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng BC, điểm D thỏa mãn AD = (2/5) AC. Tính tích vô hướng AB→×AC→\overrightarrow{AB}\times\overrightarrow{AC}

(a)  

22.

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5 và CAB = 60°. Tính tích vô hướng AB→×BC→\overrightarrow{AB}\times\overrightarrow{BC}

(a)  

23.

Một chiếc máy bay được biết là đang bay về phía Bắc với tốc độ 45m/s, mặc dù vận tốc của nó so với mặt đất là 38m/s theo hướng nghiêng một góc 20° về phía tây bắc. Tốc độ của gió là (a)   m/s

24.

Cho hình bình hành ABCD. Gọi I là trung điểm của BC và E thuộc cạnh AC sao cho AE→\overrightarrow{AE} = xEC→x\overrightarrow{EC}

Tìm giá trị của x để D,E,I thẳng hàng

( Gợi ý: để D,E,I thẳng hàng thì DE→=kDI→\overrightarrow{DE}=k\overrightarrow{DI} , với mọi k là số thực )

(a)  

25.

Trên sông, một cano chuyển động thẳng đều theo hướng S15°E với vận tốc có độ lớn bằng 20 km/h. Tính vận tốc riêng của cano, biết rằng, nước trên sông chảy về hướng đông với vận tốc có độ lớn bằng 3 km/h.

Vận tốc riêng của cano là bao nhiêu?

(a)