WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG IV. VECTƠ
Total questions: 25
Worksheet time: 10hrs 5mins
Trong mặt phẳng tọa độ, cặp vectơ nào sau đây có cùng phương?
A. u=(2;3) và v=(21;6)
B. a=(2;6) và b=(1;32)
C. i=(0;1) và j=(1;0)
D. c=(1;3) và d=(2;−6)
Trong mặt phẳng tọa độ, cặp vectơ nào sau đây vuông góc với nhau?
A. u=(2;3) và v=(4;6)
B. a=(1;−1) và b=(−1;1)
C. z=(a;b) và r=(−b;a)
D. n=(1;1) và k=(2;0)
Góc giữa vectơ a=(1;−1) và vectơ b=(−2;0) có số đo bằng:
90°
0°
135°
45°
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. (a⋅b)c=(b⋅c)a
B. (a⋅b)2=a2⋅b2
C. a⋅b=∣a∣⋅∣b∣sin(a,b)
D. a(b−c)=a⋅b−a⋅c
Cho hình vuông (ABCD) có cạnh (a). Khẳng định nào sau đây là đúng?
(AB, BD) = 45°
(AC, BC) = 45° và
AC · BC = a2
AC · BD = a^2 2
BA2−BD2=−a2
Cho hình thoi ABCD có độ dài các cạnh bằng 1 và ∠DAB = 120°. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB=CD
B. BD=AC
C. ∣BD∣=1
D. ∣AC∣=1
Cho tam giác ABC đều, trọng tâm G, có độ dài các cạnh bằng 3. Độ dài của vector AG bằng
A. 3
B. 323
C. 3
D. 23
Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4. Độ dài của vector CB + AB bằng
A. 13
B. 213
C. 4
D. 2
Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh bằng a. Tích vô hướng AB·AC bằng
a22
a2/2
a2
a2/2
Cho hai vectơ a, b cùng khác 0. Khi đó a·b = |a|·|b| tương đương với
a và b cùng phương.
a và b ngược hướng.
a và b cùng hướng.
a ⊥ b.
Cho hai vectơ a, b cùng khác 0. Khi đó a·b = -|a|·|b| tương đương với
a và b cùng phương.
a và b ngược hướng.
a và b cùng hướng.
a ⊥ b.
Cho tứ giác ABCD. Biểu thức AB.CD+BC.CD+CA.CD bằng:
CD2
0
0
1
Cho tam giác ABC có AB = 1, BC = 2 và góc ABC = 60°. Tích vô hướng BC·CA bằng
√3.
√3/2.
3.
-3.
Cho hai vectơ a, b và |a| = 4, |b| = 5, (a, b) = 135°. Tính (a+2b)(2a−b)
−18−302
19+302
−36+2
20−36
Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 1, AC = 2. Lấy M, N, P tương ứng thuộc các cạnh BC, CA, AB sao cho 2BM = MC, CN = 2NA, AP = 2PB. Giá trị tích vô hướng AM·NP bằng
2/3.
-1/2.
0.
1.
Tam giác ABC đều có độ dài các cạnh bằng 3a. Lấy điểm M thuộc cạnh BC sao cho MB = 2MC. Tích vô hướng của hai vector MA và MC bằng
2a2
2−a2
a2
−a2
Cho 3 vector a,b,c đều khác vector 0 . Khẳng định sau đúng hay sai?
a. Nếu hai vectơ a , b cùng phương với c thì hai vectơ a , b cùng phương.
b) Nếu hai vectơ a , b cùng ngược hướng với c thì hai vectơ a , b cùng hướng.
Chỉ a Đúng
Chỉ b Đúng
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Cho hình bình hành ABCD có AB = 4, AD = 6, ∠BAD=60∘ (Hình).
Tính độ dài các đường chéo BD, AC .
( Trình bày theo mẫu:
Ví dụ kết quả BD= 23 , AC= 68
điền là :
BD = 2 căn 3 , AC = 6 căn 8)
(a)
Cho hình thoi ABCD đi có cạnh bằng a và có góc A bằng 60°. Tìm độ dài của các vector sau:
p = AB+AD ; u = AB−AD ; v = 2AB−AD
cách trình bày: Ví dụ: p= 2a, u=a 45 ,v= a5 thì
nhập như sau: p = 2a ; u = a (4 căn 5) ; v = a căn 5
(a)
Cho tam giác ABC. Bên ngoài tam giác vẽ các hình bình hành ABIJ, BCPQ, CARS. Tính: RJ+IQ+PS
( chỉ cần nhập đáp án)
(a)
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5, BAC = 120°. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng BC, điểm D thỏa mãn AD = (2/5) AC. Tính tích vô hướng AB×AC
(a)
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5 và CAB = 60°. Tính tích vô hướng AB×BC
(a)
Một chiếc máy bay được biết là đang bay về phía Bắc với tốc độ 45m/s, mặc dù vận tốc của nó so với mặt đất là 38m/s theo hướng nghiêng một góc 20° về phía tây bắc. Tốc độ của gió là (a) m/s
Cho hình bình hành ABCD. Gọi I là trung điểm của BC và E thuộc cạnh AC sao cho AE = xEC
Tìm giá trị của x để D,E,I thẳng hàng
( Gợi ý: để D,E,I thẳng hàng thì DE=kDI , với mọi k là số thực )
(a)
Trên sông, một cano chuyển động thẳng đều theo hướng S15°E với vận tốc có độ lớn bằng 20 km/h. Tính vận tốc riêng của cano, biết rằng, nước trên sông chảy về hướng đông với vận tốc có độ lớn bằng 3 km/h.
Vận tốc riêng của cano là bao nhiêu?
(a)
