wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN MT SỐ 1 (2025)

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?

a)

biển cả

b)

Thu Bồn

c)

Nghệ An

d)

Hà Nội

2.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Nha Trang

b)

Đà Nẵng

c)

Đà lạt

d)

Vũng Tàu

3.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

thành thật

b)

dũng cảm

c)

hiền lành

d)

mạnh mẽ

4.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Hiền như bụt

b)

Hiền như trời

c)

Hiền như tiên

d)

Hiền như thần

5.

Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: "Trăng mờ còn tỏ hơn sao / Dẫu răng núi lở còn cao hơn đồi."

a)

mờ, tỏ, hơn, cao

b)

mờ, tỏ, lở, cao

c)

trăng, sao, núi, đồi

d)

trăng, mờ, núi, lở

6.

Câu ca dao, tục ngữ nào nói về công lao của cha mẹ?

a)

Con người có tổ có tông, Như cây có cội, như sông có nguồn.

b)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài, Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

c)

An em như thể chân tay, Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

d)

Lên non mới biết non cao, Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

7.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.

b)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.

c)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

d)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

8.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây? "Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ."

a)

bình, nhỏ

b)

vàng tươi, nhỏ

c)

hái, cắm

d)

hái, nhỏ

9.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? "Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng."

a)

núp

b)

mặt trời

c)

tre

d)

làng

10.

Tiếng "o" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

học, cận

b)

ban, chỉ

c)

niên, nếu

d)

bói, vật

11.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công trình

b)

công bằng

c)

công trường

d)

công bố

12.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?

a)

mượt

b)

mượt mạ

c)

mượt mạo

d)

mượt mà

13.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng nhân ái?

a)

Tôn ti trật tự

b)

Chia ngọt sẻ bùi

c)

Một nắng hai sương

d)

Ước sao được vậy

14.

Câu: "Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới." có bao nhiêu động từ?

a)

4 từ

b)

3 từ

c)

1 từ

d)

2 từ

15.

Đáp án nào chỉ gồm tính từ?

a)

mát mẻ, lang thang

b)

sang trọng, trân trọng

c)

khát vọng, ước mơ

d)

thanh cao, ung dung

16.

Trong câu: "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.", từ "phi" thuộc từ loại gì?

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

17.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính nghĩa

b)

Quang minh chính đại

c)

Quang minh chính đạo

d)

Quang minh chính diện

18.

Câu nào có sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

b)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

c)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

d)

Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

19.

Khổ thơ nêu mong ước nào của các bạn nhỏ? "Nếu chúng mình có phép lạ Hoa trái bom thành trái ngon Trong ruột không còn thuốc nổ Chỉ toàn kẹo với bi tròn." (Định Hải)

a)

Mong ước cuộc sống sung túc, ấm no

b)

Mong ước trái đất không còn bom đạn, chiến tranh

c)

Mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp

d)

Mong ước lớn thành tài để đất nước giàu mạnh

20.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?

a)

luận

b)

hòm

c)

đêm

d)

sao

21.

Câu tục ngữ nào nói về lòng tự trọng?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

22.

Hình minh họa cho thấy chữ nào viết đúng chính tả?

a)

khéo léo

b)

khỏe mạnh

c)

cheo leo

d)

theo dõi

23.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

3 từ

b)

2 từ

c)

4 từ

d)

1 từ

24.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống để được từ đúng: ...... úng túng ...... ung nấu

a)

lúng túng, lung nấu

b)

núng túng, lung nấu

c)

lúng túng, nung nấu

d)

núng túng, nung nấu

25.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: "Các từ 'ngắm nghía, học hành' đều là .......... từ." (danh, động)

a)

phó từ

b)

động từ

c)

danh từ

d)

tính từ

26.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống cho đúng:

Bên này là ....... uy nghiêm

Bên kia là cánh đồng ....... chân mây

Xóm ....... xanh mát bóng cây

Sông xa trắng cánh buồm bay ....... trời...

(Theo Trần Đăng Khoa)

a)

nui, liền, lang, lung

b)

nui, liên, làng, lưng

c)

núi, liên, làng, lưng

d)

núi, liền, làng, lưng

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình." có ___ động từ.

a)

bốn động từ

b)

ba động từ

c)

năm động từ

d)

hai động từ

28.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Trong ___a đình Lan, chị Hoa là người có làn ___a trắng hồng, mịn màng nhất.

a)

r, gi

b)

gi, r

c)

gi, d

d)

d, gi

29.

Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau: Nhà làm lụng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà ___.

a)

sẳn

b)

xản

c)

xàn

d)

sàn

30.

Giải câu đố: Có huyền làm nhãn gỗ cây / Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin / Thay hỏi là tỏ lời khuyên / Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua. Từ có dấu ngã là từ ___.

a)

bão

b)

bao

c)

bạo

d)

bào

31.

Từ nào trong câu dưới đây là động từ? "Những trái khế khi cắt lát giống như ngôi sao nhỏ."

a)

nhỏ

b)

cắt

c)

khế

d)

lát

32.

Từ "cô giáo" là danh từ chỉ:

a)

thời gian

b)

vật

c)

người

d)

hiện tượng tự nhiên

33.

Trong khổ thơ sau, cánh đồng được so sánh với hình ảnh nào? "Đêm trong đến không ngờ Sen cũng thơm quá đỗi Cánh đồng như giấc mơ Ướp mùi hương lúa mới." (Nguyễn Lâm Thắng)

a)

sen

b)

đêm

c)

giấc mơ

d)

lúa mới

34.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Con sóng tinh nghịch, đuổi nhau xô vào bờ.

b)

Dòng sông hiền hoà chảy quanh xóm làng.

c)

Mưa nhảy nhót trên những tàu lá chuối.

d)

Giọt sương long lanh như hạt pha lê dưới ánh ban mai.

35.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bà em săn sóc những chú mèo con mới ra đời.

b)

Cả lớp em cùng nhau sắp xếp lại bàn ghế để chuẩn bị khai giảng.

c)

Mẹ hái những ngọn su su non mon mọn để xào cho cả nhà ăn.

d)

Những bông hoa thiên lí bé xíu nhưng thơm ngát.

36.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

quyết tâm, nỗ lực

b)

chuyên cần, chăm chỉ

c)

trung thực, học tập

d)

dũng cảm, chiến sĩ

37.

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ "đoàn kết"?

a)

vui vẻ

b)

chia rẽ

c)

giúp đỡ

d)

nỗ lực

38.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "khoan dung"?

a)

hiền hậu

b)

độ lượng

c)

hoà đồng

d)

trung thực

39.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chung chuyền

b)

chính trực

c)

chất triu

d)

chung bình

40.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? "Nếu chúng mình có phép lạ Ngủ dậy thành người lớn ngay Đứa thì lặn xuống đáy biển Đứa thì ngồi lái máy bay." (Định Hải)

a)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để khám phá thế giới xung quanh và làm những việc có ích.

b)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ không còn thiên tai, mọi người được sống vui vẻ, hạnh phúc.

c)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

d)

Các bạn nhỏ mong ước cây trái mau lớn, mau cho quả ngọt lành.

41.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? "Bố hứa [...] mua cho tôi một chiếc đàn ghi-ta nếu tôi đạt được danh hiệu Học sinh Giỏi."

a)

đang

b)

đã

c)

sắp

d)

sẽ

42.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

xinh đẹp, nhanh nhẹn

b)

dịu dàng, vội vã

c)

cấu bông, bông hoa

d)

nấu nướng, học tập

43.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "mộc mạc"?

a)

giản dị

b)

bằng hữu

c)

tiết kiệm

d)

chờ đợi

44.

Tiếng "mong" ghép với tiếng nào để tạo thành động từ?

a)

chờ, ngóng

b)

quan, cho

c)

qua, mạnh

d)

hóa, đợi

45.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Sách, bút, vở đã được sắp xếp gọn gàng.

b)

Trong đầm, hoa sen, tỏa hương thơm ngát.

c)

Đàn, cò trắng bay trên cánh đồng xanh.

d)

Câu chuyện, này thật, hay!

46.

Đoạn thơ có những tính từ nào? "Chỉ cần nhắm mắt lại / Tớ sẽ tưởng tượng ra / Một thế giới bao la / Lung linh như điều ước."

a)

tưởng tượng, lung linh

b)

lung linh, bao la

c)

thế giới, tưởng tượng

d)

điều ước, thế giới

47.

Đáp án nào chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

rậm đạp, rắc rối

b)

dạy dỗ, dần dị

c)

rỏ ràng, ruyên ráng

d)

tham gia, giao tiếp

48.

Tục ngữ nào nói về lòng kiên trì?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

Người ta là hoa đất.

d)

Uống nước nhớ nguồn.

49.

Phương án nào chỉ gồm các danh từ?

a)

lũ lụt, hạn hán

b)

cuộc sống, bình yên

c)

dũng sĩ, gan dạ

d)

trao đổi, bạn bè

50.

Câu văn nào sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mởn.

b)

Gió thổi mát rượi trên những triền đồi.

c)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh.

d)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi.

51.

Đáp án nào là thành ngữ?

a)

Sơn thuỷ hữu tình

b)

Sơn thuỷ hữu duyên

c)

Sơn thuỷ hữu ích

d)

Sơn thuỷ hữu ý

52.

Tục ngữ nào nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Lá lành đùm lá rách.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

53.

Theo đoạn thơ, cây tre có phẩm chất gì giống với con người? "Có gì đâu, có gì đâu / Mỡ màu ít, chất dòn lâu hoá nhiều / Rễ siêng không ngại đất nghèo / Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù."

a)

dũng cảm, gan dạ

b)

hiền lành, nhân hậu

c)

siêng năng, cần cù

d)

trung thực, thật thà

54.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp: "cầu th_", "hỏi h_".

a)

cầu thang, hỏi han

b)

cầu than, hỏi han

c)

cầu thang, hỏi hang

d)

cầu than, hỏi hang

55.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp:

nhãn ....ồng

........ồng nàn

a)

nhãn nồng

lồng

b)

nhãn lồng

lồng nàn

c)

nhãn lồng

nồng nàn

d)

nhãn nồng

lồng nàn

56.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: (danh, động, tính). Từ nào ghép được với "ghi chép, chơi đùa, khám phá" đều là gì?

a)

đều là trạng từ

b)

đều là tính từ

c)

đều là động từ

d)

đều là danh từ

57.

Chọn từ thích hợp điền: (dũng cảm, sum họp, đoàn kết). Từ nào nghĩa là "kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung"?

a)

hợp tác

b)

sum họp

c)

đoàn kết

d)

dũng cảm

58.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: "Người không học như ngọc không _".

a)

đánh

b)

mài giũa

c)

mòn

d)

mài

59.

Điền từ bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" để gọi tên cây: "là tên một loại cây ăn quả cùng họ với cam, hoa nhỏ màu trắng, thường nở vào mùa xuân, quả nhỏ, có nhiều nước và mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát".

a)

cây trẩu

b)

cây chanh

c)

cây trám

d)

cây trúc

60.

Giải câu đố: "Vừa bằng hạt đỗ, ăn cỗ cả làng" là gì?

a)

hạt gạo

b)

con ốc

c)

con ruồi

d)

hạt tiêu

61.

Đọc đoạn thơ: "Vườn em nhiều cây trái / Nhãn, mít, hồng, bưởi, mơ / Riêng em ưa cây sấu / Cây sấu của tuổi thơ." Bạn nhỏ yêu thích loài cây nào?

a)

cây sấu

b)

cây mít

c)

cây mơ

d)

cây nhãn

62.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

nặng nề

b)

nung nấu

c)

núc nỉu

d)

nao núng

63.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Thắng không kiêu, bại không nản

b)

Thắng không vui, bại không buồn

c)

Thắng không kiêu, bại không khóc

d)

Thắng không thua, bại không nản

64.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

học hỏi

b)

học hành

c)

học trò

d)

học tập

65.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào? "Mây xanh vờn khắp trời / Én tung niềm mơ ước / Lộc biếc bến môi cười / Xuân xanh màu đất nước." (Nguyễn Lâm Thắng)

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa đông

d)

mùa thu

66.

Những từ nào dưới đây dùng để miêu tả ngôi trường?

a)

đục ngầu, trong vắt

b)

mảnh mai, vạm vỡ

c)

hồng hào, xanh xao

d)

khang trang, rộng lớn

67.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Gió mở túi hương ra / Tỏa đầy nồi bể ngủ

b)

Nắng trưa giữa lớp trời xanh / Chim non học chữ trên cành líu lo

c)

Đêm giăng đèn mở hội / Thắp lên ngàn ánh sao

d)

Chiếc áo choàng màu đỏ / Như đốm nắng đang trôi

68.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Ở lưng chừng ngọn đồi mọc lên hai cây phong lớn

b)

Những quả cam tròn xoe, vàng tươi như vàng mặt trời tí hon

c)

Trong đêm trắng, tiếng dương cầm từ đâu vọng lại du dương, êm ái

d)

Mùa xuân đến, cành cây chồi lên những mầm non bụ bẫm

69.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xin phép

b)

màu sắc

c)

sẵn sàng

d)

quan xát

70.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta chăm chỉ lao động?

a)

Của bền tại người

b)

Môi hở răng lạnh

c)

Đất lành chim đậu

d)

Năng nhặt chặt bị

71.

Từ "thu" trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Thu sang, hoa sen trong đầm cũng dần tàn lụi

b)

Mùa thu đến mang theo gió heo may se lạnh và nắng vàng hanh hao

c)

Tờ mờ sáng, mấy bác ngư dân thu lưới để trở về đất liền

d)

Bầu trời trong xanh và cao hơn mỗi độ thu về

72.

Quan sát bức tranh thác nước dưới đây. Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng bức tranh?

a)

Thác nước trắng xóa như dải lụa dài

b)

Thác nước thì ồn ào rất to

c)

Nước chảy xuống tạo thành hồ

d)

Cây xanh mọc hai bên rất đẹp

73.

Chọn câu có biện pháp so sánh được dùng đúng và hay nhất.

a)

Nhìn từ trên cao xuống, dòng sông như một con rắn uốn lượn.

b)

Sâu trong rừng, con thác réo ngân nga khúc tráng ca của rừng già.

c)

Dòng thác từ trên cao đổ xuống như dải lụa khổng lồ.

d)

Mặt hồ rộng, phẳng lặng như một tấm gương xanh biếc.

74.

Điền cụm từ thích hợp để tạo thành câu có hình ảnh so sánh: "Sau cơn mưa, vài giọt nước còn đọng lại trên chiếc lá sen xanh như [...]."

a)

đốm nắng đang trôi

b)

những hạt ngọc lấp lánh

c)

tấm thảm nhung xanh mượt

d)

cột nước tung bọt trắng xoá

75.

Trong tranh, các danh từ chỉ đồ vật xuất hiện là gì?

a)

bàn, cặp, tranh

b)

thiệp, bàn, tẩy

c)

ti vi, điện thoại, thảm

d)

sách, bút, thước

76.

Quan sát tranh lớp học: Em hãy chọn câu miêu tả đúng nhất về hành động của bạn nhỏ.

a)

Bạn nhỏ tặng hoa cho cô giáo

b)

Bạn nhỏ đọc sách ở thư viện

c)

Bạn nhỏ đang vẽ bức tranh mới

d)

Bạn nhỏ lau bàn trong lớp học

77.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ ‘thu hút’?

a)

say mê

b)

lôi cuốn

c)

chú ý

d)

mải mê

78.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

đồ xộ

b)

sao xuyến

c)

xuy nghĩ

d)

sinh động

79.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

mùa màng

b)

mùa xuân

c)

mùa thu

d)

mùa đông

80.

Từ nào dưới đây có nghĩa là ‘quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại’?

a)

ý chí

b)

kiên nhẫn

c)

quyết tâm

d)

phấn đấu

81.

Hình ảnh nào minh họa phù hợp nhất với đoạn thơ sau?

Gió đã thổi Giêng, Hai

Triền sông ngô xanh mướt

Nghe dạt dào lá hát

Chiều mở màng xanh trong.

a)

b)

c)

d)

82.

Tiếng ‘kính’ có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

lăng

b)

mến

c)

cung

d)

trọng

83.

Câu thơ nào sau đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?

a)

Nắng vào quả cam nắng ngọt/ Trong suốt mùa đông vườn em.

b)

Hoa lựu như lửa lập loè/ Nhớ khi em tưới, em che hằng ngày.

c)

Mặt trời xuống đến núi/ Tỏa ráng đỏ chiều hôm.

d)

Bướm vàng bay lượn trên đê/ Gọi em thả cánh diều về hoàng hôn.

84.

Câu thơ nào sau đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hoá?

a)

Sân trường rộn ràng tiếng trống/ Bạn bè vui chơi nhộn nhịp.

b)

Suối dài xanh mướt nương ngô/ Gió vi vu qua triền núi.

c)

Đèn biển đêm qua nhấp nháy/ Bây giờ đứng quấn khăn sương.

d)

Em mơ là vầng trăng to/ Cuốc kêu chưa dứt mà cành đầy hoa.

85.

Câu nào dùng biện pháp so sánh để miêu tả cánh hoa phù hợp với bức tranh hoa nở rực rỡ?

a)

Trong vườn, những chú bướm bay đến dạo chơi, tìm hoa hút mật.

b)

Nhị hoa vàng tươi, thơm ngát, thu hút bao ong bướm đến hút mật.

c)

Con gió đến, thổi những cánh hoa rung rinh trong nắng sớm.

d)

Những cánh hoa hồng thắm, mỏng manh như cánh bướm.

86.

Hình ảnh gợi nhắc câu tục ngữ nào?

a)

Trẻ cậy cha, già cậy con.

b)

Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.

c)

Học thầy không tày học bạn.

d)

Con hơn cha là nhà có phúc.

87.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Đêm khuya, vàng trăng tròn vành vạnh, tỏa ánh sáng [...], lung linh xuống dòng sông."

a)

vàng ói

b)

vàng bạc

c)

vàng tươi

d)

vàng vọt

88.

Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta phải biết ơn, kính trọng thầy cô?

a)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

b)

Tiên học lễ, hậu học văn.

c)

Người không học như ngọc không mài.

d)

Học thầy không tày học bạn.

89.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết loài chim nói về điều gì?

Lắng nghe loài chim nói

Về thành phố, tầng cao.

Về ngàn sông, bạt núi.

Điện tràn đến rừng sâu?"

a)

Loài chim nói về sự phát triển hiện đại của đất nước.

b)

Nền văn hoá lâu đời của đất nước.

c)

Sự hiền hậu, hiếu khách của người Việt.

d)

Danh lam thắng cảnh tươi đẹp của đất nước.

90.

Khi đến thăm nhà bạn, thấy bạn có cuốn sách hay nên muốn mượn, em nên nói như thế nào cho lịch sự?

a)

Cuốn này để ở đây làm gì, cho tớ luôn nhé!

b)

Sách này tớ cần hơn, cậu để tớ lấy trước nhé!

c)

Bạn cho tớ mượn sách này vài ngày được không?

d)

Tớ sẽ mang về đọc, khỏi cần hỏi đâu!

91.

Chọn câu có nhân hóa phù hợp với bức tranh hoa:

a)

Những cánh hoa có màu hồng rất đẹp mắt.

b)

Những cánh hoa mỉm cười, vẫy chào trong gió nhẹ.

c)

Những cánh hoa nở to dưới ánh nắng mai.

d)

Những cánh hoa thì mỏng nên dễ rách.

92.

Em hãy chọn câu miêu tả bức tranh trăng trên sông cho sinh động nhất:

a)

Bầu trời đêm có một mặt trăng.

b)

Mặt nước sông thì phản chiếu ánh trăng.

c)

Trăng tròn chiếu xuống sông lấp lánh.

d)

Mặt trăng ở trên cao rất tròn.

93.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ: "Uống nước nhớ [...]"

a)

biển

b)

nguồn

c)

gốc

d)

rễ

94.

Chọn cặp so sánh phù hợp: "Cánh hoa mỏng manh như [...]"

a)

chiếc lá non

b)

cánh bướm

c)

trái bóng

d)

mặt trăng

95.

Điền từ chỉ âm thanh thích hợp: "Trên cành, đàn chim [...] hót chào bình minh."

a)

nhẹ nhàng

b)

lặng yên

c)

líu lo

d)

mạnh mẽ