wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng hợp

Total questions: 99

Worksheet time: 8hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Sinh sản vô tính là tạo ra cây con
a)
giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
b)
giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
c)
giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
d)
mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
2.
Sinh sản sinh dưỡng là tạo ra cây mới
a)
từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.
b)
chỉ từ rễ của cây.
c)
chỉ từ một phần thân của cây.
d)
chỉ từ lá của cây.
3.
Số cây con giống nhau được tạo ra nhiều nhất là khi nhân giống vô tính bằng phương pháp
a)
ghép cành
b)
chiết cành
c)
giâm cành
d)
nuôi cấy mô
4.
Ý nào KHÔNG phải ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?
a)
Góp phần tạo nhanh giống mới
b)
Tạo nhiều giống cây sạch bệnh
c)
Tạo nhiều giống cây cho năng suất cao, phẩm chất tốt
d)
Tạo đa dạng di truyền
5.
Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi tế bào mô thực vật là tính … của tế bào
a)
toàn năng
b)
phân hóa
c)
chuyên hóa
d)
cảm ứng
6.
Hình thức sinh sản nào sau đây ở thực vật bậc cao KHÔNG phải là sinh sản sinh dưỡng?
a)
Cây con sinh ra từ 1 bộ phận của thân rễ
b)
Cây con sinh ra từ 1 bộ phận của thân bò
c)
Cây con sinh ra tự 1 phần của lá
d)
Cây con sinh ra từ 1 hợp tử
7.
Giữa cành ghép và gốc ghép phải thõa mãn điều kiện nào?
a)
. Cùng giống.
b)
Cùng loài.
c)
Cùng họ.
d)
Cùng bộ.
8.
Nhóm thực vật gồm các cây sinh sản vô tính?
a)
Mía, lá thuôc bỏng, khoai tây
b)
Mía, khoai tây, xoài
c)
. Rau má, khoai tây, mít
d)
Me, mít, xoài
9.
Trong sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cây con được mọc ra từ
a)
thân rễ, thân củ, thân bò, rễ củ, lá.
b)
. thân rễ, thân bò, chiết cành, rễ củ.
c)
thân củ, thân bò, cành giâm, lá.
d)
. thân củ, thân bò, nuôi cấy mô tế bào, lá.
10.
Trong tự nhiên, cây tre sinh sản bằng:
a)
Rễ phụ.
b)
. Lóng.
c)
Thân rễ.
d)
Thân bò.
11.
Trong tự nhiên, rau má sinh sản bằng:
a)
Rễ phụ.
b)
. Lóng.
c)
Thân rễ.
d)
Thân bò.
12.
Khoai tây có thể sinh sản bằng những hình thức nào?
a)
Thân củ.
b)
Rễ củ
c)
Thân rễ.
d)
Thân bò.
13.
Người ta cắt bỏ hết lá khi ghép cành chủ yếu là
a)
. giảm mất nước, tập trung chất dinh dưỡng nuôi cành ghép.
b)
cành ghép giảm quang hợp, chóng phục hồi sau ghép.
c)
tránh bị sâu bệnh ảnh hưởng đến cây ghép.
d)
tăng cường hô hấp ở cành ghép.
14.
(1) Góp phần tạo nhanh giống mới(2) Có thể tạo nhiều giống cây sạch bệnh(3) Tạo nhiều giống cây cho năng suất cao, phẩm chất tốt(4) Tạo đa dạng di truyền(5) Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất(6) Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
15.
. Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp
a)
A. của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
b)
B. ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
C. có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
D. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
16.
Thụ phấn là
a)
sự kéo dài ống phấn trong vòi nhuỵ.
b)
sự di chuyển của tinh tử trên ống phấn.
c)
sự nảy mầm của hạt phấn trên núm nhuỵ
d)
sự tiếp xúc của hạt phấn với đầu nhụy.
17.
3. Thụ tinh kép xảy ra ở những sinh vật nào?
a)
Rêu
b)
Thực vật có hoa hạt kín
c)
Động vật
d)
Dương xỉ
18.
4. Trong túi phôi những tế bào tham gia vào quá trình thụ tinh kép là
a)
. tế bào đối cực và tế bào kèm.
b)
tế bào đối cực và tế bào cực.
c)
. tế bào cực và tế bào trứng.
d)
tế bào trứng và tế bào kèm.
19.
5. Ở thực vật, phôi có nguồn gốc từ đâu?
a)
Tế bào tam bội
b)
Nội nhũ
c)
Hợp tử
d)
Phôi nhũ
20.
6. Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào? (2 nhỏ là mũi tên suy ra)
a)
A. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử ² 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ² Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.
b)
B. Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử ² 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ² Tế bào sinh sản nguyên phân1 lần tạo 2 giao tử đực.
c)
C. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử ² 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ² Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
d)
D. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử ² Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ² Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.
21.
7. Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?
a)
A. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử ²1 đại bào tử sống sót nguyên phân 3 lần tạo túi phôi
b)
B. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử ² mỗi đại bào tử nguyên phân tạo túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
c)
C. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử ² 1 đại bào tử sống sót nguyên phân 2 lần tạo túi phôi
d)
D. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử ² 1 đại bào tử sống sót nguyên phân 1 lần tạo túi phôi
22.
8. Hạt phấn được hình thành từ
a)
. tế bào sinh dưỡng 2n
b)
. tế bào mẹ hạt phấn 2n
c)
. Ống phấn 2n
d)
Tế bào phát sinh 2n.
23.
9. Túi phôi được hình thành từ
a)
. tế bào sinh dưỡng 2n
b)
tế bào sinh noãn 2n.
c)
tế bào cực 2n
d)
Tế bào phát sinh 2n.
24.
10. Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:
a)
A. Một giao tử đực thụ tinh với tế bào trứng và một giao tử đực hợp nhất với nhân cực
b)
B. Sự kết hợp của 2 tinh tử với tế bào trứng trong túi phôi
c)
C. Hai giao tử đực đơn bội thụ tinh với nhân cực lưỡng bội
d)
D. Hai giao tử đực thụ tinh với 2 trứng khác nhau.
25.
11. Thụ tinh kép là
a)
A. giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào cực (n) ² hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân cực (2n) ² phôi nhũ (3n).
b)
B. giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào trứng (n) ² hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân cực (2n) ² phôi nhũ (3n).
c)
C. giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào kèm (n) ² hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân cực (2n) ² phôi nhũ (3n).
d)
D. giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào đối cực (n) ² hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân cực (2n) ² phôi nhũ (3n).
26.
12. Sau khi thụ tinh, bộ phận nào trong hoa biến đổi thành hạt?
a)
Cánh hoa
b)
Noãn
c)
Bầu nhụy
d)
Nhị hoa
27.
13. Hạt được hình thành từ
a)
hạt phấn.
b)
. bầu nhụy.
c)
. bầu nhị.
d)
noãn đã được thụ tinh.
28.
14. Quả được hình thành từ
a)
hạt phấn.
b)
bầu nhị.
c)
bầu nhụy.
d)
noãn đã được thụ tinh.
29.
15. Mỗi tế bào sinh noãn (2n) qua mấy lần nguyên phân để tạo ra túi phôi?
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
30.
16. Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa trải qua những lần phân bào nào?
a)
1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
b)
2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
c)
1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
d)
. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
31.
17. Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
a)
. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
b)
1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
c)
1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.
d)
1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.
32.
18. Hạt phấn được hình thành từ tế bào mẹ hạt phấn (2n). Mỗi tế bào mẹ hạt phấn qua quá trình giảm phân và nguyên phân có thể tạo ra tối đa bao nhiêu hạt phấn?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
33.
19. Túi phôi được hình thành từ tế bào sinh noãn (2n). Mỗi tế bào sinh noãn qua quá trình giảm phân và nguyên phân có thể tạo ra tối đa bao nhiêu trứng?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
34.
20. Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
a)
A. Tiết kiệm vật liệu di truyền
b)
B. Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển
c)
C. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
d)
D. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi vào thời kì đầu của cá thể mới
35.
21. Ý nào KHÔNG đúng khi nói về quả?
a)
Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành
b)
Quả có vai trò bảo vệ hạt
c)
Quả không hạt đều là quả đơn tính
d)
Quả có thể là phương tiện phát tán hạt
36.
22. Bộ nhiễm sắc thể trong nhân của giao tử, nhân cực, hợp tử, nội nhũ lần lượt là:
a)
. n, 2n, 3n, 2n
b)
3n, 2n, n, 2n
c)
n, 2n, 2n, 3n
d)
3n, 2n, 2n, n
37.
23. Khi so sánh số lượng nhiễm sắc thể trong hợp tử với số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào trứng và tế bào tinh trùng, người ta thấy số lượng nhiễm sắc thể trong hợp tử
a)
A. bằng với số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào trứng
b)
B. bằng với số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào tinh trùng
c)
C. bằng một nửa số lượng nhiễm sắc thể của tế bào trứng và tế bào tinh trùng cộng lại
d)
D. bằng với số lượng nhiễm sắc thể của tế bào trứng và tế bào tinh trùng cộng lại
38.
24. Hạt lúa thuộc loại:
a)
Hạt có nội nhũ
b)
Quả giả
c)
C. Hạt không nội nhũ
d)
Quả đơn tính
39.
25. Đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
a)
A. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
b)
B. Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
c)
C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
d)
D. Là hình thức sinh sản phổ biến.
40.
1. Sinh sản vô tính ở động vật là một cá thể
a)
A. sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
b)
B. luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
c)
C. sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
d)
D. luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
41.
2. Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?
a)
A. Trực phân và giảm
b)
B. Giảm phân và nguyên phân.
c)
C. Trực phân và nguyên phân.
d)
D. Trực phân, giảm phân và nguyên phân
42.
3. Sinh sản bằng hình thức phân đôi gặp ở nhóm động vật
a)
A. ruột khoang, giun dẹp
b)
B. động vật đơn bào, giun dẹp
c)
C. bọt biển, ruột khoang
d)
D. bọt biển, giun dẹp
43.
4. Sinh sản bằng hình thức nảy chồi gặp ở nhóm động vật:
a)
A. ruột khoang, giun dẹp
b)
B. động vật nguyên sinh
c)
C. bọt biển, ruột khoang
d)
D. bọt biển, giun dẹp
44.
5. Sinh sản bằng hình thức phân mảnh có ở nhóm động vật:
a)
A. Bọt biển, Giun dẹp
b)
B. Ruột khoang, Giun dẹp
c)
C. Động vật nguyên sinh
d)
D. Bọt biển, Ruột khoang
45.
6. Giun dẹp có các hình thức sinh sản
a)
A. phân mảnh, phân đôi
b)
B. nẩy chồi, phân đôi
c)
C. phân đôi, trinh sản
d)
D. nảy chồi, phân mảnh
46.
7. Ong, kiến, rệp sinh sản theo hình thức nào?
a)
A. Phân đôi
b)
B. Nẩy chồi
c)
C. Phân mảnh
d)
D. Trinh sinh
47.
8. Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tạo thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở:
a)
A. thằn lằn.
b)
B. chân khớp
c)
C. bọt biển.
d)
D. ruột khoang
48.
9. Cắt con sao biển thành hai phần, về sau chúng hình thành hai cơ thể mới. Hình thức này được gọi là:
a)
A. nảy chồi.
b)
B. tái sinh
c)
C. phân mảnh.
d)
D. phân đôi.
49.
10. Trinh sản là hình thức sinh sản:
a)
A. sinh ra con cái không có khả năng sinh sản
b)
B. xảy ra ở động vật bậc thấp
c)
C. chỉ sinh ra cá thể cái
d)
D. không cần có sự tham gia của giới tính đực
50.
11. Thạch sùng đứt đuôi khi gặp kẻ thù, sau đó mọc đuôi mới thuộc hình thức nào sau đây?
a)
A. Phân đôi
b)
B. Trinh sinh
c)
C. Nẩy chồi
d)
D. Tái sinh
51.
12. Hiện tượng chuyển nhân của một tế bào xôma vào một tế trứng đã mất nhân, rồi kích thích phát triển thành một phôi, từ đó làm cho phôi phát triển thành cơ thể mới, được gọi là
a)
A. trinh sản
b)
B. phân đôi
c)
C. nhân bản vô tính
d)
D. nảy chồi.
52.
13. Nhân bản vô tính là quá trình tạo cơ thể mới bằng cách
a)
A. chuyển nhân một tế bào sinh dục vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân
b)
B. chuyển nhân một tế bào xôma vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân
c)
C. chuyển nhân một tế bào sinh dục vào một tế bào trứng
d)
D. kết hợp một tế bào tinh trùng và một tế bào trứng
53.
14. Sự hình thành cừu Đôli là kết quả của hình thức:
a)
A. nhân bản vô tính
b)
B. trinh sản.
c)
C. sinh sản vô tính
d)
D. sinh sản hữu tính.
54.
15. Ý nào KHÔNG phải là sinh sản vô tính ở động vật đa bào?
a)
A. Trứng không thụ tinh (trinh sinh) phát triển thành cơ thể.
b)
B. Bào tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
C. Mảnh vụn từ cơ thể phát triển thành cơ thể mới.
d)
D. Chồi con sau khi được hình thành trên cơ thể mẹ sẽ được tách ra thành cơ thể mới.
55.
16. Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở động vật đơn bào và đa bào?
a)
A. Trinh sinh.
b)
B. Phân mảnh.
c)
C. Phân đôi.
d)
D. Nảy chồi.
56.
17. Cơ sở của sinh sản vô tính ở động vật
a)
A. hình dạng con sinh ra giống hệt mẹ
b)
B. con sinh ra giống hoàn toàn nhau và giống mẹ
c)
C. nguyên phân tạo cá thể mới
d)
D. giảm phân tạo cá thể mới
57.
18. Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất?
a)
A. Phân mảnh
b)
B. Nẩy chồi
c)
C. Trinh sinh
d)
D. Phân đôi
58.
19. Trong tổ ong, cá thể có bộ nhiễm sắc thể đơn bội
a)
A. ong thợ
b)
B. ong chúa
c)
C. ong đực
d)
D. ong lính
59.
20. Trong tổ ong, cá thể có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
a)
A. ong thợ, ong chúa
b)
B. ong chúa, ong lính
c)
C. ong đực, ong chúa
d)
D. ong lính, ong đực
60.
21. Điều nào không đúng khi nói về sinh sản của động vật?
a)
A. Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái.
b)
B. Động vật đơn tính hay lưỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.
c)
C. Động vật lưỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái.
d)
D. Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính
61.
22. Nguyên tắc của nhân bản vô tính là chuyển nhân của tế bào
a)
A. xôma (n) vào 1 tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
b)
B. xôma (2n) vào 1 tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
c)
C. xôma (2n) vào 1 t.bào trứng, rồi kích thích t.bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
d)
D. trứng vào tế bào xôma, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
62.
23. Đặc điểm nào KHÔNG đúng với sinh sản vô tính ở động vật?
a)
A. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
b)
B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
c)
C. Tạo ra số luợng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
d)
D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.
63.
24. Sinh sản vô tính ở động vật có nhược điểm gì?
a)
A. Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp
b)
B. Tạo ra cá thể mới giống nhau và giống mẹ
c)
C. Tạo ra nhiều cá thể con trong một thời gian ngắn
d)
D. Khi điều kiện sống thay đổi có thể dẫn đến hàng loạt cá thể bị chết
64.
25. Trinh sản ở một số côn trùng rất giống với kiểu sinh sản nào của thực vật?
a)
A. Sinh sản bằng hạt.
b)
B. Sinh sản sinh dưỡng.
c)
C. Sinh sản bằng bào tử.
d)
D. Sinh sản bằng cách phân chia đơn giản
65.
26. Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là phân bào nguyên nhiễm, ngoại trừ một kiểu:
a)
A. Trinh sản.
b)
B. Phân mảnh.
c)
C. Nảy chồi.
d)
D. Phân đôi.
66.
27. Một học sinh nêu khái niệm nhân bản vô tính như sau: nhân bản vô tính là hiện tượng chuyển nhân của 1 tế bào tinh trùng và 1 tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích thành phôi, từ đó làm cho phôi phát triển thành 1 cơ thể mới. Một học sinh khác nhận xét: không phải chuyển nhân của 1 tế bào tinh trùng mà phải là 1 tế bào khác. Hãy cho biết, đó là nhân của tế bào nào?
a)
A. tế bào trứng
b)
B. hợp tử
c)
C. tế bào xôma
d)
D. tế bào bất kỳ, chỉ trừ tế bào tinh trùng
67.
28. Hạn chế của sinh sản vô tính là tạo ra các thế hệ con cháu
a)
A. không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau trước điều kiện MT thay đổi.
b)
B. đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện MT thay đổi.
c)
C. đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện MT thay đổi.
d)
D. đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện MT thay đổi.
68.
29. Truyền máu là một dạng cấy ghép mô, và đó là:
a)
A. Dị ghép.
b)
B. Cấy ghép hỗn hợp.
c)
C.Đồng ghép
d)
D. Tự ghép
69.
30. Chọn phát biểu đúng khi nói về đặc điểm của cừu Đôly.
a)
A. Giống với cừu cho nhân
b)
B. Giống với cừu cho tế bào chất.
c)
B. Giống cả cừu cho nhân và cừu cho tế bào chất.
d)
D. Là cừu cái nhưng không có khả năng sinh sản.
70.
31. Có bao nhiêu ý đúng về ưu điểm của sinh sản vô tính?(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp(2) Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp(3) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, vì vậy quần thể phát triển nhanh.(4) Tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về đặc điểm di truyền. Vì vậy động vật có thể thích nghi và phát triển trong điều kiện môi trường sống thay đổi.(5) Tạo ra các thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền. Vì vậy, khi điều kiện sống thay đổi có thể dẫn đến hàng loạt cá thể bị chết, thậm chí toàn bộ quần thể bị tiêu diệt.(6) Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
71.
32. Có bao nhiêu ý đúng về hạn chế của sinh sản vô tính?(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp(2) Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp(3) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, vì vậy quần thể phát triển nhanh.(4) Tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về đặc điểm di truyền. Vì vậy động vật có thể thích nghi và phát triển trong điều kiện môi trường sống thay đổi.(5) Tạo ra các thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền. Vì vậy, khi điều kiện sống thay đổi có thể dẫn đến hàng loạt cá thể bị chết, thậm chí toàn bộ quần thể bị tiêu diệt.(6) Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
72.
1. Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp
a)
A. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
b)
B. ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
C. có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
D. có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
73.
2. Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là:
a)
A. Sự kết hợp của hai giao tử đực và cái.
b)
B. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái.
c)
C. Sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân cảu giao tử cái.
d)
D. Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạo thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bộ (2n) ở hợp tử.
74.
3. Ở động vật thụ tinh ngoài là:
a)
A. trường hợp trứng rụng, được tinh trùng thụ tinh ngoài buồng trứng.
b)
B. trường hợp tinh trùng cá thể đực thụ tinh với trứng của cá thể cái ở môi trường ngoài cơ thể.
c)
C. trường hợp tinh trùng thụ tinh với trứng ngay tại ống dẫn trứng.
d)
D. trứng hợp thụ tinh ngoài dạ con.
75.
4. Sinh sản hữu tính có ưu điểm tạo ra
a)
A. số lượng lớn cá thể mới giống mẹ trong thời gian ngắn.
b)
B. các cá thể mới đa dạng về mặt di truyền.
c)
C. các cá thể mới thích nghi với điều kiện sống ổn định.
d)
D. nhiều cá thể mới giống nhau về mặt di truyền.
76.
5. Trình tự các giai đoạn của quá trình sinh sản hữu tính ở động vật
a)
A. Hình thành tinh trùng, trứng ² Phát triển phôi thành cơ thể mới ²thụ tinh
b)
B. Thụ tinh ² hình thành tinh trùng, trứng ² phát triển phôi thành cơ thể mới
c)
C. Thụ tinh ² Phát triển phôi thành cơ thể mới ² hình thành tinh trùng, trứng
d)
D. Hình thành tinh trùng, trứng ² thụ tinh ² phát triển phôi thành cơ thể mới
77.
6. Đặc điểm nào sau đây là ĐÚNG khi nói về sinh sản hữu tính ở ĐV?
a)
A. Tạo ra số lượng cá thể lớn trong thời gian ngắn.
b)
B. Cơ sở sinh học của hình thức này là quá trình nguyên phân.
c)
C. Gồm 3 giai đoạn: giai đoạn tạo tinh trùng & trứng, giai đoạn thụ tinh, giai đoạn sau thụ tinh.
d)
D. Tạo ra cá thể con giống nhau & giống hệt cá thể mẹ ban đầu.
78.
7. Ở động vật tự phối là:
a)
A. hình thức sinh sản vô tính vì sự hình thành cơ thể mới chỉ một cá thể.
b)
B. hình thức sinh sản hữu tính, trong đó một cá thể hình thành cả giao tử đực, giao tử cái và 2 giao tử của cá thể này thụ tinh với nhau.
c)
C. hình thức cá thể đơn tính có thể sinh được cá thể mới.
d)
D.h ình thức cấy hợp tử vào dạ con, cá thể cái, nhờ đó phát triển thành cơ thể mới.
79.
8. Giao phối, thụ tinh chéo ở động vật là:
a)
A. hình thức sinh sản hữu tính có sự tham gia của hai cá thể khác giới tính. Tinh trùng cá thể đực thụ tinh với trứng cá thể cái.
b)
B. hình thức sinh sản mà tinh trùng loài này thụ tinh với trứng của loài kia.
c)
C. hình thức sinh sản qua đó tinh trùng thụ tinh với trứng trong cùng một cơ thể.
d)
D. hình thức sinh sản trong đó một cơ thể có hai loại cơ quan sinh dục, tinh trùng của cơ quan sinh dục đực thụ tinh với trứng của cơ quan sinh dục cái.
80.
10. Điều nào KHÔNG đúng khi nói về sinh sản của động vật?
a)
A. Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái.
b)
B. Động vật đơn tính hay lưỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.
c)
C. Động vật lưỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái.
d)
D. Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính.
81.
11. Hình thức nào sau đây KHÔNG phải là hình thức thụ tinh chéo?
a)
A. Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của cùng 1 cơ thể
b)
B. Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của 2 cơ thể khác nhau
c)
C. Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của 2 cơ thể từ 1 mẹ sinh ra
d)
D. Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của con cái với bố mẹ chúng
82.
12. Hình thức thụ tinh của ếch nhái?
a)
A. Thụ tinh ngoài
b)
B. Thụ tinh trong
c)
C. Thụ tinh chéo
d)
D. Tự thụ tinh
83.
13. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là chiều hướng tiến hóa trong sự thụ tinh ở động vật:
a)
A. Từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong.
b)
B. Từ thụ tinh đơn tiến đến thụ tinh kép
c)
C. Từ thụ tinh cần nước tiến đến không cần nước.
d)
D. Từ tự thụ tinh tiến đến thụ tinh chéo.
84.
15. Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:
a)
A. Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
b)
B. Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
c)
C. Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.
d)
D. Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.
85.
16. Điều nào KHÔNG đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?
a)
A. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái.
b)
B. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái.
c)
C. Thụ tinh trong làm tăng tỉ lệ sống sót của con non.
d)
D. Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh.
86.
17. Đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?
a)
A. Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.
b)
B. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
c)
C. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
d)
D. Là hình thức sinh sản phổ biến.
87.
18. Các loài động vật ở cạn không bao giờ:
a)
A. thụ tinh ngoài
b)
B. tự thụ tinh
c)
C. thụ tinh chéo
d)
D. thụ tinh trong
88.
19. Hình thức nào sau đây là hình thức tự phối – tự thụ tinh?
a)
A. Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của cùng 1 cơ thể
b)
B. Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của 2 cơ thể khác nhau
c)
C. Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của 2 cơ thể từ 1 mẹ sinh ra
d)
D. Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của con cái với bố mẹ chúng
89.
31. Có bao nhiêu ý đúng về ưu điểm của sinh sản hữu tính?(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp(2) Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp(3) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, vì vậy quần thể phát triển nhanh.(4) Tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về đặc điểm di truyền. Vì vậy động vật có thể thích nghi và phát triển trong điều kiện môi trường sống thay đổi.(5) Tạo ra các thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền. Vì vậy, khi điều kiện sống thay đổi có thể dẫn đến hàng loạt cá thể bị chết, thậm chí toàn bộ quần thể bị tiêu diệt.(6) Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
90.
32. Có bao nhiêu ý đúng về hạn chế của sinh sản hữu tính?(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp(2) Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp(3) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, vì vậy quần thể phát triển nhanh.(4) Tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về đặc điểm di truyền. Vì vậy động vật có thể thích nghi và phát triển trong điều kiện môi trường sống thay đổi.(5) Tạo ra các thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền. Vì vậy, khi điều kiện sống thay đổi có thể dẫn đến hàng loạt cá thể bị chết, thậm chí toàn bộ quần thể bị tiêu diệt.(6) Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
91.
1. Trong các các biện pháp tránh thai, nữ vị thành niên không nên sử dụng biện pháp:
a)
A. Uống viên tránh thai
b)
B. Dùng dụng cụ tử cung
c)
C. Tính ngày rụng trứng
d)
D. Thắt ống dẫn trứng
92.
2. Ý nào không đúng với sinh đẻ có kế hoạch?
a)
A. Điều chỉnh khoảng cách sinh con.
b)
B. Điều chỉnh sinh con trai hay con gái
c)
C. Điều chỉnh thời điểm sinh con
d)
D. Điều chỉnh về số con.
93.
3. Biện pháp nào có tính phổ bến và hiệu quả trong việc điều khiển tỷ lệ đực cái?
a)
A. Phân lập các loại giao tử mang nhiễm sắc thể X và nhiễm sắc thể Y rồi sau đó mới cho thụ tinh.
b)
B. Dùng các nhân tố môi trường ngoài tác động.
c)
C. Dùng các nhân tố môi trường trong tác động
d)
D. Thay đổi cặp nhiễm sắc thể gới tính ở hợp tử.2
94.
4. Sinh đẻ có kế hoạch là điều chỉnh về.......(1)........,.........(2)...........và ........(3)...........sao cho phù hợp với việc nâng cao chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và xã hội.
a)
A. (1) Số con, (2) thời điểm sinh con, (3) khoảng cách sinh con
b)
B. (1) Số con, (2) tuổi của con, (3) giới tính con
c)
C. (1) Thời điểm sinh con, (2) giới tính con, (3) khoảng cách sinh con
d)
D. (1) Thời điểm sinh con, (2) tuổi của con, (3) Số con
95.
5. Điều nào sau đây không đúng khi nói về hậu quả của việc nạo phá thai?
a)
A. Gây mất nhiều máu, viêm nhiễm cơ quan sinh dục
b)
B. Có thể gây vô sinh
c)
C. Là một trong những biện pháp sinh đẻ có kế hoạch
d)
D. Có thể gây tử vong
96.
6. Tại sao cấm xác định giới tính ở thai nhi người?
a)
A. Vì sợ ảnh hưởng đến tâm lí của người mẹ.
b)
B. Vì tâm lí của người thân muốn biết trước con trai hay con gái.
c)
C. Vì sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi.
d)
D. Vì định kiến trọng nam khinh nữ, dẫn đến hành vi làm thay đổi tỷ lệ trai và gái.
97.
7. Cho các biện pháp sau(1)Sử dụng hoocmon hoặc chất kích thích tổng hợp(2)Thay đổi các yếu tố môi trường(3)Các biện pháp kĩ thuật như lọc, li tâm, điện di(4)Nuôi cấy phôi(5)Thụ tinh nhân tạo...Những biện pháp có thể làm thay đổi số con ở động vật là:
a)
A. 1,2, 3, 4
b)
B. 1, 2, 4, 5
c)
C. 2, 3, 4, 5
d)
D. 1, 3, 4, 5
98.
8. Biện pháp nào có tính phổ bến và hiệu quả trong việc điều khiển tỷ lệ đực cái?
a)
A. Phân lập các loại giao tử mang nhiễm sắc thể X và nhiễm sắc thể Y rồi sau đó mới cho thụ tinh.
b)
B. Dùng các nhân tố môi trường ngoài tác động.
c)
C. Dùng các nhân tố môi trường trong tác động.
d)
D. Thay đổi cặp nhiễm sắc thể gới tính ở hợp tử.
99.
9. Những biện pháp nào thúc đẩy trứng chín nhanh và rụng hàng loạt?
a)
A.Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp, thay đổi yếu tố môi trường.
b)
B. Nuôi cấy phôi, thụ tinh nhân tạo.
c)
C. Nuôi cấy phôi, thay đổi các yếu tố môi trường.
d)
D. Nuôi cấy phôi, sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp./.