wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKT-PL CUỐI KÌ 1

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cạnh tranh không có vai trò gì?

a)

Tạo điều kiện cho người tiêu dùng thỏa mãn nhu cầu của mình.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh và khai thác tối đa mọi nguồn lực của quốc gia.

c)

Thúc đẩy người sản xuất đưa ra các biện pháp để nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh.

d)

Thu hẹp sản xuất kinh doanh để không bị lỗ.

2.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do trong sản xuất, kinh doanh.

b)

Sự tồn tại của nhiều đơn vị kinh tế độc lập có điều kiện sản xuất khác nhau.

c)

Sự tồn tại của nhiều đơn vị kinh tế độc lập có lợi ích khác nhau.

d)

Sự tồn tại của nhiều đơn vị kinh tế độc lập có điều kiện sản xuất giống nhau.

3.

Vì quán cà phê của mình vắng khách trong khi quán đối diện của nhà anh H lại rất đông nên anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng đến quậy phá quán của anh H. Vậy, hành vi của anh K là hành vi như thế nào?

a)

Cạnh tranh tiêu cực.

b)

Cạnh tranh lành mạnh.

c)

Chiêu thức trong kinh doanh.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

4.

Năm 2020, cần 16.000 VNĐ để mua được 1 lít xăng RON 95. Năm 2023, cần 23.000 VNĐ để mua được 1 lít xăng RON 95. Tỉ lệ lạm phát năm 2023 so với năm 2020 là bao nhiêu?

a)

108%.

b)

122%.

c)

144%.

d)

168%.

5.

Đâu không phải nhân tố ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá của các yếu tố sản xuất đầu vào.

b)

Thị hiếu người tiêu dùng.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Lượng dân số.

6.

Căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành

a)

thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kỳ.

b)

thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp không tự nguyện.

c)

thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp không tự nguyện.

d)

thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp tạm thời.

7.

Đâu là đối tượng được coi là thất nghiệp?

a)

Người tàn tật không có việc làm.

b)

Người nội chợ.

c)

Công nhân bị thôi việc và đang tìm việc làm mới.

d)

Học sinh, sinh viên.

8.

Trong trường hợp này, nhà nước đã thực hiện chính sách nào để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Trợ cấp cho người lao động bị thất nghiệp/ người lao động đang tạm thời ngừng việc.

b)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp khôi phục, phát triển sản xuất thông qua chính sách tài khóa, tiền tệ.

d)

Hỗ trợ kinh phí đào tạo và tái đào tạo người lao động; khuyến khích và hỗ trợ khởi nghiệp.

9.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu lợi nhuận) được gọi là

a)

Lực lượng lao động.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Cơ hội kinh doanh.

d)

Năng lực quản trị.

10.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm (không sớm hoặc quá muộn so với thị trường).

b)

Tính ổn định (cơ hội kinh doanh có tính lâu dài, bền vững).

c)

Tính hấp dẫn (mang lại lợi nhuận cao, sức ép cạnh tranh thấp).

d)

Tính trừu tượng, mơ hồ, khó thực hiện được mục tiêu kinh doanh.

11.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

12.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ

a)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

d)

những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh.

13.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

d)

Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

14.

Nội dung nào quyết định đến sự thành công hay thất bại của doanh nghiệp?

a)

Ý tưởng kinh doanh.

b)

Cơ hội kinh doanh.

c)

Chiến lược kinh doanh.

d)

Thời cơ kinh doanh.

15.

Việc học tập tốt có giúp ích cho việc làm kinh doanh sau này không?

a)

Không, vì việc học tập không liên quan đến việc kinh doanh.

b)

Không, việc học tập chỉ có ý nghĩa khi chúng ta tham gia học tập ở trường.

c)

Có, việc học tập tốt giúp chúng ta nâng cao được kiến thức ở nhiều mặt trong cuộc sống.

d)

Có, vì học tốt rất quan trọng.

16.

Theo em, việc có năng lực tạo dựng mối quan hệ sẽ giúp ích cho việc kinh doanh như thế nào?

a)

Tìm kiếm được nhiều người mua hàng hơn

b)

Có được các sự giúp đỡ cần thiết, học tập thêm được nhiều kinh nghiệm.

c)

Có nhiều người cùng chí hướng.

d)

Thực hiện được các nhiệm vụ kinh doanh một cách nhanh chóng.

17.

Chủ thể nào dưới đây đã thực hiện tốt đạo đức kinh doanh?

a)

Chị T nhập hoa quả từ Trung Quốc về bán nhưng quảng cáo là hàng nhập khẩu từ Mĩ.

b)

Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực, khi khách hàng phản hồi về sản phẩm.

c)

Công ty chế biến nông sản X tìm cách ép giá thu mua nông sản của bà con nông dân.

d)

Doanh nghiệp P đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật.

18.

Công ty P chuyên sản xuất và kinh doanh mĩ phẩm. Công ty đã mua nguyên liệu, máy móc, bao bì, tem nhãn để sản xuất đóng gói mĩ phẩm ghi nhãn của một số cơ sở trong và ngoài nước để bán kiếm lời. Em hãy nhận xét về hành vi của Công ty P?

a)

Công ty P đã vi phạm đạo đức kinh doanh

b)

Công ty P đã thực hiện tốt đạo đức kinh doanh.

c)

Công ty P biết nắm bắt thời cơ kinh doanh.

d)

Công ty P có ý tưởng kinh doanh độc đáo, sáng tạo.

19.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

khuyến khích, cổ vũ.

b)

lên án, ngăn chặn.

c)

thờ ơ, vô cảm.

d)

học tập, noi gương.

20.

Đạo đức kinh doanh được hiểu là

a)

những chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh.

b)

tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức mà bất kì cá nhân nào trong xã hội cũng có.

c)

trách nhiệm của công dân đối với sự phát triển kinh tế - chính trị - xã hội của đất nước.

d)

yêu cầu cần có về kiến thức – kĩ năng – thái độ và năng lực của mỗi công dân trong xã hội.

21.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đổi mới quản lý sản xuất.

b)

kích thích đầu cơ găm hàng.

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

d)

hủy hoại môi trường.

22.

Căn cứ vào mức độ lạm phát của nền kinh tế, lạm phát không gồm loại nào sau đây?

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát nghiêm trọng.

23.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi bàn về vấn đề đạo đức kinh doanh?

a)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh góp phần tạo ra môi trường kinh doanh lành mạnh.

b)

Thực hiện đạo đức kinh doanh góp phần thúc đẩy sự phát triển của kinh tế quốc gia.

c)

Đạo đức kinh doanh tạo ra sự cam kết và tận tâm của người lao động với doanh nghiệp.

d)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh và thực hiện mục tiêu lợi nhuận luôn mâu thuẫn với nhau

24.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước không có tác dụng kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?

a)

Bình ổn giá trên thị trường.

b)

Giảm lãi suất.

c)

Tăng lãi suất.

d)

Cắt giảm chi tiêu công.

25.

Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, người dân thường có xu hướng làm gì sau đây để bảo toàn giá trị tài sản của mình?

a)

Giữ nhiều tiền mặt trong nhà.

b)

Đổi tiền sang tài sản có giá trị ổn định.

c)

Đổi tiền mặt hiện có sang ngoại tệ.

d)

Cất giữ tiền mặt tại ngân hàng.

26.

Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Mất cân đối cung cầu lao động.

c)

Thường xuyên đi làm muộn giờ.

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

27.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

28.

Chọn câu đúng

a)

Ý tưởng kinh doanh của T có tính khả thi.

b)

Ý tưởng kinh doanh của T chỉ bắt nguồn từ lợi thế nội tại.

c)

Ý tưởng kinh doanh của T là một cơ hội kinh doanh.

d)

Năng lực kinh doanh được đề cập đến trong trường hợp trên là năng lực chuyên môn.

29.

Chọn câu đúng

a)

Ý tưởng kinh doanh giúp M xác định mình sẽ kinh doanh cái gì.

b)

Lợi thế nội tại chính là sở thích ẩm thực của M.

c)

Cơ hội bên ngoài là nhu cầu người tiêu dùng tăng lên đối với các sản phẩm rau sạch.

d)

Năng lực kinh doanh được đề cập đến trong trường hợp trên là năng lực lãnh đạo.

30.

Chọn câu đúng

a)

Ý tưởng kinh doanh của bác T xuất phát từ cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm mạnh trong ý tưởng kinh doanh của bác T là sở trường nấu ăn.

c)

Ý tưởng kinh doanh của bác T có tính bền vững.

d)

Việc kinh doanh của bác T sẽ tồn tại nhiều đối thủ cạnh tranh.

31.

Chọn câu đúng

a)

Các số liệu trong thông tin là biểu hiện của thị trường lao động.

b)

Việc anh H và anh P đã đăng kí dự tuyển vào công ty thương mại và kinh doanh du lịch X là hoạt động lao động.

c)

Xu hướng tuyển dụng lao động trong thông tin là lao động giản đơn.

d)

Các thông tin về độ tuổi, sức khoẻ tốt, nhiệt tình trong công việc là một trong những yếu tố cấu thành của thị trường lao động.

32.

Chọn câu đúng

a)

Đạo đức kinh doanh của ông Q được thể hiện ở chỗ ông tôn trọng nhân viên của mình, kịp thời khen thưởng để động viên cùng nhau cố gắng.

b)

Đạo đức kinh doanh của ông Q được thể hiện ở chỗ ông Q luôn hỗ trợ công nhân của mình hoàn thành tốt các nhiệm vụ.

c)

Đạo đức kinh doanh của ông Q được thể hiện ở chỗ ông luôn thực hiện đúng các quy định mà mình đã đề ra.

d)

Đạo đức kinh doanh của ông luôn gắn kết với lợi ích chung của cả công xưởng.

33.

Chọn câu đúng

a)

Đạo đức trong kinh doanh của chị K được thể hiện qua việc chị luôn hết mình với công việc, tạo được niềm tin với khách hàng và luôn đặt khách hàng là mối quan tâm lớn nhất.

b)

Đạo đức trong kinh doanh của chị K chỉ được thể hiện qua việc mặc dù rất bận nhưng chị vẫn luôn lắng nghe ý kiến của khách hàng.

c)

Đạo đức trong kinh doanh của chị K chỉ được thể hiện qua kết quả kinh doanh rất phát triển của chị.

d)

Đạo đức trong kinh doanh của chị K chỉ được thể hiện qua lượng khách hàng biết tới xưởng sản xuất của chị.

34.

Chọn câu đúng

a)

Sự ganh đua giữa các hãng bột giặt là sự cạnh tranh.

b)

Cắt giảm chi phí sản xuất để giảm chi phí mua hàng cho người tiêu dùng là chiến lược cạnh tranh lành mạnh.

c)

Có điều kiện sản xuất độc lập và lợi ích giống nhau là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các hãng bột giặt.

d)

Các doanh nghiệp bột giặt muốn thành công phải tìm cách làm cho đối thủ của mình suy yếu.

35.

Chọn câu đúng

a)

Những số liệu trong thông tin trên gắn với thị trường việc làm.

b)

Số liệu trong thông tin cho thấy cung lao động lớn hơn cầu lao động.

c)

Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm của lao động trong độ tuổi là biểu hiện của mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm.

d)

Xu hướng tuyển dụng lao động trong thông tin là lao động chưa qua đào tạo.